Giá Nickel Thế Giới hôm nay 468.294.835 VNĐ / tấn

Tên giao dịch quốc tế: NICKEL

Giá hiện tại đang giảm 20.229 VNĐ / tấn, tương đương 4.14% so với giá trước đó.

Lần cập nhật gần nhất: 18/01/2026 | 08:36

3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm 5 năm 10 năm 15 năm

Nguồn dữ liệu: Platts Metals Week, Thomson Reuters Datastream; World Bank.

Thông tin thêm: Nickel (LME), cathodes, minimum 99.8% purity, settlement price beginning 2005; previously cash price

Biến động Giá Nickel Thế Giới trong 5 năm gần đây: +6,96 %

Giá đạt đỉnh vào 04/2022: 843.311.644 VNĐ / tấn

Giá chạm đáy vào 04/2023: 0 VNĐ / tấn

USD / mt USD / tấn VNĐ / tấn

Tỉ giá: 1 USD = 26,271.80 VNĐ

Quy đổi: 1 tấn = 1 mt

Giá Nickel Thế Giới
Thời gian Theo tháng Giá hàng hóa Tính theo VNĐ / tấn Giá tăng giảm % so với tháng trước
01/2026 468.294.835 +16,86 %
12/2025 389.348.076 -2,90 %
11/2025 400.644.950 0,00 %
10/2025 400.644.950 -0,98 %
09/2025 404.585.720 +3,07 %
08/2025 392.159.159 -1,32 %
07/2025 397.334.703 -1,20 %
06/2025 402.089.899 -0,44 %
05/2025 403.850.110 -3,61 %
04/2025 418.430.959 +2,92 %
03/2025 406.214.572 +1,53 %
02/2025 399.988.155 -0,89 %
01/2025 403.534.848 -4,23 %
12/2024 420.585.246 +1,73 %
11/2024 413.307.958 -11,44 %
10/2024 460.570.926 +4,47 %
09/2024 440.000.106 +1,42 %
08/2024 433.773.690 -4,72 %
07/2024 454.265.694 -13,60 %
06/2024 516.030.696 +2,12 %
05/2024 505.101.627 +13,82 %
04/2024 435.271.708 -4,82 %
03/2024 456.236.079 +6,44 %
02/2024 426.864.206 -0,78 %
01/2024 430.200.725 -2,88 %
12/2023 442.574.743 -8,44 %
11/2023 479.906.971 -2,01 %
10/2023 489.548.721 -9,57 %
09/2023 536.397.909 -8,14 %
08/2023 580.055.072 +7,34 %
07/2023 537.468.484 -1,99 %
06/2023 548.174.243 -16,03 %
05/2023 636.053.414 +100,00 %
04/2023 0 +0 %
03/2023 650.818.166 -22,30 %
02/2023 795.930.453 +0,78 %
01/2023 789.690.900 +10,60 %
12/2022 705.949.538 +18,70 %
11/2022 573.907.471 +3,14 %
10/2022 555.885.016 -1,47 %
09/2022 564.055.546 -11,10 %
08/2022 626.687.517 +8,43 %
07/2022 573.868.063 -29,79 %
06/2022 744.831.802 -12,09 %
05/2022 834.904.668 -1,01 %
04/2022 843.311.644 +22,03 %
03/2022 657.543.746 +8,49 %
02/2022 601.742.443 +9,01 %
01/2022 547.543.720 +4,58 %
12/2021 522.480.423 +1,36 %
11/2021 515.387.037 +8,55 %
10/2021 471.316.092 -9,20 %
09/2021 514.664.562 +0,14 %
08/2021 513.942.088 +6,95 %
07/2021 478.212.440 +0,08 %
06/2021 477.818.363 +3,02 %
05/2021 463.368.873 +8,63 %
04/2021 423.370.057 -15,19 %
03/2021 487.670.288 +4,78 %
02/2021 464.354.065 +6,17 %
01/2021 435.717.803 -