| Loại / vùng | Giá (đ/độ TSC/kg) | Thay đổi (đ) |
|---|---|---|
| Mủ Nước Tại Nhà Máy – Cao su Bình Long | 540 | — |
| Mủ Nước Tại Đội Sản Xuất – Cao su Bình Long | 530 | — |
| Mủ Nước Loại 1 – Cao su Mang Yang | 463 | — |
| Mủ Nước Loại 2 – Cao su Mang Yang | 458 | — |
| Mủ Nước TSC ≥ 30 – Cao su Bà Rịa | 452 | — |
| Mủ Nước TSC 25 - < 30 – Cao su Bà Rịa | 447 | — |
| Mủ Nước TSC 20 - < 25 – Cao su Bà Rịa | 440 – 442 | — |
| Mủ Nước – Cao su Phú Riềng | 420 | — |