| Loại / vùng | Giá (đ/kg) | Thay đổi (đ) |
|---|---|---|
| Điều nhân trắng W240 (240 hạt/kg) – Không ghi vùng | 290.000 – 380.000 | — |
| Điều nhân trắng W320 (320 hạt/kg) – Không ghi vùng | 230.000 – 320.000 | — |
| Điều nhân trắng W450 (450 hạt/kg) – Không ghi vùng | 185.000 – 260.000 | — |
| Điều tươi – Bà Rịa - Vũng Tàu | 25.000 – 35.000 | — |
| Điều tươi – Bình Phước | 25.000 – 35.000 | — |
| Điều tươi – Gia Lai | 25.000 – 30.000 | — |
| Điều tươi – Kon Tum | 25.000 – 30.000 | — |
| Điều tươi – Lâm Đồng | 25.000 – 30.000 | — |