| Loại / vùng | Giá (đ/bao 50 kg) | Thay đổi (đ) |
|---|---|---|
| Phân DAP Hồng Hà – Tây Nam Bộ | 1.250.000 – 1.300.000 | — |
| Phân NPK 20-20-15 Đầu Trâu – Miền Trung | 950.000 – 980.000 | — |
| Phân NPK 20-20-15 Song Gianh – Miền Trung | 910.000 – 930.000 | — |
| Phân NPK 20-20-15 TE Bình Điền – Đông Nam Bộ – Tây Nguyên | 890.000 – 930.000 | — |
| Phân NPK 20-20-15 Ba Con Cò – Tây Nam Bộ | 870.000 – 900.000 | — |
| Phân DAP Đình Vũ – Tây Nam Bộ | 840.000 – 870.000 | — |
| Phân NPK 16-16-8 Phú Mỹ – Miền Bắc | 750.000 – 760.000 | — |
| Phân NPK 16-16-8 Việt Nhật – Miền Bắc | 730.000 – 760.000 | — |