| Loại / vùng | Giá (đ/kg) | Thay đổi (đ) |
|---|---|---|
| Sầu Thái loại A cơm chuẩn – Đắk Lắk | 90.000 – 98.000 | — |
| Sầu Thái loại A cơm chuẩn – Gia Lai | 90.000 – 95.000 | — |
| Sầu Thái loại A – Đắk Lắk | 83.000 – 95.000 | — |
| Sầu Thái loại A – Gia Lai | 86.000 – 90.000 | — |
| Sầu Thái loại A – Lâm Đồng | 80.000 – 88.000 | — |
| Sầu Thái loại A cơm chuẩn – Lâm Đồng | 78.000 – 87.000 | — |
| Sầu Thái loại A – ĐBSCL | 78.000 – 80.000 | — |
| Sầu Thái loại B cơm chuẩn – Đắk Lắk | 70.000 – 75.000 | — |