チャート — 米国砂糖価格
為替レート: 1 USD = 157.475 JPY
換算: 1 MT = 2204.62262 lb
tune 主要データ
10年間の最高値 trending_up
44.91 UScents/lb (01/11/2023)。 現在価格は下回っています: remove44.91 UScents/lb (0.00%).10年間の最安値 trending_down
24.49 UScents/lb (01/05/2018)。summarize 概要 — 米国砂糖価格
過去10年間、米国砂糖価格は24.49 UScents/lb (01/05/2018)から44.91 UScents/lb (01/11/2023)の間で推移しました。
過去において、米国砂糖価格は01-11-2023に最高値44.91 UScents/lbを記録し、01-02-2000に最安値17.08 UScents/lbを記録しました。
価格履歴 (UScents/lb)
10年| 時間 | 価格 (UScents/lb) | 変動 (UScents/lb) | 変動率 % |
|---|---|---|---|
| 08/2026 | 37.19 | add 1.36 | +3.80% |
| 07/2026 | 35.83 | add 0.45 | +1.28% |
| 06/2026 | 35.38 | remove 0.45 | -1.27% |
| 05/2026 | 35.83 | add 0.91 | +2.60% |
| 04/2026 | 34.93 | add 1.36 | +4.05% |
| 03/2026 | 33.57 | add 1.81 | +5.71% |
| 02/2026 | 31.75 | remove 1.81 | -5.41% |
| 01/2026 | 33.57 | add 0.45 | +1.37% |
| 12/2025 | 33.11 | remove 0.45 | -1.35% |
| 11/2025 | 33.57 | remove 1.36 | -3.90% |
| 10/2025 | 34.93 | remove 0.91 | -2.53% |
| 09/2025 | 35.83 | remove 0.91 | -2.47% |
| 08/2025 | 36.74 | add 0.45 | +1.25% |
| 07/2025 | 36.29 | add 0.91 | +2.56% |
| 06/2025 | 35.38 | remove 1.36 | -3.70% |
| 05/2025 | 36.74 | remove 0.91 | -2.41% |
| 04/2025 | 37.65 | add 0.45 | +1.22% |
| 03/2025 | 37.19 | add 0.00 | +0.00% |
| 02/2025 | 37.19 | add 0.91 | +2.50% |
| 01/2025 | 36.29 | remove 0.45 | -1.23% |
| 12/2024 | 36.74 | remove 1.36 | -3.57% |
| 11/2024 | 38.10 | add 0.00 | +0.00% |
| 10/2024 | 38.10 | add 1.81 | +5.00% |
| 09/2024 | 36.29 | add 0.45 | +1.27% |
| 08/2024 | 35.83 | remove 1.81 | -4.82% |
| 07/2024 | 37.65 | add 0.00 | +0.00% |
| 06/2024 | 37.65 | add 0.00 | +0.00% |
| 05/2024 | 37.65 | remove 1.81 | -4.60% |
| 04/2024 | 39.46 | remove 0.45 | -1.14% |
| 03/2024 | 39.92 | remove 1.81 | -4.35% |
| 02/2024 | 41.73 | add 1.81 | +4.55% |
| 01/2024 | 39.92 | add 0.00 | +0.00% |
| 12/2023 | 39.92 | remove 4.99 | -11.11% |
| 11/2023 | 44.91 | add 0.45 | +1.02% |
| 10/2023 | 44.45 | add 1.81 | +4.26% |
| 09/2023 | 42.64 | add 2.27 | +5.62% |
| 08/2023 | 40.37 | add 1.81 | +4.71% |
| 07/2023 | 38.56 | remove 2.72 | -6.59% |
| 06/2023 | 41.28 | remove 1.36 | -3.19% |
| 05/2023 | 42.64 | add 1.36 | +3.30% |
| 04/2023 | 41.28 | add 3.18 | +8.33% |
| 03/2023 | 38.10 | add 1.36 | +3.70% |
| 02/2023 | 36.74 | add 0.45 | +1.25% |
| 01/2023 | 36.29 | remove 0.45 | -1.23% |
| 12/2022 | 36.74 | add 0.91 | +2.53% |
| 11/2022 | 35.83 | add 1.36 | +3.95% |
| 10/2022 | 34.47 | remove 0.45 | -1.30% |
| 09/2022 | 34.93 | remove 0.45 | -1.28% |
| 08/2022 | 35.38 | add 0.45 | +1.30% |
| 07/2022 | 34.93 | remove 0.91 | -2.53% |
| 06/2022 | 35.83 | remove 0.45 | -1.25% |
| 05/2022 | 36.29 | remove 0.45 | -1.23% |
| 04/2022 | 36.74 | add 0.45 | +1.25% |
| 03/2022 | 36.29 | add 0.91 | +2.56% |
| 02/2022 | 35.38 | add 0.00 | +0.00% |
| 01/2022 | 35.38 | remove 1.36 | -3.70% |
| 12/2021 | 36.74 | remove 0.45 | -1.22% |
| 11/2021 | 37.19 | add 0.00 | +0.00% |
| 10/2021 | 37.19 | add 1.36 | +3.80% |
| 09/2021 | 35.83 | add 1.36 | +3.95% |
| 08/2021 | 34.47 | remove 1.81 | -5.00% |
| 07/2021 | 36.29 | add 3.18 | +9.59% |
| 06/2021 | 33.11 | add 0.91 | +2.82% |
| 05/2021 | 32.21 | add 0.91 | +2.90% |
| 04/2021 | 31.30 | add 0.91 | +2.99% |
| 03/2021 | 30.39 | add 0.45 | +1.52% |
| 02/2021 | 29.94 | add 1.36 | +4.76% |
| 01/2021 | 28.58 | add 0.00 | +0.00% |
| 12/2020 | 28.58 | remove 0.91 | -3.08% |
| 11/2020 | 29.48 | add 1.81 | +6.56% |
| 10/2020 | 27.67 | add 0.91 | +3.39% |
| 09/2020 | 26.76 | remove 0.45 | -1.67% |
| 08/2020 | 27.22 | add 0.45 | +1.69% |
| 07/2020 | 26.76 | add 0.91 | +3.51% |
| 06/2020 | 25.85 | add 0.00 | +0.00% |
| 05/2020 | 25.85 | add 0.00 | +0.00% |
| 04/2020 | 25.85 | remove 1.36 | -5.00% |
| 03/2020 | 27.22 | add 0.45 | +1.69% |
| 02/2020 | 26.76 | add 0.91 | +3.51% |
| 01/2020 | 25.85 | add 0.00 | +0.00% |
| 12/2019 | 25.85 | remove 1.36 | -5.00% |
| 11/2019 | 27.22 | add 1.36 | +5.26% |
| 10/2019 | 25.85 | add 0.00 | +0.00% |
| 09/2019 | 25.85 | add 0.00 | +0.00% |
| 08/2019 | 25.85 | add 0.00 | +0.00% |
| 07/2019 | 25.85 | remove 0.45 | -1.72% |
| 06/2019 | 26.31 | add 0.00 | +0.00% |
| 05/2019 | 26.31 | remove 0.45 | -1.69% |
| 04/2019 | 26.76 | add 0.45 | +1.72% |
| 03/2019 | 26.31 | add 0.45 | +1.75% |
| 02/2019 | 25.85 | add 0.45 | +1.79% |
| 01/2019 | 25.40 | add 0.00 | +0.00% |
| 12/2018 | 25.40 | add 0.45 | +1.82% |
| 11/2018 | 24.95 | remove 0.45 | -1.79% |
| 10/2018 | 25.40 | add 0.00 | +0.00% |
| 09/2018 | 25.40 | add 0.00 | +0.00% |
| 08/2018 | 25.40 | add 0.00 | +0.00% |
| 07/2018 | 25.40 | remove 0.45 | -1.75% |
| 06/2018 | 25.85 | add 1.36 | +5.56% |
| 05/2018 | 24.49 | remove 0.45 | -1.82% |
| 04/2018 | 24.95 | add 0.00 | +0.00% |
| 03/2018 | 24.95 | remove 0.91 | -3.51% |
| 02/2018 | 25.85 | remove 0.91 | -3.39% |
| 01/2018 | 26.76 | add 0.00 | +0.00% |
| 12/2017 | 26.76 | remove 0.45 | -1.67% |
| 11/2017 | 27.22 | add 0.13 | +0.46% |
| 10/2017 | 27.09 | add 0.14 | +0.52% |
| 09/2017 | 26.95 | add 1.84 | +7.33% |
| 08/2017 | 25.11 | remove 1.62 | -6.06% |
| 07/2017 | 26.73 | remove 1.10 | -3.95% |
| 06/2017 | 27.83 | remove 0.59 | -2.08% |
| 05/2017 | 28.42 | remove 0.30 | -1.04% |
| 04/2017 | 28.72 | remove 1.23 | -4.11% |
| 03/2017 | 29.95 | remove 0.64 | -2.09% |
| 02/2017 | 30.59 | add 1.15 | +3.91% |
| 01/2017 | 29.44 | add 0.20 | +0.68% |
| 12/2016 | 29.24 | add 0.48 | +1.67% |
| 11/2016 | 28.76 | add 0.19 | +0.67% |
| 10/2016 | 28.57 | add 0.62 | +2.22% |
| 09/2016 | 27.95 | - | - |
よくある質問 について 米国砂糖価格
国際市場では、米国砂糖はlb単位で取引され、UScentsで表示されます。
米国砂糖は農産物グループに属します。これは、世界の商品取引所で最も一般的に取引されている商品グループの1つです。
現在の米国糖の価格動向は、前回の取引セッションと比較して+0%の変化となり、安定した状態を記録しています。2026年8月1日更新の市場データによると、米国糖の価格は0.00 UScents/lbを維持しており、これは約0 VNĐ/tấnに相当します。これは、報告時点における国際農産物市場の一時的な均衡を反映する重要な情報です。
ベトナム市場において、世界の砂糖価格の動向は、食品製造・販売企業にとって常に重要な指標となります。米国糖の価格が前回セッションから変動していないことは、原材料コストの圧力が中立的なレベルにあることを示しており、国内企業が在庫および供給戦略を再評価するための猶予を与えています。
全体として、2026年8月1日時点での米国糖価格が0.00 UScents/lbで安定していることは、市場が蓄積局面にあり、世界的な供給や貿易政策に関する新たなシグナルを待っていることを示唆しています。投資家や砂糖業界の企業は、次回の価格サイクルにおける潜在的な変化に迅速に対応するため、引き続き市場ニュースを注視する必要があります。
Giá Đường US chịu tác động bởi nhiều yếu tố phức tạp, chủ yếu xoay quanh động thái cung cầu nội địa, chính sách bảo hộ, và các yếu tố vĩ mô toàn cầu. Dưới đây là những yếu tố chính:
- Cung và Cầu Nội địa Mỹ:
- Sản lượng: Sản lượng mía đường (tại các bang như Florida, Louisiana) và củ cải đường (tại các bang phía Bắc) của Mỹ là yếu tố cốt lõi. Diện tích gieo trồng, năng suất thu hoạch và điều kiện thời tiết (hạn hán, lũ lụt, bão) ảnh hưởng trực tiếp đến nguồn cung.
- Tồn kho: Mức tồn kho đường trong nước của Mỹ cũng tác động đến giá.
- Nhập khẩu: Mỹ là nước nhập khẩu đường lớn. Các thỏa thuận thương mại, đặc biệt là với Mexico (USMCA), và hệ thống hạn ngạch nhập khẩu có thuế suất (TRQs) do Bộ Nông nghiệp Mỹ (USDA) quản lý, định hình lượng đường nhập khẩu và ảnh hưởng đến giá cả trong nước.
- Nhu cầu tiêu thụ: Nhu cầu từ ngành công nghiệp thực phẩm, đồ uống, bánh kẹo trong nước, cùng với xu hướng tiêu dùng (ví dụ: giảm đường) sẽ quyết định mức cầu.
- Chính sách và Quy định:
- Chính sách Nông nghiệp (Farm Bill) của Mỹ: Bộ luật nông nghiệp này bao gồm các điều khoản quan trọng về chương trình đường, như hỗ trợ giá, các khoản vay không hoàn lại cho nông dân và các nhà máy đường, nhằm đảm bảo nguồn cung ổn định và bảo vệ ngành đường nội địa khỏi biến động giá toàn cầu.
- Chính sách thuế quan và hạn ngạch: Các biện pháp bảo hộ này có tác động trực tiếp đến lượng đường nhập khẩu và duy trì mức giá cao hơn so với thị trường thế giới.
- Yếu tố Toàn cầu và Kinh tế vĩ mô:
- Thời tiết toàn cầu: Dù là đường US, nhưng thị trường đường thế giới có tính liên thông. Các sự kiện thời tiết cực đoan ở các quốc gia sản xuất đường lớn như Brazil, Ấn Độ, Thái Lan có thể ảnh hưởng đến giá đường toàn cầu, từ đó gián tiếp tác động đến tâm lý thị trường và chính sách nhập khẩu của Mỹ.
- Giá dầu thô: Giá dầu cao có thể khuyến khích các quốc gia sản xuất mía đường lớn (như Brazil) chuyển hướng sản xuất ethanol từ mía thay vì đường, làm giảm nguồn cung đường trên thị trường thế giới và đẩy giá lên.
- Tỷ giá hối đoái: Sự biến động của đồng Đô la Mỹ (USD) so với các đồng tiền của các nước xuất khẩu đường lớn (ví dụ: Real Brazil, Rupee Ấn Độ) có thể làm thay đổi sức cạnh tranh của đường nhập khẩu.
- Tâm lý thị trường và các sự kiện địa chính trị: Các yếu tố này có thể gây ra biến động ngắn hạn do lo ngại về chuỗi cung ứng hoặc các thay đổi chính sách đột ngột.
米国砂糖価格(ICE No.11)は最近、数年来の高値から調整局面に入っていますが、市場は依然として大きな変動を維持しています。今後の価格動向は、需給のファンダメンタルズ、気象条件、および世界的なマクロ要因の複合的な影響を受けるでしょう。
ファンダメンタルズ面では、主要生産国からの供給見通しが価格下落圧力の主な要因となっています。世界最大の砂糖輸出国であるブラジルは、良好な天候に恵まれ、引き続きサトウキビの豊作が予想されており、潤沢な砂糖生産につながっています。インドとタイも、エルニーニョ現象への当初の懸念にもかかわらず、生産量が予想を上回る兆しを見せています。しかし、異常気象のリスクは常に潜在しており、需給バランスを急速に変化させる可能性があります。
マクロ要因も重要な役割を果たします。米ドル(USD)の変動は、輸入国の購買力に影響を与える可能性があります。さらに、原油価格の上昇はブラジルの製糖工場が砂糖からエタノールへの生産シフトを促し、市場への砂糖供給を減少させる可能性があるため、原油価格の動向を注視する必要があります。これらの要因を総合すると、今後の米国砂糖価格は広いレンジでのもみ合い傾向を維持する可能性が高いと予測されます。潤沢な供給による圧力は、天候リスク、エネルギー政策、通貨変動によって相殺される可能性があります。投資家は、適切な意思決定を行うために、最新の生産報告、主要生産地域の天候推移、および世界的なエネルギー政策を密接に監視する必要があります。
米国糖市場(銘柄コード SB)は現在、ファンダメンタル要因とテクニカル要因が入り混じり、ボラティリティが生じている非常に複雑な局面にあります。大幅な調整局面を経て、砂糖価格は回復の兆しを見せていますが、依然として多くの圧力に直面しています。
ファンダメンタル分析の面では、世界的な供給が主要な支配要因となっています。最大の生産国かつ輸出国であるブラジルの砂糖生産量は、厳重に監視されています。最近の天候はサトウキビにとって好ましい雨をもたらしましたが、サトウキビからエタノールへの転換率は、原油価格やエネルギー政策に左右されるため、依然として不透明です。もう一つの主要生産国であるインドは、国内供給を確保するために今年の輸出を制限しており、これが価格を支える可能性があります。しかし、タイやその他の国々での生産回復の予測が、これを一部相殺する可能性があります。主要輸入国からの需要も注目すべき点です。
テクニカル分析の観点からは、米国糖価格は以前のいくつかの重要なサポートレベルを割り込み、新たな価格ベースを確立しようとしています。RSIやMACDなどのテクニカル指標は、市場が中立圏にあるか、わずかに下落傾向にあることを示していますが、売り圧力が緩和している兆候も見られます。注視すべき重要なレジスタンスレベルは約20-20.50 USセント/ポンドであり、強力なサポートは18-18.50 USセント/ポンド付近にあります。価格がこれらのサポートレベルを維持できるかどうかが、次の短期的なトレンドを決定します。
ファンダメンタル要因とテクニカル要因を総合すると、現在の米国糖市場は慎重な見通しを示しています。投資家は、主要国の生産データ、原油価格の動向、および米ドル為替レートを注意深く監視する必要があります。リスク許容度が高く長期的な視点を持つ投資家にとっては、明確な反転の兆しがあれば、強力なサポートゾーンでの買いポイントを検討できるかもしれません。逆に、短期投資家は静観を優先するか、価格が強力なレジスタンスゾーンに接近しても突破できない場合に売り機会を探るのが良いでしょう。
注:これは一般的な市場分析に基づく参考情報であり、特定の投資推奨ではありません。売買の決定は、ご自身の徹底的な調査と財務専門家のアドバイスに基づいて行う必要があります。