grass

世界のアラビカコーヒー価格 本日

国際取引名: COFFEE ARABICA

trending_down 世界のアラビカコーヒー価格 現在
978,288 JPY / MT
現在の価格は 下落
remove 524 JPY / MT
相当
arrow_downward −0.05%
前回の価格と比較。

schedule 最終更新: 09/11/2026 02:00

チャート — 世界のアラビカコーヒー価格

為替レート: 1 USD = 158.48 JPY

換算: 1 MT = 2204.62262 lb

コーヒー (ICO)、国際コーヒー機関 (ICO) 指標価格、その他のマイルド・アラビカ、ニューヨークおよびブレーメン/ハンブルク市場の平均、ex-dock

tune 主要データ

本日の世界のアラビカコーヒー価格リアルタイム: 978,288 JPY/MT

15年間の最高値 trending_up

1,514,145 JPY/MT (13/02/2025)。 現在価格は下回っています: remove535,857 JPY/MT (-35.39%).

15年間の最安値 trending_down

304,597 JPY/MT (17/04/2019)。 現在価格は上回っています: add673,691 JPY/MT (+221.17%).

summarize 概要 — 世界のアラビカコーヒー価格

世界のアラビカコーヒー価格は現在978,288 JPY / MTです。 前セッションと比較して、価格は0 JPY / MT(−0.05%)下落しました。

過去15年間、世界のアラビカコーヒー価格は304,597 JPY/MT (17/04/2019)から1,514,145 JPY/MT (13/02/2025)の間で推移しました。

世界のアラビカコーヒー価格のボラティリティ:

過去において、世界のアラビカコーヒー価格は13-02-2025に最高値1,514,145 JPY/MTを記録し、01-08-2002に最安値189,607 JPY/MTを記録しました。

価格履歴 (JPY/MT)

15年
時間 価格 (JPY/MT) 変動率 %
11/2026 1,003,444 -0.97%
10/2026 1,013,262 -7.65%
09/2026 1,097,150 -5.27%
08/2026 1,158,223 +9.71%
07/2026 1,055,713 +13.77%
06/2026 927,976 -7.01%
05/2026 997,924 -4.06%
04/2026 1,040,200 +6.31%
03/2026 978,463 -16.00%
02/2026 1,164,862 -4.32%
01/2026 1,217,410 -15.63%
12/2025 1,442,975 +5.08%
11/2025 1,373,272 +5.11%
10/2025 1,306,469 -4.85%
09/2025 1,373,132 +33.32%
08/2025 1,029,963 -2.88%
07/2025 1,060,499 -11.23%
06/2025 1,194,699 -15.95%
05/2025 1,421,418 +7.52%
04/2025 1,321,947 -0.04%
03/2025 1,322,541 +0.23%
02/2025 1,319,501 +17.83%
01/2025 1,119,790 -0.78%
12/2024 1,128,595 +31.30%
11/2024 859,531 -9.50%
10/2024 949,708 +10.25%
09/2024 861,383 +7.90%
08/2024 798,318 +0.44%
07/2024 794,789 +3.10%
06/2024 770,856 +1.32%
05/2024 760,829 +15.31%
04/2024 659,820 -3.57%
03/2024 684,278 +0.93%
02/2024 677,989 +3.05%
01/2024 657,899 -0.53%
12/2023 661,393 +13.52%
11/2023 582,605 +14.10%
10/2023 510,631 -4.73%
09/2023 535,962 -6.97%
08/2023 576,142 -0.51%
07/2023 579,112 -7.30%
06/2023 624,707 -5.82%
05/2023 663,314 +11.33%
04/2023 595,812 -8.66%
03/2023 652,309 +4.07%
02/2023 626,803 +7.31%
01/2023 584,108 -1.95%
12/2022 595,708 -2.20%
11/2022 609,089 -21.34%
10/2022 774,350 -5.84%
09/2022 822,391 +8.20%
08/2022 760,095 -2.86%
07/2022 782,456 -3.23%
06/2022 808,590 +4.20%
05/2022 775,992 -1.92%
04/2022 791,190 -2.89%
03/2022 814,774 -0.53%
02/2022 819,142 +3.92%
01/2022 788,221 -2.82%
12/2021 811,106 +14.31%
11/2021 709,538 +4.47%
10/2021 679,211 -0.55%
09/2021 682,985 +8.37%
08/2021 630,227 +12.72%
07/2021 559,127 -1.17%
06/2021 565,765 +14.20%
05/2021 495,433 +14.45%
04/2021 432,892 -9.89%
03/2021 480,409 +12.40%
02/2021 427,407 -4.35%
01/2021 446,868 +4.25%
12/2020 428,630 +17.64%
11/2020 364,342 -6.22%
10/2020 388,520 +10.18%
07/2020 352,638 +5.10%
06/2020 335,518 -9.32%
05/2020 370,003 -10.50%
04/2020 413,432 +5.46%
03/2020 392,014 +9.73%
02/2020 357,250 -21.16%
01/2020 453,122 +8.50%
12/2019 417,624 +17.67%
11/2019 354,909 +8.49%
10/2019 327,133 -3.05%
09/2019 337,440 -1.93%
08/2019 344,078 -10.23%
07/2019 383,279 +4.45%
06/2019 366,963 +12.90%
05/2019 325,036 -1.45%
04/2019 329,823 -4.11%
03/2019 343,973 -6.95%
02/2019 369,653 +4.96%
01/2019 352,184 -6.58%
12/2018 376,990 -4.09%
11/2018 393,062 +9.86%
10/2018 357,774 +0.92%
09/2018 354,525 -7.69%
08/2018 384,048 -4.39%
07/2018 401,692 -7.00%
06/2018 431,914 +0.82%
05/2018 428,420 +3.81%
04/2018 412,698 -3.16%
03/2018 426,149 +0.04%
02/2018 425,975 -3.33%
01/2018 440,649 -1.68%
12/2017 448,161 +2.70%
11/2017 436,386 -11.24%
10/2017 491,629 -3.99%
09/2017 512,068 -2.22%
08/2017 523,668 +0.15%
07/2017 522,900 +4.50%
06/2017 500,399 -4.52%
05/2017 524,088 -3.47%
04/2017 542,955 -2.97%
03/2017 559,551 -3.73%
02/2017 581,213 -1.34%
01/2017 589,109 +4.22%
12/2016 565,246 -12.13%
11/2016 643,300 +2.88%
10/2016 625,271 +1.51%
09/2016 615,978 +5.23%
08/2016 585,371 -2.46%
07/2016 600,115 +3.81%
06/2016 578,069 +6.61%
05/2016 542,221 +0.63%
04/2016 538,832 -2.08%
03/2016 550,292 +6.64%
02/2016 516,052 +1.84%
01/2016 506,723 -2.44%
12/2015 519,406 +0.46%
11/2015 517,030 -3.44%
10/2015 535,443 +4.86%
09/2015 510,636 -6.86%
08/2015 548,265 +1.60%
07/2015 539,636 -3.32%
06/2015 558,188 +0.81%
05/2015 553,716 -3.37%
04/2015 573,003 +2.03%
03/2015 561,612 -10.15%
02/2015 625,027 -5.85%
01/2015 663,844 -3.47%
12/2014 687,673 -6.00%
11/2014 731,556 -7.06%
10/2014 787,145 +7.01%
09/2014 735,574 -1.15%
08/2014 744,100 +8.16%
07/2014 687,952 -0.50%
06/2014 691,411 -7.61%
05/2014 748,397 -4.15%
04/2014 780,821 +4.39%
03/2014 748,013 +23.30%
02/2014 606,684 +30.82%
01/2014 463,748 +5.37%
12/2013 440,129 +3.24%
11/2013 426,321 -5.19%
10/2013 449,667 -2.71%
09/2013 462,180 -2.13%
08/2013 472,217 -2.34%
07/2013 483,514 +0.09%
06/2013 483,067 -6.06%
05/2013 514,256 -1.75%
04/2013 523,424 +0.02%
03/2013 523,319 +0.21%
02/2013 522,201 -4.98%
01/2013 549,558 +2.98%
12/2012 533,661 -4.48%
11/2012 558,713 -7.74%
10/2012 605,566 -3.16%
09/2012 625,341 +2.38%
08/2012 610,822 -8.20%
07/2012 665,417 +12.90%
06/2012 589,389 -8.64%
05/2012 645,152 -3.55%
04/2012 668,910 -4.87%
03/2012 703,186 -10.22%
02/2012 783,196 -5.50%
01/2012 828,781 +0.21%
12/2011 827,045 -3.42%
11/2011 856,324 -

よくある質問 について 世界のアラビカコーヒー価格

アラビカコーヒー の2026年9月8日の取引価格は 289.84 USセント/ポンド で、これは約 166,616,074 VND/トン に相当します。最新のデータによると、この品目は下落傾向にあり、2026年9月7日の取引セッションの 292.88 USセント/ポンド と比較して大幅な下落を記録しており、1トンあたり約 5,749 VND の価値減少に相当します。

現在、価格が過去30日間の変動幅(289.84〜341.80 USセント/ポンド)の最低水準に達しており、市場は強力な調整局面を迎えています。先月の平均価格 320.07 USセント/ポンド(約 183,993,951 VND/トン)と比較して、現在の価格は大幅に下落しており、9月の第1週を通じて国際農産物取引所での下落圧力が長期化していることを反映しています。

ベトナム市場において、この変動は原材料産地におけるアラビカ種の買い取り価格や輸出価格に直接影響を与えます。月初(9月1日)の 308.27 USセント/ポンド から今日の 289.84 USセント/ポンド への継続的な下落は、飽和期と強力な価格調整段階を示しています。企業や投資家は、市場の変動が激しい中で適切なビジネス判断を下すために、現在の月間平均価格 295.87 USセント/ポンド を注視する必要があります。

国際市場では、アラビカコーヒーはlb単位で取引され、UScentsで表示されます。

アラビカコーヒーは農産物グループに属します。これは、世界の主要な商品取引所で一般的に取引されている商品グループの一つです。

Giá cà phê Arabica chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố phức tạp, chủ yếu xoay quanh động thái cung và cầu trên thị trường toàn cầu. Các yếu tố chính bao gồm:

  • Sản lượng và Nguồn cung: Các quốc gia sản xuất Arabica hàng đầu như Brazil và Colombia có vai trò quyết định. Sản lượng thực tế và dự kiến tại các khu vực này, bị tác động bởi điều kiện thời tiết, dịch bệnh cây trồng và chu kỳ sản xuất tự nhiên của cây cà phê, là yếu tố then chốt. Tồn kho cà phê toàn cầu cũng là một chỉ số quan trọng phản ánh sự cân bằng cung cầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Nhu cầu từ các thị trường tiêu thụ lớn như Bắc Mỹ, Châu Âu, và Châu Á có ảnh hưởng đáng kể. Tăng trưởng kinh tế toàn cầu, thay đổi trong xu hướng tiêu dùng (ví dụ: sự ưa chuộng cà phê đặc sản, cà phê hòa tan) và giá của các loại cà phê thay thế (như Robusta) đều tác động đến tổng cầu Arabica.
  • Thời tiết: Đây là yếu tố có tác động trực tiếp và mạnh mẽ nhất, đặc biệt tại Brazil – nhà sản xuất Arabica lớn nhất. Các hiện tượng thời tiết cực đoan như hạn hán kéo dài, sương giá (frost) vào mùa đông hoặc mưa quá nhiều trong giai đoạn ra hoa, kết trái có thể làm giảm đáng kể sản lượng và đẩy giá lên cao. Các mô hình khí hậu như El Nino/La Nina cũng được theo dõi sát sao.
  • Các yếu tố kinh tế vĩ mô và địa chính trị:
    • Tỷ giá hối đoái: Cà phê được định giá bằng USD. Đồng USD mạnh thường làm cà phê rẻ hơn đối với người mua bằng USD, khuyến khích xuất khẩu từ các nước sản xuất và ngược lại. Biến động của đồng Real Brazil so với USD đặc biệt quan trọng.
    • Chi phí sản xuất và vận chuyển: Giá phân bón, nhiên liệu (ảnh hưởng đến chi phí vận chuyển) và chi phí nhân công có thể tác động đến biên lợi nhuận của nông dân và khả năng sản xuất.
    • Hoạt động đầu cơ: Các quỹ đầu tư và nhà đầu cơ trên thị trường kỳ hạn có thể tạo ra biến động giá ngắn hạn dựa trên kỳ vọng về cung cầu và các sự kiện thị trường.
    • Chính sách thương mại: Các chính sách xuất nhập khẩu, thuế quan hoặc các hiệp định thương mại giữa các quốc gia sản xuất và tiêu thụ cũng có thể ảnh hưởng đến dòng chảy và giá cà phê.

アラビカコーヒーの価格は、供給懸念と記録的な低在庫により、短期的には上昇圧力が優勢となり、今後も激しい変動傾向が続くと予想されます。

価格に影響を与える主なファンダメンタルズ要因は以下の通りです:

  • ブラジルの供給:ブラジルの主要なコーヒー栽培地域の気象条件が注目の的となっています。長期化する干ばつや降雨不足への懸念は、特に開花期や果実の成長期において、2024/2025年度の作物に悪影響を及ぼす可能性があります。ブラジルからの減産シグナルは、強力な価格支持要因となります。
  • ICE在庫:ICE Futures US取引所の認定アラビカコーヒー在庫は依然として歴史的な低水準にあり、世界市場における現物供給の逼迫を反映しています。これが堅固な価格下支えの基盤となっています。
  • 世界的な需要:消費需要は、特に伝統的な市場において安定しています。しかし、一部の地域における高インフレや経済後退のリスクにより、消費者が支出に慎重になる可能性があります。ただし、プレミアムアラビカコーヒーへの影響は通常限定的です。
  • 為替レート:他の主要通貨、特にブラジルレアル(BRL)に対する米ドルの変動も重要な役割を果たします。レアル安はブラジルの農家による販売促進を促し、価格の下落圧力となる可能性があります。

テクニカル面では、価格は直近の高値付近で抵抗に遭う可能性がありますが、主要な安値によっても支えられています。投資家は、意思決定のためにブラジルの気象レポート、ICEの週間在庫データ、および世界的なマクロ経済指標を注意深く監視する必要があります。全体的なトレンドは広いレンジでの変動に傾く可能性があり、悪天候のニュースがあれば価格が急騰する可能性もあります。