チャート — 世界ニッケル価格
為替レート: 1 USD = 157.475 JPY
tune 主要データ
10年間の最高値 trending_up
81,051.50 USD/mt (08/03/2022)。 現在価格は下回っています: remove64,631.50 USD/mt (-79.74%).10年間の最安値 trending_down
8,787.50 USD/mt (12/06/2017)。 現在価格は上回っています: add7,632.50 USD/mt (+86.86%).domain関連企業
summarize 概要 — 世界ニッケル価格
世界ニッケル価格は現在16,420.00 USD / mtです。 前セッションと比較して、価格は2.00 USD / mt(−0.01%)下落しました。
過去10年間、世界ニッケル価格は8,787.50 USD/mt (12/06/2017)から81,051.50 USD/mt (08/03/2022)の間で推移しました。
世界ニッケル価格のボラティリティ: 先週比0.95%上昇;
過去において、世界ニッケル価格は08-03-2022に最高値81,051.50 USD/mtを記録し、01-10-2001に最安値4,825.33 USD/mtを記録しました。
analytics関連レポート
価格履歴 (USD/mt)
10年| 時間 | 価格 (USD/mt) | 変動 (USD/mt) | 変動率 % |
|---|---|---|---|
| 09/2026 | 16,654.00 | remove 601.00 | -3.48% |
| 08/2026 | 17,255.00 | add 945.00 | +5.79% |
| 07/2026 | 16,310.00 | remove 2,681.00 | -14.12% |
| 06/2026 | 18,991.00 | remove 459.00 | -2.36% |
| 05/2026 | 19,450.00 | add 2,208.00 | +12.81% |
| 04/2026 | 17,242.00 | remove 453.00 | -2.56% |
| 03/2026 | 17,695.00 | add 140.00 | +0.80% |
| 02/2026 | 17,555.00 | add 805.00 | +4.81% |
| 01/2026 | 16,750.00 | add 1,930.00 | +13.02% |
| 12/2025 | 14,820.00 | remove 430.00 | -2.82% |
| 11/2025 | 15,250.00 | add 0.00 | +0.00% |
| 10/2025 | 15,250.00 | remove 150.00 | -0.97% |
| 09/2025 | 15,400.00 | add 473.00 | +3.17% |
| 08/2025 | 14,927.00 | remove 197.00 | -1.30% |
| 07/2025 | 15,124.00 | remove 181.00 | -1.18% |
| 06/2025 | 15,305.00 | remove 67.00 | -0.44% |
| 05/2025 | 15,372.00 | remove 555.00 | -3.48% |
| 04/2025 | 15,927.00 | add 465.00 | +3.01% |
| 03/2025 | 15,462.00 | add 237.00 | +1.56% |
| 02/2025 | 15,225.00 | remove 135.00 | -0.88% |
| 01/2025 | 15,360.00 | remove 649.00 | -4.05% |
| 12/2024 | 16,009.00 | add 277.00 | +1.76% |
| 11/2024 | 15,732.00 | remove 1,799.00 | -10.26% |
| 10/2024 | 17,531.00 | add 783.00 | +4.68% |
| 09/2024 | 16,748.00 | add 237.00 | +1.44% |
| 08/2024 | 16,511.00 | remove 780.00 | -4.51% |
| 07/2024 | 17,291.00 | remove 2,351.00 | -11.97% |
| 06/2024 | 19,642.00 | add 416.00 | +2.16% |
| 05/2024 | 19,226.00 | add 2,657.98 | +16.04% |
| 04/2024 | 16,568.02 | remove 797.98 | -4.60% |
| 03/2024 | 17,366.00 | add 1,118.00 | +6.88% |
| 02/2024 | 16,248.00 | remove 127.00 | -0.78% |
| 01/2024 | 16,375.00 | remove 471.00 | -2.80% |
| 12/2023 | 16,846.00 | remove 1,421.00 | -7.78% |
| 11/2023 | 18,267.00 | remove 367.00 | -1.97% |
| 10/2023 | 18,634.00 | remove 1,783.25 | -8.73% |
| 09/2023 | 20,417.25 | remove 1,661.75 | -7.53% |
| 08/2023 | 22,079.00 | add 1,621.00 | +7.92% |
| 07/2023 | 20,458.00 | remove 407.50 | -1.95% |
| 06/2023 | 20,865.50 | remove 3,345.00 | -13.82% |
| 05/2023 | 24,210.50 | add 24,210.50 | +0.00% |
| 04/2023 | 0.00 | remove 24,772.50 | -100.00% |
| 03/2023 | 24,772.50 | remove 5,523.50 | -18.23% |
| 02/2023 | 30,296.00 | add 237.50 | +0.79% |
| 01/2023 | 30,058.50 | add 3,187.50 | +11.86% |
| 12/2022 | 26,871.00 | add 5,026.00 | +23.01% |
| 11/2022 | 21,845.00 | add 686.00 | +3.24% |
| 10/2022 | 21,159.00 | remove 311.00 | -1.45% |
| 09/2022 | 21,470.00 | remove 2,384.00 | -9.99% |
| 08/2022 | 23,854.00 | add 2,010.50 | +9.20% |
| 07/2022 | 21,843.50 | remove 6,507.50 | -22.95% |
| 06/2022 | 28,351.00 | remove 3,428.50 | -10.79% |
| 05/2022 | 31,779.50 | remove 320.00 | -1.00% |
| 04/2022 | 32,099.50 | add 7,071.00 | +28.25% |
| 03/2022 | 25,028.50 | add 2,124.00 | +9.27% |
| 02/2022 | 22,904.50 | add 2,063.00 | +9.90% |
| 01/2022 | 20,841.50 | add 954.00 | +4.80% |
| 12/2021 | 19,887.50 | add 270.00 | +1.38% |
| 11/2021 | 19,617.50 | add 1,677.50 | +9.35% |
| 10/2021 | 17,940.00 | remove 1,650.00 | -8.42% |
| 09/2021 | 19,590.00 | add 27.50 | +0.14% |
| 08/2021 | 19,562.50 | add 1,360.00 | +7.47% |
| 07/2021 | 18,202.50 | add 15.00 | +0.08% |
| 06/2021 | 18,187.50 | add 550.00 | +3.12% |
| 05/2021 | 17,637.50 | add 1,522.50 | +9.45% |
| 04/2021 | 16,115.00 | remove 2,447.50 | -13.19% |
| 03/2021 | 18,562.50 | add 887.50 | +5.02% |
| 02/2021 | 17,675.00 | add 1,090.00 | +6.57% |
| 01/2021 | 16,585.00 | add 532.50 | +3.32% |
| 12/2020 | 16,052.50 | add 842.50 | +5.54% |
| 11/2020 | 15,210.00 | add 392.50 | +2.65% |
| 10/2020 | 14,817.50 | add 2,022.50 | +15.81% |
| 07/2020 | 12,795.00 | add 420.00 | +3.39% |
| 06/2020 | 12,375.00 | add 217.50 | +1.79% |
| 05/2020 | 12,157.50 | add 685.00 | +5.97% |
| 04/2020 | 11,472.50 | remove 747.50 | -6.12% |
| 03/2020 | 12,220.00 | remove 540.00 | -4.23% |
| 02/2020 | 12,760.00 | remove 1,267.50 | -9.04% |
| 01/2020 | 14,027.50 | add 360.00 | +2.63% |
| 12/2019 | 13,667.50 | remove 2,980.00 | -17.90% |
| 11/2019 | 16,647.50 | remove 957.50 | -5.44% |
| 10/2019 | 17,605.00 | remove 295.00 | -1.65% |
| 09/2019 | 17,900.00 | add 3,372.50 | +23.21% |
| 08/2019 | 14,527.50 | add 1,852.50 | +14.62% |
| 07/2019 | 12,675.00 | add 682.50 | +5.69% |
| 06/2019 | 11,992.50 | remove 242.50 | -1.98% |
| 05/2019 | 12,235.00 | remove 760.00 | -5.85% |
| 04/2019 | 12,995.00 | remove 62.50 | -0.48% |
| 03/2019 | 13,057.50 | add 592.50 | +4.75% |
| 02/2019 | 12,465.00 | add 1,787.50 | +16.74% |
| 01/2019 | 10,677.50 | remove 407.50 | -3.68% |
| 12/2018 | 11,085.00 | remove 442.50 | -3.84% |
| 11/2018 | 11,527.50 | remove 1,020.00 | -8.13% |
| 10/2018 | 12,547.50 | remove 287.50 | -2.24% |
| 09/2018 | 12,835.00 | remove 1,255.00 | -8.91% |
| 08/2018 | 14,090.00 | remove 860.00 | -5.75% |
| 07/2018 | 14,950.00 | remove 352.50 | -2.30% |
| 06/2018 | 15,302.50 | add 1,625.00 | +11.88% |
| 05/2018 | 13,677.50 | add 297.50 | +2.22% |
| 04/2018 | 13,380.00 | add 13,380.00 | +0.00% |
| 03/2018 | 0.00 | remove 13,587.50 | -100.00% |
| 02/2018 | 13,587.50 | add 935.00 | +7.39% |
| 01/2018 | 12,652.50 | add 1,515.00 | +13.60% |
| 12/2017 | 11,137.50 | remove 1,225.00 | -9.91% |
| 11/2017 | 12,362.50 | add 1,026.73 | +9.06% |
| 10/2017 | 11,335.77 | remove 441.73 | -3.75% |
| 09/2017 | 11,777.50 | add 887.52 | +8.15% |
| 08/2017 | 10,889.98 | add 1,398.59 | +14.74% |
| 07/2017 | 9,491.39 | add 559.63 | +6.27% |
| 06/2017 | 8,931.76 | remove 223.36 | -2.44% |
| 05/2017 | 9,155.12 | remove 454.16 | -4.73% |
| 04/2017 | 9,609.28 | remove 595.38 | -5.83% |
| 03/2017 | 10,204.66 | remove 438.64 | -4.12% |
| 02/2017 | 10,643.30 | add 671.84 | +6.74% |
| 01/2017 | 9,971.46 | remove 1,000.81 | -9.12% |
| 12/2016 | 10,972.27 | remove 156.64 | -1.41% |
| 11/2016 | 11,128.91 | add 878.03 | +8.57% |
| 10/2016 | 10,250.88 | add 59.10 | +0.58% |
| 09/2016 | 10,191.78 | - | - |
よくある質問 について 世界ニッケル価格
本日2026年09月08日のニッケル価格は、16.810,00 USD/mtで取引されており、ベトナム市場では約 438.320.750 VNĐ/トンに相当します。前営業日と比較して、この商品の価値は 0,20% のわずかな上昇を記録し、34,00 USD/mt(約 +886.550 VNĐ/トン)のプラスの差となり、ベースメタルグループの短期的な回復傾向を示しています。
市場分析レポートによると、直近30日間のニッケル価格の変動幅は 16.675,00 USD から 17.130,00 USD/mt の間でした。現在の価格は9月初旬に比べて改善していますが、今月の平均価格(16.810,00 USD/mt)は、先月の平均である 16.941,13 USD/mt(441.739.965 VNĐ/トン相当)を依然として大幅に下回っています。
過去1週間のニッケル価格の動きは、不均一な変動を示していますが、徐々に安定しつつあります。具体的には:
- 2026年09月01日:16.675,00 USD/mt(直近の安値)。
- 2026年09月03日:16.905,00 USD/mt(週間の高値)。
- 2026年09月07日:16.690,00 USD/mt。
- 2026年09月08日:16.810,00 USD/mt。
2026年09月08日にニッケル価格が 16.810,00 USD/mt を維持していることは、世界的なマクロ経済シグナルに対する投資家の慎重な姿勢を反映しており、同時にベトナムのステンレス鋼および電気自動車用バッテリー製造企業の投入コストに直接影響を与えています。
国際市場では、ニッケルはmt単位で取引され、USDで建てられます。
ニッケルは金属の商品グループに属します。これは、世界の主要な商品取引所で一般的に取引されている商品グループの一つです。
Giá Nickel chịu tác động bởi nhiều yếu tố phức tạp, chủ yếu xoay quanh động lực cung cầu thị trường và các yếu tố vĩ mô khác. Đây là kim loại thiết yếu cho ngành thép không gỉ và ngày càng quan trọng đối với ngành công nghiệp pin xe điện.
- Yếu tố Cầu:
- Ngành thép không gỉ: Đây là lĩnh vực tiêu thụ Nickel lớn nhất. Nhu cầu phụ thuộc vào hoạt động xây dựng, sản xuất công nghiệp và tiêu dùng toàn cầu, đặc biệt là từ Trung Quốc, thị trường tiêu thụ thép không gỉ hàng đầu.
- Pin xe điện (EV): Là động lực tăng trưởng chính của cầu Nickel. Sự bùng nổ của thị trường xe điện và nhu cầu về pin NMC (Nickel-Manganese-Cobalt) chất lượng cao đang thúc đẩy mạnh mẽ nhu cầu Nickel cấp I.
- Các ngành công nghiệp khác: Hợp kim đặc biệt, mạ điện, hóa chất cũng đóng góp vào tổng cầu.
- Yếu tố Cung:
- Sản lượng khai thác: Các quốc gia sản xuất Nickel lớn như Indonesia, Philippines, Nga, Canada và Úc đóng vai trò quyết định. Chính sách xuất khẩu quặng của Indonesia (ví dụ: lệnh cấm xuất khẩu) có thể tạo ra biến động lớn.
- Tồn kho: Mức tồn kho trên các sàn giao dịch lớn như LME (London Metal Exchange) và SHFE (Shanghai Futures Exchange) phản ánh tình hình cung cầu ngắn hạn.
- Chi phí sản xuất: Giá năng lượng, chi phí lao động và các quy định môi trường ảnh hưởng đến khả năng sản xuất và lợi nhuận của các nhà khai thác.
- Yếu tố Vĩ mô và Rủi ro:
- Chính sách và Quy định: Các chính sách môi trường nghiêm ngặt có thể làm tăng chi phí khai thác và chế biến. Chính sách thương mại (thuế nhập khẩu/xuất khẩu) và các ưu đãi cho ngành công nghiệp tiêu thụ Nickel (như xe điện) cũng tác động đáng kể.
- Địa chính trị: Bất ổn hoặc xung đột tại các khu vực sản xuất lớn (ví dụ: Nga là nhà sản xuất Nickel quan trọng) có thể làm gián đoạn nguồn cung và đẩy giá lên. Căng thẳng thương mại giữa các cường quốc cũng là một yếu tố rủi ro.
- Biến động tỷ giá USD: Nickel được định giá bằng Đô la Mỹ. Khi USD mạnh lên, giá Nickel trở nên đắt hơn đối với người mua dùng các đồng tiền khác, có thể làm giảm nhu cầu và gây áp lực giảm giá.
- Đầu cơ và Tâm lý thị trường: Hoạt động của các quỹ đầu tư và tâm lý thị trường trên các sàn giao dịch cũng có thể tạo ra các biến động giá ngắn hạn.
- Thời tiết: Điều kiện thời tiết khắc nghiệt (mưa lớn, bão) ở các khu vực khai thác chính (như Philippines, Indonesia) có thể ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất và vận chuyển, gây thiếu hụt nguồn cung tạm thời.
近い将来のニッケル価格は、主に世界的な供給過剰の継続により、引き続き下落圧力を受ける可能性が高いか、あるいはわずかな下落傾向を伴う横ばいでの推移となるでしょう。
主なファンダメンタルズ要因:
- 豊富な供給:インドネシアがニッケル生産、特にニッケル生鉄(NPI)やニッケルマット、混合水酸化物沈殿物(MHP)などの中間製品の増産を続けており、世界市場の供給を大幅に増加させています。ロンドン金属取引所(LME)のニッケル在庫は高水準を維持しており、需給の不均衡を反映しています。
- 不十分な需要:電気自動車(EV)バッテリー業界からのクラス1ニッケルに対する需要は増加傾向にありますが、この成長スピードは急増する供給を完全に吸収するにはまだ不十分です。ニッケル市場の主要な原動力であるステンレス鋼業界からの需要は、世界経済の減速により依然として低迷しています。
- 米ドルの強さ:米ドル高も、米ドル建てで価格が設定される商品にさらなる下落圧力を与えています。
テクニカル分析およびファンダメンタルズ分析に基づくと、短期的(今後3〜6ヶ月)なニッケル価格は16,000〜18,000ドル/mtの範囲で変動すると予測されます。上値には強い抵抗線があり、下値の支持線が試されている状況です。持続的な回復には、需要の飛躍的な伸びや生産政策の大幅な調整が必要ですが、現在の状況下では考えにくいでしょう。
現時点では、ニッケル市場は世界的な供給過剰により、大幅な下落圧力にさらされています。アナリストは慎重なアプローチを推奨しており、特に価格がわずかに回復する傾向がある場合、短期ポジションについては様子見または売りの戦略に傾く可能性があります。
ファンダメンタルズ要因については、ニッケルの供給、特にインドネシアからの供給(ニッケルピッグアイアン - NPIおよびマテの形態)が力強く成長し、需要を大幅に上回っています。電気自動車(EV)業界や再生可能エネルギーからの長期的な需要は依然としてプラスですが、短期的には成長が予想を下回っており、ステンレス鋼業界からの需要減退と相まって、不均衡が生じています。ロンドン金属取引所(LME)のニッケル在庫は依然として高水準にあり、価格を圧迫しています。
テクニカル分析によると、ニッケル価格は急落を経験し、現在は主要なサポートレベル付近で取引されています。短期的なテクニカルな反発は起こり得ますが、全体的な下落トレンドは明確には打破されていません。投資家は、売買の意思決定を行うために、需給バランスの変化の兆候や、工業用金属市場に影響を与える可能性のあるマクロ要因を注意深く監視する必要があります。
注意:これはあくまで参考分析であり、投資アドバイスではありません。投資家は、売買の決定を下す前に、自ら徹底的な調査を行い、金融専門家に相談する必要があります。