图表 — 全球玉米价格
汇率: 1 USD = 6.6667 CNY
换算: 1 MT = 39.368 bu (56 lb/bu)
tune 关键数据
10年内最高价 trending_up
820.12 UScents/bu (56 lb/bu) (29/04/2022)。 当前价格低 remove371.63 UScents/bu (56 lb/bu) (-45.31%).10年内最低价 trending_down
308.12 UScents/bu (56 lb/bu) (21/04/2020)。 当前价格高 add140.37 UScents/bu (56 lb/bu) (+45.56%).domain相关企业
summarize 概览 — 全球玉米价格
全球玉米价格目前价格为448.49 UScents / bu (56 lb/bu)。 与上一交易日相比,价格已上涨 0.01 UScents / bu (56 lb/bu)(+0.00%)。
过去10年内,全球玉米价格价格在308.12 UScents/bu (56 lb/bu) (21/04/2020)至820.12 UScents/bu (56 lb/bu) (29/04/2022)之间波动。
全球玉米价格波动情况:
历史上,全球玉米价格曾于29-04-2022达到最高价820.12 UScents/bu (56 lb/bu),并于28-07-2000跌至最低价145.50 UScents/bu (56 lb/bu)。
analytics相关报告
价格历史 (UScents/bu (56 lb/bu))
10年| 时间 | 价格 (UScents/bu (56 lb/bu)) | 涨跌 (UScents/bu (56 lb/bu)) | 涨跌幅 % |
|---|---|---|---|
| 10/2026 | 502.53 | remove 11.50 | -2.24% |
| 09/2026 | 514.03 | add 73.53 | +16.69% |
| 08/2026 | 440.50 | add 28.23 | +6.85% |
| 07/2026 | 412.27 | remove 33.71 | -7.56% |
| 06/2026 | 445.98 | remove 16.74 | -3.62% |
| 05/2026 | 462.72 | add 4.43 | +0.97% |
| 04/2026 | 458.29 | add 20.04 | +4.57% |
| 03/2026 | 438.25 | add 10.00 | +2.34% |
| 02/2026 | 428.25 | remove 12.51 | -2.84% |
| 01/2026 | 440.76 | add 5.26 | +1.21% |
| 12/2025 | 435.50 | add 4.50 | +1.04% |
| 11/2025 | 431.00 | add 16.49 | +3.98% |
| 10/2025 | 414.51 | add 16.98 | +4.27% |
| 09/2025 | 397.53 | add 4.29 | +1.09% |
| 08/2025 | 393.24 | remove 27.25 | -6.48% |
| 07/2025 | 420.49 | remove 23.02 | -5.19% |
| 06/2025 | 443.51 | remove 23.75 | -5.08% |
| 05/2025 | 467.26 | add 10.96 | +2.40% |
| 04/2025 | 456.30 | add 3.29 | +0.73% |
| 03/2025 | 453.01 | remove 29.76 | -6.16% |
| 02/2025 | 482.77 | add 24.49 | +5.34% |
| 01/2025 | 458.28 | add 35.54 | +8.41% |
| 12/2024 | 422.74 | add 11.95 | +2.91% |
| 11/2024 | 410.79 | remove 8.32 | -1.99% |
| 10/2024 | 419.11 | remove 65.77 | -13.56% |
| 12/2023 | 484.88 | add 484.88 | +0.00% |
| 10/2023 | 0.00 | remove 478.62 | -100.00% |
| 09/2023 | 478.62 | remove 32.00 | -6.27% |
| 08/2023 | 510.62 | add 2.00 | +0.39% |
| 07/2023 | 508.62 | remove 82.48 | -13.95% |
| 06/2023 | 591.10 | add 6.85 | +1.17% |
| 05/2023 | 584.25 | remove 74.35 | -11.29% |
| 04/2023 | 658.60 | add 23.72 | +3.74% |
| 03/2023 | 634.88 | remove 50.42 | -7.36% |
| 02/2023 | 685.30 | add 6.80 | +1.00% |
| 01/2023 | 678.50 | add 13.38 | +2.01% |
| 12/2022 | 665.12 | remove 22.00 | -3.20% |
| 11/2022 | 687.12 | remove 0.26 | -0.04% |
| 10/2022 | 687.38 | add 19.00 | +2.84% |
| 09/2022 | 668.38 | add 49.88 | +8.06% |
| 08/2022 | 618.50 | remove 1.25 | -0.20% |
| 07/2022 | 619.75 | remove 131.85 | -17.54% |
| 06/2022 | 751.60 | remove 61.65 | -7.58% |
| 05/2022 | 813.25 | add 67.95 | +9.12% |
| 04/2022 | 745.30 | add 55.18 | +8.00% |
| 03/2022 | 690.12 | add 60.02 | +9.53% |
| 02/2022 | 630.10 | add 33.72 | +5.65% |
| 01/2022 | 596.38 | add 31.48 | +5.57% |
| 12/2021 | 564.90 | remove 4.20 | -0.74% |
| 11/2021 | 569.10 | add 36.72 | +6.90% |
| 10/2021 | 532.38 | add 3.48 | +0.66% |
| 09/2021 | 528.90 | remove 15.90 | -2.92% |
| 08/2021 | 544.80 | remove 42.70 | -7.27% |
| 07/2021 | 587.50 | remove 68.40 | -10.43% |
| 06/2021 | 655.90 | remove 14.22 | -2.12% |
| 05/2021 | 670.12 | add 105.72 | +18.73% |
| 04/2021 | 564.40 | add 15.28 | +2.78% |
| 03/2021 | 549.12 | add 2.12 | +0.39% |
| 02/2021 | 547.00 | add 62.38 | +12.87% |
| 01/2021 | 484.62 | add 61.62 | +14.57% |
| 12/2020 | 423.00 | add 25.38 | +6.38% |
| 11/2020 | 397.62 | add 6.24 | +1.59% |
| 10/2020 | 391.38 | add 53.13 | +15.71% |
| 07/2020 | 338.25 | add 12.63 | +3.88% |
| 06/2020 | 325.62 | add 7.00 | +2.20% |
| 05/2020 | 318.62 | remove 21.26 | -6.26% |
| 04/2020 | 339.88 | remove 28.50 | -7.74% |
| 03/2020 | 368.38 | remove 14.00 | -3.66% |
| 02/2020 | 382.38 | remove 5.00 | -1.29% |
| 01/2020 | 387.38 | add 6.50 | +1.71% |
| 12/2019 | 380.88 | remove 7.50 | -1.93% |
| 11/2019 | 388.38 | add 6.26 | +1.64% |
| 10/2019 | 382.12 | add 13.00 | +3.52% |
| 09/2019 | 369.12 | remove 31.76 | -7.92% |
| 08/2019 | 400.88 | remove 25.37 | -5.95% |
| 07/2019 | 426.25 | remove 5.63 | -1.30% |
| 06/2019 | 431.88 | add 71.76 | +19.93% |
| 05/2019 | 360.12 | add 3.50 | +0.98% |
| 04/2019 | 356.62 | remove 14.26 | -3.84% |
| 03/2019 | 370.88 | remove 6.00 | -1.59% |
| 02/2019 | 376.88 | add 3.50 | +0.94% |
| 01/2019 | 373.38 | remove 3.12 | -0.83% |
| 12/2018 | 376.50 | add 13.50 | +3.72% |
| 11/2018 | 363.00 | add 6.50 | +1.82% |
| 10/2018 | 356.50 | remove 8.00 | -2.19% |
| 09/2018 | 364.50 | remove 5.75 | -1.55% |
| 08/2018 | 370.25 | add 10.75 | +2.99% |
| 07/2018 | 359.50 | remove 35.50 | -8.99% |
| 06/2018 | 395.00 | remove 6.50 | -1.62% |
| 05/2018 | 401.50 | add 13.75 | +3.55% |
| 04/2018 | 387.75 | add 387.75 | +0.00% |
| 03/2018 | 0.00 | remove 361.00 | -100.00% |
| 02/2018 | 361.00 | add 10.25 | +2.92% |
| 01/2018 | 350.75 | remove 5.25 | -1.47% |
| 12/2017 | 356.00 | add 9.25 | +2.67% |
| 11/2017 | 346.75 | remove 4.75 | -1.35% |
| 10/2017 | 351.50 | remove 3.75 | -1.06% |
| 09/2017 | 355.25 | add 1.75 | +0.50% |
| 08/2017 | 353.50 | remove 34.50 | -8.89% |
| 07/2017 | 388.00 | add 7.00 | +1.84% |
| 06/2017 | 381.00 | add 6.75 | +1.80% |
| 05/2017 | 374.25 | add 7.75 | +2.11% |
| 04/2017 | 366.50 | add 2.25 | +0.62% |
| 03/2017 | 364.25 | remove 6.50 | -1.75% |
| 02/2017 | 370.75 | add 8.25 | +2.28% |
| 01/2017 | 362.50 | add 10.50 | +2.98% |
| 12/2016 | 352.00 | remove 6.25 | -1.74% |
| 11/2016 | 358.25 | add 3.25 | +0.92% |
| 10/2016 | 355.00 | - | - |
常见问题 关于 全球玉米价格
截至2026年09月08日更新的玉米价格报516.94 美分/蒲式耳(约合 5,306,638 越南盾/吨)。与前一交易日相比,该商品价格录得 0.14% 的轻微涨幅,显示出在本月初波动后的稳定回升趋势。这对于监测原材料投入成本的越南饲料进口企业来说是重要信息。
在过去的30天里,全球玉米市场见证了 436.75 至 523.01 美分/蒲式耳的波动范围。当前价格明显高于上月 468.16 美分/蒲式耳(约 4,805,888 越南盾/吨)的平均水平。这一增长反映了全球供应压力以及消费需求回升的迹象,使本月平均价格达到 514.71 美分/蒲式耳(相当于 5,283,746 越南盾/吨)的门槛。
根据最近几个交易日记录的数据,玉米价格进行了如下灵活调整:
- 2026年09月07日:509.73 美分/蒲式耳(约 5,232,624 越南盾/吨)
- 2026年09月02日:518.75 美分/蒲式耳(约 5,325,219 越南盾/吨)
- 2026年09月01日:523.01 美分/蒲式耳(约 5,368.950 越南盾/吨)
在越南市场,玉米价格较上月保持小幅上涨趋势,要求生产单位在采购和原材料储备计划中保持主动,以优化运营成本。
在国际市场上,玉米以 bu (56 lb/bu) 为单位进行交易,并以 UScents 计价。
玉米属于农产品类。这是世界商品交易所中最常交易的商品类别之一。
Giá bắp ngô chịu tác động từ một loạt yếu tố phức tạp, chủ yếu xoay quanh động lực cung và cầu toàn cầu.
- Cung và Cầu:
- Yếu tố Cung: Sản lượng tại các quốc gia sản xuất lớn như Mỹ, Brazil, Argentina, Ukraine là then chốt. Điều này phụ thuộc vào diện tích gieo trồng, năng suất (bị ảnh hưởng bởi thời tiết, sâu bệnh, chi phí đầu vào như phân bón) và mức tồn kho cuối vụ. Bất kỳ sự gián đoạn nào trong sản xuất ở các khu vực này đều có thể đẩy giá lên cao.
- Yếu tố Cầu: Nhu cầu chủ yếu đến từ ngành chăn nuôi (làm thức ăn gia súc), sản xuất ethanol (đặc biệt tại Mỹ do chính sách năng lượng), và một phần nhỏ hơn cho tiêu dùng thực phẩm và công nghiệp. Nhu cầu nhập khẩu của các nước lớn như Trung Quốc cũng là một động lực quan trọng.
- Thời tiết: Ở các vùng trồng chính, thời tiết có vai trò quyết định. Hạn hán, lũ lụt, nhiệt độ cực đoan hoặc các hiện tượng thời tiết bất thường khác trong các giai đoạn phát triển quan trọng của cây ngô (gieo trồng, ra hoa, vào hạt) có thể gây thiệt hại lớn về năng suất, trực tiếp dẫn đến biến động giá mạnh.
- Chính sách và Quy định:
- Chính sách nông nghiệp: Các chính sách của chính phủ như trợ cấp cho nông dân, bảo hiểm mùa màng, hoặc các chương trình hỗ trợ sản xuất có thể ảnh hưởng đến diện tích gieo trồng và sản lượng.
- Chính sách năng lượng: Quy định về pha trộn ethanol vào xăng (ví dụ: tại Mỹ) tác động trực tiếp đến nhu cầu bắp ngô cho sản xuất nhiên liệu sinh học.
- Chính sách thương mại: Các thỏa thuận thương mại, thuế quan, hạn chế xuất nhập khẩu giữa các quốc gia có thể làm thay đổi dòng chảy hàng hóa và tác động đến giá cả toàn cầu.
- Yếu tố Vĩ mô và Địa chính trị:
- Sức mạnh đồng USD: Khi đồng USD mạnh lên, bắp ngô trở nên đắt hơn đối với các nước nhập khẩu sử dụng tiền tệ khác, có thể làm giảm nhu cầu.
- Giá dầu thô: Giá dầu ảnh hưởng đến chi phí sản xuất (nhiên liệu cho máy móc, phân bón) và chi phí vận chuyển. Ngoài ra, giá dầu cao có thể thúc đẩy nhu cầu ethanol, kéo theo nhu cầu bắp ngô.
- Lạm phát và lãi suất: Ảnh hưởng đến chi phí đầu tư và khả năng dự trữ hàng hóa.
- Xung đột địa chính trị: Các xung đột (ví dụ: xung đột Nga-Ukraine) có thể làm gián đoạn chuỗi cung ứng, hạn chế xuất khẩu từ các khu vực trọng yếu, gây biến động giá mạnh.
- Đầu cơ và Tâm lý Thị trường: Hoạt động của các quỹ đầu cơ, các báo cáo dự báo thị trường từ USDA (Bộ Nông nghiệp Hoa Kỳ) và các cơ quan khác, cùng với tâm lý chung của nhà đầu tư, cũng góp phần tạo ra các đợt tăng giảm giá ngắn hạn trên thị trường tương lai.
预计未来一段时间玉米价格将继续面临下行压力或维持横盘整理。主导市场的主要因素是全球供应充足,特别是来自美国和南美等主要产区。
从基本面来看,巴西和阿根廷近几个季度的玉米产量创下历史新高,加上美国农作物的相对乐观前景(尽管在关键生长阶段仍存在局部天气风险),正促使全球库存维持在高位。与此同时,来自畜牧业和乙醇生产的需求虽然稳定,但尚不足以完全消化这些过剩供应。中国的进口需求也是一个需要密切关注的因素,可能会引发局部波动。
此外,美元(USD)走势和能源价格等宏观因素也将影响玉米的生产成本和出口竞争力。在技术分析方面,玉米价格目前在关键支撑位附近交易。为了实现持续复苏,市场需要更强大的驱动因素,如影响作物的严重天气担忧或全球进口需求的突发增长。短期内,投资者应对潜在的下跌趋势保持谨慎。