Chart — World rice prices
Conversion: 1 MT = 22.0462262 CWT
tune Key data
Highest price in 5 years trending_up
432.99 USD/MT on 12/06/2023. Current price is lower by remove46.74 USD/MT (-10.79%).Lowest price in 5 years trending_down
205.69 USD/MT on 04/01/2026. Current price is higher by add180.56 USD/MT (+87.78%).summarize Overview — World rice prices
World rice prices is currently at 386.25 USD / MT. Compared to the previous session, the price has fallen 0.00 USD / MT (−2.64%).
Over the past 5 years, World rice prices ranged from 205.69 USD/MT (04/01/2026) to 432.99 USD/MT (12/06/2023).
World rice prices volatility: up 1.15% vs. last week; up 6.09% vs. last month; up 6.09% vs. the same period last year.
Historically, World rice prices reached a high of 432.99 USD/MT on 12-06-2023 and a low of 2.87 USD/MT on 19-07-2021.
analyticsRelated reports
Price history (USD/MT)
5 years| Time | Price (USD/MT) | Change (USD/MT) | % Change |
|---|---|---|---|
| 10/2026 | 355.19 | add 18.98 | +5.65% |
| 09/2026 | 336.20 | add 27.78 | +9.01% |
| 08/2026 | 308.43 | add 25.79 | +9.13% |
| 07/2026 | 282.63 | add 4.74 | +1.71% |
| 06/2026 | 277.89 | add 39.90 | +16.77% |
| 05/2026 | 237.99 | remove 12.79 | -5.10% |
| 04/2026 | 250.78 | add 27.01 | +12.07% |
| 03/2026 | 223.77 | remove 18.41 | -7.60% |
| 02/2026 | 242.18 | add 31.64 | +15.03% |
| 01/2026 | 210.54 | remove 12.13 | -5.45% |
| 12/2025 | 222.67 | remove 1.32 | -0.59% |
| 11/2025 | 223.99 | remove 22.27 | -9.04% |
| 10/2025 | 246.26 | remove 14.88 | -5.70% |
| 09/2025 | 261.14 | remove 9.48 | -3.50% |
| 08/2025 | 270.62 | remove 16.20 | -5.65% |
| 07/2025 | 286.82 | remove 11.02 | -3.70% |
| 06/2025 | 297.84 | add 15.65 | +5.55% |
| 05/2025 | 282.19 | remove 16.64 | -5.57% |
| 04/2025 | 298.84 | add 6.06 | +2.07% |
| 03/2025 | 292.77 | remove 13.23 | -4.32% |
| 02/2025 | 306.00 | remove 2.65 | -0.86% |
| 01/2025 | 308.65 | remove 27.34 | -8.14% |
| 12/2024 | 335.98 | add 9.15 | +2.80% |
| 11/2024 | 326.84 | remove 10.47 | -3.10% |
| 10/2024 | 337.31 | add 5.42 | +1.63% |
| 09/2024 | 331.88 | add 1.15 | +0.35% |
| 08/2024 | 330.74 | remove 43.08 | -11.52% |
| 07/2024 | 373.82 | remove 12.39 | -3.21% |
| 06/2024 | 386.21 | remove 29.92 | -7.19% |
| 05/2024 | 416.12 | add 56.88 | +15.83% |
| 04/2024 | 359.24 | remove 51.04 | -12.44% |
| 03/2024 | 410.28 | add 5.84 | +1.44% |
| 02/2024 | 404.44 | add 6.94 | +1.75% |
| 01/2024 | 397.49 | add 24.14 | +6.47% |
| 12/2023 | 373.35 | add 18.08 | +5.09% |
| 11/2023 | 355.27 | add 4.52 | +1.29% |
| 10/2023 | 350.76 | remove 17.97 | -4.87% |
| 09/2023 | 368.72 | add 28.00 | +8.22% |
| 08/2023 | 340.72 | remove 67.24 | -16.48% |
| 07/2023 | 407.97 | add 31.31 | +8.31% |
| 06/2023 | 376.66 | remove 5.40 | -1.41% |
| 05/2023 | 382.06 | remove 5.40 | -1.39% |
| 04/2023 | 387.46 | add 13.78 | +3.69% |
| 03/2023 | 373.68 | remove 23.26 | -5.86% |
| 02/2023 | 396.94 | add 0.22 | +0.06% |
| 01/2023 | 396.72 | add 2.65 | +0.67% |
| 12/2022 | 394.08 | add 30.86 | +8.50% |
| 11/2022 | 363.21 | remove 15.76 | -4.16% |
| 10/2022 | 378.97 | remove 6.17 | -1.60% |
| 09/2022 | 385.15 | add 12.90 | +3.46% |
| 08/2022 | 372.25 | add 17.31 | +4.88% |
| 07/2022 | 354.94 | remove 33.07 | -8.52% |
| 06/2022 | 388.01 | add 11.24 | +2.98% |
| 05/2022 | 376.77 | add 23.48 | +6.65% |
| 04/2022 | 353.29 | add 17.42 | +5.19% |
| 03/2022 | 335.87 | add 6.28 | +1.91% |
| 02/2022 | 329.59 | add 1.87 | +0.57% |
| 01/2022 | 327.72 | add 12.46 | +3.95% |
| 12/2021 | 315.26 | add 22.49 | +7.68% |
| 11/2021 | 292.77 | remove 11.24 | -3.70% |
| 10/2021 | 304.02 | - | - |
Frequently asked questions about World rice prices
Giá Gạo thế giới cập nhật theo phiên giao dịch ngày 24/10/2026 đang ở mức 17.52 USD/CWT, tương đương khoảng 9.985.139 VNĐ/tấn. Xu hướng giá nhìn chung duy trì trạng thái ổn định, chỉ biến động nhẹ khoảng +0.06% so với phiên trước đó.
Trong vòng 30 ngày qua, biên độ giao dịch của mặt hàng gạo dao động trong khoảng 16.10 - 17.62 USD/CWT (tương đương 9.175.271 - 10.042.132 VNĐ/tấn). Mức giá hiện tại tiếp tục neo ở vùng cao so với mức giá trung bình của tháng hiện tại là 16.97 USD/CWT (khoảng 9.671.678 VNĐ/tấn) và cao hơn rõ rệt so với mức bình quân 15.75 USD/CWT của tháng trước.
On the international market, Rice is traded in CWT units and quoted in USD.
Rice belongs to the Agricultural products commodity group. It is one of the commonly traded commodity groups on world commodity exchanges.
Giá gạo chịu tác động của nhiều yếu tố phức tạp, chủ yếu xoay quanh cán cân cung-cầu, chính sách của các quốc gia, điều kiện thời tiết và tình hình kinh tế vĩ mô toàn cầu.
-
Yếu tố Cung:
- Sản lượng toàn cầu: Diện tích canh tác, năng suất cây trồng (do giống, kỹ thuật canh tác, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật) tại các nước sản xuất lớn như Ấn Độ, Thái Lan, Việt Nam, Trung Quốc, Pakistan. Bất kỳ sự sụt giảm nào do sâu bệnh hay chi phí đầu vào tăng cao đều có thể đẩy giá lên.
- Tồn kho: Mức độ dự trữ của các nước xuất khẩu và nhập khẩu chính. Tồn kho thấp thường báo hiệu giá tăng trong tương lai do lo ngại về nguồn cung.
- Chi phí sản xuất và vận chuyển: Giá nhiên liệu, phân bón, nhân công và cước phí vận tải biển ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành sản xuất và giá bán cuối cùng.
-
Yếu tố Cầu:
- Nhu cầu tiêu thụ: Dân số tăng, thu nhập thay đổi và thói quen tiêu dùng tại các quốc gia nhập khẩu lớn như Philippines, Indonesia, các nước châu Phi.
- Chính sách dự trữ quốc gia: Nhu cầu mua vào để dự trữ an ninh lương thực của các chính phủ cũng tạo áp lực lên giá.
Bên cạnh cung cầu, các yếu tố khác cũng đóng vai trò quan trọng:
-
Chính sách của Chính phủ:
- Hạn chế/cấm xuất khẩu: Các quyết định như lệnh cấm xuất khẩu gạo của Ấn Độ có thể gây cú sốc lớn cho thị trường toàn cầu, đẩy giá lên cao.
- Chính sách hỗ trợ nông nghiệp: Trợ giá, hỗ trợ đầu vào cho nông dân, cũng như thuế quan và hạn ngạch thương mại.
-
Thời tiết và Biến đổi khí hậu:
- Hiện tượng El Nino/La Nina: Gây hạn hán hoặc lũ lụt nghiêm trọng ở các vùng trồng lúa trọng điểm, ảnh hưởng trực tiếp đến năng suất và sản lượng.
- Thiên tai khác: Bão, lũ lụt, hạn hán cục bộ có thể phá hủy mùa màng.
-
Yếu tố Địa chính trị và Kinh tế vĩ mô:
- Xung đột khu vực: Có thể làm gián đoạn chuỗi cung ứng, tăng chi phí vận chuyển và bảo hiểm.
- Biến động tỷ giá hối đoái: Đặc biệt là tỷ giá của các đồng tiền xuất khẩu/nhập khẩu chính so với USD, ảnh hưởng đến lợi nhuận và khả năng cạnh tranh của các nước.
- Tình hình lạm phát và lãi suất toàn cầu: Ảnh hưởng đến chi phí đầu tư và sức mua.
Rice prices are expected to remain high and may experience strong fluctuations in the short term. The market is being influenced by complex global supply and demand factors, particularly following export restriction policies from major producing countries like India and concerns over the impact of climate change.
Fundamental factors supporting rice prices include:
- Strong demand: Import demand from countries such as the Philippines, Indonesia, and African nations remains very high, primarily to ensure food security. Government-to-government (G2G) contracts also contribute to stabilizing demand levels.
- Supply concerns: Although Vietnam is preparing for new crops, adverse weather conditions (such as El Nino) in other major rice-producing regions (Thailand, Pakistan) remain a concern, potentially affecting total global supply.
- Trade policy: Export restriction policies in several countries show no significant signs of easing, putting pressure on international supply.
Technically, rice prices are currently at historical peaks and may face profit-taking pressure or slight corrections in the short term. However, with strong fundamental support as analyzed, the general medium-term trend remains at a high level. Rice prices are forecast to fluctuate between 29.00 - 32.00 USD/CWT, with the possibility of local adjustments but unlikely to drop deeply without major changes in global export policies or a sudden surge in supply.