grass

世界可可价格 今日

国际交易名称: COCOA

trending_up 世界可可价格目前
5,592.00 USD / mt
当前价格 上涨
add 32.18 USD / mt
相当于
arrow_upward +0.58%
较此前价格。

schedule 最近更新: 26/10/2026 01:00

图表 — 世界可可价格

汇率: 1 USD = 6.6701 CNY

可可 (ICCO),国际可可组织每日价格,纽约和伦敦终端市场前三个头寸的平均值,最近三个期货交易月。

tune 关键数据

世界可可价格今日实时: 5,592.00 USD/mt

15年内最高价 trending_up

12,646.00 USD/mt (18/12/2024)。 当前价格低 remove7,054.00 USD/mt (-55.78%).

15年内最低价 trending_down

1,781.00 USD/mt (03/05/2017)。 当前价格高 add3,811.00 USD/mt (+213.98%).

summarize 概览 — 世界可可价格

世界可可价格目前价格为5,592.00 USD / mt。 与上一交易日相比,价格已上涨 32.18 USD / mt(+0.58%)。

过去15年内,世界可可价格价格在1,781.00 USD/mt (03/05/2017)至12,646.00 USD/mt (18/12/2024)之间波动。

世界可可价格波动情况: 较上月上涨2.67%; 较去年同期上涨2.67%。

历史上,世界可可价格曾于18-12-2024达到最高价12,646.00 USD/mt,并于01-02-2000跌至最低价856.90 USD/mt。

价格历史 (USD/mt)

15年
时间 价格 (USD/mt) 涨跌幅 %
10/2026 5,337.80 -21.15%
09/2026 6,769.60 +25.43%
08/2026 5,397.00 +6.58%
07/2026 5,064.00 +29.08%
06/2026 3,923.00 +10.13%
05/2026 3,562.00 +8.90%
04/2026 3,271.00 +13.26%
03/2026 2,888.00 -30.66%
02/2026 4,165.00 -31.08%
01/2026 6,043.00 +9.79%
12/2025 5,504.00 -10.52%
11/2025 6,151.00 -8.29%
10/2025 6,707.00 -13.01%
09/2025 7,710.00 -8.85%
08/2025 8,459.00 -5.77%
07/2025 8,977.00 -8.31%
06/2025 9,791.00 +10.17%
05/2025 8,887.00 +12.47%
04/2025 7,902.00 -12.41%
03/2025 9,022.00 -17.91%
02/2025 10,991.00 -4.80%
01/2025 11,545.00 +22.49%
12/2024 9,425.00 +28.51%
11/2024 7,334.00 -5.31%
10/2024 7,745.00 +0.96%
09/2024 7,671.00 -5.18%
08/2024 8,090.00 +7.58%
07/2024 7,520.00 -19.49%
06/2024 9,340.50 +3.04%
05/2024 9,064.50 -6.94%
04/2024 9,740.00 +60.12%
03/2024 6,083.00 +26.41%
02/2024 4,812.00 +14.52%
01/2024 4,202.00 +1.31%
12/2023 4,147.50 +0.00%
10/2023 0.00 -100.00%
09/2023 3,640.00 +2.46%
08/2023 3,552.50 +5.87%
07/2023 3,355.50 +11.63%
06/2023 3,006.00 +2.35%
05/2023 2,937.00 +0.00%
04/2023 0.00 -100.00%
03/2023 2,793.50 +8.19%
02/2023 2,582.00 -0.39%
01/2023 2,592.00 +3.87%
12/2022 2,495.50 +7.17%
11/2022 2,328.50 -0.94%
10/2022 2,350.50 -2.85%
09/2022 2,419.50 +3.98%
08/2022 2,327.00 +1.31%
07/2022 2,297.00 -8.03%
06/2022 2,497.50 -2.78%
05/2022 2,569.00 -3.02%
04/2022 2,649.00 +4.81%
03/2022 2,527.50 +0.02%
02/2022 2,527.00 -0.24%
01/2022 2,533.00 +8.09%
12/2021 2,343.50 -8.08%
11/2021 2,549.50 -3.48%
10/2021 2,641.50 +4.06%
09/2021 2,538.50 +7.52%
08/2021 2,361.00 -0.99%
07/2021 2,384.50 -1.04%
06/2021 2,409.50 +1.05%
05/2021 2,384.50 +1.45%
04/2021 2,350.50 -10.10%
03/2021 2,614.50 +3.54%
02/2021 2,525.00 -2.57%
01/2021 2,591.50 -5.64%
12/2020 2,746.50 +19.49%
11/2020 2,298.50 -6.87%
10/2020 2,468.00 +13.13%
07/2020 2,181.50 -10.48%
06/2020 2,437.00 +1.18%
05/2020 2,408.50 +7.40%
04/2020 2,242.50 -16.29%
03/2020 2,679.00 -3.13%
02/2020 2,765.50 +8.79%
01/2020 2,542.00 -0.53%
12/2019 2,555.50 +6.21%
11/2019 2,406.00 -2.23%
10/2019 2,461.00 +11.18%
09/2019 2,213.50 -5.39%
08/2019 2,339.50 -3.98%
07/2019 2,436.50 +1.29%
06/2019 2,405.50 +2.10%
05/2019 2,356.00 +3.06%
04/2019 2,286.00 +1.55%
03/2019 2,251.00 +3.92%
02/2019 2,166.00 -10.46%
01/2019 2,419.00 +10.23%
12/2018 2,194.50 -1.64%
11/2018 2,231.00 +8.04%
10/2018 2,065.00 -11.49%
09/2018 2,333.00 +8.21%
08/2018 2,156.00 -14.04%
07/2018 2,508.00 +2.22%
06/2018 2,453.50 -13.30%
05/2018 2,830.00 +10.70%
04/2018 2,556.50 +0.00%
03/2018 0.00 -100.00%
02/2018 1,984.50 +5.11%
01/2018 1,888.00 -8.15%
12/2017 2,055.50 -1.46%
11/2017 2,086.00 -0.53%
10/2017 2,097.05 +8.66%
09/2017 1,930.00 -2.94%
08/2017 1,988.56 -0.00%
07/2017 1,988.58 -0.48%
06/2017 1,998.25 +0.74%
05/2017 1,983.48 +1.14%
04/2017 1,961.16 -4.97%
03/2017 2,063.80 +1.46%
02/2017 2,034.08 -7.29%
01/2017 2,194.09 -4.41%
12/2016 2,295.31 -8.21%
11/2016 2,500.48 -7.81%
10/2016 2,712.31 -5.86%
09/2016 2,881.19 -4.99%
08/2016 3,032.49 -0.57%
07/2016 3,049.98 -2.27%
06/2016 3,120.80 +0.71%
05/2016 3,098.66 +0.65%
04/2016 3,078.50 +0.16%
03/2016 3,073.52 +5.39%
02/2016 2,916.37 -1.22%
01/2016 2,952.42 -11.75%
12/2015 3,345.65 -0.45%
11/2015 3,360.84 +5.11%
10/2015 3,197.34 -2.47%
09/2015 3,278.46 +3.95%
08/2015 3,153.91 -5.17%
07/2015 3,325.96 +2.67%
06/2015 3,239.51 +4.64%
05/2015 3,096.00 +7.94%
04/2015 2,868.27 -0.30%
03/2015 2,877.00 -2.86%
02/2015 2,961.70 +1.57%
01/2015 2,915.91 -1.05%
12/2014 2,946.95 +1.30%
11/2014 2,909.09 -6.18%
10/2014 3,100.83 -3.55%
09/2014 3,214.83 -1.70%
08/2014 3,270.27 +2.32%
07/2014 3,196.04 +0.68%
06/2014 3,174.33 +4.76%
05/2014 3,029.99 -0.68%
04/2014 3,050.61 +0.29%
03/2014 3,041.67 +1.63%
02/2014 2,992.84 +6.15%
01/2014 2,819.43 -0.18%
12/2013 2,824.54 +2.52%
11/2013 2,755.17 +0.90%
10/2013 2,730.70 +4.38%
09/2013 2,616.05 +5.33%
08/2013 2,483.61 +7.58%
07/2013 2,308.66 +1.10%
06/2013 2,283.58 -2.53%
05/2013 2,342.86 +2.11%
04/2013 2,294.49 +6.55%
03/2013 2,153.36 -2.02%
02/2013 2,197.70 -3.42%
01/2013 2,275.44 -5.60%
12/2012 2,410.34 -2.74%
11/2012 2,478.16 +0.59%
10/2012 2,463.54 -5.98%
09/2012 2,620.28 +4.30%
08/2012 2,512.26 +6.91%
07/2012 2,349.82 +3.78%
06/2012 2,264.21 -2.15%
05/2012 2,313.93 +2.08%
04/2012 2,266.78 -3.92%
03/2012 2,359.25 +0.13%
02/2012 2,356.24 +2.11%
01/2012 2,307.62 +5.04%
12/2011 2,196.90 -13.08%
11/2011 2,527.38 -5.70%
10/2011 2,680.16 -

常见问题 关于 世界可可价格

2026年09月07日,可可的交易价格为6,174.90 美元/公吨,约合161,014,840 越南盾/吨。尽管与前一交易日相比小幅上涨了 0.30 美元(约 +0.0049%),但总体而言,该农产品的价格趋势与月初记录的高点相比仍处于下跌阶段。

根据市场分析报告,9月份可可的平均价格目前为 6,236.84 美元/公吨(约 162,629,969 越南盾/吨),明显高于上月 3,468.01 美元/公吨的平均水平。在过去的30天里,该商品的波动幅度极大,从 0 到 6,769.60 美元/公吨不等,反映了全球市场供需的剧烈波动。

在越南市场,更新数据显示,可可价格已从09月01日的 6,509.90 美元/公吨持续下跌至目前的 6,174.90 美元/公吨。这一跌幅直接影响了出口企业的利润率和国内食品生产行业的原材料成本,要求经营单位在市场出现深度回调迹象时,采取适当的价格风险管理策略。

在国际市场上,可可以mt为单位进行交易,并以USD计价。

可可属于农产品类别。它是全球商品交易所中交易最广泛的商品类别之一。

Giá cacao chịu tác động từ nhiều yếu tố phức tạp, chủ yếu xoay quanh động thái cung và cầu toàn cầu. Các quốc gia Tây Phi như Bờ Biển Ngà và Ghana là những nhà sản xuất cacao lớn nhất thế giới, do đó, bất kỳ biến động nào tại các khu vực này đều có ảnh hưởng đáng kể đến nguồn cung ứng.

Về phía cung, yếu tố thời tiết đóng vai trò cực kỳ quan trọng. Các hiện tượng khí hậu như El Nino hoặc La Nina, hạn hán kéo dài, mưa bão bất thường hay dịch bệnh cây trồng (ví dụ: bệnh thối đen vỏ quả) có thể làm giảm mạnh năng suất và sản lượng. Ngoài ra, chi phí sản xuất (phân bón, thuốc trừ sâu, nhân công), mức độ đầu tư vào cây trồng mới, và chính sách quản lý của các chính phủ sản xuất (như giá sàn, kiểm soát xuất khẩu) cũng ảnh hưởng trực tiếp đến nguồn cung trên thị trường. Mức độ tồn kho cacao toàn cầu tại các kho cảng lớn là một chỉ báo quan trọng về sự thắt chặt hay dư thừa nguồn cung.

Đối với cầu, sự tăng trưởng của ngành công nghiệp chế biến chocolate và các sản phẩm từ cacao là động lực chính. Nhu cầu tiêu thụ tại các thị trường lớn như Châu Âu, Bắc Mỹ và Châu Á, cùng với xu hướng tiêu dùng liên quan đến sức khỏe và chocolate cao cấp, đều tác động đến giá. Ngoài ra, các yếu tố khác như chính sách và địa chính trị cũng rất đáng chú ý. Bất ổn chính trị, xung đột tại các quốc gia sản xuất, hay các quy định mới về bền vững và chống phá rừng (như Quy định EUDR) có thể gây gián đoạn chuỗi cung ứng hoặc tăng chi phí sản xuất. Cuối cùng, tỷ giá hối đoái của USD (đồng tiền giao dịch chính), hoạt động đầu cơ của các quỹ đầu tư trên thị trường kỳ hạn cũng góp phần tạo nên biến động giá cacao.

未来一段时间的可可价格预测继续显示出强劲上涨趋势并维持在历史高位,且具有巨大的波动潜力。

主要原因在于西非主要生产国(科特迪瓦和加纳)的供应严重短缺,这些国家约占全球产量的70%。不利的天气条件(厄尔尼诺现象导致的干旱,随后是引发洪水的强降雨)、广泛传播的疾病(如可可肿枝病毒病 – CSSVD)以及可可树老化严重影响了收成。2023/2024年度的预期产量预计将大幅下降,使全球库存降至数十年来的最低水平。

尽管高价格可能开始影响消费需求并鼓励生产商寻找替代方案或缩小产品尺寸,但这种影响通常具有滞后性。在中短期内,供需压力仍将是主导因素,推动可可价格继续锚定在高位。投资者和企业需要密切关注西非的天气变化、新的产量报告和可可磨粉数据,以获取最新观点。

总之,由于供应严重短缺,未来一段时间的可可价格预测是继续上涨并维持在历史高位,且存在巨大的波动风险。