Tỷ giá vàng và ngoại tệ hôm nay
Cập nhật lần cuối: — Nguồn: Ngân hàng thương mại Việt Nam
Hướng dẫn đọc bảng tỷ giá
- 1. Mua TM (Tiền mặt) — Giá ngân hàng mua ngoại tệ tiền mặt từ khách hàng.
- 2. Mua CK (Chuyển khoản) — Giá mua qua hình thức chuyển khoản điện tử, thường cao hơn TM.
- 3. Bán ra — Giá ngân hàng bán ngoại tệ cho khách hàng; luôn cao hơn giá mua để tạo biên lợi nhuận.
- 4. Vàng SJC — Vàng miếng do Công ty Vàng bạc đá quý Sài Gòn (SJC) sản xuất, là chuẩn giá vàng trong nước.
- 5. XAU/USD — Giá vàng spot quốc tế tính theo USD mỗi troy ounce (1 troy oz ≈ 31,1 gram).
Giá vàng thế giới
Giá spot vàng quốc tế
Vàng XAU/USD
$4,170.30
trending_up +47.50 (1.15%)
Bạc XAG/USD
$62.40
trending_up +1.47 (2.41%)
Bạch kim XPT/USD
$1,651.90
trending_up +23.80 (1.46%)
Vàng, bạc, đồng, nhôm
Dầu thô, khí gas, xăng
Lúa mì, ngô, đậu tương
Thịt bò, thịt heo, thịt gà
Tỷ giá ngoại tệ
Cập nhật từ ngân hàng
| Ngoại tệ | Mua TM | Mua CK | Bán ra |
|---|---|---|---|
USD US DOLLAR | 26,073.00 | 26,103.00 | 26,463.00 |
EUR EURO | 29,304.41 | 29,600.41 | 30,849.34 |
GBP POUND STERLING | 34,219.66 | 34,565.31 | 35,672.27 |
AUD AUSTRALIAN DOLLAR | 17,751.78 | 17,931.09 | 18,505.34 |
JPY YEN | 158.04 | 159.63 | 169.87 |
CAD CANADIAN DOLLAR | 18,077.94 | 18,260.54 | 18,845.34 |
SGD SINGAPORE DOLLAR | 19,830.78 | 20,031.09 | 20,713.98 |
CHF SWISS FRANC | 31,917.21 | 32,239.60 | 33,272.09 |
THB THAILAND BAHT | 699.28 | 776.98 | 809.93 |
KRW KOREAN WON | 14.77 | 16.41 | 17.81 |
HKD HONGKONG DOLLAR | 3,259.14 | 3,292.06 | 3,417.94 |
CNY YUAN RENMINBI | 3,780.36 | 3,818.54 | 3,940.83 |
DKK DANISH KRONE | - | 3,950.14 | 4,101.18 |
INR INDIAN RUPEE | - | 274.13 | 285.93 |
KWD KUWAITI DINAR | - | 84,955.34 | 89,072.99 |
MYR MALAYSIAN RINGGIT | - | 6,404.09 | 6,543.41 |
NOK NORWEGIAN KRONER | - | 2,623.35 | 2,734.58 |
RUB RUSSIAN RUBLE | - | 322.97 | 357.51 |
SAR SAUDI RIAL | - | 6,964.59 | 7,264.32 |
SEK SWEDISH KRONA | - | 2,667.40 | 2,780.50 |
info TM: Tiền mặt • CK: Chuyển khoản • Đơn vị: VNĐ
Giá vàng trong nước
Đơn vị: VNĐ / lượng
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| location_on Hồ Chí Minh | ||
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 148,400,000 | 151,400,000 |
| Vàng SJC 5 chỉ | 148,400,000 | 151,420,000 |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 148,400,000 | 151,430,000 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 148,300,000 | 151,300,000 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 148,300,000 | 151,400,000 |
| Nữ trang 99,99% | 146,300,000 | 149,800,000 |
| Nữ trang 99% | 141,316,832 | 148,316,832 |
| Nữ trang 75% | 103,011,236 | 112,511,236 |
| Nữ trang 68% | 92,524,187 | 102,024,187 |
| Nữ trang 61% | 82,037,139 | 91,537,139 |
| Nữ trang 58,3% | 77,992,134 | 87,492,134 |
| Nữ trang 41,7% | 53,122,847 | 62,622,847 |
| location_on Miền Bắc | ||
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 148,400,000 | 151,400,000 |
| location_on Hạ Long | ||
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 148,400,000 | 151,400,000 |
| location_on Hải Phòng | ||
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 148,400,000 | 151,400,000 |
| location_on Miền Trung | ||
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 148,400,000 | 151,400,000 |
| location_on Huế | ||
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 148,400,000 | 151,400,000 |
| location_on Quảng Ngãi | ||
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 148,400,000 | 151,400,000 |
| location_on Nha Trang | ||
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 148,400,000 | 151,400,000 |
| location_on Biên Hòa | ||
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 148,400,000 | 151,400,000 |
| location_on Miền Tây | ||
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 148,400,000 | 151,400,000 |
| location_on Bạc Liêu | ||
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 148,400,000 | 151,400,000 |
| location_on Cà Mau | ||
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 148,400,000 | 151,400,000 |
schedule Cập nhật lần cuối: 15:12 04/07/2026