Tỷ giá ngoại tệ

Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Gía bán ra

USD USD

US DOLLAR

22.725,00

22.725,00

22.795,00

EUR EUR

EURO

27.725,96

27.809,39

28.045,08

GBP GBP

BRITISH POUND

31.012,28

31.230,90

31.495,59

AUD AUD

AUST.DOLLAR

17.471,13

17.576,59

17.725,55

JPY JPY

JAPANESE YEN

210,89

213,02

215,68

CAD CAD

CANADIAN DOLLAR

17.466,13

17.624,75

17.845,36

SGD SGD

SINGAPORE DOLLAR

17.003,30

17.123,16

17.302,85

CHF CHF

SWISS FRANCE

23.861,45

24.029,66

24.330,45

THB THB

THAI BAHT

708,29

708,29

737,52

KRW KRW

SOUTH KOREAN WON

19,38

20,40

21,67

HKD HKD

HONGKONG DOLLAR

2.865,54

2.885,74

2.927,71

DKK DKK

DANISH KRONE

-

3.693,53

3.807,69

INR INR

INDIAN RUPEE

-

348,12

361,63

KWD KWD

KUWAITI DINAR

-

75.833,64

78.775,86

MYR MYR

MALAYSIAN RINGGIT

-

5.771,17

5.843,41

NOK NOK

NORWEGIAN KRONER

-

2.858,68

2.947,04

RUB RUB

RUSSIAN RUBLE

-

399,84

445,35

SAR SAR

SAUDI RIAL

-

6.054,07

6.288,96

SEK SEK

SWEDISH KRONA

-

2.726,83

2.794,29

Tỷ giá vàng

Loại sản phẩm Giá mua vào Giá bán ra
Hồ Chí Minh

Vàng SJC 1L - 10L

36.540.000

36.720.000

Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c

36.440.000

36.840.000

Vàng nữ trang 99,99%

36.120.000

36.720.000

Vàng nữ trang 99%

35.656.000

36.356.000

Vàng nữ trang 75%

26.383.000

27.783.000

Vàng nữ trang 58,3%

20.230.000

21.630.000

Vàng nữ trang 41,7%

14.064.000

15.464.000

Hà Nội

Vàng SJC

36.540.000

36.740.000

Đà Nẵng

Vàng SJC

36.540.000

36.740.000

Nha Trang

Vàng SJC

36.530.000

36.740.000

Cà Mau

Vàng SJC

36.540.000

36.740.000

Buôn Ma Thuột

Vàng SJC

36.530.000

36.740.000

Bình Phước

Vàng SJC

36.510.000

36.750.000

Huế

Vàng SJC

36.540.000

36.740.000

Biên Hòa

Vàng SJC

36.540.000

36.720.000

Miền Tây

Vàng SJC

36.540.000

36.720.000

Quãng Ngãi

Vàng SJC

36.540.000

36.720.000

Đà Lạt

Vàng SJC

36.560.000

36.770.000

Long Xuyên

Vàng SJC

36.540.000

36.720.000