Tỷ giá ngoại tệ

Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Gía bán ra

USD USD

US DOLLAR

24.480,00

24.510,00

24.850,00

EUR EUR

EURO

26.086,40

26.349,90

27.518,01

GBP GBP

POUND STERLING

30.503,87

30.811,99

31.801,93

AUD AUD

AUSTRALIAN DOLLAR

15.640,30

15.798,28

16.305,85

JPY JPY

YEN

159,02

160,63

168,32

CAD CAD

CANADIAN DOLLAR

17.717,01

17.895,97

18.470,94

SGD SGD

SINGAPORE DOLLAR

17.912,28

18.093,21

18.674,52

CHF CHF

SWISS FRANC

27.165,81

27.440,22

28.321,82

THB THB

THAILAND BAHT

609,32

677,03

702,98

KRW KRW

KOREAN WON

16,00

17,78

19,39

HKD HKD

HONGKONG DOLLAR

3.074,13

3.105,18

3.204,95

CNY CNY

YUAN RENMINBI

3.358,44

3.392,36

3.501,88

DKK DKK

DANISH KRONE

-

3.526,10

3.661,30

INR INR

INDIAN RUPEE

-

296,80

308,68

KWD KWD

KUWAITI DINAR

-

80.087,14

83.292,73

MYR MYR

MALAYSIAN RINGGIT

-

5.169,01

5.281,99

NOK NOK

NORWEGIAN KRONER

-

2.285,78

2.382,94

RUB RUB

RUSSIAN RUBLE

-

256,83

284,32

SAR SAR

SAUDI RIAL

-

6.562,52

6.825,20

SEK SEK

SWEDISH KRONA

-

2.330,37

2.429,43

Tỷ giá vàng

Loại sản phẩm Giá mua vào Giá bán ra
Hồ Chí Minh

Vàng SJC 1L - 10L - 1KG

78.800.000

80.800.000

Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ

66.550.000

67.750.000

Vàng nhẫn SJC 99,99 0,3 chỉ, 0,5 chỉ

66.550.000

67.850.000

Vàng nữ trang 99,99%

66.450.000

67.350.000

Vàng nữ trang 99%

65.183.000

66.683.000

Vàng nữ trang 75%

48.668.000

50.668.000

Vàng nữ trang 58,3%

37.419.000

39.419.000

Vàng nữ trang 41,7%

26.238.000

28.238.000

Hà Nội

Vàng SJC

78.800.000

80.820.000

Đà Nẵng

Vàng SJC

78.800.000

80.820.000

Nha Trang

Vàng SJC

78.800.000

80.820.000

Cà Mau

Vàng SJC

78.800.000

80.820.000

Huế

Vàng SJC

78.770.000

80.820.000

Biên Hòa

Vàng SJC

78.800.000

80.800.000

Miền Tây

Vàng SJC

78.800.000

80.800.000

Quãng Ngãi

Vàng SJC

78.800.000

80.800.000

Bạc Liêu

Vàng SJC

78.800.000

80.820.000

Hạ Long

Vàng SJC

78.780.000

80.820.000