Giá thực phẩm thế giới hôm nay
Bảng giá thực phẩm trên thị trường thế giới: thịt bò, thịt heo, thịt gà, thịt cừu và tôm. Cập nhật giá hàng hoá theo thời gian thực. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
Bảng giá Thực phẩm
| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
| BE | 1.610.801.668 VNĐ / tấn 389.90 BRL / kg | arrow_upward 0.00% | |
| 34.042.077 VNĐ / tấn 8.24 BRL / kg | arrow_upward 0.00% | ||
| 187.333.410 VNĐ / tấn 7.26 USD / kg | arrow_downward 2.29% -0.17 USD / KG | ||
| 33.492.209 VNĐ / tấn 58.88 UScents / kg | arrow_upward 0.00% | ||
| 221.910.100 VNĐ / tấn 8.60 USD / kg | arrow_downward 0.00% | ||