Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER |
47.335.092 VNĐ / tấn 216.30 JPY / kg
| arrow_upward
0.42%
+0.90
| |
|
RU
Cao su
RUBBER
47.335.092 VNĐ / tấn 216.30 JPY / kg
arrow_upward
0.42%
+0.90
| |||
|
SU
Đường
SUGAR |
8.817.439 VNĐ / tấn 15.18 UScents / kg
| arrow_upward
1.51%
+0.23
| |
|
SU
Đường
SUGAR
8.817.439 VNĐ / tấn 15.18 UScents / kg
arrow_upward
1.51%
+0.23
| |||
|
CO
Cacao
COCOA |
101.562.846 VNĐ / tấn 3,853.50 USD / kg
| arrow_upward
7.97%
+284.50
| |
|
CO
Cacao
COCOA
101.562.846 VNĐ / tấn 3,853.50 USD / kg
arrow_upward
7.97%
+284.50
| |||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA |
168.173.399 VNĐ / tấn 289.43 UScents / kg
| arrow_upward
1.06%
+3.03
| |
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
168.173.399 VNĐ / tấn 289.43 UScents / kg
arrow_upward
1.06%
+3.03
| |||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5% |
9.914.864 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.914.864 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
RI
Gạo
RICE |
13.514 VNĐ / tấn 11.27 USD / kg
| arrow_upward
3.63%
+0.39
| |
|
RI
Gạo
RICE
13.514 VNĐ / tấn 11.27 USD / kg
arrow_upward
3.63%
+0.39
| |||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS |
11.706.224 VNĐ / tấn 1,208.80 UScents / kg
| arrow_upward
1.77%
+21.00
| |
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.706.224 VNĐ / tấn 1,208.80 UScents / kg
arrow_upward
1.77%
+21.00
| |||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD |
144.168.217 VNĐ / lượng 4,537.00 USD / chỉ
| arrow_downward
1.64%
75.50
| |
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD
144.168.217 VNĐ / lượng 4,537.00 USD / chỉ
arrow_downward
1.64%
75.50
| |||
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD |
2.329.348 VNĐ / lượng 73.31 USD / chỉ
| arrow_downward
2.47%
1.86
| |
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD
2.329.348 VNĐ / lượng 73.31 USD / chỉ
arrow_downward
2.47%
1.86
| |||
|
CO
Đồng
COPPER |
343.023.067 VNĐ / tấn 590.35 UScents / kg
| arrow_downward
1.35%
8.10
| |
|
CO
Đồng
COPPER
343.023.067 VNĐ / tấn 590.35 UScents / kg
arrow_downward
1.35%
8.10
| |||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM |
62.764.175 VNĐ / lượng 1,975.20 USD / chỉ
| arrow_downward
1.82%
36.70
| |
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
62.764.175 VNĐ / lượng 1,975.20 USD / chỉ
arrow_downward
1.82%
36.70
| |||
|
NI
Nickel
NICKEL |
511.569.960 VNĐ / tấn 19,410.00 USD / kg
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
NI
Nickel
NICKEL
511.569.960 VNĐ / tấn 19,410.00 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
LE
Chì
LEAD |
51.586.599 VNĐ / tấn 1,957.30 USD / kg
| arrow_upward
0.19%
+3.70
| |
|
LE
Chì
LEAD
51.586.599 VNĐ / tấn 1,957.30 USD / kg
arrow_upward
0.19%
+3.70
| |||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM |
92.730.950 VNĐ / tấn 3,518.40 USD / kg
| arrow_upward
1.00%
+34.90
| |
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
92.730.950 VNĐ / tấn 3,518.40 USD / kg
arrow_upward
1.00%
+34.90
| |||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE |
2.971.375 VNĐ / thùng 112.74 USD / lít
| arrow_upward
4.23%
+4.57
| |
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.971.375 VNĐ / thùng 112.74 USD / lít
arrow_upward
4.23%
+4.57
| |||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL |
2.732.063 VNĐ / thùng 103.66 USD / lít
| arrow_upward
1.69%
+1.72
| |
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.732.063 VNĐ / thùng 103.66 USD / lít
arrow_upward
1.69%
+1.72
| |||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US |
2.050.017 VNĐ / m3 2.87 USD / m3
| arrow_upward
3.26%
+0.09
| |
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.050.017 VNĐ / m3 2.87 USD / m3
arrow_upward
3.26%
+0.09
| |||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL |
1.464.866 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.464.866 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
CO
Than đá
COAL |
3.529.068 VNĐ / tấn 133.90 USD / kg
| arrow_downward
0.07%
0.10
| |
|
CO
Than đá
COAL
3.529.068 VNĐ / tấn 133.90 USD / kg
arrow_downward
0.07%
0.10
| |||
newspaper Tin tức mới nhất
Hưởng thụ đỉnh cao với đặc quyền khoáng nóng tại Onsen 3, Charmora City
Lợi ích về sức khỏe và sắc đẹp do khoáng nóng mang lại đã được người Nhật kiểm chứng suốt hàng ngàn năm qua. Nhưng không cần phải bay đến tận "thiên đường" Hakone xa xôi, giờ đây, những chủ nhân căn hộ Onsen 3 có thể tận hưởng trọn vẹn đặc quyền tắm onsen và "wellness living" suốt 365 ngày tại tổ hợp Charmora City, Nam Nha Trang.
31 phút trướcMối liên kết giữa Phạm Nhật Vinh và "liên minh" Tất Thành Cang - Tề Trí Dũng trong đại án Sadeco
(NLĐO) - Các bị cáo Phạm Nhật Vinh, Tất Thành Cang, Tề Trí Dũng cùng là các bị cáo trong vụ sai phạm xảy ra tại Sadeco.
1 giờ trướcDoanh thu quý 1/2026 của Viettel Global tăng trưởng 30%
Tổng Công ty CP Đầu tư Quốc tế Viettel (Viettel Global, mã chứng khoán: VGI) vừa công bố báo cáo tài chính hợp nhất quý 1/2026 với mức lợi nhuận sau thuế đạt 2.329 tỷ đồng, gấp 5,7 lần so với cùng kỳ năm trước.
1 giờ trước
Giá vàng, bạc đua nhau giảm
Trái ngược với đà tăng buổi sáng, chiều nay 4.5, giá vàng và bạc đều quay đầu giảm.
1 giờ trước
Trung Nguyên Legend tiếp tục nâng cao vị thế cà phê Việt Nam trên toàn cầu
Tiếp nối chuỗi hoạt động kinh doanh, phụng sự cộng đồng hướng tới kỷ niệm 30 năm phát triển, đầu quý 2/2026, Trung Nguyên Legend tiếp tục phát triển mạnh mẽ chuỗi quán, nỗ lực quảng bá, góp phần nâng cao vị thế cà phê Việt Nam trên toàn cầu.
1 giờ trước
Hải quan 'hỏa tốc' yêu cầu chặn biến chủng lở mồm long móng xâm nhập Việt Nam
Chiều 4.5, Cục Hải quan có công văn chỉ đạo "hỏa tốc" gửi các chi cục hải quan triển khai các biện pháp ngăn chặn virus LMLM serotype SAT1 xâm nhập vào Việt Nam.
1 giờ trướcLãi suất vay mua nhà dự báo sẽ tiếp tục tăng
Lãi suất vay mua nhà bình quân năm 2026 sẽ cao hơn 3-4 điểm % so với cùng kỳ do lãi suất huy động tăng và tín dụng bất động sản thắt chặt.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh