Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER |
48.713.784 VNĐ / tấn 222.60 JPY / kg
| arrow_upward
1.37%
+3.00
| |
|
RU
Cao su
RUBBER
48.713.784 VNĐ / tấn 222.60 JPY / kg
arrow_upward
1.37%
+3.00
| |||
|
SU
Đường
SUGAR |
8.520.343 VNĐ / tấn 14.69 UScents / kg
| arrow_upward
1.03%
+0.15
| |
|
SU
Đường
SUGAR
8.520.343 VNĐ / tấn 14.69 UScents / kg
arrow_upward
1.03%
+0.15
| |||
|
CO
Cacao
COCOA |
110.023.402 VNĐ / tấn 4,182.00 USD / kg
| arrow_downward
5.53%
245.00
| |
|
CO
Cacao
COCOA
110.023.402 VNĐ / tấn 4,182.00 USD / kg
arrow_downward
5.53%
245.00
| |||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA |
159.386.681 VNĐ / tấn 274.80 UScents / kg
| arrow_upward
0.57%
+1.55
| |
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
159.386.681 VNĐ / tấn 274.80 UScents / kg
arrow_upward
0.57%
+1.55
| |||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5% |
9.897.107 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.897.107 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
RI
Gạo
RICE |
6.219.400 VNĐ / tấn 11.82 USD / kg
| arrow_upward
1.33%
+0.16
| |
|
RI
Gạo
RICE
6.219.400 VNĐ / tấn 11.82 USD / kg
arrow_upward
1.33%
+0.16
| |||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS |
11.545.091 VNĐ / tấn 1,194.30 UScents / kg
| arrow_upward
1.47%
+17.30
| |
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.545.091 VNĐ / tấn 1,194.30 UScents / kg
arrow_upward
1.47%
+17.30
| |||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD |
149.584.598 VNĐ / lượng 4,715.90 USD / chỉ
| arrow_upward
0.63%
+29.50
| |
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD
149.584.598 VNĐ / lượng 4,715.90 USD / chỉ
arrow_upward
0.63%
+29.50
| |||
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD |
2.547.813 VNĐ / lượng 80.32 USD / chỉ
| arrow_upward
2.50%
+1.96
| |
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD
2.547.813 VNĐ / lượng 80.32 USD / chỉ
arrow_upward
2.50%
+1.96
| |||
|
CO
Đồng
COPPER |
349.194.874 VNĐ / tấn 602.05 UScents / kg
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
CO
Đồng
COPPER
349.194.874 VNĐ / tấn 602.05 UScents / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM |
65.319.358 VNĐ / lượng 2,059.30 USD / chỉ
| arrow_downward
0.15%
3.00
| |
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
65.319.358 VNĐ / lượng 2,059.30 USD / chỉ
arrow_downward
0.15%
3.00
| |||
|
NI
Nickel
NICKEL |
498.420.216 VNĐ / tấn 18,945.00 USD / kg
| arrow_downward
0.89%
170.00
| |
|
NI
Nickel
NICKEL
498.420.216 VNĐ / tấn 18,945.00 USD / kg
arrow_downward
0.89%
170.00
| |||
|
LE
Chì
LEAD |
52.046.699 VNĐ / tấn 1,978.30 USD / kg
| arrow_downward
0.08%
1.60
| |
|
LE
Chì
LEAD
52.046.699 VNĐ / tấn 1,978.30 USD / kg
arrow_downward
0.08%
1.60
| |||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM |
92.162.357 VNĐ / tấn 3,503.10 USD / kg
| arrow_upward
0.57%
+19.80
| |
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
92.162.357 VNĐ / tấn 3,503.10 USD / kg
arrow_upward
0.57%
+19.80
| |||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE |
2.664.818 VNĐ / thùng 101.29 USD / lít
| arrow_upward
1.23%
+1.23
| |
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.664.818 VNĐ / thùng 101.29 USD / lít
arrow_upward
1.23%
+1.23
| |||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL |
2.510.386 VNĐ / thùng 95.42 USD / lít
| arrow_upward
0.64%
+0.61
| |
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.510.386 VNĐ / thùng 95.42 USD / lít
arrow_upward
0.64%
+0.61
| |||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US |
1.965.364 VNĐ / m3 2.76 USD / m3
| arrow_downward
0.43%
0.01
| |
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.965.364 VNĐ / m3 2.76 USD / m3
arrow_downward
0.43%
0.01
| |||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL |
1.462.243 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.462.243 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
CO
Than đá
COAL |
3.466.184 VNĐ / tấn 131.75 USD / kg
| arrow_downward
0.34%
0.45
| |
|
CO
Than đá
COAL
3.466.184 VNĐ / tấn 131.75 USD / kg
arrow_downward
0.34%
0.45
| |||
newspaper Tin tức mới nhất
ANmaison Hải Phòng: Dấu ấn Modern Indochine dành cho chuẩn sống tinh hoa mới
Tháng 6 này, tại 226 Lê Lai, trung tâm phường Ngô Quyền, Hải Phòng. Frasers Property chính thức mở cửa nhà mẫu ANmaison, dự án nhà ở thấp tầng hạng sang tiên phong tại phố Cảng mang phong cách Modern Indochine.
1 giờ trướcCháy lớn kèm cột khói cao, tiếng nổ trong công ty ở Đồng Nai
Một vụ cháy lớn trong công ty dệt may ở Đồng Nai vừa xảy ra, cột khói cao cả trăm mét, thiêu rụi nhiều tài sản trong xưởng.
1 giờ trướcTàu chiến hạm mặt nước hiện đại nhất Việt Nam: Có pháo hạm tầm bắn 15km, bệ phóng tên lửa 130km, ống phóng ngư lôi…
Trong lịch sử hơn 100 năm của nhà máy, chủ yếu thực hiện đóng các tàu chiến đấu cỡ nhỏ, cỡ vừa, hiện nay kinh doanh chủ yếu trong các lĩnh vực gồm: đóng tàu hải quân; đóng tàu dân sự thương mại; chế tạo tàu chở khách cao tốc; sản xuất trang bị hải quân và phục vụ khai thác dầu khí; sản xuất kiến trúc kim loại siêu lớn....
1 giờ trước
Hóa chất Đức Giang có tân Chủ tịch HĐQT
Hóa chất Đức Giang bầu ông Đào Hữu Kha, em trai cựu Chủ tịch Đào Hữu Huyền giữ chức Chủ tịch HĐQT trong thời gian còn lại của nhiệm kỳ 2024-2029.
1 giờ trướcTPHCM điểm danh loạt doanh nghiệp nợ thuế nghìn tỷ
Thuế TPHCM vừa công khai danh sách những cá nhân, tổ chức còn nợ tiền thuế và các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước tính đến tháng 3/2026. Theo đó, có 4.600 cá nhân, tổ chức nằm trong diện công khai với tổng số tiền nợ lên tới gần 15.000 tỷ đồng.
1 giờ trướcNhóm Âu Lạc nâng sở hữu tại ACB lên 6%, HDBank chi hơn 8.500 tỷ đồng nắm quyền chi phối Chứng khoán HD
Bà Nguyễn Thiên Hương Jenny con gái của Chủ tịch HĐQT Công ty CP Âu Lạc vừa mua vào gần 8,4 triệu cổ phiếu ACB, nâng tổng sở hữu cổ phiếu ACB của nhóm cổ đông Âu Lạc lên hơn 308,2 triệu cổ phiếu, tương ứng khoảng 6% vốn của ACB.
2 giờ trướcSúng đã nổ, Nga ồ ạt trả đũa Kiev - Phát biểu của ông Putin thay đổi tất cả, 1 nước nhận đề nghị đặc biệt
"Bài phát biểu của Tổng thống Putin lúc 21h02 đã thay đổi tất cả" - TST cho hay.
2 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh