Thị Trường Hàng Hóa

Dữ liệu thời gian thực

Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục

Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.

Xem giá hàng hóa
RU
Cao su RUBBER
43.899.304 VNĐ / tấn
200.60 JPY / kg
arrow_upward 0.15% +0.30
SU
Đường SUGAR
9.006.380 VNĐ / tấn
15.51 UScents / kg
arrow_downward 0.06% 0.01
CO
Cacao COCOA
86.155.850 VNĐ / tấn
3,271.00 USD / kg
arrow_upward 3.68% +116.00
CO
Cà phê Arabica COFFEE ARABICA
173.246.524 VNĐ / tấn
298.35 UScents / kg
arrow_upward 1.98% +5.80
RI
Gạo VN 5% RICE VIETNAMESE 5%
9.908.581 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward 0.00% 0.00
RI
Gạo RICE
13.632 VNĐ / tấn
11.38 USD / kg
arrow_upward 0.49% +0.06
SO
Đậu nành SOYBEANS
11.343.623 VNĐ / tấn
1,172.10 UScents / kg
arrow_upward 0.09% +1.10
GO
Vàng GOLD
148.348.047 VNĐ / lượng
4,671.50 USD / chỉ
arrow_downward 0.06% 3.00
SI
Bạc SILVER
2.349.021 VNĐ / lượng
73.97 USD / chỉ
arrow_downward 1.43% 1.07
CO
Đồng COPPER
326.593.070 VNĐ / tấn
562.43 UScents / kg
arrow_downward 0.50% 2.80
PL
Bạch kim PLATINUM
62.052.767 VNĐ / lượng
1,954.05 USD / chỉ
arrow_downward 0.42% 8.25
NI
Nickel NICKEL
452.693.549 VNĐ / tấn
17,187.00 USD / kg
arrow_downward 0.37% 63.00
LE
Chì LEAD
50.737.394 VNĐ / tấn
1,926.30 USD / kg
arrow_upward 1.10% +21.00
AL
Nhôm ALUMINUM
90.333.263 VNĐ / tấn
3,429.60 USD / kg
arrow_downward 0.06% 1.90

Năng lượng

Xem tất cả
BR
Dầu thô Brent BRENT CRUDE
2.771.158 VNĐ / thùng
105.21 USD / lít
arrow_upward 1.20% +1.24
WT
Dầu thô WTI WTI CRUDE OIL
2.712.421 VNĐ / thùng
102.98 USD / lít
arrow_upward 1.57% +1.60
NA
Khí tự nhiên US NATURAL GAS US
2.058.138 VNĐ / m3
2.88 USD / m3
arrow_downward 0.01% 0.00
DU
Dầu thô Dubai DUBAI CRUDE OIL
1.463.938 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward 0.00% 0.00
CO
Than đá COAL
3.752.033 VNĐ / tấn
142.45 USD / kg
arrow_downward 1.25% 1.80

newspaper Tin tức mới nhất

20 ngày nữa, TP.HCM sẽ có 3.000 tủ đổi pin xe điện

20 ngày nữa, TP.HCM sẽ có 3.000 tủ đổi pin xe điện

Sở Xây dựng TPHCM vừa có văn bản gửi các đơn vị liên quan, yêu cầu khẩn trương đẩy nhanh tiến độ lắp đặt trạm sạc và tủ đổi pin xe điện trên vỉa hè.

1 giờ trước
Giá USD hôm nay 1.4.2026: Giữ đà tăng cùng chiều euro, yen Nhật

Giá USD hôm nay 1.4.2026: Giữ đà tăng cùng chiều euro, yen Nhật

Giá USD trong các ngân hàng tiếp tục đi lên dù thế giới quay đầu giảm trở lại.

1 giờ trước
Vietcombank cảnh báo lừa đảo siêu lãi suất

Vietcombank cảnh báo lừa đảo siêu lãi suất

Ngân hàng TMCP Ngoại thương (Vietcombank) vừa mới đưa ra cảnh báo thủ đoạn lừa đảo lãi suất cao nhằm chiếm đoạt tài khoản khách hàng.

1 giờ trước
Giá vàng, giá bạc tăng mạnh ngày đầu tháng 4

Giá vàng, giá bạc tăng mạnh ngày đầu tháng 4

Ngày đầu tiên của tháng 4, giá vàng và giá bạc đồng loạt tăng mạnh so với chốt tháng 3. Giá mỗi lượng vàng miếng SJC tăng 3,1 triệu đồng, giá mỗi kg bạc tăng gần 2 triệu đồng.

1 giờ trước
Vingroup đề xuất mở rộng gần gấp đôi đường Rừng Sác đi Cần Giờ

Vingroup đề xuất mở rộng gần gấp đôi đường Rừng Sác đi Cần Giờ

Sở Tài chính TP.HCM vừa báo cáo UBND TP.HCM về đề xuất của Tập đoàn Vingroup nghiên cứu đầu tư xây dựng đoạn nối 15B và nâng cấp đường Rừng Sác (nối Cần Giờ).

1 giờ trước
Giá vàng hôm nay 1.4.2026: Tăng giá phiên thứ 4 liên tiếp, neo ở 178 triệu đồng/lượng

Giá vàng hôm nay 1.4.2026: Tăng giá phiên thứ 4 liên tiếp, neo ở 178 triệu đồng/lượng

Giá vàng trong nước tăng thêm 3 - 3,3 triệu đồng mỗi lượng, lên 178 triệu đồng. Đây là ngày thứ 4 liên tiếp vàng lên giá.

1 giờ trước
Vì sao giá vàng Việt Nam cao hơn thế giới gần 30 triệu đồng/lượng?

Vì sao giá vàng Việt Nam cao hơn thế giới gần 30 triệu đồng/lượng?

Giá vàng trong nước hiện ở mức gần 175 triệu đồng/lượng và cao hơn giá vàng thế giới gần 30 triệu đồng/lượng. Theo chuyên gia, đây là hệ quả của một cấu trúc thị trường thiếu cạnh tranh, thiếu cơ chế kết nối với giá thế giới và tâm lý tích trữ vàng còn mạnh.

1 giờ trước
notifications_active

Theo dõi giá hàng hóa

Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.

paid Giá vàng trong nước

VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh

Vàng SJC 1L, 10L, 1KG
177.200.000 Mua: 174.200.000
Vàng SJC 5 chỉ
177.220.000 Mua: 174.200.000
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ
177.230.000 Mua: 174.200.000
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ
177.000.000 Mua: 174.000.000
Xem tất cả giá vàng arrow_forward

currency_exchange Tỷ giá ngoại tệ

USD
26.360 Mua: 26.140
EUR
31.277 Mua: 30.011
GBP
35.448 Mua: 34.348
JPY
170 Mua: 162
Xem tất cả tỷ giá arrow_forward