Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
42.848.872 VNĐ / tấn
195.80 JPY / kg
|
arrow_upward
0.41%
+0.80
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
42.848.872 VNĐ / tấn
195.80 JPY / kg
arrow_upward
0.41%
+0.80
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.386.201 VNĐ / tấn
14.47 UScents / kg
|
arrow_upward
0.15%
+0.02
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.386.201 VNĐ / tấn
14.47 UScents / kg
arrow_upward
0.15%
+0.02
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
87.408.598 VNĐ / tấn
3,325.00 USD / kg
|
arrow_downward
2.72%
93.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
87.408.598 VNĐ / tấn
3,325.00 USD / kg
arrow_downward
2.72%
93.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
170.894.211 VNĐ / tấn
294.87 UScents / kg
|
arrow_upward
0.04%
+0.12
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
170.894.211 VNĐ / tấn
294.87 UScents / kg
arrow_upward
0.04%
+0.12
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.889.396 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.889.396 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.552 VNĐ / tấn
11.33 USD / kg
|
arrow_downward
0.44%
0.05
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.552 VNĐ / tấn
11.33 USD / kg
arrow_downward
0.44%
0.05
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.120.745 VNĐ / tấn
1,151.30 UScents / kg
|
arrow_downward
0.49%
5.70
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.120.745 VNĐ / tấn
1,151.30 UScents / kg
arrow_downward
0.49%
5.70
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
158.456.597 VNĐ / lượng
4,999.50 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.15%
7.40
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
158.456.597 VNĐ / lượng
4,999.50 USD / chỉ
arrow_downward
0.15%
7.40
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.517.462 VNĐ / lượng
79.43 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.14%
+0.12
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.517.462 VNĐ / lượng
79.43 USD / chỉ
arrow_upward
0.14%
+0.12
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
331.321.608 VNĐ / tấn
571.68 UScents / kg
|
arrow_downward
0.85%
4.88
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
331.321.608 VNĐ / tấn
571.68 UScents / kg
arrow_downward
0.85%
4.88
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
66.734.331 VNĐ / lượng
2,105.55 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.84%
17.75
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
66.734.331 VNĐ / lượng
2,105.55 USD / chỉ
arrow_downward
0.84%
17.75
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
451.659.282 VNĐ / tấn
17,181.00 USD / kg
|
arrow_downward
0.43%
74.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
451.659.282 VNĐ / tấn
17,181.00 USD / kg
arrow_downward
0.43%
74.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
50.812.655 VNĐ / tấn
1,932.90 USD / kg
|
arrow_upward
0.26%
+4.90
|
|
|
LE
Chì
LEAD
50.812.655 VNĐ / tấn
1,932.90 USD / kg
arrow_upward
0.26%
+4.90
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
88.581.056 VNĐ / tấn
3,369.60 USD / kg
|
arrow_downward
0.64%
21.60
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
88.581.056 VNĐ / tấn
3,369.60 USD / kg
arrow_downward
0.64%
21.60
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.651.964 VNĐ / thùng
100.88 USD / lít
|
arrow_downward
2.45%
2.54
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.651.964 VNĐ / thùng
100.88 USD / lít
arrow_downward
2.45%
2.54
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.436.505 VNĐ / thùng
92.68 USD / lít
|
arrow_downward
3.67%
3.53
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.436.505 VNĐ / thùng
92.68 USD / lít
arrow_downward
3.67%
3.53
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
2.090.053 VNĐ / m3
2.93 USD / m3
|
arrow_downward
3.26%
0.10
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.090.053 VNĐ / m3
2.93 USD / m3
arrow_downward
3.26%
0.10
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.461.104 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.461.104 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.542.348 VNĐ / tấn
134.75 USD / kg
|
arrow_downward
0.18%
0.25
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.542.348 VNĐ / tấn
134.75 USD / kg
arrow_downward
0.18%
0.25
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Ấn định thời điểm hoàn thành quy hoạch TPHCM sau khi sáp nhập
TPHCM sẽ hoàn thành việc trình, phê duyệt quy hoạch tổng thể trước ngày 30/11. Viện Nghiên cứu Phát triển TPHCM được UBND TPHCM giao chủ trì xây dựng nhiệm vụ lập quy hoạch, kế hoạch triển khai, tiến độ thực hiện.
1 giờ trướcThủ tướng chỉ đạo thời điểm phê chuẩn chức vụ Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND cấp tỉnh
Thủ tướng chỉ đạo bảo đảm bộ máy chính quyền địa phương nhiệm kỳ 2026 - 2031 đi vào hoạt động chậm nhất ngày 1-4-2026.
1 giờ trướcDiện mạo cao tốc Biên Hòa - Vũng Tàu trước ngày thông xe
Cao tốc Biên Hòa - Vũng Tàu đoạn từ nút giao Long Thành đến Quốc lộ 56 được đề xuất thông xe vào ngày 30-3
1 giờ trướcThay vì xuất toàn bộ 1.000 hóa đơn/ngày, có thể gộp và chỉ xuất một lần để tiết kiệm thời gian, chi phí không? Cơ quan Thuế trả lời
Cổng thông tin điện tử Chính phủ mới đây đã đăng tải thắc mắc của bà Vũ Thị Hạnh (Tây Ninh) liên quan đến vấn đề xuất hóa đơn trên sàn thương mại điện tử.
1 giờ trước16 chủ hộ kinh doanh có tên sau bị tạm hoãn xuất cảnh
Cục Thuế vừa công khai danh sách 16 chủ hộ kinh doanh cùng 2 người đại diện pháp luật của doanh nghiệp bị áp dụng biện pháp tạm hoãn xuất cảnh do còn nợ thuế.
1 giờ trướcLoạt lưu ý quan trọng từ Cục Thuế về kỳ khai thuế đầu tiên năm 2026: Cá nhân, hộ kinh doanh chú ý!
Cục Thuế, Bộ Tài chính đã đưa ra những điểm đáng lưu ý để hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh kê khai thuế đúng từ lần đầu tiên.
1 giờ trướcChính thức ban hành kế hoạch quan trọng tại dự án 102.000 tỷ do Vinspeed của tỷ phú Phạm Nhật Vượng đầu tư tại thành phố giàu nhất Việt Nam
TP. HCM đặt mục tiêu hoàn tất bồi thường, giải phóng mặt bằng tuyến đường sắt Bến Thành – Cần Giờ vào tháng 10/2026.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.