Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
43.899.304 VNĐ / tấn
200.60 JPY / kg
|
arrow_upward
0.15%
+0.30
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
43.899.304 VNĐ / tấn
200.60 JPY / kg
arrow_upward
0.15%
+0.30
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.983.051 VNĐ / tấn
15.47 UScents / kg
|
arrow_downward
0.53%
0.08
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.983.051 VNĐ / tấn
15.47 UScents / kg
arrow_downward
0.53%
0.08
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
87.247.938 VNĐ / tấn
3,312.50 USD / kg
|
arrow_upward
4.99%
+157.50
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
87.247.938 VNĐ / tấn
3,312.50 USD / kg
arrow_upward
4.99%
+157.50
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
170.956.689 VNĐ / tấn
294.41 UScents / kg
|
arrow_upward
0.64%
+1.86
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
170.956.689 VNĐ / tấn
294.41 UScents / kg
arrow_upward
0.64%
+1.86
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.908.468 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.908.468 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.537 VNĐ / tấn
11.30 USD / kg
|
arrow_upward
1.85%
+0.21
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.537 VNĐ / tấn
11.30 USD / kg
arrow_upward
1.85%
+0.21
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.260.264 VNĐ / tấn
1,163.50 UScents / kg
|
arrow_upward
0.32%
+3.80
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.260.264 VNĐ / tấn
1,163.50 UScents / kg
arrow_upward
0.32%
+3.80
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
145.186.673 VNĐ / lượng
4,572.00 USD / chỉ
|
arrow_upward
1.26%
+56.70
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
145.186.673 VNĐ / lượng
4,572.00 USD / chỉ
arrow_upward
1.26%
+56.70
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.310.507 VNĐ / lượng
72.76 USD / chỉ
|
arrow_upward
3.90%
+2.73
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.310.507 VNĐ / lượng
72.76 USD / chỉ
arrow_upward
3.90%
+2.73
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
322.031.048 VNĐ / tấn
554.58 UScents / kg
|
arrow_upward
0.80%
+4.38
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
322.031.048 VNĐ / tấn
554.58 UScents / kg
arrow_upward
0.80%
+4.38
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
60.734.202 VNĐ / lượng
1,912.55 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.36%
+6.95
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
60.734.202 VNĐ / lượng
1,912.55 USD / chỉ
arrow_upward
0.36%
+6.95
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
449.606.730 VNĐ / tấn
17,070.00 USD / kg
|
arrow_downward
1.47%
255.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
449.606.730 VNĐ / tấn
17,070.00 USD / kg
arrow_downward
1.47%
255.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
50.175.795 VNĐ / tấn
1,905.00 USD / kg
|
arrow_downward
0.31%
6.00
|
|
|
LE
Chì
LEAD
50.175.795 VNĐ / tấn
1,905.00 USD / kg
arrow_downward
0.31%
6.00
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
92.431.453 VNĐ / tấn
3,509.30 USD / kg
|
arrow_upward
2.27%
+77.80
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
92.431.453 VNĐ / tấn
3,509.30 USD / kg
arrow_upward
2.27%
+77.80
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.820.380 VNĐ / thùng
107.08 USD / lít
|
arrow_downward
0.29%
0.31
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.820.380 VNĐ / thùng
107.08 USD / lít
arrow_downward
0.29%
0.31
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.734.778 VNĐ / thùng
103.83 USD / lít
|
arrow_upward
0.93%
+0.95
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.734.778 VNĐ / thùng
103.83 USD / lít
arrow_upward
0.93%
+0.95
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
2.060.970 VNĐ / m3
2.89 USD / m3
|
arrow_upward
0.03%
+0.00
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.060.970 VNĐ / m3
2.89 USD / m3
arrow_upward
0.03%
+0.00
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.922 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.922 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.799.401 VNĐ / tấn
144.25 USD / kg
|
arrow_upward
0.28%
+0.40
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.799.401 VNĐ / tấn
144.25 USD / kg
arrow_upward
0.28%
+0.40
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Vietnam Airlines lãi hơn 7.600 tỷ sau kiểm toán, hành động ra sao với diễn biến giá nhiên liệu?
Vietnam Airlines ước thực hiện gần 43.000 chuyến bay trong 3 tháng đầu năm 2026, tăng 11% so với cùng kỳ, với sản lượng hành khách đạt gần 6,9 triệu lượt, tăng gần 12%.
1 giờ trướcThương vụ 60 tỷ USD chấn động ngành thực phẩm: Unilever sắp bán bán loạt thương hiệu gồm cả Knorr, theo đuổi cuộc chơi mới
Unilever sắp tiến tới thỏa thuận bán mảng thực phẩm.
1 giờ trướcPhó tổng giám đốc Vietnam Airlines: 'Giá dầu tăng thêm 1 USD, chi phí đội lên 300 tỷ đồng'
Cứ mỗi 1 USD giá dầu tăng so với kế hoạch, Vietnam Airlines phải chi thêm hơn 300 tỷ đồng mỗi năm, do đó, với mức giá hiện tại, chi phí tăng thêm của hãng ước tính lên tới khoảng 30.000 tỷ đồng mỗi năm, theo ông Đặng Anh Tuấn, Phó tổng giám đốc Vietnam Airlines.
1 giờ trước
AI-first và bước ngoặt tái kiến thiết ngành bảo hiểm Việt Nam
Những doanh nghiệp AI-first như Techcom Life và Techcom Insurance đang đưa Việt Nam hội nhập nhanh vào làn sóng InsurTech, nơi AI thúc đẩy minh bạch, cá nhân hóa và quản lý rủi ro.
1 giờ trướcCuộc đua lãi suất tiết kiệm chưa hạ nhiệt, lãi suất chạm mốc 10%
Mặt bằng lãi suất tiền gửi tiếp tục tăng mạnh, với nhiều ngân hàng niêm yết mức 8,8–9%/năm. Đáng chú ý, một số khoản tiền gửi đặc biệt đã chạm ngưỡng 10%/năm, cho thấy cuộc đua huy động vốn vẫn chưa hạ nhiệt.
1 giờ trướcCựu Tổng giám đốc SJC xin giảm nhẹ hình phạt
Bị cấp sơ thẩm tuyên phạt 25 năm tù chung cho 2 tội danh, cựu Tổng giám đốc SJC Lê Thúy Hằng nộp đơn kháng cáo xin giảm nhẹ hình phạt và đề nghị tòa xem xét lại phán quyết buộc bà phải nộp lại 10.800 lượng vàng để sung công quỹ.
1 giờ trước
MSB lan tỏa “thanh âm tinh hoa” qua hai kiệt tác Ballet kinh điển Nga
Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (MSB) đồng hành cùng Nhà hát Hồ Gươm đưa hai kiệt tác ballet “Kẹp hạt dẻ” và “Romeo và Juliet” do đoàn Russian State Ballet biểu diễn đến với công chúng Việt Nam.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh