Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
44.424.520 VNĐ / tấn
203.00 JPY / kg
|
arrow_downward
1.31%
2.70
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
44.424.520 VNĐ / tấn
203.00 JPY / kg
arrow_downward
1.31%
2.70
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.057.329 VNĐ / tấn
13.88 UScents / kg
|
arrow_upward
0.91%
+0.13
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.057.329 VNĐ / tấn
13.88 UScents / kg
arrow_upward
0.91%
+0.13
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
87.813.885 VNĐ / tấn
3,335.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.24%
+8.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
87.813.885 VNĐ / tấn
3,335.00 USD / kg
arrow_upward
0.24%
+8.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
171.874.198 VNĐ / tấn
296.08 UScents / kg
|
arrow_upward
0.06%
+0.18
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
171.874.198 VNĐ / tấn
296.08 UScents / kg
arrow_upward
0.06%
+0.18
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.905.459 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.905.459 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
12.933 VNĐ / tấn
10.80 USD / kg
|
arrow_downward
1.01%
0.11
|
|
|
RI
Gạo
RICE
12.933 VNĐ / tấn
10.80 USD / kg
arrow_downward
1.01%
0.11
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.368.106 VNĐ / tấn
1,175.00 UScents / kg
|
arrow_downward
0.07%
0.80
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.368.106 VNĐ / tấn
1,175.00 UScents / kg
arrow_downward
0.07%
0.80
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
149.561.615 VNĐ / lượng
4,711.20 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.85%
40.50
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
149.561.615 VNĐ / lượng
4,711.20 USD / chỉ
arrow_downward
0.85%
40.50
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.353.678 VNĐ / lượng
74.14 USD / chỉ
|
arrow_downward
2.03%
1.54
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.353.678 VNĐ / lượng
74.14 USD / chỉ
arrow_downward
2.03%
1.54
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
340.723.995 VNĐ / tấn
586.95 UScents / kg
|
arrow_downward
0.28%
1.65
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
340.723.995 VNĐ / tấn
586.95 UScents / kg
arrow_downward
0.28%
1.65
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
64.472.891 VNĐ / lượng
2,030.90 USD / chỉ
|
arrow_downward
1.66%
34.30
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
64.472.891 VNĐ / lượng
2,030.90 USD / chỉ
arrow_downward
1.66%
34.30
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
463.320.276 VNĐ / tấn
17,596.00 USD / kg
|
arrow_upward
1.77%
+306.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
463.320.276 VNĐ / tấn
17,596.00 USD / kg
arrow_upward
1.77%
+306.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
50.676.643 VNĐ / tấn
1,924.60 USD / kg
|
arrow_downward
0.12%
2.30
|
|
|
LE
Chì
LEAD
50.676.643 VNĐ / tấn
1,924.60 USD / kg
arrow_downward
0.12%
2.30
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
93.949.008 VNĐ / tấn
3,568.00 USD / kg
|
arrow_upward
1.62%
+56.80
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
93.949.008 VNĐ / tấn
3,568.00 USD / kg
arrow_upward
1.62%
+56.80
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.694.451 VNĐ / thùng
102.33 USD / lít
|
arrow_upward
7.49%
+7.13
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.694.451 VNĐ / thùng
102.33 USD / lít
arrow_upward
7.49%
+7.13
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.745.007 VNĐ / thùng
104.25 USD / lít
|
arrow_upward
7.95%
+7.68
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.745.007 VNĐ / thùng
104.25 USD / lít
arrow_upward
7.95%
+7.68
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.936.129 VNĐ / m3
2.71 USD / m3
|
arrow_upward
2.48%
+0.07
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.936.129 VNĐ / m3
2.71 USD / m3
arrow_upward
2.48%
+0.07
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.477 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.477 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.552.052 VNĐ / tấn
134.90 USD / kg
|
arrow_downward
0.44%
0.60
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.552.052 VNĐ / tấn
134.90 USD / kg
arrow_downward
0.44%
0.60
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Xuất khẩu 1,7 triệu thùng/ngày bất chấp trừng phạt: 'Hạm đội bóng tối' Iran đang vận hành thế nào?
“Hạm đội bóng tối” của Iran đang xuất khẩu hàng triệu thùng dầu mỗi ngày, làm thay đổi cách thị trường dầu mỏ toàn cầu vận hành.
1 giờ trướcMỹ phong tỏa eo biển Hormuz, nhưng dầu Iran vẫn 'lọt lưới': 4 triệu thùng dầu chuẩn bị cập cảng một quốc gia BRICS sau 7 năm vắng bóng
Hai siêu tàu chở dầu của Iran đã thả neo ngoài khơi Ấn Độ, đánh dấu sự trở lại của nguồn cung này sau gần 7 năm giữa lúc Mỹ siết chặt phong tỏa.
1 giờ trước3 mẫu Mitsubishi lọt top 10 xe xăng dầu bán chạy tại Việt Nam: Destinator lần đầu thành ‘vua doanh số’ phân khúc, bán xấp xỉ Xpander
Trong hơn 5.000 xe bán ra tháng 3/2026 của Mitsubishi, bộ ba Xpander, Destinator và Xforce đóng góp đáng kể. Đây đều là những mẫu xe có thứ hạng cao trong bảng xếp hạng doanh số tháng.
1 giờ trướcApple lần đầu tung máy giá rẻ không ngờ, gây "sốt" tại Việt Nam, laptop phổ thông "nín thở"!
Một số phiên bản của dòng máy mới này đã "cháy hàng" tại 1 số thời điểm.
1 giờ trướcĐồng Tháp xuất khẩu lô bưởi đầu tiên sang Úc
Theo Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Tháp, hiện toàn tỉnh có gần 5.000 ha bưởi, trong đó bưởi da xanh chiếm đa số.
1 giờ trước
Rực lửa tinh thần chiến binh tại lễ ra quân Heragon City
Ngày 11.4.2026, tại Trung tâm Thanh Hóa, lễ ra quân dự án Heragon City đã diễn ra trong không khí sôi động, quy tụ hơn 1.500 chuyên viên kinh doanh đến từ các đại lý phân phối, chính thức kích hoạt chiến dịch kinh doanh quy mô lớn của khu đô thị công viên bên sông hiếm hoi tại trung tâm thành phố.
1 giờ trước
SeABank giảm 0,5%/năm lãi suất huy động
Ngày 10.4 tại Hà Nội, hưởng ứng theo chủ trương của Chính phủ, Ngân hàng Nhà nước trong việc nỗ lực giảm mặt bằng lãi suất thị trường để hỗ trợ doanh nghiệp và người dân, Ngân hàng TMCP Đông Nam Á (SeABank, HOSE: SSB) chủ động triển khai giảm 0,5%/năm lãi suất huy động đối với các kỳ hạn từ 6 tháng trở lên, áp dụng cho các khoản tiền gửi phát sinh mới trên toàn hệ thống từ ngày 10.4.2026.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh