Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
46.000.168 VNĐ / tấn
210.20 JPY / kg
|
arrow_upward
0.48%
+1.00
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
46.000.168 VNĐ / tấn
210.20 JPY / kg
arrow_upward
0.48%
+1.00
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.194.887 VNĐ / tấn
14.11 UScents / kg
|
arrow_upward
1.58%
+0.22
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.194.887 VNĐ / tấn
14.11 UScents / kg
arrow_upward
1.58%
+0.22
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
90.386.264 VNĐ / tấn
3,431.00 USD / kg
|
arrow_downward
0.78%
27.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
90.386.264 VNĐ / tấn
3,431.00 USD / kg
arrow_downward
0.78%
27.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
171.273.727 VNĐ / tấn
294.90 UScents / kg
|
arrow_downward
1.81%
5.45
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
171.273.727 VNĐ / tấn
294.90 UScents / kg
arrow_downward
1.81%
5.45
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.910.349 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.910.349 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
12.945 VNĐ / tấn
10.80 USD / kg
|
arrow_downward
1.95%
0.22
|
|
|
RI
Gạo
RICE
12.945 VNĐ / tấn
10.80 USD / kg
arrow_downward
1.95%
0.22
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.293.376 VNĐ / tấn
1,166.70 UScents / kg
|
arrow_upward
0.25%
+2.90
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.293.376 VNĐ / tấn
1,166.70 UScents / kg
arrow_upward
0.25%
+2.90
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
149.343.248 VNĐ / lượng
4,702.00 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.15%
7.30
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
149.343.248 VNĐ / lượng
4,702.00 USD / chỉ
arrow_downward
0.15%
7.30
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.395.050 VNĐ / lượng
75.41 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.29%
0.22
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.395.050 VNĐ / lượng
75.41 USD / chỉ
arrow_downward
0.29%
0.22
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
355.150.506 VNĐ / tấn
611.50 UScents / kg
|
arrow_upward
0.43%
+2.60
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
355.150.506 VNĐ / tấn
611.50 UScents / kg
arrow_upward
0.43%
+2.60
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
64.066.411 VNĐ / lượng
2,017.10 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.66%
13.30
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
64.066.411 VNĐ / lượng
2,017.10 USD / chỉ
arrow_downward
0.66%
13.30
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
508.966.080 VNĐ / tấn
19,320.00 USD / kg
|
arrow_upward
1.02%
+195.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
508.966.080 VNĐ / tấn
19,320.00 USD / kg
arrow_upward
1.02%
+195.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.844.992 VNĐ / tấn
1,968.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.15%
+3.00
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.844.992 VNĐ / tấn
1,968.00 USD / kg
arrow_upward
0.15%
+3.00
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
94.917.432 VNĐ / tấn
3,603.00 USD / kg
|
arrow_downward
0.46%
16.50
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
94.917.432 VNĐ / tấn
3,603.00 USD / kg
arrow_downward
0.46%
16.50
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.819.598 VNĐ / thùng
107.03 USD / lít
|
arrow_upward
1.61%
+1.70
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.819.598 VNĐ / thùng
107.03 USD / lít
arrow_upward
1.61%
+1.70
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.523.439 VNĐ / thùng
95.79 USD / lít
|
arrow_upward
1.47%
+1.39
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.523.439 VNĐ / thùng
95.79 USD / lít
arrow_upward
1.47%
+1.39
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.802.245 VNĐ / m3
2.52 USD / m3
|
arrow_upward
0.07%
+0.00
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.802.245 VNĐ / m3
2.52 USD / m3
arrow_upward
0.07%
+0.00
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.464.200 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.464.200 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.429.989 VNĐ / tấn
130.20 USD / kg
|
arrow_upward
0.85%
+1.10
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.429.989 VNĐ / tấn
130.20 USD / kg
arrow_upward
0.85%
+1.10
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Điện sinh hoạt có áp 'khung giờ cao điểm'?
Việc thay đổi khung giờ cao điểm sang buổi tối nhằm giúp giảm áp lực phụ tải hệ thống điện quốc gia, khuyến khích lắp điện mặt trời có pin lưu trữ. Theo các chuyên gia, về lâu dài, hình thức 3 giá điện này có thể áp dụng đối với điện sinh hoạt, giúp hệ thống điện phát ổn định, bền vững hơn.
1 giờ trước
Lần đầu tiên siêu tập đoàn 8 tỷ USD thuê máy bay chở 100 tấn rau quả Việt, tin cực vui cho doanh nghiệp xuất khẩu sang Trung Đông
Việt Nam đón tin vui lớn từ Trung Đông, mở ra cơ hội hiếm có cho doanh nghiệp xuất khẩu.
1 giờ trướcKhông phải Trung Quốc, đây là quốc gia đầu tiên 'cấp hộ chiếu' pin xe điện - mục đích là gì?
Chính phủ Nhật Bản chuẩn bị triển khai hệ thống hộ chiếu pin xe điện nhằm minh bạch hóa nguồn gốc, thúc đẩy tái chế và ngăn chặn tình trạng thất thoát các loại kim loại quý hiếm ra nước ngoài.
1 giờ trước
'Khoảng trống' lãi suất bao giờ lấp đầy?
Lãi suất huy động đã đồng loạt giảm trong 2 tuần qua nhưng lãi vay vẫn chưa thể đi xuống. Điều này tạo ra một "khoảng trống" khiến doanh nghiệp sốt ruột nhưng lại giúp các nhà băng có thêm khoản lợi nhuận.
2 giờ trướcKhông phải vàng hay dầu mỏ: Đây mới là thứ đang 'bốc cháy' tại Hormuz, đối mặt cú sốc cung lớn nhất 25 năm qua
Xung đột tại Trung Đông và tình trạng tắc nghẽn ở eo biển Hormuz đang đẩy thị trường nhôm toàn cầu vào cú sốc nguồn cung được đánh giá là lớn nhất trong hơn 25 năm qua.
7 giờ trướcBất ngờ cách ngân hàng 'giữ tiền'
Nhu cầu nhận tiền mặt, đặc biệt với các nhà đầu tư cá nhân hoặc cổ đông cần dòng tiền vẫn rất lớn. Tuy nhiên, lãnh đạo các ngân hàng cho rằng việc chia cổ tức bằng cổ phiếu mang lại lợi ích dài hạn rõ rệt, nhất là khi giá cổ phiếu có tiềm năng tăng trưởng cùng với quy mô và hiệu quả hoạt động của ngân hàng.
8 giờ trướcThế Giới Di Động đem 48.000 tỷ gửi ngân hàng, đầu tư trái phiếu, cho vay, bất ngờ số tiền lãi thu được mỗi ngày
Việc phân bổ một lượng tiền lớn vào hoạt động đầu tư tài chính có tính chất rủi ro cao - lợi nhuận cao giúp Thế Giới Di Động tối ưu hoá dòng tiền.
8 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh