Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER |
48.648.132 VNĐ / tấn 222.30 JPY / kg
| arrow_downward
4.02%
9.30
| |
|
RU
Cao su
RUBBER
48.648.132 VNĐ / tấn 222.30 JPY / kg
arrow_downward
4.02%
9.30
| |||
|
SU
Đường
SUGAR |
8.678.257 VNĐ / tấn 14.94 UScents / kg
| arrow_downward
0.31%
0.05
| |
|
SU
Đường
SUGAR
8.678.257 VNĐ / tấn 14.94 UScents / kg
arrow_downward
0.31%
0.05
| |||
|
CO
Cacao
COCOA |
107.473.492 VNĐ / tấn 4,079.00 USD / kg
| arrow_downward
2.63%
110.00
| |
|
CO
Cacao
COCOA
107.473.492 VNĐ / tấn 4,079.00 USD / kg
arrow_downward
2.63%
110.00
| |||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA |
158.613.446 VNĐ / tấn 273.06 UScents / kg
| arrow_downward
0.96%
2.64
| |
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
158.613.446 VNĐ / tấn 273.06 UScents / kg
arrow_downward
0.96%
2.64
| |||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5% |
9.911.854 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.911.854 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
RI
Gạo
RICE |
6.721.375 VNĐ / tấn 12.76 USD / kg
| arrow_upward
0.59%
+0.08
| |
|
RI
Gạo
RICE
6.721.375 VNĐ / tấn 12.76 USD / kg
arrow_upward
0.59%
+0.08
| |||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS |
11.528.409 VNĐ / tấn 1,190.80 UScents / kg
| arrow_downward
0.15%
1.70
| |
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.528.409 VNĐ / tấn 1,190.80 UScents / kg
arrow_downward
0.15%
1.70
| |||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD |
144.407.179 VNĐ / lượng 4,545.90 USD / chỉ
| arrow_downward
2.26%
105.30
| |
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD
144.407.179 VNĐ / lượng 4,545.90 USD / chỉ
arrow_downward
2.26%
105.30
| |||
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD |
2.467.047 VNĐ / lượng 77.66 USD / chỉ
| arrow_downward
6.88%
5.74
| |
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD
2.467.047 VNĐ / lượng 77.66 USD / chỉ
arrow_downward
6.88%
5.74
| |||
|
CO
Đồng
COPPER |
367.257.566 VNĐ / tấn 632.25 UScents / kg
| arrow_downward
4.37%
28.90
| |
|
CO
Đồng
COPPER
367.257.566 VNĐ / tấn 632.25 UScents / kg
arrow_downward
4.37%
28.90
| |||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM |
63.766.416 VNĐ / lượng 2,007.35 USD / chỉ
| arrow_downward
4.02%
84.05
| |
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
63.766.416 VNĐ / lượng 2,007.35 USD / chỉ
arrow_downward
4.02%
84.05
| |||
|
NI
Nickel
NICKEL |
488.966.184 VNĐ / tấn 18,558.00 USD / kg
| arrow_downward
2.02%
382.00
| |
|
NI
Nickel
NICKEL
488.966.184 VNĐ / tấn 18,558.00 USD / kg
arrow_downward
2.02%
382.00
| |||
|
LE
Chì
LEAD |
52.392.998 VNĐ / tấn 1,988.50 USD / kg
| arrow_downward
1.35%
27.20
| |
|
LE
Chì
LEAD
52.392.998 VNĐ / tấn 1,988.50 USD / kg
arrow_downward
1.35%
27.20
| |||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM |
94.165.117 VNĐ / tấn 3,573.90 USD / kg
| arrow_downward
2.17%
79.10
| |
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
94.165.117 VNĐ / tấn 3,573.90 USD / kg
arrow_downward
2.17%
79.10
| |||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE |
2.875.621 VNĐ / thùng 109.14 USD / lít
| arrow_upward
3.24%
+3.42
| |
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.875.621 VNĐ / thùng 109.14 USD / lít
arrow_upward
3.24%
+3.42
| |||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL |
2.759.690 VNĐ / thùng 104.74 USD / lít
| arrow_upward
3.52%
+3.57
| |
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.759.690 VNĐ / thùng 104.74 USD / lít
arrow_upward
3.52%
+3.57
| |||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US |
2.102.939 VNĐ / m3 2.95 USD / m3
| arrow_upward
1.78%
+0.05
| |
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.102.939 VNĐ / m3 2.95 USD / m3
arrow_upward
1.78%
+0.05
| |||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL |
1.464.422 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.464.422 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
CO
Than đá
COAL |
3.435.779 VNĐ / tấn 130.40 USD / kg
| arrow_downward
0.57%
0.75
| |
|
CO
Than đá
COAL
3.435.779 VNĐ / tấn 130.40 USD / kg
arrow_downward
0.57%
0.75
| |||
newspaper Tin tức mới nhất
Vietnam Airlines cắt lương lãnh đạo từ 30% - 50%
"Vietnam Airlines có lợi nhuận một ít trong quý 1 thì sang quý 2 đã lỗ rồi, và 6 tháng đầu năm là sẽ lỗ một ít." - Ông Tuấn tiết lộ
35 phút trước
MSN hướng đến 500 triệu USD dòng tiền năm 2026
Trong khi nhiều doanh nghiệp trên thị trường được định giá dựa trên kỳ vọng, Masan Group (HOSE: MSN) hiện có vốn hóa thấp hơn đáng kể giá trị phần sở hữu tại các công ty thành viên cốt lõi, ngay cả khi nhiều mảng kinh doanh đang bước vào chu kỳ tăng trưởng mạnh hơn về lợi nhuận và dòng tiền.
35 phút trướcNhiều năm sau cú bắt tay Intel với doanh nghiệp nội "vô danh" Fab 9: Vì sao Việt Nam vẫn thiếu doanh nghiệp đạt chuẩn toàn cầu?
Chuyện Intel "mở cửa" cho Fab 9 được xem là cái kết có hậu cho mối liên hệ giữa khối FDI và khối nội. Tuy nhiên, trong 40 năm thu hút FDI của Việt Nam, đây vẫn là hàng hiếm.
35 phút trước
Pháp lý dữ liệu siết chặt, BFSI ưu tiên nền tảng email nội địa như BizMail
Khi dữ liệu khách hàng trở thành tài sản nhạy cảm trước pháp luật, email không còn là công cụ gửi tin đơn thuần. Trong khối BFSI, nền tảng email nội địa BizMail đang được quan tâm rõ rệt nhờ đáp ứng đồng thời ba bài toán mà doanh nghiệp nhóm ngành này đặt ra: hạ tầng nội địa, khả năng tích hợp và xử lý email quy mô lớn.
35 phút trướcFLC lập công ty hàng không vốn nghìn tỷ đồng, liên tục đổi tên
Công ty hàng không thuộc hệ sinh thái Tập đoàn FLC mới ra đời nhưng liên tục đổi tên và có số vốn điều lệ khủng.
35 phút trướcEVF công bố bổ nhiệm nhân sự cấp cao
Ngày 15/5/2026, Hội đồng Quản trị Công ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện lực (EVF) đã chính thức công bố và trao quyết định bổ nhiệm nhân sự, kiện toàn nhân sự cấp cao của Công ty.
35 phút trướcEVN đề xuất rót 4.400 tỷ đồng làm 3 dự án trên mặt hồ thủy điện
Các dự án được nghiên cứu trên cơ sở tận dụng diện tích mặt hồ của các công trình thủy điện hiện hữu, phù hợp với định hướng phát triển năng lượng tái tạo và giảm phát thải khí nhà kính của Chính phủ.
35 phút trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh