Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
43.286.552 VNĐ / tấn
197.80 JPY / kg
|
arrow_upward
0.51%
+1.00
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
43.286.552 VNĐ / tấn
197.80 JPY / kg
arrow_upward
0.51%
+1.00
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
9.217.350 VNĐ / tấn
15.87 UScents / kg
|
arrow_downward
0.02%
0.00
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
9.217.350 VNĐ / tấn
15.87 UScents / kg
arrow_downward
0.02%
0.00
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
83.354.947 VNĐ / tấn
3,164.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.99%
+31.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
83.354.947 VNĐ / tấn
3,164.00 USD / kg
arrow_upward
0.99%
+31.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
178.376.346 VNĐ / tấn
307.12 UScents / kg
|
arrow_downward
0.17%
0.53
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
178.376.346 VNĐ / tấn
307.12 UScents / kg
arrow_downward
0.17%
0.53
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.910.650 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.910.650 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.150 VNĐ / tấn
10.97 USD / kg
|
arrow_downward
0.05%
0.01
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.150 VNĐ / tấn
10.97 USD / kg
arrow_downward
0.05%
0.01
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.391.488 VNĐ / tấn
1,176.80 UScents / kg
|
arrow_upward
0.26%
+3.10
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.391.488 VNĐ / tấn
1,176.80 UScents / kg
arrow_upward
0.26%
+3.10
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
140.692.473 VNĐ / lượng
4,429.50 USD / chỉ
|
arrow_upward
1.13%
+49.50
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
140.692.473 VNĐ / lượng
4,429.50 USD / chỉ
arrow_upward
1.13%
+49.50
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.184.886 VNĐ / lượng
68.79 USD / chỉ
|
arrow_upward
1.07%
+0.73
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.184.886 VNĐ / lượng
68.79 USD / chỉ
arrow_upward
1.07%
+0.73
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
318.222.194 VNĐ / tấn
547.90 UScents / kg
|
arrow_upward
0.04%
+0.20
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
318.222.194 VNĐ / tấn
547.90 UScents / kg
arrow_upward
0.04%
+0.20
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
58.751.296 VNĐ / lượng
1,849.70 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.59%
+10.80
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
58.751.296 VNĐ / lượng
1,849.70 USD / chỉ
arrow_upward
0.59%
+10.80
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
454.131.662 VNĐ / tấn
17,238.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.43%
+73.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
454.131.662 VNĐ / tấn
17,238.00 USD / kg
arrow_upward
0.43%
+73.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
50.015.603 VNĐ / tấn
1,898.50 USD / kg
|
arrow_upward
0.05%
+0.90
|
|
|
LE
Chì
LEAD
50.015.603 VNĐ / tấn
1,898.50 USD / kg
arrow_upward
0.05%
+0.90
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
85.625.869 VNĐ / tấn
3,250.20 USD / kg
|
arrow_upward
0.04%
+1.30
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
85.625.869 VNĐ / tấn
3,250.20 USD / kg
arrow_upward
0.04%
+1.30
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.890.815 VNĐ / thùng
109.73 USD / lít
|
arrow_upward
1.59%
+1.72
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.890.815 VNĐ / thùng
109.73 USD / lít
arrow_upward
1.59%
+1.72
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.524.728 VNĐ / thùng
95.83 USD / lít
|
arrow_upward
1.43%
+1.35
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.524.728 VNĐ / thùng
95.83 USD / lít
arrow_upward
1.43%
+1.35
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
2.153.152 VNĐ / m3
3.02 USD / m3
|
arrow_upward
3.02%
+0.09
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.153.152 VNĐ / m3
3.02 USD / m3
arrow_upward
3.02%
+0.09
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.464.244 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.464.244 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.740.962 VNĐ / tấn
142.00 USD / kg
|
arrow_upward
3.23%
+4.45
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.740.962 VNĐ / tấn
142.00 USD / kg
arrow_upward
3.23%
+4.45
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Thủ tướng Phạm Minh Chính: Đưa các hộ kinh doanh trở thành doanh nghiệp
Ngày 27-3, Thủ tướng Phạm Minh Chính chủ trì hội nghị "Doanh nghiệp góp phần vào tăng trưởng hai con số và Thủ tướng Chính phủ tri ân doanh nghiệp".
57 phút trước
Viettel Customer Service và tham vọng xuất khẩu năng lực trải nghiệm khách hàng
Sau một năm chuyển dịch từ một đơn vị vận hành nội bộ thành nhà cung cấp giải pháp trải nghiệm khách hàng, Viettel Customer Service đặt mục tiêu xuất khẩu năng lực trải nghiệm khách hàng “Make in Vietnam” ra khu vực và quốc tế.
57 phút trướcTruy tố "ông trùm" sản xuất, buôn bán hơn 539 tỉ đồng thực phẩm chức năng giả
VKSND cáo buộc Nguyễn Năng Mạnh cùng các đồng phạm sản xuất, buôn bán thực phẩm chức năng giả lên tới hơn 539 tỉ đồng, thu lợi hơn 264,7 tỉ đồng.
57 phút trước
Quỹ lâu đời mạnh tay mua hơn 87 triệu cổ phiếu ngân hàng có tổng tài sản lớn nhất Việt Nam
Với mức giá bán bình quân gia quyền là 38.900 đồng/cổ phiếu, tổng số tiền BIDV thu về từ đợt phát hành này lên tới hơn 10.063 tỷ đồng. Sau khi trừ đi các chi phí liên quan, tổng thu ròng dự kiến đạt hơn 10.020 tỷ đồng.
57 phút trướcChủ tịch Viettel tiết lộ mảng đầu tư ra nước ngoài tăng trưởng 30% trong quý 1/2026
Với góc độ một doanh nghiệp, lãnh đạo Viettel đề xuất một số giải pháp nhằm mở rộng không gian kinh tế quốc gia thông qua đầu tư ra nước ngoài.
57 phút trướcChủ tịch Sun Group 'hiến kế' với Thủ tướng
Chủ tịch Sun Group Đặng Minh Trường vừa đề xuất loạt cơ chế đặc thù về đầu tư, sở hữu và thị thực tại hội nghị với Thủ tướng, nhằm thúc đẩy tăng trưởng kinh tế hai con số.
57 phút trướcMSR lên HOSE: Khi tài sản chiến lược cần một “sân chơi” xứng tầm
Trong chu kỳ mới của thị trường tài chính, sự khác biệt trong định giá ngày càng phụ thuộc vào khả năng tiếp cận dòng vốn. Một doanh nghiệp có nền tảng tốt chưa chắc đã được định giá tương xứng nếu chưa nằm trong “radar” của dòng tiền lớn.
57 phút trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh