Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
44.512.056 VNĐ / tấn
203.40 JPY / kg
|
arrow_upward
1.40%
+2.80
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
44.512.056 VNĐ / tấn
203.40 JPY / kg
arrow_upward
1.40%
+2.80
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.755.526 VNĐ / tấn
15.08 UScents / kg
|
arrow_downward
2.85%
0.44
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.755.526 VNĐ / tấn
15.08 UScents / kg
arrow_downward
2.85%
0.44
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
86.550.940 VNĐ / tấn
3,286.00 USD / kg
|
arrow_downward
0.42%
14.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
86.550.940 VNĐ / tấn
3,286.00 USD / kg
arrow_downward
0.42%
14.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
171.719.330 VNĐ / tấn
295.72 UScents / kg
|
arrow_downward
0.88%
2.63
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
171.719.330 VNĐ / tấn
295.72 UScents / kg
arrow_downward
0.88%
2.63
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.908.581 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.908.581 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.632 VNĐ / tấn
11.38 USD / kg
|
arrow_upward
0.49%
+0.06
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.632 VNĐ / tấn
11.38 USD / kg
arrow_upward
0.49%
+0.06
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.241.036 VNĐ / tấn
1,161.50 UScents / kg
|
arrow_downward
0.81%
9.50
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.241.036 VNĐ / tấn
1,161.50 UScents / kg
arrow_downward
0.81%
9.50
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
150.345.498 VNĐ / lượng
4,734.40 USD / chỉ
|
arrow_upward
1.28%
+59.90
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
150.345.498 VNĐ / lượng
4,734.40 USD / chỉ
arrow_upward
1.28%
+59.90
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.378.840 VNĐ / lượng
74.91 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.17%
0.13
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.378.840 VNĐ / lượng
74.91 USD / chỉ
arrow_downward
0.17%
0.13
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
325.135.558 VNĐ / tấn
559.92 UScents / kg
|
arrow_downward
0.26%
1.48
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
325.135.558 VNĐ / tấn
559.92 UScents / kg
arrow_downward
0.26%
1.48
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
62.641.840 VNĐ / lượng
1,972.60 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.12%
+2.40
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
62.641.840 VNĐ / lượng
1,972.60 USD / chỉ
arrow_upward
0.12%
+2.40
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
454.853.372 VNĐ / tấn
17,269.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.43%
+74.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
454.853.372 VNĐ / tấn
17,269.00 USD / kg
arrow_upward
0.43%
+74.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
50.803.242 VNĐ / tấn
1,928.80 USD / kg
|
arrow_upward
1.24%
+23.50
|
|
|
LE
Chì
LEAD
50.803.242 VNĐ / tấn
1,928.80 USD / kg
arrow_upward
1.24%
+23.50
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
92.345.586 VNĐ / tấn
3,506.00 USD / kg
|
arrow_upward
2.23%
+76.40
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
92.345.586 VNĐ / tấn
3,506.00 USD / kg
arrow_upward
2.23%
+76.40
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.676.336 VNĐ / thùng
101.61 USD / lít
|
arrow_downward
2.27%
2.36
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.676.336 VNĐ / thùng
101.61 USD / lít
arrow_downward
2.27%
2.36
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.603.482 VNĐ / thùng
98.84 USD / lít
|
arrow_downward
2.50%
2.54
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.603.482 VNĐ / thùng
98.84 USD / lít
arrow_downward
2.50%
2.54
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
2.043.222 VNĐ / m3
2.86 USD / m3
|
arrow_downward
0.73%
0.02
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.043.222 VNĐ / m3
2.86 USD / m3
arrow_downward
0.73%
0.02
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.938 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.938 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.752.033 VNĐ / tấn
142.45 USD / kg
|
arrow_downward
1.25%
1.80
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.752.033 VNĐ / tấn
142.45 USD / kg
arrow_downward
1.25%
1.80
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
VPBank được vinh danh Tổ chức phát hành tài chính bền vững tốt nhất Việt Nam
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) nhận giải thưởng “Best Issuer for Sustainable Finance 2026” tại The Asset Triple A Awards, ghi nhận thành tựu nổi bật trong huy động và triển khai dòng vốn bền vững theo các tiêu chuẩn ESG, khẳng định vị thế dẫn đầu tài chính xanh tại Việt Nam.
1 giờ trước“CLB kỷ lục” của VPBank: Mục tiêu huy động triệu tỷ đồng năm 2026
Cùng với cột mốc tổng tài sản kỷ lục đứng đầu khối ngân hàng tư nhân, VPBank đặt mục tiêu đưa tổng huy động vốn lần đầu tiên vượt ngưỡng một triệu tỷ đồng trong năm 2026, dựa trên nền tảng tài chính vững chắc cùng chiến lược tăng trưởng chủ động, bền vững.
1 giờ trước
Co-opBank: Kết nối niềm tin, dẫn dắt hệ thống QTDND
Năm 2026 và giai đoạn tới Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam (Co-opBank) sẽ tiếp tục đổi mới, phát triển mạnh mẽ, khẳng định vai trò là "Ngân hàng của các QTDND"
1 giờ trướcLãi suất ngân hàng Agribank mới nhất tháng 4/2026
Đầu tháng 4/2026, lãi suất huy động cao nhất được Agribank áp dụng cho tiền gửi 24 tháng.
1 giờ trướcShinhan Việt Nam tăng trưởng tổng tài sản hơn 22% trong năm 2025, lợi nhuận đạt 4.317 tỷ đồng
Tăng trưởng tín dụng của ngân hàng này đạt 23,8%; Tỷ lệ an toàn vốn (CAR) tới hơn 20%.
1 giờ trướcHai nhân viên ngân hàng Big4 "rút ruột" 70 tỷ won suốt 8 năm: Đại án từng gây rúng động toàn hệ thống tài chính Hàn Quốc
Trong nhiều năm, một nhân viên tại Woori Bank đã âm thầm thực hiện các giao dịch gian lận mà không bị phát hiện. Theo Yonhap, đây được coi là một trong những vụ tham ô lớn nhất từng xảy ra tại một ngân hàng thương mại Hàn Quốc.
1 giờ trước
Nam bộ sắp có nắng nóng gay gắt đến 39 độ C
Trong tháng 4, Nam bộ sẽ đối mặt với tình trạng nắng nóng gay gắt với mức nhiệt cao nhất đến 39 độ C. Cùng với đó là nguy cơ thời tiết cực đoan khi mưa giông trái mùa với lượng lớn.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh