Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
45.015.388 VNĐ / tấn
205.70 JPY / kg
|
arrow_downward
0.39%
0.80
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
45.015.388 VNĐ / tấn
205.70 JPY / kg
arrow_downward
0.39%
0.80
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
7.981.864 VNĐ / tấn
13.75 UScents / kg
|
arrow_downward
1.22%
0.17
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
7.981.864 VNĐ / tấn
13.75 UScents / kg
arrow_downward
1.22%
0.17
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
85.470.426 VNĐ / tấn
3,246.00 USD / kg
|
arrow_upward
2.66%
+84.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
85.470.426 VNĐ / tấn
3,246.00 USD / kg
arrow_upward
2.66%
+84.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
174.207.805 VNĐ / tấn
300.10 UScents / kg
|
arrow_upward
2.18%
+6.40
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
174.207.805 VNĐ / tấn
300.10 UScents / kg
arrow_upward
2.18%
+6.40
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.905.459 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.905.459 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
12.933 VNĐ / tấn
10.80 USD / kg
|
arrow_downward
1.01%
0.11
|
|
|
RI
Gạo
RICE
12.933 VNĐ / tấn
10.80 USD / kg
arrow_downward
1.01%
0.11
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.375.846 VNĐ / tấn
1,175.80 UScents / kg
|
arrow_upward
0.90%
+10.50
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.375.846 VNĐ / tấn
1,175.80 UScents / kg
arrow_upward
0.90%
+10.50
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
150.847.326 VNĐ / lượng
4,751.70 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.24%
11.60
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
150.847.326 VNĐ / lượng
4,751.70 USD / chỉ
arrow_downward
0.24%
11.60
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.402.440 VNĐ / lượng
75.68 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.47%
+0.36
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.402.440 VNĐ / lượng
75.68 USD / chỉ
arrow_upward
0.47%
+0.36
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
341.681.819 VNĐ / tấn
588.60 UScents / kg
|
arrow_upward
2.11%
+12.15
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
341.681.819 VNĐ / tấn
588.60 UScents / kg
arrow_upward
2.11%
+12.15
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
65.561.778 VNĐ / lượng
2,065.20 USD / chỉ
|
arrow_downward
2.22%
46.90
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
65.561.778 VNĐ / lượng
2,065.20 USD / chỉ
arrow_downward
2.22%
46.90
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
455.262.990 VNĐ / tấn
17,290.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.44%
+75.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
455.262.990 VNĐ / tấn
17,290.00 USD / kg
arrow_upward
0.44%
+75.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
50.737.204 VNĐ / tấn
1,926.90 USD / kg
|
arrow_upward
0.02%
+0.40
|
|
|
LE
Chì
LEAD
50.737.204 VNĐ / tấn
1,926.90 USD / kg
arrow_upward
0.02%
+0.40
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
92.456.040 VNĐ / tấn
3,511.30 USD / kg
|
arrow_upward
1.88%
+64.60
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
92.456.040 VNĐ / tấn
3,511.30 USD / kg
arrow_upward
1.88%
+64.60
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.506.711 VNĐ / thùng
95.20 USD / lít
|
arrow_downward
0.75%
0.72
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.506.711 VNĐ / thùng
95.20 USD / lít
arrow_downward
0.75%
0.72
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.542.785 VNĐ / thùng
96.57 USD / lít
|
arrow_downward
1.33%
1.30
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.542.785 VNĐ / thùng
96.57 USD / lít
arrow_downward
1.33%
1.30
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.889.255 VNĐ / m3
2.65 USD / m3
|
arrow_downward
0.82%
0.02
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.889.255 VNĐ / m3
2.65 USD / m3
arrow_downward
0.82%
0.02
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.477 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.477 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.552.052 VNĐ / tấn
134.90 USD / kg
|
arrow_downward
0.44%
0.60
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.552.052 VNĐ / tấn
134.90 USD / kg
arrow_downward
0.44%
0.60
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Toàn cảnh quỹ đất của “ông trùm” Thủ Thiêm: Rộng gấp 4 lần bến Bạch Đằng, giá thị trường gấp hàng chục lần giá vốn
Việc nhận bàn giao mặt bằng ngày 25/3 và hiệu lực từ nghị định 91 giúp quỹ đất CII tại Thủ Thiêm thoát cảnh "treo" pháp lý, sẵn sàng kích hoạt dòng tiền nghìn tỷ từ hạ tầng lõi của trung tâm tài chính mới.
51 phút trướcChuyện lạ có thật trên thị trường ô tô Việt Nam tháng 3: Một hãng xe độc chiếm 7 vị trí top đầu doanh số
Thị trường ô tô Việt Nam tháng 3/2026 ghi nhận sự tăng trưởng mạnh mẽ với sự áp đảo của các dòng xe điện trong danh sách 10 mẫu xe có doanh số cao nhất.
1 giờ trước
Việt Nam bứt tốc giao thông xanh
Cú sốc giá xăng dầu cùng đợt nắng nóng lịch sử đang vô tình tạo thành bệ phóng đẩy giao thông xanh chuyển mình thần tốc.
1 giờ trước
TP.HCM tiếp tục nắng nóng gay gắt, bao giờ mưa trái mùa trở lại?
Nắng nóng có xu hướng quay trở lại, bao trùm trên khu vực Nam bộ và TP.HCM, một số nơi xuất hiện nắng nóng gay gắt. Tình trạng này còn kéo dài đến đầu tuần sau.
1 giờ trước
Giá USD hôm nay 12.4.2026: Sụt giảm sau một tuần
Giá USD trong nước ghi nhận một tuần đi xuống cùng chiều thế giới sau thỏa thuận ngừng bắn giữa Mỹ và Iran.
1 giờ trước
Giá vàng hôm nay 12.4.2026: Giảm suốt tuần đẩy người mua lỗ hơn 5 triệu
Giá vàng SJC giảm trong tuần ngược chiều thế giới nhưng người mua vẫn lỗ nặng.
1 giờ trước
Trung Quốc, thị trường tiêu thụ lớn của Việt Nam
Với lợi thế về vị trí địa lý, văn hóa, thị trường 1,5 tỉ dân ở Trung Quốc đang vươn lên trở thành nơi tiêu thụ hàng đầu các mặt hàng xuất khẩu chủ lực từ VN.
2 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh