Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER |
48.057.264 VNĐ / tấn 219.60 JPY / kg
| arrow_upward
0.83%
+1.80
| |
|
RU
Cao su
RUBBER
48.057.264 VNĐ / tấn 219.60 JPY / kg
arrow_upward
0.83%
+1.80
| |||
|
SU
Đường
SUGAR |
8.419.620 VNĐ / tấn 14.51 UScents / kg
| arrow_downward
2.05%
0.30
| |
|
SU
Đường
SUGAR
8.419.620 VNĐ / tấn 14.51 UScents / kg
arrow_downward
2.05%
0.30
| |||
|
CO
Cacao
COCOA |
115.309.234 VNĐ / tấn 4,381.00 USD / kg
| arrow_upward
5.95%
+246.00
| |
|
CO
Cacao
COCOA
115.309.234 VNĐ / tấn 4,381.00 USD / kg
arrow_upward
5.95%
+246.00
| |||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA |
158.672.996 VNĐ / tấn 273.45 UScents / kg
| arrow_downward
3.66%
10.40
| |
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
158.672.996 VNĐ / tấn 273.45 UScents / kg
arrow_downward
3.66%
10.40
| |||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5% |
9.901.434 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.901.434 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
RI
Gạo
RICE |
6.191.061 VNĐ / tấn 11.76 USD / kg
| arrow_downward
0.46%
0.05
| |
|
RI
Gạo
RICE
6.191.061 VNĐ / tấn 11.76 USD / kg
arrow_downward
0.46%
0.05
| |||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS |
11.311.263 VNĐ / tấn 1,169.60 UScents / kg
| arrow_downward
0.80%
9.40
| |
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.311.263 VNĐ / tấn 1,169.60 UScents / kg
arrow_downward
0.80%
9.40
| |||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD |
150.630.535 VNĐ / lượng 4,746.80 USD / chỉ
| arrow_upward
1.18%
+55.30
| |
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD
150.630.535 VNĐ / lượng 4,746.80 USD / chỉ
arrow_upward
1.18%
+55.30
| |||
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD |
2.587.546 VNĐ / lượng 81.54 USD / chỉ
| arrow_upward
5.47%
+4.23
| |
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD
2.587.546 VNĐ / lượng 81.54 USD / chỉ
arrow_upward
5.47%
+4.23
| |||
|
CO
Đồng
COPPER |
360.575.607 VNĐ / tấn 621.40 UScents / kg
| arrow_upward
0.44%
+2.75
| |
|
CO
Đồng
COPPER
360.575.607 VNĐ / tấn 621.40 UScents / kg
arrow_upward
0.44%
+2.75
| |||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM |
66.095.224 VNĐ / lượng 2,082.85 USD / chỉ
| arrow_upward
0.98%
+20.25
| |
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
66.095.224 VNĐ / lượng 2,082.85 USD / chỉ
arrow_upward
0.98%
+20.25
| |||
|
NI
Nickel
NICKEL |
502.533.488 VNĐ / tấn 19,093.00 USD / kg
| arrow_downward
0.56%
107.00
| |
|
NI
Nickel
NICKEL
502.533.488 VNĐ / tấn 19,093.00 USD / kg
arrow_downward
0.56%
107.00
| |||
|
LE
Chì
LEAD |
52.280.012 VNĐ / tấn 1,986.30 USD / kg
| arrow_upward
0.39%
+7.70
| |
|
LE
Chì
LEAD
52.280.012 VNĐ / tấn 1,986.30 USD / kg
arrow_upward
0.39%
+7.70
| |||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM |
92.278.972 VNĐ / tấn 3,506.00 USD / kg
| arrow_downward
0.57%
20.00
| |
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
92.278.972 VNĐ / tấn 3,506.00 USD / kg
arrow_downward
0.57%
20.00
| |||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE |
2.546.042 VNĐ / thùng 96.73 USD / lít
| arrow_downward
4.48%
4.54
| |
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.546.042 VNĐ / thùng 96.73 USD / lít
arrow_downward
4.48%
4.54
| |||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL |
2.386.488 VNĐ / thùng 90.67 USD / lít
| arrow_downward
4.64%
4.41
| |
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.386.488 VNĐ / thùng 90.67 USD / lít
arrow_downward
4.64%
4.41
| |||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US |
1.924.574 VNĐ / m3 2.70 USD / m3
| arrow_downward
1.15%
0.03
| |
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.924.574 VNĐ / m3 2.70 USD / m3
arrow_downward
1.15%
0.03
| |||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL |
1.462.882 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.462.882 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
CO
Than đá
COAL |
3.475.596 VNĐ / tấn 132.05 USD / kg
| arrow_downward
1.75%
2.35
| |
|
CO
Than đá
COAL
3.475.596 VNĐ / tấn 132.05 USD / kg
arrow_downward
1.75%
2.35
| |||
newspaper Tin tức mới nhất
Cơ quan Thuế thông báo: Phong tỏa tài khoản ngân hàng đối với các doanh nghiệp, công ty có tên sau
Thuế cơ sở 11 tỉnh Gia Lai phát thông báo phong tỏa tài khoản ngân hàng đối với loạt công ty, doanh nghiệp.
1 giờ trướcViệt Nam vừa có 3 xã đảo mới, có xã rộng gần 30km2, không có cầu, đường kết nối đất liền
Xã Long Khánh (thuộc tỉnh Đồng Tháp) hoàn toàn bị bao bọc bởi sông nước, không có tuyến giao thông đường bộ kết nối trực tiếp với đất liền.
1 giờ trướcCục Thuế lên tiếng về đề xuất tạm hoãn xuất cảnh nếu nợ thuế từ 1 triệu đồng
Ngày 7-5, Cục Thuế (Bộ Tài chính) đã có thông tin về đề xuất bổ sung ngưỡng nợ thuế 1 triệu đồng trở lên để áp dụng biện pháp tạm hoãn xuất cảnh.
1 giờ trướcThống nhất di dời, quy hoạch lại toàn bộ khu dân cư ngoài đê sông Hồng để tái thiết
Bộ Nông nghiệp và Môi trường, UBND TP Hà Nội thống nhất việc từng bước di dời, sắp xếp, quy hoạch lại toàn bộ khu dân cư ngoài đê đáp ứng yêu cầu tái thiết toàn diện, đồng bộ không gian hai bên sông Hồng theo định hướng Quy hoạch tổng thể Thủ đô Hà Nội.
1 giờ trướcHà Nội xử lý công trình cải tạo sai phép tại Khu đô thị Trung Yên
UBND phường Yên Hòa (Hà Nội) yêu cầu chủ đầu tư dừng mọi hoạt động cải tạo, sửa chữa và tự tháo dỡ phần công trình vi phạm. Đồng thời, địa phương tăng cường kiểm tra địa bàn nhằm kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm phát sinh.
1 giờ trướcSân bay quân sự ở Khánh Hòa được duyệt quy hoạch đón khách
Bộ Xây dựng vừa phê duyệt quy hoạch cảng hàng không Thành Sơn thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 tại phường Đô Vinh, tỉnh Khánh Hòa.
1 giờ trước
Kick-Off Vlasta Thủy Nguyên: Chính sách bán hàng hút 1.000 chiến binh
Sáng ngày 05/05/2026, Lễ Kick-off dự án Vlasta – Thủy Nguyên với chủ đề “Chuẩn mực an cư – Đón đầu thịnh vượng” đã chính thức diễn ra tại Trung tâm Hội nghị Pandora, số 12 Võ Nguyên Giáp, phường An Biên, Hải Phòng.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh