Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
44.336.984 VNĐ / tấn
202.60 JPY / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
44.336.984 VNĐ / tấn
202.60 JPY / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
7.949.697 VNĐ / tấn
13.69 UScents / kg
|
arrow_downward
2.83%
0.40
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
7.949.697 VNĐ / tấn
13.69 UScents / kg
arrow_downward
2.83%
0.40
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
94.184.330 VNĐ / tấn
3,576.00 USD / kg
|
arrow_downward
1.92%
70.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
94.184.330 VNĐ / tấn
3,576.00 USD / kg
arrow_downward
1.92%
70.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
173.179.251 VNĐ / tấn
298.25 UScents / kg
|
arrow_upward
0.22%
+0.65
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
173.179.251 VNĐ / tấn
298.25 UScents / kg
arrow_upward
0.22%
+0.65
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.908.055 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.908.055 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.068 VNĐ / tấn
10.91 USD / kg
|
arrow_upward
1.11%
+0.12
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.068 VNĐ / tấn
10.91 USD / kg
arrow_upward
1.11%
+0.12
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.309.149 VNĐ / tấn
1,168.60 UScents / kg
|
arrow_upward
0.14%
+1.60
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.309.149 VNĐ / tấn
1,168.60 UScents / kg
arrow_upward
0.14%
+1.60
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
153.347.813 VNĐ / lượng
4,829.20 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.82%
+39.20
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
153.347.813 VNĐ / lượng
4,829.20 USD / chỉ
arrow_upward
0.82%
+39.20
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.549.520 VNĐ / lượng
80.29 USD / chỉ
|
arrow_upward
1.69%
+1.33
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.549.520 VNĐ / lượng
80.29 USD / chỉ
arrow_upward
1.69%
+1.33
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
354.563.104 VNĐ / tấn
610.63 UScents / kg
|
arrow_upward
0.35%
+2.13
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
354.563.104 VNĐ / tấn
610.63 UScents / kg
arrow_upward
0.35%
+2.13
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
68.263.783 VNĐ / lượng
2,149.75 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.90%
+19.25
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
68.263.783 VNĐ / lượng
2,149.75 USD / chỉ
arrow_upward
0.90%
+19.25
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
482.589.342 VNĐ / tấn
18,323.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.07%
+13.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
482.589.342 VNĐ / tấn
18,323.00 USD / kg
arrow_upward
0.07%
+13.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.714.467 VNĐ / tấn
1,963.50 USD / kg
|
arrow_downward
0.24%
4.70
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.714.467 VNĐ / tấn
1,963.50 USD / kg
arrow_downward
0.24%
4.70
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
96.283.461 VNĐ / tấn
3,655.70 USD / kg
|
arrow_upward
0.98%
+35.60
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
96.283.461 VNĐ / tấn
3,655.70 USD / kg
arrow_upward
0.98%
+35.60
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.523.382 VNĐ / thùng
95.81 USD / lít
|
arrow_upward
0.93%
+0.88
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.523.382 VNĐ / thùng
95.81 USD / lít
arrow_upward
0.93%
+0.88
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.425.721 VNĐ / thùng
92.10 USD / lít
|
arrow_upward
0.89%
+0.81
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.425.721 VNĐ / thùng
92.10 USD / lít
arrow_upward
0.89%
+0.81
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.867.912 VNĐ / m3
2.62 USD / m3
|
arrow_upward
0.28%
+0.01
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.867.912 VNĐ / m3
2.62 USD / m3
arrow_upward
0.28%
+0.01
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.860 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.860 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.522.694 VNĐ / tấn
133.75 USD / kg
|
arrow_downward
0.89%
1.20
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.522.694 VNĐ / tấn
133.75 USD / kg
arrow_downward
0.89%
1.20
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Cận cảnh loạt nhà siêu mỏng, siêu méo trên tuyến đường 500m ở Hà Nội
Sau khi hoàn tất giải phóng mặt bằng, tuyến đường nối Đồng Tàu – Giải Phóng xuất hiện hàng loạt ngôi nhà “siêu mỏng, siêu méo” với hình dạng bất thường. Thực trạng này không chỉ gây mất mỹ quan đô thị mà còn tiềm ẩn nhiều nguy cơ mất an toàn trong quá trình sử dụng.
58 phút trướcVì sao tổ hợp sân pickleball 6.000m² hiện đại ở Hà Nội bị tháo dỡ?
Cơ quan chức năng phường Thanh Liệt (Hà Nội) lý giải nguyên nhân tổ hợp sân pickleball hơn 6.000m², vốn đầu tư hàng chục tỷ đồng trên địa bàn phường bị tháo dỡ.
58 phút trướcVĩnh Long có khu kinh tế biển hơn 39.000ha
Khu kinh tế Định An của tỉnh Vĩnh Long chính thức được điều chỉnh lên diện tích trên 39.000ha và có thể mở rộng thêm thông qua lấn biển, với định hướng hình thành khu kinh tế tự do.
58 phút trướcCăn hộ thương mại giảm trong khi nhà ở xã hội tăng tốc
Thị trường bất động sản quý I/2026 ghi nhận diễn biến trái chiều khi nguồn cung căn hộ thương mại tiếp tục sụt giảm, trong khi phân khúc nhà ở xã hội bắt đầu tăng tốc nhờ hàng loạt chính sách hỗ trợ.
58 phút trướcQuy định mới về nơi để xe trong chung cư TPHCM
TPHCM yêu cầu các chủ đầu tư phải phân định rõ khu vực để xe cho các chủ sở hữu, người sử dụng nhà chung cư bao gồm chỗ để xe thuộc quyền sở hữu chung, chỗ để ôtô và khu vực để xe công cộng.
58 phút trướcTPHCM chi gần 16.000 tỉ kéo dài trục Võ Văn Kiệt phía Tây
TPHCM đề xuất đầu tư gần 16.000 tỉ đồng kéo dài đường Võ Văn Kiệt thêm 15,1 km, kết nối cửa ngõ phía Tây và ranh Long An (cũ).
58 phút trước
The Magnolia trong dòng chuyển dịch của bất động sản hạng sang
Khi thị trường đạt đến trạng thái đủ đầy, điều trở nên khan hiếm không còn là sản phẩm, mà là những không gian sống đủ chuẩn xác. The Magnolia xuất hiện như một lát cắt rõ nét, tái định nghĩa bất động sản hạng sang.
58 phút trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh