Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
44.512.056 VNĐ / tấn
203.40 JPY / kg
|
arrow_downward
0.05%
0.10
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
44.512.056 VNĐ / tấn
203.40 JPY / kg
arrow_downward
0.05%
0.10
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
7.971.919 VNĐ / tấn
13.73 UScents / kg
|
arrow_downward
0.50%
0.07
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
7.971.919 VNĐ / tấn
13.73 UScents / kg
arrow_downward
0.50%
0.07
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
92.427.947 VNĐ / tấn
3,509.50 USD / kg
|
arrow_upward
0.16%
+5.50
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
92.427.947 VNĐ / tấn
3,509.50 USD / kg
arrow_upward
0.16%
+5.50
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
166.521.941 VNĐ / tấn
286.80 UScents / kg
|
arrow_downward
1.32%
3.82
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
166.521.941 VNĐ / tấn
286.80 UScents / kg
arrow_downward
1.32%
3.82
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.907.528 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.907.528 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
12.984 VNĐ / tấn
10.84 USD / kg
|
arrow_downward
0.64%
0.07
|
|
|
RI
Gạo
RICE
12.984 VNĐ / tấn
10.84 USD / kg
arrow_downward
0.64%
0.07
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.241.776 VNĐ / tấn
1,161.70 UScents / kg
|
arrow_downward
0.18%
2.10
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.241.776 VNĐ / tấn
1,161.70 UScents / kg
arrow_downward
0.18%
2.10
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
152.260.073 VNĐ / lượng
4,795.20 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.14%
+6.70
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
152.260.073 VNĐ / lượng
4,795.20 USD / chỉ
arrow_upward
0.14%
+6.70
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.527.920 VNĐ / lượng
79.61 USD / chỉ
|
arrow_upward
1.54%
+1.21
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.527.920 VNĐ / lượng
79.61 USD / chỉ
arrow_upward
1.54%
+1.21
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
352.639.822 VNĐ / tấn
607.35 UScents / kg
|
arrow_downward
0.05%
0.30
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
352.639.822 VNĐ / tấn
607.35 UScents / kg
arrow_downward
0.05%
0.30
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
66.678.875 VNĐ / lượng
2,099.95 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.58%
12.25
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
66.678.875 VNĐ / lượng
2,099.95 USD / chỉ
arrow_downward
0.58%
12.25
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
488.858.113 VNĐ / tấn
18,562.00 USD / kg
|
arrow_upward
1.46%
+267.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
488.858.113 VNĐ / tấn
18,562.00 USD / kg
arrow_upward
1.46%
+267.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.838.133 VNĐ / tấn
1,968.30 USD / kg
|
arrow_upward
0.73%
+14.30
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.838.133 VNĐ / tấn
1,968.30 USD / kg
arrow_upward
0.73%
+14.30
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
96.115.057 VNĐ / tấn
3,649.50 USD / kg
|
arrow_upward
0.14%
+5.10
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
96.115.057 VNĐ / tấn
3,649.50 USD / kg
arrow_upward
0.14%
+5.10
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.567.493 VNĐ / thùng
97.49 USD / lít
|
arrow_downward
1.91%
1.90
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.567.493 VNĐ / thùng
97.49 USD / lít
arrow_downward
1.91%
1.90
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.437.469 VNĐ / thùng
92.55 USD / lít
|
arrow_downward
2.26%
2.14
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.437.469 VNĐ / thùng
92.55 USD / lít
arrow_downward
2.26%
2.14
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.910.772 VNĐ / m3
2.68 USD / m3
|
arrow_upward
1.16%
+0.03
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.910.772 VNĐ / m3
2.68 USD / m3
arrow_upward
1.16%
+0.03
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.783 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.783 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.517.240 VNĐ / tấn
133.55 USD / kg
|
arrow_downward
0.15%
0.20
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.517.240 VNĐ / tấn
133.55 USD / kg
arrow_downward
0.15%
0.20
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Vinaconex vừa phê duyệt một giao dịch "đặc biệt": nhận chuyển nhượng cổ phần tại Công ty cổ phần Y tế Aegis
Vinaconex vừa phê duyệt phương án nhận chuyển nhượng 18 triệu cổ phần tại 1 công ty trong tháng 4/2026.
13 phút trướcEVN Việt Nam cảnh báo: 6 thiết bị tưởng đã tắt nhưng vẫn “ăn điện ngầm”, nhà nào cũng dính ít nhất 3 món
Hóa đơn tiền điện tăng bất thường dù không dùng thêm thiết bị mới có thể đến từ những món đồ quen thuộc trong nhà vẫn âm thầm tiêu thụ điện 24/7 mà nhiều người không hề hay biết.
13 phút trướcTạm dừng mọi giao dịch liên quan Tập đoàn Khang Thông và công ty con
Việc tạm dừng mọi giao dịch liên quan Tập đoàn Khang Thông và công ty con dựa trên đề nghị của cơ quan điều tra của Bộ Công an.
13 phút trước
Đất Xanh tái cấu trúc để trở thành tập đoàn đầu tư – quản lý tài sản và phát triển bất động sản toàn cầu
Sau hơn hai thập kỷ phát triển, thị trường bất động sản Việt Nam chứng kiến sự lớn lên của nhiều doanh nghiệp tư nhân. Có doanh nghiệp thành công nhờ phát triển dự án, có doanh nghiệp đi lên từ phân phối, nhưng chỉ rất ít bước qua một ngưỡng phát triển khác: trở thành tổ chức sở hữu, vận hành và khai thác tài sản dài hạn.
13 phút trướcTừ công trường ‘3 không’ đến dòng điện vượt biên giới: Cách Bầu Hiển làm nên kỳ tích Savan 1 trong 16 tháng
Tính tới nay, Nhà máy điện gió Savan 1 đã vận hành ổn định, đưa 0,9 tỷ kWh mỗi năm về hệ thống lưới điện quốc gia – một kết quả đạt được trong thời gian được xem là kỷ lục với một dự án điện gió xuyên biên giới.
13 phút trướcXổ số Cần Thơ bán bao nhiêu vé/năm?
Năm 2025, Công ty Xổ số Cần Thơ đạt 7.280 tỷ đồng tiền bán vé số truyền thống, tăng gần 13% so với năm 2024. Doanh thu tiêu thụ bình quân mỗi kỳ xổ số đạt hơn 137 tỷ đồng, tỷ lệ tiêu thụ bình quân đạt 100% doanh số phát hành.
13 phút trước
Sắp IPO công ty con, Bầu Đức tự tin: "Ai gan cam kết như HAGL, cổ tức tiền mặt 50% trong 3 năm"
Tại ĐHĐCĐ thường niên 2026, cổ đông HAGL đã chính thức thông qua kế hoạch lãi kỷ lục 4.202 tỷ đồng , mục tiêu doanh thu 8.624 tỷ đồng,
13 phút trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh