Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
44.512.056 VNĐ / tấn
203.40 JPY / kg
|
arrow_upward
1.40%
+2.80
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
44.512.056 VNĐ / tấn
203.40 JPY / kg
arrow_upward
1.40%
+2.80
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.849.260 VNĐ / tấn
15.24 UScents / kg
|
arrow_downward
1.81%
0.28
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.849.260 VNĐ / tấn
15.24 UScents / kg
arrow_downward
1.81%
0.28
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
88.681.056 VNĐ / tấn
3,367.00 USD / kg
|
arrow_upward
2.03%
+67.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
88.681.056 VNĐ / tấn
3,367.00 USD / kg
arrow_upward
2.03%
+67.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
174.058.677 VNĐ / tấn
299.76 UScents / kg
|
arrow_upward
0.47%
+1.41
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
174.058.677 VNĐ / tấn
299.76 UScents / kg
arrow_upward
0.47%
+1.41
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.908.205 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.908.205 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.500 VNĐ / tấn
11.27 USD / kg
|
arrow_downward
0.97%
0.11
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.500 VNĐ / tấn
11.27 USD / kg
arrow_downward
0.97%
0.11
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.296.739 VNĐ / tấn
1,167.30 UScents / kg
|
arrow_downward
0.32%
3.80
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.296.739 VNĐ / tấn
1,167.30 UScents / kg
arrow_downward
0.32%
3.80
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
151.086.027 VNĐ / lượng
4,757.90 USD / chỉ
|
arrow_upward
1.78%
+83.40
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
151.086.027 VNĐ / lượng
4,757.90 USD / chỉ
arrow_upward
1.78%
+83.40
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.388.086 VNĐ / lượng
75.20 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.22%
+0.16
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.388.086 VNĐ / lượng
75.20 USD / chỉ
arrow_upward
0.22%
+0.16
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
326.348.407 VNĐ / tấn
562.03 UScents / kg
|
arrow_upward
0.11%
+0.63
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
326.348.407 VNĐ / tấn
562.03 UScents / kg
arrow_upward
0.11%
+0.63
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
62.420.354 VNĐ / lượng
1,965.70 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.23%
4.50
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
62.420.354 VNĐ / lượng
1,965.70 USD / chỉ
arrow_downward
0.23%
4.50
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
455.257.516 VNĐ / tấn
17,285.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.52%
+90.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
455.257.516 VNĐ / tấn
17,285.00 USD / kg
arrow_upward
0.52%
+90.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.209.557 VNĐ / tấn
1,944.30 USD / kg
|
arrow_upward
2.05%
+39.00
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.209.557 VNĐ / tấn
1,944.30 USD / kg
arrow_upward
2.05%
+39.00
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
92.810.902 VNĐ / tấn
3,523.80 USD / kg
|
arrow_upward
2.75%
+94.30
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
92.810.902 VNĐ / tấn
3,523.80 USD / kg
arrow_upward
2.75%
+94.30
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.641.731 VNĐ / thùng
100.30 USD / lít
|
arrow_downward
3.53%
3.67
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.641.731 VNĐ / thùng
100.30 USD / lít
arrow_downward
3.53%
3.67
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.605.964 VNĐ / thùng
98.94 USD / lít
|
arrow_downward
2.40%
2.44
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.605.964 VNĐ / thùng
98.94 USD / lít
arrow_downward
2.40%
2.44
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
2.006.819 VNĐ / m3
2.81 USD / m3
|
arrow_downward
2.50%
0.07
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.006.819 VNĐ / m3
2.81 USD / m3
arrow_downward
2.50%
0.07
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.883 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.883 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.751.891 VNĐ / tấn
142.45 USD / kg
|
arrow_downward
1.25%
1.80
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.751.891 VNĐ / tấn
142.45 USD / kg
arrow_downward
1.25%
1.80
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Giá Vonfram lập đỉnh, MSR dự lãi đột biến: Vì sao công ty tỷ phú Nguyễn Đăng Quang lại quyết định bán 5% cổ phần?
Hội đồng Quản trị Tập đoàn Masan vừa thông qua kế hoạch bán tối đa 5% vốn tại Masan High-Tech Materials, thu về ước tính 2.740 tỷ đồng nhằm duy trì điều kiện đại chúng và dọn đường lên HOSE.
1 giờ trướcThương hiệu 'huyền thoại' 60 năm của Việt Nam đối mặt 3 nguy cơ chưa từng có, đe dọa sự tồn tại
Năm 2025, Bóng đèn Phích nước Rạng Đông ghi nhận lợi nhuận giảm 39% giữa bối cảnh doanh nghiệp đối mặt với áp lực cạnh tranh khốc liệt, thiên tai và thách thức chuyển đổi số.
1 giờ trướcVinhomes trả cổ tức kỷ lục gần 25.000 tỷ giữa lúc triển khai hàng loạt dự án tỷ đô, điều gì sẽ xảy ra?
Kịch bản này khiến giới đầu tư nhớ lại đợt tăng vốn của Vingroup (VIC) hồi tháng 11/2025. Thời điểm đó, sau khi công bố phương án phát hành cổ phiếu tỷ lệ 1:1, VIC đã tạo nên 1 đợt sóng mới, tăng từ 207.800 đồng/cp lên đỉnh 267.000 đồng/cp chỉ trong vòng 1 tháng.
1 giờ trướcĐối thủ của bà Nguyễn Phương Hằng dự kiến đi ngang trong năm 2026
Kế hoạch này được xây dựng trong bối cảnh môi trường kinh doanh ngày càng cạnh tranh khi nhiều điểm vui chơi giải trí tại TP.HCM và khu vực lân cận như Công viên Suối Tiên, Grand Park/VinWonders hay Khu du lịch Đại Nam liên tục nâng cấp, mở rộng.
1 giờ trướcChuỗi phòng tập hạng sang lâu đời bậc nhất Việt Nam đóng cửa toàn bộ chi nhánh tại TP HCM
Elite Fitness Thảo Điền - chi nhánh cuối cùng của Elite Fitness tại TP HCM thông báo đóng cửa từ 1/5/2026 do không đạt thỏa thuận thuê mặt bằng.
1 giờ trướcCông an TPHCM bắt tạm giam bộ sậu điều hành sàn tiền ảo Wedex
Mở rộng điều tra vụ án liên quan sàn tiền ảo Wedex, Công an TPHCM đã thi hành lệnh bắt để tạm giam thêm 3 người có vai trò quan trọng để lừa đảo
1 giờ trướcMBS "chỉ điểm" những cái tên hưởng lợi từ siêu dự án sân bay Gia Bình 196.000 tỷ đồng
MBS kỳ vọng Techcombank, Kinh Bắc City, Coteccons, và Vietnam Airlines là những doanh nghiệp hưởng lợi rõ rệt trong quá trình xây dựng và vận hành sân bay Gia Bình.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh