Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
44.862.200 VNĐ / tấn
205.00 JPY / kg
|
arrow_upward
0.79%
+1.60
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
44.862.200 VNĐ / tấn
205.00 JPY / kg
arrow_upward
0.79%
+1.60
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.401.578 VNĐ / tấn
14.47 UScents / kg
|
arrow_downward
0.79%
0.11
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.401.578 VNĐ / tấn
14.47 UScents / kg
arrow_downward
0.79%
0.11
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
80.984.738 VNĐ / tấn
3,075.00 USD / kg
|
arrow_upward
1.55%
+47.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
80.984.738 VNĐ / tấn
3,075.00 USD / kg
arrow_upward
1.55%
+47.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
167.317.391 VNĐ / tấn
288.17 UScents / kg
|
arrow_upward
0.72%
+2.07
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
167.317.391 VNĐ / tấn
288.17 UScents / kg
arrow_upward
0.72%
+2.07
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.907.528 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.907.528 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.355 VNĐ / tấn
11.15 USD / kg
|
arrow_upward
0.59%
+0.07
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.355 VNĐ / tấn
11.15 USD / kg
arrow_upward
0.59%
+0.07
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.211.777 VNĐ / tấn
1,158.60 UScents / kg
|
arrow_upward
0.03%
+0.40
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.211.777 VNĐ / tấn
1,158.60 UScents / kg
arrow_upward
0.03%
+0.40
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
151.875.867 VNĐ / lượng
4,783.10 USD / chỉ
|
arrow_upward
1.59%
+75.00
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
151.875.867 VNĐ / lượng
4,783.10 USD / chỉ
arrow_upward
1.59%
+75.00
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.437.298 VNĐ / lượng
76.76 USD / chỉ
|
arrow_upward
5.24%
+3.82
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.437.298 VNĐ / lượng
76.76 USD / chỉ
arrow_upward
5.24%
+3.82
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
333.380.642 VNĐ / tấn
574.18 UScents / kg
|
arrow_upward
3.21%
+17.88
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
333.380.642 VNĐ / tấn
574.18 UScents / kg
arrow_upward
3.21%
+17.88
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
65.156.338 VNĐ / lượng
2,052.00 USD / chỉ
|
arrow_upward
5.34%
+104.10
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
65.156.338 VNĐ / lượng
2,052.00 USD / chỉ
arrow_upward
5.34%
+104.10
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
456.358.872 VNĐ / tấn
17,328.00 USD / kg
|
arrow_upward
1.78%
+303.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
456.358.872 VNĐ / tấn
17,328.00 USD / kg
arrow_upward
1.78%
+303.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.437.818 VNĐ / tấn
1,953.10 USD / kg
|
arrow_upward
0.55%
+10.60
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.437.818 VNĐ / tấn
1,953.10 USD / kg
arrow_upward
0.55%
+10.60
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
91.248.072 VNĐ / tấn
3,464.70 USD / kg
|
arrow_upward
0.01%
+0.20
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
91.248.072 VNĐ / tấn
3,464.70 USD / kg
arrow_upward
0.01%
+0.20
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.478.396 VNĐ / thùng
94.11 USD / lít
|
arrow_downward
13.88%
15.17
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.478.396 VNĐ / thùng
94.11 USD / lít
arrow_downward
13.88%
15.17
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.501.572 VNĐ / thùng
94.99 USD / lít
|
arrow_downward
15.91%
17.97
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.501.572 VNĐ / thùng
94.99 USD / lít
arrow_downward
15.91%
17.97
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.950.092 VNĐ / m3
2.73 USD / m3
|
arrow_downward
4.78%
0.14
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.950.092 VNĐ / m3
2.73 USD / m3
arrow_downward
4.78%
0.14
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.783 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.783 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.647.605 VNĐ / tấn
138.50 USD / kg
|
arrow_upward
0.43%
+0.60
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.647.605 VNĐ / tấn
138.50 USD / kg
arrow_upward
0.43%
+0.60
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Digiworld (DGW) phá kỷ lục doanh thu trong quý 1, tăng trưởng 56%
Động lực tăng trưởng chính của Digiworld trong quý đầu năm đến từ các ngành hàng có biên lợi nhuận cao.
1 giờ trướcĐằng sau bước ngoặt lịch sử nâng hạng thị trường chứng khoán Việt Nam
FTSE Russell xác nhận nâng hạng chứng khoán Việt Nam lên thị trường mới nổi thứ cấp từ 21/9. Dù ước tính hơn 1 tỷ USD có thể được giải ngân từ các quỹ ETF sau nâng hạng, chuyên gia lưu ý dòng tiền sẽ phân bổ từng bước và tác động ngắn hạn không quá đột biến.
1 giờ trướcF88 muốn tăng vốn điều lệ vượt 2.400 tỷ đồng
F88 lên kế hoạch phát hành hơn 110,1 triệu cổ phiếu thưởng cho cổ đông và chào bán hơn 22 triệu cổ phiếu ra công chúng. Nếu thành công, vốn điều lệ sẽ tăng lên mức gần 2.422,8 tỷ đồng.
1 giờ trướcNâng hạng chỉ là khởi đầu: Chứng khoán Việt Nam bước vào 'cuộc chơi dài hạn'
Thị trường chứng khoán Việt Nam tiến gần nhóm mới nổi, song các phân tích từ các chuyên gia cho thấy dòng tiền lớn cần thời gian, trong khi biến động ngắn hạn vẫn chịu chi phối bởi yếu tố toàn cầu.
1 giờ trướcKhối ngoại "xả" hơn 1.200 tỷ một cổ phiếu Bluechip trong ngày VN-Index tăng mạnh nhất lịch sử
Trên toàn thị trường, giao dịch khối ngoại lại là điểm trừ khi tiếp đà bán ròng 669 tỷ đồng.
1 giờ trướcVN-Index tăng gần 80 điểm, nhà đầu tư "hốt bạc" sau chuỗi ngày gồng lỗ
Gạt bỏ tâm lý thận trọng, thị trường chứng khoán Việt Nam bứt phá vô cùng mạnh trong ngày 8-4 khi đón nhận cùng lúc nhiều thông tin tích cực
1 giờ trước
ĐHĐCĐ GELEX Electric 2026: Kiến tạo động lực cho chu kỳ tăng trưởng dài hạn
Sáng 8/4, CTCP Điện lực GELEX (HoSE: GEE – GELEX Electric) tổ chức thành công Đại hội đồng cổ đông (ĐHĐCĐ) thường niên 2026, thông qua các nội dung chiến lược quan trọng, đặt trọng tâm vào chiến lược sản phẩm tiêu chuẩn cạnh tranh toàn cầu và củng cố nền tảng cho giai đoạn phát triển dài hạn.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh