Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
46.350.312 VNĐ / tấn
211.80 JPY / kg
|
arrow_upward
0.76%
+1.60
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
46.350.312 VNĐ / tấn
211.80 JPY / kg
arrow_upward
0.76%
+1.60
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.172.818 VNĐ / tấn
14.07 UScents / kg
|
arrow_downward
0.27%
0.04
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.172.818 VNĐ / tấn
14.07 UScents / kg
arrow_downward
0.27%
0.04
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
89.345.676 VNĐ / tấn
3,391.50 USD / kg
|
arrow_downward
1.15%
39.50
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
89.345.676 VNĐ / tấn
3,391.50 USD / kg
arrow_downward
1.15%
39.50
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
170.298.007 VNĐ / tấn
293.22 UScents / kg
|
arrow_downward
0.57%
1.68
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
170.298.007 VNĐ / tấn
293.22 UScents / kg
arrow_downward
0.57%
1.68
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.910.349 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.910.349 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
12.945 VNĐ / tấn
10.80 USD / kg
|
arrow_downward
1.95%
0.22
|
|
|
RI
Gạo
RICE
12.945 VNĐ / tấn
10.80 USD / kg
arrow_downward
1.95%
0.22
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.292.408 VNĐ / tấn
1,166.60 UScents / kg
|
arrow_upward
0.24%
+2.80
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.292.408 VNĐ / tấn
1,166.60 UScents / kg
arrow_upward
0.24%
+2.80
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
149.568.756 VNĐ / lượng
4,709.10 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.00%
0.10
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
149.568.756 VNĐ / lượng
4,709.10 USD / chỉ
arrow_downward
0.00%
0.10
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.401.021 VNĐ / lượng
75.60 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.05%
0.04
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.401.021 VNĐ / lượng
75.60 USD / chỉ
arrow_downward
0.05%
0.04
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
353.930.856 VNĐ / tấn
609.40 UScents / kg
|
arrow_upward
0.09%
+0.55
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
353.930.856 VNĐ / tấn
609.40 UScents / kg
arrow_upward
0.09%
+0.55
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
64.560.305 VNĐ / lượng
2,032.65 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.11%
+2.25
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
64.560.305 VNĐ / lượng
2,032.65 USD / chỉ
arrow_upward
0.11%
+2.25
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
511.863.920 VNĐ / tấn
19,430.00 USD / kg
|
arrow_upward
1.60%
+305.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
511.863.920 VNĐ / tấn
19,430.00 USD / kg
arrow_upward
1.60%
+305.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.681.659 VNĐ / tấn
1,961.80 USD / kg
|
arrow_downward
0.16%
3.10
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.681.659 VNĐ / tấn
1,961.80 USD / kg
arrow_downward
0.16%
3.10
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
95.120.281 VNĐ / tấn
3,610.70 USD / kg
|
arrow_upward
0.21%
+7.70
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
95.120.281 VNĐ / tấn
3,610.70 USD / kg
arrow_upward
0.21%
+7.70
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.846.469 VNĐ / thùng
108.05 USD / lít
|
arrow_upward
2.58%
+2.72
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.846.469 VNĐ / thùng
108.05 USD / lít
arrow_upward
2.58%
+2.72
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.549.309 VNĐ / thùng
96.77 USD / lít
|
arrow_upward
2.51%
+2.37
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.549.309 VNĐ / thùng
96.77 USD / lít
arrow_upward
2.51%
+2.37
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.805.814 VNĐ / m3
2.53 USD / m3
|
arrow_upward
0.27%
+0.01
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.805.814 VNĐ / m3
2.53 USD / m3
arrow_upward
0.27%
+0.01
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.464.200 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.464.200 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.429.989 VNĐ / tấn
130.20 USD / kg
|
arrow_upward
0.85%
+1.10
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.429.989 VNĐ / tấn
130.20 USD / kg
arrow_upward
0.85%
+1.10
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Cập nhật BCTC quý 1/2026 ngày 27/4: Dầu khí, xăng dầu tăng đột biến; Ngân hàng, F&B thăng hoa; Bất động sản phân hóa mạnh
Bức tranh kinh doanh quý 1/2026 lộ diện những gam màu đối lập: Trong khi nhóm năng lượng và tiêu dùng bứt phá với những con số tăng trưởng ấn tượng, thì ngành bất động sản và chứng khoán lại chứng kiến sự tách biệt rõ rệt giữa nhóm dẫn đầu và phần còn lại của thị trường.
2 giờ trướcĐại hội đồng cổ đông Vietjet 2026: Hoàn thành xuất sắc kết quả 2025, chia cổ tức 30%, tiếp tục mở rộng mạng bay quốc tế và thu hút đầu tư quốc tế
Công ty Cổ phần Hàng không Vietjet (HOSE: VJC) đã tổ chức thành công Đại hội đồng cổ đông thường niên 2026, bắt đầu một giai đoạn phát triển mới với tầm nhìn toàn cầu, tăng trưởng bền vững và giá trị dài hạn cho cổ đông.
2 giờ trướcHộ kinh doanh có doanh thu dưới 1 tỷ đã nộp thuế quý 1/2026 có được hoàn thuế không?
Bộ Tài chính đề xuất nâng ngưỡng doanh thu chịu thuế từ 500 triệu đồng lên 1 tỷ đồng/năm.
2 giờ trướcNgân hàng tiếp tục bơm mạnh vốn cho kinh doanh bất động sản: Tăng trưởng nhanh gấp 8 lần bình quân chung, lãnh đạo ngân hàng nói đây là lĩnh vực vẫn còn nhiều tiềm năng
Tín dụng kinh doanh bất động sản tăng vọt hơn 11% chỉ sau 2 tháng đầu năm, cao gấp nhiều lần mức tăng chung của toàn nền kinh tế, cho thấy dòng vốn ngân hàng tiếp tục đổ mạnh vào lĩnh vực này.
2 giờ trướcCập nhật KQKD quý 1/2026 của 14 ngân hàng: Xuất hiện nhà băng báo lãi tăng 268%
Hầu hết các ngân hàng đều ghi nhận lợi nhuận tăng trưởng dương, chỉ có 2/14 ngân hàng báo lãi sụt giảm so với cùng kỳ.
2 giờ trướcOmoda & Jaecoo ra mắt Omoda 4 và Omoda 7 tại Triển lãm Ô tô Bắc Kinh
Tại Triển lãm Ô tô Bắc Kinh, Omoda & Jaecoo giới thiệu hai mẫu xe mới Omoda 4 và Omoda 7, đồng thời đánh dấu cột mốc 3 năm hoạt động toàn cầu và hơn 1 triệu xe bán ra.
3 giờ trướcNóng: Iran bất ngờ đưa đề xuất mở lại eo biển Hormuz
Iran được cho là đã thông qua Pakistan gửi đề xuất mới tới Mỹ nhằm mở lại eo biển Hormuz và hướng tới chấm dứt xung đột.
3 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh