Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
44.927.852 VNĐ / tấn
205.30 JPY / kg
|
arrow_upward
2.04%
+4.10
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
44.927.852 VNĐ / tấn
205.30 JPY / kg
arrow_upward
2.04%
+4.10
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.062.154 VNĐ / tấn
13.89 UScents / kg
|
arrow_upward
0.58%
+0.08
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.062.154 VNĐ / tấn
13.89 UScents / kg
arrow_upward
0.58%
+0.08
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
90.909.893 VNĐ / tấn
3,453.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.76%
+26.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
90.909.893 VNĐ / tấn
3,453.00 USD / kg
arrow_upward
0.76%
+26.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
174.331.740 VNĐ / tấn
300.35 UScents / kg
|
arrow_upward
3.87%
+11.20
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
174.331.740 VNĐ / tấn
300.35 UScents / kg
arrow_upward
3.87%
+11.20
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.904.255 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.904.255 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.195 VNĐ / tấn
11.02 USD / kg
|
arrow_downward
0.77%
0.09
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.195 VNĐ / tấn
11.02 USD / kg
arrow_downward
0.77%
0.09
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.206.139 VNĐ / tấn
1,158.40 UScents / kg
|
arrow_downward
0.12%
1.40
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.206.139 VNĐ / tấn
1,158.40 UScents / kg
arrow_downward
0.12%
1.40
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
148.007.120 VNĐ / lượng
4,662.80 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.75%
35.30
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
148.007.120 VNĐ / lượng
4,662.80 USD / chỉ
arrow_downward
0.75%
35.30
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.373.040 VNĐ / lượng
74.76 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.82%
0.62
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.373.040 VNĐ / lượng
74.76 USD / chỉ
arrow_downward
0.82%
0.62
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
347.926.336 VNĐ / tấn
599.43 UScents / kg
|
arrow_downward
0.51%
3.07
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
347.926.336 VNĐ / tấn
599.43 UScents / kg
arrow_downward
0.51%
3.07
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
63.025.551 VNĐ / lượng
1,985.55 USD / chỉ
|
arrow_downward
1.59%
32.15
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
63.025.551 VNĐ / lượng
1,985.55 USD / chỉ
arrow_downward
1.59%
32.15
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
493.935.856 VNĐ / tấn
18,761.00 USD / kg
|
arrow_downward
0.39%
74.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
493.935.856 VNĐ / tấn
18,761.00 USD / kg
arrow_downward
0.39%
74.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.484.013 VNĐ / tấn
1,955.50 USD / kg
|
arrow_downward
0.24%
4.70
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.484.013 VNĐ / tấn
1,955.50 USD / kg
arrow_downward
0.24%
4.70
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
95.293.472 VNĐ / tấn
3,619.50 USD / kg
|
arrow_downward
0.26%
9.50
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
95.293.472 VNĐ / tấn
3,619.50 USD / kg
arrow_downward
0.26%
9.50
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.792.063 VNĐ / thùng
106.05 USD / lít
|
arrow_upward
0.93%
+0.98
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.792.063 VNĐ / thùng
106.05 USD / lít
arrow_upward
0.93%
+0.98
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.542.502 VNĐ / thùng
96.57 USD / lít
|
arrow_upward
0.75%
+0.72
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.542.502 VNĐ / thùng
96.57 USD / lít
arrow_upward
0.75%
+0.72
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.832.597 VNĐ / m3
2.57 USD / m3
|
arrow_downward
1.73%
0.05
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.832.597 VNĐ / m3
2.57 USD / m3
arrow_downward
1.73%
0.05
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.299 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.299 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.398.919 VNĐ / tấn
129.10 USD / kg
|
arrow_downward
2.79%
3.70
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.398.919 VNĐ / tấn
129.10 USD / kg
arrow_downward
2.79%
3.70
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Tôi thực sự bị cuốn hút bởi Diễn đàn Kinh tế tư nhân Việt Nam 2026
Ngày 23.4, tại tỉnh Tây Ninh, đã diễn ra Diễn đàn Kinh tế tư nhân Việt Nam 2026 (VPSF 2026) vòng đối thoại địa phương với sự tham dự của lãnh đạo tỉnh, các chuyên gia, nhà khoa học và đông đảo cộng đồng doanh nghiệp.
1 giờ trướcSiêu pin sạc 6 phút: Trung Quốc đang dẫn trước thế giới bao xa?
Cuộc chiến pin xe điện đang bước vào giai đoạn khốc liệt nhất.
1 giờ trướcTỷ phú Phạm Nhật Vượng nói về 'mỏ dầu không bao giờ cạn' tại ĐHCĐ VinGroup - VinSmart Future đã 'khai thác' đến đâu?
Tập đoàn Vingroup của ông Phạm Nhật Vượng đang phát triển mô hình ngôn ngữ lớn (LLM) riêng.
1 giờ trướcNgười dùng chú ý quy định mới về khung giờ tính giá điện
Khung giờ cao điểm sẽ được tính từ 17 giờ 30 đến 22 giờ 30 các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy.
1 giờ trướcInfographic: 12 năm chậm tiến độ ngán ngẩm, đội vốn tuyến Metro Nhổn - ga Hà Nội
Khởi công từ năm 2010 với kỳ vọng hoàn thành sau 5 năm, tuyến metro Nhổn – ga Hà Nội đã trải qua nhiều lần lỡ hẹn và kéo dài tiến độ hơn một thập kỷ.
1 giờ trước
The Reflection West Lake: Tâm điểm trên hành lang phát triển chiến lược Hồ Tây-Sông Hồng
Hành lang Hồ Tây - Sông Hồng từ lâu gắn liền với dòng chảy văn hóa Thủ đô, nơi tụ khí sinh tài và là biểu tượng của một Hà Nội thanh lịch, hào hoa. Trong sự phát triển của Thủ đô giai đoạn mới, khu vực này đang vươn mình để trở thành 'xương sống' kinh tế, hạ tầng trọng điểm của Hà Nội.
1 giờ trướcAgora City: Khi hạ tầng thương mại trở thành nhịp đập của đô thị
Sự kiện khởi công siêu thị Co.opmart vào giữa tháng 4 vừa qua tại dự án Agora City không chỉ đơn thuần là việc thêm một công trình xây dựng vào bản đồ quy hoạch. Bước đi này của chủ đầu tư Thủ Thừa Invest còn cho thấy một tư duy quản trị đô thị thực tế: Đưa tiện ích về trước để kéo nhịp sống theo sau.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh