Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
46.350.312 VNĐ / tấn
211.80 JPY / kg
|
arrow_upward
0.76%
+1.60
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
46.350.312 VNĐ / tấn
211.80 JPY / kg
arrow_upward
0.76%
+1.60
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.113.731 VNĐ / tấn
13.97 UScents / kg
|
arrow_downward
0.99%
0.14
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.113.731 VNĐ / tấn
13.97 UScents / kg
arrow_downward
0.99%
0.14
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
86.594.372 VNĐ / tấn
3,287.00 USD / kg
|
arrow_downward
4.20%
144.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
86.594.372 VNĐ / tấn
3,287.00 USD / kg
arrow_downward
4.20%
144.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
167.559.879 VNĐ / tấn
288.50 UScents / kg
|
arrow_downward
2.17%
6.40
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
167.559.879 VNĐ / tấn
288.50 UScents / kg
arrow_downward
2.17%
6.40
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.910.537 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.910.537 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
12.874 VNĐ / tấn
10.74 USD / kg
|
arrow_downward
0.56%
0.06
|
|
|
RI
Gạo
RICE
12.874 VNĐ / tấn
10.74 USD / kg
arrow_downward
0.56%
0.06
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.343.926 VNĐ / tấn
1,171.90 UScents / kg
|
arrow_downward
0.46%
5.40
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.343.926 VNĐ / tấn
1,171.90 UScents / kg
arrow_downward
0.46%
5.40
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
148.482.150 VNĐ / lượng
4,674.80 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.18%
8.30
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
148.482.150 VNĐ / lượng
4,674.80 USD / chỉ
arrow_downward
0.18%
8.30
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.374.291 VNĐ / lượng
74.75 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.97%
0.73
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.374.291 VNĐ / lượng
74.75 USD / chỉ
arrow_downward
0.97%
0.73
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
353.223.194 VNĐ / tấn
608.17 UScents / kg
|
arrow_downward
0.07%
0.41
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
353.223.194 VNĐ / tấn
608.17 UScents / kg
arrow_downward
0.07%
0.41
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
63.248.161 VNĐ / lượng
1,991.30 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.09%
1.80
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
63.248.161 VNĐ / lượng
1,991.30 USD / chỉ
arrow_downward
0.09%
1.80
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
507.157.970 VNĐ / tấn
19,251.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.71%
+136.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
507.157.970 VNĐ / tấn
19,251.00 USD / kg
arrow_upward
0.71%
+136.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.637.854 VNĐ / tấn
1,960.10 USD / kg
|
arrow_downward
0.14%
2.60
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.637.854 VNĐ / tấn
1,960.10 USD / kg
arrow_downward
0.14%
2.60
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
94.334.386 VNĐ / tấn
3,580.80 USD / kg
|
arrow_downward
0.62%
22.20
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
94.334.386 VNĐ / tấn
3,580.80 USD / kg
arrow_downward
0.62%
22.20
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.876.819 VNĐ / thùng
109.20 USD / lít
|
arrow_upward
0.90%
+0.97
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.876.819 VNĐ / thùng
109.20 USD / lít
arrow_upward
0.90%
+0.97
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.564.716 VNĐ / thùng
97.35 USD / lít
|
arrow_upward
1.02%
+0.98
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.564.716 VNĐ / thùng
97.35 USD / lít
arrow_upward
1.02%
+0.98
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.940.691 VNĐ / m3
2.72 USD / m3
|
arrow_downward
0.38%
0.01
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.940.691 VNĐ / m3
2.72 USD / m3
arrow_downward
0.38%
0.01
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.464.227 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.464.227 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.484.060 VNĐ / tấn
132.25 USD / kg
|
arrow_upward
1.57%
+2.05
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.484.060 VNĐ / tấn
132.25 USD / kg
arrow_upward
1.57%
+2.05
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Lãnh đạo Hòa Phát, FPT, Masan, HAGL... nói gì khi cổ đông chất vấn về giá cổ phiếu?
Lãnh đạo các doanh nghiệp đã tích cực chia sẻ về tiềm năng của công ty và chỉ ra những “điểm nghẽn” khiến cổ phiếu chưa phản ánh đúng giá trị
1 giờ trướcBán lẻ xăng dầu muốn cộng đủ chi phí vào giá bán
Các doanh nghiệp bán lẻ xăng dầu đề xuất được tự định giá bán lẻ trên cơ sở giá mua vào, với biên độ tối thiểu 8% so với giá bán buôn
1 giờ trước
Chiến lược tích sản bền vững trong chu kỳ thị trường mới
Khi thị trường bước vào pha tái cấu trúc, bài toán đầu tư không còn là mua thật nhiều mà là chọn đúng lớp tài sản có khả năng neo giá qua nhiều chu kỳ.
2 giờ trướcĐắt hơn sầu riêng, loại quả quý hiếm của Việt Nam vừa đón tin vui đầu năm: Xuất khẩu tăng mạnh 52%, trồng ít nhất 3 năm mới được thu hoạch
Nhóm 'quả vàng’ này có giá lên đến gần 8.000 USD/tấn.
3 giờ trước
Nam bộ nắng nóng kéo dài, mùa mưa tới muộn, vì sao?
Gió tây nam, yếu tố mang mùa mưa đến với Nam bộ, vẫn chưa xuất hiện nên người dân Nam bộ tiếp tục "đội" nắng nóng gay gắt. Ngược lại, ở miền Bắc trời đẹp trong kỳ nghỉ lễ sắp đến nhờ các đợt không khí lạnh về liên tục, tuy nhiên người dân đi chơi cần đề phòng mưa giông cục bộ.
3 giờ trướcNgân hàng dịch chuyển sang mô hình đa dịch vụ
Trong bối cảnh chênh lệch lãi suất huy động và cho vay bị thu hẹp khiến biên lợi nhuận (NIM) gặp khó, các ngân hàng đang chủ động dịch chuyển chiến lược để tìm kiếm các động lực tăng trưởng mới.
3 giờ trướcNắn dòng tín dụng phục vụ tăng trưởng
Mùa đại hội cổ đông đang diễn ra sôi động, riêng ngành ngân hàng đã công bố những con số lợi nhuận năm 2025 hết sức ấn tượng: tổng lãi trước thuế của 28 ngân hàng thương mại (NHTM) và BaoVietBank đạt gần 356.600 tỷ đồng, tăng 19% so với năm 2024. Trong đó, nhiều NHTM có mức lợi nhuận tăng 20% đến hơn 50% so với năm trước.
3 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh