Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER |
47.335.092 VNĐ / tấn 216.30 JPY / kg
| arrow_upward
0.42%
+0.90
| |
|
RU
Cao su
RUBBER
47.335.092 VNĐ / tấn 216.30 JPY / kg
arrow_upward
0.42%
+0.90
| |||
|
SU
Đường
SUGAR |
8.895.003 VNĐ / tấn 15.31 UScents / kg
| arrow_upward
2.41%
+0.36
| |
|
SU
Đường
SUGAR
8.895.003 VNĐ / tấn 15.31 UScents / kg
arrow_upward
2.41%
+0.36
| |||
|
CO
Cacao
COCOA |
102.883.674 VNĐ / tấn 3,904.00 USD / kg
| arrow_upward
8.57%
+308.00
| |
|
CO
Cacao
COCOA
102.883.674 VNĐ / tấn 3,904.00 USD / kg
arrow_upward
8.57%
+308.00
| |||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA |
165.873.507 VNĐ / tấn 285.50 UScents / kg
| arrow_downward
0.31%
0.90
| |
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
165.873.507 VNĐ / tấn 285.50 UScents / kg
arrow_downward
0.31%
0.90
| |||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5% |
9.913.886 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.913.886 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
RI
Gạo
RICE |
6.005.940 VNĐ / tấn 11.40 USD / kg
| arrow_upward
4.78%
+0.52
| |
|
RI
Gạo
RICE
6.005.940 VNĐ / tấn 11.40 USD / kg
arrow_upward
4.78%
+0.52
| |||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS |
11.698.291 VNĐ / tấn 1,208.10 UScents / kg
| arrow_upward
0.05%
+0.60
| |
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.698.291 VNĐ / tấn 1,208.10 UScents / kg
arrow_upward
0.05%
+0.60
| |||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD |
144.090.449 VNĐ / lượng 4,535.00 USD / chỉ
| arrow_upward
0.26%
+11.80
| |
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD
144.090.449 VNĐ / lượng 4,535.00 USD / chỉ
arrow_upward
0.26%
+11.80
| |||
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD |
2.309.864 VNĐ / lượng 72.70 USD / chỉ
| arrow_downward
0.02%
0.01
| |
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD
2.309.864 VNĐ / lượng 72.70 USD / chỉ
arrow_downward
0.02%
0.01
| |||
|
CO
Đồng
COPPER |
342.193.267 VNĐ / tấn 588.98 UScents / kg
| arrow_upward
0.51%
+2.98
| |
|
CO
Đồng
COPPER
342.193.267 VNĐ / tấn 588.98 UScents / kg
arrow_upward
0.51%
+2.98
| |||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM |
62.608.651 VNĐ / lượng 1,970.50 USD / chỉ
| arrow_upward
0.74%
+14.40
| |
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
62.608.651 VNĐ / lượng 1,970.50 USD / chỉ
arrow_upward
0.74%
+14.40
| |||
|
NI
Nickel
NICKEL |
508.304.379 VNĐ / tấn 19,288.00 USD / kg
| arrow_upward
0.27%
+53.00
| |
|
NI
Nickel
NICKEL
508.304.379 VNĐ / tấn 19,288.00 USD / kg
arrow_upward
0.27%
+53.00
| |||
|
LE
Chì
LEAD |
51.481.367 VNĐ / tấn 1,953.50 USD / kg
| arrow_downward
0.20%
3.90
| |
|
LE
Chì
LEAD
51.481.367 VNĐ / tấn 1,953.50 USD / kg
arrow_downward
0.20%
3.90
| |||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM |
92.721.803 VNĐ / tấn 3,518.40 USD / kg
| arrow_upward
1.00%
+34.90
| |
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
92.721.803 VNĐ / tấn 3,518.40 USD / kg
arrow_upward
1.00%
+34.90
| |||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE |
2.982.414 VNĐ / thùng 113.17 USD / lít
| arrow_downward
1.11%
1.27
| |
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.982.414 VNĐ / thùng 113.17 USD / lít
arrow_downward
1.11%
1.27
| |||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL |
2.749.714 VNĐ / thùng 104.34 USD / lít
| arrow_downward
1.95%
2.07
| |
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.749.714 VNĐ / thùng 104.34 USD / lít
arrow_downward
1.95%
2.07
| |||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US |
2.028.892 VNĐ / m3 2.84 USD / m3
| arrow_downward
0.90%
0.03
| |
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.028.892 VNĐ / m3 2.84 USD / m3
arrow_downward
0.90%
0.03
| |||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL |
1.464.722 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.464.722 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
CO
Than đá
COAL |
3.572.203 VNĐ / tấn 135.55 USD / kg
| arrow_upward
1.23%
+1.65
| |
|
CO
Than đá
COAL
3.572.203 VNĐ / tấn 135.55 USD / kg
arrow_upward
1.23%
+1.65
| |||
newspaper Tin tức mới nhất
Chưa từng có tiền lệ: Lào là quốc gia đầu tiên đạt được điều này tại Trung Quốc
Trước khi có dự án này, các nhà sản xuất năng lượng tái tạo của Lào thường bán điện cho Công ty Điện lực Nhà nước Lào để xuất khẩu sang Trung Quốc sau khi hai nước đàm phán giá cả.
1 giờ trước
Cháy lớn tại cơ sở dầu khí ở UAE sau cuộc tấn công UAV của Iran
Ngày 4/5, Iran đã tiến hành cuộc tấn công UAV nhằm vào một khu công nghiệp dầu khí lớn ở Tiểu vương quốc Fujairah thuộc UAE.
1 giờ trướcNga, Ukraine cùng tuyên bố ngừng bắn
Tổng thống Nga Vladimir Putin tuyên bố ngừng bắn hai ngày vào 8 - 9/5 để kỷ niệm Ngày Chiến thắng, nhưng Tổng thống Ukraine Volodymyr Zelensky đã phản hồi bằng đề xuất ngừng bắn của riêng mình, bắt đầu sớm hơn vào ngày 5 - 6/5.
1 giờ trướcTrung Quốc vừa có động thái không ngờ với Mỹ
Trung Quốc vừa có động thái cứng rắn hiếm thấy khi yêu cầu các doanh nghiệp trong nước không tuân thủ lệnh trừng phạt của Mỹ.
1 giờ trướcEo biển chiến lược đối mặt sóng gió: Hormuz khó bề trở lại như trước
Ngay cả khi eo biển Hormuz sớm mở cửa hoàn toàn thì vẫn khó lấy lại những gì vốn có trước đây
1 giờ trướcGián đoạn BHXH tự nguyện, có được đóng bù hưởng lương hưu?
Nhiều trường hợp tham gia BHXH tự nguyện muốn đóng bù thời gian gián đoạn hoặc đóng một lần để hưởng lương hưu, song gặp vướng mắc về quy định.
1 giờ trướcCần hơn 8.370 tỷ 'xóa sổ' 18 nút giao đường bộ - đường sắt
Ban Quản lý dự án 2 đề xuất vay hơn 8.370 tỷ đồng từ Ngân hàng Thế giới (WB) để xóa bỏ 18 vị trí giao cắt đồng mức giữa đường bộ và đường sắt trên cả nước, nhằm giải quyết triệt để tình trạng ùn tắc và tai nạn giao thông trải dài từ Bắc vào Nam.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh