Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
43.286.552 VNĐ / tấn
197.80 JPY / kg
|
arrow_upward
0.51%
+1.00
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
43.286.552 VNĐ / tấn
197.80 JPY / kg
arrow_upward
0.51%
+1.00
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
9.150.543 VNĐ / tấn
15.76 UScents / kg
|
arrow_downward
0.69%
0.11
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
9.150.543 VNĐ / tấn
15.76 UScents / kg
arrow_downward
0.69%
0.11
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
83.354.706 VNĐ / tấn
3,165.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.03%
+1.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
83.354.706 VNĐ / tấn
3,165.00 USD / kg
arrow_upward
0.03%
+1.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
175.172.521 VNĐ / tấn
301.70 UScents / kg
|
arrow_downward
1.93%
5.95
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
175.172.521 VNĐ / tấn
301.70 UScents / kg
arrow_downward
1.93%
5.95
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.907.490 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.907.490 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.289 VNĐ / tấn
11.09 USD / kg
|
arrow_upward
1.09%
+0.12
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.289 VNĐ / tấn
11.09 USD / kg
arrow_upward
1.09%
+0.12
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.253.346 VNĐ / tấn
1,162.90 UScents / kg
|
arrow_upward
0.31%
+3.60
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.253.346 VNĐ / tấn
1,162.90 UScents / kg
arrow_upward
0.31%
+3.60
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
143.333.873 VNĐ / lượng
4,514.10 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.42%
+19.10
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
143.333.873 VNĐ / lượng
4,514.10 USD / chỉ
arrow_upward
0.42%
+19.10
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.232.644 VNĐ / lượng
70.31 USD / chỉ
|
arrow_upward
1.04%
+0.73
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.232.644 VNĐ / lượng
70.31 USD / chỉ
arrow_upward
1.04%
+0.73
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
319.572.275 VNĐ / tấn
550.40 UScents / kg
|
arrow_upward
0.17%
+0.95
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
319.572.275 VNĐ / tấn
550.40 UScents / kg
arrow_upward
0.17%
+0.95
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
60.899.670 VNĐ / lượng
1,917.95 USD / chỉ
|
arrow_upward
1.99%
+37.35
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
60.899.670 VNĐ / lượng
1,917.95 USD / chỉ
arrow_upward
1.99%
+37.35
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
455.935.757 VNĐ / tấn
17,312.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.56%
+97.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
455.935.757 VNĐ / tấn
17,312.00 USD / kg
arrow_upward
0.56%
+97.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
50.197.178 VNĐ / tấn
1,906.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.11%
+2.10
|
|
|
LE
Chì
LEAD
50.197.178 VNĐ / tấn
1,906.00 USD / kg
arrow_upward
0.11%
+2.10
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
86.256.977 VNĐ / tấn
3,275.20 USD / kg
|
arrow_upward
0.81%
+26.30
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
86.256.977 VNĐ / tấn
3,275.20 USD / kg
arrow_upward
0.81%
+26.30
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
3.029.213 VNĐ / thùng
115.02 USD / lít
|
arrow_upward
2.18%
+2.45
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
3.029.213 VNĐ / thùng
115.02 USD / lít
arrow_upward
2.18%
+2.45
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.662.873 VNĐ / thùng
101.11 USD / lít
|
arrow_upward
1.48%
+1.47
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.662.873 VNĐ / thùng
101.11 USD / lít
arrow_upward
1.48%
+1.47
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
2.097.018 VNĐ / m3
2.94 USD / m3
|
arrow_downward
2.86%
0.09
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.097.018 VNĐ / m3
2.94 USD / m3
arrow_downward
2.86%
0.09
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.777 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.777 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.788.491 VNĐ / tấn
143.85 USD / kg
|
arrow_upward
1.30%
+1.85
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.788.491 VNĐ / tấn
143.85 USD / kg
arrow_upward
1.30%
+1.85
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Số tiền điện tiết kiệm được sau 1 giờ tắt đèn của cả nước
Sau 1 giờ tắt đèn hưởng ứng Chiến dịch Giờ Trái đất 2026 (từ 20 giờ 30 đến 21 giờ 30 ngày 28-3), cả nước đã tiết kiệm được 1,02 tỉ đồng.
40 phút trướcHải Phòng xem xét thu phí 0 đồng sử dụng hạ tầng mặt hàng xăng, dầu, khí
UBND TP Hải Phòng trình HĐND TP xem xét, ban hành Nghị quyết theo hướng quy định mức thu phí là 0 đồng đối với hàng lỏng gồm xăng, dầu, khí.
40 phút trướcVành đai 3 TP.HCM đoạn qua khu vực Bình Chánh hiện ra sao?
Dù được xem là dự án giao thông chiến lược, nhưng Vành đai 3 qua huyện Bình Chánh cũ (TP.HCM) ghi nhận tiến độ chưa đồng đều, một số khu vực thi công "cầm chừng".
40 phút trướcChỉ đạo mới nhất về bãi rác hơn 80 tỷ đồng tại Huế xây 8 năm chưa xong
Ban Thường vụ Đảng ủy UBND TP. Huế vừa giao UBND thành phố chỉ đạo các đơn vị liên quan tập trung tháo gỡ vướng mắc tại các dự án chậm tiến độ trên địa bàn, trong đó có Khu xử lý rác thải Hương Bình triển khai từ năm 2018 đến nay vẫn chưa hoàn thành. Theo yêu cầu mới nhất, dự án phải dứt điểm và bàn giao trong tháng 6 tới.
40 phút trướcHà Nội thông tin về tiến độ dự án khẩn cấp đường Vành đai 2,5
Từ đầu tháng 1/2026 đến nay, các phường Yên Hòa, Thanh Xuân, Cầu Giấy tập trung công tác GPMB dự án. Đến nay, tất cả các phường đã công bố phương án bồi thường, hiện đang chi trả tiền cho các hộ dân.
40 phút trướcThủ tướng khảo sát địa điểm xây dựng kho dự trữ xăng dầu chiến lược tại Thanh Hóa
Ngày 29-3, Thủ tướng Phạm Minh Chính đã tới khảo sát địa điểm dự kiến xây dựng kho dự trữ xăng dầu chiến lược tại Khu kinh tế Nghi Sơn.
40 phút trướcCông ty Trung Yên được giao hơn 12,5ha đất làm dự án khu đô thị mới G19
Công ty Trung Yên được giao 125.362,6m² đất (đợt 2) tại xã Thiên Lộc để thực hiện dự án đầu tư xây dựng Khu đô thị mới G19.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh