Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
44.862.200 VNĐ / tấn
205.00 JPY / kg
|
arrow_upward
0.79%
+1.60
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
44.862.200 VNĐ / tấn
205.00 JPY / kg
arrow_upward
0.79%
+1.60
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.279.568 VNĐ / tấn
14.26 UScents / kg
|
arrow_upward
0.22%
+0.03
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.279.568 VNĐ / tấn
14.26 UScents / kg
arrow_upward
0.22%
+0.03
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
83.664.389 VNĐ / tấn
3,177.00 USD / kg
|
arrow_upward
4.92%
+149.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
83.664.389 VNĐ / tấn
3,177.00 USD / kg
arrow_upward
4.92%
+149.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
170.328.841 VNĐ / tấn
293.38 UScents / kg
|
arrow_downward
0.23%
0.67
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
170.328.841 VNĐ / tấn
293.38 UScents / kg
arrow_downward
0.23%
0.67
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.906.738 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.906.738 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.246 VNĐ / tấn
11.06 USD / kg
|
arrow_downward
0.81%
0.09
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.246 VNĐ / tấn
11.06 USD / kg
arrow_downward
0.81%
0.09
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.247.653 VNĐ / tấn
1,162.40 UScents / kg
|
arrow_upward
0.03%
+0.40
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.247.653 VNĐ / tấn
1,162.40 UScents / kg
arrow_upward
0.03%
+0.40
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
149.638.077 VNĐ / lượng
4,713.00 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.17%
8.00
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
149.638.077 VNĐ / lượng
4,713.00 USD / chỉ
arrow_downward
0.17%
8.00
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.345.028 VNĐ / lượng
73.86 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.35%
0.26
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.345.028 VNĐ / lượng
73.86 USD / chỉ
arrow_downward
0.35%
0.26
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
332.158.077 VNĐ / tấn
572.12 UScents / kg
|
arrow_downward
0.54%
3.13
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
332.158.077 VNĐ / tấn
572.12 UScents / kg
arrow_downward
0.54%
3.13
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
64.022.427 VNĐ / lượng
2,016.45 USD / chỉ
|
arrow_downward
1.48%
30.25
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
64.022.427 VNĐ / lượng
2,016.45 USD / chỉ
arrow_downward
1.48%
30.25
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
452.635.667 VNĐ / tấn
17,188.00 USD / kg
|
arrow_downward
0.39%
67.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
452.635.667 VNĐ / tấn
17,188.00 USD / kg
arrow_downward
0.39%
67.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.125.604 VNĐ / tấn
1,941.40 USD / kg
|
arrow_downward
0.26%
5.00
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.125.604 VNĐ / tấn
1,941.40 USD / kg
arrow_downward
0.26%
5.00
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
90.887.915 VNĐ / tấn
3,451.30 USD / kg
|
arrow_downward
0.77%
26.80
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
90.887.915 VNĐ / tấn
3,451.30 USD / kg
arrow_downward
0.77%
26.80
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.559.967 VNĐ / thùng
97.21 USD / lít
|
arrow_upward
2.60%
+2.46
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.559.967 VNĐ / thùng
97.21 USD / lít
arrow_upward
2.60%
+2.46
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.565.471 VNĐ / thùng
97.42 USD / lít
|
arrow_upward
3.19%
+3.01
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.565.471 VNĐ / thùng
97.42 USD / lít
arrow_upward
3.19%
+3.01
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.944.014 VNĐ / m3
2.72 USD / m3
|
arrow_upward
0.01%
+0.00
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.944.014 VNĐ / m3
2.72 USD / m3
arrow_upward
0.01%
+0.00
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.666 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.666 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.568.311 VNĐ / tấn
135.50 USD / kg
|
arrow_downward
2.17%
3.00
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.568.311 VNĐ / tấn
135.50 USD / kg
arrow_downward
2.17%
3.00
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Lộ diện "quán quân" đền bù GPMB làm đường sắt tốc độ cao 67 tỷ USD: Không phải Hà Nội hay TP.HCM
Với 20.209 tỷ đồng, chi phí đền bù giải phóng mặt bằng dự án đường sắt tốc độ cao qua TP này cao gấp 8,8 lần Hà Nội và gần 2 lần TP.HCM.
2 giờ trước'Hà Nội quyết, Hà Nội làm, Hà Nội chịu trách nhiệm'
Chủ tịch Quốc hội nhấn mạnh tinh thần của lần sửa đổi Luật Thủ đô là phân cấp, phân quyền tối đa cho chính quyền TP Hà Nội theo nguyên tắc “Hà Nội quyết, Hà Nội làm, Hà Nội chịu trách nhiệm”.
2 giờ trướcHôm nay, Quốc hội thảo luận về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, vay và trả nợ công
Ngày 9-4, Quốc hội thảo luận về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2026-2030, kế hoạch đầu tư công trung hạn, tài chính quốc gia...
2 giờ trướcDoanh nghiệp xuất khẩu tôm 'cầu cứu'
Việc bỏ sót đối tượng giám sát dẫn đến nguồn tôm nguyên liệu đưa vào chế biến không đủ điều kiện cấp chứng thư để xuất khẩu vào Liên minh châu Âu (EU) và các thị trường tương đương, gây thiệt hại trực tiếp cho doanh nghiệp do bị hủy đơn hàng và phát sinh chi phí khác.
2 giờ trướcSau 8 năm chậm tiến độ, đường Tam Trinh mở rộng dần lộ diện
Sau 10 năm được phê duyệt và chậm tiến độ 8 năm, đến nay dự án mở rộng đường Tam Trinh mới hoàn thành công tác giải phóng mặt bằng (GPMB) để đẩy nhanh thi công, hoàn thành dự án trong năm 2026.
2 giờ trướcNgười dân có thể làm đăng ký khai sinh, kết hôn ở bất kỳ xã nào trên địa bàn tỉnh
Theo dự thảo Luật Hộ tịch (sửa đổi), người dân có thể thực hiện thủ tục đăng ký khai sinh, kết hôn ở bất kỳ xã nào trên địa bàn tỉnh.
2 giờ trước
Khi lãi suất tăng, nhà đầu tư tìm ‘tài sản dòng tiền’
Chi phí vốn tăng khiến nhiều nhà đầu tư chuyển từ lướt sóng sang tích sản - ưu tiên bất động sản có khả năng tạo dòng tiền ổn định.
2 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh