Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER |
48.932.624 VNĐ / tấn 223.60 JPY / kg
| arrow_upward
0.40%
+0.90
| |
|
RU
Cao su
RUBBER
48.932.624 VNĐ / tấn 223.60 JPY / kg
arrow_upward
0.40%
+0.90
| |||
|
SU
Đường
SUGAR |
8.558.774 VNĐ / tấn 14.73 UScents / kg
| arrow_downward
1.86%
0.28
| |
|
SU
Đường
SUGAR
8.558.774 VNĐ / tấn 14.73 UScents / kg
arrow_downward
1.86%
0.28
| |||
|
CO
Cacao
COCOA |
101.337.667 VNĐ / tấn 3,845.00 USD / kg
| arrow_downward
1.59%
62.00
| |
|
CO
Cacao
COCOA
101.337.667 VNĐ / tấn 3,845.00 USD / kg
arrow_downward
1.59%
62.00
| |||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA |
155.894.031 VNĐ / tấn 268.30 UScents / kg
| arrow_downward
0.69%
1.85
| |
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
155.894.031 VNĐ / tấn 268.30 UScents / kg
arrow_downward
0.69%
1.85
| |||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5% |
9.914.751 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.914.751 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
RI
Gạo
RICE |
6.812.948 VNĐ / tấn 12.93 USD / kg
| arrow_downward
0.35%
0.05
| |
|
RI
Gạo
RICE
6.812.948 VNĐ / tấn 12.93 USD / kg
arrow_downward
0.35%
0.05
| |||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS |
11.585.040 VNĐ / tấn 1,196.30 UScents / kg
| arrow_downward
0.28%
3.40
| |
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.585.040 VNĐ / tấn 1,196.30 UScents / kg
arrow_downward
0.28%
3.40
| |||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD |
143.797.978 VNĐ / lượng 4,525.40 USD / chỉ
| arrow_downward
0.28%
12.90
| |
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD
143.797.978 VNĐ / lượng 4,525.40 USD / chỉ
arrow_downward
0.28%
12.90
| |||
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD |
2.383.690 VNĐ / lượng 75.02 USD / chỉ
| arrow_downward
1.10%
0.83
| |
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD
2.383.690 VNĐ / lượng 75.02 USD / chỉ
arrow_downward
1.10%
0.83
| |||
|
CO
Đồng
COPPER |
364.796.681 VNĐ / tấn 627.83 UScents / kg
| arrow_downward
0.90%
5.67
| |
|
CO
Đồng
COPPER
364.796.681 VNĐ / tấn 627.83 UScents / kg
arrow_downward
0.90%
5.67
| |||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM |
61.667.197 VNĐ / lượng 1,940.70 USD / chỉ
| arrow_downward
0.96%
18.80
| |
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
61.667.197 VNĐ / lượng 1,940.70 USD / chỉ
arrow_downward
0.96%
18.80
| |||
|
NI
Nickel
NICKEL |
491.981.852 VNĐ / tấn 18,667.00 USD / kg
| arrow_downward
1.68%
318.00
| |
|
NI
Nickel
NICKEL
491.981.852 VNĐ / tấn 18,667.00 USD / kg
arrow_downward
1.68%
318.00
| |||
|
LE
Chì
LEAD |
52.387.225 VNĐ / tấn 1,987.70 USD / kg
| arrow_upward
0.22%
+4.50
| |
|
LE
Chì
LEAD
52.387.225 VNĐ / tấn 1,987.70 USD / kg
arrow_upward
0.22%
+4.50
| |||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM |
94.993.850 VNĐ / tấn 3,604.30 USD / kg
| arrow_downward
0.75%
27.10
| |
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
94.993.850 VNĐ / tấn 3,604.30 USD / kg
arrow_downward
0.75%
27.10
| |||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE |
2.807.409 VNĐ / thùng 106.52 USD / lít
| arrow_upward
1.43%
+1.50
| |
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.807.409 VNĐ / thùng 106.52 USD / lít
arrow_upward
1.43%
+1.50
| |||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL |
2.627.900 VNĐ / thùng 99.71 USD / lít
| arrow_upward
1.47%
+1.45
| |
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.627.900 VNĐ / thùng 99.71 USD / lít
arrow_upward
1.47%
+1.45
| |||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US |
2.168.754 VNĐ / m3 3.04 USD / m3
| arrow_upward
1.09%
+0.03
| |
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.168.754 VNĐ / m3 3.04 USD / m3
arrow_upward
1.09%
+0.03
| |||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL |
1.464.850 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.464.850 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
CO
Than đá
COAL |
3.490.812 VNĐ / tấn 132.45 USD / kg
| arrow_upward
0.04%
+0.05
| |
|
CO
Than đá
COAL
3.490.812 VNĐ / tấn 132.45 USD / kg
arrow_upward
0.04%
+0.05
| |||
newspaper Tin tức mới nhất
Toàn cảnh dự kiến hướng tuyến metro Bến Thành - Cần Giờ
Tuyến metro Bến Thành - Cần Giờ dài gần 54km với 6 nhà ga, vượt 5 con sông lớn để kết nối trung tâm TP.HCM với biển Cần Giờ, mở rộng không gian phát triển phía Nam.
1 giờ trướcBộ Nội vụ đề xuất quy mô thôn, tổ dân phố tại Hà Nội, TP.HCM và các tỉnh, thành
Bộ Nội vụ đề xuất tiêu chí quy mô số hộ gia đình đối với thôn, tổ dân phố theo từng vùng, miền để căn cứ cho các địa phương thực hiện sắp xếp, tổ chức lại.
1 giờ trướcHợp đồng lao động của hàng triệu người dân Việt Nam sẽ có thay đổi quan trọng từ 1/7
Nghị định 337/2025/NĐ-CP quy định về giao kết, thực hiện hợp đồng lao động điện tử; xây dựng, cập nhật, quản lý, duy trì, khai thác, sử dụng Nền tảng hợp đồng lao động điện tử. Trong đó, Nghị định đã quy định chi tiết chuyển đổi hợp đồng lao động giấy sang hợp đồng lao động điện tử, hiệu lực từ 01/7/2026.
1 giờ trướcVì sao nhiều hộ kinh doanh chưa minh bạch dòng tiền? Chuyên gia thuế nói về một điều 'không ngờ'
Chuyên gia thuế cho rằng vẫn còn rào cản trong việc minh bạch về dòng tiền ở hộ kinh doanh.
1 giờ trướcAgora City xây 100 nhà phố đón làn sóng chuyên gia KCN liền kề
Sự kiện khởi công xây dựng 100 căn nhà phố thuộc phân khu Hoa Hồng cùng hạ tầng kỹ thuật phân khu Anh Đào vào ngày 19.5.2026 tại đô thị Agora City (Thủ Thừa, Long An cũ) đã thiết lập một cột mốc quan trọng cho thị trường bất động sản khu vực.
1 giờ trướcNhà thương mại KĐT đa mục tiêu sau 3 năm mới được chuyển nhượng: Luật không cấm, không thể hạn chế?
Trước thông tin Hà Nội sẽ điều tiết việc nhà ở thương mại trong các khu đô thị đa mục tiêu chỉ được chuyển nhượng sau 3 năm, chuyên gia cho rằng, luật không cấm thì không nên đặt ra hạn chế về thời gian chuyển nhượng.
2 giờ trướcHà Nội rà soát các sàn giao dịch bất động sản
Sở Xây dựng yêu cầu các sàn giao dịch bất động sản rà soát điều kiện hoạt động, hoàn thiện hồ sơ pháp lý trước ngày 28/5.
2 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh