Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER |
48.538.712 VNĐ / tấn 221.80 JPY / kg
| arrow_downward
0.67%
1.50
| |
|
RU
Cao su
RUBBER
48.538.712 VNĐ / tấn 221.80 JPY / kg
arrow_downward
0.67%
1.50
| |||
|
SU
Đường
SUGAR |
8.930.722 VNĐ / tấn 15.38 UScents / kg
| arrow_upward
2.46%
+0.37
| |
|
SU
Đường
SUGAR
8.930.722 VNĐ / tấn 15.38 UScents / kg
arrow_upward
2.46%
+0.37
| |||
|
CO
Cacao
COCOA |
116.364.818 VNĐ / tấn 4,418.00 USD / kg
| arrow_downward
3.68%
169.00
| |
|
CO
Cacao
COCOA
116.364.818 VNĐ / tấn 4,418.00 USD / kg
arrow_downward
3.68%
169.00
| |||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA |
163.023.423 VNĐ / tấn 280.75 UScents / kg
| arrow_upward
0.21%
+0.60
| |
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
163.023.423 VNĐ / tấn 280.75 UScents / kg
arrow_upward
0.21%
+0.60
| |||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5% |
9.908.393 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.908.393 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
RI
Gạo
RICE |
6.679.520 VNĐ / tấn 12.68 USD / kg
| arrow_upward
2.46%
+0.31
| |
|
RI
Gạo
RICE
6.679.520 VNĐ / tấn 12.68 USD / kg
arrow_upward
2.46%
+0.31
| |||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS |
11.844.720 VNĐ / tấn 1,223.90 UScents / kg
| arrow_downward
0.42%
5.10
| |
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.844.720 VNĐ / tấn 1,223.90 UScents / kg
arrow_downward
0.42%
5.10
| |||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD |
148.913.652 VNĐ / lượng 4,689.40 USD / chỉ
| arrow_upward
0.06%
+3.00
| |
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD
148.913.652 VNĐ / lượng 4,689.40 USD / chỉ
arrow_upward
0.06%
+3.00
| |||
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD |
2.771.323 VNĐ / lượng 87.27 USD / chỉ
| arrow_downward
0.20%
0.18
| |
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD
2.771.323 VNĐ / lượng 87.27 USD / chỉ
arrow_downward
0.20%
0.18
| |||
|
CO
Đồng
COPPER |
382.970.039 VNĐ / tấn 659.53 UScents / kg
| arrow_downward
0.36%
2.35
| |
|
CO
Đồng
COPPER
382.970.039 VNĐ / tấn 659.53 UScents / kg
arrow_downward
0.36%
2.35
| |||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM |
68.337.565 VNĐ / lượng 2,152.00 USD / chỉ
| arrow_downward
0.40%
8.70
| |
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
68.337.565 VNĐ / lượng 2,152.00 USD / chỉ
arrow_downward
0.40%
8.70
| |||
|
NI
Nickel
NICKEL |
498.461.790 VNĐ / tấn 18,925.00 USD / kg
| arrow_downward
1.41%
270.00
| |
|
NI
Nickel
NICKEL
498.461.790 VNĐ / tấn 18,925.00 USD / kg
arrow_downward
1.41%
270.00
| |||
|
LE
Chì
LEAD |
52.796.125 VNĐ / tấn 2,004.50 USD / kg
| arrow_downward
0.30%
6.10
| |
|
LE
Chì
LEAD
52.796.125 VNĐ / tấn 2,004.50 USD / kg
arrow_downward
0.30%
6.10
| |||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM |
96.236.707 VNĐ / tấn 3,653.80 USD / kg
| arrow_upward
2.20%
+78.70
| |
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
96.236.707 VNĐ / tấn 3,653.80 USD / kg
arrow_upward
2.20%
+78.70
| |||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE |
2.785.855 VNĐ / thùng 105.77 USD / lít
| arrow_upward
0.14%
+0.14
| |
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.785.855 VNĐ / thùng 105.77 USD / lít
arrow_upward
0.14%
+0.14
| |||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL |
2.667.067 VNĐ / thùng 101.26 USD / lít
| arrow_upward
0.24%
+0.24
| |
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.667.067 VNĐ / thùng 101.26 USD / lít
arrow_upward
0.24%
+0.24
| |||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US |
2.047.109 VNĐ / m3 2.87 USD / m3
| arrow_upward
0.15%
+0.00
| |
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.047.109 VNĐ / m3 2.87 USD / m3
arrow_upward
0.15%
+0.00
| |||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL |
1.463.911 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.911 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
CO
Than đá
COAL |
3.454.334 VNĐ / tấn 131.15 USD / kg
| arrow_downward
1.02%
1.35
| |
|
CO
Than đá
COAL
3.454.334 VNĐ / tấn 131.15 USD / kg
arrow_downward
1.02%
1.35
| |||
newspaper Tin tức mới nhất
Giá vàng SJC, vàng nhẫn trơn sáng ngày 14/5
Trong khi đó, giá vàng thế giới tiếp tục giảm phiên thứ hai liên tiếp, xuống quanh mốc 4.600 USD/ounce.
1 giờ trướcQuản lý thuế theo dòng tiền: Cần khoanh vùng rủi ro thay vì kiểm tra đại trà
Sau nhiều vụ doanh nghiệp lập hai hệ thống sổ kế toán, ngành thuế đang đẩy mạnh quản lý dựa trên dòng tiền, kết nối dữ liệu ngân hàng và hóa đơn điện tử để phát hiện rủi ro về thuế. Đại diện cộng đồng doanh nghiệp cho rằng, cơ quan thuế nên khoanh vùng rủi ro bằng dữ liệu, thay vì kiểm tra đại trà “làm phiền” số đông doanh nghiệp tuân thủ tốt.
1 giờ trướcHơn 38 triệu tỷ đồng vốn cho mục tiêu cho tăng trưởng 2 con số
Mục tiêu tăng trưởng GDP hai con số giai đoạn 2026-2030 đòi hỏi khoảng 38,5 triệu tỷ đồng vốn đầu tư.
1 giờ trước
Không 'nén' cao ốc vào trung tâm TP.HCM
Tại buổi tiếp xúc cử tri mới đây, Bí thư Thành ủy TP.HCM Trần Lưu Quang khẳng định TP sẽ không xây mới chung cư cao tầng ở trung tâm, ưu tiên quỹ đất lớn cho công viên, không gian công cộng để giảm áp lực cho hạ tầng.
1 giờ trước
Vì sao cước tàu biển sang Mỹ tăng cao đột ngột?
Chỉ trong vòng 1 tháng, cước tàu biển sang Mỹ đã tăng thêm từ 12-18%, điều này khiến các doanh nghiệp xuất khẩu của VN khó càng thêm khó.
1 giờ trước
Xăng sinh học đã sẵn sàng
Sớm hơn so với lộ trình, một số doanh nghiệp đầu mối đã bắt đầu triển khai bán xăng sinh học E10 đồng loạt trên hệ thống và sẵn sàng cung ứng ra thị trường cho các cửa hàng xăng dầu ngoài hệ thống.
1 giờ trướcXuất khẩu thủy sản hướng tới mục tiêu 12 tỷ USD
Xuất khẩu thủy sản của Việt Nam trong 4 tháng đầu năm 2026 tiếp tục ghi nhận tín hiệu phục hồi tích cực và đang hướng tới mục tiêu 12 tỷ USD trong năm 2026.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh