Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
43.899.304 VNĐ / tấn
200.60 JPY / kg
|
arrow_upward
0.15%
+0.30
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
43.899.304 VNĐ / tấn
200.60 JPY / kg
arrow_upward
0.15%
+0.30
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
9.006.380 VNĐ / tấn
15.51 UScents / kg
|
arrow_downward
0.06%
0.01
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
9.006.380 VNĐ / tấn
15.51 UScents / kg
arrow_downward
0.06%
0.01
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
86.155.850 VNĐ / tấn
3,271.00 USD / kg
|
arrow_upward
3.68%
+116.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
86.155.850 VNĐ / tấn
3,271.00 USD / kg
arrow_upward
3.68%
+116.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
173.246.524 VNĐ / tấn
298.35 UScents / kg
|
arrow_upward
1.98%
+5.80
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
173.246.524 VNĐ / tấn
298.35 UScents / kg
arrow_upward
1.98%
+5.80
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.908.581 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.908.581 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.632 VNĐ / tấn
11.38 USD / kg
|
arrow_upward
0.49%
+0.06
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.632 VNĐ / tấn
11.38 USD / kg
arrow_upward
0.49%
+0.06
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.343.623 VNĐ / tấn
1,172.10 UScents / kg
|
arrow_upward
0.09%
+1.10
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.343.623 VNĐ / tấn
1,172.10 UScents / kg
arrow_upward
0.09%
+1.10
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
148.348.047 VNĐ / lượng
4,671.50 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.06%
3.00
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
148.348.047 VNĐ / lượng
4,671.50 USD / chỉ
arrow_downward
0.06%
3.00
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.349.021 VNĐ / lượng
73.97 USD / chỉ
|
arrow_downward
1.43%
1.07
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.349.021 VNĐ / lượng
73.97 USD / chỉ
arrow_downward
1.43%
1.07
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
326.593.070 VNĐ / tấn
562.43 UScents / kg
|
arrow_downward
0.50%
2.80
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
326.593.070 VNĐ / tấn
562.43 UScents / kg
arrow_downward
0.50%
2.80
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
62.052.767 VNĐ / lượng
1,954.05 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.42%
8.25
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
62.052.767 VNĐ / lượng
1,954.05 USD / chỉ
arrow_downward
0.42%
8.25
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
452.693.549 VNĐ / tấn
17,187.00 USD / kg
|
arrow_downward
0.37%
63.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
452.693.549 VNĐ / tấn
17,187.00 USD / kg
arrow_downward
0.37%
63.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
50.737.394 VNĐ / tấn
1,926.30 USD / kg
|
arrow_upward
1.10%
+21.00
|
|
|
LE
Chì
LEAD
50.737.394 VNĐ / tấn
1,926.30 USD / kg
arrow_upward
1.10%
+21.00
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
90.333.263 VNĐ / tấn
3,429.60 USD / kg
|
arrow_downward
0.06%
1.90
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
90.333.263 VNĐ / tấn
3,429.60 USD / kg
arrow_downward
0.06%
1.90
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.771.158 VNĐ / thùng
105.21 USD / lít
|
arrow_upward
1.20%
+1.24
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.771.158 VNĐ / thùng
105.21 USD / lít
arrow_upward
1.20%
+1.24
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.712.421 VNĐ / thùng
102.98 USD / lít
|
arrow_upward
1.57%
+1.60
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.712.421 VNĐ / thùng
102.98 USD / lít
arrow_upward
1.57%
+1.60
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
2.058.138 VNĐ / m3
2.88 USD / m3
|
arrow_downward
0.01%
0.00
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.058.138 VNĐ / m3
2.88 USD / m3
arrow_downward
0.01%
0.00
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.938 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.938 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.752.033 VNĐ / tấn
142.45 USD / kg
|
arrow_downward
1.25%
1.80
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.752.033 VNĐ / tấn
142.45 USD / kg
arrow_downward
1.25%
1.80
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
20 ngày nữa, TP.HCM sẽ có 3.000 tủ đổi pin xe điện
Sở Xây dựng TPHCM vừa có văn bản gửi các đơn vị liên quan, yêu cầu khẩn trương đẩy nhanh tiến độ lắp đặt trạm sạc và tủ đổi pin xe điện trên vỉa hè.
1 giờ trước
Giá USD hôm nay 1.4.2026: Giữ đà tăng cùng chiều euro, yen Nhật
Giá USD trong các ngân hàng tiếp tục đi lên dù thế giới quay đầu giảm trở lại.
1 giờ trước
Vietcombank cảnh báo lừa đảo siêu lãi suất
Ngân hàng TMCP Ngoại thương (Vietcombank) vừa mới đưa ra cảnh báo thủ đoạn lừa đảo lãi suất cao nhằm chiếm đoạt tài khoản khách hàng.
1 giờ trước
Giá vàng, giá bạc tăng mạnh ngày đầu tháng 4
Ngày đầu tiên của tháng 4, giá vàng và giá bạc đồng loạt tăng mạnh so với chốt tháng 3. Giá mỗi lượng vàng miếng SJC tăng 3,1 triệu đồng, giá mỗi kg bạc tăng gần 2 triệu đồng.
1 giờ trước
Vingroup đề xuất mở rộng gần gấp đôi đường Rừng Sác đi Cần Giờ
Sở Tài chính TP.HCM vừa báo cáo UBND TP.HCM về đề xuất của Tập đoàn Vingroup nghiên cứu đầu tư xây dựng đoạn nối 15B và nâng cấp đường Rừng Sác (nối Cần Giờ).
1 giờ trước
Giá vàng hôm nay 1.4.2026: Tăng giá phiên thứ 4 liên tiếp, neo ở 178 triệu đồng/lượng
Giá vàng trong nước tăng thêm 3 - 3,3 triệu đồng mỗi lượng, lên 178 triệu đồng. Đây là ngày thứ 4 liên tiếp vàng lên giá.
1 giờ trướcVì sao giá vàng Việt Nam cao hơn thế giới gần 30 triệu đồng/lượng?
Giá vàng trong nước hiện ở mức gần 175 triệu đồng/lượng và cao hơn giá vàng thế giới gần 30 triệu đồng/lượng. Theo chuyên gia, đây là hệ quả của một cấu trúc thị trường thiếu cạnh tranh, thiếu cơ chế kết nối với giá thế giới và tâm lý tích trữ vàng còn mạnh.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh