Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
46.547.268 VNĐ / tấn
212.70 JPY / kg
|
arrow_upward
0.42%
+0.90
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
46.547.268 VNĐ / tấn
212.70 JPY / kg
arrow_upward
0.42%
+0.90
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.253.812 VNĐ / tấn
14.21 UScents / kg
|
arrow_upward
1.70%
+0.24
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.253.812 VNĐ / tấn
14.21 UScents / kg
arrow_upward
1.70%
+0.24
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
88.656.646 VNĐ / tấn
3,365.00 USD / kg
|
arrow_upward
2.09%
+69.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
88.656.646 VNĐ / tấn
3,365.00 USD / kg
arrow_upward
2.09%
+69.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
168.845.923 VNĐ / tấn
290.69 UScents / kg
|
arrow_upward
0.76%
+2.19
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
168.845.923 VNĐ / tấn
290.69 UScents / kg
arrow_upward
0.76%
+2.19
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.911.365 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.911.365 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
12.643 VNĐ / tấn
10.55 USD / kg
|
arrow_downward
1.79%
0.19
|
|
|
RI
Gạo
RICE
12.643 VNĐ / tấn
10.55 USD / kg
arrow_downward
1.79%
0.19
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.358.427 VNĐ / tấn
1,173.30 UScents / kg
|
arrow_downward
0.34%
4.00
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.358.427 VNĐ / tấn
1,173.30 UScents / kg
arrow_downward
0.34%
4.00
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
145.870.769 VNĐ / lượng
4,592.20 USD / chỉ
|
arrow_downward
1.94%
90.90
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
145.870.769 VNĐ / lượng
4,592.20 USD / chỉ
arrow_downward
1.94%
90.90
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.325.159 VNĐ / lượng
73.20 USD / chỉ
|
arrow_downward
3.03%
2.29
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.325.159 VNĐ / lượng
73.20 USD / chỉ
arrow_downward
3.03%
2.29
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
347.055.071 VNĐ / tấn
597.50 UScents / kg
|
arrow_downward
1.71%
10.40
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
347.055.071 VNĐ / tấn
597.50 UScents / kg
arrow_downward
1.71%
10.40
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
62.224.260 VNĐ / lượng
1,958.90 USD / chỉ
|
arrow_downward
1.94%
38.70
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
62.224.260 VNĐ / lượng
1,958.90 USD / chỉ
arrow_downward
1.94%
38.70
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
514.814.518 VNĐ / tấn
19,540.00 USD / kg
|
arrow_upward
2.09%
+400.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
514.814.518 VNĐ / tấn
19,540.00 USD / kg
arrow_upward
2.09%
+400.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.607.916 VNĐ / tấn
1,958.80 USD / kg
|
arrow_downward
0.20%
3.90
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.607.916 VNĐ / tấn
1,958.80 USD / kg
arrow_downward
0.20%
3.90
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
93.354.262 VNĐ / tấn
3,543.30 USD / kg
|
arrow_downward
1.05%
37.60
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
93.354.262 VNĐ / tấn
3,543.30 USD / kg
arrow_downward
1.05%
37.60
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.915.262 VNĐ / thùng
110.65 USD / lít
|
arrow_upward
2.24%
+2.42
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.915.262 VNĐ / thùng
110.65 USD / lít
arrow_upward
2.24%
+2.42
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.621.523 VNĐ / thùng
99.50 USD / lít
|
arrow_upward
3.25%
+3.13
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.621.523 VNĐ / thùng
99.50 USD / lít
arrow_upward
3.25%
+3.13
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.934.857 VNĐ / m3
2.71 USD / m3
|
arrow_downward
0.69%
0.02
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.934.857 VNĐ / m3
2.71 USD / m3
arrow_downward
0.69%
0.02
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.464.350 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.464.350 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.484.351 VNĐ / tấn
132.25 USD / kg
|
arrow_upward
1.57%
+2.05
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.484.351 VNĐ / tấn
132.25 USD / kg
arrow_upward
1.57%
+2.05
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Nga phản ứng ngay với gói trừng phạt thứ 20 của EU
Ngày 27/4, Bộ Ngoại giao Nga cho biết, các lệnh trừng phạt mới của châu Âu không có khả năng ảnh hưởng đến chính sách đối ngoại của Nga.
1 giờ trướcMỹ có thể sẽ thuê nước ngoài đóng tàu chiến
Lầu Năm Góc đang xem xét kế hoạch thuê Hàn Quốc và Nhật Bản thiết kế và đóng tàu chiến, với nghiên cứu khả thi trị giá 1,85 tỷ USD.
1 giờ trướcNóng: Quốc gia sở hữu 111 tỷ thùng dầu mỏ rút khỏi OPEC, OPEC+
Việc mất đi thành viên lâu đời này có thể khiến OPEC hỗn loạn và suy yếu, Reuters nhận định.
1 giờ trướcHàng chục triệu thùng dầu ‘ế ẩm’ vì Mỹ, nước đang sở hữu hơn 200 tỷ thùng dầu gấp rút tìm cách cứu nguy
Lượng dầu vận chuyển bằng đường biển của nước này giảm đáng kể sau khi Mỹ siết chặt phong tỏa hàng hải.
1 giờ trướcChứng khoán Việt tăng mạnh top đầu châu Á, tài khoản nhà đầu tư vẫn ‘đỏ rực’
VN-Index tăng hơn 22 điểm trong phiên giao dịch ngày 28/4 nhờ lực kéo áp đảo từ nhóm cổ phiếu họ Vingroup, chứng khoán Việt Nam vào nhóm tăng mạnh nhất châu Á. Tuy nhiên, nhiều tài khoản nhà đầu tư tiếp tục “đỏ rực” khi dòng tiền chỉ tập trung vào một số mã trụ lớn.
1 giờ trướcTỷ phú Phạm Nhật Vượng 'rót' bao nhiêu tiền vào VinFast?
Trong 3 tháng đầu năm nay, ông Phạm Nhật Vượng - Chủ tịch Hội đồng quản trị Tập đoàn Vingroup - đã tài trợ cho VinFast thêm 5.000 tỷ đồng. Như vậy, tính đến hết quý I vừa qua, ông Vượng đã tài trợ 55.257 tỷ đồng cho VinFast.
1 giờ trướcTrong quý II/2026, 'siêu dự án' đường sắt cao tốc 67 tỷ USD, đi qua 15 tỉnh thành phải hoàn thành hạng mục này
Văn phòng Chính phủ có Thông báo số 217/TB-VPCP ngày 28/4/2026 kết luận của Phó Thủ tướng Thường trực Chính phủ Phạm Gia Túc tại cuộc họp về tình hình triển khai Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam và các tuyến đường sắt khác.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh