Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
47.138.136 VNĐ / tấn
215.40 JPY / kg
|
arrow_downward
0.37%
0.80
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
47.138.136 VNĐ / tấn
215.40 JPY / kg
arrow_downward
0.37%
0.80
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.696.607 VNĐ / tấn
14.97 UScents / kg
|
arrow_upward
2.47%
+0.36
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.696.607 VNĐ / tấn
14.97 UScents / kg
arrow_upward
2.47%
+0.36
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
94.757.477 VNĐ / tấn
3,596.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.76%
+27.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
94.757.477 VNĐ / tấn
3,596.00 USD / kg
arrow_upward
0.76%
+27.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
168.442.305 VNĐ / tấn
289.95 UScents / kg
|
arrow_upward
1.54%
+4.40
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
168.442.305 VNĐ / tấn
289.95 UScents / kg
arrow_upward
1.54%
+4.40
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.912.907 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.912.907 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.081 VNĐ / tấn
10.91 USD / kg
|
arrow_upward
1.06%
+0.12
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.081 VNĐ / tấn
10.91 USD / kg
arrow_upward
1.06%
+0.12
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.492.841 VNĐ / tấn
1,187.00 UScents / kg
|
arrow_upward
0.42%
+5.00
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.492.841 VNĐ / tấn
1,187.00 UScents / kg
arrow_upward
0.42%
+5.00
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
146.538.396 VNĐ / lượng
4,612.50 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.22%
10.40
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
146.538.396 VNĐ / lượng
4,612.50 USD / chỉ
arrow_downward
0.22%
10.40
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.387.821 VNĐ / lượng
75.16 USD / chỉ
|
arrow_upward
1.98%
+1.46
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.387.821 VNĐ / lượng
75.16 USD / chỉ
arrow_upward
1.98%
+1.46
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
349.374.728 VNĐ / tấn
601.40 UScents / kg
|
arrow_upward
0.55%
+3.30
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
349.374.728 VNĐ / tấn
601.40 UScents / kg
arrow_upward
0.55%
+3.30
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
63.917.745 VNĐ / lượng
2,011.90 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.87%
+17.30
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
63.917.745 VNĐ / lượng
2,011.90 USD / chỉ
arrow_upward
0.87%
+17.30
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
511.469.028 VNĐ / tấn
19,410.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.10%
+20.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
511.469.028 VNĐ / tấn
19,410.00 USD / kg
arrow_upward
0.10%
+20.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.576.421 VNĐ / tấn
1,957.30 USD / kg
|
arrow_upward
0.19%
+3.70
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.576.421 VNĐ / tấn
1,957.30 USD / kg
arrow_upward
0.19%
+3.70
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
92.712.655 VNĐ / tấn
3,518.40 USD / kg
|
arrow_upward
1.00%
+34.90
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
92.712.655 VNĐ / tấn
3,518.40 USD / kg
arrow_upward
1.00%
+34.90
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.867.758 VNĐ / thùng
108.83 USD / lít
|
arrow_downward
1.42%
1.57
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.867.758 VNĐ / thùng
108.83 USD / lít
arrow_downward
1.42%
1.57
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.700.957 VNĐ / thùng
102.50 USD / lít
|
arrow_downward
2.45%
2.57
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.700.957 VNĐ / thùng
102.50 USD / lít
arrow_downward
2.45%
2.57
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.991.350 VNĐ / m3
2.79 USD / m3
|
arrow_upward
0.80%
+0.02
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.991.350 VNĐ / m3
2.79 USD / m3
arrow_upward
0.80%
+0.02
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.464.577 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.464.577 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.528.372 VNĐ / tấn
133.90 USD / kg
|
arrow_downward
0.07%
0.10
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.528.372 VNĐ / tấn
133.90 USD / kg
arrow_downward
0.07%
0.10
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
20 'đại gia' lãi lớn nhất sàn chứng khoán Q1/2026: Có tới 5 cái tên lãi trên 10.000 tỷ, nhóm ngân hàng áp đảo, Vinhomes gây sốc
Nếu quý 1/2025 chỉ có 2 doanh nghiệp lãi trên 10.000 tỷ là VEFAC và Vietcombank thì quý 1/2026 có tới 5 doanh nghiệp lãi trên 10.000 tỷ.
4 giờ trướcQuốc Cường Gia Lai: Doanh thu BĐS giảm 76%, trả thêm 100 tỷ vụ bà Trương Mỹ Lan, lộ diện giao dịch hàng chục tỷ với bà Như Loan
Quốc Cường Gia Lai ghi nhận doanh thu quý 1 2026 giảm 38% so với cùng kỳ chủ yếu do mảng bất động sản sụt giảm.
4 giờ trướcBùng nổ hạ tầng hàng không Việt Nam: “Đại chu kỳ” mở rộng để đáp ứng 300 triệu lượt khách mỗi năm
Bộ Giao thông Vận tải đề xuất xây mới 6 sân bay đến năm 2030 và bổ sung thêm 3 sân bay đến năm 2050. Mục tiêu dài hạn là đến năm 2050, khoảng 95% dân số có thể tiếp cận sân bay trong bán kính 100 km.
4 giờ trướcBị phương Tây trừng phạt gắt gao, hàng loạt siêu tàu chở LNG treo cờ Nga bất ngờ xuất hiện ngoài khơi
Nhiều tàu chở LNG mới bổ sung đều đã được đổi tên và chuyển sang treo cờ Nga.
5 giờ trướcMỹ tiếp tế tàu chiến ở Trung Đông, Iran gửi đề xuất đàm phán mới
Mỹ tăng cường tiếp tế tàu chiến tại Trung Đông khi căng thẳng với Iran tiếp tục leo thang; Tehran gửi đề xuất ngoại giao mới, song vẫn giữ lập trường cứng rắn.
5 giờ trước
Doanh thu bật tăng 62%, CC1 tăng tốc thi công hàng loạt dự án hạ tầng lớn
Tổng Công ty Xây dựng Số 1 - CTCP (CC1) vừa công bố Báo cáo tài chính quý I/2026 ghi nhận sự tăng trưởng tích cực về quy mô trong bối cảnh thị trường xây dựng tiếp tục đối mặt với áp lực chi phí đầu vào và biến động giá nguyên vật liệu.
6 giờ trước
Saigon Marina IFC: Ngọn hải đăng giữa dòng di sản, thắp sáng khát vọng Việt Nam
Vào lúc 21h00 ngày 30 tháng 04 năm 2026, trong không khí hào hùng kỷ niệm ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước, bầu trời Sài Gòn đã được thắp sáng bởi màn trình diễn pháo hoa nghệ thuật mãn nhãn.
6 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh