Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER |
47.532.048 VNĐ / tấn 217.20 JPY / kg
| arrow_upward
0.42%
+0.90
| |
|
RU
Cao su
RUBBER
47.532.048 VNĐ / tấn 217.20 JPY / kg
arrow_upward
0.42%
+0.90
| |||
|
SU
Đường
SUGAR |
8.925.492 VNĐ / tấn 15.37 UScents / kg
| arrow_upward
0.52%
+0.08
| |
|
SU
Đường
SUGAR
8.925.492 VNĐ / tấn 15.37 UScents / kg
arrow_upward
0.52%
+0.08
| |||
|
CO
Cacao
COCOA |
106.968.771 VNĐ / tấn 4,061.00 USD / kg
| arrow_upward
4.58%
+178.00
| |
|
CO
Cacao
COCOA
106.968.771 VNĐ / tấn 4,061.00 USD / kg
arrow_upward
4.58%
+178.00
| |||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA |
168.260.323 VNĐ / tấn 289.75 UScents / kg
| arrow_upward
1.49%
+4.25
| |
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
168.260.323 VNĐ / tấn 289.75 UScents / kg
arrow_upward
1.49%
+4.25
| |||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5% |
9.909.033 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.909.033 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
RI
Gạo
RICE |
6.168.945 VNĐ / tấn 11.71 USD / kg
| arrow_upward
2.99%
+0.34
| |
|
RI
Gạo
RICE
6.168.945 VNĐ / tấn 11.71 USD / kg
arrow_upward
2.99%
+0.34
| |||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS |
11.576.423 VNĐ / tấn 1,196.10 UScents / kg
| arrow_upward
0.03%
+0.30
| |
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.576.423 VNĐ / tấn 1,196.10 UScents / kg
arrow_upward
0.03%
+0.30
| |||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD |
148.046.758 VNĐ / lượng 4,661.80 USD / chỉ
| arrow_upward
2.32%
+105.80
| |
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD
148.046.758 VNĐ / lượng 4,661.80 USD / chỉ
arrow_upward
2.32%
+105.80
| |||
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD |
2.405.974 VNĐ / lượng 75.76 USD / chỉ
| arrow_upward
4.07%
+2.96
| |
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD
2.405.974 VNĐ / lượng 75.76 USD / chỉ
arrow_upward
4.07%
+2.96
| |||
|
CO
Đồng
COPPER |
353.698.007 VNĐ / tấn 609.08 UScents / kg
| arrow_upward
1.70%
+10.21
| |
|
CO
Đồng
COPPER
353.698.007 VNĐ / tấn 609.08 UScents / kg
arrow_upward
1.70%
+10.21
| |||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM |
63.824.483 VNĐ / lượng 2,009.75 USD / chỉ
| arrow_upward
2.16%
+42.45
| |
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
63.824.483 VNĐ / lượng 2,009.75 USD / chỉ
arrow_upward
2.16%
+42.45
| |||
|
NI
Nickel
NICKEL |
524.755.441 VNĐ / tấn 19,922.00 USD / kg
| arrow_upward
1.46%
+287.00
| |
|
NI
Nickel
NICKEL
524.755.441 VNĐ / tấn 19,922.00 USD / kg
arrow_upward
1.46%
+287.00
| |||
|
LE
Chì
LEAD |
52.277.990 VNĐ / tấn 1,984.70 USD / kg
| arrow_upward
0.55%
+10.70
| |
|
LE
Chì
LEAD
52.277.990 VNĐ / tấn 1,984.70 USD / kg
arrow_upward
0.55%
+10.70
| |||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM |
94.541.323 VNĐ / tấn 3,589.20 USD / kg
| arrow_upward
0.38%
+13.40
| |
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
94.541.323 VNĐ / tấn 3,589.20 USD / kg
arrow_upward
0.38%
+13.40
| |||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE |
2.852.413 VNĐ / thùng 108.29 USD / lít
| arrow_downward
1.44%
1.58
| |
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.852.413 VNĐ / thùng 108.29 USD / lít
arrow_downward
1.44%
1.58
| |||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL |
2.655.649 VNĐ / thùng 100.82 USD / lít
| arrow_downward
1.42%
1.45
| |
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.655.649 VNĐ / thùng 100.82 USD / lít
arrow_downward
1.42%
1.45
| |||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US |
1.985.504 VNĐ / m3 2.78 USD / m3
| arrow_downward
0.22%
0.01
| |
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.985.504 VNĐ / m3 2.78 USD / m3
arrow_downward
0.22%
0.01
| |||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL |
1.464.005 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.464.005 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
CO
Than đá
COAL |
3.540.163 VNĐ / tấn 134.40 USD / kg
| arrow_downward
0.85%
1.15
| |
|
CO
Than đá
COAL
3.540.163 VNĐ / tấn 134.40 USD / kg
arrow_downward
0.85%
1.15
| |||
newspaper Tin tức mới nhất
Ra mắt One Era, KĐT kiểu mẫu thế hệ mới đầu tiên tại thượng đông TP.HCM
Sáng 5.5.2026, trong không khí sôi động của sự kiện giới thiệu dự án quy tụ hơn 2.000 chuyên viên kinh doanh đến từ 20 đơn vị phân phối chiến lược, One Era, khu đô thị kiểu mẫu thế hệ mới đầu tiên tại thượng đông TP.HCM do Kim Oanh Group làm chủ đầu tư, KINERA phát triển, chính thức được giới thiệu ra thị trường.
54 phút trước
Đối tượng nào có nhà rồi vẫn được mua nhà ở xã hội?
Tại nhiều địa phương như Hà Nội hay TP.HCM, trong một số trường hợp người dân dù có nhà ở nhưng vẫn được mua nhà ở xã hội.
54 phút trướcCông an cảnh báo tới người dân có giao dịch chuyển thành công trong trường hợp sau
Công an Hà Nội vừa phát đi thông báo mới.
54 phút trướcNgân hàng lớn thứ năm hệ thống sụt giảm tài sản, khách hàng rút ròng hơn 15.000 tỷ tiền gửi
Sau giai đoạn tăng trưởng bùng nổ trong năm 2025, ngân hàng này bất ngờ ghi nhận tổng tài sản và tiền gửi khách hàng suy giảm trong quý đầu năm 2026.
54 phút trướcThái Lan đơn phương hủy bỏ một thỏa thuận đã được 25 năm với Campuchia, bất chấp kêu gọi từ Phnom Penh
Việc rút khỏi thỏa thuận là một cam kết khi tranh cử của Thủ tướng Thái Lan Anutin Charnvirakul.
1 giờ trướcKhông có sản phẩm mới, Meta sẽ ra sao nếu bong bóng quảng cáo AI tan vỡ kèm khoản nợ lên tới 57 tỷ USD?
Canh bạc 135 tỷ USD sẽ giúp Mark Zuckerberg thành công hay trắng tay?
1 giờ trướcTrung Quốc tham vọng nội địa hóa 70% tấm bán dẫn năm 2026, đảo lộn chuỗi cung ứng chip toàn cầu
Trung Quốc tăng tốc tự chủ wafer silicon, đặt mục tiêu vượt 70% nguồn cung nội địa vào năm 2026, đe dọa làm đảo lộn cán cân quyền lực chuỗi cung ứng chip toàn cầu.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh