Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
42.367.424 VNĐ / tấn
193.60 JPY / kg
|
arrow_upward
1.41%
+2.70
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
42.367.424 VNĐ / tấn
193.60 JPY / kg
arrow_upward
1.41%
+2.70
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
9.032.727 VNĐ / tấn
15.55 UScents / kg
|
arrow_downward
2.08%
0.33
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
9.032.727 VNĐ / tấn
15.55 UScents / kg
arrow_downward
2.08%
0.33
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
82.602.234 VNĐ / tấn
3,135.00 USD / kg
|
arrow_downward
3.09%
100.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
82.602.234 VNĐ / tấn
3,135.00 USD / kg
arrow_downward
3.09%
100.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
183.442.784 VNĐ / tấn
315.80 UScents / kg
|
arrow_downward
0.65%
2.05
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
183.442.784 VNĐ / tấn
315.80 UScents / kg
arrow_downward
0.65%
2.05
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.912.005 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.912.005 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.157 VNĐ / tấn
10.98 USD / kg
|
arrow_downward
0.14%
0.02
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.157 VNĐ / tấn
10.98 USD / kg
arrow_downward
0.14%
0.02
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.367.873 VNĐ / tấn
1,174.20 UScents / kg
|
arrow_upward
0.20%
+2.40
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.367.873 VNĐ / tấn
1,174.20 UScents / kg
arrow_upward
0.20%
+2.40
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
144.047.228 VNĐ / lượng
4,534.50 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.12%
+5.50
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
144.047.228 VNĐ / lượng
4,534.50 USD / chỉ
arrow_upward
0.12%
+5.50
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.268.001 VNĐ / lượng
71.40 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.13%
+0.09
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.268.001 VNĐ / lượng
71.40 USD / chỉ
arrow_upward
0.13%
+0.09
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
320.316.195 VNĐ / tấn
551.43 UScents / kg
|
arrow_downward
0.09%
0.50
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
320.316.195 VNĐ / tấn
551.43 UScents / kg
arrow_downward
0.09%
0.50
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
60.873.415 VNĐ / lượng
1,916.25 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.35%
+6.65
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
60.873.415 VNĐ / lượng
1,916.25 USD / chỉ
arrow_upward
0.35%
+6.65
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
456.169.849 VNĐ / tấn
17,313.00 USD / kg
|
arrow_downward
0.19%
33.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
456.169.849 VNĐ / tấn
17,313.00 USD / kg
arrow_downward
0.19%
33.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
50.299.096 VNĐ / tấn
1,909.00 USD / kg
|
arrow_downward
0.22%
4.30
|
|
|
LE
Chì
LEAD
50.299.096 VNĐ / tấn
1,909.00 USD / kg
arrow_downward
0.22%
4.30
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
85.513.732 VNĐ / tấn
3,245.50 USD / kg
|
arrow_upward
0.18%
+6.00
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
85.513.732 VNĐ / tấn
3,245.50 USD / kg
arrow_upward
0.18%
+6.00
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.725.215 VNĐ / thùng
103.43 USD / lít
|
arrow_upward
1.19%
+1.21
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.725.215 VNĐ / thùng
103.43 USD / lít
arrow_upward
1.19%
+1.21
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.409.377 VNĐ / thùng
91.44 USD / lít
|
arrow_upward
1.24%
+1.12
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.409.377 VNĐ / thùng
91.44 USD / lít
arrow_upward
1.24%
+1.12
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
2.115.250 VNĐ / m3
2.96 USD / m3
|
arrow_upward
0.37%
+0.01
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.115.250 VNĐ / m3
2.96 USD / m3
arrow_upward
0.37%
+0.01
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.464.444 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.464.444 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.624.222 VNĐ / tấn
137.55 USD / kg
|
arrow_downward
1.57%
2.20
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.624.222 VNĐ / tấn
137.55 USD / kg
arrow_downward
1.57%
2.20
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Kiểm soát lãi vay sản xuất kinh doanh
Không chỉ lãi suất cho vay đối với bất động sản mà cả lãi vay cho lĩnh vực sản xuất kinh doanh hiện nay cũng đã tăng lên so với thời điểm cuối năm 2025.
1 giờ trước
Mã định danh bất động sản vẫn còn lúng túng
Chủ trương cấp mã định danh cho nhà, đất được kỳ vọng sẽ giúp minh bạch hóa thị trường và nâng cao hiệu quả quản lý nhưng hiện nhiều người dân vẫn "loay hoay" không biết bất động sản của mình đã được cấp mã hay chưa, tra cứu ở đâu và sử dụng như thế nào.
1 giờ trướcFLC của ông Trịnh Văn Quyết sắp làm một điều đặc biệt
Tập đoàn FLC sắp tới sẽ phối hợp với tỉnh Gia Lai tổ chức hội thảo tại FLC Quy Nhơn trong khuôn khổ Năm Du lịch quốc gia 2026.
2 giờ trước
Toàn cảnh 5 siêu đô thị mới của Hà Nội: Tổng diện tích gấp 100 lần hồ Tây, có khu rộng hơn cả Vinhomes Olympic
Không chỉ làm nóng giá đất nền dọc Vành đai 4, 5 đại đô thị này sẽ viết lại bản đồ bất động sản Hà Nội trong 20 năm tới.
4 giờ trướcĐồng Nai “tung” hơn 100 khu đất vàng ra đấu giá: Lộ diện gần 90ha đất sân bay Long Thành cực hiếm
Ngày 25/3, UBND tỉnh Đồng Nai vừa ban hành kế hoạch đấu giá quyền sử dụng đất năm 2026 với quy mô lớn, lên tới 107 khu đất, trải rộng từ khu vực đô thị, cảng biển đến vùng phụ cận sân bay Long Thành
4 giờ trướcTỉnh sát vách với Hà Nội từng đón loạt "ông lớn" Vingroup, Sun Group, Phú Mỹ Hưng... đổ về sẽ có thêm khu đô thị 1,2 tỷ USD
Khu đô thị hỗn hợp và chợ quốc tế Bắc Giang (tỉnh Bắc Ninh) có quy mô 295ha, tổng vốn đầu tư 1,2 tỷ USD.
4 giờ trướcTối 25/3, Bảo Tín Minh Châu chính thức lên tiếng việc cơ quan chức năng xuất hiện tại các cửa hàng
Tối ngày 25/3, Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu phát đi thông cáo báo chí về hoạt động của doanh nghiệp, cho biết trưa ngày 26/3 tất cả các cửa hàng trong hệ thống sẽ tiếp tục mở cửa và phục vụ khách hàng.
5 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh