Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER |
48.713.784 VNĐ / tấn 222.60 JPY / kg
| arrow_upward
1.37%
+3.00
| |
|
RU
Cao su
RUBBER
48.713.784 VNĐ / tấn 222.60 JPY / kg
arrow_upward
1.37%
+3.00
| |||
|
SU
Đường
SUGAR |
8.450.947 VNĐ / tấn 14.56 UScents / kg
| arrow_upward
0.14%
+0.02
| |
|
SU
Đường
SUGAR
8.450.947 VNĐ / tấn 14.56 UScents / kg
arrow_upward
0.14%
+0.02
| |||
|
CO
Cacao
COCOA |
115.951.546 VNĐ / tấn 4,404.50 USD / kg
| arrow_downward
0.51%
22.50
| |
|
CO
Cacao
COCOA
115.951.546 VNĐ / tấn 4,404.50 USD / kg
arrow_downward
0.51%
22.50
| |||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA |
160.498.931 VNĐ / tấn 276.54 UScents / kg
| arrow_upward
1.21%
+3.29
| |
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
160.498.931 VNĐ / tấn 276.54 UScents / kg
arrow_upward
1.21%
+3.29
| |||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5% |
9.903.465 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.903.465 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
RI
Gạo
RICE |
6.141.786 VNĐ / tấn 11.67 USD / kg
| arrow_downward
1.27%
0.15
| |
|
RI
Gạo
RICE
6.141.786 VNĐ / tấn 11.67 USD / kg
arrow_downward
1.27%
0.15
| |||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS |
11.392.902 VNĐ / tấn 1,177.80 UScents / kg
| arrow_upward
0.07%
+0.90
| |
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.392.902 VNĐ / tấn 1,177.80 UScents / kg
arrow_upward
0.07%
+0.90
| |||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD |
149.848.906 VNĐ / lượng 4,721.20 USD / chỉ
| arrow_upward
0.74%
+34.90
| |
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD
149.848.906 VNĐ / lượng 4,721.20 USD / chỉ
arrow_upward
0.74%
+34.90
| |||
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD |
2.559.638 VNĐ / lượng 80.65 USD / chỉ
| arrow_upward
2.91%
+2.28
| |
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD
2.559.638 VNĐ / lượng 80.65 USD / chỉ
arrow_upward
2.91%
+2.28
| |||
|
CO
Đồng
COPPER |
364.671.634 VNĐ / tấn 628.33 UScents / kg
| arrow_upward
1.74%
+10.73
| |
|
CO
Đồng
COPPER
364.671.634 VNĐ / tấn 628.33 UScents / kg
arrow_upward
1.74%
+10.73
| |||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM |
65.177.228 VNĐ / lượng 2,053.50 USD / chỉ
| arrow_downward
0.43%
8.80
| |
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
65.177.228 VNĐ / lượng 2,053.50 USD / chỉ
arrow_downward
0.43%
8.80
| |||
|
NI
Nickel
NICKEL |
501.662.539 VNĐ / tấn 19,056.00 USD / kg
| arrow_downward
0.31%
59.00
| |
|
NI
Nickel
NICKEL
501.662.539 VNĐ / tấn 19,056.00 USD / kg
arrow_downward
0.31%
59.00
| |||
|
LE
Chì
LEAD |
51.882.690 VNĐ / tấn 1,970.80 USD / kg
| arrow_downward
0.46%
9.10
| |
|
LE
Chì
LEAD
51.882.690 VNĐ / tấn 1,970.80 USD / kg
arrow_downward
0.46%
9.10
| |||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM |
92.555.896 VNĐ / tấn 3,515.80 USD / kg
| arrow_upward
0.93%
+32.50
| |
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
92.555.896 VNĐ / tấn 3,515.80 USD / kg
arrow_upward
0.93%
+32.50
| |||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE |
2.638.362 VNĐ / thùng 100.22 USD / lít
| arrow_upward
0.16%
+0.16
| |
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.638.362 VNĐ / thùng 100.22 USD / lít
arrow_upward
0.16%
+0.16
| |||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL |
2.498.362 VNĐ / thùng 94.90 USD / lít
| arrow_upward
0.10%
+0.09
| |
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.498.362 VNĐ / thùng 94.90 USD / lít
arrow_upward
0.10%
+0.09
| |||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US |
2.002.649 VNĐ / m3 2.81 USD / m3
| arrow_upward
1.39%
+0.04
| |
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.002.649 VNĐ / m3 2.81 USD / m3
arrow_upward
1.39%
+0.04
| |||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL |
1.463.182 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.182 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
CO
Than đá
COAL |
3.480.258 VNĐ / tấn 132.20 USD / kg
| arrow_upward
0.11%
+0.15
| |
|
CO
Than đá
COAL
3.480.258 VNĐ / tấn 132.20 USD / kg
arrow_upward
0.11%
+0.15
| |||
newspaper Tin tức mới nhất
Rà soát, cập nhật 37 triệu thửa đất vào dữ liệu đất đai
61 triệu thửa được cập nhật vào cơ sở dữ liệu; khoảng 45 triệu thửa chưa được tạo lập dữ liệu, và còn gần 37 triệu thửa cần tiếp tục được rà soát, làm sạch, cập nhật.
1 giờ trước
Hải Phòng tăng tốc, Sky Light đón chu kỳ tăng trưởng tại trung tâm mới Thủy Nguyên
Khi Hải Phòng được giao mục tiêu tăng trưởng GRDP bình quân 13-14% giai đoạn 2026-2030, thị trường bất động sản tại đây có thêm nhiều dư địa tăng trưởng. Đặc biệt là khu trung tâm mới Thủy Nguyên, phân khu Sky Light tại Hoang Huy New City nổi lên như tài sản "mặt tiền" đón đầu làn sóng tăng trưởng giai đoạn mới.
1 giờ trướcSau vỡ tiến độ, người dân ngỡ ngàng khi nhận bồi thường mở rộng đường nghìn tỷ
Sau hơn một thập kỷ được phê duyệt chủ trương, dự án mở rộng đường Tam Trinh đến nay đã hoàn tất công tác giải phóng mặt bằng. Tuy nhiên, ngay trên cùng một tuyến đường, một số hộ dân bất ngờ khi mức bồi thường chênh lệch gần gấp đôi - bởi họ đang thực hiện phương án bồi thường.
1 giờ trướcKhối bê tông từ độ cao hàng chục mét đổ sập hoàn toàn, nhưng Việt Nam vẫn thành công đưa công trình hơn 340 triệu USD về đích và lập kỷ lục Đông Nam Á
Tại thời điểm hoàn thành, cầu Cần Thơ là cầu dây văng có nhịp chính dài nhất khu vực Đông Nam Á.
1 giờ trướcHà Nội muốn thu phí tối đa tới 400.000 đồng/m2 vỉa hè, lòng đường làm nơi trông giữ ô tô
Hà Nội đề xuất tăng từ 1,5 đến 2,4 lần mức thu phí sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè để trông giữ ô tô và xe máy tại nhiều tuyến phố trong Vành đai 1.
1 giờ trướcSau điều chỉnh quy hoạch, đây là địa phương đầu tiên tại Việt Nam có 3 sân bay
Sau điều chỉnh quy hoạch, tỉnh An Giang sẽ có 3 sân bay gồm Sân bay Phú Quốc, Sân bay Rạch Giá và Sân bay Thổ Chu.
1 giờ trướcCử tri Cần Giờ "nóng" chuyện nước sạch, đất đai
Cử tri Cần Giờ lo thiếu nước sinh hoạt, vướng đất đai kéo dài; đề nghị sớm đầu tư hạ tầng, tháo gỡ chính sách để ổn định đời sống.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh