Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
44.927.852 VNĐ / tấn
205.30 JPY / kg
|
arrow_upward
2.04%
+4.10
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
44.927.852 VNĐ / tấn
205.30 JPY / kg
arrow_upward
2.04%
+4.10
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.011.801 VNĐ / tấn
13.80 UScents / kg
|
arrow_upward
1.17%
+0.16
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.011.801 VNĐ / tấn
13.80 UScents / kg
arrow_upward
1.17%
+0.16
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
88.047.729 VNĐ / tấn
3,343.50 USD / kg
|
arrow_downward
1.52%
51.50
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
88.047.729 VNĐ / tấn
3,343.50 USD / kg
arrow_downward
1.52%
51.50
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
162.627.958 VNĐ / tấn
280.12 UScents / kg
|
arrow_downward
2.65%
7.63
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
162.627.958 VNĐ / tấn
280.12 UScents / kg
arrow_downward
2.65%
7.63
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.906.587 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.906.587 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.247 VNĐ / tấn
11.06 USD / kg
|
arrow_upward
0.19%
+0.02
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.247 VNĐ / tấn
11.06 USD / kg
arrow_upward
0.19%
+0.02
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.328.761 VNĐ / tấn
1,170.80 UScents / kg
|
arrow_upward
0.44%
+5.10
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.328.761 VNĐ / tấn
1,170.80 UScents / kg
arrow_upward
0.44%
+5.10
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
151.997.973 VNĐ / lượng
4,787.40 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.70%
33.50
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
151.997.973 VNĐ / lượng
4,787.40 USD / chỉ
arrow_downward
0.70%
33.50
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.502.502 VNĐ / lượng
78.82 USD / chỉ
|
arrow_downward
1.11%
0.88
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.502.502 VNĐ / lượng
78.82 USD / chỉ
arrow_downward
1.11%
0.88
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
351.288.464 VNĐ / tấn
605.08 UScents / kg
|
arrow_upward
0.08%
+0.48
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
351.288.464 VNĐ / tấn
605.08 UScents / kg
arrow_upward
0.08%
+0.48
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
65.983.579 VNĐ / lượng
2,078.25 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.43%
8.95
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
65.983.579 VNĐ / lượng
2,078.25 USD / chỉ
arrow_downward
0.43%
8.95
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
479.910.816 VNĐ / tấn
18,224.00 USD / kg
|
arrow_downward
0.06%
12.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
479.910.816 VNĐ / tấn
18,224.00 USD / kg
arrow_downward
0.06%
12.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
52.272.990 VNĐ / tấn
1,985.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.14%
+2.70
|
|
|
LE
Chì
LEAD
52.272.990 VNĐ / tấn
1,985.00 USD / kg
arrow_upward
0.14%
+2.70
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
93.938.645 VNĐ / tấn
3,567.20 USD / kg
|
arrow_upward
0.34%
+12.20
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
93.938.645 VNĐ / tấn
3,567.20 USD / kg
arrow_upward
0.34%
+12.20
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.500.361 VNĐ / thùng
94.95 USD / lít
|
arrow_downward
0.56%
0.53
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.500.361 VNĐ / thùng
94.95 USD / lít
arrow_downward
0.56%
0.53
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.290.084 VNĐ / thùng
86.96 USD / lít
|
arrow_downward
0.52%
0.46
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.290.084 VNĐ / thùng
86.96 USD / lít
arrow_downward
0.52%
0.46
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.911.376 VNĐ / m3
2.68 USD / m3
|
arrow_downward
0.38%
0.01
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.911.376 VNĐ / m3
2.68 USD / m3
arrow_downward
0.38%
0.01
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.644 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.644 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.491.888 VNĐ / tấn
132.60 USD / kg
|
arrow_upward
0.23%
+0.30
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.491.888 VNĐ / tấn
132.60 USD / kg
arrow_upward
0.23%
+0.30
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Ngưỡng chịu thuế với hộ kinh doanh, mức nào phù hợp?
Đại biểu Quốc hội đề xuất nâng ngưỡng doanh thu không phải nộp thuế từ 500 triệu lên 1 tỷ đồng/năm với hộ, cá nhân kinh doanh, đồng thời Quốc hội quy định mức khung và giao Chính phủ điều chỉnh linh hoạt phù hợp với từng thời điểm.
45 phút trướcPhó Thủ tướng: 'Mục tiêu tăng trưởng cao và bền vững như hai cánh của một con chim'
“Chúng ta chỉ có thể đạt được tăng trưởng cao trong thời gian dài khi có nền kinh tế vĩ mô ổn định và ngược lại. Vì vậy, Chính phủ xác định, ổn định kinh tế vĩ mô là điều kiện tiên quyết, nền tảng để đạt tốc độ tăng trưởng kinh tế cao liên tục và ổn định”, Phó Thủ tướng Nguyễn Văn Thắng nêu rõ.
45 phút trướcQuyết tâm đưa Cảng hàng không quốc tế Long Thành (giai đoạn 1) vào khai thác trong năm 2026
Văn phòng Chính phủ có Thông báo số 204/TB-VPCP ngày 21/4/2026 kết luận của Phó Thủ tướng Thường trực Chính phủ Phạm Gia Túc tại cuộc họp kiểm điểm tiến độ triển khai Dự án đầu tư xây dựng Cảng hàng không quốc tế Long Thành giai đoạn 1.
45 phút trướcMột mã chứng khoán bị tự doanh CTCK bán ròng hàng trăm tỷ trong phiên 21/4
Tự doanh CTCK mua ròng 19 tỷ đồng.
1 giờ trướcPhấn đấu đưa vốn hóa thị trường chứng khoán đạt 120% GDP vào năm 2028
Theo Phó Thủ tướng Nguyễn Văn Thắng, Chính phủ đặt mục tiêu đưa vốn hóa thị trường chứng khoán đạt khoảng 120% GDP vào năm 2028, nhằm tạo kênh huy động vốn dài hạn.
1 giờ trước
Điện áp lực lớn sau 12 năm nắng nóng kỉ lục liên tiếp
Sáng 21.4, tọa đàm "Tiết kiệm điện và điện mặt trời áp mái: Giải pháp giảm áp lực cung ứng điện giai đoạn 2026 - 2030" do Báo Công thương phối hợp với Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN) và Tổng công ty Điện lực miền Nam (EVNSPC) tổ chức tại TP.HCM.
1 giờ trước
Sân bay Long Thành lo trễ hẹn vì thiếu trầm trọng từ nhân lực đến vật liệu
Huy động nhân lực khó khăn, cộng thêm biến động tăng mạnh của nhiên liệu kéo theo vật liệu xây dựng khan hiếm, giá cao đang đe dọa nghiêm trọng tiến độ thi công của siêu dự án sân bay Long Thành.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh