Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
46.547.268 VNĐ / tấn
212.70 JPY / kg
|
arrow_upward
0.42%
+0.90
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
46.547.268 VNĐ / tấn
212.70 JPY / kg
arrow_upward
0.42%
+0.90
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.276.354 VNĐ / tấn
14.25 UScents / kg
|
arrow_upward
2.03%
+0.28
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.276.354 VNĐ / tấn
14.25 UScents / kg
arrow_upward
2.03%
+0.28
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
88.543.865 VNĐ / tấn
3,361.00 USD / kg
|
arrow_upward
1.97%
+65.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
88.543.865 VNĐ / tấn
3,361.00 USD / kg
arrow_upward
1.97%
+65.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
169.273.229 VNĐ / tấn
291.45 UScents / kg
|
arrow_upward
1.02%
+2.95
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
169.273.229 VNĐ / tấn
291.45 UScents / kg
arrow_upward
1.02%
+2.95
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.910.537 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.910.537 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
12.874 VNĐ / tấn
10.74 USD / kg
|
arrow_downward
0.56%
0.06
|
|
|
RI
Gạo
RICE
12.874 VNĐ / tấn
10.74 USD / kg
arrow_downward
0.56%
0.06
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.378.774 VNĐ / tấn
1,175.50 UScents / kg
|
arrow_downward
0.15%
1.70
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.378.774 VNĐ / tấn
1,175.50 UScents / kg
arrow_downward
0.15%
1.70
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
146.277.850 VNĐ / lượng
4,605.40 USD / chỉ
|
arrow_downward
1.66%
77.80
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
146.277.850 VNĐ / lượng
4,605.40 USD / chỉ
arrow_downward
1.66%
77.80
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.327.093 VNĐ / lượng
73.27 USD / chỉ
|
arrow_downward
2.94%
2.22
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.327.093 VNĐ / lượng
73.27 USD / chỉ
arrow_downward
2.94%
2.22
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
347.566.233 VNĐ / tấn
598.43 UScents / kg
|
arrow_downward
1.56%
9.47
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
347.566.233 VNĐ / tấn
598.43 UScents / kg
arrow_downward
1.56%
9.47
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
61.558.410 VNĐ / lượng
1,938.10 USD / chỉ
|
arrow_downward
2.98%
59.50
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
61.558.410 VNĐ / lượng
1,938.10 USD / chỉ
arrow_downward
2.98%
59.50
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
508.053.683 VNĐ / tấn
19,285.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.76%
+145.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
508.053.683 VNĐ / tấn
19,285.00 USD / kg
arrow_upward
0.76%
+145.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.708.985 VNĐ / tấn
1,962.80 USD / kg
|
arrow_upward
0.01%
+0.10
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.708.985 VNĐ / tấn
1,962.80 USD / kg
arrow_upward
0.01%
+0.10
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
93.254.261 VNĐ / tấn
3,539.80 USD / kg
|
arrow_downward
1.15%
41.00
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
93.254.261 VNĐ / tấn
3,539.80 USD / kg
arrow_downward
1.15%
41.00
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.928.982 VNĐ / thùng
111.18 USD / lít
|
arrow_upward
2.73%
+2.95
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.928.982 VNĐ / thùng
111.18 USD / lít
arrow_upward
2.73%
+2.95
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.627.153 VNĐ / thùng
99.72 USD / lít
|
arrow_upward
3.48%
+3.35
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.627.153 VNĐ / thùng
99.72 USD / lít
arrow_upward
3.48%
+3.35
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.917.206 VNĐ / m3
2.69 USD / m3
|
arrow_downward
1.58%
0.04
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.917.206 VNĐ / m3
2.69 USD / m3
arrow_downward
1.58%
0.04
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.464.227 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.464.227 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.484.060 VNĐ / tấn
132.25 USD / kg
|
arrow_upward
1.57%
+2.05
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.484.060 VNĐ / tấn
132.25 USD / kg
arrow_upward
1.57%
+2.05
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Lãi ròng tăng hơn 2.000%, công ty của bà Mai Kiều Liên vượt kế hoạch năm chỉ sau 3 tháng
Sau khi khấu trừ chi phí, doanh nghiệp ghi nhận lợi nhuận sau thuế đạt 38,6 tỷ đồng và lãi ròng gần 20 tỷ đồng, lần lượt tăng 246% và hơn 2.000% so với cùng kỳ.
1 giờ trướcVinhomes báo lãi quý 1 hơn 25.600 tỷ, "vô địch" sàn chứng khoán
Trong Quý I/2026, Vinhomes ghi nhận tổng doanh thu thuần hợp nhất đạt 65.114 tỷ đồng, tăng 315% so với cùng kỳ (svck) năm ngoái.
1 giờ trướcDoanh nghiệp bất động sản đem nửa tài sản đi đầu tư chứng khoán, lãi lớn với HPG, VHM nhưng lỗ đậm với một cổ phiếu ngân hàng
Giá trị hợp lý của các khoản chứng khoán kinh doanh tại cùng thời điểm cuối tháng 3 là gần 698 tỷ đồng, chủ yếu nhờ lãi lớn với cổ phiếu Hòa Phát (HPG), Vinhomes (VHM).
1 giờ trướcPV OIL bị xử phạt gần 1,6 tỷ đồng do khai sai thuế
PV OIL vừa bị xử phạt hành chính gần 1,6 tỷ đồng do khai sai thuế suất, dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp.
1 giờ trướcCổ đông nhận nghìn tỷ cổ tức sau dịp lễ
Công ty CP Vinhomes chi 24.600 tỷ đồng tương ứng 6.000 đồng/cổ phiếu, Sabeco sẽ chi hơn 3.800 tỷ đồng, Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam chi khoảng 3.063 tỷ đồng... để trả cổ tức cho cổ đông.
1 giờ trướcKhối ngoại bán ròng trong phiên VN-Index tăng 22 điểm, một cổ phiếu bluechip bị "xả" gần 300 tỷ đồng
Giao dịch của khối ngoại là điểm trừ khi bán ròng khoảng 547 tỷ đồng.
1 giờ trướcMột cổ phiếu bất động sản vừa bị hủy niêm yết, quá khứ từng nhiều lần nổi sóng “tăng bằng lần”
Lý do hủy niêm yết là vì hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp thua lỗ trong 3 năm liên tục gần nhất.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh