Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
43.505.392 VNĐ / tấn
198.80 JPY / kg
|
arrow_downward
2.26%
4.60
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
43.505.392 VNĐ / tấn
198.80 JPY / kg
arrow_downward
2.26%
4.60
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.680.045 VNĐ / tấn
14.95 UScents / kg
|
arrow_downward
2.22%
0.34
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.680.045 VNĐ / tấn
14.95 UScents / kg
arrow_downward
2.22%
0.34
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
85.591.350 VNĐ / tấn
3,250.00 USD / kg
|
arrow_downward
2.84%
95.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
85.591.350 VNĐ / tấn
3,250.00 USD / kg
arrow_downward
2.84%
95.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
171.719.736 VNĐ / tấn
295.76 UScents / kg
|
arrow_downward
0.69%
2.04
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
171.719.736 VNĐ / tấn
295.76 UScents / kg
arrow_downward
0.69%
2.04
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.907.265 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.907.265 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.451 VNĐ / tấn
11.23 USD / kg
|
arrow_downward
0.49%
0.06
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.451 VNĐ / tấn
11.23 USD / kg
arrow_downward
0.49%
0.06
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.249.219 VNĐ / tấn
1,162.50 UScents / kg
|
arrow_downward
0.51%
6.00
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.249.219 VNĐ / tấn
1,162.50 UScents / kg
arrow_downward
0.51%
6.00
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
148.512.494 VNĐ / lượng
4,677.30 USD / chỉ
|
arrow_downward
2.26%
108.00
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
148.512.494 VNĐ / lượng
4,677.30 USD / chỉ
arrow_downward
2.26%
108.00
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.316.957 VNĐ / lượng
72.97 USD / chỉ
|
arrow_downward
2.81%
2.11
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.316.957 VNĐ / lượng
72.97 USD / chỉ
arrow_downward
2.81%
2.11
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
329.841.703 VNĐ / tấn
568.10 UScents / kg
|
arrow_upward
0.61%
+3.45
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
329.841.703 VNĐ / tấn
568.10 UScents / kg
arrow_upward
0.61%
+3.45
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
63.500.339 VNĐ / lượng
1,999.90 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.51%
+10.20
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
63.500.339 VNĐ / lượng
1,999.90 USD / chỉ
arrow_upward
0.51%
+10.20
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
450.342.180 VNĐ / tấn
17,100.00 USD / kg
|
arrow_downward
1.07%
185.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
450.342.180 VNĐ / tấn
17,100.00 USD / kg
arrow_downward
1.07%
185.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.015.078 VNĐ / tấn
1,937.10 USD / kg
|
arrow_downward
0.37%
7.30
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.015.078 VNĐ / tấn
1,937.10 USD / kg
arrow_downward
0.37%
7.30
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
91.345.722 VNĐ / tấn
3,468.50 USD / kg
|
arrow_downward
1.57%
55.30
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
91.345.722 VNĐ / tấn
3,468.50 USD / kg
arrow_downward
1.57%
55.30
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.871.919 VNĐ / thùng
109.05 USD / lít
|
arrow_upward
7.80%
+7.89
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.871.919 VNĐ / thùng
109.05 USD / lít
arrow_upward
7.80%
+7.89
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.951.190 VNĐ / thùng
112.06 USD / lít
|
arrow_upward
11.93%
+11.94
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.951.190 VNĐ / thùng
112.06 USD / lít
arrow_upward
11.93%
+11.94
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
2.001.419 VNĐ / m3
2.80 USD / m3
|
arrow_downward
0.51%
0.01
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.001.419 VNĐ / m3
2.80 USD / m3
arrow_downward
0.51%
0.01
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.744 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.744 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.613.272 VNĐ / tấn
137.20 USD / kg
|
arrow_downward
3.69%
5.25
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.613.272 VNĐ / tấn
137.20 USD / kg
arrow_downward
3.69%
5.25
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Lãi suất ngân hàng HDBank mới nhất tháng 4/2026
Đầu tháng 4/2026, mức lãi suất huy động cao nhất mà HDBank áp dụng cho tiền gửi online kỳ hạn 18 tháng.
2 giờ trước
Tỷ phú Phạm Nhật Vượng đã duy trì một điều suốt 21 năm
Qua thời gian, khi triển khai ngày càng nhiều các dự án ngày càng “khủng”, Vingroup tiếp tục sử dụng các công cụ tài chính với quy mô lớn hơn để tạo nên khối tài sản khổng lồ.
2 giờ trướcNovaland lên kế hoạch lãi năm 2026 đi ngang, dự kiến cấp sổ cho hơn chục dự án
Novaland đặt mục tiêu 2026 là năm cuối triển khai tái cấu trúc, thực hiện cam kết với khách hàng, nhà đầu tư, bước vào giai đoạn tăng trưởng trở lại.
2 giờ trướcDoanh nghiệp vàng bạc đá quý lớn nhất Việt Nam đặt mục tiêu lợi nhuận kỷ lục mới 3.400 tỷ đồng
Doanh nghiệp lên kế hoạch kinh doanh năm 2026 với doanh thu năm 2026 đạt 48.660 tỷ đồng, tăng 37% so với năm trước.
2 giờ trước"Đại gia" Gia Lai muốn vượt bầu Đức, trồng 24.000ha cà phê lớn nhất thế giới là ai?
Trong niên vụ 2024 - 2025, ngành cà phê Việt Nam xuất khẩu gần 1,5 triệu tấn với kim ngạch hơn 8,3 tỷ USD. Riêng Vĩnh Hiệp đóng góp hơn 769 triệu USD, tương đương 9,3% tổng kim ngạch toàn ngành.
2 giờ trướcĐối thủ sầu riêng của Việt Nam chơi siêu lớn: mở tuyến đường sắt xuyên Lào đưa hàng đến thẳng Trung Quốc, hiệu quả cao lại giảm mạnh chi phí
Thái Lan đang đẩy mạnh xuất khẩu sầu riêng sang Trung Quốc, giành lại thị phần từ tay Việt Nam.
2 giờ trướcVừa đón tàu chở 730.000 thùng dầu Nga, Cuba lại nhận thêm tin vui lớn từ Moscow
Nga tuyên bố sẽ không bỏ mặc người dân Cuba đang gặp khó khăn.
3 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh