Giá kim loại thế giới hôm nay
Bảng giá kim loại quý và kim loại cơ bản trên thị trường thế giới: vàng, bạc, bạch kim, đồng, nhôm, kẽm, niken, thiếc, chì và quặng sắt. Cập nhật giá hàng hoá theo thời gian thực. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
Bảng giá Kim loại
| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
| 120.625.163 VNĐ / lượng 3,875.80 USD / chỉ | arrow_upward 0.05% +2.00 USD / TOZ | ||
| 1.521.991 VNĐ / lượng 48.90 USD / chỉ | arrow_downward 0.45% -0.22 USD / TOZ | ||
| CO | 366.928.052 VNĐ / tấn 644.75 UScents / kg | arrow_downward 0.55% -3.54 UScents / LB | |
| 44.645.440 VNĐ / lượng 1,434.50 USD / chỉ | arrow_upward 0.01% +0.20 USD / TOZ | ||
| 393.069.778 VNĐ / tấn 15,227.00 USD / kg | arrow_upward 0.05% +7.00 USD / MT | ||
| LE | 49.346.042 VNĐ / tấn 1,911.60 USD / kg | arrow_upward 0.18% +3.51 USD / MT | |
| 78.983.096 VNĐ / tấn 3,059.70 USD / kg | arrow_downward 0.04% -1.10 USD / MT | ||
| ZI | 99.063.806 VNĐ / tấn 3,837.60 USD / kg | arrow_upward 0.01% +0.30 USD / MT | |
| 2.341.588 VNĐ / dmtu 90.71 USD / dmtu | arrow_upward 0.01% +0.01 USD / DMTU | ||
| TI | 1.282.878.358 VNĐ / tấn 49,697.00 USD / kg | arrow_downward 2.01% -999.49 USD / MT | |