Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER |
48.341.756 VNĐ / tấn 220.90 JPY / kg
| arrow_downward
0.76%
1.70
| |
|
RU
Cao su
RUBBER
48.341.756 VNĐ / tấn 220.90 JPY / kg
arrow_downward
0.76%
1.70
| |||
|
SU
Đường
SUGAR |
8.665.082 VNĐ / tấn 14.94 UScents / kg
| arrow_upward
1.70%
+0.25
| |
|
SU
Đường
SUGAR
8.665.082 VNĐ / tấn 14.94 UScents / kg
arrow_upward
1.70%
+0.25
| |||
|
CO
Cacao
COCOA |
123.594.984 VNĐ / tấn 4,698.00 USD / kg
| arrow_upward
12.34%
+516.00
| |
|
CO
Cacao
COCOA
123.594.984 VNĐ / tấn 4,698.00 USD / kg
arrow_upward
12.34%
+516.00
| |||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA |
163.731.775 VNĐ / tấn 282.30 UScents / kg
| arrow_upward
2.73%
+7.50
| |
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
163.731.775 VNĐ / tấn 282.30 UScents / kg
arrow_upward
2.73%
+7.50
| |||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5% |
9.896.807 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.896.807 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
RI
Gạo
RICE |
6.258.673 VNĐ / tấn 11.90 USD / kg
| arrow_upward
0.64%
+0.08
| |
|
RI
Gạo
RICE
6.258.673 VNĐ / tấn 11.90 USD / kg
arrow_upward
0.64%
+0.08
| |||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS |
11.619.172 VNĐ / tấn 1,202.00 UScents / kg
| arrow_upward
0.19%
+2.30
| |
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.619.172 VNĐ / tấn 1,202.00 UScents / kg
arrow_upward
0.19%
+2.30
| |||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD |
149.561.018 VNĐ / lượng 4,715.30 USD / chỉ
| arrow_downward
0.43%
20.40
| |
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD
149.561.018 VNĐ / lượng 4,715.30 USD / chỉ
arrow_downward
0.43%
20.40
| |||
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD |
2.721.425 VNĐ / lượng 85.80 USD / chỉ
| arrow_downward
0.34%
0.29
| |
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD
2.721.425 VNĐ / lượng 85.80 USD / chỉ
arrow_downward
0.34%
0.29
| |||
|
CO
Đồng
COPPER |
376.374.286 VNĐ / tấn 648.93 UScents / kg
| arrow_downward
0.03%
0.17
| |
|
CO
Đồng
COPPER
376.374.286 VNĐ / tấn 648.93 UScents / kg
arrow_downward
0.03%
0.17
| |||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM |
66.973.064 VNĐ / lượng 2,111.50 USD / chỉ
| arrow_downward
1.96%
42.20
| |
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
66.973.064 VNĐ / lượng 2,111.50 USD / chỉ
arrow_downward
1.96%
42.20
| |||
|
NI
Nickel
NICKEL |
500.115.080 VNĐ / tấn 19,010.00 USD / kg
| arrow_downward
1.27%
245.00
| |
|
NI
Nickel
NICKEL
500.115.080 VNĐ / tấn 19,010.00 USD / kg
arrow_downward
1.27%
245.00
| |||
|
LE
Chì
LEAD |
52.108.256 VNĐ / tấn 1,980.70 USD / kg
| arrow_downward
0.40%
7.90
| |
|
LE
Chì
LEAD
52.108.256 VNĐ / tấn 1,980.70 USD / kg
arrow_downward
0.40%
7.90
| |||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM |
94.140.547 VNĐ / tấn 3,578.40 USD / kg
| arrow_upward
2.15%
+75.40
| |
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
94.140.547 VNĐ / tấn 3,578.40 USD / kg
arrow_upward
2.15%
+75.40
| |||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE |
2.756.552 VNĐ / thùng 104.78 USD / lít
| arrow_upward
0.54%
+0.57
| |
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.756.552 VNĐ / thùng 104.78 USD / lít
arrow_upward
0.54%
+0.57
| |||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL |
2.603.676 VNĐ / thùng 98.97 USD / lít
| arrow_upward
0.92%
+0.90
| |
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.603.676 VNĐ / thùng 98.97 USD / lít
arrow_upward
0.92%
+0.90
| |||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US |
2.092.119 VNĐ / m3 2.93 USD / m3
| arrow_upward
0.86%
+0.02
| |
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.092.119 VNĐ / m3 2.93 USD / m3
arrow_upward
0.86%
+0.02
| |||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL |
1.462.199 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.462.199 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
CO
Than đá
COAL |
3.442.402 VNĐ / tấn 130.85 USD / kg
| arrow_downward
0.68%
0.90
| |
|
CO
Than đá
COAL
3.442.402 VNĐ / tấn 130.85 USD / kg
arrow_downward
0.68%
0.90
| |||
newspaper Tin tức mới nhất
Cận cảnh toàn tuyến đường cao tốc nối TP Đồng Nai với TPHCM trước ngày thông xe
Đơn vị thi công đang chạy nước rút hoàn thiện 16 km còn lại tuyến đường cao tốc Biên Hòa-Vũng Tàu để thông xe toàn tuyến trước ngày 18-5
38 phút trướcCận cảnh cầu huyết mạch hơn 114 tỷ ở Huế 'đứng bánh' do nhà thầu chây ì thi công
Nhà thầu thường xuyên chậm tiến độ khiến chủ đầu tư phải chấm dứt hoạt động, khiến dự án nâng cấp, mở rộng cầu Vỹ Dạ (TP Huế) đang phải tạm dừng thi công.
38 phút trướcDự án đường ven hồ Tây dự kiến hoàn thành toàn bộ năm 2030
Dự án Cải tạo, phát huy giá trị khu vực Hồ Tây và tuyến đường cảnh quan ven Hồ Tây quy mô đầu tư dự kiến của dự án khoảng 575,6 ha, trong đó diện tích Hồ Tây 520,9 ha (giữ nguyên mặt nước hiện trạng hồ Tây). Dự án phấn đấu hoàn thành toàn bộ trong năm 2030.
38 phút trướcCách tra cứu nợ thuế nhanh nhất 2026: Nhiều người kiểm tra xong mới tá hỏa
Người nộp thuế có thể tra cứu nhanh tình trạng nợ và hoàn thuế thu nhập cá nhân năm 2026 qua Cổng thông tin điện tử Tổng cục Thuế hoặc ứng dụng eTax Mobile.
38 phút trướcTừ tháng 7, một địa phương được tăng mức xử phạt vi phạm hành chính tối đa gấp 2 lần
Địa phương này được phép áp dụng mức xử phạt vi phạm hành chính cao hơn nhưng không vượt quá 2 lần mức phạt chung do Chính phủ quy định trong nhiều lĩnh vực.
38 phút trướcHàng Xanh - Bình Triệu vào "tầm ngắm" cải tạo quy mô lớn
UBND TPHCM yêu cầu thời gian hoàn thành hồ sơ Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi dự án để trình cấp có thẩm quyền xem xét là 3 tháng
38 phút trước
TP.HCM yêu cầu giảm chi 10%, phấn đấu thu ngân sách 1 triệu tỉ đồng
Năm 2026, TP.HCM đặt chỉ tiêu thu ngân sách nhà nước đạt 1 triệu tỉ đồng, đến hết quý 2/2026 phấn đấu thu trên 500.000 tỉ đồng và tăng trưởng GRDP trên 10%.
38 phút trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh