Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
44.752.780 VNĐ / tấn
204.50 JPY / kg
|
arrow_downward
0.34%
0.70
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
44.752.780 VNĐ / tấn
204.50 JPY / kg
arrow_downward
0.34%
0.70
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
7.996.769 VNĐ / tấn
13.92 UScents / kg
|
arrow_downward
0.21%
0.03
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
7.996.769 VNĐ / tấn
13.92 UScents / kg
arrow_downward
0.21%
0.03
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
75.255.504 VNĐ / tấn
2,888.00 USD / kg
|
arrow_downward
5.71%
175.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
75.255.504 VNĐ / tấn
2,888.00 USD / kg
arrow_downward
5.71%
175.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
160.883.281 VNĐ / tấn
280.05 UScents / kg
|
arrow_downward
0.80%
2.25
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
160.883.281 VNĐ / tấn
280.05 UScents / kg
arrow_downward
0.80%
2.25
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.802.759 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.802.759 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
12.034 VNĐ / tấn
10.15 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo
RICE
12.034 VNĐ / tấn
10.15 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.080.769 VNĐ / tấn
1,157.30 UScents / kg
|
arrow_upward
0.83%
+9.50
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.080.769 VNĐ / tấn
1,157.30 UScents / kg
arrow_upward
0.83%
+9.50
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
165.818.017 VNĐ / lượng
5,278.00 USD / chỉ
|
arrow_upward
1.80%
+93.20
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
165.818.017 VNĐ / lượng
5,278.00 USD / chỉ
arrow_upward
1.80%
+93.20
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.947.433 VNĐ / lượng
93.82 USD / chỉ
|
arrow_upward
6.28%
+5.55
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.947.433 VNĐ / lượng
93.82 USD / chỉ
arrow_upward
6.28%
+5.55
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
348.106.497 VNĐ / tấn
605.95 UScents / kg
|
arrow_upward
0.91%
+5.45
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
348.106.497 VNĐ / tấn
605.95 UScents / kg
arrow_upward
0.91%
+5.45
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
74.567.841 VNĐ / lượng
2,373.50 USD / chỉ
|
arrow_upward
5.98%
+133.90
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
74.567.841 VNĐ / lượng
2,373.50 USD / chỉ
arrow_upward
5.98%
+133.90
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
461.096.310 VNĐ / tấn
17,695.00 USD / kg
|
arrow_downward
0.20%
35.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
461.096.310 VNĐ / tấn
17,695.00 USD / kg
arrow_downward
0.20%
35.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.243.057 VNĐ / tấn
1,966.50 USD / kg
|
arrow_downward
0.85%
16.80
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.243.057 VNĐ / tấn
1,966.50 USD / kg
arrow_downward
0.85%
16.80
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
82.001.920 VNĐ / tấn
3,146.90 USD / kg
|
arrow_downward
0.04%
1.20
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
82.001.920 VNĐ / tấn
3,146.90 USD / kg
arrow_downward
0.04%
1.20
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
1.898.846 VNĐ / thùng
72.87 USD / lít
|
arrow_upward
2.87%
+2.03
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
1.898.846 VNĐ / thùng
72.87 USD / lít
arrow_upward
2.87%
+2.03
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
1.746.407 VNĐ / thùng
67.02 USD / lít
|
arrow_upward
2.78%
+1.81
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
1.746.407 VNĐ / thùng
67.02 USD / lít
arrow_upward
2.78%
+1.81
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
2.018.647 VNĐ / m3
2.86 USD / m3
|
arrow_upward
1.13%
+0.03
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.018.647 VNĐ / m3
2.86 USD / m3
arrow_upward
1.13%
+0.03
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.448.304 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.448.304 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.104.811 VNĐ / tấn
119.15 USD / kg
|
arrow_upward
2.54%
+2.95
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.104.811 VNĐ / tấn
119.15 USD / kg
arrow_upward
2.54%
+2.95
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Quy định về kỳ hạn gửi tiền tiết kiệm ngân hàng
Tiền gửi có kỳ hạn là một hình thức đầu tư được các chuyên gia tài chính đánh giá cao nhờ tính an toàn và khả năng sinh lời bền vững.
1 giờ trướcAgribank chính thức ngừng mọi giao dịch rút/chuyển tiền qua ứng dụng với khách hàng sau
Agribank có thông báo mới đến khách hàng về thay đổi chính thức từ 1/3/2026.
1 giờ trướcNợ xấu ngân hàng vượt 10 tỷ USD: Không phải BIDV hay VPBank, đây mới là nhà băng có nhiều nợ xấu nhất
Nợ xấu nội bảng của các ngân hàng tiếp tục tăng trong năm 2025, đưa tổng quy mô toàn hệ thống vượt ngưỡng 10 tỷ USD.
1 giờ trướcGiá vàng tuần tới sẽ thế nào sau khi Mỹ - Israel tấn công Iran?
Căng thẳng địa chính trị leo thang sau các cuộc tấn công của Mỹ và Israel vào Iran đang khiến thị trường tài chính toàn cầu đối mặt với làn sóng biến động mới, qua đó làm gia tăng kỳ vọng dòng tiền sẽ quay trở lại các tài sản trú ẩn an toàn như vàng.
1 giờ trướcÔng trùm Thái Lan C.P. Foods giảm 17% doanh thu tại Việt Nam sau 1 năm sóng gió với vụ thịt heo bệnh, thấp nhất 5 năm qua
C.P. Việt Nam, là công ty con của C.P. Foods (CPF) đến từ Thái Lan, vừa trải qua năm 2025 đầy sóng gió với vụ việc anh Liễu Quý Ngân tố cáo công ty bán thịt heo bệnh.
1 giờ trướcCụ ông U80 Sài Gòn sở hữu đế chế nhựa nghìn tỷ đứng sau loạt gã khổng lồ Coca-Cola, Heineken, ''giàu bền'' 36 năm không cần dùng vốn bên ngoài
Là người sáng lập và giữ vai trò Chủ tịch kiêm Tổng Giám đốc Công ty TNHH Nhựa Long Thành, ông đã xây dựng doanh nghiệp từ một xưởng nhỏ thành một thương hiệu có chỗ đứng vững vàng trong ngành nhựa công nghiệp suốt hơn ba thập kỷ.
1 giờ trướcTruy tố nhân viên FPT IS dùng chiêu "mượn tiền thử máy" để lấy 600 triệu đồng của TPBank đi đánh bạc
Viện Kiểm sát nhân dân TP Hà Nội vừa ban hành cáo trạng truy tố Ngô Trọng Đức, cựu kỹ thuật viên FPT IS, về hành vi lợi dụng việc bảo trì máy VTM để lừa chiếm đoạt 600 triệu đồng của chi nhánh ngân hàng TPBank.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.