Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
42.170.468 VNĐ / tấn
192.70 JPY / kg
|
arrow_upward
0.10%
+0.20
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
42.170.468 VNĐ / tấn
192.70 JPY / kg
arrow_upward
0.10%
+0.20
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
7.935.197 VNĐ / tấn
13.86 UScents / kg
|
arrow_upward
1.17%
+0.16
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
7.935.197 VNĐ / tấn
13.86 UScents / kg
arrow_upward
1.17%
+0.16
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
82.530.435 VNĐ / tấn
3,178.00 USD / kg
|
arrow_upward
3.77%
+112.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
82.530.435 VNĐ / tấn
3,178.00 USD / kg
arrow_upward
3.77%
+112.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
163.370.026 VNĐ / tấn
285.35 UScents / kg
|
arrow_downward
0.02%
0.05
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
163.370.026 VNĐ / tấn
285.35 UScents / kg
arrow_downward
0.02%
0.05
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.769.391 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.769.391 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
11.981 VNĐ / tấn
10.14 USD / kg
|
arrow_downward
0.25%
0.03
|
|
|
RI
Gạo
RICE
11.981 VNĐ / tấn
10.14 USD / kg
arrow_downward
0.25%
0.03
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
10.854.118 VNĐ / tấn
1,137.50 UScents / kg
|
arrow_downward
0.31%
3.50
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
10.854.118 VNĐ / tấn
1,137.50 UScents / kg
arrow_downward
0.31%
3.50
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
159.968.472 VNĐ / lượng
5,109.20 USD / chỉ
|
arrow_upward
2.23%
+111.40
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
159.968.472 VNĐ / lượng
5,109.20 USD / chỉ
arrow_upward
2.23%
+111.40
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.578.150 VNĐ / lượng
82.34 USD / chỉ
|
arrow_upward
6.07%
+4.71
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.578.150 VNĐ / lượng
82.34 USD / chỉ
arrow_upward
6.07%
+4.71
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
340.795.543 VNĐ / tấn
595.25 UScents / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
340.795.543 VNĐ / tấn
595.25 UScents / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
68.130.313 VNĐ / lượng
2,176.00 USD / chỉ
|
arrow_upward
5.19%
+107.30
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
68.130.313 VNĐ / lượng
2,176.00 USD / chỉ
arrow_upward
5.19%
+107.30
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
452.774.746 VNĐ / tấn
17,435.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.78%
+135.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
452.774.746 VNĐ / tấn
17,435.00 USD / kg
arrow_upward
0.78%
+135.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.138.746 VNĐ / tấn
1,969.20 USD / kg
|
arrow_upward
0.67%
+13.00
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.138.746 VNĐ / tấn
1,969.20 USD / kg
arrow_upward
0.67%
+13.00
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
80.554.172 VNĐ / tấn
3,101.90 USD / kg
|
arrow_upward
0.98%
+30.00
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
80.554.172 VNĐ / tấn
3,101.90 USD / kg
arrow_upward
0.98%
+30.00
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
1.863.557 VNĐ / thùng
71.76 USD / lít
|
arrow_upward
0.14%
+0.10
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
1.863.557 VNĐ / thùng
71.76 USD / lít
arrow_upward
0.14%
+0.10
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
1.726.439 VNĐ / thùng
66.48 USD / lít
|
arrow_upward
0.12%
+0.08
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
1.726.439 VNĐ / thùng
66.48 USD / lít
arrow_upward
0.12%
+0.08
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
2.144.065 VNĐ / m3
3.05 USD / m3
|
arrow_upward
1.70%
+0.05
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.144.065 VNĐ / m3
3.05 USD / m3
arrow_upward
1.70%
+0.05
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.443.374 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.443.374 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.016.334 VNĐ / tấn
116.15 USD / kg
|
arrow_downward
0.56%
0.65
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.016.334 VNĐ / tấn
116.15 USD / kg
arrow_downward
0.56%
0.65
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Giữa tâm bão trừng phạt và khủng hoảng năng lượng, tàu chở nhiên liệu của Nga bất ngờ tiến đến Cuba
Cuba hiện thiếu hụt nhiên liệu phục vụ các hoạt động thiết yếu như nấu ăn, vận tải và phát điện.
1 giờ trướcThời đua nhau làm ô tô điện qua rồi, Trung Quốc giờ dồn tổng lực cho loại phương tiện này
Trung Quốc tiếp tục cho thấy sự “nhìn ra trông rộng” trong cuộc đua điện khí hoá phương tiện giao thông.
1 giờ trướcThương hiệu Việt trong kỷ nguyên mới
Đằng sau những cái gật đầu triệu đô là câu chuyện về áp lực cạnh tranh, giới hạn vốn - quản trị và bài toán kế thừa.
1 giờ trướcẤn Độ hoãn đàm phán thương mại với Mỹ sau phán quyết của Tòa án Tối cao
Ấn Độ đã hoãn kế hoạch cử phái đoàn thương mại tới Washington trong tuần này, chủ yếu do tình hình bất ổn sau khi Tòa án Tối cao Mỹ bác bỏ các mức thuế quan mà Tổng thống Donald Trump áp đặt, Reuters dẫn nguồn tin từ Bộ Thương mại Ấn Độ cho biết.
2 giờ trướcKhông phải vàng, đây mới là kênh đầu tư được dự báo "lên ngôi" năm 2026
Theo chuyên gia, con sóng của vàng có thể chỉ thực sự đạt đỉnh khi các thị trường tài sản khác đã trải qua một nhịp điều chỉnh và trở nên hấp dẫn hơn.
3 giờ trướcDòng tiền sau Tết chảy vào vàng hay ngân hàng?
Thời kỳ “tiền rẻ” đã chính thức khép lại khi mặt bằng lãi suất tại Việt Nam bước vào chu kỳ nhích lên trên cả thị trường huy động lẫn cho vay. Trong bối cảnh chi phí vốn cao hơn, tín dụng được kiểm soát chặt chẽ hơn, câu hỏi được đặt ra là: Dòng tiền sau Tết đang chảy vào đâu?
3 giờ trướcChuyên gia: Dòng tiền chực chờ đổ vào chứng khoán, xác suất thua lỗ sau Tết rất thấp
Thống kê lịch sử cho thấy một góc nhìn khá lạc quan về hiệu suất thị trường sau Tết.
3 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.