Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
44.030.608 VNĐ / tấn
201.20 JPY / kg
|
arrow_downward
1.08%
2.20
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
44.030.608 VNĐ / tấn
201.20 JPY / kg
arrow_downward
1.08%
2.20
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
7.821.076 VNĐ / tấn
13.47 UScents / kg
|
arrow_downward
0.06%
0.01
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
7.821.076 VNĐ / tấn
13.47 UScents / kg
arrow_downward
0.06%
0.01
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
87.622.866 VNĐ / tấn
3,327.00 USD / kg
|
arrow_upward
1.43%
+47.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
87.622.866 VNĐ / tấn
3,327.00 USD / kg
arrow_upward
1.43%
+47.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
166.791.560 VNĐ / tấn
287.26 UScents / kg
|
arrow_upward
1.06%
+3.01
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
166.791.560 VNĐ / tấn
287.26 UScents / kg
arrow_upward
1.06%
+3.01
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.907.678 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.907.678 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.301 VNĐ / tấn
11.10 USD / kg
|
arrow_upward
2.45%
+0.27
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.301 VNĐ / tấn
11.10 USD / kg
arrow_upward
2.45%
+0.27
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.296.139 VNĐ / tấn
1,167.30 UScents / kg
|
arrow_upward
0.01%
+0.10
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.296.139 VNĐ / tấn
1,167.30 UScents / kg
arrow_upward
0.01%
+0.10
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
152.227.458 VNĐ / lượng
4,794.10 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.82%
39.50
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
152.227.458 VNĐ / lượng
4,794.10 USD / chỉ
arrow_downward
0.82%
39.50
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.519.099 VNĐ / lượng
79.33 USD / chỉ
|
arrow_downward
1.76%
1.42
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.519.099 VNĐ / lượng
79.33 USD / chỉ
arrow_downward
1.76%
1.42
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
349.654.937 VNĐ / tấn
602.20 UScents / kg
|
arrow_downward
1.51%
9.25
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
349.654.937 VNĐ / tấn
602.20 UScents / kg
arrow_downward
1.51%
9.25
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
66.228.994 VNĐ / lượng
2,085.75 USD / chỉ
|
arrow_downward
2.61%
55.95
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
66.228.994 VNĐ / lượng
2,085.75 USD / chỉ
arrow_downward
2.61%
55.95
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
478.172.756 VNĐ / tấn
18,156.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.95%
+171.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
478.172.756 VNĐ / tấn
18,156.00 USD / kg
arrow_upward
0.95%
+171.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.696.701 VNĐ / tấn
1,962.90 USD / kg
|
arrow_downward
0.24%
4.70
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.696.701 VNĐ / tấn
1,962.90 USD / kg
arrow_downward
0.24%
4.70
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
93.053.535 VNĐ / tấn
3,533.20 USD / kg
|
arrow_downward
0.67%
23.90
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
93.053.535 VNĐ / tấn
3,533.20 USD / kg
arrow_downward
0.67%
23.90
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.488.679 VNĐ / thùng
94.49 USD / lít
|
arrow_upward
4.55%
+4.11
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.488.679 VNĐ / thùng
94.49 USD / lít
arrow_upward
4.55%
+4.11
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.337.347 VNĐ / thùng
88.75 USD / lít
|
arrow_upward
5.84%
+4.90
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.337.347 VNĐ / thùng
88.75 USD / lít
arrow_upward
5.84%
+4.90
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.949.266 VNĐ / m3
2.73 USD / m3
|
arrow_upward
2.15%
+0.06
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.949.266 VNĐ / m3
2.73 USD / m3
arrow_upward
2.15%
+0.06
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.805 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.805 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.484.372 VNĐ / tấn
132.30 USD / kg
|
arrow_downward
0.94%
1.25
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.484.372 VNĐ / tấn
132.30 USD / kg
arrow_downward
0.94%
1.25
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Loạt doanh nghiệp vừa bị hủy tư cách công ty đại chúng
Thời gian gần đây, nhiều doanh nghiệp bị hủy tư cách công ty đại chúng do không còn đáp ứng các điều kiện về vốn, cổ đông và nghĩa vụ công bố thông tin theo quy định.
59 phút trướcFord Việt Nam chuyển khoản nhầm 16.458.348.958 đồng
Công an phường Hoàn Kiếm đã hỗ trợ doanh nghiệp xử lý sự cố chuyển khoản nhầm hơn 16 tỷ đồng, đảm bảo thu hồi đầy đủ số tiền.
59 phút trướcRetail Supreme: “chìa khóa” đưa Masan Consumer bước vào chu kỳ tăng trưởng mới
Masan Consumer (Hose: MCH) đang ghi nhận đà tăng trưởng rõ nét trong quý 1/2026, với các chỉ số kinh doanh cho thấy sự cải thiện đồng bộ cả về quy mô lẫn chất lượng. Trong bối cảnh ngành hàng tiêu dùng nhanh (FMCG) vẫn duy trì mức tăng trưởng khiêm tốn, kết quả này không chỉ phản ánh sự phục hồi của nhu cầu tiêu dùng, mà còn cho thấy các mô hình vận hành mới của doanh nghiệp đang phát huy hiệu quả.
59 phút trước2 lãnh đạo một công ty phân bón 4.000 tỷ đồng loạt từ nhiệm trước thềm ĐHĐCĐ thường niên
Cả hai lãnh đạo xin rời vị trí để chờ nhận nhiệm vụ mới theo phân công của Tập đoàn Hóa chất Việt Nam (Vinachem).
59 phút trướcBản quyền World Cup 2026: Đơn vị khai thác quảng cáo của VTV chào giá 100 tỷ đồng mỗi hợp đồng
TVAD - đơn vị khai thác quảng cáo của VTV đưa ra mức giá khoảng 100 tỷ đồng cho mỗi đơn vị truyền hình trả tiền nếu muốn khai thác bản quyền, cao gấp đôi so với năm 2022.
59 phút trướcHiPP nói gì về việc phát hiện thuốc diệt chuột trong thức ăn dặm dành cho trẻ em?
Cơ quan chức năng nhận định, việc một số lọ thức ăn trẻ em tại Áo bị phát hiện dương tính với thuốc diệt chuột có thể là hành vi can thiệp từ bên ngoài.
1 giờ trướcAi rồi cũng khác: Volkswagen, Toyota phải 'mượn' công nghệ Trung Quốc để 'sống sót' tại thị trường lớn nhất thế giới
Mất một nửa thị phần chỉ sau 5 năm, các hãng xe phương Tây đang buộc phải dựa vào công nghệ và nhân lực Trung Quốc để giữ chỗ tại thị trường ô tô lớn nhất thế giới
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh