Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
46.350.312 VNĐ / tấn
211.80 JPY / kg
|
arrow_upward
0.76%
+1.60
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
46.350.312 VNĐ / tấn
211.80 JPY / kg
arrow_upward
0.76%
+1.60
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.282.005 VNĐ / tấn
14.26 UScents / kg
|
arrow_upward
1.07%
+0.15
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.282.005 VNĐ / tấn
14.26 UScents / kg
arrow_upward
1.07%
+0.15
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
88.212.884 VNĐ / tấn
3,348.50 USD / kg
|
arrow_downward
2.40%
82.50
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
88.212.884 VNĐ / tấn
3,348.50 USD / kg
arrow_downward
2.40%
82.50
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
170.838.138 VNĐ / tấn
294.15 UScents / kg
|
arrow_downward
0.25%
0.75
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
170.838.138 VNĐ / tấn
294.15 UScents / kg
arrow_downward
0.25%
0.75
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.910.349 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.910.349 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
12.965 VNĐ / tấn
10.82 USD / kg
|
arrow_downward
1.81%
0.20
|
|
|
RI
Gạo
RICE
12.965 VNĐ / tấn
10.82 USD / kg
arrow_downward
1.81%
0.20
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.291.440 VNĐ / tấn
1,166.50 UScents / kg
|
arrow_upward
0.24%
+2.80
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.291.440 VNĐ / tấn
1,166.50 UScents / kg
arrow_upward
0.24%
+2.80
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
149.603.694 VNĐ / lượng
4,710.20 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.02%
+0.90
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
149.603.694 VNĐ / lượng
4,710.20 USD / chỉ
arrow_upward
0.02%
+0.90
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.410.423 VNĐ / lượng
75.89 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.34%
+0.26
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.410.423 VNĐ / lượng
75.89 USD / chỉ
arrow_upward
0.34%
+0.26
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
354.558.105 VNĐ / tấn
610.48 UScents / kg
|
arrow_upward
0.27%
+1.63
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
354.558.105 VNĐ / tấn
610.48 UScents / kg
arrow_upward
0.27%
+1.63
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
64.377.675 VNĐ / lượng
2,026.90 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.17%
3.50
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
64.377.675 VNĐ / lượng
2,026.90 USD / chỉ
arrow_downward
0.17%
3.50
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
511.916.608 VNĐ / tấn
19,432.00 USD / kg
|
arrow_upward
1.60%
+307.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
511.916.608 VNĐ / tấn
19,432.00 USD / kg
arrow_upward
1.60%
+307.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.599.993 VNĐ / tấn
1,958.70 USD / kg
|
arrow_downward
0.31%
6.20
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.599.993 VNĐ / tấn
1,958.70 USD / kg
arrow_downward
0.31%
6.20
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
95.107.109 VNĐ / tấn
3,610.20 USD / kg
|
arrow_upward
0.20%
+7.20
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
95.107.109 VNĐ / tấn
3,610.20 USD / kg
arrow_upward
0.20%
+7.20
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.806.953 VNĐ / thùng
106.55 USD / lít
|
arrow_upward
1.16%
+1.22
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.806.953 VNĐ / thùng
106.55 USD / lít
arrow_upward
1.16%
+1.22
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.511.031 VNĐ / thùng
95.32 USD / lít
|
arrow_upward
0.97%
+0.92
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.511.031 VNĐ / thùng
95.32 USD / lít
arrow_upward
0.97%
+0.92
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.821.090 VNĐ / m3
2.55 USD / m3
|
arrow_upward
1.12%
+0.03
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.821.090 VNĐ / m3
2.55 USD / m3
arrow_upward
1.12%
+0.03
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.464.200 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.464.200 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.429.989 VNĐ / tấn
130.20 USD / kg
|
arrow_upward
0.85%
+1.10
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.429.989 VNĐ / tấn
130.20 USD / kg
arrow_upward
0.85%
+1.10
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Một loạt chủ hộ, cá nhân kinh doanh có tên sau bị tạm hoãn xuất cảnh
Cục Thuế vừa công bố danh sách chủ hộ kinh doanh, người kinh doanh, giám đốc, đại diện pháp luật của các doanh nghiệp bị áp dụng biện pháp tạm hoãn xuất cảnh.
1 giờ trướcLênh đênh trên biển 35 ngày, hơn 900.000 thùng dầu Mỹ vừa vượt nửa vòng trái đất, hướng thẳng đến một quốc gia châu Á
Mỹ đã đưa dầu thô sang quốc gia châu Á thông qua kênh đào Panama.
2 giờ trướcSống đủ lâu để chứng kiến ngày Toyota bắt tay CATL: Xe Nhật giờ dùng pin Trung Quốc, sản xuất ngay tại Đông Nam Á
Toyota cùng tập đoàn CATL sẽ nội địa hóa sản xuất pin tại Indonesia nhằm phục vụ các dòng xe hybrid và hướng đến mục tiêu xuất khẩu linh kiện ra thị trường quốc tế vào năm 2026.
2 giờ trướcLựa chọn khó khăn chờ ông Donald Trump
Một số chuyên gia nhận định Iran chưa sẵn sàng đàm phán trực tiếp với Mỹ khi lập trường hai bên vẫn còn quá khác biệt.
2 giờ trướcBí mật bên trong mạng xã hội 300 triệu người dùng hàng tháng của Trung Quốc, sắp phải "chia đôi nền tảng"
Chuyện gì đang diễn ra với mạng xã hội nổi tiếng của Trung Quốc?
2 giờ trướcVingroup đã chọn chuẩn xác: Nếu đường sắt cao tốc Trung Quốc là “Ngựa ô” thì Siemens chính là “Thần long”
Không phải ngẫu nhiên mà nhiều quốc gia phương Tây vẫn trung thành với Siemens bất chấp giá ban đầu có thể cao hơn so với các nhà thầu khác.
2 giờ trướcHé lộ thiệt hại thật sự của Mỹ tại Trung Đông: Lầu Năm Góc không báo cáo đầy đủ?
NBC News dẫn nguồn thạo tin cho biết Iran đã gây ra thiệt hại trên diện rộng hơn cho các căn cứ và thiết bị quân sự của Mỹ trên khắp Trung Đông so với những gì được công khai.
2 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh