Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
42.805.104 VNĐ / tấn
195.60 JPY / kg
|
arrow_downward
0.10%
0.20
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
42.805.104 VNĐ / tấn
195.60 JPY / kg
arrow_downward
0.10%
0.20
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.592.842 VNĐ / tấn
14.83 UScents / kg
|
arrow_upward
2.61%
+0.38
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.592.842 VNĐ / tấn
14.83 UScents / kg
arrow_upward
2.61%
+0.38
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
85.040.063 VNĐ / tấn
3,235.00 USD / kg
|
arrow_downward
3.40%
114.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
85.040.063 VNĐ / tấn
3,235.00 USD / kg
arrow_downward
3.40%
114.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
169.544.477 VNĐ / tấn
292.55 UScents / kg
|
arrow_downward
0.75%
2.20
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
169.544.477 VNĐ / tấn
292.55 UScents / kg
arrow_downward
0.75%
2.20
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.889.095 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.889.095 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.559 VNĐ / tấn
11.34 USD / kg
|
arrow_downward
0.04%
0.00
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.559 VNĐ / tấn
11.34 USD / kg
arrow_downward
0.04%
0.00
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.224.724 VNĐ / tấn
1,162.10 UScents / kg
|
arrow_upward
0.44%
+5.10
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.224.724 VNĐ / tấn
1,162.10 UScents / kg
arrow_upward
0.44%
+5.10
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
154.826.036 VNĐ / lượng
4,885.10 USD / chỉ
|
arrow_downward
2.43%
121.80
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
154.826.036 VNĐ / lượng
4,885.10 USD / chỉ
arrow_downward
2.43%
121.80
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.435.172 VNĐ / lượng
76.84 USD / chỉ
|
arrow_downward
3.13%
2.48
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.435.172 VNĐ / lượng
76.84 USD / chỉ
arrow_downward
3.13%
2.48
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
323.308.075 VNĐ / tấn
557.87 UScents / kg
|
arrow_downward
3.27%
18.83
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
323.308.075 VNĐ / tấn
557.87 UScents / kg
arrow_downward
3.27%
18.83
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
65.333.031 VNĐ / lượng
2,061.40 USD / chỉ
|
arrow_downward
3.52%
75.10
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
65.333.031 VNĐ / lượng
2,061.40 USD / chỉ
arrow_downward
3.52%
75.10
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
450.935.775 VNĐ / tấn
17,154.00 USD / kg
|
arrow_downward
0.58%
101.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
450.935.775 VNĐ / tấn
17,154.00 USD / kg
arrow_downward
0.58%
101.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
50.385.251 VNĐ / tấn
1,916.70 USD / kg
|
arrow_downward
0.58%
11.20
|
|
|
LE
Chì
LEAD
50.385.251 VNĐ / tấn
1,916.70 USD / kg
arrow_downward
0.58%
11.20
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
89.735.010 VNĐ / tấn
3,413.60 USD / kg
|
arrow_upward
1.30%
+43.90
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
89.735.010 VNĐ / tấn
3,413.60 USD / kg
arrow_upward
1.30%
+43.90
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.806.716 VNĐ / thùng
106.77 USD / lít
|
arrow_upward
3.24%
+3.35
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.806.716 VNĐ / thùng
106.77 USD / lít
arrow_upward
3.24%
+3.35
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.517.422 VNĐ / thùng
95.77 USD / lít
|
arrow_downward
0.46%
0.45
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.517.422 VNĐ / thùng
95.77 USD / lít
arrow_downward
0.46%
0.45
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
2.177.815 VNĐ / m3
3.06 USD / m3
|
arrow_upward
0.81%
+0.02
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.177.815 VNĐ / m3
3.06 USD / m3
arrow_upward
0.81%
+0.02
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.461.059 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.461.059 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.542.241 VNĐ / tấn
134.75 USD / kg
|
arrow_downward
0.18%
0.25
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.542.241 VNĐ / tấn
134.75 USD / kg
arrow_downward
0.18%
0.25
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
5 doanh nghiệp nghìn tỉ vượt vòng hồ sơ thí điểm sàn tài sản mã hóa
Có 5/7 hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa được Bộ Tài chính đánh giá đầy đủ, hợp lệ, đã gửi xin ý kiến Bộ Công an và Ngân hàng Nhà nước.
1 giờ trước
Tối 20.3: ‘Đại tiệc hạnh phúc’ ABBank đổ bộ, nhân đôi cơ hội nhận vàng 24K
Nếu đang chờ một cú hích để đổi vận trong tháng, tối 20.3 là thời điểm không thể bỏ lỡ. Từ 20 giờ - 21 giờ, Megalive 'Đại tiệc hạnh phúc' của ABBank mang đến không khí sôi động cùng chuỗi ưu đãi dồn dập.
2 giờ trước
Giá vàng, bạc phiên giao dịch Mỹ giảm không phanh
Giá vàng, bạc thế giới tối 18.3 giảm mạnh, mất hơn 3% và chưa có điểm dừng khi Mỹ công bố một số thông tin kinh tế.
2 giờ trước
Cuba có điện trở lại sau 29 giờ mất điện toàn quốc
Cuba cho biết đã khôi phục hệ thống điện quốc gia sau hơn 29 giờ mất điện trên diện rộng, trong bối cảnh nguồn cung dầu bị siết chặt.
2 giờ trướcNga bật mí "kỳ quan kỹ thuật" tuổi thọ 100 năm chạm công suất cực đại, cuối năm 2026 có thể đón tin vui
Tổ máy đầu tiên của công trình này đã được tăng công suất lên 100% trong quá trình vận hành thử nghiệm, dự kiến hoàn thành vào cuối năm 2026.
2 giờ trướcTổng Bí thư lưu ý tập trung điều tra sai phạm liên quan dự án sân bay Long Thành
“Tổng Bí thư lưu ý phải tập trung điều tra, xử lý nghiêm các sai phạm liên quan đến lĩnh vực bảo vệ môi trường, an toàn thực phẩm; liên quan đến dự án sân bay Long Thành; đất đai, tài chính, ngân hàng để tiếp tục cảnh tỉnh, cảnh báo mạnh mẽ, không để sai phạm lặp đi lặp lại”, Phó trưởng Ban Nội chính Trung ương Đặng Văn Dũng thông tin.
3 giờ trướcMột cửa hàng có thể phục vụ 9.000 cốc/ngày: Con số đang làm thay đổi cuộc chơi ở thị trường chuỗi trà, cà phê trị giá 9,9 tỷ USD tại ĐNÁ
Ly cà phê giờ không chỉ là sản phẩm tiêu dùng, mà còn là đầu ra của một “cỗ máy vận hành” ngày càng tinh vi hơn.
3 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.