Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
41.535.832 VNĐ / tấn
189.80 JPY / kg
|
arrow_downward
1.25%
2.40
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
41.535.832 VNĐ / tấn
189.80 JPY / kg
arrow_downward
1.25%
2.40
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
9.103.038 VNĐ / tấn
15.70 UScents / kg
|
arrow_upward
2.15%
+0.33
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
9.103.038 VNĐ / tấn
15.70 UScents / kg
arrow_upward
2.15%
+0.33
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
85.605.849 VNĐ / tấn
3,255.00 USD / kg
|
arrow_downward
2.28%
76.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
85.605.849 VNĐ / tấn
3,255.00 USD / kg
arrow_downward
2.28%
76.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
179.596.563 VNĐ / tấn
309.75 UScents / kg
|
arrow_upward
2.94%
+8.85
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
179.596.563 VNĐ / tấn
309.75 UScents / kg
arrow_upward
2.94%
+8.85
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.893.722 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.893.722 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.277 VNĐ / tấn
11.10 USD / kg
|
arrow_downward
2.07%
0.24
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.277 VNĐ / tấn
11.10 USD / kg
arrow_downward
2.07%
0.24
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.222.245 VNĐ / tấn
1,161.30 UScents / kg
|
arrow_downward
0.62%
7.30
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.222.245 VNĐ / tấn
1,161.30 UScents / kg
arrow_downward
0.62%
7.30
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
142.329.288 VNĐ / lượng
4,488.70 USD / chỉ
|
arrow_downward
3.48%
161.80
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
142.329.288 VNĐ / lượng
4,488.70 USD / chỉ
arrow_downward
3.48%
161.80
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.143.358 VNĐ / lượng
67.60 USD / chỉ
|
arrow_downward
7.13%
5.19
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.143.358 VNĐ / lượng
67.60 USD / chỉ
arrow_downward
7.13%
5.19
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
311.619.605 VNĐ / tấn
537.45 UScents / kg
|
arrow_downward
1.73%
9.45
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
311.619.605 VNĐ / tấn
537.45 UScents / kg
arrow_downward
1.73%
9.45
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
62.481.311 VNĐ / lượng
1,970.50 USD / chỉ
|
arrow_upward
1.38%
+26.80
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
62.481.311 VNĐ / lượng
1,970.50 USD / chỉ
arrow_upward
1.38%
+26.80
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
444.072.123 VNĐ / tấn
16,885.00 USD / kg
|
arrow_downward
1.05%
180.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
444.072.123 VNĐ / tấn
16,885.00 USD / kg
arrow_downward
1.05%
180.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
49.985.400 VNĐ / tấn
1,900.60 USD / kg
|
arrow_upward
0.07%
+1.30
|
|
|
LE
Chì
LEAD
49.985.400 VNĐ / tấn
1,900.60 USD / kg
arrow_upward
0.07%
+1.30
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
84.025.231 VNĐ / tấn
3,194.90 USD / kg
|
arrow_downward
1.45%
47.10
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
84.025.231 VNĐ / tấn
3,194.90 USD / kg
arrow_downward
1.45%
47.10
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.950.575 VNĐ / thùng
112.19 USD / lít
|
arrow_upward
3.26%
+3.54
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.950.575 VNĐ / thùng
112.19 USD / lít
arrow_upward
3.26%
+3.54
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.583.429 VNĐ / thùng
98.23 USD / lít
|
arrow_upward
2.81%
+2.68
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.583.429 VNĐ / thùng
98.23 USD / lít
arrow_upward
2.81%
+2.68
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
2.205.557 VNĐ / m3
3.10 USD / m3
|
arrow_downward
2.24%
0.07
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.205.557 VNĐ / m3
3.10 USD / m3
arrow_downward
2.24%
0.07
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.461.743 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.461.743 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.852.921 VNĐ / tấn
146.50 USD / kg
|
arrow_upward
0.90%
+1.30
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.852.921 VNĐ / tấn
146.50 USD / kg
arrow_upward
0.90%
+1.30
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Cú rơi của những 'kỳ lân xanh': Phá sản dù từng huy động hàng trăm triệu USD, số công ty sống sót chỉ còn phân nửa
Từng được tung hô như tương lai của ngành nông nghiệp toàn cầu, các công ty giờ đây chứng kiến 1 thực tế khắc nghiệt.
1 giờ trướcLãi suất tuần qua: Người gửi tiền “sướng” khi đáo hạn
Nhiều người gửi tiết kiệm kỳ hạn từ 6 tháng trở lên cho biết có thể hưởng mức lãi suất 7,5% - 8% mà không cần số tiền quá lớn.
1 giờ trước550 nhà hàng Nhật dùng 1 loại cá sông Việt Nam thay thế lươn nướng xa xỉ, tạo kỷ lục 34 triệu đô la
Loại cá này đang được nhiều người ưa chuộng và có thể chế biến thành nhiều món ăn khác nhau.
1 giờ trướcTiết kiệm xăng dầu: Chỗ nào làm việc trực tuyến được thì nên khuyến khích
“Tôi nghĩ rằng, trước mắt chúng ta phải có những biện pháp khuyến khích để làm sao tiết kiệm xăng dầu lớn nhất. Thậm chí, những chỗ nào có thể làm việc trực tuyến được thì nên cho làm việc trực tuyến. Những gì có thể làm được để tiết kiệm xăng dầu thì nên khuyến khích ”, chuyên gia kinh tế Đinh Trọng Thịnh nói.
1 giờ trướcTriển khai xăng E10: Không chờ mốc bắt buộc, chủ động đi trước một bước
Nhiều doanh nghiệp xăng dầu đang tăng tốc triển khai E10 trong bối cảnh nguồn cung năng lượng toàn cầu biến động mạnh. Các doanh nghiệp cho biết có thể bắt đầu triển khai từ cuối tháng 4 hoặc đầu tháng 5.
1 giờ trướcXe đạp có giá đắt hơn ô tô Toyota
TPO - Những mẫu xe đạp cao cấp làm từ sợi carbon vốn đã nổi tiếng đắt đỏ, có thể lên tới hàng chục nghìn USD. Tuy nhiên, việc một chiếc xe đạp có giá cao hơn cả một chiếc ô tô mới như Toyota Corolla vẫn là điều hiếm thấy.
1 giờ trướcTàu ngầm hạt nhân Anh mang tên lửa Tomahawk áp sát Trung Đông
Tàu ngầm hạt nhân HMS Anson trang bị tên lửa hành trình Tomahawk nổi tiếng với khả năng tấn công tầm xa đã tiến vào biển Ả Rập, áp sát Trung Đông.
2 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.