Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
46.000.168 VNĐ / tấn
210.20 JPY / kg
|
arrow_upward
0.48%
+1.00
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
46.000.168 VNĐ / tấn
210.20 JPY / kg
arrow_upward
0.48%
+1.00
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.160.827 VNĐ / tấn
14.06 UScents / kg
|
arrow_upward
1.19%
+0.17
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.160.827 VNĐ / tấn
14.06 UScents / kg
arrow_upward
1.19%
+0.17
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
89.909.437 VNĐ / tấn
3,415.00 USD / kg
|
arrow_downward
1.24%
43.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
89.909.437 VNĐ / tấn
3,415.00 USD / kg
arrow_downward
1.24%
43.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
174.128.590 VNĐ / tấn
300.00 UScents / kg
|
arrow_downward
0.12%
0.35
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
174.128.590 VNĐ / tấn
300.00 UScents / kg
arrow_downward
0.12%
0.35
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.904.255 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.904.255 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.195 VNĐ / tấn
11.02 USD / kg
|
arrow_downward
0.77%
0.09
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.195 VNĐ / tấn
11.02 USD / kg
arrow_downward
0.77%
0.09
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.248.704 VNĐ / tấn
1,162.80 UScents / kg
|
arrow_upward
0.26%
+3.00
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.248.704 VNĐ / tấn
1,162.80 UScents / kg
arrow_upward
0.26%
+3.00
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
148.524.517 VNĐ / lượng
4,679.10 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.40%
18.90
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
148.524.517 VNĐ / lượng
4,679.10 USD / chỉ
arrow_downward
0.40%
18.90
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.374.754 VNĐ / lượng
74.81 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.75%
0.57
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.374.754 VNĐ / lượng
74.81 USD / chỉ
arrow_downward
0.75%
0.57
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
347.926.336 VNĐ / tấn
599.43 UScents / kg
|
arrow_downward
1.43%
8.72
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
347.926.336 VNĐ / tấn
599.43 UScents / kg
arrow_downward
1.43%
8.72
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
63.043.009 VNĐ / lượng
1,986.10 USD / chỉ
|
arrow_downward
2.57%
52.30
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
63.043.009 VNĐ / lượng
1,986.10 USD / chỉ
arrow_downward
2.57%
52.30
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
492.303.532 VNĐ / tấn
18,699.00 USD / kg
|
arrow_downward
0.40%
76.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
492.303.532 VNĐ / tấn
18,699.00 USD / kg
arrow_downward
0.40%
76.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.747.291 VNĐ / tấn
1,965.50 USD / kg
|
arrow_upward
0.27%
+5.30
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.747.291 VNĐ / tấn
1,965.50 USD / kg
arrow_upward
0.27%
+5.30
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
95.117.076 VNĐ / tấn
3,612.80 USD / kg
|
arrow_downward
0.18%
6.70
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
95.117.076 VNĐ / tấn
3,612.80 USD / kg
arrow_downward
0.18%
6.70
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.817.338 VNĐ / thùng
107.01 USD / lít
|
arrow_upward
1.85%
+1.94
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.817.338 VNĐ / thùng
107.01 USD / lít
arrow_upward
1.85%
+1.94
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.563.248 VNĐ / thùng
97.36 USD / lít
|
arrow_upward
1.57%
+1.51
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.563.248 VNĐ / thùng
97.36 USD / lít
arrow_upward
1.57%
+1.51
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.827.175 VNĐ / m3
2.56 USD / m3
|
arrow_downward
2.02%
0.05
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.827.175 VNĐ / m3
2.56 USD / m3
arrow_downward
2.02%
0.05
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.299 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.299 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.398.919 VNĐ / tấn
129.10 USD / kg
|
arrow_downward
2.79%
3.70
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.398.919 VNĐ / tấn
129.10 USD / kg
arrow_downward
2.79%
3.70
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Vincom Retail báo lãi hơn 1.600 tỷ đồng trong quý 1/2026
Lợi nhuận sau thuế đạt 1.606 tỷ đồng, tăng 36,4% so với cùng kỳ năm 2025.
41 phút trướcTỉ phú Nguyễn Thị Phương Thảo giải thích vì sao HDBank không chia cổ tức bằng tiền mặt
Ở giai đoạn hiện tại, ngân hàng ưu tiên giữ lại nguồn lực để tăng cường vốn, phục vụ chiến lược tăng trưởng nên sẽ chia cổ tức bằng cổ phiếu tỉ lệ 30%.
41 phút trướcĐHĐCĐ Sơn Hà (SHI) chốt kế hoạch doanh thu 13.000 tỷ đồng trong năm 2026
Ngày 24/4/2026, tại Hà Nội, Công ty Cổ phần Quốc tế Sơn Hà (Mã chứng khoán: SHI) đã tổ chức thành công Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026, thông qua các nội dung liên quan đến kết quả hoạt động năm 2025 và kế hoạch năm 2026 với mục tiêu doanh thu đạt 13.000 tỷ đồng.
41 phút trướcKhối ngoại bán ròng đột biến hơn 2.000 tỷ đồng phiên cuối tuần, cổ phiếu nào là tâm điểm "xả hàng"?
Tại chiều mua, khối ngoại mua ròng mạnh nhất cổ phiếu TCB với giá trị khiêm tốn chỉ khoảng 34 tỷ đồng.
41 phút trướcVinhomes sẽ khởi công dự án bảo tàng gần 300 tỷ tại tỉnh có đường bờ biển dài nhất Việt Nam vào đúng dịp đặc biệt
Công trình này có diện tích xây dựng khoảng 3.873 m², gồm 3 tầng nổi và 1 tầng hầm.
1 giờ trướcVinaconex “bén duyên” với cổ phiếu Giầy Thượng Đình - doanh nghiệp sở hữu khu đất 277 Nguyễn Trãi
Vinaconex đang nỗ lực mua thêm cổ phiếu Giấy Thường Đình (GTD) để có thể nâng sở hữu tổng cộng vốn lên 48% tại công ty này.
1 giờ trướcNăm 2026, siêu dự án Cát Bà Amatina sẽ được đưa ra thị trường
Đây là thông tin được công bố tại Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026 của Công ty CP Đầu tư và Phát triển Du lịch Vinaconex (mã chứng khoán: VCR) được tổ chức ngày 24/4.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh