Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
44.927.852 VNĐ / tấn
205.30 JPY / kg
|
arrow_upward
2.04%
+4.10
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
44.927.852 VNĐ / tấn
205.30 JPY / kg
arrow_upward
2.04%
+4.10
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
7.913.105 VNĐ / tấn
13.63 UScents / kg
|
arrow_downward
0.08%
0.01
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
7.913.105 VNĐ / tấn
13.63 UScents / kg
arrow_downward
0.08%
0.01
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
88.087.230 VNĐ / tấn
3,345.00 USD / kg
|
arrow_downward
1.47%
50.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
88.087.230 VNĐ / tấn
3,345.00 USD / kg
arrow_downward
1.47%
50.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
165.507.562 VNĐ / tấn
285.08 UScents / kg
|
arrow_downward
0.93%
2.67
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
165.507.562 VNĐ / tấn
285.08 UScents / kg
arrow_downward
0.93%
2.67
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.906.587 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.906.587 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.222 VNĐ / tấn
11.04 USD / kg
|
arrow_downward
0.59%
0.07
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.222 VNĐ / tấn
11.04 USD / kg
arrow_downward
0.59%
0.07
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.341.340 VNĐ / tấn
1,172.10 UScents / kg
|
arrow_upward
0.55%
+6.40
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.341.340 VNĐ / tấn
1,172.10 UScents / kg
arrow_upward
0.55%
+6.40
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
151.880.500 VNĐ / lượng
4,783.70 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.77%
37.30
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
151.880.500 VNĐ / lượng
4,783.70 USD / chỉ
arrow_downward
0.77%
37.30
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.507.773 VNĐ / lượng
78.99 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.90%
0.72
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.507.773 VNĐ / lượng
78.99 USD / chỉ
arrow_downward
0.90%
0.72
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
350.603.397 VNĐ / tấn
603.90 UScents / kg
|
arrow_downward
0.12%
0.70
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
350.603.397 VNĐ / tấn
603.90 UScents / kg
arrow_downward
0.12%
0.70
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
66.043.904 VNĐ / lượng
2,080.15 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.34%
7.05
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
66.043.904 VNĐ / lượng
2,080.15 USD / chỉ
arrow_downward
0.34%
7.05
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
480.068.820 VNĐ / tấn
18,230.00 USD / kg
|
arrow_downward
0.03%
5.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
480.068.820 VNĐ / tấn
18,230.00 USD / kg
arrow_downward
0.03%
5.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
52.502.096 VNĐ / tấn
1,993.70 USD / kg
|
arrow_upward
0.57%
+11.40
|
|
|
LE
Chì
LEAD
52.502.096 VNĐ / tấn
1,993.70 USD / kg
arrow_upward
0.57%
+11.40
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
93.735.873 VNĐ / tấn
3,559.50 USD / kg
|
arrow_upward
0.13%
+4.50
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
93.735.873 VNĐ / tấn
3,559.50 USD / kg
arrow_upward
0.13%
+4.50
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.490.643 VNĐ / thùng
94.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.94%
0.90
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.490.643 VNĐ / thùng
94.58 USD / lít
arrow_downward
0.94%
0.90
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.280.735 VNĐ / thùng
86.61 USD / lít
|
arrow_downward
0.93%
0.81
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.280.735 VNĐ / thùng
86.61 USD / lít
arrow_downward
0.93%
0.81
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.903.955 VNĐ / m3
2.67 USD / m3
|
arrow_downward
0.77%
0.02
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.903.955 VNĐ / m3
2.67 USD / m3
arrow_downward
0.77%
0.02
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.644 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.644 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.491.888 VNĐ / tấn
132.60 USD / kg
|
arrow_upward
0.23%
+0.30
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.491.888 VNĐ / tấn
132.60 USD / kg
arrow_upward
0.23%
+0.30
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Chứng khoán BIDV báo lãi quý 1 tăng trưởng 17%
Đà tăng trưởng được BSC duy trì trong bối cảnh diễn biến chung của thị trường gặp nhiều áp lực.
40 phút trướcTỷ phú Trần Đình Long không khuyên, con trai vẫn tung 800 tỷ làm một điều “táo bạo”
“Ngày nào tôi còn ngồi ở vị trí này, không bao giờ tôi khuyên cổ đông mua cổ phiếu Hòa Phát” là tuyên bố hùng hồn của ông Trần Đình Long tại ĐHĐCĐ thường niên 2026.
40 phút trướcMột doanh nghiệp báo lãi quý 1 gấp 18 lần, vượt kế hoạch năm, cổ phiếu lập tức "tím lịm"
Đà tăng của cổ phiếu xuất hiện ngay sau khi doanh nghiệp công bố kết quả kinh doanh quý I/2026 tích cực.
40 phút trướcEVF duy trì đà tăng trưởng, lợi nhuận quý I/2026 tăng 8,1%
Sau những định hướng được thông qua tại Đại hội đồng cổ đông 2025, Công ty Tài chính Tổng hợp CP Điện lực (EVF) đã nhanh chóng phản ánh chiến lược vào kết quả kinh doanh thực tế. Báo cáo tài chính Quý 1/2026 ghi nhận lợi nhuận tăng trưởng 8,1% so với cùng kỳ, cho thấy đà tăng trưởng tiếp tục được duy trì ngay từ đầu năm.
40 phút trướcMột ngày trước đại hội, ông Nguyễn Đức Thụy ứng cử HĐQT SACOMBANK
Ứng cử viên HĐQT SACOMBANK vừa được công bố là ông Nguyễn Đức Thụy, Tổng giám đốc Sacombank.
40 phút trướcCông ty quản lý đội tàu chở dầu lớn nhất Việt Nam báo lãi tăng đột biến, cổ phiếu "bốc đầu" kịch trần
Kết thúc quý đầu năm, PVP hoàn thành được 25% mục tiêu doanh thu và 35% kế hoạch lợi nhuận.
40 phút trướcPhiên 21/4: Khối ngoại tiếp đà bán ròng, ngược chiều tung hàng trăm tỷ gom "cổ phiếu quốc dân"
Giao dịch của khối ngoại là điểm trừ khi bán ròng khoảng 421 tỷ đồng.
40 phút trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh