Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
41.776.556 VNĐ / tấn
190.90 JPY / kg
|
arrow_upward
0.84%
+1.60
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
41.776.556 VNĐ / tấn
190.90 JPY / kg
arrow_upward
0.84%
+1.60
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
9.228.500 VNĐ / tấn
15.90 UScents / kg
|
arrow_upward
2.45%
+0.38
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
9.228.500 VNĐ / tấn
15.90 UScents / kg
arrow_upward
2.45%
+0.38
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
85.114.868 VNĐ / tấn
3,233.00 USD / kg
|
arrow_upward
1.67%
+53.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
85.114.868 VNĐ / tấn
3,233.00 USD / kg
arrow_upward
1.67%
+53.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
185.237.466 VNĐ / tấn
319.15 UScents / kg
|
arrow_upward
3.96%
+12.15
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
185.237.466 VNĐ / tấn
319.15 UScents / kg
arrow_upward
3.96%
+12.15
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.903.917 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.903.917 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.210 VNĐ / tấn
11.03 USD / kg
|
arrow_upward
0.85%
+0.09
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.210 VNĐ / tấn
11.03 USD / kg
arrow_upward
0.85%
+0.09
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.175.768 VNĐ / tấn
1,155.30 UScents / kg
|
arrow_downward
0.70%
8.20
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.175.768 VNĐ / tấn
1,155.30 UScents / kg
arrow_downward
0.70%
8.20
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
139.298.671 VNĐ / lượng
4,388.60 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.44%
19.60
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
139.298.671 VNĐ / lượng
4,388.60 USD / chỉ
arrow_downward
0.44%
19.60
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.204.319 VNĐ / lượng
69.45 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.46%
+0.32
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.204.319 VNĐ / lượng
69.45 USD / chỉ
arrow_upward
0.46%
+0.32
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
315.527.632 VNĐ / tấn
543.63 UScents / kg
|
arrow_downward
0.66%
3.62
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
315.527.632 VNĐ / tấn
543.63 UScents / kg
arrow_downward
0.66%
3.62
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
59.925.472 VNĐ / lượng
1,887.95 USD / chỉ
|
arrow_upward
1.30%
+24.25
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
59.925.472 VNĐ / lượng
1,887.95 USD / chỉ
arrow_upward
1.30%
+24.25
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
445.688.090 VNĐ / tấn
16,929.00 USD / kg
|
arrow_downward
1.58%
271.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
445.688.090 VNĐ / tấn
16,929.00 USD / kg
arrow_downward
1.58%
271.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
50.060.600 VNĐ / tấn
1,901.50 USD / kg
|
arrow_upward
0.34%
+6.40
|
|
|
LE
Chì
LEAD
50.060.600 VNĐ / tấn
1,901.50 USD / kg
arrow_upward
0.34%
+6.40
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
85.191.216 VNĐ / tấn
3,235.90 USD / kg
|
arrow_upward
0.26%
+8.40
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
85.191.216 VNĐ / tấn
3,235.90 USD / kg
arrow_upward
0.26%
+8.40
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.742.736 VNĐ / thùng
104.18 USD / lít
|
arrow_upward
4.24%
+4.24
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.742.736 VNĐ / thùng
104.18 USD / lít
arrow_upward
4.24%
+4.24
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.428.288 VNĐ / thùng
92.24 USD / lít
|
arrow_upward
4.66%
+4.11
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.428.288 VNĐ / thùng
92.24 USD / lít
arrow_upward
4.66%
+4.11
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
2.101.112 VNĐ / m3
2.95 USD / m3
|
arrow_upward
1.88%
+0.05
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.101.112 VNĐ / m3
2.95 USD / m3
arrow_upward
1.88%
+0.05
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.249 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.249 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.698.929 VNĐ / tấn
140.50 USD / kg
|
arrow_downward
4.10%
6.00
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.698.929 VNĐ / tấn
140.50 USD / kg
arrow_downward
4.10%
6.00
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Gỡ “điểm nghẽn” thị trường mua bán nợ để nâng hiệu quả xử lý nợ xấu
Trong bối cảnh tín dụng tăng mạnh, xử lý nợ xấu hiệu quả trở thành chìa khóa để khơi thông nguồn lực, ổn định hệ thống tài chính và tạo dư địa phát triển kinh tế đất nước bền vững. Ông Đặng Đình Thích, Quyền Tổng giám đốc Công ty TNHH Một thành viên Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam (VAMC) chia sẻ xung quanh vấn đề này.
1 giờ trướcOmoda C5 EV 2026 trình làng: 211 mã lực, màn 24,6inch, 30 phút cắm điện là có thể chạy Hà Nội - Sầm Sơn rồi trở về mới cần sạc
Bản nâng cấp mới của Omoda C5 EV tập trung tinh chỉnh trang bị và cấu hình, giữ nguyên nền tảng vận hành với tầm di chuyển hơn 500 km, hướng đến nhóm SUV điện đô thị tại Thái Lan.
1 giờ trướcĐộng thái chưa từng có của Nhật Bản giữa căng thẳng tại Trung Đông
Chính phủ Nhật Bản cho biết sẽ triển khai đợt xả dầu quy mô lớn từ kho dự trữ chiến lược quốc gia ngay trong tuần này, bắt đầu từ ngày 26/3.
1 giờ trướcKhông chỉ Việt Nam, đồng loạt các quốc gia nhất trí chọn điện hạt nhân Nga vì 3 cái nhất “không thể chối từ"
Với danh sách hàng chục quốc gia tin tưởng lựa chọn trên khắp thế giới, uy tín của điện hạt nhân Nga là không thể phủ nhận.
2 giờ trướcBí ẩn vị Chủ tịch Trung Quốc khiến cả nước Mỹ phải nhờ cậy nếu muốn làm xe điện, từ Ford đến Tesla đều nhún nhường hợp tác
Người đàn ông giàu thứ tư đất nước tin rằng sớm muộn gì nước Mỹ cũng phải tìm đến mình.
2 giờ trướcISS khép lại sứ mệnh 25 năm, kinh tế không gian bước vào cuộc chơi mới
Khi ISS tiến gần ngày kết thúc, Mỹ và các công ty tư nhân chạy đua xây dựng trạm vũ trụ thương mại để duy trì nghiên cứu và mở rộng kinh tế không gian.
2 giờ trướcCỗ máy 100 năm của Nga xây sát sườn Ukraine đạt dấu mốc lớn, bước ngoặt cho ngành năng lượng xứ sở bạch dương
Với dấu mốc đạt công suất tối đa, cỗ máy nhiều cải tiến mới này mang đến hy vọng cho lĩnh vực điện hạt nhân.
2 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh