Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
44.512.056 VNĐ / tấn
203.40 JPY / kg
|
arrow_upward
1.40%
+2.80
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
44.512.056 VNĐ / tấn
203.40 JPY / kg
arrow_upward
1.40%
+2.80
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.849.260 VNĐ / tấn
15.24 UScents / kg
|
arrow_downward
1.80%
0.28
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.849.260 VNĐ / tấn
15.24 UScents / kg
arrow_downward
1.80%
0.28
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
88.681.056 VNĐ / tấn
3,367.00 USD / kg
|
arrow_upward
2.03%
+67.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
88.681.056 VNĐ / tấn
3,367.00 USD / kg
arrow_upward
2.03%
+67.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
174.139.970 VNĐ / tấn
299.90 UScents / kg
|
arrow_upward
0.52%
+1.55
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
174.139.970 VNĐ / tấn
299.90 UScents / kg
arrow_upward
0.52%
+1.55
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.908.205 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.908.205 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.501 VNĐ / tấn
11.27 USD / kg
|
arrow_downward
0.96%
0.11
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.501 VNĐ / tấn
11.27 USD / kg
arrow_downward
0.96%
0.11
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.301.578 VNĐ / tấn
1,167.80 UScents / kg
|
arrow_downward
0.27%
3.20
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.301.578 VNĐ / tấn
1,167.80 UScents / kg
arrow_downward
0.27%
3.20
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
151.022.517 VNĐ / lượng
4,755.90 USD / chỉ
|
arrow_upward
1.74%
+81.40
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
151.022.517 VNĐ / lượng
4,755.90 USD / chỉ
arrow_upward
1.74%
+81.40
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.388.530 VNĐ / lượng
75.22 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.24%
+0.18
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.388.530 VNĐ / lượng
75.22 USD / chỉ
arrow_upward
0.24%
+0.18
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
325.593.549 VNĐ / tấn
560.73 UScents / kg
|
arrow_downward
0.12%
0.67
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
325.593.549 VNĐ / tấn
560.73 UScents / kg
arrow_downward
0.12%
0.67
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
62.536.259 VNĐ / lượng
1,969.35 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.04%
0.85
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
62.536.259 VNĐ / lượng
1,969.35 USD / chỉ
arrow_downward
0.04%
0.85
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
453.808.909 VNĐ / tấn
17,230.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.20%
+35.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
453.808.909 VNĐ / tấn
17,230.00 USD / kg
arrow_upward
0.20%
+35.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.206.923 VNĐ / tấn
1,944.20 USD / kg
|
arrow_upward
2.04%
+38.80
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.206.923 VNĐ / tấn
1,944.20 USD / kg
arrow_upward
2.04%
+38.80
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
92.818.803 VNĐ / tấn
3,524.10 USD / kg
|
arrow_upward
2.76%
+94.50
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
92.818.803 VNĐ / tấn
3,524.10 USD / kg
arrow_upward
2.76%
+94.50
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.656.744 VNĐ / thùng
100.87 USD / lít
|
arrow_downward
2.98%
3.10
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.656.744 VNĐ / thùng
100.87 USD / lít
arrow_downward
2.98%
3.10
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.615.920 VNĐ / thùng
99.32 USD / lít
|
arrow_downward
2.03%
2.06
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.615.920 VNĐ / thùng
99.32 USD / lít
arrow_downward
2.03%
2.06
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
2.011.743 VNĐ / m3
2.82 USD / m3
|
arrow_downward
2.26%
0.07
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.011.743 VNĐ / m3
2.82 USD / m3
arrow_downward
2.26%
0.07
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.883 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.883 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.751.891 VNĐ / tấn
142.45 USD / kg
|
arrow_downward
1.25%
1.80
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.751.891 VNĐ / tấn
142.45 USD / kg
arrow_downward
1.25%
1.80
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
"Siêu dự án" 200.000 tỷ đồng có diễn biến mới, CTCK gọi tên loạt doanh nghiệp kỳ vọng hưởng lợi
Dự án hướng tới đạt tiêu chuẩn dịch vụ cảng hàng không quốc tế 5 sao, thuộc nhóm 10 sân bay 5 sao hàng đầu thế giới theo đánh giá của Skytrax.
31 phút trướcVinamilk lên kế hoạch doanh thu 2026 cao kỷ lục, trả cổ tức tối thiểu 50% lợi nhuận
Vinamilk đặt mục tiêu tổng doanh thu hợp nhất năm 2026 đạt 66.477 tỷ đồng và lợi nhuận sau thuế dự kiến ở mức 9.828 tỷ đồng, cùng tăng nhẹ khoảng 4% so với 2025.
31 phút trướcVingroup công bố tài liệu ngay trong đêm: Kế hoạch doanh thu 450.000 tỷ, lợi nhuận cao kỷ lục
Nếu hoàn thành kế hoạch đề ra, Vingroup của tỷ phú Phạm Nhật Vượng sẽ lập kỷ lục mới.
31 phút trước"Lộc trên trời rơi xuống", Nga bất ngờ lại phất lên nhờ một mặt hàng mới thiếu trầm trọng vì xung đột Iran
Nga — nhà cung cấp lớn thứ ba thế giới — đang âm thầm củng cố vị thế của mình.
2 giờ trướcNga đón ‘cơn mưa’ đơn đặt hàng dầu từ Đông Nam Á
Các quốc gia châu Á đang ngày càng cạnh tranh để mua dầu thô của Nga khi cuộc khủng hoảng năng lượng chưa có dấu hiệu chấm dứt.
2 giờ trướcVinFast nhá hàng Limo Green tại thị trường tỷ dân: Hết thời chạy thử, ngày 'lên kệ' đã cận kề
Fanpage của VinFast tại Ấn Độ lần đầu 'nhá hàng' chính thức Limo Green, cho thấy mẫu MPV điện này đã cận kề ngày ra mắt sau nhiều lần chạy thử.
2 giờ trướcAnker ra mắt loạt sạc dự phòng màn hình thông minh tại Việt Nam, giá từ 850.000 đồng
Anker giới thiệu dòng sạc tích hợp màn hình hiển thị thông minh tại Việt Nam, gồm ba phiên bản công suất khác nhau, hướng tới tối ưu khả năng sạc đa thiết bị.
2 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh