Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
44.927.852 VNĐ / tấn
205.30 JPY / kg
|
arrow_upward
2.04%
+4.10
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
44.927.852 VNĐ / tấn
205.30 JPY / kg
arrow_upward
2.04%
+4.10
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
7.884.077 VNĐ / tấn
13.58 UScents / kg
|
arrow_downward
0.43%
0.06
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
7.884.077 VNĐ / tấn
13.58 UScents / kg
arrow_downward
0.43%
0.06
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
88.034.562 VNĐ / tấn
3,343.00 USD / kg
|
arrow_downward
0.71%
24.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
88.034.562 VNĐ / tấn
3,343.00 USD / kg
arrow_downward
0.71%
24.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
165.652.703 VNĐ / tấn
285.33 UScents / kg
|
arrow_downward
0.84%
2.42
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
165.652.703 VNĐ / tấn
285.33 UScents / kg
arrow_downward
0.84%
2.42
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.906.587 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.906.587 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.222 VNĐ / tấn
11.04 USD / kg
|
arrow_downward
0.59%
0.07
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.222 VNĐ / tấn
11.04 USD / kg
arrow_downward
0.59%
0.07
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.348.114 VNĐ / tấn
1,172.80 UScents / kg
|
arrow_upward
0.61%
+7.10
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.348.114 VNĐ / tấn
1,172.80 UScents / kg
arrow_upward
0.61%
+7.10
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
151.963.049 VNĐ / lượng
4,786.30 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.72%
34.60
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
151.963.049 VNĐ / lượng
4,786.30 USD / chỉ
arrow_downward
0.72%
34.60
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.500.566 VNĐ / lượng
78.76 USD / chỉ
|
arrow_downward
1.18%
0.94
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.500.566 VNĐ / lượng
78.76 USD / chỉ
arrow_downward
1.18%
0.94
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
350.342.143 VNĐ / tấn
603.45 UScents / kg
|
arrow_downward
0.19%
1.15
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
350.342.143 VNĐ / tấn
603.45 UScents / kg
arrow_downward
0.19%
1.15
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
65.996.279 VNĐ / lượng
2,078.65 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.41%
8.55
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
65.996.279 VNĐ / lượng
2,078.65 USD / chỉ
arrow_downward
0.41%
8.55
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
479.831.814 VNĐ / tấn
18,221.00 USD / kg
|
arrow_downward
0.08%
15.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
479.831.814 VNĐ / tấn
18,221.00 USD / kg
arrow_downward
0.08%
15.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
52.504.729 VNĐ / tấn
1,993.80 USD / kg
|
arrow_upward
0.58%
+11.50
|
|
|
LE
Chì
LEAD
52.504.729 VNĐ / tấn
1,993.80 USD / kg
arrow_upward
0.58%
+11.50
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
93.646.337 VNĐ / tấn
3,556.10 USD / kg
|
arrow_upward
0.03%
+1.10
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
93.646.337 VNĐ / tấn
3,556.10 USD / kg
arrow_upward
0.03%
+1.10
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.500.887 VNĐ / thùng
94.97 USD / lít
|
arrow_downward
0.54%
0.51
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.500.887 VNĐ / thùng
94.97 USD / lít
arrow_downward
0.54%
0.51
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.285.607 VNĐ / thùng
86.79 USD / lít
|
arrow_downward
0.72%
0.63
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.285.607 VNĐ / thùng
86.79 USD / lít
arrow_downward
0.72%
0.63
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.901.886 VNĐ / m3
2.67 USD / m3
|
arrow_downward
0.88%
0.02
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.901.886 VNĐ / m3
2.67 USD / m3
arrow_downward
0.88%
0.02
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.644 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.644 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.491.888 VNĐ / tấn
132.60 USD / kg
|
arrow_upward
0.23%
+0.30
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.491.888 VNĐ / tấn
132.60 USD / kg
arrow_upward
0.23%
+0.30
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Iran lộ điểm yếu sau vụ bắn nhầm hai tàu Ấn Độ
Việc Iran nổ súng vào hai tàu chở dầu treo cờ Ấn Độ tại eo biển Hormuz làm dấy lên quan ngại về khả năng của Tehran trong việc tránh các tàu “thân thiện”, trong bối cảnh tình hình khu vực vẫn tiếp tục hỗn loạn.
1 giờ trước
Vấn đề nghiêm trọng với Mỹ
Những khó khăn của Chiến dịch Epic Fury nhằm vào Iran đang khiến Lầu Năm Góc gặp phải vấn đề nghiêm trọng, theo RT.
1 giờ trướcBán hàng chục tỷ m³ khí đốt cho nước láng giềng với giá thấp hơn 1/3 so với khách châu Âu trả, Nga nói đó là chuyện “khách quan” dù thu lời ít hơn
Nga đã tăng cường cung cấp khí đốt về phía Đông trong bối cảnh cuộc xung đột với Ukraine khiến Moscow mất thị phần lớn tại thị trường châu Âu.
1 giờ trướcLộ diện lõi tên lửa chuẩn bị cho sứ mệnh Artemis III
NASA đưa phần lõi tên lửa SLS ra khỏi nhà máy lắp ráp đến trung tâm phóng, đánh dấu bước chuẩn bị quan trọng cho sứ mệnh Artemis III dự kiến vào năm 2027.
1 giờ trướcNhật Bản cảnh báo nguy cơ siêu động đất đe dọa 7 tỉnh
Cảnh báo về khả năng xảy ra một trận động đất cực mạnh đã được ban hành tại 182 đô thị và các khu vực khác thuộc 7 tỉnh của Nhật Bản.
1 giờ trướcMalaysia ra thông báo mới nhất về máy bay MH370 mất tích bí ẩn
Chuyến bay MH370 mất tích vào ngày 8/3/2014, khi đang trên đường từ Kuala Lumpur đến Bắc Kinh với 239 người trên máy bay.
1 giờ trướcSố lượng máy bay Trung Quốc xuất xưởng đếm trên đầu ngón tay, nằm 'trơ cánh' vì thiếu linh kiện: Tham vọng thách thức Boeing, Airbus gặp khó?
Hoạt động bàn giao dòng máy bay thân hẹp C919 của Trung Quốc đang có dấu hiệu chậm lại khi chỉ có 3 chiếc được xuất xưởng cho các hãng hàng không nội địa trong quý 1/2026.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh