Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER |
48.648.132 VNĐ / tấn 222.30 JPY / kg
| arrow_downward
4.02%
9.30
| |
|
RU
Cao su
RUBBER
48.648.132 VNĐ / tấn 222.30 JPY / kg
arrow_downward
4.02%
9.30
| |||
|
SU
Đường
SUGAR |
8.584.340 VNĐ / tấn 14.78 UScents / kg
| arrow_downward
1.40%
0.21
| |
|
SU
Đường
SUGAR
8.584.340 VNĐ / tấn 14.78 UScents / kg
arrow_downward
1.40%
0.21
| |||
|
CO
Cacao
COCOA |
106.170.350 VNĐ / tấn 4,030.00 USD / kg
| arrow_downward
3.80%
159.00
| |
|
CO
Cacao
COCOA
106.170.350 VNĐ / tấn 4,030.00 USD / kg
arrow_downward
3.80%
159.00
| |||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA |
154.349.681 VNĐ / tấn 265.75 UScents / kg
| arrow_downward
3.61%
9.95
| |
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
154.349.681 VNĐ / tấn 265.75 UScents / kg
arrow_downward
3.61%
9.95
| |||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5% |
9.910.726 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.910.726 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
RI
Gạo
RICE |
6.623.133 VNĐ / tấn 12.57 USD / kg
| arrow_downward
1.45%
0.19
| |
|
RI
Gạo
RICE
6.623.133 VNĐ / tấn 12.57 USD / kg
arrow_downward
1.45%
0.19
| |||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS |
11.396.414 VNĐ / tấn 1,177.30 UScents / kg
| arrow_downward
1.28%
15.30
| |
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.396.414 VNĐ / tấn 1,177.30 UScents / kg
arrow_downward
1.28%
15.30
| |||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD |
144.146.162 VNĐ / lượng 4,538.20 USD / chỉ
| arrow_downward
2.43%
113.00
| |
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD
144.146.162 VNĐ / lượng 4,538.20 USD / chỉ
arrow_downward
2.43%
113.00
| |||
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD |
2.410.229 VNĐ / lượng 75.88 USD / chỉ
| arrow_downward
9.01%
7.52
| |
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD
2.410.229 VNĐ / lượng 75.88 USD / chỉ
arrow_downward
9.01%
7.52
| |||
|
CO
Đồng
COPPER |
364.445.297 VNĐ / tấn 627.48 UScents / kg
| arrow_downward
5.09%
33.68
| |
|
CO
Đồng
COPPER
364.445.297 VNĐ / tấn 627.48 UScents / kg
arrow_downward
5.09%
33.68
| |||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM |
63.063.549 VNĐ / lượng 1,985.45 USD / chỉ
| arrow_downward
5.07%
105.95
| |
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
63.063.549 VNĐ / lượng 1,985.45 USD / chỉ
arrow_downward
5.07%
105.95
| |||
|
NI
Nickel
NICKEL |
489.490.100 VNĐ / tấn 18,580.00 USD / kg
| arrow_downward
1.90%
360.00
| |
|
NI
Nickel
NICKEL
489.490.100 VNĐ / tấn 18,580.00 USD / kg
arrow_downward
1.90%
360.00
| |||
|
LE
Chì
LEAD |
52.263.211 VNĐ / tấn 1,983.80 USD / kg
| arrow_downward
1.58%
31.80
| |
|
LE
Chì
LEAD
52.263.211 VNĐ / tấn 1,983.80 USD / kg
arrow_downward
1.58%
31.80
| |||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM |
93.893.580 VNĐ / tấn 3,564.00 USD / kg
| arrow_downward
2.44%
89.00
| |
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
93.893.580 VNĐ / tấn 3,564.00 USD / kg
arrow_downward
2.44%
89.00
| |||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE |
2.878.718 VNĐ / thùng 109.27 USD / lít
| arrow_upward
3.36%
+3.55
| |
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.878.718 VNĐ / thùng 109.27 USD / lít
arrow_upward
3.36%
+3.55
| |||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL |
2.782.559 VNĐ / thùng 105.62 USD / lít
| arrow_upward
4.40%
+4.45
| |
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.782.559 VNĐ / thùng 105.62 USD / lít
arrow_upward
4.40%
+4.45
| |||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US |
2.113.264 VNĐ / m3 2.96 USD / m3
| arrow_upward
2.29%
+0.07
| |
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.113.264 VNĐ / m3 2.96 USD / m3
arrow_upward
2.29%
+0.07
| |||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL |
1.464.255 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.464.255 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
CO
Than đá
COAL |
3.435.388 VNĐ / tấn 130.40 USD / kg
| arrow_downward
0.57%
0.75
| |
|
CO
Than đá
COAL
3.435.388 VNĐ / tấn 130.40 USD / kg
arrow_downward
0.57%
0.75
| |||
newspaper Tin tức mới nhất
Công ty đào 'kho báu' lớn nhất Việt Nam mỗi ngày thu về 375 tỷ đồng nhưng 10.000 tỷ từ 'vàng đen' đã mất
Năm 2025, khoáng sản đóng góp khoảng 46% lợi nhuận gộp toàn tập đoàn, than đóng góp khoảng 33%, phần còn lại đến từ vật liệu nổ, điện và các hoạt động khác.
1 giờ trướcNghịch lý tại Tập đoàn nhà nước 60.000 tỷ: Kiểm toán nghi ngờ khả năng hoạt động tại 3 công ty con dù doanh thu kỷ lục, lãi tăng vọt
Tập đoàn Hóa chất Việt Nam vừa công bố báo cáo tài chính hợp nhất kiểm toán năm 2025 với mức lợi nhuận trước thuế tăng 55,3% so với năm trước, song song đó cơ quan kiểm toán cũng nhấn mạnh nhiều yếu tố nghi ngờ về khả năng hoạt động liên tục tại ba công ty con và các sai phạm đầu tư đang trong quá trình xử lý.
1 giờ trướcNutifood lập công ty, chi 3 triệu USD để chăn nuôi bò sữa tại Mỹ
công bố công thức dinh dưỡng FDI được Văn phòng Sáng chế Mỹ cấp bằng độc quyền.
1 giờ trướcMột doanh nghiệp chốt ngày trả cổ tức tiền mặt 63%, cao nhất trong lịch sử
Ngày đăng ký cuối cùng là 25/5 và thời gian thanh toán dự kiến vào 9/6. Đây cũng là mức cổ tức tiền mặt cao nhất kể từ khi doanh nghiệp hoạt động dưới mô hình công ty cổ phần.
1 giờ trướcRẻ hơn sầu riêng nhưng là 'siêu quả' tỷ USD của Việt Nam: Trung Quốc ồ ạt gom hàng, Mỹ 'chi đậm' để mua lớn
Không có giá đắt đỏ như sầu riêng, nhưng loại nông sản này đang âm thầm bùng nổ xuất khẩu khi nhu cầu tại Mỹ và Trung Quốc cùng tăng mạnh, mang về cho Việt Nam hơn 1 tỷ USD.
1 giờ trướcBão bụi và sét đánh khiến ít nhất 96 người thiệt mạng ở Ấn Độ
Các trận bão bụi và sét đánh đã gây thiệt hại cho nhà cửa và những công trình khác, đồng thời khiến ít nhất 96 người thiệt mạng ở miền Bắc Ấn Độ.
2 giờ trướcVIDEO: CEO Nvidia gây "bão" khi đứng ăn mì giữa phố cổ Bắc Kinh
Ngày 15-5, mạng xã hội Trung Quốc xôn xao khi xuất hiện video CEO Nvidia Jensen Huang thoải mái ăn mì cùng nhóm bạn ở Bắc Kinh – Trung Quốc.
2 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh