Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER |
48.735.668 VNĐ / tấn 222.70 JPY / kg
| arrow_upward
0.63%
+1.40
| |
|
RU
Cao su
RUBBER
48.735.668 VNĐ / tấn 222.70 JPY / kg
arrow_upward
0.63%
+1.40
| |||
|
SU
Đường
SUGAR |
8.720.507 VNĐ / tấn 15.01 UScents / kg
| arrow_upward
1.90%
+0.28
| |
|
SU
Đường
SUGAR
8.720.507 VNĐ / tấn 15.01 UScents / kg
arrow_upward
1.90%
+0.28
| |||
|
CO
Cacao
COCOA |
103.013.095 VNĐ / tấn 3,909.00 USD / kg
| arrow_upward
3.11%
+118.00
| |
|
CO
Cacao
COCOA
103.013.095 VNĐ / tấn 3,909.00 USD / kg
arrow_upward
3.11%
+118.00
| |||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA |
156.951.690 VNĐ / tấn 270.15 UScents / kg
| arrow_upward
2.25%
+5.95
| |
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
156.951.690 VNĐ / tấn 270.15 UScents / kg
arrow_upward
2.25%
+5.95
| |||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5% |
9.913.660 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.913.660 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
RI
Gạo
RICE |
6.835.916 VNĐ / tấn 12.97 USD / kg
| arrow_upward
1.21%
+0.16
| |
|
RI
Gạo
RICE
6.835.916 VNĐ / tấn 12.97 USD / kg
arrow_upward
1.21%
+0.16
| |||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS |
11.693.183 VNĐ / tấn 1,207.60 UScents / kg
| arrow_downward
0.15%
1.90
| |
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.693.183 VNĐ / tấn 1,207.60 UScents / kg
arrow_downward
0.15%
1.90
| |||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD |
142.282.505 VNĐ / lượng 4,478.20 USD / chỉ
| arrow_downward
0.23%
10.40
| |
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD
142.282.505 VNĐ / lượng 4,478.20 USD / chỉ
arrow_downward
0.23%
10.40
| |||
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD |
2.388.034 VNĐ / lượng 75.16 USD / chỉ
| arrow_upward
2.03%
+1.49
| |
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD
2.388.034 VNĐ / lượng 75.16 USD / chỉ
arrow_upward
2.03%
+1.49
| |||
|
CO
Đồng
COPPER |
361.659.919 VNĐ / tấn 622.50 UScents / kg
| arrow_upward
0.49%
+3.05
| |
|
CO
Đồng
COPPER
361.659.919 VNĐ / tấn 622.50 UScents / kg
arrow_upward
0.49%
+3.05
| |||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM |
61.612.754 VNĐ / lượng 1,939.20 USD / chỉ
| arrow_upward
0.42%
+8.10
| |
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
61.612.754 VNĐ / lượng 1,939.20 USD / chỉ
arrow_upward
0.42%
+8.10
| |||
|
NI
Nickel
NICKEL |
497.962.509 VNĐ / tấn 18,896.00 USD / kg
| arrow_upward
0.62%
+116.00
| |
|
NI
Nickel
NICKEL
497.962.509 VNĐ / tấn 18,896.00 USD / kg
arrow_upward
0.62%
+116.00
| |||
|
LE
Chì
LEAD |
51.920.287 VNĐ / tấn 1,970.20 USD / kg
| arrow_upward
0.28%
+5.60
| |
|
LE
Chì
LEAD
51.920.287 VNĐ / tấn 1,970.20 USD / kg
arrow_upward
0.28%
+5.60
| |||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM |
95.194.219 VNĐ / tấn 3,612.30 USD / kg
| arrow_upward
0.45%
+16.30
| |
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
95.194.219 VNĐ / tấn 3,612.30 USD / kg
arrow_upward
0.45%
+16.30
| |||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE |
2.898.544 VNĐ / thùng 109.99 USD / lít
| arrow_downward
1.16%
1.29
| |
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.898.544 VNĐ / thùng 109.99 USD / lít
arrow_downward
1.16%
1.29
| |||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL |
2.710.122 VNĐ / thùng 102.84 USD / lít
| arrow_downward
1.26%
1.31
| |
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.710.122 VNĐ / thùng 102.84 USD / lít
arrow_downward
1.26%
1.31
| |||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US |
2.209.716 VNĐ / m3 3.09 USD / m3
| arrow_downward
0.62%
0.02
| |
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.209.716 VNĐ / m3 3.09 USD / m3
arrow_downward
0.62%
0.02
| |||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL |
1.464.689 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.464.689 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
CO
Than đá
COAL |
3.489.111 VNĐ / tấn 132.40 USD / kg
| arrow_downward
0.07%
0.10
| |
|
CO
Than đá
COAL
3.489.111 VNĐ / tấn 132.40 USD / kg
arrow_downward
0.07%
0.10
| |||
newspaper Tin tức mới nhất
TPHCM đột kích nhiều kho hàng, thu giữ hàng nghìn sản phẩm '3 không'
Chỉ trong vài ngày qua, Chi cục Quản lý thị trường TPHCM đã phát hiện và thu giữ hàng nghìn sản phẩm là mỹ phẩm, thực phẩm “3 không”: không nhãn hiệu, không nguồn gốc, không đảm bảo chất lượng. Số hàng này chuẩn bị tung ra thị trường bán cho người tiêu dùng.
1 giờ trướcXe tay ga mới của Honda về đại lý Việt Nam: 'chất' hơn cả Air Blade và SH Mode mà giá chỉ 46 triệu đồng
Mẫu xe tay ga có mức giá cực hấp dẫn, thiết kế cá tính và trang bị hiện đại.
1 giờ trướcSuốt 17 năm qua, Apple luôn tặng kèm một món quà nhỏ trong hộp khi mua iPhone – Sao giờ không còn nữa?
Fan hâm mộ từng rất thích thú đón nhận món quà này mỗi khi mua sản phẩm mới của Apple.
1 giờ trướcHonda City 2026 có ảnh chính thức, chốt ra mắt tuần này: Mặt trước khác biệt lớn, 5 camera, màn hình to, thêm tiện nghi cạnh tranh Vios, Accent
Càng gần ngày ra mắt 22/5, Honda City facelift càng lộ diện rõ nét. Những hình ảnh thực tế cho thấy mẫu sedan có sự phân hóa trang bị rõ rệt giữa các phiên bản, nâng cấp về màn hình và công nghệ.
1 giờ trướcGiá cà phê hôm nay 20-5: Việt Nam lại vượt Brazil về xuất khẩu
Giá cà phê hôm nay bật tăng trở lại sau chuỗi giảm liên tiếp. Việt Nam trở thành nguồn cung cà phê số 1 thế giới trong 2 tháng gần đây
1 giờ trướcNấm trôi nổi bủa vây chợ dân sinh TP.HCM: Người mua đang ‘đánh cược’ sức khỏe
Nấm được quảng cáo “bán trong ngày” nhưng thực tế nhiều sản phẩm đã qua 10-15 ngày, trong khi khâu bảo quản lỏng lẻo khiến rủi ro an toàn thực phẩm gia tăng.
1 giờ trướcXe máy điện giảm giá "sập sàn", có mẫu giảm đến 15 triệu đồng
Nhiều chương trình giảm giá, ưu đãi lớn từ các thương hiệu xe điện đã được tung ra để kích thích nhu cầu mua sắm của người tiêu dùng.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh