Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
44.905.968 VNĐ / tấn
205.20 JPY / kg
|
arrow_upward
2.86%
+5.70
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
44.905.968 VNĐ / tấn
205.20 JPY / kg
arrow_upward
2.86%
+5.70
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.033.290 VNĐ / tấn
13.96 UScents / kg
|
arrow_downward
0.16%
0.02
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.033.290 VNĐ / tấn
13.96 UScents / kg
arrow_downward
0.16%
0.02
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
79.976.528 VNĐ / tấn
3,064.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.39%
+12.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
79.976.528 VNĐ / tấn
3,064.00 USD / kg
arrow_upward
0.39%
+12.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
161.845.480 VNĐ / tấn
281.25 UScents / kg
|
arrow_downward
1.11%
3.15
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
161.845.480 VNĐ / tấn
281.25 UScents / kg
arrow_downward
1.11%
3.15
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.819.311 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.819.311 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
11.707 VNĐ / tấn
9.86 USD / kg
|
arrow_downward
0.48%
0.05
|
|
|
RI
Gạo
RICE
11.707 VNĐ / tấn
9.86 USD / kg
arrow_downward
0.48%
0.05
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
10.957.535 VNĐ / tấn
1,142.50 UScents / kg
|
arrow_downward
0.50%
5.80
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
10.957.535 VNĐ / tấn
1,142.50 UScents / kg
arrow_downward
0.50%
5.80
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
163.410.480 VNĐ / lượng
5,192.60 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.54%
+27.80
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
163.410.480 VNĐ / lượng
5,192.60 USD / chỉ
arrow_upward
0.54%
+27.80
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.788.609 VNĐ / lượng
88.61 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.67%
0.60
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.788.609 VNĐ / lượng
88.61 USD / chỉ
arrow_downward
0.67%
0.60
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
347.140.572 VNĐ / tấn
603.25 UScents / kg
|
arrow_downward
0.21%
1.25
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
347.140.572 VNĐ / tấn
603.25 UScents / kg
arrow_downward
0.21%
1.25
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
71.903.947 VNĐ / lượng
2,284.85 USD / chỉ
|
arrow_downward
2.01%
46.85
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
71.903.947 VNĐ / lượng
2,284.85 USD / chỉ
arrow_downward
2.01%
46.85
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
462.788.460 VNĐ / tấn
17,730.00 USD / kg
|
arrow_downward
1.75%
315.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
462.788.460 VNĐ / tấn
17,730.00 USD / kg
arrow_downward
1.75%
315.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.768.097 VNĐ / tấn
1,983.30 USD / kg
|
arrow_downward
0.71%
14.10
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.768.097 VNĐ / tấn
1,983.30 USD / kg
arrow_downward
0.71%
14.10
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
82.171.706 VNĐ / tấn
3,148.10 USD / kg
|
arrow_downward
0.86%
27.30
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
82.171.706 VNĐ / tấn
3,148.10 USD / kg
arrow_downward
0.86%
27.30
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
1.847.239 VNĐ / thùng
70.77 USD / lít
|
arrow_downward
0.11%
0.08
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
1.847.239 VNĐ / thùng
70.77 USD / lít
arrow_downward
0.11%
0.08
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
1.708.585 VNĐ / thùng
65.46 USD / lít
|
arrow_upward
0.06%
+0.04
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
1.708.585 VNĐ / thùng
65.46 USD / lít
arrow_upward
0.06%
+0.04
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.996.665 VNĐ / m3
2.82 USD / m3
|
arrow_downward
1.57%
0.04
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.996.665 VNĐ / m3
2.82 USD / m3
arrow_downward
1.57%
0.04
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.450.749 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.450.749 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.033.052 VNĐ / tấn
116.20 USD / kg
|
arrow_downward
0.68%
0.80
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.033.052 VNĐ / tấn
116.20 USD / kg
arrow_downward
0.68%
0.80
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Đại gia Thái Lan muốn chi gần 100 tỷ đồng cứu “huyền thoại” một thời của Việt Nam
Theo đề nghị, F&N Ventures đưa ra mức giá 98 tỷ đồng cho dự án nhà máy Nhơn Trạch 3. Trong đó, 66 tỷ đồng tương ứng giá trị tài sản hữu hình gồm máy móc, thiết bị và hàng tồn kho; 32 tỷ đồng còn lại được xác định là giá trị thương hiệu “Saxi”.
1 giờ trướcMasterise bất ngờ giảm 91% vốn điều lệ, hơn 32.000 tỷ đã chảy sang một công ty mới
Nghiệp vụ giảm vốn tại công ty mẹ thực chất là bước tách doanh nghiệp để khai sinh pháp nhân mới Công ty Cổ phần Hạ tầng Hàng không Masterise.
1 giờ trướcNgười đàn ông Nghệ An thu 1,4 tỷ đồng/năm từ loài chim "nhàn hạ", nhiều chất bổ
Nhờ duy trì sản lượng ổn định và có thương lái thu mua thường xuyên, mô hình nuôi chim bồ câu của gia đình anh Hồng mang lại nguồn thu nhập ước đạt từ 1 đến 1,4 tỷ đồng mỗi năm, góp phần cải thiện đáng kể kinh tế hộ gia đình tại địa phương.
1 giờ trướcHộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh bán hàng không lập hóa đơn có thể bị phạt tới 80 triệu đồng
Thuế cơ sở 6 tỉnh Đồng Nai yêu cầu người nộp thuế nghiêm túc thực hiện khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ phải lập hóa đơn giao cho người mua.
1 giờ trướcTrung Quốc đón tin vui từ Nga và Iran
Trung Quốc đang trở thành cứu tinh cho dầu Nga và Iran.
2 giờ trướcMỹ lao đao khi bị Trung Quốc ‘bắt thóp’ đất hiếm: Doanh nghiệp từ chối khách, dừng sản xuất, dự trữ chỉ đủ dùng vài tháng, không còn nguồn cung thay thế
Nguồn tin độc quyền của Reuters cho biết các nhà cung ứng cho doanh nghiệp hàng không vũ trụ và bán dẫn Mỹ đang đối mặt tình trạng thiếu hụt đất hiếm ngày càng nghiêm trọng.
2 giờ trướcThị trường tiền số hôm nay 26-2: 1 doanh nghiệp đang thực hiện tăng vốn lên 10.000 tỉ đồng
CAEX đang thực hiện các bước để tăng vốn lên 10.000 tỉ đồng, đáp ứng điều kiện tham gia thí điểm cung cấp dịch vụ sàn giao dịch tài sản mã hóa
3 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.