Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER |
47.663.352 VNĐ / tấn 217.80 JPY / kg
| arrow_upward
0.28%
+0.60
| |
|
RU
Cao su
RUBBER
47.663.352 VNĐ / tấn 217.80 JPY / kg
arrow_upward
0.28%
+0.60
| |||
|
SU
Đường
SUGAR |
8.507.381 VNĐ / tấn 14.65 UScents / kg
| arrow_downward
4.71%
0.72
| |
|
SU
Đường
SUGAR
8.507.381 VNĐ / tấn 14.65 UScents / kg
arrow_downward
4.71%
0.72
| |||
|
CO
Cacao
COCOA |
108.786.265 VNĐ / tấn 4,130.00 USD / kg
| arrow_upward
1.37%
+56.00
| |
|
CO
Cacao
COCOA
108.786.265 VNĐ / tấn 4,130.00 USD / kg
arrow_upward
1.37%
+56.00
| |||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA |
167.911.898 VNĐ / tấn 289.15 UScents / kg
| arrow_downward
0.21%
0.60
| |
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
167.911.898 VNĐ / tấn 289.15 UScents / kg
arrow_downward
0.21%
0.60
| |||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5% |
9.909.033 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.909.033 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
RI
Gạo
RICE |
6.168.945 VNĐ / tấn 11.71 USD / kg
| arrow_upward
2.99%
+0.34
| |
|
RI
Gạo
RICE
6.168.945 VNĐ / tấn 11.71 USD / kg
arrow_upward
2.99%
+0.34
| |||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS |
11.505.770 VNĐ / tấn 1,188.80 UScents / kg
| arrow_downward
0.58%
7.00
| |
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.505.770 VNĐ / tấn 1,188.80 UScents / kg
arrow_downward
0.58%
7.00
| |||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD |
149.336.110 VNĐ / lượng 4,702.40 USD / chỉ
| arrow_upward
3.21%
+146.40
| |
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD
149.336.110 VNĐ / lượng 4,702.40 USD / chỉ
arrow_upward
3.21%
+146.40
| |||
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD |
2.452.245 VNĐ / lượng 77.22 USD / chỉ
| arrow_upward
6.07%
+4.42
| |
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD
2.452.245 VNĐ / lượng 77.22 USD / chỉ
arrow_upward
6.07%
+4.42
| |||
|
CO
Đồng
COPPER |
358.459.818 VNĐ / tấn 617.28 UScents / kg
| arrow_upward
3.00%
+17.98
| |
|
CO
Đồng
COPPER
358.459.818 VNĐ / tấn 617.28 UScents / kg
arrow_upward
3.00%
+17.98
| |||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM |
65.004.271 VNĐ / lượng 2,046.90 USD / chỉ
| arrow_upward
3.62%
+71.60
| |
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
65.004.271 VNĐ / lượng 2,046.90 USD / chỉ
arrow_upward
3.62%
+71.60
| |||
|
NI
Nickel
NICKEL |
517.669.847 VNĐ / tấn 19,653.00 USD / kg
| arrow_upward
0.09%
+18.00
| |
|
NI
Nickel
NICKEL
517.669.847 VNĐ / tấn 19,653.00 USD / kg
arrow_upward
0.09%
+18.00
| |||
|
LE
Chì
LEAD |
52.312.233 VNĐ / tấn 1,986.00 USD / kg
| arrow_upward
0.62%
+12.10
| |
|
LE
Chì
LEAD
52.312.233 VNĐ / tấn 1,986.00 USD / kg
arrow_upward
0.62%
+12.10
| |||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM |
93.377.073 VNĐ / tấn 3,545.00 USD / kg
| arrow_downward
0.86%
30.80
| |
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
93.377.073 VNĐ / tấn 3,545.00 USD / kg
arrow_downward
0.86%
30.80
| |||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE |
2.653.279 VNĐ / thùng 100.73 USD / lít
| arrow_downward
8.32%
9.14
| |
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.653.279 VNĐ / thùng 100.73 USD / lít
arrow_downward
8.32%
9.14
| |||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL |
2.441.448 VNĐ / thùng 92.69 USD / lít
| arrow_downward
9.37%
9.58
| |
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.441.448 VNĐ / thùng 92.69 USD / lít
arrow_downward
9.37%
9.58
| |||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US |
1.961.594 VNĐ / m3 2.75 USD / m3
| arrow_downward
1.42%
0.04
| |
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.961.594 VNĐ / m3 2.75 USD / m3
arrow_downward
1.42%
0.04
| |||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL |
1.464.005 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.464.005 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
CO
Than đá
COAL |
3.540.163 VNĐ / tấn 134.40 USD / kg
| arrow_downward
0.85%
1.15
| |
|
CO
Than đá
COAL
3.540.163 VNĐ / tấn 134.40 USD / kg
arrow_downward
0.85%
1.15
| |||
newspaper Tin tức mới nhất
Nguyên Chủ tịch PVOIL làm Phó Tổng giám đốc Petrovietnam
Tập đoàn Công nghiệp - Năng lượng Quốc gia Việt Nam (Petrovietnam) quyết định bổ nhiệm ông Cao Hoài Dương giữ chức vụ Phó Tổng Giám đốc tập đoàn.
1 giờ trước
Công thức làm bất động sản khác biệt của bầu Hiển đang “đánh thức” cả vùng Cửu Long
Những năm qua, T&T Group đã kiên nhẫn chuẩn bị nền tảng về pháp lý, hạ tầng và cả kỹ thuật xây dựng để giờ đây, những "kỳ quan sông nước" lộ diện như minh chứng cho chiến lược kiến tạo những giá trị bền vững cho vùng sông nước Cửu Long.
1 giờ trướcĐHĐCĐ Gemadept: Đổi tên, công bố chiến lược hàng hải mới, chốt cổ tức 22% và bài toán ứng phó "điểm nóng" Trung Đông
ĐHĐCĐ đã thông qua mục tiêu doanh thu đăng ký là 6.500 tỷ đồng (tăng 9% so với thực hiện 2025) và lợi nhuận trước thuế là 2.800 tỷ đồng (tăng 11% so với thực hiện 2025).
1 giờ trướcFedEx đổi đối tác từ Song Bình sang Viettel Post: Nhiều khách "đứng ngồi không yên" vì hàng kẹt kho, khó liên hệ
Ngay sau thời điểm chuyển đổi, trong cộng đồng doanh nghiệp xuất nhập khẩu và logistics đã xuất hiện nhiều phản ánh về tình trạng gián đoạn vận hành ở giai đoạn đầu.
1 giờ trướcPhát hiện kho thực phẩm bẩn khủng ở Quảng Ninh: 292 thùng lòng lợn sấy rỉ nước, bốc mùi nồng nặc
Lực lượng chức năng phát hiện, thu giữ và tiêu hủy gần 3 tấn lòng lợn sấy khô không rõ nguồn gốc, bốc mùi hôi thối tại một kho lạnh ở Quảng Ninh, đồng thời xử phạt chủ kho 90 triệu đồng.
1 giờ trướcGeely Okavango sắp về Việt Nam: Giá dự kiến từ 760 triệu đồng, 7 chỗ, ngang cỡ Santa Fe, có ADAS
Geely Okavango kỳ vọng sẽ tạo nên "cơn gió" mới trong phân khúc 7 chỗ khi có mức giá khởi điểm dự kiến dưới 800 triệu, có đủ ADAS, ngang cỡ Santa Fe và CX-8.
1 giờ trướcTừng bị coi là 'chậm chân', Toyota lập kỷ lục doanh số EV, tung 7 mẫu xe mới để cạnh tranh hãng Trung Quốc
Trái ngược với doanh số đi xuống của nhiều ông lớn, Toyota vừa ghi nhận doanh số xe điện tăng gấp đôi, đạt 79.002 chiếc.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh