Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
43.286.552 VNĐ / tấn
197.80 JPY / kg
|
arrow_upward
0.51%
+1.00
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
43.286.552 VNĐ / tấn
197.80 JPY / kg
arrow_upward
0.51%
+1.00
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
9.147.307 VNĐ / tấn
15.75 UScents / kg
|
arrow_downward
0.76%
0.12
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
9.147.307 VNĐ / tấn
15.75 UScents / kg
arrow_downward
0.76%
0.12
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
83.272.752 VNĐ / tấn
3,161.00 USD / kg
|
arrow_downward
0.09%
3.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
83.272.752 VNĐ / tấn
3,161.00 USD / kg
arrow_downward
0.09%
3.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
174.931.350 VNĐ / tấn
301.20 UScents / kg
|
arrow_downward
2.10%
6.45
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
174.931.350 VNĐ / tấn
301.20 UScents / kg
arrow_downward
2.10%
6.45
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.910.274 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.910.274 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.199 VNĐ / tấn
11.01 USD / kg
|
arrow_upward
0.38%
+0.04
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.199 VNĐ / tấn
11.01 USD / kg
arrow_upward
0.38%
+0.04
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.231.341 VNĐ / tấn
1,160.30 UScents / kg
|
arrow_downward
1.14%
13.40
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.231.341 VNĐ / tấn
1,160.30 UScents / kg
arrow_downward
1.14%
13.40
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
142.719.862 VNĐ / lượng
4,493.50 USD / chỉ
|
arrow_upward
2.59%
+113.50
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
142.719.862 VNĐ / lượng
4,493.50 USD / chỉ
arrow_upward
2.59%
+113.50
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.212.658 VNĐ / lượng
69.67 USD / chỉ
|
arrow_upward
2.36%
+1.60
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.212.658 VNĐ / lượng
69.67 USD / chỉ
arrow_upward
2.36%
+1.60
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
317.298.288 VNĐ / tấn
546.33 UScents / kg
|
arrow_downward
0.25%
1.37
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
317.298.288 VNĐ / tấn
546.33 UScents / kg
arrow_downward
0.25%
1.37
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
59.066.680 VNĐ / lượng
1,859.70 USD / chỉ
|
arrow_upward
1.13%
+20.80
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
59.066.680 VNĐ / lượng
1,859.70 USD / chỉ
arrow_upward
1.13%
+20.80
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
453.060.672 VNĐ / tấn
17,198.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.19%
+33.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
453.060.672 VNĐ / tấn
17,198.00 USD / kg
arrow_upward
0.19%
+33.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
50.169.133 VNĐ / tấn
1,904.40 USD / kg
|
arrow_upward
0.36%
+6.70
|
|
|
LE
Chì
LEAD
50.169.133 VNĐ / tấn
1,904.40 USD / kg
arrow_upward
0.36%
+6.70
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
86.289.117 VNĐ / tấn
3,275.50 USD / kg
|
arrow_upward
0.82%
+26.60
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
86.289.117 VNĐ / tấn
3,275.50 USD / kg
arrow_upward
0.82%
+26.60
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.967.629 VNĐ / thùng
112.65 USD / lít
|
arrow_upward
4.29%
+4.64
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.967.629 VNĐ / thùng
112.65 USD / lít
arrow_upward
4.29%
+4.64
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.623.263 VNĐ / thùng
99.58 USD / lít
|
arrow_upward
5.40%
+5.10
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.623.263 VNĐ / thùng
99.58 USD / lít
arrow_upward
5.40%
+5.10
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
2.179.124 VNĐ / m3
3.05 USD / m3
|
arrow_upward
4.26%
+0.12
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.179.124 VNĐ / m3
3.05 USD / m3
arrow_upward
4.26%
+0.12
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.464.188 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.464.188 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.740.820 VNĐ / tấn
142.00 USD / kg
|
arrow_upward
3.23%
+4.45
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.740.820 VNĐ / tấn
142.00 USD / kg
arrow_upward
3.23%
+4.45
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Bà chủ bị khởi tố, HanaGold nói gì về tiền của nhà đầu tư?
HanaGold thông tin về tài sản của khách hàng.
1 giờ trướcTPHCM lọt tốp 3 trung tâm tài chính khu vực, vượt qua Bangkok, Jakarta
TPHCM là một trong những trung tâm tài chính cải thiện thứ hạng mạnh nhất ở nhóm giữa bảng, tăng 11 bậc và cao hơn Bangkok, Jakarta…
1 giờ trướcTS. Cấn Văn Lực: Tăng nguồn lực để VAMC "khơi thông" điểm nghẽn tín dụng
Sau hơn 10 năm hoạt động với những đóng góp tích cực trong việc ổn định hệ thống ngân hàng, VAMC đã xử lý khối lượng nợ xấu khổng lồ lên đến hàng trăm nghìn tỷ đồng.
1 giờ trước
Nam A Bank mở rộng mạng lưới đối tác toàn cầu, cầu nối cho doanh nghiệp việt bứt phá
Nam A Bank vừa kết nối loạt tổ chức tài chính quốc tế, tiếp sức doanh nghiệp xuất nhập khẩu Việt tham gia sâu hơn vào chuỗi giá trị toàn cầu.
1 giờ trước
Tối 27/3, giá vàng thế giới tăng mạnh
Tối ngày 27/3, giá vàng thế giới tăng mạnh và lại vượt mốc 4.500 USD/ounce. Hiện giá vàng giao ngay ở mức 4.529 USD/ounce, ghi nhận mức tăng 150 USD so với phiên trước.
1 giờ trướcPhó trưởng Ban Bảo vệ người tiêu dùng kể chuyện suýt bị lừa
Chia sẻ tại buổi tọa đàm, ông Phan Thế Thắng - Phó Trưởng ban Bảo vệ người tiêu dùng, Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia - kể lại một tình huống mà chính ông suýt trở thành nạn nhân cách đây khoảng một tháng. Khi đó, ông nhận được tin nhắn thông báo đổi điểm tích lũy thẻ tín dụng để nhận quà, kèm theo một đường link...
1 giờ trước
ACCA đồng hành cùng doanh nghiệp gỡ vướng thực tiễn vận hành
Trong bối cảnh chính sách liên tục thay đổi, nhiều doanh nghiệp nắm rất rõ quy định nhưng vẫn lúng túng khi triển khai trong thực tế. Khoảng cách giữa hiểu và làm vì thế trở thành điểm nghẽn lớn trong tuân thủ các quy định về tài chính - kế toán.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh