Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
43.592.928 VNĐ / tấn
199.20 JPY / kg
|
arrow_upward
1.01%
+2.00
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
43.592.928 VNĐ / tấn
199.20 JPY / kg
arrow_upward
1.01%
+2.00
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.307.287 VNĐ / tấn
14.34 UScents / kg
|
arrow_downward
0.31%
0.05
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.307.287 VNĐ / tấn
14.34 UScents / kg
arrow_downward
0.31%
0.05
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
90.300.911 VNĐ / tấn
3,436.50 USD / kg
|
arrow_upward
4.48%
+147.50
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
90.300.911 VNĐ / tấn
3,436.50 USD / kg
arrow_upward
4.48%
+147.50
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
167.171.107 VNĐ / tấn
288.57 UScents / kg
|
arrow_downward
2.44%
7.23
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
167.171.107 VNĐ / tấn
288.57 UScents / kg
arrow_downward
2.44%
7.23
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.885.145 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.885.145 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.050 VNĐ / tấn
10.92 USD / kg
|
arrow_downward
0.91%
0.10
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.050 VNĐ / tấn
10.92 USD / kg
arrow_downward
0.91%
0.10
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.646.032 VNĐ / tấn
1,206.20 UScents / kg
|
arrow_upward
1.60%
+19.00
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.646.032 VNĐ / tấn
1,206.20 UScents / kg
arrow_upward
1.60%
+19.00
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
164.160.738 VNĐ / lượng
5,181.70 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.14%
7.50
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
164.160.738 VNĐ / lượng
5,181.70 USD / chỉ
arrow_downward
0.14%
7.50
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.720.974 VNĐ / lượng
85.89 USD / chỉ
|
arrow_downward
2.68%
2.37
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.720.974 VNĐ / lượng
85.89 USD / chỉ
arrow_downward
2.68%
2.37
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
339.474.890 VNĐ / tấn
586.00 UScents / kg
|
arrow_downward
1.55%
9.20
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
339.474.890 VNĐ / tấn
586.00 UScents / kg
arrow_downward
1.55%
9.20
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
69.495.146 VNĐ / lượng
2,193.60 USD / chỉ
|
arrow_downward
1.82%
40.70
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
69.495.146 VNĐ / lượng
2,193.60 USD / chỉ
arrow_downward
1.82%
40.70
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
457.797.894 VNĐ / tấn
17,422.00 USD / kg
|
arrow_downward
0.70%
124.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
457.797.894 VNĐ / tấn
17,422.00 USD / kg
arrow_downward
0.70%
124.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
50.924.826 VNĐ / tấn
1,938.00 USD / kg
|
arrow_downward
0.37%
7.30
|
|
|
LE
Chì
LEAD
50.924.826 VNĐ / tấn
1,938.00 USD / kg
arrow_downward
0.37%
7.30
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
90.395.508 VNĐ / tấn
3,440.10 USD / kg
|
arrow_upward
1.39%
+47.00
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
90.395.508 VNĐ / tấn
3,440.10 USD / kg
arrow_upward
1.39%
+47.00
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.375.625 VNĐ / thùng
90.41 USD / lít
|
arrow_upward
2.97%
+2.61
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.375.625 VNĐ / thùng
90.41 USD / lít
arrow_upward
2.97%
+2.61
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.250.783 VNĐ / thùng
85.66 USD / lít
|
arrow_upward
2.64%
+2.21
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.250.783 VNĐ / thùng
85.66 USD / lít
arrow_upward
2.64%
+2.21
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
2.218.099 VNĐ / m3
3.12 USD / m3
|
arrow_upward
3.16%
+0.10
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.218.099 VNĐ / m3
3.12 USD / m3
arrow_upward
3.16%
+0.10
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.460.476 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.460.476 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.444.915 VNĐ / tấn
131.10 USD / kg
|
arrow_downward
8.83%
12.70
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.444.915 VNĐ / tấn
131.10 USD / kg
arrow_downward
8.83%
12.70
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
3 kịch bản xung đột Trung Đông tác động đến xuất khẩu nông sản Việt Nam
Bộ Nông nghiệp - Môi trường đang xây dựng 3 kịch bản dự báo tác động của xung đột Trung Đông đến xuất khẩu nông sản của Việt Nam.
2 giờ trướcThủ tướng giao nhiệm vụ cho EVN, Petrovietnam và Vinacomin
Thủ tướng nhấn mạnh mục tiêu đặt ra là dứt khoát không để thiếu năng lượng trong bất kỳ hoàn cảnh nào.
2 giờ trước
Agribank điều hành tín dụng kiên định vì mục tiêu phát triển bền vững
Nhiều năm qua, dù đứng trước sự biến động phức tạp của tình hình kinh tế thế giới và trong nước, Agribank vẫn kiên định với “kim chỉ nam” trong chính sách điều hành tăng trưởng tín dụng an toàn, hiệu quả.
2 giờ trướcBỏ mảng gạo, một công ty muốn rót 200 tỷ vào sản xuất pin Lithium cho thị trường Mỹ, Ấn Độ
Theo kế hoạch, nhà máy sẽ được xây dựng tại Việt Nam, tập trung sản xuất hai dòng sản phẩm chính là pin Lithium-ion và pin Lithium-iron phosphate – những loại pin phổ biến trong xe điện cũng như hệ thống lưu trữ năng lượng tái tạo.
2 giờ trướcThế giới Di Động báo tin vui bất ngờ
Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026 của Điện Máy Xanh vừa thông qua kế hoạch IPO, niêm yết cổ phiếu và phương án chi trả cổ tức bằng tiền mặt tối đa 3.200 tỷ đồng.
2 giờ trướcHôm nay đi mua vàng: Số thứ tự 77 chỉ cần đợi 5 phút là đến lượt, phát hiện 1 nơi mua vàng không cần xếp hàng
Tình hình các tiệm vàng ở Hà Nội hôm nay (11/3).
2 giờ trước
Ngân hàng tư nhân lớn nhất hệ thống vừa tăng lãi suất tiết kiệm lên vùng 7%
Lãi suất huy động tại ngân hàng này vừa được điều chỉnh tăng từ 0,1-0,2%/năm ở các kỳ hạn 6-12 tháng. Đây là lần thứ hai ngân hàng này tăng lãi suất huy động kể từ đầu tháng 3.
2 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.