Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
44.424.520 VNĐ / tấn
203.00 JPY / kg
|
arrow_downward
1.31%
2.70
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
44.424.520 VNĐ / tấn
203.00 JPY / kg
arrow_downward
1.31%
2.70
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.086.354 VNĐ / tấn
13.93 UScents / kg
|
arrow_upward
1.33%
+0.18
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.086.354 VNĐ / tấn
13.93 UScents / kg
arrow_upward
1.33%
+0.18
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
87.603.237 VNĐ / tấn
3,327.00 USD / kg
|
arrow_upward
2.66%
+84.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
87.603.237 VNĐ / tấn
3,327.00 USD / kg
arrow_upward
2.66%
+84.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
171.618.778 VNĐ / tấn
295.64 UScents / kg
|
arrow_downward
0.09%
0.26
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
171.618.778 VNĐ / tấn
295.64 UScents / kg
arrow_downward
0.09%
0.26
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.905.459 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.905.459 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
12.933 VNĐ / tấn
10.80 USD / kg
|
arrow_downward
1.01%
0.11
|
|
|
RI
Gạo
RICE
12.933 VNĐ / tấn
10.80 USD / kg
arrow_downward
1.01%
0.11
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.378.748 VNĐ / tấn
1,176.10 UScents / kg
|
arrow_upward
0.03%
+0.40
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.378.748 VNĐ / tấn
1,176.10 UScents / kg
arrow_upward
0.03%
+0.40
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
150.279.073 VNĐ / lượng
4,733.80 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.38%
17.90
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
150.279.073 VNĐ / lượng
4,733.80 USD / chỉ
arrow_downward
0.38%
17.90
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.370.694 VNĐ / lượng
74.68 USD / chỉ
|
arrow_downward
1.32%
1.00
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.370.694 VNĐ / lượng
74.68 USD / chỉ
arrow_downward
1.32%
1.00
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
340.317.645 VNĐ / tấn
586.25 UScents / kg
|
arrow_downward
0.40%
2.35
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
340.317.645 VNĐ / tấn
586.25 UScents / kg
arrow_downward
0.40%
2.35
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
65.068.128 VNĐ / lượng
2,049.65 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.75%
15.55
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
65.068.128 VNĐ / lượng
2,049.65 USD / chỉ
arrow_downward
0.75%
15.55
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
462.504.015 VNĐ / tấn
17,565.00 USD / kg
|
arrow_upward
1.59%
+275.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
462.504.015 VNĐ / tấn
17,565.00 USD / kg
arrow_upward
1.59%
+275.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
50.708.240 VNĐ / tấn
1,925.80 USD / kg
|
arrow_downward
0.05%
1.10
|
|
|
LE
Chì
LEAD
50.708.240 VNĐ / tấn
1,925.80 USD / kg
arrow_downward
0.05%
1.10
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
93.754.159 VNĐ / tấn
3,560.60 USD / kg
|
arrow_upward
1.40%
+49.30
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
93.754.159 VNĐ / tấn
3,560.60 USD / kg
arrow_upward
1.40%
+49.30
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.718.676 VNĐ / thùng
103.25 USD / lít
|
arrow_upward
8.46%
+8.05
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.718.676 VNĐ / thùng
103.25 USD / lít
arrow_upward
8.46%
+8.05
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.754.486 VNĐ / thùng
104.61 USD / lít
|
arrow_upward
8.33%
+8.04
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.754.486 VNĐ / thùng
104.61 USD / lít
arrow_upward
8.33%
+8.04
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.911.015 VNĐ / m3
2.68 USD / m3
|
arrow_upward
1.15%
+0.03
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.911.015 VNĐ / m3
2.68 USD / m3
arrow_upward
1.15%
+0.03
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.477 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.477 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.552.052 VNĐ / tấn
134.90 USD / kg
|
arrow_downward
0.44%
0.60
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.552.052 VNĐ / tấn
134.90 USD / kg
arrow_downward
0.44%
0.60
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Cận cảnh Khu đô thị đẹp bậc nhất Hà Nội giữa hai tọa độ chiến lược sông Hồng và Hồ Tây
Toàn cảnh những hạ tầng chiến lược đang đưa Ciputra từ một khu đô thị thượng lưu quen thuộc thành toạ độ "trung tâm của trung tâm" trên bản đồ tái thiết Hà Nội, định hình lõi giá trị đắt giá bậc nhất Thủ đô.
1 giờ trước
BĐS xanh phía Tây TPHCM - lời giải cho bài toán an cư và đầu tư “chắc thắng”
Xu hướng sống xanh không chỉ thay đổi cách người dân lựa chọn nhà ở, mà còn định hình lại hướng phát triển của thị trường bất động sản vệ tinh, đặc biệt tại khu Tây TPHCM.
1 giờ trướcThanh Hóa xin gỡ "nút thắt" cho công viên sinh thái tre luồng 300 tỉ đồng
Do việc giao 102 ha đất cho nhà đầu tư không qua đấu giá khiến công viên sinh thái tre luồng 300 tỉ đồng ở Thanh Hóa vẫn dang dở suốt nhiều năm
1 giờ trướcViệt Nam sở hữu một công trình khổng lồ trên độ cao 1.400 m, liên tục được vinh danh là biểu tượng hàng đầu thế giới
Cầu Vàng (Đà Nẵng) là một trong số ít công trình du lịch duy trì được sức hút bền bỉ, lâu dài và mạnh mẽ đối với du khách. Sau 8 năm kể từ khi ra đời, cây cầu này vẫn là một trong những lý do quan trọng thúc đẩy nhiều du khách quốc tế lựa chọn Việt Nam là điểm đến.
1 giờ trướcNgay tháng sau, Hòa Phát của tỷ phú Trần Đình Long sẽ khởi công dự án 3.400 tỷ nằm cạnh tuyến cao tốc “hiện đại nhất Việt Nam”
Dự kiến trong tháng 5/2026, khu công nghiệp Hoàng Diệu do Tập đoàn Hòa Phát làm chủ đầu tư sẽ được khởi công, dự án có vị trí tiếp giáp cao tốc Hà Nội – Hải Phòng.
1 giờ trước“Ngôi sao mới” của thị trường bất động sản
Khách sạn cao cấp, văn phòng hạng A nổi lên do thu hút khách hạng sang khi nhà đầu tư nước ngoài tích cực tìm đến Việt Nam.
1 giờ trước
Giá vàng, giá bạc sáng 13.4 đồng loạt giảm
Sáng nay 13.4, bước vào tuần mới, giá vàng, giá bạc ngay lập tức giảm so với chốt tuần qua. Mỗi lượng vàng miếng SJC giảm 900.000 đồng, mỗi kg bạc giảm hơn 1 triệu đồng.
2 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh