Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
43.155.248 VNĐ / tấn
197.20 JPY / kg
|
arrow_upward
0.77%
+1.50
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
43.155.248 VNĐ / tấn
197.20 JPY / kg
arrow_upward
0.77%
+1.50
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.236.170 VNĐ / tấn
14.24 UScents / kg
|
arrow_downward
2.52%
0.37
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.236.170 VNĐ / tấn
14.24 UScents / kg
arrow_downward
2.52%
0.37
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
86.706.675 VNĐ / tấn
3,305.00 USD / kg
|
arrow_upward
2.32%
+75.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
86.706.675 VNĐ / tấn
3,305.00 USD / kg
arrow_upward
2.32%
+75.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
169.547.118 VNĐ / tấn
293.14 UScents / kg
|
arrow_downward
1.32%
3.92
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
169.547.118 VNĐ / tấn
293.14 UScents / kg
arrow_downward
1.32%
3.92
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.869.345 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.869.345 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.112 VNĐ / tấn
10.98 USD / kg
|
arrow_upward
0.77%
+0.08
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.112 VNĐ / tấn
10.98 USD / kg
arrow_upward
0.77%
+0.08
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.340.154 VNĐ / tấn
1,176.40 UScents / kg
|
arrow_downward
0.35%
4.10
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.340.154 VNĐ / tấn
1,176.40 UScents / kg
arrow_downward
0.35%
4.10
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
163.828.765 VNĐ / lượng
5,179.50 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.78%
+40.00
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
163.828.765 VNĐ / lượng
5,179.50 USD / chỉ
arrow_upward
0.78%
+40.00
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.812.655 VNĐ / lượng
88.92 USD / chỉ
|
arrow_upward
2.19%
+1.91
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.812.655 VNĐ / lượng
88.92 USD / chỉ
arrow_upward
2.19%
+1.91
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
343.501.512 VNĐ / tấn
593.90 UScents / kg
|
arrow_upward
1.55%
+9.05
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
343.501.512 VNĐ / tấn
593.90 UScents / kg
arrow_upward
1.55%
+9.05
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
70.287.111 VNĐ / lượng
2,222.15 USD / chỉ
|
arrow_upward
2.46%
+53.25
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
70.287.111 VNĐ / lượng
2,222.15 USD / chỉ
arrow_upward
2.46%
+53.25
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
458.141.805 VNĐ / tấn
17,463.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.19%
+33.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
458.141.805 VNĐ / tấn
17,463.00 USD / kg
arrow_upward
0.19%
+33.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
50.874.912 VNĐ / tấn
1,939.20 USD / kg
|
arrow_upward
0.45%
+8.70
|
|
|
LE
Chì
LEAD
50.874.912 VNĐ / tấn
1,939.20 USD / kg
arrow_upward
0.45%
+8.70
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
87.239.246 VNĐ / tấn
3,325.30 USD / kg
|
arrow_downward
1.75%
59.10
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
87.239.246 VNĐ / tấn
3,325.30 USD / kg
arrow_downward
1.75%
59.10
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.406.274 VNĐ / thùng
91.72 USD / lít
|
arrow_downward
7.32%
7.24
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.406.274 VNĐ / thùng
91.72 USD / lít
arrow_downward
7.32%
7.24
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.307.762 VNĐ / thùng
87.97 USD / lít
|
arrow_downward
7.18%
6.81
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.307.762 VNĐ / thùng
87.97 USD / lít
arrow_downward
7.18%
6.81
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
2.199.696 VNĐ / m3
3.09 USD / m3
|
arrow_downward
0.82%
0.03
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.199.696 VNĐ / m3
3.09 USD / m3
arrow_downward
0.82%
0.03
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.458.141 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.458.141 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.772.593 VNĐ / tấn
143.80 USD / kg
|
arrow_upward
4.73%
+6.50
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.772.593 VNĐ / tấn
143.80 USD / kg
arrow_upward
4.73%
+6.50
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Lộ diện 10 doanh nghiệp tăng trưởng nhanh nhất Việt Nam, đâu là rủi ro đáng lo ngại nhất trong năm 2026?
Báo cáo FAST500 năm 2026 vừa công bố cho thấy một sự dịch chuyển lớn trong tư duy quản trị: rủi ro địa chính trị và biến động toàn cầu đã vượt qua bài toán dòng tiền, trở thành biến số ám ảnh 74,1% doanh nghiệp Việt.
1 giờ trướcDoanh nghiệp sẵn sàng kế hoạch nhập khẩu xăng dầu tháng 4
Bộ Công thương yêu cầu doanh nghiệp chuẩn bị kế hoạch nhập khẩu xăng dầu tháng 4.
1 giờ trướcBất chấp thị trường lên hay xuống, một cổ phiếu âm thầm tăng trần 15 phiên liên tiếp, thị giá nhân 3
Thống kê từ dữ liệu giao dịch cho thấy cổ phiếu HRC vừa hoàn tất phiên tăng trần thứ 15 liên tiếp, đẩy thị giá tăng hơn 170% chỉ trong vòng một tháng qua.
1 giờ trước
Petrolimex sẵn sàng hy sinh lợi nhuận để nhập thêm xăng dầu cung cấp cho thị trường
"Tôi xin hứa với cử tri có mặt tại hội trường, trong thời gian tới Petrolimex có thể hy sinh lợi nhuận để nhập thêm xăng dầu nhằm kịp thời cung cấp cho thị trường, đặc biệt tại hai thành phố lớn là Hà Nội và TP.HCM", ông Phạm Văn Thanh - Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐQT Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex) khẳng định.
1 giờ trước
Hải quan tăng kiểm soát buôn lậu xăng dầu qua biên giới
Giá bán lẻ A95 tại Việt Nam niêm yết là 27.047 đồng/lít, thấp hơn nhiều so với giá xăng A95 của Campuchia là 31.000 đồng/lít và Lào 39.000 đồng/lít. Thế nên, trong thời gian gần đây, xuất hiện tình trạng người dân vùng biên giới Campuchia và Lào sang Việt Nam mua xăng dầu.
1 giờ trước
Con trai tỉ phú Trần Đình Long chi gần 1.300 tỉ đồng mua cổ phiếu HPG
Con trai tỉ phú Trần Đình Long mạnh tay gom mua cổ phiếu Hòa Phát khi giá giảm.
1 giờ trước
Thanh toán đúng hạn: Từ kỷ luật tài chính đến “lộc” bất ngờ
Từ thói quen thanh toán đúng hạn, anh Trần Ngọc Anh Toàn và anh Huỳnh Anh Duy bất ngờ trở thành hai khách hàng trúng xe máy Honda Air Blade từ chương trình "Thanh Toán Ngay – Lộc Phát Về Tay". Câu chuyện của họ cho thấy kỷ luật tài chính không chỉ giúp xây dựng uy tín tín dụng mà còn mang lại những giá trị thiết thực.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.