Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
44.927.852 VNĐ / tấn
205.30 JPY / kg
|
arrow_upward
2.04%
+4.10
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
44.927.852 VNĐ / tấn
205.30 JPY / kg
arrow_upward
2.04%
+4.10
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.074.043 VNĐ / tấn
13.91 UScents / kg
|
arrow_upward
1.37%
+0.19
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.074.043 VNĐ / tấn
13.91 UScents / kg
arrow_upward
1.37%
+0.19
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
89.043.349 VNĐ / tấn
3,381.50 USD / kg
|
arrow_upward
2.22%
+73.50
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
89.043.349 VNĐ / tấn
3,381.50 USD / kg
arrow_upward
2.22%
+73.50
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
167.657.714 VNĐ / tấn
288.80 UScents / kg
|
arrow_upward
2.18%
+6.15
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
167.657.714 VNĐ / tấn
288.80 UScents / kg
arrow_upward
2.18%
+6.15
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.906.023 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.906.023 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.167 VNĐ / tấn
10.99 USD / kg
|
arrow_downward
0.41%
0.05
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.167 VNĐ / tấn
10.99 USD / kg
arrow_downward
0.41%
0.05
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.444.223 VNĐ / tấn
1,182.80 UScents / kg
|
arrow_upward
0.71%
+8.30
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.444.223 VNĐ / tấn
1,182.80 UScents / kg
arrow_upward
0.71%
+8.30
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
150.967.037 VNĐ / lượng
4,755.20 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.73%
+34.60
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
150.967.037 VNĐ / lượng
4,755.20 USD / chỉ
arrow_upward
0.73%
+34.60
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.474.358 VNĐ / lượng
77.94 USD / chỉ
|
arrow_upward
1.74%
+1.33
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.474.358 VNĐ / lượng
77.94 USD / chỉ
arrow_upward
1.74%
+1.33
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
351.848.987 VNĐ / tấn
606.08 UScents / kg
|
arrow_upward
0.84%
+5.03
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
351.848.987 VNĐ / tấn
606.08 UScents / kg
arrow_upward
0.84%
+5.03
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
66.127.448 VNĐ / lượng
2,082.90 USD / chỉ
|
arrow_upward
2.06%
+42.10
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
66.127.448 VNĐ / lượng
2,082.90 USD / chỉ
arrow_upward
2.06%
+42.10
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
484.412.670 VNĐ / tấn
18,396.00 USD / kg
|
arrow_upward
1.35%
+246.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
484.412.670 VNĐ / tấn
18,396.00 USD / kg
arrow_upward
1.35%
+246.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.659.099 VNĐ / tấn
1,961.80 USD / kg
|
arrow_downward
0.19%
3.80
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.659.099 VNĐ / tấn
1,961.80 USD / kg
arrow_downward
0.19%
3.80
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
95.084.024 VNĐ / tấn
3,610.90 USD / kg
|
arrow_upward
2.22%
+78.50
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
95.084.024 VNĐ / tấn
3,610.90 USD / kg
arrow_upward
2.22%
+78.50
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.612.079 VNĐ / thùng
99.20 USD / lít
|
arrow_upward
0.73%
+0.72
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.612.079 VNĐ / thùng
99.20 USD / lít
arrow_upward
0.73%
+0.72
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.374.375 VNĐ / thùng
90.17 USD / lít
|
arrow_upward
0.56%
+0.50
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.374.375 VNĐ / thùng
90.17 USD / lít
arrow_upward
0.56%
+0.50
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.945.801 VNĐ / m3
2.73 USD / m3
|
arrow_upward
1.12%
+0.03
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.945.801 VNĐ / m3
2.73 USD / m3
arrow_upward
1.12%
+0.03
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.560 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.560 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.499.589 VNĐ / tấn
132.90 USD / kg
|
arrow_upward
0.23%
+0.30
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.499.589 VNĐ / tấn
132.90 USD / kg
arrow_upward
0.23%
+0.30
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Cổ đông hỏi đường về xăng, tỷ phú Phạm Nhật Vượng khẳng định: “VinFast sẽ mãi mãi là hãng xe điện”
Tỷ phú Phạm Nhật Vượng vừa có nhiều chia sẻ về xe điện VinFast trong phần thảo luận sôi nội tại Đại hội đồng cổ đông (ĐHĐCĐ) thường niên 2026 diễn ra vào hôm nay.
56 phút trướcCổ phiếu Thuduc House (TDH) “trắng bên bán”, bật trần sau tin gỡ toàn bộ cưỡng chế thuế
Cổ phiếu TDH của CTCP Phát triển Nhà Thủ Đức (Thuduc House) bất ngờ “nổi sóng” trong phiên sáng 22/4 khi lực cầu tăng vọt, đẩy giá lên kịch trần và rơi vào trạng thái “trắng bên bán”.
56 phút trướcĐHĐCĐ PC1: Mục tiêu doanh thu cao kỷ lục, chiến lược tập trung vào năng lượng
PC1 xác định định hướng chiến lược trong năm 2026 là tiếp tục tối ưu danh mục đầu tư, ưu tiên dài hạn nguồn lực cho các dự án năng lượng tái tạo, khu công nghiệp xanh và thông minh, cũng như các dự án bất động sản có nhu cầu ở thật.
56 phút trướcĐHCĐ chứng khoán Tiên Phong: Mục tiêu 3 năm lọt Top 10 CTCK, ra mắt Tân Tổng Giám đốc
Mục tiêu trọng điểm của chứng khoán Tiên Phong (TPS, mã chứng khoán ORS) năm 2026 là khai thác bằng được tệp khách hàng rộng lớn của TPbank gồm khách hàng doanh nghiệp ở các quy mô khác nhau và 16 triệu khách hàng cá nhân.
56 phút trướcNhận câu hỏi khó về "tầm nhìn 1.000 năm", tỷ phú Phạm Nhật Vượng dẫn “Bình Ngô Đại Cáo”
Tỷ phú Phạm Nhật Vượng nhận được câu hỏi này từ cổ đông tại Đại hội đồng cổ đông (ĐHĐCĐ) thường niên năm 2026 của Vingroup.
56 phút trướcThế Giới Di Động thu bình quân hơn 500 tỷ mỗi ngày, Bách Hóa Xanh "cứ mở là có lãi"
Chuỗi Bách Hóa Xanh (BHX) ghi nhận 13.100 tỷ đồng doanh thu, tăng 19% so với cùng kỳ. Từ đầu năm, BHX đã mở mới 280 cửa hàng.
56 phút trướcPhiên 22/4: Khối ngoại tiếp đà bán ròng, ngược chiều "tung" gần 300 tỷ gom một mã chứng khoán
Xếp sau, khối ngoại cũng gom mạnh MWG với khoảng 199 tỷ đồng, VIC khoảng 162 tỷ đồng.
56 phút trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh