Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
42.673.800 VNĐ / tấn
195.00 JPY / kg
|
arrow_downward
1.56%
3.10
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
42.673.800 VNĐ / tấn
195.00 JPY / kg
arrow_downward
1.56%
3.10
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.218.130 VNĐ / tấn
14.18 UScents / kg
|
arrow_downward
1.32%
0.19
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.218.130 VNĐ / tấn
14.18 UScents / kg
arrow_downward
1.32%
0.19
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
89.169.914 VNĐ / tấn
3,392.00 USD / kg
|
arrow_upward
2.88%
+95.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
89.169.914 VNĐ / tấn
3,392.00 USD / kg
arrow_upward
2.88%
+95.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
169.793.051 VNĐ / tấn
292.97 UScents / kg
|
arrow_upward
2.74%
+7.82
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
169.793.051 VNĐ / tấn
292.97 UScents / kg
arrow_upward
2.74%
+7.82
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.889.396 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.889.396 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.614 VNĐ / tấn
11.38 USD / kg
|
arrow_upward
0.06%
+0.01
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.614 VNĐ / tấn
11.38 USD / kg
arrow_upward
0.06%
+0.01
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.159.382 VNĐ / tấn
1,155.30 UScents / kg
|
arrow_downward
5.71%
70.00
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.159.382 VNĐ / tấn
1,155.30 UScents / kg
arrow_downward
5.71%
70.00
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
158.409.055 VNĐ / lượng
4,998.00 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.48%
24.10
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
158.409.055 VNĐ / lượng
4,998.00 USD / chỉ
arrow_downward
0.48%
24.10
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.548.047 VNĐ / lượng
80.39 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.17%
0.14
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.548.047 VNĐ / lượng
80.39 USD / chỉ
arrow_downward
0.17%
0.14
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
337.766.291 VNĐ / tấn
582.80 UScents / kg
|
arrow_upward
1.23%
+7.10
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
337.766.291 VNĐ / tấn
582.80 UScents / kg
arrow_upward
1.23%
+7.10
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
66.483.945 VNĐ / lượng
2,097.65 USD / chỉ
|
arrow_upward
2.72%
+55.55
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
66.483.945 VNĐ / lượng
2,097.65 USD / chỉ
arrow_upward
2.72%
+55.55
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
459.125.160 VNĐ / tấn
17,465.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.84%
+145.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
459.125.160 VNĐ / tấn
17,465.00 USD / kg
arrow_upward
0.84%
+145.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
50.102.871 VNĐ / tấn
1,905.90 USD / kg
|
arrow_upward
0.58%
+10.90
|
|
|
LE
Chì
LEAD
50.102.871 VNĐ / tấn
1,905.90 USD / kg
arrow_upward
0.58%
+10.90
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
89.148.883 VNĐ / tấn
3,391.20 USD / kg
|
arrow_downward
0.84%
28.80
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
89.148.883 VNĐ / tấn
3,391.20 USD / kg
arrow_downward
0.84%
28.80
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.655.118 VNĐ / thùng
101.00 USD / lít
|
arrow_downward
2.08%
2.15
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.655.118 VNĐ / thùng
101.00 USD / lít
arrow_downward
2.08%
2.15
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.482.693 VNĐ / thùng
94.44 USD / lít
|
arrow_downward
4.33%
4.27
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.482.693 VNĐ / thùng
94.44 USD / lít
arrow_downward
4.33%
4.27
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
2.136.781 VNĐ / m3
3.00 USD / m3
|
arrow_downward
4.19%
0.13
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.136.781 VNĐ / m3
3.00 USD / m3
arrow_downward
4.19%
0.13
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.461.104 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.461.104 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.609.384 VNĐ / tấn
137.30 USD / kg
|
arrow_downward
1.04%
1.45
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.609.384 VNĐ / tấn
137.30 USD / kg
arrow_downward
1.04%
1.45
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Bầu Đức muốn xây nhà máy 1.000 tỷ đồng biến rác nông nghiệp thành 'cỗ máy in tiền' 133 triệu USD
Tại Hội thảo ngày 16/3/2026, Kế hoạch đầu tư nhà máy tinh chế phụ phẩm cà phê được HAGL, thiết lập vùng đệm tài chính phòng vệ trước rủi ro biến động giá cà phê
1 giờ trướcChạy “nước rút” thí điểm giao dịch tài sản mã hóa
Kể từ thời điểm Bộ Tài chính thông báo tiếp nhận hồ sơ cấp giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa (ngày 20-1), nhiều doanh nghiệp đã có những động thái cho thấy rõ quyết tâm trở thành đơn vị tiên phong khai phá thị trường này.
1 giờ trướcDưa hấu, xoài vào mùa, giá rẻ bất ngờ
Xoài chỉ 5.000 đồng/kg, dưa hấu dưới 10.000 đồng/kg đang xuất hiện tại nhiều chợ và siêu thị ở TPHCM, thu hút người tiêu dùng mua sắm nhộn nhịp. Khi nguồn cung vào vụ tăng mạnh, các hệ thống phân phối cũng nhanh chóng vào cuộc kết nối tiêu thụ, góp phần giải tỏa áp lực đầu ra cho nông dân.
1 giờ trướcThủ tướng: Rà soát giảm thuế, phí, bố trí ngân sách để hỗ trợ bình ổn giá xăng dầu
Thủ tướng Phạm Minh Chính chỉ đạo các bộ ngành, cơ quan liên quan rà soát giảm thuế, phí, lệ phí liên quan đến xăng dầu.
1 giờ trướcCựu chuyên viên ngân hàng lừa đảo hơn 9 tỉ đồng
Ngoài việc lãnh mức án 14 năm tù, cựu chuyên viên ngân hàng còn bị buộc bồi thường cho các bị hại hơn 9 tỉ đồng đã lừa đảo trước đó.
1 giờ trướcNếu dầu lên 200 USD/thùng như Iran cảnh báo, giá vàng sẽ ra sao? Có nên tiếp tục xếp hàng mua vàng?
Người ta nói "loạn thế mua vàng", nhưng trong bối cảnh hiện nay câu đó liệu còn đúng?
1 giờ trước
Sếp HSBC Việt Nam, Vietcombank, BIDV nói về quản lý rủi ro trong thời kỳ bất định
Năm 2025 được nhìn nhận là một năm mà sự bất ổn trở thành rủi ro lớn nhất đối với nhiều tổ chức và doanh nghiệp.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.