Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
42.061.048 VNĐ / tấn
192.20 JPY / kg
|
arrow_downward
1.74%
3.40
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
42.061.048 VNĐ / tấn
192.20 JPY / kg
arrow_downward
1.74%
3.40
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.940.895 VNĐ / tấn
15.42 UScents / kg
|
arrow_upward
4.19%
+0.62
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.940.895 VNĐ / tấn
15.42 UScents / kg
arrow_upward
4.19%
+0.62
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
88.027.439 VNĐ / tấn
3,347.00 USD / kg
|
arrow_upward
2.67%
+87.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
88.027.439 VNĐ / tấn
3,347.00 USD / kg
arrow_upward
2.67%
+87.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
175.066.432 VNĐ / tấn
301.93 UScents / kg
|
arrow_upward
3.08%
+9.03
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
175.066.432 VNĐ / tấn
301.93 UScents / kg
arrow_upward
3.08%
+9.03
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.893.947 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.893.947 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.565 VNĐ / tấn
11.34 USD / kg
|
arrow_downward
0.12%
0.01
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.565 VNĐ / tấn
11.34 USD / kg
arrow_downward
0.12%
0.01
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.292.080 VNĐ / tấn
1,168.50 UScents / kg
|
arrow_upward
0.58%
+6.80
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.292.080 VNĐ / tấn
1,168.50 UScents / kg
arrow_upward
0.58%
+6.80
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
146.150.308 VNĐ / lượng
4,609.10 USD / chỉ
|
arrow_downward
4.37%
210.50
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
146.150.308 VNĐ / lượng
4,609.10 USD / chỉ
arrow_downward
4.37%
210.50
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.261.808 VNĐ / lượng
71.33 USD / chỉ
|
arrow_downward
5.32%
4.01
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.261.808 VNĐ / lượng
71.33 USD / chỉ
arrow_downward
5.32%
4.01
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
318.196.126 VNĐ / tấn
548.78 UScents / kg
|
arrow_downward
1.90%
10.62
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
318.196.126 VNĐ / tấn
548.78 UScents / kg
arrow_downward
1.90%
10.62
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
61.783.552 VNĐ / lượng
1,948.45 USD / chỉ
|
arrow_downward
5.26%
108.15
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
61.783.552 VNĐ / lượng
1,948.45 USD / chỉ
arrow_downward
5.26%
108.15
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
445.739.179 VNĐ / tấn
16,948.00 USD / kg
|
arrow_downward
1.24%
212.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
445.739.179 VNĐ / tấn
16,948.00 USD / kg
arrow_downward
1.24%
212.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
49.952.350 VNĐ / tấn
1,899.30 USD / kg
|
arrow_downward
0.91%
17.40
|
|
|
LE
Chì
LEAD
49.952.350 VNĐ / tấn
1,899.30 USD / kg
arrow_downward
0.91%
17.40
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
85.279.047 VNĐ / tấn
3,242.50 USD / kg
|
arrow_downward
5.06%
172.70
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
85.279.047 VNĐ / tấn
3,242.50 USD / kg
arrow_downward
5.06%
172.70
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.826.504 VNĐ / thùng
107.47 USD / lít
|
arrow_upward
0.08%
+0.09
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.826.504 VNĐ / thùng
107.47 USD / lít
arrow_upward
0.08%
+0.09
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.512.030 VNĐ / thùng
95.51 USD / lít
|
arrow_downward
0.84%
0.81
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.512.030 VNĐ / thùng
95.51 USD / lít
arrow_downward
0.84%
0.81
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
2.248.365 VNĐ / m3
3.16 USD / m3
|
arrow_upward
2.94%
+0.09
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.248.365 VNĐ / m3
3.16 USD / m3
arrow_upward
2.94%
+0.09
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.461.776 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.461.776 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.664.961 VNĐ / tấn
139.35 USD / kg
|
arrow_upward
3.41%
+4.60
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.664.961 VNĐ / tấn
139.35 USD / kg
arrow_upward
3.41%
+4.60
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Hộ doanh thu trên 3 tỷ thắc mắc: Mua hàng hóa từ cửa hàng nhỏ lẻ và người dân không có hóa đơn thì tính chi phí thế nào? Cơ quan Thuế trả lời
Khi mua hàng mà người bán không thuộc diện phải xuất hóa đơn, hộ kinh doanh có thể lập bảng kê với đầy đủ thông tin về người bán và hình thức giao dịch để làm căn cứ tính chi phí.
1 giờ trướcBất ngờ sau vụ cựu giám đốc chống khủng bố Mỹ từ chức vì chiến sự Iran
Cựu Giám đốc Trung tâm Chống khủng bố Quốc gia Mỹ Joe Kent bất ngờ bị điều tra hình sự liên quan đến cáo buộc làm rò rỉ thông tin mật.
2 giờ trướcIran cân nhắc thu phí tàu đi qua eo biển Hormuz
Iran tính thu phí tàu qua eo biển Hormuz, nơi trung chuyển khoảng 1/5 dầu khí toàn cầu giữa lúc căng thẳng khu vực leo thang và nguy cơ xung đột lan rộng.
2 giờ trướcLý do các quốc gia Nam Mỹ chưa bao giờ trở thành cường quốc tên lửa
Argentina và Brazil từng theo đuổi các chương trình tên lửa, nhưng tại sao những quốc gia này chưa bao giờ thành cường quốc tên lửa?
2 giờ trướcTổ chức Hàng hải Quốc tế họp khẩn, tìm cách bảo vệ tàu qua eo biển Hormuz
Tổ chức Hàng hải Quốc tế hôm 18/3 đã triệu tập cuộc họp khẩn tại Anh nhằm ứng phó khủng hoảng vận tải biển do xung đột tại Trung Đông, đặc biệt quanh eo biển Hormuz.
2 giờ trướcGiá xăng ở nước cạnh Việt Nam đã lên 47.000 đồng/lít
Nguyên nhân một phần từ diễn biến xung đột tại Trung Đông.
2 giờ trướcNga vừa lập kỷ lục chưa từng có ở Đông Nam Á
Khu vực này dự kiến sẽ mua dầu Nga nhiều kỷ lục.
2 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.