Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
42.651.916 VNĐ / tấn
194.90 JPY / kg
|
arrow_upward
0.26%
+0.50
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
42.651.916 VNĐ / tấn
194.90 JPY / kg
arrow_upward
0.26%
+0.50
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.045.814 VNĐ / tấn
14.00 UScents / kg
|
arrow_downward
0.09%
0.01
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.045.814 VNĐ / tấn
14.00 UScents / kg
arrow_downward
0.09%
0.01
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
80.524.052 VNĐ / tấn
3,089.00 USD / kg
|
arrow_downward
0.45%
14.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
80.524.052 VNĐ / tấn
3,089.00 USD / kg
arrow_downward
0.45%
14.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
163.261.067 VNĐ / tấn
284.08 UScents / kg
|
arrow_upward
2.16%
+5.99
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
163.261.067 VNĐ / tấn
284.08 UScents / kg
arrow_upward
2.16%
+5.99
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.806.521 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.806.521 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
11.760 VNĐ / tấn
9.92 USD / kg
|
arrow_downward
0.70%
0.07
|
|
|
RI
Gạo
RICE
11.760 VNĐ / tấn
9.92 USD / kg
arrow_downward
0.70%
0.07
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
10.907.822 VNĐ / tấn
1,138.80 UScents / kg
|
arrow_upward
0.40%
+4.50
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
10.907.822 VNĐ / tấn
1,138.80 UScents / kg
arrow_upward
0.40%
+4.50
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
162.550.189 VNĐ / lượng
5,172.00 USD / chỉ
|
arrow_downward
1.06%
55.30
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
162.550.189 VNĐ / lượng
5,172.00 USD / chỉ
arrow_downward
1.06%
55.30
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.732.773 VNĐ / lượng
86.95 USD / chỉ
|
arrow_downward
1.40%
1.23
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.732.773 VNĐ / lượng
86.95 USD / chỉ
arrow_downward
1.40%
1.23
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
342.395.376 VNĐ / tấn
595.78 UScents / kg
|
arrow_upward
2.00%
+11.68
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
342.395.376 VNĐ / tấn
595.78 UScents / kg
arrow_upward
2.00%
+11.68
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
68.778.970 VNĐ / lượng
2,188.40 USD / chỉ
|
arrow_upward
1.66%
+35.80
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
68.778.970 VNĐ / lượng
2,188.40 USD / chỉ
arrow_upward
1.66%
+35.80
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
467.008.220 VNĐ / tấn
17,915.00 USD / kg
|
arrow_upward
3.65%
+630.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
467.008.220 VNĐ / tấn
17,915.00 USD / kg
arrow_upward
3.65%
+630.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.127.168 VNĐ / tấn
1,961.30 USD / kg
|
arrow_upward
0.35%
+6.80
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.127.168 VNĐ / tấn
1,961.30 USD / kg
arrow_upward
0.35%
+6.80
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
81.094.941 VNĐ / tấn
3,110.90 USD / kg
|
arrow_upward
0.59%
+18.10
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
81.094.941 VNĐ / tấn
3,110.90 USD / kg
arrow_upward
0.59%
+18.10
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
1.861.125 VNĐ / thùng
71.40 USD / lít
|
arrow_downward
0.13%
0.10
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
1.861.125 VNĐ / thùng
71.40 USD / lít
arrow_downward
0.13%
0.10
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
1.726.666 VNĐ / thùng
66.24 USD / lít
|
arrow_downward
0.11%
0.07
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
1.726.666 VNĐ / thùng
66.24 USD / lít
arrow_downward
0.11%
0.07
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
2.076.847 VNĐ / m3
2.94 USD / m3
|
arrow_downward
1.50%
0.04
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.076.847 VNĐ / m3
2.94 USD / m3
arrow_downward
1.50%
0.04
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.448.859 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.448.859 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.036.922 VNĐ / tấn
116.50 USD / kg
|
arrow_upward
0.26%
+0.30
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.036.922 VNĐ / tấn
116.50 USD / kg
arrow_upward
0.26%
+0.30
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Sóng gió ập đến với dầu Nga: giá giảm mạnh nhất gần 3 năm sau hàng loạt lệnh trừng phạt từ Mỹ và EU
Dầu Nga giảm giá sâu đặt ra bài toán ngày càng khó khăn hơn đối với quốc gia này.
1 giờ trướcHàng tỷ USD tháo chạy khỏi các quỹ ETF Bitcoin
Dòng tiền lớn tháo chạy khỏi các quỹ ETF tạo ra áp lực lớn đẩy Bitcoin xuống mức thấp nhất trong nhiều năm.
2 giờ trướcDòng tiền trở lại, CTCK gọi tên loạt nhóm ngành tiềm năng kỳ vọng nhận "lì xì" từ thị trường
Theo Chứng khoán MB, trong tuần khai xuân năm Bính Ngọ, phần lớn các vị thế mua mới sẽ nhận được “lì xì như ý” từ thị trường.
2 giờ trướcGiảm chạy tàu qua phố cà phê đường tàu Hà Nội
Trong lộ trình bàn giao hạ tầng đường sắt đoạn Hà Nội - Gia Lâm cho thành phố Hà Nội, Bộ Xây dựng và UBND TP. Hà Nội thống nhất giảm chạy tàu khách, dừng tàu hàng qua khu vực trung tâm Thủ đô. Như vậy, nhiều tàu khách sẽ không còn chạy qua khu vực phố cà phê đường tàu - điểm check-in của du khách.
3 giờ trướcPhú Thọ chốt phương án xây cầu Sông Lô mới hơn 1.000 tỷ đồng, hoàn thành trong 1 năm
Cầu Sông Lô mới sẽ được xây dựng trên tuyến trục chính qua Cụm công nghiệp Sóc Đăng, cách cầu cũ khoảng 2,4km về phía hạ lưu với tổng mức đầu tư dự kiến hơn 1.000 tỷ đồng từ ngân sách Nhà nước. Tỉnh Phú Thọ đặt mục tiêu hoàn thành công trình trong vòng 1 năm, bắt đầu từ ngày 1/3/2026.
3 giờ trướcDoanh nghiệp bất động sản chưa đầy 1 tuổi huy động thành công 79,5 tỷ đồng trái phiếu
Doanh nghiệp bất động sản chưa đầy 1 tuổi của Giám đốc Trần Mạnh Linh vừa hút về thành công 79,5 tỷ đồng, kỳ hạn 3 năm, lãi suất phát hành 11,5%/năm.
3 giờ trướcHà Nội thu hút 'đại bàng' đầu tư vào Khu Công nghệ cao Hòa Lạc
Ban Quản lý Khu công nghệ cao và Khu công nghiệp thành phố Hà Nội đề xuất ban hành các chính sách đặc thù, quy hoạch quỹ đất đủ lớn để thu hút các nhà đầu tư lớn có uy tín như Tập đoàn Rosen Partners, Đại học Bang Arizona (ASU), Tập đoàn Meta, Hiệp hội công nghiệp bán dẫn Hoa Kỳ (SIA)... đầu tư trong năm 2026.
3 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.