Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER |
48.057.264 VNĐ / tấn 219.60 JPY / kg
| arrow_upward
0.83%
+1.80
| |
|
RU
Cao su
RUBBER
48.057.264 VNĐ / tấn 219.60 JPY / kg
arrow_upward
0.83%
+1.80
| |||
|
SU
Đường
SUGAR |
8.468.362 VNĐ / tấn 14.59 UScents / kg
| arrow_downward
1.46%
0.22
| |
|
SU
Đường
SUGAR
8.468.362 VNĐ / tấn 14.59 UScents / kg
arrow_downward
1.46%
0.22
| |||
|
CO
Cacao
COCOA |
118.783.514 VNĐ / tấn 4,513.00 USD / kg
| arrow_upward
9.14%
+378.00
| |
|
CO
Cacao
COCOA
118.783.514 VNĐ / tấn 4,513.00 USD / kg
arrow_upward
9.14%
+378.00
| |||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA |
163.367.326 VNĐ / tấn 281.54 UScents / kg
| arrow_downward
0.81%
2.31
| |
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
163.367.326 VNĐ / tấn 281.54 UScents / kg
arrow_downward
0.81%
2.31
| |||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5% |
9.901.434 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.901.434 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
RI
Gạo
RICE |
6.167.373 VNĐ / tấn 11.72 USD / kg
| arrow_upward
0.05%
+0.01
| |
|
RI
Gạo
RICE
6.167.373 VNĐ / tấn 11.72 USD / kg
arrow_upward
0.05%
+0.01
| |||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS |
11.383.795 VNĐ / tấn 1,177.10 UScents / kg
| arrow_downward
0.16%
1.90
| |
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.383.795 VNĐ / tấn 1,177.10 UScents / kg
arrow_downward
0.16%
1.90
| |||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD |
150.214.832 VNĐ / lượng 4,733.70 USD / chỉ
| arrow_upward
0.90%
+42.20
| |
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD
150.214.832 VNĐ / lượng 4,733.70 USD / chỉ
arrow_upward
0.90%
+42.20
| |||
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD |
2.550.069 VNĐ / lượng 80.36 USD / chỉ
| arrow_upward
3.95%
+3.05
| |
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD
2.550.069 VNĐ / lượng 80.36 USD / chỉ
arrow_upward
3.95%
+3.05
| |||
|
CO
Đồng
COPPER |
349.347.512 VNĐ / tấn 602.05 UScents / kg
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
CO
Đồng
COPPER
349.347.512 VNĐ / tấn 602.05 UScents / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM |
66.666.419 VNĐ / lượng 2,100.85 USD / chỉ
| arrow_upward
1.85%
+38.25
| |
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
66.666.419 VNĐ / lượng 2,100.85 USD / chỉ
arrow_upward
1.85%
+38.25
| |||
|
NI
Nickel
NICKEL |
502.480.847 VNĐ / tấn 19,091.00 USD / kg
| arrow_downward
0.57%
109.00
| |
|
NI
Nickel
NICKEL
502.480.847 VNĐ / tấn 19,091.00 USD / kg
arrow_downward
0.57%
109.00
| |||
|
LE
Chì
LEAD |
52.219.475 VNĐ / tấn 1,984.00 USD / kg
| arrow_upward
0.27%
+5.40
| |
|
LE
Chì
LEAD
52.219.475 VNĐ / tấn 1,984.00 USD / kg
arrow_upward
0.27%
+5.40
| |||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM |
91.878.903 VNĐ / tấn 3,490.80 USD / kg
| arrow_downward
1.00%
35.20
| |
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
91.878.903 VNĐ / tấn 3,490.80 USD / kg
arrow_downward
1.00%
35.20
| |||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE |
2.607.578 VNĐ / thùng 99.07 USD / lít
| arrow_downward
2.17%
2.20
| |
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.607.578 VNĐ / thùng 99.07 USD / lít
arrow_downward
2.17%
2.20
| |||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL |
2.445.472 VNĐ / thùng 92.91 USD / lít
| arrow_downward
2.28%
2.17
| |
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.445.472 VNĐ / thùng 92.91 USD / lít
arrow_downward
2.28%
2.17
| |||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US |
1.942.189 VNĐ / m3 2.72 USD / m3
| arrow_downward
0.24%
0.01
| |
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.942.189 VNĐ / m3 2.72 USD / m3
arrow_downward
0.24%
0.01
| |||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL |
1.462.882 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.462.882 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
CO
Than đá
COAL |
3.475.596 VNĐ / tấn 132.05 USD / kg
| arrow_downward
1.75%
2.35
| |
|
CO
Than đá
COAL
3.475.596 VNĐ / tấn 132.05 USD / kg
arrow_downward
1.75%
2.35
| |||
newspaper Tin tức mới nhất
Vay 200 tỷ đồng được hỗ trợ 100% tiền lãi: TP.HCM kích cầu 5 nhóm ngành trọng điểm, ưu ái đặc biệt
TP.HCM thông qua HFIC và các Sở ngành tiếp tục triển khai chương trình hỗ trợ lãi suất cho vay lên đến 100% nhằm tạo đòn bẩy tài chính cho doanh nghiệp đầu tư vào các lĩnh vực trọng yếu và hạ tầng xã hội trên địa bàn thành phố sau khi mở rộng quy mô địa giới hành chính.
1 giờ trướcCông ty họ GAS sắp chi 100 tỷ đồng trả cổ tức tiền mặt 20% trong tháng 5
Với gần 50 triệu cổ phiếu đang lưu hành, công ty dự kiến chi khoảng gần 100 tỷ đồng để trả cổ tức cho cổ đông đợt này.
1 giờ trướcXin việc đúng vào ổ lừa đảo công nghệ cao: Nhiều lao động trẻ trả giá đắt
Tưởng xin được việc nhẹ lương nhanh, nhiều người trẻ bước vào “công ty tài chính” giữa trung tâm TP Hồ Chí Minh rồi kết thúc bằng những bản án tù.
1 giờ trước
Kết nối doanh nghiệp Italy – Việt Nam, học viên MBA Global mở rộng mạng lưới toàn cầu
Hơn 20 doanh nghiệp Italy cùng cộng đồng chuyên gia và học viên MBA Global đã tham gia “Italy – Vietnam Business Networking Session” tại Greenwich Việt Nam.
1 giờ trướcBất động sản khu nam TP.HCM khởi sắc cùng đà phát triển hạ tầng
Thị trường bất động sản khu nam TP.HCM đang ghi nhận tín hiệu phục hồi nhờ loạt dự án hạ tầng trọng điểm được thúc đẩy triển khai. Cùng với đó, xu hướng tìm kiếm không gian sống cân bằng cũng góp phần tái định hình khu vực này.
1 giờ trước
11 thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực nhà ở sắp áp dụng
Bộ trưởng Xây dựng Trần Hồng Minh vừa ký ban hành quyết định thủ tục hành chính, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nhà ở, với những thay đổi đáng kể trong đăng ký mua, thuê mua nhà ở xã hội.
1 giờ trước
200 tỉ đồng đầu tư phát triển vùng trồng sâm Ngọc Linh
Liên minh giữa Samsam Group và PDA Group ký kết hợp tác trị giá 200 tỉ đồng phát triển vùng nguyên liệu sâm Ngọc Linh, kỳ vọng đưa 'quốc bảo' Việt Nam vươn tầm quốc tế.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh