Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
44.927.852 VNĐ / tấn
205.30 JPY / kg
|
arrow_upward
2.04%
+4.10
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
44.927.852 VNĐ / tấn
205.30 JPY / kg
arrow_upward
2.04%
+4.10
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.016.085 VNĐ / tấn
13.81 UScents / kg
|
arrow_upward
0.69%
+0.10
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.016.085 VNĐ / tấn
13.81 UScents / kg
arrow_upward
0.69%
+0.10
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
90.229.483 VNĐ / tấn
3,427.00 USD / kg
|
arrow_upward
3.60%
+119.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
90.229.483 VNĐ / tấn
3,427.00 USD / kg
arrow_upward
3.60%
+119.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
167.734.107 VNĐ / tấn
288.97 UScents / kg
|
arrow_upward
2.23%
+6.32
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
167.734.107 VNĐ / tấn
288.97 UScents / kg
arrow_upward
2.23%
+6.32
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.904.707 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.904.707 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.174 VNĐ / tấn
11.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.06%
+0.01
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.174 VNĐ / tấn
11.00 USD / kg
arrow_upward
0.06%
+0.01
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.325.643 VNĐ / tấn
1,170.70 UScents / kg
|
arrow_downward
0.32%
3.80
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.325.643 VNĐ / tấn
1,170.70 UScents / kg
arrow_downward
0.32%
3.80
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
150.102.592 VNĐ / lượng
4,728.60 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.17%
+8.00
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
150.102.592 VNĐ / lượng
4,728.60 USD / chỉ
arrow_upward
0.17%
+8.00
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.464.570 VNĐ / lượng
77.64 USD / chỉ
|
arrow_upward
1.35%
+1.04
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.464.570 VNĐ / lượng
77.64 USD / chỉ
arrow_upward
1.35%
+1.04
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
355.789.947 VNĐ / tấn
612.95 UScents / kg
|
arrow_upward
1.98%
+11.90
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
355.789.947 VNĐ / tấn
612.95 UScents / kg
arrow_upward
1.98%
+11.90
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
66.261.505 VNĐ / lượng
2,087.40 USD / chỉ
|
arrow_upward
2.28%
+46.60
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
66.261.505 VNĐ / lượng
2,087.40 USD / chỉ
arrow_upward
2.28%
+46.60
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
486.428.275 VNĐ / tấn
18,475.00 USD / kg
|
arrow_upward
1.79%
+325.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
486.428.275 VNĐ / tấn
18,475.00 USD / kg
arrow_upward
1.79%
+325.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.841.801 VNĐ / tấn
1,969.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.17%
+3.40
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.841.801 VNĐ / tấn
1,969.00 USD / kg
arrow_upward
0.17%
+3.40
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
95.595.333 VNĐ / tấn
3,630.80 USD / kg
|
arrow_upward
2.78%
+98.30
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
95.595.333 VNĐ / tấn
3,630.80 USD / kg
arrow_upward
2.78%
+98.30
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.683.188 VNĐ / thùng
101.91 USD / lít
|
arrow_upward
3.48%
+3.43
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.683.188 VNĐ / thùng
101.91 USD / lít
arrow_upward
3.48%
+3.43
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.457.838 VNĐ / thùng
93.35 USD / lít
|
arrow_upward
4.11%
+3.68
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.457.838 VNĐ / thùng
93.35 USD / lít
arrow_upward
4.11%
+3.68
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.957.741 VNĐ / m3
2.74 USD / m3
|
arrow_upward
1.75%
+0.05
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.957.741 VNĐ / m3
2.74 USD / m3
arrow_upward
1.75%
+0.05
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.366 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.366 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.499.124 VNĐ / tấn
132.90 USD / kg
|
arrow_upward
0.23%
+0.30
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.499.124 VNĐ / tấn
132.90 USD / kg
arrow_upward
0.23%
+0.30
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Bi kịch phía sau món chân gà cay giá rẻ trên sàn TMĐT 35 tỷ USD
Sàn TMĐT này đang bị cáo buộc thao túng thị trường.
1 giờ trước
Nga cảnh báo Moldova
Thư ký Hội đồng An ninh Nga Sergei Shoigu đã đe dọa Moldova nếu phong tỏa vùng đất ly khai Transnistria.
1 giờ trướcIran nổ súng vào tàu container ở eo biển Hormuz
Truyền thông Iran mô tả vụ việc là hành động “thực thi hợp pháp quyền kiểm soát của Iran tại eo biển Hormuz"
1 giờ trướcCuộc cách mạng khai tử xe xăng: Cứ 2 ngày lại ra đời 1 mẫu xe điện mới, công suất làm ô tô đốt trong bị 'vắt kiệt'
Đây chính là nơi giai đoạn điện hóa tiếp theo cần phải bùng nổ.
1 giờ trướcThế giới ồ ạt chuyển sang xe buýt điện: Chỉ báo cho sự chấm hết của kỷ nguyên xăng và dầu diesel?
Không chỉ các quốc gia phát triển, xu hướng loại bỏ xe buýt sử dụng xăng và dầu diesel để thay thế bằng dòng xe chạy điện – vốn thân thiện với môi trường – đang ngày càng trở thành xu thế không thể đảo ngược ở các đô thị lớn.
1 giờ trướcHậu trường quyền lực Iran: Sự trỗi dậy thầm lặng của IRGC?
Lực lượng Vệ binh Cách mạng Hồi giáo Iran (IRGC) đã ngăn chặn các quyết định bổ nhiệm của Tổng thống Masoud Pezeshkian, theo trang Iran International.
1 giờ trước
Chiến tranh với Iran gây ra nạn trộm cắp xăng dầu tràn lan
Số vụ lái xe "đổ đầy bình rồi bỏ chạy" đang lan rộng tại các trạm xăng khắp nước Anh, còn tài xế Mỹ thức dậy với bình xăng bị khoan thủng.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh