Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
43.505.392 VNĐ / tấn
198.80 JPY / kg
|
arrow_downward
2.26%
4.60
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
43.505.392 VNĐ / tấn
198.80 JPY / kg
arrow_downward
2.26%
4.60
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.686.346 VNĐ / tấn
14.96 UScents / kg
|
arrow_downward
0.26%
0.04
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.686.346 VNĐ / tấn
14.96 UScents / kg
arrow_downward
0.26%
0.04
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
85.464.539 VNĐ / tấn
3,245.00 USD / kg
|
arrow_downward
2.99%
100.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
85.464.539 VNĐ / tấn
3,245.00 USD / kg
arrow_downward
2.99%
100.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
171.857.257 VNĐ / tấn
295.98 UScents / kg
|
arrow_upward
0.20%
+0.58
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
171.857.257 VNĐ / tấn
295.98 UScents / kg
arrow_upward
0.20%
+0.58
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.907.829 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.907.829 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.457 VNĐ / tấn
11.23 USD / kg
|
arrow_downward
0.44%
0.05
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.457 VNĐ / tấn
11.23 USD / kg
arrow_downward
0.44%
0.05
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.259.537 VNĐ / tấn
1,163.50 UScents / kg
|
arrow_downward
0.43%
5.00
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.259.537 VNĐ / tấn
1,163.50 UScents / kg
arrow_downward
0.43%
5.00
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
148.520.953 VNĐ / lượng
4,677.30 USD / chỉ
|
arrow_downward
2.26%
108.00
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
148.520.953 VNĐ / lượng
4,677.30 USD / chỉ
arrow_downward
2.26%
108.00
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.317.693 VNĐ / lượng
72.99 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.04%
0.03
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.317.693 VNĐ / lượng
72.99 USD / chỉ
arrow_downward
0.04%
0.03
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
324.199.268 VNĐ / tấn
558.35 UScents / kg
|
arrow_downward
1.72%
9.75
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
324.199.268 VNĐ / tấn
558.35 UScents / kg
arrow_downward
1.72%
9.75
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
62.973.672 VNĐ / lượng
1,983.20 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.84%
16.70
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
62.973.672 VNĐ / lượng
1,983.20 USD / chỉ
arrow_downward
0.84%
16.70
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
450.367.830 VNĐ / tấn
17,100.00 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
450.367.830 VNĐ / tấn
17,100.00 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.017.984 VNĐ / tấn
1,937.10 USD / kg
|
arrow_downward
0.37%
7.30
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.017.984 VNĐ / tấn
1,937.10 USD / kg
arrow_downward
0.37%
7.30
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
91.350.925 VNĐ / tấn
3,468.50 USD / kg
|
arrow_downward
1.57%
55.30
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
91.350.925 VNĐ / tấn
3,468.50 USD / kg
arrow_downward
1.57%
55.30
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.871.556 VNĐ / thùng
109.03 USD / lít
|
arrow_upward
7.78%
+7.87
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.871.556 VNĐ / thùng
109.03 USD / lít
arrow_upward
7.78%
+7.87
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.937.662 VNĐ / thùng
111.54 USD / lít
|
arrow_upward
11.41%
+11.42
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.937.662 VNĐ / thùng
111.54 USD / lít
arrow_upward
11.41%
+11.42
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.998.179 VNĐ / m3
2.80 USD / m3
|
arrow_downward
0.67%
0.00
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.998.179 VNĐ / m3
2.80 USD / m3
arrow_downward
0.67%
0.00
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.827 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.827 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.631.914 VNĐ / tấn
137.90 USD / kg
|
arrow_upward
0.51%
+0.70
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.631.914 VNĐ / tấn
137.90 USD / kg
arrow_upward
0.51%
+0.70
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Toàn cảnh con đường rộng nhất Việt Nam, kết nối đại lộ dài nhất với đại học lớn nhất cả nước
Với tổng mức đầu tư 5.200 tỷ đồng và mặt cắt ngang lên tới 180m, tuyến đường nối Đại lộ Thăng Long - cao tốc Hà Nội - Hòa Bình đang bước vào giai đoạn thi công nước rút.
1 giờ trước2 siêu dự án 9,6 tỷ USD của tỷ phú Phạm Nhật Vượng được đề xuất quan trọng về nguồn vốn
Dự án tuyến đường sắt Bến Thành - Cần Giờ và Dự án tuyến đường sắt tốc độ cao Hà Nội - Quảng Ninh được đề nghị đưa vào Danh mục các dự án trong Chương trình tín dụng đầu tư hạ tầng điện, giao thông, công nghệ chiến lược.
1 giờ trước
Áo bất ngờ có động thái khiến Mỹ khó xử
Một quyết định vừa được đưa ra tại châu Âu khiến hoạt động quân sự của Mỹ gặp trở ngại trong chiến dịch quân sự chống Iran.
2 giờ trướcChủ "Heo ăn chay" đặt mục tiêu lãi gấp 6 lần, dồn lực vào chung cư cao tầng nuôi lợn 12.000 tỷ
Công ty Cổ phần Nông nghiệp BAF Việt Nam vừa công bố kế hoạch kinh doanh năm 2026 với kỳ vọng lợi nhuận bứt phá đạt 793 tỷ đồng, trọng tâm đổ dồn vào các tổ hợp chăn nuôi công nghệ cao quy mô lớn.
4 giờ trướcĐường Man của đại gia Đường 'bia' lỗ lũy kế hơn 340 tỷ đồng, âm vốn chủ, nợ gần 1.000 tỷ
Vốn chủ sở hữu của Đường Man từ mức 23,7 tỷ đồng ở kỳ trước xuống còn âm 63,7 tỷ đồng trong kỳ báo cáo này.
4 giờ trướcTừng được kỳ vọng lãi gấp đôi 'sau 1 đêm', đại gia tôm Việt Nam 'nhịn' lãi, quyết không hoàn nhập dự phòng giữa đòn bão thuế của Mỹ
Thay vì ghi nhận lợi nhuận đột biến từ hoàn nhập dự phòng, Thực phẩm Sao Ta chọn cách trích lập thận trọng ở mức 10,18% để chủ động ứng phó với những biến động thuế quan từ thị trường Mỹ.
4 giờ trướcBán kem và trà sữa siêu rẻ, Mixue lãi hơn 22.000 tỷ đồng, thị trường Việt Nam sụt giảm sau "cuộc chiến" với các chủ cửa hàng
Báo cáo tài chính năm 2025 cho thấy Mixue thu gần 5 tỷ USD chủ yếu nhờ bán nguyên liệu, đồng thời ghi nhận sự chuyển dịch chiến lược sang tối ưu hóa mạng lưới cửa hàng ở Việt Nam.
4 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh