Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
46.547.268 VNĐ / tấn
212.70 JPY / kg
|
arrow_upward
0.42%
+0.90
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
46.547.268 VNĐ / tấn
212.70 JPY / kg
arrow_upward
0.42%
+0.90
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.265.429 VNĐ / tấn
14.23 UScents / kg
|
arrow_upward
1.86%
+0.26
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.265.429 VNĐ / tấn
14.23 UScents / kg
arrow_upward
1.86%
+0.26
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
88.656.646 VNĐ / tấn
3,365.00 USD / kg
|
arrow_upward
2.09%
+69.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
88.656.646 VNĐ / tấn
3,365.00 USD / kg
arrow_upward
2.09%
+69.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
168.851.731 VNĐ / tấn
290.70 UScents / kg
|
arrow_upward
0.76%
+2.20
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
168.851.731 VNĐ / tấn
290.70 UScents / kg
arrow_upward
0.76%
+2.20
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.911.365 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.911.365 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
12.677 VNĐ / tấn
10.58 USD / kg
|
arrow_downward
1.54%
0.17
|
|
|
RI
Gạo
RICE
12.677 VNĐ / tấn
10.58 USD / kg
arrow_downward
1.54%
0.17
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.376.820 VNĐ / tấn
1,175.20 UScents / kg
|
arrow_upward
0.18%
+2.20
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.376.820 VNĐ / tấn
1,175.20 UScents / kg
arrow_upward
0.18%
+2.20
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
145.991.475 VNĐ / lượng
4,596.00 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.00%
0.10
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
145.991.475 VNĐ / lượng
4,596.00 USD / chỉ
arrow_downward
0.00%
0.10
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.338.182 VNĐ / lượng
73.61 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.78%
+0.57
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.338.182 VNĐ / lượng
73.61 USD / chỉ
arrow_upward
0.78%
+0.57
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
349.105.455 VNĐ / tấn
601.03 UScents / kg
|
arrow_upward
0.57%
+3.40
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
349.105.455 VNĐ / tấn
601.03 UScents / kg
arrow_upward
0.57%
+3.40
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
61.803.375 VNĐ / lượng
1,945.65 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.17%
3.35
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
61.803.375 VNĐ / lượng
1,945.65 USD / chỉ
arrow_downward
0.17%
3.35
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
511.863.688 VNĐ / tấn
19,428.00 USD / kg
|
arrow_downward
0.01%
2.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
511.863.688 VNĐ / tấn
19,428.00 USD / kg
arrow_downward
0.01%
2.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.755.457 VNĐ / tấn
1,964.40 USD / kg
|
arrow_upward
0.27%
+5.30
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.755.457 VNĐ / tấn
1,964.40 USD / kg
arrow_upward
0.27%
+5.30
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
93.254.145 VNĐ / tấn
3,539.50 USD / kg
|
arrow_downward
1.15%
41.30
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
93.254.145 VNĐ / tấn
3,539.50 USD / kg
arrow_downward
1.15%
41.30
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.934.232 VNĐ / thùng
111.37 USD / lít
|
arrow_upward
0.10%
+0.11
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.934.232 VNĐ / thùng
111.37 USD / lít
arrow_upward
0.10%
+0.11
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.625.370 VNĐ / thùng
99.65 USD / lít
|
arrow_downward
0.28%
0.28
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.625.370 VNĐ / thùng
99.65 USD / lít
arrow_downward
0.28%
0.28
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.907.300 VNĐ / m3
2.67 USD / m3
|
arrow_downward
0.72%
0.02
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.907.300 VNĐ / m3
2.67 USD / m3
arrow_downward
0.72%
0.02
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.464.350 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.464.350 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.458.004 VNĐ / tấn
131.25 USD / kg
|
arrow_downward
0.76%
1.00
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.458.004 VNĐ / tấn
131.25 USD / kg
arrow_downward
0.76%
1.00
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Masterise Homes tiên phong kiến tạo ‘Quận hàng hiệu’ tại khu đông TP.HCM
Tại các đô thị phát triển trên thế giới, câu hỏi 'Bạn sống ở đâu?' từ lâu đã vượt khỏi ý nghĩa của một tọa độ trên bản đồ. Đó là tuyên ngôn về phong cách sống, về cộng đồng bạn thuộc về, về những giá trị bạn theo đuổi, và cách bạn muốn thế giới nhìn thấy ở mình.
2 giờ trước
Phường Long An khẳng định vị thế chính trị - kinh tế hàng đầu của tỉnh Tây Ninh
Sau cuộc sắp xếp đơn vị hành chính mang tính lịch sử, phường Long An khẳng định vị thế "hạt nhân" trong cấu trúc địa chính trị - kinh tế - xã hội của tỉnh Tây Ninh.
2 giờ trước
Cần Thơ tăng cường đầu tư lưới điện, đáp ứng nhu cầu phát triển
Trước nhu cầu sử dụng điện tăng cao, Công ty Điện lực Cần Thơ đang tập trung triển khai đồng bộ nhiều giải pháp nhằm đẩy nhanh tiến độ đầu tư xây dựng lưới điện, bảo đảm cung ứng điện an toàn, ổn định.
2 giờ trước
Vĩnh Long phát triển du lịch trở thành ngành kinh tế mũi nhọn
Du lịch đang được định hình thương hiệu và phát triển thành ngành kinh tế mũi nhọn của Vĩnh Long. Tỉnh đặt mục tiêu đến năm 2045 là điểm đến nghỉ dưỡng đặc sắc hàng đầu của vùng ĐBSCL.
2 giờ trướcĐài Thơm 8 - Hạt gạo Việt trở thành thước đo giá trị
Nửa thế kỷ sau ngày đất nước thống nhất, ngành lúa gạo Việt Nam không chỉ đảm bảo an ninh lương thực mà còn vươn lên trở thành một trong những trụ cột xuất khẩu của nền kinh tế.
2 giờ trước
Chủ động từ sớm, ngành Điện miền Nam đảm bảo điện cho cao điểm mùa khô 2026
Với sự chủ động triển khai đồng bộ các giải pháp, linh hoạt trong điều hành và đẩy mạnh thực hành tiết kiệm điện, Tổng công ty Điện lực miền Nam (EVNSPC) đã và đang đảm bảo cung cấp điện an toàn, tin cậy cho mùa khô và cả năm 2026.
2 giờ trước
Xã Trung Thành của tỉnh Vĩnh Long đủ điều kiện thành lập phường Vũng Liêm
Theo bà Tô Thị Liễu Châu, Chủ tịch UBND xã Trung Thành (Vĩnh Long), việc thành lập phường Vũng Liêm trên cơ sở nguyên trạng địa giới đơn vị hành chính xã Trung Thành là nguyện vọng thiết tha của Đảng bộ, chính quyền và nhân dân xã này.
2 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh