Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER |
48.057.264 VNĐ / tấn 219.60 JPY / kg
| arrow_upward
0.83%
+1.80
| |
|
RU
Cao su
RUBBER
48.057.264 VNĐ / tấn 219.60 JPY / kg
arrow_upward
0.83%
+1.80
| |||
|
SU
Đường
SUGAR |
8.438.759 VNĐ / tấn 14.54 UScents / kg
| arrow_downward
1.82%
0.27
| |
|
SU
Đường
SUGAR
8.438.759 VNĐ / tấn 14.54 UScents / kg
arrow_downward
1.82%
0.27
| |||
|
CO
Cacao
COCOA |
114.753.726 VNĐ / tấn 4,359.00 USD / kg
| arrow_upward
5.42%
+224.00
| |
|
CO
Cacao
COCOA
114.753.726 VNĐ / tấn 4,359.00 USD / kg
arrow_upward
5.42%
+224.00
| |||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA |
158.589.474 VNĐ / tấn 273.25 UScents / kg
| arrow_downward
3.73%
10.60
| |
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
158.589.474 VNĐ / tấn 273.25 UScents / kg
arrow_downward
3.73%
10.60
| |||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5% |
9.903.465 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.903.465 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
RI
Gạo
RICE |
6.141.786 VNĐ / tấn 11.67 USD / kg
| arrow_downward
1.27%
0.15
| |
|
RI
Gạo
RICE
6.141.786 VNĐ / tấn 11.67 USD / kg
arrow_downward
1.27%
0.15
| |||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS |
11.367.752 VNĐ / tấn 1,175.20 UScents / kg
| arrow_downward
0.16%
1.80
| |
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.367.752 VNĐ / tấn 1,175.20 UScents / kg
arrow_downward
0.16%
1.80
| |||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD |
149.988.560 VNĐ / lượng 4,725.60 USD / chỉ
| arrow_upward
0.84%
+39.20
| |
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD
149.988.560 VNĐ / lượng 4,725.60 USD / chỉ
arrow_upward
0.84%
+39.20
| |||
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD |
2.556.782 VNĐ / lượng 80.56 USD / chỉ
| arrow_upward
2.80%
+2.19
| |
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD
2.556.782 VNĐ / lượng 80.56 USD / chỉ
arrow_upward
2.80%
+2.19
| |||
|
CO
Đồng
COPPER |
365.623.461 VNĐ / tấn 629.97 UScents / kg
| arrow_upward
2.86%
+17.54
| |
|
CO
Đồng
COPPER
365.623.461 VNĐ / tấn 629.97 UScents / kg
arrow_upward
2.86%
+17.54
| |||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM |
65.623.169 VNĐ / lượng 2,067.55 USD / chỉ
| arrow_upward
1.68%
+34.20
| |
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
65.623.169 VNĐ / lượng 2,067.55 USD / chỉ
arrow_upward
1.68%
+34.20
| |||
|
NI
Nickel
NICKEL |
497.081.867 VNĐ / tấn 18,882.00 USD / kg
| arrow_downward
1.22%
233.00
| |
|
NI
Nickel
NICKEL
497.081.867 VNĐ / tấn 18,882.00 USD / kg
arrow_downward
1.22%
233.00
| |||
|
LE
Chì
LEAD |
51.906.383 VNĐ / tấn 1,971.70 USD / kg
| arrow_downward
0.42%
8.30
| |
|
LE
Chì
LEAD
51.906.383 VNĐ / tấn 1,971.70 USD / kg
arrow_downward
0.42%
8.30
| |||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM |
91.697.678 VNĐ / tấn 3,483.20 USD / kg
| arrow_downward
1.21%
42.80
| |
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
91.697.678 VNĐ / tấn 3,483.20 USD / kg
arrow_downward
1.21%
42.80
| |||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE |
2.659.949 VNĐ / thùng 101.04 USD / lít
| arrow_upward
0.98%
+0.98
| |
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.659.949 VNĐ / thùng 101.04 USD / lít
arrow_upward
0.98%
+0.98
| |||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL |
2.512.446 VNĐ / thùng 95.44 USD / lít
| arrow_upward
0.66%
+0.63
| |
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.512.446 VNĐ / thùng 95.44 USD / lít
arrow_upward
0.66%
+0.63
| |||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US |
1.982.106 VNĐ / m3 2.78 USD / m3
| arrow_upward
0.35%
+0.01
| |
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.982.106 VNĐ / m3 2.78 USD / m3
arrow_upward
0.35%
+0.01
| |||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL |
1.463.182 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.182 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
CO
Than đá
COAL |
3.480.258 VNĐ / tấn 132.20 USD / kg
| arrow_upward
0.11%
+0.15
| |
|
CO
Than đá
COAL
3.480.258 VNĐ / tấn 132.20 USD / kg
arrow_upward
0.11%
+0.15
| |||
newspaper Tin tức mới nhất
Chỉ cần đổi thẻ trong năm 2026, 3 năm sinh này có thể dùng Căn cước trọn đời
Không chỉ là quy định bắt buộc về cấp đổi theo độ tuổi, Luật Căn cước 2023 còn mở ra cơ chế linh hoạt giúp một số công dân chỉ cần làm thẻ một lần nhưng có thể sử dụng vĩnh viễn. Đáng chú ý, trong năm 2026, ba nhóm người sinh năm này sẽ thuộc diện được hưởng lợi nếu thực hiện cấp đổi đúng thời điểm.
1 giờ trướcCảnh công trường thi công tuyến đường nghìn tỷ nối Đại lộ Thăng Long với Hòa Bình
Sau hơn 1 năm thi công, tuyến đường dài 6,7 km nối Đại lộ Thăng Long với cao tốc Hà Nội – Hòa Bình đang dần thành hình. Nhiều hạng mục đã được triển khai đồng loạt, tuy nhiên một số vị trí vẫn còn vướng mặt bằng, ảnh hưởng tiến độ toàn dự án.
1 giờ trướcSau 10 năm chậm tiến độ, tuyến đường gần 3.400 tỷ đồng dần rõ hình hài
Sau thời gian dài chậm tiến độ, dự án mở rộng đường Tam Trinh đang chuyển biến rõ nét, nhiều công trình được tháo dỡ, tuyến đường rộng 40m dần thành hình.
1 giờ trướcCông an có thông báo quan trọng về Giấy phép lái xe, tất cả người dân đặc biệt chú ý!
Không xuất trình được giấy tờ xe khi kiểm tra giao thông, người điều khiển phương tiện có thể bị xử phạt và tạm giữ phương tiện để xác minh theo quy định.
1 giờ trướcHà Nội truy thu hơn 156 tỷ đồng tiền thuế trong tháng 4
Trong tháng 4/2026, ngành thuế Hà Nội kiểm tra 326 vụ vi phạm, truy thu hơn 156 tỷ đồng tiền thuế, tăng cường siết thất thu ngân sách.
1 giờ trướcPhó Thủ tướng Thường trực Phạm Gia Túc chỉ đạo lập điều chỉnh tổng thể Quy hoạch hệ thống cảng hàng không toàn quốc
Chiều 7/5, đồng chí Phạm Gia Túc, Ủy viên Bộ Chính trị, Phó Thủ tướng Thường trực Chính phủ chủ trì cuộc họp nghe báo cáo về tình hình thực hiện và đề cương lập, điều chỉnh Quy hoạch hệ thống cảng hàng không toàn quốc thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050.
1 giờ trướcThủ tướng Lê Minh Hưng bắt đầu các hoạt động tại Hội nghị Cấp cao ASEAN 48
Sáng 8/5, tại Cebu, Philippines, Thủ tướng Chính phủ Lê Minh Hưng dự lễ khai mạc và phiên toàn thể Hội nghị Cấp cao ASEAN lần thứ 48. Dự kiến chiều cùng ngày, Thủ tướng sẽ tham dự phiên họp hẹp của Hội nghị.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh