Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
44.030.608 VNĐ / tấn
201.20 JPY / kg
|
arrow_downward
1.08%
2.20
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
44.030.608 VNĐ / tấn
201.20 JPY / kg
arrow_downward
1.08%
2.20
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
7.913.105 VNĐ / tấn
13.63 UScents / kg
|
arrow_upward
1.11%
+0.15
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
7.913.105 VNĐ / tấn
13.63 UScents / kg
arrow_upward
1.11%
+0.15
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
88.666.578 VNĐ / tấn
3,367.00 USD / kg
|
arrow_upward
2.65%
+87.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
88.666.578 VNĐ / tấn
3,367.00 USD / kg
arrow_upward
2.65%
+87.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
167.075.088 VNĐ / tấn
287.78 UScents / kg
|
arrow_upward
1.24%
+3.53
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
167.075.088 VNĐ / tấn
287.78 UScents / kg
arrow_upward
1.24%
+3.53
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.906.587 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.906.587 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.222 VNĐ / tấn
11.04 USD / kg
|
arrow_downward
0.59%
0.07
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.222 VNĐ / tấn
11.04 USD / kg
arrow_downward
0.59%
0.07
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.280.381 VNĐ / tấn
1,165.80 UScents / kg
|
arrow_downward
0.13%
1.50
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.280.381 VNĐ / tấn
1,165.80 UScents / kg
arrow_downward
0.13%
1.50
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
153.340.981 VNĐ / lượng
4,829.70 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.08%
3.90
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
153.340.981 VNĐ / lượng
4,829.70 USD / chỉ
arrow_downward
0.08%
3.90
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.540.761 VNĐ / lượng
80.03 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.90%
0.73
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.540.761 VNĐ / lượng
80.03 USD / chỉ
arrow_downward
0.90%
0.73
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
350.940.125 VNĐ / tấn
604.48 UScents / kg
|
arrow_downward
0.02%
0.12
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
350.940.125 VNĐ / tấn
604.48 UScents / kg
arrow_downward
0.02%
0.12
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
66.734.457 VNĐ / lượng
2,101.90 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.24%
+5.00
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
66.734.457 VNĐ / lượng
2,101.90 USD / chỉ
arrow_upward
0.24%
+5.00
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
480.200.490 VNĐ / tấn
18,235.00 USD / kg
|
arrow_upward
1.39%
+250.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
480.200.490 VNĐ / tấn
18,235.00 USD / kg
arrow_upward
1.39%
+250.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
52.201.888 VNĐ / tấn
1,982.30 USD / kg
|
arrow_upward
0.75%
+14.70
|
|
|
LE
Chì
LEAD
52.201.888 VNĐ / tấn
1,982.30 USD / kg
arrow_upward
0.75%
+14.70
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
93.617.370 VNĐ / tấn
3,555.00 USD / kg
|
arrow_downward
0.06%
2.00
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
93.617.370 VNĐ / tấn
3,555.00 USD / kg
arrow_downward
0.06%
2.00
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.514.370 VNĐ / thùng
95.48 USD / lít
|
arrow_upward
5.64%
+5.10
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.514.370 VNĐ / thùng
95.48 USD / lít
arrow_upward
5.64%
+5.10
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.322.053 VNĐ / thùng
88.18 USD / lít
|
arrow_upward
5.16%
+4.33
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.322.053 VNĐ / thùng
88.18 USD / lít
arrow_upward
5.16%
+4.33
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.903.741 VNĐ / m3
2.67 USD / m3
|
arrow_downward
0.22%
0.01
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.903.741 VNĐ / m3
2.67 USD / m3
arrow_downward
0.22%
0.01
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.644 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.644 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.483.988 VNĐ / tấn
132.30 USD / kg
|
arrow_downward
0.94%
1.25
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.483.988 VNĐ / tấn
132.30 USD / kg
arrow_downward
0.94%
1.25
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Vì sao Thiên Long (TLG) giảm mục tiêu lợi nhuận trước thềm về tay người Nhật?
CTCP Tập đoàn Thiên Long (mã: TLG) đã công bố tài liệu họp Đại hội đồng cổ đông (ĐHĐCĐ) 2025. Trong đó, các chỉ tiêu và kế hoạch kinh doanh cho năm 2026 là những nội dung trọng tâm được trình cổ đông xem xét.
3 giờ trướcMột tập đoàn Nhà nước trả cho nhân sự trung bình 53 triệu đồng/tháng
Tính đến ngày 31/12/2025, tổng số cán bộ, nhân viên tại Công ty mẹ – Tập đoàn giảm từ 212 người trong năm 2024 xuống còn 161 người trong năm 2025, tương ứng mức giảm hơn 24%.
3 giờ trướcCập nhật BCTC quý 1/2026 sáng ngày 21/4: Nhiều doanh nghiệp lớn công bố, một công ty có LNTT tăng gần 2.000%
VNDirect (VND) giữ vững phong độ với mức lãi 681 tỷ đồng, tăng trưởng 43%. ACBS báo lãi 303 tỷ đồng, tăng trưởng ấn tượng 67%.
3 giờ trướcBán 26 đơn hàng sang Triều Tiên, công ty mẹ của Sabeco phải nộp phạt 860.000 USD cho Mỹ
Công ty TNHH Vietnam Beverage đạt thỏa thuận nộp phạt 860.000 USD cho Bộ Tài chính Hoa Kỳ do các công ty con xuất khẩu sang Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên qua hệ thống tài chính Mỹ.
3 giờ trướcĐiểm chung bất ngờ của Giáo sư giàu nhất Việt Nam và tỷ phú Phạm Nhật Vượng
Tại Vingroup và Phenikaa, nhiều lãnh đạo nữ xuất hiện trong HĐQT và ban điều hành.
3 giờ trướcTuần này, ngân hàng dồn dập tổ chức đại hội cổ đông: 6 nhà băng họp cùng một ngày
Từ 21/4 đến 25/4, hàng loạt ngân hàng như PGBank, VPBank, Vietcombank, BIDV, VietinBank… đồng loạt tổ chức đại hội cổ đông thường niên, trong đó riêng ngày 24/4 ghi nhận tới 6 nhà băng họp cùng lúc.
3 giờ trướcKhoan sâu 5.100 mét xuống đáy biển, phát hiện mỏ khí tự nhiên hơn 140 tỷ m3 cùng 300 triệu thùng dầu 'sạch'
Mỏ khí mới phát hiện có trữ lượng lên tới 140 tỷ m3 tại khu vực Đông Nam Á.
3 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh