Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER |
48.341.756 VNĐ / tấn 220.90 JPY / kg
| arrow_downward
0.76%
1.70
| |
|
RU
Cao su
RUBBER
48.341.756 VNĐ / tấn 220.90 JPY / kg
arrow_downward
0.76%
1.70
| |||
|
SU
Đường
SUGAR |
8.670.882 VNĐ / tấn 14.95 UScents / kg
| arrow_upward
1.77%
+0.26
| |
|
SU
Đường
SUGAR
8.670.882 VNĐ / tấn 14.95 UScents / kg
arrow_upward
1.77%
+0.26
| |||
|
CO
Cacao
COCOA |
123.594.984 VNĐ / tấn 4,698.00 USD / kg
| arrow_upward
12.34%
+516.00
| |
|
CO
Cacao
COCOA
123.594.984 VNĐ / tấn 4,698.00 USD / kg
arrow_upward
12.34%
+516.00
| |||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA |
163.151.783 VNĐ / tấn 281.30 UScents / kg
| arrow_upward
2.37%
+6.50
| |
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
163.151.783 VNĐ / tấn 281.30 UScents / kg
arrow_upward
2.37%
+6.50
| |||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5% |
9.896.807 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.896.807 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
RI
Gạo
RICE |
6.248.676 VNĐ / tấn 11.88 USD / kg
| arrow_upward
0.47%
+0.06
| |
|
RI
Gạo
RICE
6.248.676 VNĐ / tấn 11.88 USD / kg
arrow_upward
0.47%
+0.06
| |||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS |
11.573.739 VNĐ / tấn 1,197.30 UScents / kg
| arrow_upward
0.25%
+3.00
| |
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.573.739 VNĐ / tấn 1,197.30 UScents / kg
arrow_upward
0.25%
+3.00
| |||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD |
149.805.248 VNĐ / lượng 4,723.00 USD / chỉ
| arrow_upward
0.15%
+7.10
| |
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD
149.805.248 VNĐ / lượng 4,723.00 USD / chỉ
arrow_upward
0.15%
+7.10
| |||
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD |
2.716.160 VNĐ / lượng 85.63 USD / chỉ
| arrow_upward
6.79%
+5.44
| |
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD
2.716.160 VNĐ / lượng 85.63 USD / chỉ
arrow_upward
6.79%
+5.44
| |||
|
CO
Đồng
COPPER |
375.324.500 VNĐ / tấn 647.12 UScents / kg
| arrow_upward
2.77%
+17.47
| |
|
CO
Đồng
COPPER
375.324.500 VNĐ / tấn 647.12 UScents / kg
arrow_upward
2.77%
+17.47
| |||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM |
68.027.696 VNĐ / lượng 2,144.75 USD / chỉ
| arrow_upward
4.15%
+85.45
| |
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
68.027.696 VNĐ / lượng 2,144.75 USD / chỉ
arrow_upward
4.15%
+85.45
| |||
|
NI
Nickel
NICKEL |
505.560.836 VNĐ / tấn 19,217.00 USD / kg
| arrow_upward
1.43%
+272.00
| |
|
NI
Nickel
NICKEL
505.560.836 VNĐ / tấn 19,217.00 USD / kg
arrow_upward
1.43%
+272.00
| |||
|
LE
Chì
LEAD |
52.313.458 VNĐ / tấn 1,988.50 USD / kg
| arrow_upward
0.52%
+10.20
| |
|
LE
Chì
LEAD
52.313.458 VNĐ / tấn 1,988.50 USD / kg
arrow_upward
0.52%
+10.20
| |||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM |
94.140.547 VNĐ / tấn 3,578.40 USD / kg
| arrow_upward
2.15%
+75.40
| |
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
94.140.547 VNĐ / tấn 3,578.40 USD / kg
arrow_upward
2.15%
+75.40
| |||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE |
2.741.820 VNĐ / thùng 104.22 USD / lít
| arrow_upward
2.89%
+2.93
| |
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.741.820 VNĐ / thùng 104.22 USD / lít
arrow_upward
2.89%
+2.93
| |||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL |
2.578.237 VNĐ / thùng 98.00 USD / lít
| arrow_upward
2.71%
+2.58
| |
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.578.237 VNĐ / thùng 98.00 USD / lít
arrow_upward
2.71%
+2.58
| |||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US |
2.077.078 VNĐ / m3 2.91 USD / m3
| arrow_upward
5.69%
+0.16
| |
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.077.078 VNĐ / m3 2.91 USD / m3
arrow_upward
5.69%
+0.16
| |||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL |
1.462.199 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.462.199 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
CO
Than đá
COAL |
3.466.079 VNĐ / tấn 131.75 USD / kg
| arrow_downward
0.34%
0.45
| |
|
CO
Than đá
COAL
3.466.079 VNĐ / tấn 131.75 USD / kg
arrow_downward
0.34%
0.45
| |||
newspaper Tin tức mới nhất
Căn nhà "kỳ lạ" gây xôn xao ở Cần Thơ: Chính quyền lên tiếng
Căn nhà "kỳ lạ" ở Cần Thơ được thiết kế "siêu mỏng", trông không khác gì một tấm bảng quảng cáo khổng lồ.
1 giờ trước"Chốt" Dự án trục đại lộ cảnh quan sông Hồng với quy mô 11.400 ha, mức đầu tư 736.963 tỉ đồng
Hà Nội ưu tiên đầu tư các công trình, hạ tầng chính của dự án trục đại lộ cảnh quan sông Hồng như trục đại lộ cảnh quan, kè và chỉnh trị lòng bờ sông.
1 giờ trướcTPHCM: Doanh nghiệp tự nguyện trả lại gần 7.000 m2 đất
Không còn nhu cầu sử dụng, một doanh nghiệp đã có văn bản tự nguyện trả lại đất cho thành phố
1 giờ trướcSACOMBANK kiện toàn đội ngũ lãnh đạo cấp cao
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (SACOMBANK) chính thức công bố và trao quyết định bổ nhiệm ông Lưu Danh Đức và ông Nguyễn Hoàng Hải giữ chức vụ Phó Tổng Giám đốc.
2 giờ trước
Prudential Việt Nam chi trả gần 16.500 tỷ đồng quyền lợi bảo hiểm
Với tổng chi trả quyền lợi bảo hiểm và các quyền lợi khác đạt 16.489 tỷ đồng trong năm 2025, tương đương khoảng 25% tổng chi trả toàn ngành bảo hiểm nhân thọ, Prudential Việt Nam cho thấy năng lực thực hiện cam kết dài hạn đang trở thành thước đo quan trọng của niềm tin trong ngành bảo hiểm.
2 giờ trướcTối 11-5, giá vàng miếng SJC, vàng nhẫn rớt mạnh theo thế giới
Giá vàng miếng SJC, vàng nhẫn giảm hơn 2 triệu đồng mỗi lượng theo đà đi xuống khá mạnh của giá thế giới
2 giờ trước
Nam A Bank và IFC kick off dự án tư vấn tài trợ chuỗi cung ứng (SCF)
Ngày 11/05, Ngân hàng TMCP Nam Á (Nam A Bank – HOSE: NAB) và Tổ chức Tài chính Quốc tế (IFC) đã ký kết thỏa thuận và khởi động Dự án Hỗ trợ kỹ thuật Tài trợ Chuỗi Cung ứng (Supply Chain Finance - SCF), đánh dấu bước ngoặt quan trọng trong chiến lược phát triển khách hàng doanh nghiệp, đặc biệt doanh nghiệp SMEs tại Nam A Bank.
2 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh