Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
45.190.460 VNĐ / tấn
206.50 JPY / kg
|
arrow_upward
0.73%
+1.50
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
45.190.460 VNĐ / tấn
206.50 JPY / kg
arrow_upward
0.73%
+1.50
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.093.204 VNĐ / tấn
13.94 UScents / kg
|
arrow_downward
2.06%
0.29
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.093.204 VNĐ / tấn
13.94 UScents / kg
arrow_downward
2.06%
0.29
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
84.006.736 VNĐ / tấn
3,190.00 USD / kg
|
arrow_downward
0.19%
6.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
84.006.736 VNĐ / tấn
3,190.00 USD / kg
arrow_downward
0.19%
6.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
170.264.978 VNĐ / tấn
293.27 UScents / kg
|
arrow_downward
0.27%
0.78
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
170.264.978 VNĐ / tấn
293.27 UScents / kg
arrow_downward
0.27%
0.78
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.906.738 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.906.738 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.147 VNĐ / tấn
10.97 USD / kg
|
arrow_downward
0.75%
0.08
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.147 VNĐ / tấn
10.97 USD / kg
arrow_downward
0.75%
0.08
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.260.232 VNĐ / tấn
1,163.70 UScents / kg
|
arrow_upward
0.15%
+1.70
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.260.232 VNĐ / tấn
1,163.70 UScents / kg
arrow_upward
0.15%
+1.70
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
151.955.832 VNĐ / lượng
4,786.00 USD / chỉ
|
arrow_upward
1.38%
+65.00
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
151.955.832 VNĐ / lượng
4,786.00 USD / chỉ
arrow_upward
1.38%
+65.00
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.414.910 VNĐ / lượng
76.06 USD / chỉ
|
arrow_upward
2.62%
+1.94
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.414.910 VNĐ / lượng
76.06 USD / chỉ
arrow_upward
2.62%
+1.94
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
334.631.322 VNĐ / tấn
576.38 UScents / kg
|
arrow_downward
0.23%
1.32
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
334.631.322 VNĐ / tấn
576.38 UScents / kg
arrow_downward
0.23%
1.32
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
67.116.472 VNĐ / lượng
2,113.90 USD / chỉ
|
arrow_upward
2.24%
+46.40
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
67.116.472 VNĐ / lượng
2,113.90 USD / chỉ
arrow_upward
2.24%
+46.40
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
452.556.664 VNĐ / tấn
17,185.00 USD / kg
|
arrow_downward
0.41%
70.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
452.556.664 VNĐ / tấn
17,185.00 USD / kg
arrow_downward
0.41%
70.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
50.738.488 VNĐ / tấn
1,926.70 USD / kg
|
arrow_downward
1.02%
19.80
|
|
|
LE
Chì
LEAD
50.738.488 VNĐ / tấn
1,926.70 USD / kg
arrow_downward
1.02%
19.80
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
90.695.674 VNĐ / tấn
3,444.00 USD / kg
|
arrow_downward
0.98%
34.00
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
90.695.674 VNĐ / tấn
3,444.00 USD / kg
arrow_downward
0.98%
34.00
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.529.156 VNĐ / thùng
96.04 USD / lít
|
arrow_upward
1.36%
+1.29
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.529.156 VNĐ / thùng
96.04 USD / lít
arrow_upward
1.36%
+1.29
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.581.667 VNĐ / thùng
98.03 USD / lít
|
arrow_upward
3.84%
+3.62
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.581.667 VNĐ / thùng
98.03 USD / lít
arrow_upward
3.84%
+3.62
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.904.412 VNĐ / m3
2.67 USD / m3
|
arrow_downward
2.02%
0.06
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.904.412 VNĐ / m3
2.67 USD / m3
arrow_downward
2.02%
0.06
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.666 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.666 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.568.311 VNĐ / tấn
135.50 USD / kg
|
arrow_downward
2.17%
3.00
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.568.311 VNĐ / tấn
135.50 USD / kg
arrow_downward
2.17%
3.00
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Không phô trương vẫn đắt giá: “Ốc đảo thượng lưu” Vịnh Xanh hút giới tinh hoa
Không ồn ào, phô trương, dòng bất động sản “quiet luxury” vận hành theo quy luật riêng: giá trị đến từ sự chọn lọc và khan hiếm.
1 giờ trướcChứng khoán Kafi lên kế hoạch lãi nghìn tỷ, tăng 129%
Đại hội cổ đông của Kafi đã thông qua kế hoạch phát hành 128,75 triệu cổ phiếu để nâng quy mô vốn điều lệ từ 7.500 tỷ đồng lên 8.787,5 tỷ đồng.
2 giờ trước
Prudential Việt Nam công bố kết quả kinh doanh vững mạnh năm 2025
Ngày 8/4/2026 tại Thành phố Hồ Chí Minh, công ty TNHH Bảo hiểm Nhân thọ Prudential Việt Nam ("Prudential Việt Nam") công bố kết quả tài chính cho năm kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2025, đánh dấu một năm hoạt động bền vững với trọng tâm nhất quán vào chất lượng tăng trưởng và kỷ luật thực thi.
2 giờ trướcChủ dự án Gem Sky World tăng vốn lên hơn 13.200 tỷ đồng, nợ phải trả giảm mạnh
Năm 2025, Bất động sản Hà An tăng vốn điều lệ lên mức 13.217 tỷ đồng trong khi đó tổng nợ phải trả giảm hơn 2.800 tỷ đồng về mức 8.337 tỷ đồng.
2 giờ trướcBắt 2 cựu nhân viên tham ô gần 270 triệu đồng của doanh nghiệp ở Gia Lai
Lợi dụng sơ hở quản lý, 2 cựu nhân viên của một doanh nghiệp ở Gia Lai đã chiếm đoạt gần 270 triệu đồng tiền hàng.
2 giờ trước
Bộ Tài chính: Thu nhập 28 triệu đồng/tháng chưa phải nộp thuế thu nhập cá nhân
Với việc áp dụng giảm trừ thêm chi phí giáo dục - y tế khi tính thuế thu nhập cá nhân, nếu người nộp thuế có 1 người phụ thuộc, thu nhập khoảng 28 triệu đồng/tháng sẽ chưa phải nộp thuế.
2 giờ trước
Ngay sau cuộc họp với Thống đốc, một ngân hàng thông báo giảm 0,5%/năm lãi suất huy động trên loạt kỳ hạn
Động thái diễn ra sau khi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) tổ chức cuộc họp triển khai công tác ngân hàng chiều ngày 9/4/2026 dưới sự chủ trì của Thống đốc NHNN Phạm Đức Ấn.
2 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh