Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
42.805.104 VNĐ / tấn
195.60 JPY / kg
|
arrow_downward
0.10%
0.20
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
42.805.104 VNĐ / tấn
195.60 JPY / kg
arrow_downward
0.10%
0.20
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.351.428 VNĐ / tấn
14.41 UScents / kg
|
arrow_downward
0.24%
0.04
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.351.428 VNĐ / tấn
14.41 UScents / kg
arrow_downward
0.24%
0.04
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
86.817.111 VNĐ / tấn
3,302.50 USD / kg
|
arrow_downward
1.39%
46.50
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
86.817.111 VNĐ / tấn
3,302.50 USD / kg
arrow_downward
1.39%
46.50
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
167.712.439 VNĐ / tấn
289.38 UScents / kg
|
arrow_downward
1.82%
5.37
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
167.712.439 VNĐ / tấn
289.38 UScents / kg
arrow_downward
1.82%
5.37
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.889.396 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.889.396 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.564 VNĐ / tấn
11.34 USD / kg
|
arrow_downward
0.35%
0.04
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.564 VNĐ / tấn
11.34 USD / kg
arrow_downward
0.35%
0.04
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.145.859 VNĐ / tấn
1,153.90 UScents / kg
|
arrow_downward
0.27%
3.10
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.145.859 VNĐ / tấn
1,153.90 UScents / kg
arrow_downward
0.27%
3.10
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
154.529.650 VNĐ / lượng
4,875.60 USD / chỉ
|
arrow_downward
2.62%
131.40
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
154.529.650 VNĐ / lượng
4,875.60 USD / chỉ
arrow_downward
2.62%
131.40
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.461.901 VNĐ / lượng
77.68 USD / chỉ
|
arrow_downward
2.07%
1.64
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.461.901 VNĐ / lượng
77.68 USD / chỉ
arrow_downward
2.07%
1.64
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
329.206.222 VNĐ / tấn
568.03 UScents / kg
|
arrow_downward
1.50%
8.67
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
329.206.222 VNĐ / tấn
568.03 UScents / kg
arrow_downward
1.50%
8.67
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
64.547.411 VNĐ / lượng
2,036.55 USD / chỉ
|
arrow_downward
4.68%
99.95
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
64.547.411 VNĐ / lượng
2,036.55 USD / chỉ
arrow_downward
4.68%
99.95
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
453.893.788 VNĐ / tấn
17,266.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.06%
+11.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
453.893.788 VNĐ / tấn
17,266.00 USD / kg
arrow_upward
0.06%
+11.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
50.536.628 VNĐ / tấn
1,922.40 USD / kg
|
arrow_downward
0.29%
5.60
|
|
|
LE
Chì
LEAD
50.536.628 VNĐ / tấn
1,922.40 USD / kg
arrow_downward
0.29%
5.60
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
88.778.218 VNĐ / tấn
3,377.10 USD / kg
|
arrow_upward
0.22%
+7.50
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
88.778.218 VNĐ / tấn
3,377.10 USD / kg
arrow_upward
0.22%
+7.50
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.828.095 VNĐ / thùng
107.58 USD / lít
|
arrow_upward
4.02%
+4.16
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.828.095 VNĐ / thùng
107.58 USD / lít
arrow_upward
4.02%
+4.16
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.565.186 VNĐ / thùng
97.58 USD / lít
|
arrow_upward
1.42%
+1.37
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.565.186 VNĐ / thùng
97.58 USD / lít
arrow_upward
1.42%
+1.37
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
2.173.607 VNĐ / m3
3.05 USD / m3
|
arrow_upward
0.61%
+0.02
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.173.607 VNĐ / m3
3.05 USD / m3
arrow_upward
0.61%
+0.02
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.461.104 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.461.104 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.542.348 VNĐ / tấn
134.75 USD / kg
|
arrow_downward
0.18%
0.25
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.542.348 VNĐ / tấn
134.75 USD / kg
arrow_downward
0.18%
0.25
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Cục Thuế giải đáp loạt thắc mắc về quyết toán thuế thu nhập cá nhân
Cục Thuế vừa giải đáp loạt thắc mắc về quyết toán thuế thu nhập cá nhân 2025 như áp dụng mức giảm trừ gia cảnh nào; tiền làm thêm giờ có được miễn thuế; cá nhân có thu nhập nhiều nơi, quyết toán thuế ra sao...?
1 giờ trước
Cà Mau chuyển đổi 88 ha đất lúa sang cây trồng và nuôi thủy sản
UBND tỉnh Cà Mau vừa ban hành kế hoạch chuyển đổi 88 ha đất lúa trong năm 2026, tập trung vào cây trồng và mô hình lúa - thủy sản nhằm tái cấu trúc sản xuất theo hướng thích ứng và hiệu quả hơn.
1 giờ trước
ACV thay 'ghế nóng' Chủ tịch sau biến động lớn về nhân sự
Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP (ACV) vừa công bố quyết định bổ nhiệm ông Lê Văn Khiên giữ chức quyền Chủ tịch HĐQT kiêm người đại diện pháp luật, có hiệu lực từ 17.3.
1 giờ trướcCon gái sinh năm 1993 của đại gia Vũ Văn Tiền xuất hiện ở vị trí mới
Đại hội đồng cổ đông 2026 của Chứng khoán An Bình dự kiến thông qua kế hoạch thay mới ban quản trị và tăng vốn gấp ba lần, đánh dấu sự xuất hiện của con gái Chủ tịch ABBank.
1 giờ trước608 nhân viên VNG mua cổ phiếu ESOP với giá hời
Ngày 6/3, VNG hoàn tất phát hành 349.491 cổ phiếu ESOP cho 608 người lao động với giá 30.000 đồng/cổ phiếu, tương đương bằng 1/10 thị giá.
1 giờ trướcVì sao Xi măng Sông Lam 2 bị xử phạt?
Xi măng Sông Lam 2 bị xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực chứng khoán và thị trường chứng khoán.
1 giờ trướcQuán cà phê ở TPHCM không cho khách ngồi quá 1,5 tiếng sắp dừng kinh doanh
Quán cà phê Tokyo Moon từng gây tranh cãi khi áp dụng quy định lạ so với mặt bằng chung như khách chỉ ngồi tối đa 1,5 tiếng; nhà vệ sinh chỉ dành cho nữ...
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.