Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER |
48.648.132 VNĐ / tấn 222.30 JPY / kg
| arrow_downward
4.02%
9.30
| |
|
RU
Cao su
RUBBER
48.648.132 VNĐ / tấn 222.30 JPY / kg
arrow_downward
4.02%
9.30
| |||
|
SU
Đường
SUGAR |
8.574.862 VNĐ / tấn 14.76 UScents / kg
| arrow_downward
1.52%
0.23
| |
|
SU
Đường
SUGAR
8.574.862 VNĐ / tấn 14.76 UScents / kg
arrow_downward
1.52%
0.23
| |||
|
CO
Cacao
COCOA |
106.156.092 VNĐ / tấn 4,029.00 USD / kg
| arrow_downward
3.82%
160.00
| |
|
CO
Cacao
COCOA
106.156.092 VNĐ / tấn 4,029.00 USD / kg
arrow_downward
3.82%
160.00
| |||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA |
155.319.890 VNĐ / tấn 267.39 UScents / kg
| arrow_downward
3.01%
8.31
| |
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
155.319.890 VNĐ / tấn 267.39 UScents / kg
arrow_downward
3.01%
8.31
| |||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5% |
9.911.854 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.911.854 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
RI
Gạo
RICE |
6.716.632 VNĐ / tấn 12.75 USD / kg
| arrow_downward
0.07%
0.01
| |
|
RI
Gạo
RICE
6.716.632 VNĐ / tấn 12.75 USD / kg
arrow_downward
0.07%
0.01
| |||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS |
11.465.481 VNĐ / tấn 1,184.30 UScents / kg
| arrow_downward
0.69%
8.20
| |
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.465.481 VNĐ / tấn 1,184.30 UScents / kg
arrow_downward
0.69%
8.20
| |||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD |
144.006.921 VNĐ / lượng 4,533.30 USD / chỉ
| arrow_downward
2.53%
117.90
| |
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD
144.006.921 VNĐ / lượng 4,533.30 USD / chỉ
arrow_downward
2.53%
117.90
| |||
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD |
2.426.609 VNĐ / lượng 76.39 USD / chỉ
| arrow_downward
8.41%
7.01
| |
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD
2.426.609 VNĐ / lượng 76.39 USD / chỉ
arrow_downward
8.41%
7.01
| |||
|
CO
Đồng
COPPER |
366.171.332 VNĐ / tấn 630.38 UScents / kg
| arrow_downward
4.65%
30.77
| |
|
CO
Đồng
COPPER
366.171.332 VNĐ / tấn 630.38 UScents / kg
arrow_downward
4.65%
30.77
| |||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM |
62.889.661 VNĐ / lượng 1,979.75 USD / chỉ
| arrow_downward
5.34%
111.65
| |
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
62.889.661 VNĐ / lượng 1,979.75 USD / chỉ
arrow_downward
5.34%
111.65
| |||
|
NI
Nickel
NICKEL |
486.621.212 VNĐ / tấn 18,469.00 USD / kg
| arrow_downward
2.49%
471.00
| |
|
NI
Nickel
NICKEL
486.621.212 VNĐ / tấn 18,469.00 USD / kg
arrow_downward
2.49%
471.00
| |||
|
LE
Chì
LEAD |
52.182.214 VNĐ / tấn 1,980.50 USD / kg
| arrow_downward
1.75%
35.20
| |
|
LE
Chì
LEAD
52.182.214 VNĐ / tấn 1,980.50 USD / kg
arrow_downward
1.75%
35.20
| |||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM |
93.759.358 VNĐ / tấn 3,558.50 USD / kg
| arrow_downward
2.59%
94.50
| |
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
93.759.358 VNĐ / tấn 3,558.50 USD / kg
arrow_downward
2.59%
94.50
| |||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE |
2.845.847 VNĐ / thùng 108.01 USD / lít
| arrow_upward
2.17%
+2.29
| |
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.845.847 VNĐ / thùng 108.01 USD / lít
arrow_upward
2.17%
+2.29
| |||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL |
2.729.126 VNĐ / thùng 103.58 USD / lít
| arrow_upward
2.39%
+2.41
| |
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.729.126 VNĐ / thùng 103.58 USD / lít
arrow_upward
2.39%
+2.41
| |||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US |
2.098.370 VNĐ / m3 2.94 USD / m3
| arrow_upward
1.56%
+0.05
| |
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.098.370 VNĐ / m3 2.94 USD / m3
arrow_upward
1.56%
+0.05
| |||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL |
1.464.422 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.464.422 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
CO
Than đá
COAL |
3.435.779 VNĐ / tấn 130.40 USD / kg
| arrow_downward
0.57%
0.75
| |
|
CO
Than đá
COAL
3.435.779 VNĐ / tấn 130.40 USD / kg
arrow_downward
0.57%
0.75
| |||
newspaper Tin tức mới nhất
Phát hiện xe tải màu xám lạ, công an Việt Nam lập tức theo dõi giám sát
Công an Quảng Ninh phát hiện xe tải có dấu hiệu nghi vấn.
56 phút trướcDấu ấn của Bộ Công Thương trong việc tái khởi động triển khai dự án Điện hạt nhân Ninh Thuận 1
Sự kiện tái khởi động chương trình điện hạt nhân tại Việt Nam, cụ thể là dự án Ninh Thuận 1 và Ninh Thuận 2, đánh dấu một bước ngoặt lịch sử trong tư duy chiến lược về an ninh năng lượng và phát triển bền vững của quốc gia, không thể không nhắc đến vai trò của Bộ Công Thương trong việc định hướng cũng như các quyết sách kịp thời.
56 phút trướcTin vui: Một tuyến đường ở Hà Nội chính thức thông xe
Tuyến đường này giúp giảm áp lực giao thông cục bộ, nhất là những thời điểm phải đóng đường ngang cho tàu hỏa Bắc - Nam lưu thông.
56 phút trướcThuế cơ sở 6 TP Hải Phòng thông báo tạm hoãn xuất cảnh một số trường hợp
Thuế cơ sở 6 TP Hải Phòng đã có thông báo về việc áp dụng biện pháp tạm hoãn xuất cảnh đối cá nhân là đại diện pháp luật của các công ty trên địa bàn.
56 phút trướcHà Nội chuyển từ đô thị lõi sang mô hình phát triển liên kết vùng
Quy hoạch mới định hình Hà Nội phát triển theo mô hình đa cực, mở rộng không gian đô thị qua các vùng đệm sinh thái, vành đai và trục hướng tâm liên vùng.
1 giờ trướcChỉ hơn 1 tháng nữa, Vingroup của tỷ phú Phạm Nhật Vượng sẽ khởi công siêu dự án vượt biển chưa từng có hơn 92.000 tỷ đồng, đồng thời đề xuất điều chỉnh quy mô
Tuyến vượt biển Cần Giờ - Vũng Tàu vừa được đề xuất thay đổi quy mô một số hạng mục. Trong đó, phần hầm vượt biển được đề xuất tăng từ 3,1km lên 3,85km, riêng đoạn hầm dìm tăng từ 2,1km lên khoảng 3km.
1 giờ trướcSau khi Chủ tịch Trịnh Văn Quyết tái xuất, FLC bất ngờ lập thêm một công ty hàng không vốn nghìn tỷ
Tại thời điểm thành lập, CTCP Đầu tư và Thuê mua tàu bay MSV có vốn điều lệ 1.500 tỷ đồng, trong đó Tập đoàn FLC góp tới 99,8% vốn.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh