Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
44.512.056 VNĐ / tấn
203.40 JPY / kg
|
arrow_upward
1.40%
+2.80
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
44.512.056 VNĐ / tấn
203.40 JPY / kg
arrow_upward
1.40%
+2.80
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.820.562 VNĐ / tấn
15.19 UScents / kg
|
arrow_downward
2.15%
0.33
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.820.562 VNĐ / tấn
15.19 UScents / kg
arrow_downward
2.15%
0.33
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
86.142.681 VNĐ / tấn
3,270.50 USD / kg
|
arrow_downward
0.89%
29.50
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
86.142.681 VNĐ / tấn
3,270.50 USD / kg
arrow_downward
0.89%
29.50
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
171.121.227 VNĐ / tấn
294.69 UScents / kg
|
arrow_downward
1.23%
3.66
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
171.121.227 VNĐ / tấn
294.69 UScents / kg
arrow_downward
1.23%
3.66
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.908.581 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.908.581 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.632 VNĐ / tấn
11.38 USD / kg
|
arrow_upward
0.49%
+0.06
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.632 VNĐ / tấn
11.38 USD / kg
arrow_upward
0.49%
+0.06
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.280.716 VNĐ / tấn
1,165.60 UScents / kg
|
arrow_downward
0.46%
5.40
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.280.716 VNĐ / tấn
1,165.60 UScents / kg
arrow_downward
0.46%
5.40
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
150.250.230 VNĐ / lượng
4,731.40 USD / chỉ
|
arrow_upward
1.22%
+56.90
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
150.250.230 VNĐ / lượng
4,731.40 USD / chỉ
arrow_upward
1.22%
+56.90
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.377.697 VNĐ / lượng
74.87 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.22%
0.17
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.377.697 VNĐ / lượng
74.87 USD / chỉ
arrow_downward
0.22%
0.17
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
326.662.752 VNĐ / tấn
562.55 UScents / kg
|
arrow_upward
0.20%
+1.15
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
326.662.752 VNĐ / tấn
562.55 UScents / kg
arrow_upward
0.20%
+1.15
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
62.725.994 VNĐ / lượng
1,975.25 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.26%
+5.05
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
62.725.994 VNĐ / lượng
1,975.25 USD / chỉ
arrow_upward
0.26%
+5.05
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
456.196.676 VNĐ / tấn
17,320.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.73%
+125.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
456.196.676 VNĐ / tấn
17,320.00 USD / kg
arrow_upward
0.73%
+125.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
50.792.706 VNĐ / tấn
1,928.40 USD / kg
|
arrow_upward
1.21%
+23.10
|
|
|
LE
Chì
LEAD
50.792.706 VNĐ / tấn
1,928.40 USD / kg
arrow_upward
1.21%
+23.10
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
92.358.755 VNĐ / tấn
3,506.50 USD / kg
|
arrow_upward
2.24%
+76.90
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
92.358.755 VNĐ / tấn
3,506.50 USD / kg
arrow_upward
2.24%
+76.90
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.707.153 VNĐ / thùng
102.78 USD / lít
|
arrow_downward
1.14%
1.19
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.707.153 VNĐ / thùng
102.78 USD / lít
arrow_downward
1.14%
1.19
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.628.767 VNĐ / thùng
99.80 USD / lít
|
arrow_downward
1.55%
1.58
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.628.767 VNĐ / thùng
99.80 USD / lít
arrow_downward
1.55%
1.58
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
2.030.090 VNĐ / m3
2.84 USD / m3
|
arrow_downward
1.37%
0.04
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.030.090 VNĐ / m3
2.84 USD / m3
arrow_downward
1.37%
0.04
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.938 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.938 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.752.033 VNĐ / tấn
142.45 USD / kg
|
arrow_downward
1.25%
1.80
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.752.033 VNĐ / tấn
142.45 USD / kg
arrow_downward
1.25%
1.80
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Diện mạo tuyến giao thông mới hoàn thành tại cửa ngõ Tây Bắc
Tuyến đường 6 làn xe đi qua phường Hòa Bình và Thống Nhất (tỉnh Phú Thọ) hoàn thành không chỉ giải bài toán ùn tắc thường xuyên trên Quốc lộ 6 mà còn tạo diện mạo, không gian giao thông an toàn, cùng dấu ấn mỹ quan ở cửa ngõ Tây Bắc.
1 giờ trướcLần đầu tiên trong lịch sử, Việt Nam sở hữu một siêu công trình lớn nhất hành tinh, do đại gia gốc Thanh Hóa làm nên kỳ tích
Công trình này có thể mất tới 2 năm thi công nhưng đã được hoàn thành chỉ trong 10 tháng, đưa Việt Nam lần đầu tiên sở hữu một kỷ lục toàn cầu.
1 giờ trướcSiêu khu đô thị hơn 2 tỷ USD do Vinhomes của tỷ phú Phạm Nhật Vượng đầu tư tại thành phố giàu nhất Việt Nam có bước tiến quan trọng
Dự án Khu đô thị Đại học Quốc tế có quy mô gần 880 ha tại xã Xuân Thới Sơn, huyện Hóc Môn (TPHCM). Đây là một trong những siêu dự án đô thị lớn nhất hướng Tây Bắc TPHCM, với tổng mức đầu tư khoảng 59.000 tỷ đồng.
1 giờ trướcDự án Hồ điều hòa Phú Đô: Tại sao tổng mức đầu tư tăng?
Việc xây dựng Hồ điều hòa Phú Đô là cần thiết nhằm tăng khả năng tiêu thoát nước, giảm ngập cho khu vực phía Tây Hà Nội. Tuy nhiên, nhiều người dân băn khoăn khi dự án này được điều chỉnh tổng mức đầu tư và diện tích không đúng như quyết định ban đầu.
1 giờ trướcFlamingo Hải Tiến đẩy mạnh hệ sinh thái du lịch nghỉ dưỡng tại Thanh Hóa trong năm 2026
Công ty TNHH Flamingo Hải Tiến là chủ đầu tư dự án Flamingo Ibiza Hải Tiến tại xã Hoằng Tiến, tỉnh Thanh Hóa.
1 giờ trướcĐề xuất mới nhằm siết tình trạng mua bán nhà đất “hai giá”
Bộ Tài chính đề xuất lấy bảng giá đất và hệ số K để tính thuế khi giá kê khai thấp hơn thực tế, nhằm siết tình trạng "hai giá" trên thị trường bất động sản.
1 giờ trướcÔng lớn đứng sau HAUS Đà Lạt ‘đổ bộ’ Quảng Ngãi: Rót vốn vào siêu đô thị 7.100 tỷ ven biển
Sau cú khởi động với HAUS Đà Lạt, The One Destination tiếp tục lộ diện tại dự án Coastal Quảng Ngãi - khu đô thị sinh thái quy mô 94 ha, vốn đầu tư hơn 7.100 tỷ đồng, với tham vọng mở rộng chuỗi bất động sản “trị liệu” ra miền Trung.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh