Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
41.426.412 VNĐ / tấn
189.30 JPY / kg
|
arrow_downward
0.26%
0.50
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
41.426.412 VNĐ / tấn
189.30 JPY / kg
arrow_downward
0.26%
0.50
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.988.171 VNĐ / tấn
15.50 UScents / kg
|
arrow_downward
1.28%
0.20
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.988.171 VNĐ / tấn
15.50 UScents / kg
arrow_downward
1.28%
0.20
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
83.759.578 VNĐ / tấn
3,184.00 USD / kg
|
arrow_downward
4.41%
147.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
83.759.578 VNĐ / tấn
3,184.00 USD / kg
arrow_downward
4.41%
147.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
177.582.786 VNĐ / tấn
306.20 UScents / kg
|
arrow_downward
1.15%
3.55
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
177.582.786 VNĐ / tấn
306.20 UScents / kg
arrow_downward
1.15%
3.55
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.896.205 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.896.205 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.159 VNĐ / tấn
10.99 USD / kg
|
arrow_downward
0.91%
0.10
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.159 VNĐ / tấn
10.99 USD / kg
arrow_downward
0.91%
0.10
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.247.293 VNĐ / tấn
1,163.60 UScents / kg
|
arrow_upward
0.20%
+2.30
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.247.293 VNĐ / tấn
1,163.60 UScents / kg
arrow_upward
0.20%
+2.30
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
138.977.704 VNĐ / lượng
4,381.90 USD / chỉ
|
arrow_downward
2.38%
106.80
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
138.977.704 VNĐ / lượng
4,381.90 USD / chỉ
arrow_downward
2.38%
106.80
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.188.933 VNĐ / lượng
69.02 USD / chỉ
|
arrow_upward
2.10%
+1.42
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.188.933 VNĐ / lượng
69.02 USD / chỉ
arrow_upward
2.10%
+1.42
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
317.746.756 VNĐ / tấn
547.88 UScents / kg
|
arrow_upward
1.94%
+10.42
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
317.746.756 VNĐ / tấn
547.88 UScents / kg
arrow_upward
1.94%
+10.42
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
59.076.387 VNĐ / lượng
1,862.65 USD / chỉ
|
arrow_downward
5.47%
107.85
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
59.076.387 VNĐ / lượng
1,862.65 USD / chỉ
arrow_downward
5.47%
107.85
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
450.181.423 VNĐ / tấn
17,113.00 USD / kg
|
arrow_upward
1.35%
+228.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
450.181.423 VNĐ / tấn
17,113.00 USD / kg
arrow_upward
1.35%
+228.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
49.961.115 VNĐ / tấn
1,899.20 USD / kg
|
arrow_downward
0.07%
1.40
|
|
|
LE
Chì
LEAD
49.961.115 VNĐ / tấn
1,899.20 USD / kg
arrow_downward
0.07%
1.40
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
84.667.148 VNĐ / tấn
3,218.50 USD / kg
|
arrow_upward
0.74%
+23.60
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
84.667.148 VNĐ / tấn
3,218.50 USD / kg
arrow_upward
0.74%
+23.60
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.658.788 VNĐ / thùng
101.07 USD / lít
|
arrow_downward
9.92%
11.12
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.658.788 VNĐ / thùng
101.07 USD / lít
arrow_downward
9.92%
11.12
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.353.634 VNĐ / thùng
89.47 USD / lít
|
arrow_downward
8.92%
8.76
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.353.634 VNĐ / thùng
89.47 USD / lít
arrow_downward
8.92%
8.76
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
2.082.440 VNĐ / m3
2.92 USD / m3
|
arrow_downward
5.61%
0.17
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.082.440 VNĐ / m3
2.92 USD / m3
arrow_downward
5.61%
0.17
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.462.110 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.462.110 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.853.888 VNĐ / tấn
146.50 USD / kg
|
arrow_upward
0.90%
+1.30
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.853.888 VNĐ / tấn
146.50 USD / kg
arrow_upward
0.90%
+1.30
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Nỗi sợ mất việc ám ảnh 250 triệu dân văn phòng
Nỗi lo mất việc lan rộng trong xã hội, đặc biệt ở tầng lớp trung lưu và người trẻ.
1 giờ trướcĐếm ngược tới hạn chót tối hậu thư 48 giờ của ông Trump: Thế giới có thể sẽ rất khác
Nếu không có sự nhân nhượng hay xuống thang của Mỹ hoặc Iran liên quan đến việc "đóng" và "mở" Eo biển Hormuz, thế giới sau vài chục giờ nữa nữa có thể sẽ rất khác với thế giới chúng ta đang sống hiện nay.
1 giờ trướcNgười đàn ông sống trong sân bay suốt 18 năm, không ở trên bất kỳ quốc gia nào
Ông trở thành người vô tổ quốc, một bóng ma mắc kẹt tại khu vực quá cảnh - nơi về mặt lý thuyết không thuộc chủ quyền hoàn toàn của bất kỳ quốc gia nào.
1 giờ trướcCuba khẳng định không mâu thuẫn với Mỹ, nhưng sẵn sàng cho mọi kịch bản
“Cuba không có mâu thuẫn với Mỹ. Chúng tôi có nhu cầu và có quyền tự bảo vệ mình. Nhưng chúng tôi sẵn sàng ngồi xuống đàm phán”, Thứ trưởng Ngoại giao Cuba Carlos Fernandez de Cossio nói.
1 giờ trướcTrào lưu mới nổi ở Cuba
Đường phố ở Havana giờ đây gần như vắng bóng xe buýt và ô tô, ngoại trừ một vài chiếc xe mui trần cổ điển đầy màu sắc của Mỹ chở những du khách hiếm hoi vẫn còn đến thăm hòn đảo.
1 giờ trướcCuộc truy lùng 20 năm cho thấy sự "hiệu quả" của Trung Quốc: Tìm thấy sự thật giữa biển người mênh mông
Công nghệ vào cuộc, biến những điều tưởng như không thể thành có thể.
1 giờ trướcThất nghiệp tuổi 40, tôi rải hơn 500 CV trong vô ích: Tuổi tác bị phân biệt, nhiều công ty thà trống vị trí chứ không tuyển người già
Khó khăn tài chính nhanh chóng chuyển thành khủng hoảng thực sự.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.