Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER |
47.532.048 VNĐ / tấn 217.20 JPY / kg
| arrow_upward
0.42%
+0.90
| |
|
RU
Cao su
RUBBER
47.532.048 VNĐ / tấn 217.20 JPY / kg
arrow_upward
0.42%
+0.90
| |||
|
SU
Đường
SUGAR |
8.958.912 VNĐ / tấn 15.42 UScents / kg
| arrow_upward
0.84%
+0.13
| |
|
SU
Đường
SUGAR
8.958.912 VNĐ / tấn 15.42 UScents / kg
arrow_upward
0.84%
+0.13
| |||
|
CO
Cacao
COCOA |
107.390.105 VNĐ / tấn 4,075.00 USD / kg
| arrow_upward
4.94%
+192.00
| |
|
CO
Cacao
COCOA
107.390.105 VNĐ / tấn 4,075.00 USD / kg
arrow_upward
4.94%
+192.00
| |||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA |
171.079.204 VNĐ / tấn 294.46 UScents / kg
| arrow_upward
3.14%
+8.96
| |
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
171.079.204 VNĐ / tấn 294.46 UScents / kg
arrow_upward
3.14%
+8.96
| |||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5% |
9.913.886 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.913.886 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
RI
Gạo
RICE |
6.186.197 VNĐ / tấn 11.74 USD / kg
| arrow_upward
3.22%
+0.37
| |
|
RI
Gạo
RICE
6.186.197 VNĐ / tấn 11.74 USD / kg
arrow_upward
3.22%
+0.37
| |||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS |
11.654.717 VNĐ / tấn 1,203.60 UScents / kg
| arrow_downward
0.32%
3.90
| |
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.654.717 VNĐ / tấn 1,203.60 UScents / kg
arrow_downward
0.32%
3.90
| |||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD |
145.679.098 VNĐ / lượng 4,585.00 USD / chỉ
| arrow_upward
1.37%
+61.80
| |
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD
145.679.098 VNĐ / lượng 4,585.00 USD / chỉ
arrow_upward
1.37%
+61.80
| |||
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD |
2.346.911 VNĐ / lượng 73.87 USD / chỉ
| arrow_upward
1.59%
+1.15
| |
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD
2.346.911 VNĐ / lượng 73.87 USD / chỉ
arrow_upward
1.59%
+1.15
| |||
|
CO
Đồng
COPPER |
349.060.605 VNĐ / tấn 600.80 UScents / kg
| arrow_upward
2.76%
+16.15
| |
|
CO
Đồng
COPPER
349.060.605 VNĐ / tấn 600.80 UScents / kg
arrow_upward
2.76%
+16.15
| |||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM |
63.169.444 VNĐ / lượng 1,988.15 USD / chỉ
| arrow_upward
1.36%
+26.65
| |
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
63.169.444 VNĐ / lượng 1,988.15 USD / chỉ
arrow_upward
1.36%
+26.65
| |||
|
NI
Nickel
NICKEL |
513.733.180 VNĐ / tấn 19,494.00 USD / kg
| arrow_upward
1.35%
+259.00
| |
|
NI
Nickel
NICKEL
513.733.180 VNĐ / tấn 19,494.00 USD / kg
arrow_upward
1.35%
+259.00
| |||
|
LE
Chì
LEAD |
52.026.882 VNĐ / tấn 1,974.20 USD / kg
| arrow_upward
0.86%
+16.80
| |
|
LE
Chì
LEAD
52.026.882 VNĐ / tấn 1,974.20 USD / kg
arrow_upward
0.86%
+16.80
| |||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM |
94.179.146 VNĐ / tấn 3,573.70 USD / kg
| arrow_upward
1.57%
+55.30
| |
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
94.179.146 VNĐ / tấn 3,573.70 USD / kg
arrow_upward
1.57%
+55.30
| |||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE |
2.928.126 VNĐ / thùng 111.11 USD / lít
| arrow_downward
2.91%
3.33
| |
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.928.126 VNĐ / thùng 111.11 USD / lít
arrow_downward
2.91%
3.33
| |||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL |
2.692.263 VNĐ / thùng 102.16 USD / lít
| arrow_downward
4.00%
4.26
| |
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.692.263 VNĐ / thùng 102.16 USD / lít
arrow_downward
4.00%
4.26
| |||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US |
1.993.046 VNĐ / m3 2.79 USD / m3
| arrow_downward
2.65%
0.08
| |
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.993.046 VNĐ / m3 2.79 USD / m3
arrow_downward
2.65%
0.08
| |||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL |
1.464.722 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.464.722 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
CO
Than đá
COAL |
3.572.203 VNĐ / tấn 135.55 USD / kg
| arrow_upward
1.23%
+1.65
| |
|
CO
Than đá
COAL
3.572.203 VNĐ / tấn 135.55 USD / kg
arrow_upward
1.23%
+1.65
| |||
newspaper Tin tức mới nhất
Chiều nay, TP.HCM nhiều nơi mưa lớn như trút nước
Chiều nay (5.5), nhiều nơi ở TP.HCM và Nam bộ tiếp tục xuất hiện mưa lớn như trút nước. Cảnh báo có nơi mưa lớn trên 80 mm; trong mưa giông cần đề phòng sét, mưa đá và gió giật mạnh.
46 phút trướcNgười phụ nữ sau lo sợ đã kịp tỉnh táo thoát bẫy lừa
Với sự giúp đỡ của Công an cùng với sự cảnh giác kịp thời, một người phụ nữ ở Hà Tĩnh đã may mắn không sập bẫy của các đối tượng lừa đảo.
46 phút trướcBộ Tài chính thông tin việc không cấm trả lương trên 5 triệu bằng tiền mặt
Theo Bộ Tài chính, doanh nghiệp có quyền thoả thuận với người lao động, thỏa thuận về hình thức, kỳ hạn trả lương. Tuy nhiên, để được tính vào chi phí và được trừ khi tính thuế, doanh nghiệp phải tuân thủ quy định về thanh toán không dùng tiền mặt đối với các khoản từ 5 triệu đồng/lần chi trả.
46 phút trướcNgân hàng Quân đội thông báo tới toàn bộ khách hàng: Sẽ thu phí quản lý tài khoản đối với nhóm khách hàng sau
Từ tháng 5/2026, Ngân hàng TMCP Quân đội sẽ thu phí 10.000 đồng/tháng đối với tài khoản cá nhân không phát sinh giao dịch trong 12 tháng và chưa xác thực NFC.
46 phút trướcCông an cảnh báo thủ đoạn lừa đảo chuyển khoản cực kỳ tinh vi
Công an cảnh báo một thủ đoạn lừa đảo mới khi các đối tượng giả danh người quen, đồng nghiệp gọi điện nhờ đặt hàng gấp, gửi biên lai chuyển tiền giả rồi chiếm đoạt tiền
46 phút trước
Diện mạo mới của SHB ghi điểm với tư duy hiện đại và chiều sâu bản sắc
Ngay khi Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội (SHB) công bố bộ nhận diện thương hiệu mới tại Đại hội đồng cổ đông thường niên 2026, cộng đồng khách hàng và giới quan sát thị trường đã nhanh chóng bày tỏ nhiều phản hồi tích cực.
46 phút trướcQuốc gia sở hữu 145 tỷ thùng dầu bất ngờ báo tin cực vui - đại hạ giá mặt hàng chiến lược, sẵn sàng chở dầu qua eo biển Hormuz
Công ty SOMO của Iraq vừa thông báo giảm giá dầu thô ở mức chưa từng có nhằm thu hút khách mua, chấp nhận rủi ro vận chuyển qua khu vực eo biển Hormuz đang bị phong tỏa.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh