Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER |
47.138.136 VNĐ / tấn 215.40 JPY / kg
| arrow_downward
0.37%
0.80
| |
|
RU
Cao su
RUBBER
47.138.136 VNĐ / tấn 215.40 JPY / kg
arrow_downward
0.37%
0.80
| |||
|
SU
Đường
SUGAR |
8.686.703 VNĐ / tấn 14.95 UScents / kg
| arrow_upward
2.33%
+0.34
| |
|
SU
Đường
SUGAR
8.686.703 VNĐ / tấn 14.95 UScents / kg
arrow_upward
2.33%
+0.34
| |||
|
CO
Cacao
COCOA |
94.776.176 VNĐ / tấn 3,596.00 USD / kg
| arrow_upward
0.76%
+27.00
| |
|
CO
Cacao
COCOA
94.776.176 VNĐ / tấn 3,596.00 USD / kg
arrow_upward
0.76%
+27.00
| |||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA |
166.412.817 VNĐ / tấn 286.40 UScents / kg
| arrow_upward
0.30%
+0.85
| |
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
166.412.817 VNĐ / tấn 286.40 UScents / kg
arrow_upward
0.30%
+0.85
| |||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5% |
9.914.864 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.914.864 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
RI
Gạo
RICE |
13.041 VNĐ / tấn 10.88 USD / kg
| arrow_upward
0.74%
+0.08
| |
|
RI
Gạo
RICE
13.041 VNĐ / tấn 10.88 USD / kg
arrow_upward
0.74%
+0.08
| |||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS |
11.502.857 VNĐ / tấn 1,187.80 UScents / kg
| arrow_upward
0.49%
+5.80
| |
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.502.857 VNĐ / tấn 1,187.80 UScents / kg
arrow_upward
0.49%
+5.80
| |||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD |
146.567.314 VNĐ / lượng 4,612.50 USD / chỉ
| arrow_downward
0.22%
10.40
| |
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD
146.567.314 VNĐ / lượng 4,612.50 USD / chỉ
arrow_downward
0.22%
10.40
| |||
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD |
2.388.293 VNĐ / lượng 75.16 USD / chỉ
| arrow_upward
1.98%
+1.46
| |
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD
2.388.293 VNĐ / lượng 75.16 USD / chỉ
arrow_upward
1.98%
+1.46
| |||
|
CO
Đồng
COPPER |
349.443.673 VNĐ / tấn 601.40 UScents / kg
| arrow_upward
0.05%
+0.30
| |
|
CO
Đồng
COPPER
349.443.673 VNĐ / tấn 601.40 UScents / kg
arrow_upward
0.05%
+0.30
| |||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM |
63.930.359 VNĐ / lượng 2,011.90 USD / chỉ
| arrow_upward
0.87%
+17.30
| |
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
63.930.359 VNĐ / lượng 2,011.90 USD / chỉ
arrow_upward
0.87%
+17.30
| |||
|
NI
Nickel
NICKEL |
511.569.960 VNĐ / tấn 19,410.00 USD / kg
| arrow_upward
0.10%
+20.00
| |
|
NI
Nickel
NICKEL
511.569.960 VNĐ / tấn 19,410.00 USD / kg
arrow_upward
0.10%
+20.00
| |||
|
LE
Chì
LEAD |
51.586.599 VNĐ / tấn 1,957.30 USD / kg
| arrow_upward
0.19%
+3.70
| |
|
LE
Chì
LEAD
51.586.599 VNĐ / tấn 1,957.30 USD / kg
arrow_upward
0.19%
+3.70
| |||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM |
92.730.950 VNĐ / tấn 3,518.40 USD / kg
| arrow_upward
1.00%
+34.90
| |
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
92.730.950 VNĐ / tấn 3,518.40 USD / kg
arrow_upward
1.00%
+34.90
| |||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE |
2.850.929 VNĐ / thùng 108.17 USD / lít
| arrow_downward
2.02%
2.23
| |
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.850.929 VNĐ / thùng 108.17 USD / lít
arrow_downward
2.02%
2.23
| |||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL |
2.686.731 VNĐ / thùng 101.94 USD / lít
| arrow_downward
2.98%
3.13
| |
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.686.731 VNĐ / thùng 101.94 USD / lít
arrow_downward
2.98%
3.13
| |||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US |
1.985.315 VNĐ / m3 2.78 USD / m3
| arrow_upward
0.47%
+0.01
| |
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.985.315 VNĐ / m3 2.78 USD / m3
arrow_upward
0.47%
+0.01
| |||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL |
1.464.866 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.464.866 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
CO
Than đá
COAL |
3.529.068 VNĐ / tấn 133.90 USD / kg
| arrow_downward
0.07%
0.10
| |
|
CO
Than đá
COAL
3.529.068 VNĐ / tấn 133.90 USD / kg
arrow_downward
0.07%
0.10
| |||
newspaper Tin tức mới nhất
Sự sụp đổ của một đế chế hàng không giá rẻ 34 năm tuổi: Loạt chuyến bay bất ngờ bị hủy ngay trong đêm, 17.000 nhân viên mất việc
Cánh chim vàng chính thức khép lại, để lại một khoảng trống lớn trong phân khúc hàng không giá rẻ và nỗi buồn vô hạn cho những người từng coi đây là ngôi nhà thứ hai của mình.
1 giờ trướcTừ nước nhập khẩu đến siêu cường tự chủ: Áp lực nuôi sống 1 tỷ dân trở thành ván bài sống còn của Trung Quốc, đánh cược lật đổ ngành nông sản toàn cầu
Lời giải cho bài toán Ai nuôi sống Trung Quốc: Một trật tự thế giới mới đang hình thành.
1 giờ trướcLãi ròng 150 tỷ USD từ Apple, Warren Buffett bất ngờ tri ân CEO Tim Cook: Anh ấy kiếm kiếm tiền giỏi hơn cả tôi!
"Tim Cook đã giúp Berkshire kiếm được nhiều tiền hơn cả những gì tôi đã làm cho Berkshire”, Warren Buffett bất ngờ tri ấn CEO Tim Cook của Apple.
1 giờ trướcPhát minh của Nga đạt đột phá làm rung chuyển ngành năng lượng: Đốt cháy chất độc tồn tại nghìn năm
Nga vừa đạt được bước tiến mới trong xử lý rác thải hạt nhân nguy hại thông qua việc thử nghiệm thành công loại nhiên liệu đặc biệt.
1 giờ trướcNhật Bản là đối tác ODA hàng đầu của Việt Nam
Nhật Bản duy trì vai trò là đối tác ODA lớn hàng đầu của Việt Nam. Năm 2025, hợp tác ODA giữa hai nước tăng thêm hơn 600 triệu USD, tập trung vào hạ tầng giao thông, đô thị, năng lượng và thích ứng biến đổi khí hậu.
1 giờ trướcNhìn lại 10 lần tăng lương cơ sở từ năm 2010, tăng mạnh 30% vào năm nào?
Trong 10 lần lương cơ sở được điều chỉnh tăng từ năm 2010 đến nay, có năm tăng mạnh tới 30%.
1 giờ trướcPhê La, The Coffee House đồng loạt tăng giá: Một ly nước có thể lên tới 80.000 đồng, người tiêu dùng nói gì?
Động thái tăng giá của Phê La và The Coffee House nhanh chóng thu hút chú ý, không chỉ vì áp lực chi phí mà còn phản ánh sự thay đổi trong cách người tiêu dùng chi tiêu.
2 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh