Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
44.512.056 VNĐ / tấn
203.40 JPY / kg
|
arrow_downward
0.05%
0.10
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
44.512.056 VNĐ / tấn
203.40 JPY / kg
arrow_downward
0.05%
0.10
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
7.995.724 VNĐ / tấn
13.77 UScents / kg
|
arrow_downward
0.21%
0.03
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
7.995.724 VNĐ / tấn
13.77 UScents / kg
arrow_downward
0.21%
0.03
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
92.283.096 VNĐ / tấn
3,504.00 USD / kg
|
arrow_downward
1.66%
59.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
92.283.096 VNĐ / tấn
3,504.00 USD / kg
arrow_downward
1.66%
59.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
166.789.027 VNĐ / tấn
287.26 UScents / kg
|
arrow_downward
1.16%
3.36
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
166.789.027 VNĐ / tấn
287.26 UScents / kg
arrow_downward
1.16%
3.36
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.907.528 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.907.528 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
12.984 VNĐ / tấn
10.84 USD / kg
|
arrow_downward
0.64%
0.07
|
|
|
RI
Gạo
RICE
12.984 VNĐ / tấn
10.84 USD / kg
arrow_downward
0.64%
0.07
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.241.776 VNĐ / tấn
1,161.70 UScents / kg
|
arrow_downward
0.18%
2.10
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.241.776 VNĐ / tấn
1,161.70 UScents / kg
arrow_downward
0.18%
2.10
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
152.183.867 VNĐ / lượng
4,792.80 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.09%
+4.30
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
152.183.867 VNĐ / lượng
4,792.80 USD / chỉ
arrow_upward
0.09%
+4.30
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.518.299 VNĐ / lượng
79.31 USD / chỉ
|
arrow_upward
1.15%
+0.90
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.518.299 VNĐ / lượng
79.31 USD / chỉ
arrow_upward
1.15%
+0.90
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
353.092.706 VNĐ / tấn
608.13 UScents / kg
|
arrow_upward
0.08%
+0.48
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
353.092.706 VNĐ / tấn
608.13 UScents / kg
arrow_upward
0.08%
+0.48
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
66.678.875 VNĐ / lượng
2,099.95 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.58%
12.25
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
66.678.875 VNĐ / lượng
2,099.95 USD / chỉ
arrow_downward
0.58%
12.25
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
488.858.113 VNĐ / tấn
18,562.00 USD / kg
|
arrow_upward
1.46%
+267.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
488.858.113 VNĐ / tấn
18,562.00 USD / kg
arrow_upward
1.46%
+267.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.838.133 VNĐ / tấn
1,968.30 USD / kg
|
arrow_upward
0.73%
+14.30
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.838.133 VNĐ / tấn
1,968.30 USD / kg
arrow_upward
0.73%
+14.30
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
96.115.057 VNĐ / tấn
3,649.50 USD / kg
|
arrow_upward
0.14%
+5.10
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
96.115.057 VNĐ / tấn
3,649.50 USD / kg
arrow_upward
0.14%
+5.10
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.567.493 VNĐ / thùng
97.49 USD / lít
|
arrow_downward
1.91%
1.90
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.567.493 VNĐ / thùng
97.49 USD / lít
arrow_downward
1.91%
1.90
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.437.469 VNĐ / thùng
92.55 USD / lít
|
arrow_downward
2.26%
2.14
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.437.469 VNĐ / thùng
92.55 USD / lít
arrow_downward
2.26%
2.14
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.911.557 VNĐ / m3
2.68 USD / m3
|
arrow_upward
1.20%
+0.03
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.911.557 VNĐ / m3
2.68 USD / m3
arrow_upward
1.20%
+0.03
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.783 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.783 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.517.240 VNĐ / tấn
133.55 USD / kg
|
arrow_downward
0.15%
0.20
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.517.240 VNĐ / tấn
133.55 USD / kg
arrow_downward
0.15%
0.20
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Thập kỷ của ‘Seatizen’ và cuộc dịch chuyển chuẩn sống tại tâm điểm TP.HCM mở rộng
Thế hệ khách hàng mới không còn tìm kiếm một 'nơi ở' thuần túy. Họ khao khát những tài sản đa năng, nơi ranh giới giữa sống - làm việc - nghỉ dưỡng - đầu tư được xóa nhòa. Sự trỗi dậy của lớp cư dân 'Seatizen' đang thiết lập một hệ quy chiếu mới, biến các tổ hợp nghỉ dưỡng tích hợp như Sunshine Bay Retreat trở thành tâm điểm dẫn dắt thị trường.
1 giờ trước
TP.HCM sẽ đẩy nhanh dự án, tăng cung cho thị trường bất động sản
TP.HCM sẽ kiến nghị cơ chế đặc thù, trong đó rút gọn thủ tục đầu tư, tháo gỡ vướng mắc pháp lý nhằm đẩy nhanh tiến độ triển khai dự án, tăng nguồn cung cho thị trường bất động sản, theo ông Trần Sĩ Nam, Phó giám đốc Sở Xây dựng TP.HCM.
1 giờ trướcĐiểm lại các doanh nghiệp lên kế hoạch trả cổ tức trên 100% mùa ĐHĐCĐ năm 2026
Mùa ĐHĐCĐ năm 2026 ghi nhận một số doanh nghiệp trình cổ đông phương án chi trả cổ tức bằng tiền mặt hoặc cổ phiếu “khủng”, dao động từ 119% đến 130%.
1 giờ trước
ĐHĐCĐ Đất Xanh 2026: Chuẩn bị “bứt tốc”, đặt mục tiêu lãi tối thiểu 2.000 tỷ đồng mỗi năm từ 2027
Tại Đại hội đồng cổ đông thường niên 2026, CTCP Tập đoàn Đất Xanh (DXG) đã phác họa bức tranh chiến lược rõ nét cho chu kỳ tăng trưởng mới, với tâm điểm là giai đoạn 2027–2031, nơi doanh nghiệp đặt tham vọng lợi nhuận tối thiểu 2.000 tỷ đồng mỗi năm.
1 giờ trước
Cổ đông FPT đã thông cảm cho ông Trương Gia Bình?
Kết phiên sáng 17/4, cổ phiếu FPT bật tăng hơn 4,3%, cho thấy tín hiệu hồi phục sau giai đoạn điều chỉnh mạnh.
1 giờ trướcĐà Nẵng tính phương án đưa dân về phía nam, kích hoạt tăng trưởng
Chủ tịch UBND TP. Đà Nẵng cho hay sẽ xem xét tính toán phương án liên quan đề xuất đưa các cơ sở giáo dục, y tế, đẩy mạnh các hoạt động văn hóa nghệ thuật cũng như thúc đẩy du lịch tại các địa phương phía nam thành phố nhằm thúc đẩy tăng trưởng khu vực này.
1 giờ trướcGiá cả sinh hoạt vẫn chưa hạ nhiệt
Nhiều hàng quán e ngại việc giảm rồi tăng giá trở lại sẽ khiến khách hàng cảm thấy thiếu ổn định
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh