Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER |
50.683.344 VNĐ / tấn 231.60 JPY / kg
| arrow_upward
4.42%
+9.80
| |
|
RU
Cao su
RUBBER
50.683.344 VNĐ / tấn 231.60 JPY / kg
arrow_upward
4.42%
+9.80
| |||
|
SU
Đường
SUGAR |
8.713.110 VNĐ / tấn 15.00 UScents / kg
| arrow_downward
2.47%
0.38
| |
|
SU
Đường
SUGAR
8.713.110 VNĐ / tấn 15.00 UScents / kg
arrow_downward
2.47%
0.38
| |||
|
CO
Cacao
COCOA |
111.267.604 VNĐ / tấn 4,223.00 USD / kg
| arrow_downward
3.87%
170.00
| |
|
CO
Cacao
COCOA
111.267.604 VNĐ / tấn 4,223.00 USD / kg
arrow_downward
3.87%
170.00
| |||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA |
159.682.254 VNĐ / tấn 274.90 UScents / kg
| arrow_downward
2.08%
5.85
| |
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
159.682.254 VNĐ / tấn 274.90 UScents / kg
arrow_downward
2.08%
5.85
| |||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5% |
9.911.854 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.911.854 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
RI
Gạo
RICE |
6.710.836 VNĐ / tấn 12.74 USD / kg
| arrow_upward
0.43%
+0.06
| |
|
RI
Gạo
RICE
6.710.836 VNĐ / tấn 12.74 USD / kg
arrow_upward
0.43%
+0.06
| |||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS |
11.554.548 VNĐ / tấn 1,193.50 UScents / kg
| arrow_downward
2.89%
35.50
| |
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.554.548 VNĐ / tấn 1,193.50 UScents / kg
arrow_downward
2.89%
35.50
| |||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD |
148.139.738 VNĐ / lượng 4,663.40 USD / chỉ
| arrow_downward
0.49%
23.10
| |
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD
148.139.738 VNĐ / lượng 4,663.40 USD / chỉ
arrow_downward
0.49%
23.10
| |||
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD |
2.667.843 VNĐ / lượng 83.98 USD / chỉ
| arrow_downward
3.96%
3.47
| |
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD
2.667.843 VNĐ / lượng 83.98 USD / chỉ
arrow_downward
3.96%
3.47
| |||
|
CO
Đồng
COPPER |
383.045.721 VNĐ / tấn 659.43 UScents / kg
| arrow_downward
1.27%
8.47
| |
|
CO
Đồng
COPPER
383.045.721 VNĐ / tấn 659.43 UScents / kg
arrow_downward
1.27%
8.47
| |||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM |
65.845.531 VNĐ / lượng 2,072.80 USD / chỉ
| arrow_downward
5.67%
124.50
| |
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
65.845.531 VNĐ / lượng 2,072.80 USD / chỉ
arrow_downward
5.67%
124.50
| |||
|
NI
Nickel
NICKEL |
499.031.120 VNĐ / tấn 18,940.00 USD / kg
| arrow_downward
1.17%
225.00
| |
|
NI
Nickel
NICKEL
499.031.120 VNĐ / tấn 18,940.00 USD / kg
arrow_downward
1.17%
225.00
| |||
|
LE
Chì
LEAD |
53.109.664 VNĐ / tấn 2,015.70 USD / kg
| arrow_upward
0.25%
+5.00
| |
|
LE
Chì
LEAD
53.109.664 VNĐ / tấn 2,015.70 USD / kg
arrow_upward
0.25%
+5.00
| |||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM |
96.230.800 VNĐ / tấn 3,652.30 USD / kg
| arrow_downward
0.04%
1.50
| |
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
96.230.800 VNĐ / tấn 3,652.30 USD / kg
arrow_downward
0.04%
1.50
| |||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE |
2.798.685 VNĐ / thùng 106.22 USD / lít
| arrow_upward
0.56%
+0.59
| |
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.798.685 VNĐ / thùng 106.22 USD / lít
arrow_upward
0.56%
+0.59
| |||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL |
2.681.699 VNĐ / thùng 101.78 USD / lít
| arrow_upward
0.75%
+0.76
| |
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.681.699 VNĐ / thùng 101.78 USD / lít
arrow_upward
0.75%
+0.76
| |||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US |
2.072.668 VNĐ / m3 2.90 USD / m3
| arrow_upward
1.37%
+0.04
| |
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.072.668 VNĐ / m3 2.90 USD / m3
arrow_upward
1.37%
+0.04
| |||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL |
1.464.422 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.464.422 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
CO
Than đá
COAL |
3.455.540 VNĐ / tấn 131.15 USD / kg
| arrow_downward
1.02%
1.35
| |
|
CO
Than đá
COAL
3.455.540 VNĐ / tấn 131.15 USD / kg
arrow_downward
1.02%
1.35
| |||
newspaper Tin tức mới nhất
Việt Nam vừa đón tin cực vui từ Trung Quốc và Mỹ
Tin vui giúp Việt Nam thu về hàng chục triệu USD từ đầu năm.
46 phút trước
8 ngân hàng bơm thêm 66.000 tỷ cho kinh doanh bất động sản: Gần một nửa đến từ nhà băng tư nhân lớn nhất hệ thống
Trong ba tháng đầu năm 2026, nhiều nhà băng đã bơm thêm hàng nghìn đến hàng chục nghìn tỷ đồng vào lĩnh vực kinh doanh bất động sản.
3 giờ trướcLinh kiện hé lộ 4 màu sắc mới của iPhone 18 Pro Max
Loạt ảnh rò rỉ mới của iPhone 18 Pro và iPhone 18 Pro Max đang thu hút sự chú ý khi hé lộ các phiên bản màu sắc chưa từng có.
3 giờ trướcThu hồi 511 sản phẩm mỹ phẩm do Công ty Việt Hương sản xuất
Bộ Y tế đình chỉ lưu hành, thu hồi và buộc tiêu hủy 511 mỹ phẩm của Công ty TNHH mỹ phẩm Việt Hương do không đáp ứng tiêu chuẩn sản xuất mỹ phẩm.
3 giờ trướcTiếp tục bắt hàng giả tại trung tâm Saigon Square và chợ Bến Thành
Ngày 14-5, Chi cục QLTT TPHCM tạm giữ hàng ngàn sản phẩm quần áo, mắt kính, đồng, túi xách giả mạo bị tạm giữ tại thiên đường mua sắm.
3 giờ trướcTiền tuyến hỗn loạn, UAV Ukraine bị phe mình bắn rơi: Đồ dùng nhà bếp trở thành ‘vũ khí thiết yếu’
Trên tiền tuyến hỗn loạn, binh lính Ukraine đôi khi phải bắn UAV của chính phe mình, vì không phải lúc nào cũng biết rõ những vũ khí bay lượn trên bầu trời là của bạn hay thù.
3 giờ trướcNgoại trưởng Mỹ liên tục ngước nhìn 1 chi tiết trong Đại lễ đường Nhân dân: Điều gì đã gây tò mò?
Ông Rubio ngửa đầu ra sau để quan sát trần nhà, vừa chỉ tay vừa ra hiệu về phía đó trong khi trò chuyện với Bộ trưởng Chiến tranh Pete Hegseth.
3 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh