Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER |
48.648.132 VNĐ / tấn 222.30 JPY / kg
| arrow_downward
4.02%
9.30
| |
|
RU
Cao su
RUBBER
48.648.132 VNĐ / tấn 222.30 JPY / kg
arrow_downward
4.02%
9.30
| |||
|
SU
Đường
SUGAR |
8.595.956 VNĐ / tấn 14.80 UScents / kg
| arrow_downward
1.27%
0.19
| |
|
SU
Đường
SUGAR
8.595.956 VNĐ / tấn 14.80 UScents / kg
arrow_downward
1.27%
0.19
| |||
|
CO
Cacao
COCOA |
105.432.690 VNĐ / tấn 4,002.00 USD / kg
| arrow_downward
4.46%
187.00
| |
|
CO
Cacao
COCOA
105.432.690 VNĐ / tấn 4,002.00 USD / kg
arrow_downward
4.46%
187.00
| |||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA |
155.017.610 VNĐ / tấn 266.90 UScents / kg
| arrow_downward
3.19%
8.80
| |
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
155.017.610 VNĐ / tấn 266.90 UScents / kg
arrow_downward
3.19%
8.80
| |||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5% |
9.910.726 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.910.726 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
RI
Gạo
RICE |
6.623.133 VNĐ / tấn 12.57 USD / kg
| arrow_downward
1.45%
0.19
| |
|
RI
Gạo
RICE
6.623.133 VNĐ / tấn 12.57 USD / kg
arrow_downward
1.45%
0.19
| |||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS |
11.393.510 VNĐ / tấn 1,177.00 UScents / kg
| arrow_downward
1.30%
15.50
| |
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.393.510 VNĐ / tấn 1,177.00 UScents / kg
arrow_downward
1.30%
15.50
| |||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD |
144.454.262 VNĐ / lượng 4,547.90 USD / chỉ
| arrow_downward
2.22%
103.30
| |
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD
144.454.262 VNĐ / lượng 4,547.90 USD / chỉ
arrow_downward
2.22%
103.30
| |||
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD |
2.405.941 VNĐ / lượng 75.75 USD / chỉ
| arrow_downward
9.18%
7.65
| |
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD
2.405.941 VNĐ / lượng 75.75 USD / chỉ
arrow_downward
9.18%
7.65
| |||
|
CO
Đồng
COPPER |
365.618.529 VNĐ / tấn 629.50 UScents / kg
| arrow_downward
4.79%
31.65
| |
|
CO
Đồng
COPPER
365.618.529 VNĐ / tấn 629.50 UScents / kg
arrow_downward
4.79%
31.65
| |||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM |
63.265.243 VNĐ / lượng 1,991.80 USD / chỉ
| arrow_downward
4.76%
99.60
| |
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
63.265.243 VNĐ / lượng 1,991.80 USD / chỉ
arrow_downward
4.76%
99.60
| |||
|
NI
Nickel
NICKEL |
489.490.100 VNĐ / tấn 18,580.00 USD / kg
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
NI
Nickel
NICKEL
489.490.100 VNĐ / tấn 18,580.00 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
LE
Chì
LEAD |
52.263.211 VNĐ / tấn 1,983.80 USD / kg
| arrow_downward
1.58%
31.80
| |
|
LE
Chì
LEAD
52.263.211 VNĐ / tấn 1,983.80 USD / kg
arrow_downward
1.58%
31.80
| |||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM |
93.893.580 VNĐ / tấn 3,564.00 USD / kg
| arrow_downward
2.44%
89.00
| |
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
93.893.580 VNĐ / tấn 3,564.00 USD / kg
arrow_downward
2.44%
89.00
| |||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE |
2.878.455 VNĐ / thùng 109.26 USD / lít
| arrow_upward
3.35%
+3.54
| |
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.878.455 VNĐ / thùng 109.26 USD / lít
arrow_upward
3.35%
+3.54
| |||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL |
2.777.290 VNĐ / thùng 105.42 USD / lít
| arrow_upward
4.20%
+4.25
| |
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.777.290 VNĐ / thùng 105.42 USD / lít
arrow_upward
4.20%
+4.25
| |||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US |
2.112.979 VNĐ / m3 2.96 USD / m3
| arrow_upward
2.28%
+0.07
| |
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.112.979 VNĐ / m3 2.96 USD / m3
arrow_upward
2.28%
+0.07
| |||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL |
1.464.255 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.464.255 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
CO
Than đá
COAL |
3.469.636 VNĐ / tấn 131.70 USD / kg
| arrow_upward
1.00%
+1.30
| |
|
CO
Than đá
COAL
3.469.636 VNĐ / tấn 131.70 USD / kg
arrow_upward
1.00%
+1.30
| |||
newspaper Tin tức mới nhất
NAMMON Square - Mặt tiền đại lộ, điểm kết nối giao thương đô thị Thể Thao Olympic
Tọa lạc tại mặt tiền quốc lộ 1A mở rộng 90 mét, thuộc khu C - điểm kết nối giao thương của Đại đô thị Thể thao Olympic 9.200ha, cạnh nút giao của cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ, NAMMON Square sở hữu giá trị “triệu đô” khi trực tiếp hưởng lợi từ các hạ tầng nghìn tỷ mang tầm vóc khu vực này.
1 giờ trước
Ra mắt dãy shophouse đẹp nhất dự án Hoang Huy New City
Dãy shophouse N26-N27 phân khu Sky Light của Hoang Huy New City sở hữu lợi thế mặt tiền, kết nối gần trung tâm hành chính mới Thủy Nguyên và tiềm năng thác thương mại.
1 giờ trước
Ra mắt Tòa Vân Bay - Căn hộ chăm sóc sức khỏe view Vịnh Bái Tử Long
Quảng Ninh đang bước vào giai đoạn tăng trưởng bứt tốc nhất trong lịch sử. Đề án đưa Quảng Ninh tiến lên Thành phố trực thuộc Trung ương cùng hệ thống đường sắt tốc độ cao vừa khởi công đang tạo ra một "cú hích kép", thiết lập mặt bằng giá trị mới cho thị trường bất động sản toàn tỉnh.
1 giờ trướcKỷ nguyên công ty siêu gọn: Một người, nhiều AI, vận hành như cả doanh nghiệp
Từ startup 10-20 người, văn phòng lớn và những vòng gọi vốn triệu USD, làn sóng AI đang mở ra một mô hình hoàn toàn khác: doanh nghiệp siêu gọn, nơi một cá nhân cùng hàng chục AI Agent có thể vận hành như cả công ty.
1 giờ trướcĐiều gì xảy ra khi lần đầu tiên đổ xăng E10 cho xe máy?
Người dân đang dần quen với xăng E10. Trải nghiệm thực tế cho thấy xe chạy ổn định, dù mức tiêu thụ nhiên liệu có thể tăng nhẹ nhưng lại mang lợi ích rõ rệt về môi trường.
2 giờ trướcGiá bạc lao dốc, bay hơn 9% chỉ trong 1 ngày
Giá bạc trong nước và thế giới đồng loạt giảm rất mạnh.
2 giờ trướcGần 1.000 cửa hàng xăng dầu PVOIL đã sẵn sàng kinh doanh xăng E10
Petrovietnam triển khai kinh doanh xăng sinh học E10, đánh dấu bước chuyển lớn trong lộ trình phát triển nhiên liệu sinh học và chuyển dịch năng lượng xanh.
2 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh