Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
44.512.056 VNĐ / tấn
203.40 JPY / kg
|
arrow_downward
0.05%
0.10
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
44.512.056 VNĐ / tấn
203.40 JPY / kg
arrow_downward
0.05%
0.10
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
7.827.180 VNĐ / tấn
13.48 UScents / kg
|
arrow_downward
2.32%
0.32
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
7.827.180 VNĐ / tấn
13.48 UScents / kg
arrow_downward
2.32%
0.32
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
86.388.312 VNĐ / tấn
3,280.00 USD / kg
|
arrow_downward
5.07%
175.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
86.388.312 VNĐ / tấn
3,280.00 USD / kg
arrow_downward
5.07%
175.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
165.050.132 VNĐ / tấn
284.25 UScents / kg
|
arrow_downward
2.12%
6.15
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
165.050.132 VNĐ / tấn
284.25 UScents / kg
arrow_downward
2.12%
6.15
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.908.055 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.908.055 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.302 VNĐ / tấn
11.10 USD / kg
|
arrow_upward
2.45%
+0.27
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.302 VNĐ / tấn
11.10 USD / kg
arrow_upward
2.45%
+0.27
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.296.568 VNĐ / tấn
1,167.30 UScents / kg
|
arrow_upward
0.30%
+3.50
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.296.568 VNĐ / tấn
1,167.30 UScents / kg
arrow_upward
0.30%
+3.50
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
153.487.532 VNĐ / lượng
4,833.60 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.94%
+45.00
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
153.487.532 VNĐ / lượng
4,833.60 USD / chỉ
arrow_upward
0.94%
+45.00
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.564.318 VNĐ / lượng
80.76 USD / chỉ
|
arrow_upward
2.99%
+2.35
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.564.318 VNĐ / lượng
80.76 USD / chỉ
arrow_upward
2.99%
+2.35
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
355.039.238 VNĐ / tấn
611.45 UScents / kg
|
arrow_upward
0.63%
+3.80
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
355.039.238 VNĐ / tấn
611.45 UScents / kg
arrow_upward
0.63%
+3.80
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
68.008.161 VNĐ / lượng
2,141.70 USD / chỉ
|
arrow_upward
1.40%
+29.50
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
68.008.161 VNĐ / lượng
2,141.70 USD / chỉ
arrow_upward
1.40%
+29.50
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
473.687.132 VNĐ / tấn
17,985.00 USD / kg
|
arrow_downward
1.69%
310.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
473.687.132 VNĐ / tấn
17,985.00 USD / kg
arrow_downward
1.69%
310.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.822.452 VNĐ / tấn
1,967.60 USD / kg
|
arrow_upward
0.70%
+13.60
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.822.452 VNĐ / tấn
1,967.60 USD / kg
arrow_upward
0.70%
+13.60
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
93.683.910 VNĐ / tấn
3,557.00 USD / kg
|
arrow_downward
2.40%
87.40
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
93.683.910 VNĐ / tấn
3,557.00 USD / kg
arrow_downward
2.40%
87.40
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.380.419 VNĐ / thùng
90.38 USD / lít
|
arrow_downward
9.06%
9.01
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.380.419 VNĐ / thùng
90.38 USD / lít
arrow_downward
9.06%
9.01
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.208.433 VNĐ / thùng
83.85 USD / lít
|
arrow_downward
11.45%
10.84
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.208.433 VNĐ / thùng
83.85 USD / lít
arrow_downward
11.45%
10.84
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.908.305 VNĐ / m3
2.67 USD / m3
|
arrow_upward
1.02%
+0.03
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.908.305 VNĐ / m3
2.67 USD / m3
arrow_upward
1.02%
+0.03
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.860 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.860 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.484.504 VNĐ / tấn
132.30 USD / kg
|
arrow_downward
0.94%
1.25
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.484.504 VNĐ / tấn
132.30 USD / kg
arrow_downward
0.94%
1.25
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Tỷ phú Trần Đình Long khánh thành nhà máy 2.000 tỷ, sản lượng ống thép phía Nam lập kỷ lục mới
Sáng 18/4, Tập đoàn Hòa Phát khánh thành nhà máy ống thép tại Tây Ninh với tổng đầu tư 2.000 tỷ đồng, đưa tổng công suất toàn hệ thống lên 1,2 triệu tấn mỗi năm nhằm phục vụ thị trường phía Nam và xuất khẩu.
1 giờ trướcNovaland: Ông Bùi Cao Nhật Quân được đề cử vào HĐQT, lên kế hoạch phát hành cổ phiếu thưởng và ESOP
Novaland vừa công bố bổ sung tài liệu họp Đại hội đồng cổ đông 2026 với danh sách ứng viên Hội đồng quản trị mới và các phương án phát hành cổ phiếu nhằm tăng vốn điều lệ lên mức 22.345 tỷ đồng.
1 giờ trướcGiá vàng SJC, vàng nhẫn trơn chiều ngày 18/4
Giá vàng thế giới tối ngày 17/4 biến động mạnh khi tăng vọt lên sát mốc 4.900 USD/ounce rồi lại quay đầu giảm. Giá vàng trong nước hôm nay (18/4) đồng loạt tăng.
1 giờ trướcCập nhật KQKD quý 1/2026 của MB, VPBank, ACB,...: Một ngân hàng lãi trước thuế 9.500 tỷ đồng
Cập nhật đến 18/4 đã có một số ngân hàng hé lộ kết quả kinh doanh quý 1/2026.
1 giờ trước
VPBank hợp tác Western Union nhận kiều hối vào ví điện tử, tài khoản siêu tốc
Ngày 15.4.2026 tại TP.HCM, VPBank chính thức mở rộng hợp tác chiến lược với Western Union nhằm triển khai dịch vụ nhận tiền kiều hối siêu tốc vào ví điện tử và tài khoản ngân hàng tại Việt Nam, hướng tới trải nghiệm số liền mạch, tốc độ, an toàn và thuận tiện cho hàng triệu khách hàng cá nhân.
2 giờ trướcXuất hiện lệnh bán khống gần 800 triệu USD chỉ 20 phút trước khi giá dầu sụt 11%: Mỹ chính thức vào cuộc điều tra
Theo Reuters, các nhà đầu tư đã cược khoảng 760 triệu USD vào việc giá dầu sụt giảm chỉ 20 phút trước khi Ngoại trưởng Iran tuyên bố mở cửa eo biển Hormuz vào ngày 17/4.
2 giờ trướcNguy cơ thiếu nhiên liệu máy bay toàn cầu
Theo Hiệp hội Vận tải Hàng không quốc tế (IATA), giá nhiên liệu máy bay đã tăng hơn gấp đôi kể từ khi xung đột Trung Đông nổ ra.
2 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh