Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
46.547.268 VNĐ / tấn
212.70 JPY / kg
|
arrow_upward
0.42%
+0.90
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
46.547.268 VNĐ / tấn
212.70 JPY / kg
arrow_upward
0.42%
+0.90
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.258.931 VNĐ / tấn
14.22 UScents / kg
|
arrow_upward
1.80%
+0.25
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.258.931 VNĐ / tấn
14.22 UScents / kg
arrow_upward
1.80%
+0.25
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
88.675.587 VNĐ / tấn
3,366.00 USD / kg
|
arrow_upward
2.12%
+70.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
88.675.587 VNĐ / tấn
3,366.00 USD / kg
arrow_upward
2.12%
+70.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
168.878.287 VNĐ / tấn
290.77 UScents / kg
|
arrow_upward
0.79%
+2.27
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
168.878.287 VNĐ / tấn
290.77 UScents / kg
arrow_upward
0.79%
+2.27
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.910.537 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.910.537 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
12.874 VNĐ / tấn
10.74 USD / kg
|
arrow_downward
0.56%
0.06
|
|
|
RI
Gạo
RICE
12.874 VNĐ / tấn
10.74 USD / kg
arrow_downward
0.56%
0.06
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.378.774 VNĐ / tấn
1,175.50 UScents / kg
|
arrow_downward
0.14%
1.70
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.378.774 VNĐ / tấn
1,175.50 UScents / kg
arrow_downward
0.14%
1.70
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
146.535.124 VNĐ / lượng
4,613.50 USD / chỉ
|
arrow_downward
1.49%
69.60
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
146.535.124 VNĐ / lượng
4,613.50 USD / chỉ
arrow_downward
1.49%
69.60
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.329.729 VNĐ / lượng
73.35 USD / chỉ
|
arrow_downward
2.83%
2.14
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.329.729 VNĐ / lượng
73.35 USD / chỉ
arrow_downward
2.83%
2.14
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
347.752.088 VNĐ / tấn
598.75 UScents / kg
|
arrow_downward
1.51%
9.15
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
347.752.088 VNĐ / tấn
598.75 UScents / kg
arrow_downward
1.51%
9.15
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
61.507.590 VNĐ / lượng
1,936.50 USD / chỉ
|
arrow_downward
3.06%
61.10
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
61.507.590 VNĐ / lượng
1,936.50 USD / chỉ
arrow_downward
3.06%
61.10
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
505.498.266 VNĐ / tấn
19,188.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.25%
+48.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
505.498.266 VNĐ / tấn
19,188.00 USD / kg
arrow_upward
0.25%
+48.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.669.468 VNĐ / tấn
1,961.30 USD / kg
|
arrow_downward
0.07%
1.40
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.669.468 VNĐ / tấn
1,961.30 USD / kg
arrow_downward
0.07%
1.40
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
93.167.324 VNĐ / tấn
3,536.50 USD / kg
|
arrow_downward
1.24%
44.30
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
93.167.324 VNĐ / tấn
3,536.50 USD / kg
arrow_downward
1.24%
44.30
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.933.724 VNĐ / thùng
111.36 USD / lít
|
arrow_upward
2.90%
+3.13
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.933.724 VNĐ / thùng
111.36 USD / lít
arrow_upward
2.90%
+3.13
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.624.887 VNĐ / thùng
99.64 USD / lít
|
arrow_upward
3.39%
+3.27
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.624.887 VNĐ / thùng
99.64 USD / lít
arrow_upward
3.39%
+3.27
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.923.845 VNĐ / m3
2.70 USD / m3
|
arrow_downward
1.24%
0.03
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.923.845 VNĐ / m3
2.70 USD / m3
arrow_downward
1.24%
0.03
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.464.227 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.464.227 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.484.060 VNĐ / tấn
132.25 USD / kg
|
arrow_upward
1.57%
+2.05
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.484.060 VNĐ / tấn
132.25 USD / kg
arrow_upward
1.57%
+2.05
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Vingroup báo lãi quý 1/2026 tăng 150%, bán 3.000 xe máy điện/ngày trong tháng 3
Tổng doanh thu thuần hợp nhất trong quý I năm 2026 đạt 104.352 tỷ đồng, tăng trưởng 24% so với cùng kỳ năm 2025 nhờ ghi nhận tăng trưởng tích cực từ các lĩnh vực sản xuất công nghiệp và kinh doanh bất động sản.
1 giờ trướcVinhomes báo lãi quý 1/2026 tăng 866%
Hoạt động bàn giao tại các dự án Vinhomes Ocean City và Vinhomes Royal Island tiếp tục là động lực chính đóng góp vào kết quả kinh doanh trong kỳ.
1 giờ trướcNé Hormuz, 4 triệu thùng dầu được 1 đại gia Nhật Bản mang về nhà máy Lọc hóa dầu Nghi Sơn của Việt Nam
Lượng dầu thô này tương đương với khoảng 10 ngày tiêu thụ của toàn thị trường Việt Nam.
1 giờ trướcCEO CII Lê Quốc Bình: Trên thế giới không có TOD nào lỗ, Hàng Xanh là mỏ vàng vượt xa Thủ Thiêm
Tại ĐHĐCĐ 2026, lãnh đạo CII đã trực tiếp đối thoại về sức ép lãi vay và tính khả thi của dự án TOD Hàng Xanh. Doanh nghiệp cam kết duy trì cổ tức tiền mặt nhờ sức mạnh dòng tiền thực.
1 giờ trướcTỷ phú Phạm Nhật Vượng tài trợ thêm cho VinFast 5.000 tỷ trong quý 1/2026: Đã thực hiện được bao nhiêu trong cam kết 50.000 tỷ?
Đến hết năm 2026, Vingroup có kế hoạch cho VinFast vay mới tối đa 35.000 tỷ đồng, ông Phạm Nhật Vượng cũng cam kết tài trợ cho VinFast 50.000 tỷ đồng.
1 giờ trướcChính thức bỏ dầu hỏa khỏi danh mục công bố giá cơ sở xăng dầu
Dầu hỏa sẽ không còn nằm trong danh mục các mặt hàng xăng dầu được cơ quan điều hành công bố giá cơ sở, từ ngày 29-4.
1 giờ trướcKhách Hàn 'sốc' với một loại quả bán đầy chợ Việt chỉ vì: "Ở Hàn là 200.000 đồng 1 cân"
Không phải món ăn xa lạ, cũng chẳng phải đặc sản hiếm, nhưng giá loại quả này tại Việt Nam lại khiến nhiều người bất ngờ.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh