Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
43.899.304 VNĐ / tấn
200.60 JPY / kg
|
arrow_upward
0.15%
+0.30
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
43.899.304 VNĐ / tấn
200.60 JPY / kg
arrow_upward
0.15%
+0.30
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.977.244 VNĐ / tấn
15.46 UScents / kg
|
arrow_downward
0.60%
0.09
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.977.244 VNĐ / tấn
15.46 UScents / kg
arrow_downward
0.60%
0.09
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
87.353.294 VNĐ / tấn
3,316.50 USD / kg
|
arrow_upward
5.12%
+161.50
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
87.353.294 VNĐ / tấn
3,316.50 USD / kg
arrow_upward
5.12%
+161.50
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
171.479.297 VNĐ / tấn
295.31 UScents / kg
|
arrow_upward
0.94%
+2.76
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
171.479.297 VNĐ / tấn
295.31 UScents / kg
arrow_upward
0.94%
+2.76
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.908.468 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.908.468 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.523 VNĐ / tấn
11.28 USD / kg
|
arrow_downward
0.32%
0.04
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.523 VNĐ / tấn
11.28 USD / kg
arrow_downward
0.32%
0.04
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.234.133 VNĐ / tấn
1,160.80 UScents / kg
|
arrow_upward
0.09%
+1.10
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.234.133 VNĐ / tấn
1,160.80 UScents / kg
arrow_upward
0.09%
+1.10
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
146.323.524 VNĐ / lượng
4,607.80 USD / chỉ
|
arrow_upward
2.05%
+92.50
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
146.323.524 VNĐ / lượng
4,607.80 USD / chỉ
arrow_upward
2.05%
+92.50
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.328.226 VNĐ / lượng
73.32 USD / chỉ
|
arrow_upward
4.69%
+3.29
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.328.226 VNĐ / lượng
73.32 USD / chỉ
arrow_upward
4.69%
+3.29
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
322.698.824 VNĐ / tấn
555.73 UScents / kg
|
arrow_upward
1.00%
+5.53
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
322.698.824 VNĐ / tấn
555.73 UScents / kg
arrow_upward
1.00%
+5.53
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
61.302.628 VNĐ / lượng
1,930.45 USD / chỉ
|
arrow_upward
1.30%
+24.85
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
61.302.628 VNĐ / lượng
1,930.45 USD / chỉ
arrow_upward
1.30%
+24.85
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
451.081.714 VNĐ / tấn
17,126.00 USD / kg
|
arrow_downward
1.15%
199.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
451.081.714 VNĐ / tấn
17,126.00 USD / kg
arrow_downward
1.15%
199.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
50.283.785 VNĐ / tấn
1,909.10 USD / kg
|
arrow_downward
0.10%
2.00
|
|
|
LE
Chì
LEAD
50.283.785 VNĐ / tấn
1,909.10 USD / kg
arrow_downward
0.10%
2.00
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
91.572.801 VNĐ / tấn
3,476.70 USD / kg
|
arrow_upward
1.32%
+45.10
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
91.572.801 VNĐ / tấn
3,476.70 USD / kg
arrow_upward
1.32%
+45.10
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.821.697 VNĐ / thùng
107.13 USD / lít
|
arrow_downward
0.24%
0.26
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.821.697 VNĐ / thùng
107.13 USD / lít
arrow_downward
0.24%
0.26
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.713.180 VNĐ / thùng
103.01 USD / lít
|
arrow_upward
0.13%
+0.13
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.713.180 VNĐ / thùng
103.01 USD / lít
arrow_upward
0.13%
+0.13
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
2.103.933 VNĐ / m3
2.95 USD / m3
|
arrow_upward
2.11%
+0.06
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.103.933 VNĐ / m3
2.95 USD / m3
arrow_upward
2.11%
+0.06
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.922 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.922 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.799.401 VNĐ / tấn
144.25 USD / kg
|
arrow_upward
0.28%
+0.40
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.799.401 VNĐ / tấn
144.25 USD / kg
arrow_upward
0.28%
+0.40
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Tin vui cho hàng triệu người dân TP.HCM: Chính thức được hỗ trợ 100% 16 khoản phí này
Chủ tịch UBND TP.HCM thống nhất bổ sung 16 thủ tục hành chính mới vào danh mục được miễn lệ phí khi thực hiện trực tuyến
1 giờ trướcNhiều du khách hủy phòng, hủy tour vì giá vé máy bay tăng
Giá xăng dầu tăng cao, nguồn cung nhiên liệu hạn chế đã đẩy chi phí vận chuyển lên mức cao, kéo theo giá tour và dịch vụ nghỉ dưỡng tăng.
1 giờ trướcT&T Group và TP Cần Thơ ký kết hợp tác, nghiên cứu triển khai nhiều dự án lớn
Tập đoàn T&T Group và UBND TP Cần Thơ vừa ký kết thỏa thuận hợp tác nhằm nghiên cứu, đề xuất các dự án trọng điểm, góp phần đưa Cần Thơ trở thành cực tăng trưởng của quốc gia và động lực phát triển vùng Đồng bằng sông Cửu Long.
1 giờ trướcLiên danh Geleximco sẽ lấn biển làm “siêu cảng” Cái Mép Hạ gần 2 tỷ USD tại thành phố giàu nhất Việt Nam
Cảng tổng hợp và container Cái Mép Hạ có diện tích 351 ha, tổng vốn đầu tư vần 51.000 tỷ đồng.
1 giờ trướcChủ dự án 88 Central 'lật kèo' sau 6 năm ôm đất: Chuyển đơn đến công an giải quyết
Liên quan vụ chủ đầu tư dự án 88 Central (phường Long Biên, Hà Nội) "lật kèo", đề nghị thanh lý hợp đồng đặt mua sau 6 năm "ôm đất" không triển khai, đơn thư của khách hàng được gửi đến cơ quan công an để xem xét, giải quyết.
1 giờ trướcLilama 69-1 bị cưỡng chế thuế, báo cáo tài chính từng có 'dớp'
TPO - Công ty CP Lilama 69-1 (mã L61) vừa bị cưỡng chế hơn 7 tỷ đồng do nợ thuế quá hạn. Đáng chú ý, báo cáo tài chính năm 2025 của doanh nghiệp này cũng bị đơn vị kiểm toán từ chối đưa ra ý kiến, nghi ngờ khả năng hoạt động liên tục.
1 giờ trướcSearefico thoái vốn toàn bộ tại arico cho đối tác Nhật, gia tăng nguồn lực vốn hiện thực hóa cho chiến lược 5 năm
Sau khi hoàn tất giao dịch, SRF dự kiến ghi nhận một khoản doanh thu tài chính lớn trong nửa cuối năm 2026. Nguồn lực này sẽ được tập trung vào các kế hoạch phát triển mới và các đơn vị thành viên trong hệ sinh thái Searefico.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh