Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER |
48.429.292 VNĐ / tấn 221.30 JPY / kg
| arrow_downward
0.45%
1.00
| |
|
RU
Cao su
RUBBER
48.429.292 VNĐ / tấn 221.30 JPY / kg
arrow_downward
0.45%
1.00
| |||
|
SU
Đường
SUGAR |
8.558.547 VNĐ / tấn 14.73 UScents / kg
| arrow_downward
0.47%
0.07
| |
|
SU
Đường
SUGAR
8.558.547 VNĐ / tấn 14.73 UScents / kg
arrow_downward
0.47%
0.07
| |||
|
CO
Cacao
COCOA |
99.305.640 VNĐ / tấn 3,768.00 USD / kg
| arrow_downward
5.85%
234.00
| |
|
CO
Cacao
COCOA
99.305.640 VNĐ / tấn 3,768.00 USD / kg
arrow_downward
5.85%
234.00
| |||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA |
153.507.675 VNĐ / tấn 264.20 UScents / kg
| arrow_downward
1.01%
2.70
| |
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
153.507.675 VNĐ / tấn 264.20 UScents / kg
arrow_downward
1.01%
2.70
| |||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5% |
9.914.487 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.914.487 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
RI
Gạo
RICE |
6.754.787 VNĐ / tấn 12.82 USD / kg
| arrow_upward
1.95%
+0.25
| |
|
RI
Gạo
RICE
6.754.787 VNĐ / tấn 12.82 USD / kg
arrow_upward
1.95%
+0.25
| |||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS |
11.762.914 VNĐ / tấn 1,214.70 UScents / kg
| arrow_upward
0.14%
+1.70
| |
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.762.914 VNĐ / tấn 1,214.70 UScents / kg
arrow_upward
0.14%
+1.70
| |||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD |
144.601.241 VNĐ / lượng 4,550.80 USD / chỉ
| arrow_downward
0.35%
16.10
| |
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD
144.601.241 VNĐ / lượng 4,550.80 USD / chỉ
arrow_downward
0.35%
16.10
| |||
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD |
2.427.730 VNĐ / lượng 76.40 USD / chỉ
| arrow_downward
1.62%
1.26
| |
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD
2.427.730 VNĐ / lượng 76.40 USD / chỉ
arrow_downward
1.62%
1.26
| |||
|
CO
Đồng
COPPER |
363.363.473 VNĐ / tấn 625.38 UScents / kg
| arrow_downward
1.27%
8.02
| |
|
CO
Đồng
COPPER
363.363.473 VNĐ / tấn 625.38 UScents / kg
arrow_downward
1.27%
8.02
| |||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM |
62.625.162 VNĐ / lượng 1,970.90 USD / chỉ
| arrow_downward
0.89%
17.70
| |
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
62.625.162 VNĐ / lượng 1,970.90 USD / chỉ
arrow_downward
0.89%
17.70
| |||
|
NI
Nickel
NICKEL |
486.882.270 VNĐ / tấn 18,474.00 USD / kg
| arrow_upward
0.10%
+19.00
| |
|
NI
Nickel
NICKEL
486.882.270 VNĐ / tấn 18,474.00 USD / kg
arrow_upward
0.10%
+19.00
| |||
|
LE
Chì
LEAD |
52.103.835 VNĐ / tấn 1,977.00 USD / kg
| arrow_downward
0.37%
7.30
| |
|
LE
Chì
LEAD
52.103.835 VNĐ / tấn 1,977.00 USD / kg
arrow_downward
0.37%
7.30
| |||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM |
93.868.604 VNĐ / tấn 3,561.70 USD / kg
| arrow_downward
0.07%
2.40
| |
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
93.868.604 VNĐ / tấn 3,561.70 USD / kg
arrow_downward
0.07%
2.40
| |||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE |
2.896.151 VNĐ / thùng 109.89 USD / lít
| arrow_downward
1.98%
2.21
| |
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.896.151 VNĐ / thùng 109.89 USD / lít
arrow_downward
1.98%
2.21
| |||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL |
2.708.767 VNĐ / thùng 102.78 USD / lít
| arrow_downward
1.53%
1.59
| |
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.708.767 VNĐ / thùng 102.78 USD / lít
arrow_downward
1.53%
1.59
| |||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US |
2.158.199 VNĐ / m3 3.02 USD / m3
| arrow_downward
0.06%
0.00
| |
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.158.199 VNĐ / m3 3.02 USD / m3
arrow_downward
0.06%
0.00
| |||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL |
1.464.811 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.464.811 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
CO
Than đá
COAL |
3.492.038 VNĐ / tấn 132.50 USD / kg
| arrow_upward
0.61%
+0.80
| |
|
CO
Than đá
COAL
3.492.038 VNĐ / tấn 132.50 USD / kg
arrow_upward
0.61%
+0.80
| |||
newspaper Tin tức mới nhất
Việt Nam liên tục đón tin vui từ Nhật Bản và Hàn Quốc
Các quốc gia châu Á đang đồng loạt mang tin vui đến cho Việt Nam.
56 phút trướcChiếc iPhone này vừa giảm giá 2 triệu đồng
Mẫu điện thoại iPhone 16 Plus vừa có mức giảm 2 triệu đồng tại nhiều hệ thống bán lẻ.
56 phút trước'Thủ phạm' khiến hóa đơn tiền điện tăng vọt
Từ đầu tháng 5, thời tiết ở miền Trung chuyển sang oi bức, hóa đơn tiền điện của các hộ dân cũng thi nhau leo thang.
56 phút trướcLưu ý quan trọng về xuất khẩu nông sản sang Trung Quốc từ 1/6
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Bộ Nông nghiệp và Môi trường thông tin, theo Quy định 280, Tổng cục Hải quan Trung Quốc (GACC) có thể kiểm tra lại doanh nghiệp, đánh giá lại hệ thống an toàn thực phẩm. Nếu doanh nghiệp vi phạm sẽ bị yêu cầu khắc phục hoặc tạm dừng nhập khẩu.
56 phút trướcMỹ dự báo Việt Nam nhập khẩu gạo nhiều hơn cả Trung Quốc, tiếp tục xếp thứ 2 thế giới
Trong 4 tháng đầu năm, Việt Nam đã chi khoảng 613 triệu USD để nhập khẩu gạo. Mỹ dự báo cả năm nay Việt Nam sẽ nhập tới 3,9 triệu tấn, vượt Trung Quốc.
56 phút trước"Vàng trắng" từ cây gỗ tỷ USD: Góp phần đưa Việt Nam vào Top 3 thế giới
"Vàng trắng" này giúp Tập đoàn Việt đạt doanh thu năm 2025 lên đến 32.007 tỷ đồng.
56 phút trướcSầu riêng rớt giá: Lối ra nào cho 'vua' trái cây?
Những khó khăn vừa qua sầu riêng không chỉ là câu chuyện giá rớt, mà là phép thử đối với năng lực quản trị ngành hàng tỷ đô.
56 phút trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh