Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER |
47.532.048 VNĐ / tấn 217.20 JPY / kg
| arrow_upward
0.42%
+0.90
| |
|
RU
Cao su
RUBBER
47.532.048 VNĐ / tấn 217.20 JPY / kg
arrow_upward
0.42%
+0.90
| |||
|
SU
Đường
SUGAR |
8.947.873 VNĐ / tấn 15.40 UScents / kg
| arrow_upward
0.73%
+0.11
| |
|
SU
Đường
SUGAR
8.947.873 VNĐ / tấn 15.40 UScents / kg
arrow_upward
0.73%
+0.11
| |||
|
CO
Cacao
COCOA |
102.883.674 VNĐ / tấn 3,904.00 USD / kg
| arrow_upward
8.57%
+308.00
| |
|
CO
Cacao
COCOA
102.883.674 VNĐ / tấn 3,904.00 USD / kg
arrow_upward
8.57%
+308.00
| |||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA |
165.873.507 VNĐ / tấn 285.50 UScents / kg
| arrow_downward
0.31%
0.90
| |
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
165.873.507 VNĐ / tấn 285.50 UScents / kg
arrow_downward
0.31%
0.90
| |||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5% |
9.913.886 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.913.886 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
RI
Gạo
RICE |
5.992.763 VNĐ / tấn 11.37 USD / kg
| arrow_upward
4.55%
+0.50
| |
|
RI
Gạo
RICE
5.992.763 VNĐ / tấn 11.37 USD / kg
arrow_upward
4.55%
+0.50
| |||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS |
11.685.703 VNĐ / tấn 1,206.80 UScents / kg
| arrow_downward
0.06%
0.70
| |
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.685.703 VNĐ / tấn 1,206.80 UScents / kg
arrow_downward
0.06%
0.70
| |||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD |
144.506.675 VNĐ / lượng 4,548.10 USD / chỉ
| arrow_upward
0.55%
+24.90
| |
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD
144.506.675 VNĐ / lượng 4,548.10 USD / chỉ
arrow_upward
0.55%
+24.90
| |||
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD |
2.330.929 VNĐ / lượng 73.36 USD / chỉ
| arrow_upward
0.89%
+0.65
| |
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD
2.330.929 VNĐ / lượng 73.36 USD / chỉ
arrow_upward
0.89%
+0.65
| |||
|
CO
Đồng
COPPER |
345.737.325 VNĐ / tấn 595.08 UScents / kg
| arrow_upward
1.78%
+10.43
| |
|
CO
Đồng
COPPER
345.737.325 VNĐ / tấn 595.08 UScents / kg
arrow_upward
1.78%
+10.43
| |||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM |
63.204.394 VNĐ / lượng 1,989.25 USD / chỉ
| arrow_upward
1.41%
+27.75
| |
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
63.204.394 VNĐ / lượng 1,989.25 USD / chỉ
arrow_upward
1.41%
+27.75
| |||
|
NI
Nickel
NICKEL |
511.888.442 VNĐ / tấn 19,424.00 USD / kg
| arrow_upward
0.98%
+189.00
| |
|
NI
Nickel
NICKEL
511.888.442 VNĐ / tấn 19,424.00 USD / kg
arrow_upward
0.98%
+189.00
| |||
|
LE
Chì
LEAD |
51.723.818 VNĐ / tấn 1,962.70 USD / kg
| arrow_upward
0.27%
+5.40
| |
|
LE
Chì
LEAD
51.723.818 VNĐ / tấn 1,962.70 USD / kg
arrow_upward
0.27%
+5.40
| |||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM |
93.233.059 VNĐ / tấn 3,537.80 USD / kg
| arrow_upward
0.55%
+19.50
| |
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
93.233.059 VNĐ / tấn 3,537.80 USD / kg
arrow_upward
0.55%
+19.50
| |||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE |
2.982.941 VNĐ / thùng 113.19 USD / lít
| arrow_downward
1.10%
1.25
| |
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.982.941 VNĐ / thùng 113.19 USD / lít
arrow_downward
1.10%
1.25
| |||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL |
2.746.288 VNĐ / thùng 104.21 USD / lít
| arrow_downward
2.08%
2.21
| |
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.746.288 VNĐ / thùng 104.21 USD / lít
arrow_downward
2.08%
2.21
| |||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US |
2.017.538 VNĐ / m3 2.83 USD / m3
| arrow_downward
1.45%
0.04
| |
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.017.538 VNĐ / m3 2.83 USD / m3
arrow_downward
1.45%
0.04
| |||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL |
1.464.722 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.464.722 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
CO
Than đá
COAL |
3.572.203 VNĐ / tấn 135.55 USD / kg
| arrow_upward
1.23%
+1.65
| |
|
CO
Than đá
COAL
3.572.203 VNĐ / tấn 135.55 USD / kg
arrow_upward
1.23%
+1.65
| |||
newspaper Tin tức mới nhất
23 tuổi, 22 giờ làm việc/ngày, bỏ học năm 2023, sở hữu vệ tinh năm 2026: Tham vọng của những Gen Z khi đưa máy móc lên tên lửa Falcon 9
30 ngày đêm ăn mì tôm và ngủ tại xưởng là cách một startup GenZ tìm cách lật đổ sự thống trị không gian của các siêu tập đoàn.
29 phút trướcMột thương hiệu mỹ phẩm nổi tiếng sa thải 3.000 người dù lợi nhuận vẫn liên tục tăng
Estee Lauder dự kiến cắt giảm thêm tới 3.000 việc làm, dù cho dự báo lợi nhuận hàng năm liên tục tăng.
29 phút trướcTuyên bố rút 5000 binh sĩ, Mỹ vừa tung đòn đánh sâu vào cả nền kinh tế ‘anh cả châu Âu’
Đức và EU đang đứng trước nhiều rủi ro cả về an ninh và kinh tế khi động thái của Mỹ gây rạn nứt mối quan hệ đồng minh lâu năm.
29 phút trướcChưa từng có: Trung Quốc công khai ‘phá rào’ trừng phạt của Mỹ, hai nền kinh tế lớn nhất thế giới đối đầu trực diện?
Lần đầu tiên, Trung Quốc ra lệnh cho các doanh nghiệp trong nước phớt lờ các lệnh trừng phạt từ phía Mỹ. Bước đi này có thể sẽ đưa lĩnh vực ngân hàng của Trung Quốc vào tâm điểm cuộc cạnh tranh giữa hai nền kinh tế lớn nhất thế giới.
29 phút trước"Phá" bí mật của LEGO: Vì sao những khối hình vô tri nhỏ xíu này trở thành ước mơ của mọi đứa trẻ nhỏ và cả "đứa trẻ lớn"?
Mỗi bộ lắp ráp chỉ là điểm khởi đầu, và người chơi chính là kiến trúc sư cho những giấc mơ của riêng mình.
29 phút trướcTrung Đông lại vang tiếng súng, giá dầu bật tăng
Giá dầu đã tăng khoảng 6% sau khi Iran bị cáo buộc tấn công Các Tiểu vương quốc Ả-rập Thống nhất và các tàu thuyền ở eo biển Hormuz trong 24 giờ qua. Đây là sự leo thang nghiêm trọng nhất kể từ khi thỏa thuận ngừng bắn giữa Mỹ và Iran có hiệu lực vào ngày 8/4.
29 phút trướcTổng thống Trump cảnh báo Iran nếu tiếp tục tấn công các tàu Mỹ
Tổng thống Donald Trump cảnh báo Iran sẽ bị "xóa sổ khỏi mặt đất" nếu tiếp tục tấn công các tàu của Mỹ đang thực hiện 'Dự án tự do' tại eo biển Hormuz.
29 phút trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh