Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
46.000.168 VNĐ / tấn
210.20 JPY / kg
|
arrow_upward
0.48%
+1.00
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
46.000.168 VNĐ / tấn
210.20 JPY / kg
arrow_upward
0.48%
+1.00
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.172.435 VNĐ / tấn
14.08 UScents / kg
|
arrow_upward
1.37%
+0.19
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.172.435 VNĐ / tấn
14.08 UScents / kg
arrow_upward
1.37%
+0.19
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
91.199.499 VNĐ / tấn
3,464.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.17%
+6.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
91.199.499 VNĐ / tấn
3,464.00 USD / kg
arrow_upward
0.17%
+6.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
175.985.962 VNĐ / tấn
303.20 UScents / kg
|
arrow_upward
0.95%
+2.85
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
175.985.962 VNĐ / tấn
303.20 UScents / kg
arrow_upward
0.95%
+2.85
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.904.255 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.904.255 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.153 VNĐ / tấn
10.98 USD / kg
|
arrow_downward
0.31%
0.04
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.153 VNĐ / tấn
10.98 USD / kg
arrow_downward
0.31%
0.04
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.219.682 VNĐ / tấn
1,159.80 UScents / kg
|
arrow_upward
0.00%
+0.00
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.219.682 VNĐ / tấn
1,159.80 UScents / kg
arrow_upward
0.00%
+0.00
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
150.213.197 VNĐ / lượng
4,732.30 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.73%
+34.20
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
150.213.197 VNĐ / lượng
4,732.30 USD / chỉ
arrow_upward
0.73%
+34.20
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.413.194 VNĐ / lượng
76.03 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.86%
+0.65
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.413.194 VNĐ / lượng
76.03 USD / chỉ
arrow_upward
0.86%
+0.65
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
349.754.686 VNĐ / tấn
602.58 UScents / kg
|
arrow_downward
0.92%
5.57
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
349.754.686 VNĐ / tấn
602.58 UScents / kg
arrow_downward
0.92%
5.57
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
64.450.771 VNĐ / lượng
2,030.45 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.39%
7.95
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
64.450.771 VNĐ / lượng
2,030.45 USD / chỉ
arrow_downward
0.39%
7.95
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
499.648.988 VNĐ / tấn
18,978.00 USD / kg
|
arrow_upward
1.08%
+203.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
499.648.988 VNĐ / tấn
18,978.00 USD / kg
arrow_upward
1.08%
+203.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.913.156 VNĐ / tấn
1,971.80 USD / kg
|
arrow_upward
0.59%
+11.70
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.913.156 VNĐ / tấn
1,971.80 USD / kg
arrow_upward
0.59%
+11.70
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
94.698.464 VNĐ / tấn
3,596.90 USD / kg
|
arrow_downward
0.62%
22.60
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
94.698.464 VNĐ / tấn
3,596.90 USD / kg
arrow_downward
0.62%
22.60
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.769.158 VNĐ / thùng
105.18 USD / lít
|
arrow_upward
0.10%
+0.11
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.769.158 VNĐ / thùng
105.18 USD / lít
arrow_upward
0.10%
+0.11
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.504.932 VNĐ / thùng
95.14 USD / lít
|
arrow_downward
0.74%
0.71
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.504.932 VNĐ / thùng
95.14 USD / lít
arrow_downward
0.74%
0.71
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.802.706 VNĐ / m3
2.53 USD / m3
|
arrow_downward
3.33%
0.09
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.802.706 VNĐ / m3
2.53 USD / m3
arrow_downward
3.33%
0.09
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.299 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.299 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.398.919 VNĐ / tấn
129.10 USD / kg
|
arrow_downward
2.79%
3.70
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.398.919 VNĐ / tấn
129.10 USD / kg
arrow_downward
2.79%
3.70
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Thủ tướng phê bình 46 bộ ngành, địa phương giải ngân vốn đầu tư công thấp
Thủ tướng Lê Minh Hưng nghiêm khắc phê bình 28 bộ, cơ quan và 18 địa phương có tỷ lệ giải ngân dưới mức bình quân chung cả nước.
1 giờ trước
Từ nay đến năm 2030 TP.HCM sẽ thu hơn 617.000 tỉ đồng từ đất
Ngày 24.4, Sở Nông nghiệp và Môi trường TP.HCM cho biết, nguồn thu dự kiến giai đoạn 2026 - 2030 từ giao đất có thu tiền sử dụng đất dự kiến sẽ hơn 617.000 tỉ đồng.
1 giờ trước
Vietbank tổ chức ĐHĐCĐ thường niên 2026, thông qua nhiều mục tiêu tăng trưởng quan trọng
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín (Vietbank, mã chứng khoán: VBB) vừa tổ chức thành công Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026, thông qua nhiều nội dung quan trọng liên quan đến kế hoạch tăng vốn điều lệ lên 15.500 tỉ đồng, mục tiêu kinh doanh năm 2026 và các định hướng phát triển dài hạn. Đây là bước đi quan trọng nhằm củng cố nền tảng tài chính, mở rộng dư địa tăng trưởng và nâng cao vị thế của Vietbank trên thị trường.
1 giờ trướcChứng khoán 24-4: Điều gì xảy ra với cổ phiếu PC1?
Trong phiên giao dịch ngày 24-4, ngay trước kỳ nghỉ lễ Giỗ Tổ Hùng Vương, thị trường chứng khoán Việt Nam đã ghi nhận những biến động
2 giờ trướcTập đoàn Hà Đô nói về việc hơn 1.000 tỷ đồng bán điện bị 'treo'
Lãnh đạo Tập đoàn Hà Đô cho biết, hiện tập đoàn còn hơn 1.000 tỷ đồng khoản phải thu bị “treo” và trích lập dự phòng hàng trăm tỷ đồng do rủi ro về cơ chế giá điện.
2 giờ trướcĐằng sau thoả thuận chiến lược toàn diện giữa SACOMBANK và Vingroup
Việc hợp tác giữa SACOMBANK và Vingroup được kỳ vọng sẽ đáp ứng hiệu quả các nhu cầu này, góp phần thúc đẩy sự phát triển của thị trường tài chính - ngân hàng và hệ sinh thái doanh nghiệp tại Việt Nam.
2 giờ trướcÔng Vũ Hữu Điền làm Chủ tịch Chứng khoán HD
Rời VPBankS, ông Vũ Hữu Điền trở thành Chủ tịch HĐQT Chứng khoán HD trong bối cảnh công ty này đang chuẩn bị IPO.
2 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh