Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
43.505.392 VNĐ / tấn
198.80 JPY / kg
|
arrow_downward
2.26%
4.60
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
43.505.392 VNĐ / tấn
198.80 JPY / kg
arrow_downward
2.26%
4.60
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.685.851 VNĐ / tấn
14.96 UScents / kg
|
arrow_downward
0.24%
0.04
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.685.851 VNĐ / tấn
14.96 UScents / kg
arrow_downward
0.24%
0.04
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
85.591.350 VNĐ / tấn
3,250.00 USD / kg
|
arrow_downward
2.84%
95.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
85.591.350 VNĐ / tấn
3,250.00 USD / kg
arrow_downward
2.84%
95.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
171.824.245 VNĐ / tấn
295.94 UScents / kg
|
arrow_upward
0.18%
+0.54
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
171.824.245 VNĐ / tấn
295.94 UScents / kg
arrow_upward
0.18%
+0.54
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.907.265 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.907.265 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.457 VNĐ / tấn
11.23 USD / kg
|
arrow_downward
0.44%
0.05
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.457 VNĐ / tấn
11.23 USD / kg
arrow_downward
0.44%
0.05
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.258.896 VNĐ / tấn
1,163.50 UScents / kg
|
arrow_downward
0.43%
5.00
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.258.896 VNĐ / tấn
1,163.50 UScents / kg
arrow_downward
0.43%
5.00
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
148.458.516 VNĐ / lượng
4,675.60 USD / chỉ
|
arrow_downward
2.29%
109.70
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
148.458.516 VNĐ / lượng
4,675.60 USD / chỉ
arrow_downward
2.29%
109.70
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.317.942 VNĐ / lượng
73.00 USD / chỉ
|
arrow_downward
2.77%
2.08
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.317.942 VNĐ / lượng
73.00 USD / chỉ
arrow_downward
2.77%
2.08
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
324.180.804 VNĐ / tấn
558.35 UScents / kg
|
arrow_downward
1.72%
9.75
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
324.180.804 VNĐ / tấn
558.35 UScents / kg
arrow_downward
1.72%
9.75
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
62.970.085 VNĐ / lượng
1,983.20 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.84%
16.70
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
62.970.085 VNĐ / lượng
1,983.20 USD / chỉ
arrow_downward
0.84%
16.70
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
450.342.180 VNĐ / tấn
17,100.00 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
450.342.180 VNĐ / tấn
17,100.00 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.015.078 VNĐ / tấn
1,937.10 USD / kg
|
arrow_downward
0.37%
7.30
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.015.078 VNĐ / tấn
1,937.10 USD / kg
arrow_downward
0.37%
7.30
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
91.345.722 VNĐ / tấn
3,468.50 USD / kg
|
arrow_downward
1.57%
55.30
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
91.345.722 VNĐ / tấn
3,468.50 USD / kg
arrow_downward
1.57%
55.30
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.871.392 VNĐ / thùng
109.03 USD / lít
|
arrow_upward
7.78%
+7.87
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.871.392 VNĐ / thùng
109.03 USD / lít
arrow_upward
7.78%
+7.87
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.937.495 VNĐ / thùng
111.54 USD / lít
|
arrow_upward
11.41%
+11.42
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.937.495 VNĐ / thùng
111.54 USD / lít
arrow_upward
11.41%
+11.42
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.998.066 VNĐ / m3
2.80 USD / m3
|
arrow_downward
0.67%
0.00
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.998.066 VNĐ / m3
2.80 USD / m3
arrow_downward
0.67%
0.00
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.744 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.744 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.631.707 VNĐ / tấn
137.90 USD / kg
|
arrow_upward
0.51%
+0.70
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.631.707 VNĐ / tấn
137.90 USD / kg
arrow_upward
0.51%
+0.70
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Nhân viên gian lận, Bảo hiểm Bảo Minh bị kiểm toán ngoại trừ khoản phải thu 156 tỷ đồng
Báo cáo tài chính 2025 của Tổng Công ty cổ phần Bảo Minh (kinh doanh lĩnh vực bảo hiểm) bị kiểm toán ngoại trừ với khoản phải thu gần 156 tỷ đồng. Khoản tiền này phát sinh từ vụ việc gian lận có liên quan đến một nhân viên với tài khoản ngân hàng của tổng công ty. Doanh nghiệp cho biết, đã trình báo cơ quan chức năng và đang chờ kết luận điều tra.
1 giờ trướcĐầu tư LDG đặt mục tiêu lãi hơn 200 tỷ đồng trong năm 2026
Đầu tư LDG lên kế hoạch lợi nhuận sau thuế hơn 200 tỷ đồng trong năm 2026, không chia cổ tức để bù đắp lỗ lũy kế.
1 giờ trướcChứng khoán HSC ước lãi quý 1/2026 tăng 26%, trình loạt phương án tăng vốn thêm gần 5.000 tỷ
Công ty chứng khoán này dự kiến sẽ trình cổ đông thông qua kế hoạch kinh doanh 2026 tăng trưởng mạnh với mảng cho vay margin là trụ cột.
1 giờ trướcCổ phiếu APG của Chứng khoán APG vào diện cảnh báo từ ngày 9/4/2026
HoSE đã đưa cổ phiếu APG vào diện cảnh báo do tổ chức kiểm toán có ý kiến kiểm toán ngoại trừ đối với báo cáo tài chính năm 2025 đã được kiểm toán của Chứng khoán APG.
1 giờ trướcPhiên 3/4: Khối ngoại tiếp đà bán ròng hơn 1.500 tỷ đồng, cổ phiếu nào bị "xả" mạnh nhất?
Giao dịch của khối ngoại là điểm trừ khi bán ròng khoảng 1.528 tỷ đồng.
1 giờ trướcPhát hiện 214 miếng vàng có chữ SJC, gần 100 tỷ đồng tiền mặt, "núi" đồng hồ Rolex, Hublot... tại nhà bạn gái của siêu lừa Mr Pips
Theo kết luận điều tra, bị can Nguyễn Thanh Tâm (bạn gái Phó Đức Nam - Mr Pips ) được xác định cất giấu số tài sản khổng lồ do đường dây Mr Pips phạm tội mà có.
1 giờ trước
Vingroup, Novaland lên kế hoạch lợi nhuận như thế nào?
Một số doanh nghiệp như Vingroup, Novaland đã công bố kế hoạch lợi nhuận năm 2026.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh