Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
43.286.552 VNĐ / tấn
197.80 JPY / kg
|
arrow_upward
0.51%
+1.00
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
43.286.552 VNĐ / tấn
197.80 JPY / kg
arrow_upward
0.51%
+1.00
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
9.147.307 VNĐ / tấn
15.75 UScents / kg
|
arrow_downward
0.76%
0.12
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
9.147.307 VNĐ / tấn
15.75 UScents / kg
arrow_downward
0.76%
0.12
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
83.378.127 VNĐ / tấn
3,165.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.03%
+1.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
83.378.127 VNĐ / tấn
3,165.00 USD / kg
arrow_upward
0.03%
+1.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
174.844.233 VNĐ / tấn
301.05 UScents / kg
|
arrow_downward
2.15%
6.60
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
174.844.233 VNĐ / tấn
301.05 UScents / kg
arrow_downward
2.15%
6.60
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.910.274 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.910.274 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.455 VNĐ / tấn
11.23 USD / kg
|
arrow_upward
2.33%
+0.26
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.455 VNĐ / tấn
11.23 USD / kg
arrow_upward
2.33%
+0.26
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.223.597 VNĐ / tấn
1,159.50 UScents / kg
|
arrow_downward
1.21%
14.30
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.223.597 VNĐ / tấn
1,159.50 UScents / kg
arrow_downward
1.21%
14.30
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
142.770.680 VNĐ / lượng
4,495.10 USD / chỉ
|
arrow_upward
2.63%
+115.10
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
142.770.680 VNĐ / lượng
4,495.10 USD / chỉ
arrow_upward
2.63%
+115.10
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.210.212 VNĐ / lượng
69.59 USD / chỉ
|
arrow_upward
2.24%
+1.53
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.210.212 VNĐ / lượng
69.59 USD / chỉ
arrow_upward
2.24%
+1.53
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
319.110.326 VNĐ / tấn
549.45 UScents / kg
|
arrow_upward
0.32%
+1.75
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
319.110.326 VNĐ / tấn
549.45 UScents / kg
arrow_upward
0.32%
+1.75
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
59.581.215 VNĐ / lượng
1,875.90 USD / chỉ
|
arrow_upward
2.01%
+37.00
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
59.581.215 VNĐ / lượng
1,875.90 USD / chỉ
arrow_upward
2.01%
+37.00
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
453.508.517 VNĐ / tấn
17,215.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.29%
+50.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
453.508.517 VNĐ / tấn
17,215.00 USD / kg
arrow_upward
0.29%
+50.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
50.153.326 VNĐ / tấn
1,903.80 USD / kg
|
arrow_upward
0.32%
+6.10
|
|
|
LE
Chì
LEAD
50.153.326 VNĐ / tấn
1,903.80 USD / kg
arrow_upward
0.32%
+6.10
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
86.281.214 VNĐ / tấn
3,275.20 USD / kg
|
arrow_upward
0.81%
+26.30
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
86.281.214 VNĐ / tấn
3,275.20 USD / kg
arrow_upward
0.81%
+26.30
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
3.024.532 VNĐ / thùng
114.81 USD / lít
|
arrow_upward
6.30%
+6.80
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
3.024.532 VNĐ / thùng
114.81 USD / lít
arrow_upward
6.30%
+6.80
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.665.466 VNĐ / thùng
101.18 USD / lít
|
arrow_upward
7.09%
+6.70
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.665.466 VNĐ / thùng
101.18 USD / lít
arrow_upward
7.09%
+6.70
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
2.166.418 VNĐ / m3
3.04 USD / m3
|
arrow_upward
3.65%
+0.11
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.166.418 VNĐ / m3
3.04 USD / m3
arrow_upward
3.65%
+0.11
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.464.188 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.464.188 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.789.556 VNĐ / tấn
143.85 USD / kg
|
arrow_upward
1.30%
+1.85
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.789.556 VNĐ / tấn
143.85 USD / kg
arrow_upward
1.30%
+1.85
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
'Cơn địa chấn' vàng vẫn chưa chấm dứt
Giá vàng đang trải qua đợt giảm mạnh nhất, ghi nhận tuần thứ 4 liên tiếp đi xuống. Trong khi đó, lãi suất tiết kiệm ngân hàng tăng mạnh, xuất hiện mức 9%/năm kéo vốn chảy vào ngân hàng.
35 phút trước
Chật vật xây, sửa nhà thời “bão giá”
Từ thép, xi măng, cát, đá cho đến các vật liệu hoàn thiện như gạch, sơn và cả nhân công đều đồng loạt tăng giá trong thời gian qua.
1 giờ trướcCTCK bất ngờ hạ dự báo VN-Index năm 2026 sau căng thẳng Trung Đông
Trên cơ sở đánh giá tổng thể các yếu tố vĩ mô và địa chính trị, BSC đã điều chỉnh giảm dự báo đối với thị trường chứng khoán Việt Nam năm 2026.
4 giờ trướcUBCKNN xử phạt 2 công ty “họ” dầu khí vì vi phạm công bố thông tin
CTCP Đầu tư và Xây lắp dầu khí Sài Gòn và CTCP Đầu tư Tài chính Bảo hiểm Dầu khí vừa bị UBCKNN xử phạt vi phạm hành chính với tổng số tiền trăm triệu đồng vì vi phạm công bố thông tin.
4 giờ trướcXin 'giấy thông hành' cho tàu Việt Nam qua eo biển Hormuz
Trước những rủi ro bủa vây tại khu vực Trung Đông, cơ quan quản lý kiến nghị ngành ngoại giao khẩn trương làm việc với Iran để xin "giấy thông hành" an toàn cho 18 tàu biển. Ngay sau đó, một kịch bản đưa phí hàng hải nội địa về mức 0 đồng cũng được đề xuất nhằm "cứu nguy" doanh nghiệp trước cú sốc giá nhiên liệu.
4 giờ trướcChủ tịch EVN: 'Nếu năm nay không đầu tư thì 5 năm sau sẽ thiếu điện'
"Riêng năm 2024 là 112.892 tỷ đồng và năm 2025 là 125.778 tỷ đồng. Vậy tại sao lại phải đầu tư nhiều thế? Nếu năm nay không đầu tư thì 5 năm sau sẽ thiếu điện, vì một công trình nguồn mất khoảng 5 năm", Chủ tịch Hội đồng thành viên EVN Đặng Hoàng An phát biểu tại hội nghị sáng 27/3.
4 giờ trước“Vũ khí” mạnh nhất đưa Thế Giới Di Động trở thành “đế chế” bán lẻ số 1 Đông Nam Á
Theo Chủ tịch HĐQT Nguyễn Đức Tài, hàng chục nghìn nhân viên là nguồn lực quý giá nhất của Thế Giới Di Động, cũng là động lực để đưa doanh nghiệp trở thành đế chế bán lẻ số 1 Đông Nam Á.
4 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh