Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
44.927.852 VNĐ / tấn
205.30 JPY / kg
|
arrow_upward
2.04%
+4.10
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
44.927.852 VNĐ / tấn
205.30 JPY / kg
arrow_upward
2.04%
+4.10
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.067.958 VNĐ / tấn
13.90 UScents / kg
|
arrow_upward
0.65%
+0.09
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.067.958 VNĐ / tấn
13.90 UScents / kg
arrow_upward
0.65%
+0.09
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
90.909.893 VNĐ / tấn
3,453.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.76%
+26.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
90.909.893 VNĐ / tấn
3,453.00 USD / kg
arrow_upward
0.76%
+26.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
174.650.976 VNĐ / tấn
300.90 UScents / kg
|
arrow_upward
4.06%
+11.75
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
174.650.976 VNĐ / tấn
300.90 UScents / kg
arrow_upward
4.06%
+11.75
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.904.255 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.904.255 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.195 VNĐ / tấn
11.02 USD / kg
|
arrow_downward
0.77%
0.09
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.195 VNĐ / tấn
11.02 USD / kg
arrow_downward
0.77%
0.09
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.226.454 VNĐ / tấn
1,160.50 UScents / kg
|
arrow_upward
0.06%
+0.70
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.226.454 VNĐ / tấn
1,160.50 UScents / kg
arrow_upward
0.06%
+0.70
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
149.146.662 VNĐ / lượng
4,698.70 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.01%
+0.70
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
149.146.662 VNĐ / lượng
4,698.70 USD / chỉ
arrow_upward
0.01%
+0.70
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.393.419 VNĐ / lượng
75.40 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.03%
+0.02
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.393.419 VNĐ / lượng
75.40 USD / chỉ
arrow_upward
0.03%
+0.02
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
350.172.595 VNĐ / tấn
603.30 UScents / kg
|
arrow_upward
0.13%
+0.80
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
350.172.595 VNĐ / tấn
603.30 UScents / kg
arrow_upward
0.13%
+0.80
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
64.060.343 VNĐ / lượng
2,018.15 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.02%
+0.45
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
64.060.343 VNĐ / lượng
2,018.15 USD / chỉ
arrow_upward
0.02%
+0.45
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
490.539.570 VNĐ / tấn
18,632.00 USD / kg
|
arrow_downward
0.37%
69.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
490.539.570 VNĐ / tấn
18,632.00 USD / kg
arrow_downward
0.37%
69.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.528.770 VNĐ / tấn
1,957.20 USD / kg
|
arrow_downward
0.15%
2.90
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.528.770 VNĐ / tấn
1,957.20 USD / kg
arrow_downward
0.15%
2.90
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
95.293.472 VNĐ / tấn
3,619.50 USD / kg
|
arrow_downward
0.26%
9.50
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
95.293.472 VNĐ / tấn
3,619.50 USD / kg
arrow_downward
0.26%
9.50
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.816.548 VNĐ / thùng
106.98 USD / lít
|
arrow_upward
1.81%
+1.91
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.816.548 VNĐ / thùng
106.98 USD / lít
arrow_upward
1.81%
+1.91
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.567.303 VNĐ / thùng
97.51 USD / lít
|
arrow_upward
1.73%
+1.66
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.567.303 VNĐ / thùng
97.51 USD / lít
arrow_upward
1.73%
+1.66
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.840.230 VNĐ / m3
2.58 USD / m3
|
arrow_downward
1.32%
0.03
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.840.230 VNĐ / m3
2.58 USD / m3
arrow_downward
1.32%
0.03
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.299 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.299 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.508.179 VNĐ / tấn
133.25 USD / kg
|
arrow_upward
0.34%
+0.45
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.508.179 VNĐ / tấn
133.25 USD / kg
arrow_upward
0.34%
+0.45
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Một mặt hàng Việt đang đánh chiếm thị trường Mỹ và Brazil: Bán đầy ở chợ Việt ít ai để ý, nay được 'gom hàng' lập kỷ lục chưa từng có
Xuất khẩu cá rô phi Việt Nam tăng mạnh trong quý I/2026 với Brazil và Mỹ chiếm hơn 70% thị phần.
1 giờ trướcNhập siêu 7,9 tỷ USD do đâu?
Tính đến ngày 15/4, cán cân thương mại hàng hóa thâm hụt tới 7,9 tỷ USD. Đáng chú ý, trong khi khu vực FDI tiếp tục duy trì xuất siêu, khu vực doanh nghiệp trong nước thể hiện sự hụt hơi trong bối cảnh kinh tế thế giới nhiều biến động.
1 giờ trướcBuồn của Nga: Thương mại với 3 nước láng giềng bất ngờ sụt hơn 90%, chứng kiến 'cuộc ly hôn kinh tế' căng thẳng chưa từng có
Những quốc gia này tuyên bố sẽ "cắt đứt hoàn toàn" với Nga.
1 giờ trướcCập nhật BCTC quý 1/2026 sáng ngày 24/4: Nhựa Tiền Phong lãi hơn 300 tỷ, nhiều công ty báo lỗ
PVC-MT (PXM), Du lịch Phú Thọ (DSP) và Nosco (NOS) tiếp tục chìm trong thua lỗ với mức lỗ lần lượt là 5 tỷ, 7 tỷ và 36 tỷ đồng.
5 giờ trước
Đuối thế trước xe điện Trung Quốc ở đâu chứ ở thị trường này xe hybrid của Nhật Bản vẫn là số 1
Người tiêu dùng Ấn Độ đang ưu tiên lựa chọn xe hybrid (HEV) thay vì xe thuần điện, giúp các nhà sản xuất Nhật Bản củng cố vị thế trước sự cạnh tranh từ BYD và Tesla.
6 giờ trướcRơi máy bay chở đầy tiền mặt giữa biên giới 3 nước, nổ ra hàng loạt vụ cướp
Vụ rơi máy bay chở hàng triệu USD tiền mặt gần biên giới Brazil, Paraguay và Argentina dẫn đến hàng loạt cuộc đột kích và cướp bóc trong tuần này.
6 giờ trướcTiết lộ mới nhất từ lãnh đạo Samsung về kế hoạch phát triển tiếp theo ở Việt Nam
Chiều nay, tại Hà Nội, Thủ tướng Chính phủ Lê Minh Hưng và Tổng thống Đại Hàn Dân Quốc Lee Jae Myung đã cùng dự Diễn đàn kinh tế Việt Nam – Hàn Quốc có chủ đề "Nâng cao quan hệ đối tác công nghiệp, đầu tư và khoa học công nghệ". Sự kiện diễn ra trong khuôn khổ chuyến thăm cấp Nhà nước tới Việt Nam của Tổng thống Đại Hàn Dân Quốc Lee Jae Myung và Phu nhân.
6 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh