Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER |
48.648.132 VNĐ / tấn 222.30 JPY / kg
| arrow_downward
4.02%
9.30
| |
|
RU
Cao su
RUBBER
48.648.132 VNĐ / tấn 222.30 JPY / kg
arrow_downward
4.02%
9.30
| |||
|
SU
Đường
SUGAR |
8.598.338 VNĐ / tấn 14.80 UScents / kg
| arrow_downward
1.27%
0.19
| |
|
SU
Đường
SUGAR
8.598.338 VNĐ / tấn 14.80 UScents / kg
arrow_downward
1.27%
0.19
| |||
|
CO
Cacao
COCOA |
105.461.905 VNĐ / tấn 4,002.00 USD / kg
| arrow_downward
4.46%
187.00
| |
|
CO
Cacao
COCOA
105.461.905 VNĐ / tấn 4,002.00 USD / kg
arrow_downward
4.46%
187.00
| |||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA |
155.060.564 VNĐ / tấn 266.90 UScents / kg
| arrow_downward
3.19%
8.80
| |
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
155.060.564 VNĐ / tấn 266.90 UScents / kg
arrow_downward
3.19%
8.80
| |||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5% |
9.913.472 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.913.472 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
RI
Gạo
RICE |
6.624.968 VNĐ / tấn 12.57 USD / kg
| arrow_downward
1.45%
0.19
| |
|
RI
Gạo
RICE
6.624.968 VNĐ / tấn 12.57 USD / kg
arrow_downward
1.45%
0.19
| |||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS |
11.569.021 VNĐ / tấn 1,194.80 UScents / kg
| arrow_upward
1.51%
+17.80
| |
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.569.021 VNĐ / tấn 1,194.80 UScents / kg
arrow_upward
1.51%
+17.80
| |||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD |
142.905.707 VNĐ / lượng 4,497.90 USD / chỉ
| arrow_downward
1.10%
50.00
| |
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD
142.905.707 VNĐ / lượng 4,497.90 USD / chỉ
arrow_downward
1.10%
50.00
| |||
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD |
2.352.691 VNĐ / lượng 74.05 USD / chỉ
| arrow_downward
2.24%
1.70
| |
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD
2.352.691 VNĐ / lượng 74.05 USD / chỉ
arrow_downward
2.24%
1.70
| |||
|
CO
Đồng
COPPER |
361.130.185 VNĐ / tấn 621.60 UScents / kg
| arrow_downward
1.25%
7.90
| |
|
CO
Đồng
COPPER
361.130.185 VNĐ / tấn 621.60 UScents / kg
arrow_downward
1.25%
7.90
| |||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM |
62.370.927 VNĐ / lượng 1,963.10 USD / chỉ
| arrow_downward
1.44%
28.70
| |
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
62.370.927 VNĐ / lượng 1,963.10 USD / chỉ
arrow_downward
1.44%
28.70
| |||
|
NI
Nickel
NICKEL |
483.907.285 VNĐ / tấn 18,363.00 USD / kg
| arrow_downward
1.17%
217.00
| |
|
NI
Nickel
NICKEL
483.907.285 VNĐ / tấn 18,363.00 USD / kg
arrow_downward
1.17%
217.00
| |||
|
LE
Chì
LEAD |
52.222.353 VNĐ / tấn 1,981.70 USD / kg
| arrow_downward
0.11%
2.10
| |
|
LE
Chì
LEAD
52.222.353 VNĐ / tấn 1,981.70 USD / kg
arrow_downward
0.11%
2.10
| |||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM |
93.919.597 VNĐ / tấn 3,564.00 USD / kg
| arrow_downward
2.44%
89.00
| |
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
93.919.597 VNĐ / tấn 3,564.00 USD / kg
arrow_downward
2.44%
89.00
| |||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE |
2.941.971 VNĐ / thùng 111.64 USD / lít
| arrow_upward
2.17%
+2.38
| |
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.941.971 VNĐ / thùng 111.64 USD / lít
arrow_upward
2.17%
+2.38
| |||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL |
2.854.218 VNĐ / thùng 108.31 USD / lít
| arrow_upward
2.74%
+2.89
| |
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.854.218 VNĐ / thùng 108.31 USD / lít
arrow_upward
2.74%
+2.89
| |||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US |
2.170.473 VNĐ / m3 3.04 USD / m3
| arrow_upward
2.69%
+0.08
| |
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.170.473 VNĐ / m3 3.04 USD / m3
arrow_upward
2.69%
+0.08
| |||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL |
1.464.661 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.464.661 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
CO
Than đá
COAL |
3.470.598 VNĐ / tấn 131.70 USD / kg
| arrow_upward
1.00%
+1.30
| |
|
CO
Than đá
COAL
3.470.598 VNĐ / tấn 131.70 USD / kg
arrow_upward
1.00%
+1.30
| |||
newspaper Tin tức mới nhất
Nỗ lực giảm phụ thuộc eo biển Hormuz
Một báo cáo mới cho biết lượng dầu dự trữ toàn cầu có thể chạm mức thấp kỷ lục 7,6 tỉ thùng vào cuối tháng 5
1 giờ trướcNợ xấu nhiều ngân hàng tăng mạnh: Hai nhà băng có số dư nợ xấu vượt 40.000 tỷ đồng
Quý I/2026 ghi nhận áp lực nợ xấu gia tăng tại nhiều ngân hàng khi tổng quy mô nợ xấu của 27 nhà băng trên sàn chứng khoán tăng thêm hơn 28.000 tỷ đồng, tiến sát mốc 300.000 tỷ đồng.
3 giờ trướcLãi suất ngân hàng Techcombank tháng 5/2026: Điều chỉnh ở nhiều kỳ hạn, mức cao nhất là bao nhiêu?
Bước sang tháng 5/2026, Techcombank tiếp tục điều chỉnh biểu lãi suất huy động theo hướng hạ nhiệt sau giai đoạn neo ở vùng cao trước đó. Dù vậy, ngân hàng vẫn duy trì mặt bằng lãi suất cạnh tranh, đặc biệt với các khoản tiền gửi lớn và khách hàng thuộc nhóm ưu tiên.
3 giờ trướcPhát hiện tàu chở dầu Suezmax chở đầy hàng âm thầm đi qua eo biển Hormuz, hướng thẳng đến một quốc gia châu Á
Tàu chở dầu Suezmax mang tên Karolos đã xuất hiện tại Vịnh Oman hôm 15/5 sau khi di chuyển ra khỏi eo biển Hormuz theo hướng tới Ấn Độ.
6 giờ trướcĐặc khu lớn nhất Việt Nam vừa chứng kiến một kỷ lục hơn 1,6 triệu tỷ đồng, đứng trước cơ hội lịch sử
Đây sẽ là nơi diễn ra một sự kiện quốc tế quan trọng, thu hút nhiều quốc gia và doanh nghiệp lớn trên thế giới đến Việt Nam
6 giờ trướcMỹ nêu 5 điều kiện tiếp tục đàm phán với Iran
Đáp lại yêu cầu của Iran, chính quyền Mỹ đưa ra 5 điều kiện riêng mà họ tin là cần thiết để tiếp tục tiến trình hòa bình giữa hai nước.
6 giờ trướcNgành Ngân hàng trước bài toán thúc đẩy tăng trưởng kinh tế hai con số
Năm 2026 là năm đầu tiên triển khai các mục tiêu phát triển theo Nghị quyết Đại hội Đảng lần thứ XIV, với yêu cầu tăng trưởng kinh tế hai con số không chỉ tính bình quân cả nhiệm kỳ mà phải hiện thực hóa theo từng năm. Điều này đặt ra yêu cầu rất lớn về huy động và phân bổ nguồn lực cho nền kinh tế.
8 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh