Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
44.336.984 VNĐ / tấn
202.60 JPY / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
44.336.984 VNĐ / tấn
202.60 JPY / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
7.954.923 VNĐ / tấn
13.70 UScents / kg
|
arrow_downward
2.77%
0.39
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
7.954.923 VNĐ / tấn
13.70 UScents / kg
arrow_downward
2.77%
0.39
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
94.184.330 VNĐ / tấn
3,576.00 USD / kg
|
arrow_downward
1.92%
70.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
94.184.330 VNĐ / tấn
3,576.00 USD / kg
arrow_downward
1.92%
70.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
173.179.251 VNĐ / tấn
298.25 UScents / kg
|
arrow_upward
0.22%
+0.65
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
173.179.251 VNĐ / tấn
298.25 UScents / kg
arrow_upward
0.22%
+0.65
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.908.055 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.908.055 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.068 VNĐ / tấn
10.91 USD / kg
|
arrow_upward
1.11%
+0.12
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.068 VNĐ / tấn
10.91 USD / kg
arrow_upward
1.11%
+0.12
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.290.761 VNĐ / tấn
1,166.70 UScents / kg
|
arrow_downward
0.02%
0.30
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.290.761 VNĐ / tấn
1,166.70 UScents / kg
arrow_downward
0.02%
0.30
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
153.008.042 VNĐ / lượng
4,818.50 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.59%
+28.40
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
153.008.042 VNĐ / lượng
4,818.50 USD / chỉ
arrow_upward
0.59%
+28.40
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.553.743 VNĐ / lượng
80.42 USD / chỉ
|
arrow_upward
1.86%
+1.47
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.553.743 VNĐ / lượng
80.42 USD / chỉ
arrow_upward
1.86%
+1.47
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
354.737.299 VNĐ / tấn
610.93 UScents / kg
|
arrow_upward
0.51%
+3.08
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
354.737.299 VNĐ / tấn
610.93 UScents / kg
arrow_upward
0.51%
+3.08
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
68.297.125 VNĐ / lượng
2,150.80 USD / chỉ
|
arrow_upward
1.41%
+29.90
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
68.297.125 VNĐ / lượng
2,150.80 USD / chỉ
arrow_upward
1.41%
+29.90
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
481.272.447 VNĐ / tấn
18,273.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.07%
+13.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
481.272.447 VNĐ / tấn
18,273.00 USD / kg
arrow_upward
0.07%
+13.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.917.268 VNĐ / tấn
1,971.20 USD / kg
|
arrow_upward
0.15%
+3.00
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.917.268 VNĐ / tấn
1,971.20 USD / kg
arrow_upward
0.15%
+3.00
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
95.348.466 VNĐ / tấn
3,620.20 USD / kg
|
arrow_upward
1.01%
+36.10
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
95.348.466 VNĐ / tấn
3,620.20 USD / kg
arrow_upward
1.01%
+36.10
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.504.919 VNĐ / thùng
95.11 USD / lít
|
arrow_upward
0.19%
+0.18
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.504.919 VNĐ / thùng
95.11 USD / lít
arrow_upward
0.19%
+0.18
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.413.869 VNĐ / thùng
91.65 USD / lít
|
arrow_upward
0.40%
+0.36
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.413.869 VNĐ / thùng
91.65 USD / lít
arrow_upward
0.40%
+0.36
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.851.141 VNĐ / m3
2.59 USD / m3
|
arrow_downward
0.62%
0.02
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.851.141 VNĐ / m3
2.59 USD / m3
arrow_downward
0.62%
0.02
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.860 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.860 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.522.694 VNĐ / tấn
133.75 USD / kg
|
arrow_downward
0.89%
1.20
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.522.694 VNĐ / tấn
133.75 USD / kg
arrow_downward
0.89%
1.20
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Thêm một hãng taxi chuyển đổi hoàn toàn sang xe điện
Taxi Lavi ký thỏa thuận thay thế toàn bộ đội xe bằng 2.000 ô tô điện VinFast, đồng thời chuyển đổi mô hình vận hành với sự tham gia của GSM.
59 phút trước“Vỡ nợ" chứng khoán, người đàn ông đi cướp 18 tờ vé số của người tàn tật, bị tóm khi đang lẩn trốn ở quê
Trên đường đi ra bến xe Miền Đông để mua vé xe, Đỗ Trần Phú Thịnh thấy người đàn ông ngồi xe lăn bán vé số nên cướp giật tập vé số với hy vọng "đổi đời".
59 phút trướcThành viên SCIC muốn tăng sở hữu tại FPT
SIC- thành viên của SCIC, vừa đăng ký mua vào 750.000 cổ phiếu FPT trong khoảng thời gian từ 16/4/2-26-15/5/2026.
59 phút trướcTài sản tỷ phú Phạm Nhật Vượng áp sát mốc 30 tỷ USD, sắp lập kỷ lục mới
Nếu cổ phiếu VIC tiếp tục đà tăng mạnh, tài sản của Chủ tịch Vingroup Phạm Nhật Vượng có thể vượt mốc 30 tỷ USD, đồng thời thiết lập kỷ lục mới.
59 phút trước
Cận cảnh 2 cây cầu trị giá 16.000 tỷ đồng, kết nối các khu đô thị hàng chục tỷ USD, chiếm 50% nguồn cung căn hộ Hà Nội
Hai dự án cầu Ngọc Hồi và cầu Mễ Sở với tổng vốn khoảng 16.000 tỷ đồng đang tăng tốc thi công, từng bước kết nối các đại đô thị như Ocean Park, Ecopark, Sunshine Legend City… khu vực hiện chiếm hơn 50% nguồn cung mới của Hà Nội.
1 giờ trướcTòa nhà "tai tiếng" trên đất vàng TPHCM: Số phận lao đao, trở thành khoản nợ xấu BĐS lớn bậc nhất, đến lớp vỏ rực rỡ mỗi đêm dù bên trong vẫn là khối bê tông khổng lồ
Sau hơn một thập kỷ “đứng hình” giữa khu đất vàng ven sông Sài Gòn, tòa nhà IFC One Saigon gắn với bà Trương Mỹ Lan vẫn phơi mình như một “khối bê tông khổng lồ” giữa trung tâm TP HCM.
1 giờ trước
Khu vực vệ tinh TP.HCM ngày càng trở thành “van điều tiết” nguồn cung và mặt bằng giá
Các khu vực mới sáp nhập với TP.HCM như Bình Dương và Bà Rịa - Vũng Tàu bổ sung nguồn cung trung cấp và vừa túi tiền, góp phần tạo ra chênh lệch giá giữa các khu vực, nhưng chưa đủ để kéo giảm mặt bằng chung.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh