Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
44.927.852 VNĐ / tấn
205.30 JPY / kg
|
arrow_upward
2.04%
+4.10
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
44.927.852 VNĐ / tấn
205.30 JPY / kg
arrow_upward
2.04%
+4.10
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.016.085 VNĐ / tấn
13.81 UScents / kg
|
arrow_upward
0.66%
+0.09
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.016.085 VNĐ / tấn
13.81 UScents / kg
arrow_upward
0.66%
+0.09
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
89.623.916 VNĐ / tấn
3,404.00 USD / kg
|
arrow_upward
2.90%
+96.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
89.623.916 VNĐ / tấn
3,404.00 USD / kg
arrow_upward
2.90%
+96.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
167.902.439 VNĐ / tấn
289.26 UScents / kg
|
arrow_upward
2.34%
+6.61
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
167.902.439 VNĐ / tấn
289.26 UScents / kg
arrow_upward
2.34%
+6.61
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.904.707 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.904.707 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.297 VNĐ / tấn
11.10 USD / kg
|
arrow_upward
1.00%
+0.11
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.297 VNĐ / tấn
11.10 USD / kg
arrow_upward
1.00%
+0.11
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.269.532 VNĐ / tấn
1,164.90 UScents / kg
|
arrow_upward
0.03%
+0.40
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.269.532 VNĐ / tấn
1,164.90 UScents / kg
arrow_upward
0.03%
+0.40
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
149.597.870 VNĐ / lượng
4,712.70 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.57%
27.00
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
149.597.870 VNĐ / lượng
4,712.70 USD / chỉ
arrow_downward
0.57%
27.00
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.413.812 VNĐ / lượng
76.04 USD / chỉ
|
arrow_downward
2.10%
1.63
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.413.812 VNĐ / lượng
76.04 USD / chỉ
arrow_downward
2.10%
1.63
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
350.914.124 VNĐ / tấn
604.55 UScents / kg
|
arrow_downward
1.49%
9.15
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
350.914.124 VNĐ / tấn
604.55 UScents / kg
arrow_downward
1.49%
9.15
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
64.917.165 VNĐ / lượng
2,045.05 USD / chỉ
|
arrow_downward
2.04%
42.65
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
64.917.165 VNĐ / lượng
2,045.05 USD / chỉ
arrow_downward
2.04%
42.65
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
481.557.410 VNĐ / tấn
18,290.00 USD / kg
|
arrow_downward
0.95%
175.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
481.557.410 VNĐ / tấn
18,290.00 USD / kg
arrow_downward
0.95%
175.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.444.233 VNĐ / tấn
1,953.90 USD / kg
|
arrow_downward
0.76%
15.00
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.444.233 VNĐ / tấn
1,953.90 USD / kg
arrow_downward
0.76%
15.00
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
95.547.941 VNĐ / tấn
3,629.00 USD / kg
|
arrow_upward
2.73%
+96.50
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
95.547.941 VNĐ / tấn
3,629.00 USD / kg
arrow_upward
2.73%
+96.50
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.704.252 VNĐ / thùng
102.71 USD / lít
|
arrow_upward
0.79%
+0.80
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.704.252 VNĐ / thùng
102.71 USD / lít
arrow_upward
0.79%
+0.80
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.472.451 VNĐ / thùng
93.91 USD / lít
|
arrow_upward
1.02%
+0.95
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.472.451 VNĐ / thùng
93.91 USD / lít
arrow_upward
1.02%
+0.95
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.938.479 VNĐ / m3
2.72 USD / m3
|
arrow_downward
0.18%
0.00
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.938.479 VNĐ / m3
2.72 USD / m3
arrow_downward
0.18%
0.00
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.366 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.366 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.496.491 VNĐ / tấn
132.80 USD / kg
|
arrow_downward
0.07%
0.10
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.496.491 VNĐ / tấn
132.80 USD / kg
arrow_downward
0.07%
0.10
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Ngày 23/4, Quốc hội thảo luận về dự án Luật sửa đổi 4 luật về Thuế
Quốc hội sẽ thảo luận về dự án Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 4 luật về Thuế và dự kiến Chương trình giám sát của Quốc hội năm 2027.
1 giờ trướcKhai phá "mỏ vàng" kinh tế cuối tuần
Khi được tổ chức bài bản, kinh tế cuối tuần có thể chuyển dịch hành vi tiêu dùng từ "đi - về trong ngày" sang "ở lại - trải nghiệm".
1 giờ trướcBa nhóm phụ nữ sinh con được đề xuất nhận hỗ trợ từ 2 triệu đồng
Bộ Y tế đề xuất hỗ trợ tối thiểu 2 triệu đồng mỗi lần sinh cho ba nhóm phụ nữ, mức hỗ trợ có thể lên tới 6 triệu đồng nếu thuộc nhiều nhóm.
1 giờ trướcHà Nội dự kiến thí điểm cấm xe xăng tại 11 tuyến phố thuộc phường Hoàn Kiếm từ 1/7
Từ 1/7 đến hết 2026, Hà Nội dự kiến cấm xe xăng theo giờ tại vùng lõi phường Hoàn Kiếm với 11 tuyến phố: Tràng Tiền, Hàng Khay, Lê Thái Tổ, Hàng Đào, Hàng Ngang, Hàng Buồm, Mã Mây, Hàng Bạc, Hàng Mắm, Nguyễn Hữu Huân, Lý Thái Tổ.
1 giờ trướcViệt Nam - Hàn Quốc trao 12 văn kiện hợp tác
Chiều 22/4, sau khi hội đàm, Tổng Bí thư, Chủ tịch nước Tô Lâm và Tổng thống Hàn Quốc Lee Jae Myung cùng Đoàn đại biểu cấp cao hai nước đã chứng kiến Lễ trao các văn kiện hợp tác giữa các bộ, ngành hai nước Việt Nam - Hàn Quốc.
1 giờ trướcChuyển 90% chuyến bay quốc tế về Long Thành: Khá tham vọng!
Nhiều chuyên gia phân tích và nhấn mạnh mục tiêu chuyển 90% chuyến bay quốc tế từ sân bay Tân Sơn Nhất về Long Thành vào năm 2027 của ACV là khá tham vọng.
1 giờ trướcCận cảnh công trường cầu gần 500 tỉ đồng nối TPHCM với cửa ngõ đi Tây Ninh
Sau gần 1 năm khởi công, dự án cầu Rạch Tôm gần 500 tỉ đồng trên trục cửa ngõ TPHCM đi Tây Ninh vẫn thi công chậm, nhiều hạng mục chưa bứt tốc
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh