Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
45.190.460 VNĐ / tấn
206.50 JPY / kg
|
arrow_upward
0.73%
+1.50
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
45.190.460 VNĐ / tấn
206.50 JPY / kg
arrow_upward
0.73%
+1.50
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.104.169 VNĐ / tấn
13.96 UScents / kg
|
arrow_downward
1.92%
0.27
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.104.169 VNĐ / tấn
13.96 UScents / kg
arrow_downward
1.92%
0.27
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
83.842.043 VNĐ / tấn
3,184.00 USD / kg
|
arrow_downward
0.38%
12.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
83.842.043 VNĐ / tấn
3,184.00 USD / kg
arrow_downward
0.38%
12.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
170.530.054 VNĐ / tấn
293.75 UScents / kg
|
arrow_downward
0.10%
0.30
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
170.530.054 VNĐ / tấn
293.75 UScents / kg
arrow_downward
0.10%
0.30
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.905.948 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.905.948 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.060 VNĐ / tấn
10.90 USD / kg
|
arrow_downward
1.41%
0.16
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.060 VNĐ / tấn
10.90 USD / kg
arrow_downward
1.41%
0.16
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.257.399 VNĐ / tấn
1,163.50 UScents / kg
|
arrow_upward
0.13%
+1.50
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.257.399 VNĐ / tấn
1,163.50 UScents / kg
arrow_upward
0.13%
+1.50
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
151.207.172 VNĐ / lượng
4,762.80 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.89%
+41.90
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
151.207.172 VNĐ / lượng
4,762.80 USD / chỉ
arrow_upward
0.89%
+41.90
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.393.352 VNĐ / lượng
75.39 USD / chỉ
|
arrow_upward
1.71%
+1.27
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.393.352 VNĐ / lượng
75.39 USD / chỉ
arrow_upward
1.71%
+1.27
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
333.704.820 VNĐ / tấn
574.83 UScents / kg
|
arrow_downward
0.12%
0.70
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
333.704.820 VNĐ / tấn
574.83 UScents / kg
arrow_downward
0.12%
0.70
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
66.615.858 VNĐ / lượng
2,098.30 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.79%
16.65
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
66.615.858 VNĐ / lượng
2,098.30 USD / chỉ
arrow_downward
0.79%
16.65
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
453.310.545 VNĐ / tấn
17,215.00 USD / kg
|
arrow_downward
0.23%
40.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
453.310.545 VNĐ / tấn
17,215.00 USD / kg
arrow_downward
0.23%
40.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
50.734.442 VNĐ / tấn
1,926.70 USD / kg
|
arrow_downward
1.02%
19.80
|
|
|
LE
Chì
LEAD
50.734.442 VNĐ / tấn
1,926.70 USD / kg
arrow_downward
1.02%
19.80
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
90.741.106 VNĐ / tấn
3,446.00 USD / kg
|
arrow_downward
0.92%
32.00
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
90.741.106 VNĐ / tấn
3,446.00 USD / kg
arrow_downward
0.92%
32.00
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.536.274 VNĐ / thùng
96.32 USD / lít
|
arrow_upward
1.66%
+1.57
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.536.274 VNĐ / thùng
96.32 USD / lít
arrow_upward
1.66%
+1.57
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.578.669 VNĐ / thùng
97.93 USD / lít
|
arrow_upward
3.73%
+3.52
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.578.669 VNĐ / thùng
97.93 USD / lít
arrow_upward
3.73%
+3.52
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.905.973 VNĐ / m3
2.67 USD / m3
|
arrow_downward
1.94%
0.05
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.905.973 VNĐ / m3
2.67 USD / m3
arrow_downward
1.94%
0.05
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.549 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.549 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.568.027 VNĐ / tấn
135.50 USD / kg
|
arrow_downward
2.17%
3.00
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.568.027 VNĐ / tấn
135.50 USD / kg
arrow_downward
2.17%
3.00
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Thống đốc Phạm Đức Ấn: Việc ổn định mặt bằng lãi suất, đảm bảo an toàn hệ thống và nâng cao chất lượng tín dụng là những nhiệm vụ trọng tâm trong thời gian tới
Đây là điều được Thống đốc Phạm Đức Ấn nhấn mạnh tại Lễ bàn giao công tác ngân hàng giữa ông và bà Nguyễn Thị Hồng - Phó Chủ tịch Quốc hội, nguyên Thống đốc NHNN.
4 giờ trướcHighlands Coffee lãi EBITDA gần 1.100 tỷ đồng, vẫn thuộc danh sách kiểm tra chuyên ngành 2026 của Cục Thuế
Jollibee Foods Corporation đang nắm giữ 60% cổ phần tại CTCP SF Vũng Tàu (SF Vung Tau JSC) - doanh nghiệp đang nắm giữ 100% cổ phần tại đơn vị vận hành chuỗi Highlands Coffee.
4 giờ trướcĐi vay vàng từ giá 17 triệu/lượng, giờ nợ 2.400 tỷ cả gốc lẫn lãi, cổ phiếu bị hạn chế giao dịch, nguy cơ hủy tư cách đại chúng
Doanh nghiệp này cũng xác nhận không còn đáp ứng đủ điều kiện là công ty đại chúng do tình trạng âm vốn chủ sở hữu kéo dài.
4 giờ trướcViệt Nam 'vô địch' sản xuất 41% sản lượng da giày cho Adidas, hãng đồ thể thao Đức tăng lãi gần 70% bất chấp thuế quan của Mỹ
Dù năm 2025 "đại thành công", Adidas vẫn suy tính phương án tái phân bổ (reallocation) sản xuất sang các quốc gia khác để ứng phó với các rủi ro vĩ mô.
4 giờ trướcVụ sách lớp 3 dính link web đen: Tập đoàn đứng sau sở hữu bộ i-Learn Smart, nắm 30% thị phần sách Tiếng Anh tại Việt Nam
Tập đoàn Giáo dục Đại Trường Phát đã được rót hàng triệu USD vốn ngoại từ Nhật Bản, Singapore.
4 giờ trướcXây dựng Hòa Bình (HBC): Kiểm toán chưa thể xác minh 4.800 tỷ tài sản, lãnh đạo nói gì?
Báo cáo kiểm toán 2025 của Hòa Bình ghi nhận 4.800 tỷ đồng tài sản chưa xác thực và chi phí lãi vay vượt lợi nhuận gộp, song doanh nghiệp vẫn có kế hoạch doanh thu 10.000 tỷ đồng.
4 giờ trướcHàng loạt hãng vận tải biển lớn nhất thế giới báo tin dữ từ Hormuz
Không hãng nào tin rằng việc lưu thông qua eo biển Hormuz sẽ sớm trở lại như bình thường trước đây.
4 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh