Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
44.512.056 VNĐ / tấn
203.40 JPY / kg
|
arrow_downward
0.05%
0.10
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
44.512.056 VNĐ / tấn
203.40 JPY / kg
arrow_downward
0.05%
0.10
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
7.925.469 VNĐ / tấn
13.65 UScents / kg
|
arrow_downward
1.08%
0.15
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
7.925.469 VNĐ / tấn
13.65 UScents / kg
arrow_downward
1.08%
0.15
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
93.705.267 VNĐ / tấn
3,558.00 USD / kg
|
arrow_upward
2.98%
+103.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
93.705.267 VNĐ / tấn
3,558.00 USD / kg
arrow_upward
2.98%
+103.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
168.019.942 VNĐ / tấn
289.38 UScents / kg
|
arrow_downward
0.35%
1.02
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
168.019.942 VNĐ / tấn
289.38 UScents / kg
arrow_downward
0.35%
1.02
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.907.528 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.907.528 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
12.984 VNĐ / tấn
10.84 USD / kg
|
arrow_downward
0.64%
0.07
|
|
|
RI
Gạo
RICE
12.984 VNĐ / tấn
10.84 USD / kg
arrow_downward
0.64%
0.07
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.213.713 VNĐ / tấn
1,158.80 UScents / kg
|
arrow_downward
0.42%
4.90
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.213.713 VNĐ / tấn
1,158.80 UScents / kg
arrow_downward
0.42%
4.90
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
153.752.446 VNĐ / lượng
4,842.20 USD / chỉ
|
arrow_upward
1.12%
+53.70
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
153.752.446 VNĐ / lượng
4,842.20 USD / chỉ
arrow_upward
1.12%
+53.70
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.554.846 VNĐ / lượng
80.46 USD / chỉ
|
arrow_upward
2.62%
+2.05
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.554.846 VNĐ / lượng
80.46 USD / chỉ
arrow_upward
2.62%
+2.05
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
352.076.620 VNĐ / tấn
606.38 UScents / kg
|
arrow_downward
0.21%
1.27
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
352.076.620 VNĐ / tấn
606.38 UScents / kg
arrow_downward
0.21%
1.27
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
68.472.897 VNĐ / lượng
2,156.45 USD / chỉ
|
arrow_upward
2.09%
+44.25
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
68.472.897 VNĐ / lượng
2,156.45 USD / chỉ
arrow_upward
2.09%
+44.25
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
489.648.208 VNĐ / tấn
18,592.00 USD / kg
|
arrow_upward
1.62%
+297.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
489.648.208 VNĐ / tấn
18,592.00 USD / kg
arrow_upward
1.62%
+297.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
52.038.290 VNĐ / tấn
1,975.90 USD / kg
|
arrow_upward
1.12%
+21.90
|
|
|
LE
Chì
LEAD
52.038.290 VNĐ / tấn
1,975.90 USD / kg
arrow_upward
1.12%
+21.90
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
95.467.179 VNĐ / tấn
3,624.90 USD / kg
|
arrow_downward
0.54%
19.50
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
95.467.179 VNĐ / tấn
3,624.90 USD / kg
arrow_downward
0.54%
19.50
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.395.542 VNĐ / thùng
90.96 USD / lít
|
arrow_downward
8.48%
8.43
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.395.542 VNĐ / thùng
90.96 USD / lít
arrow_downward
8.48%
8.43
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.257.459 VNĐ / thùng
85.72 USD / lít
|
arrow_downward
9.48%
8.97
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.257.459 VNĐ / thùng
85.72 USD / lít
arrow_downward
9.48%
8.97
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.886.367 VNĐ / m3
2.64 USD / m3
|
arrow_downward
0.14%
0.00
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.886.367 VNĐ / m3
2.64 USD / m3
arrow_downward
0.14%
0.00
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.783 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.783 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.517.240 VNĐ / tấn
133.55 USD / kg
|
arrow_downward
0.15%
0.20
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.517.240 VNĐ / tấn
133.55 USD / kg
arrow_downward
0.15%
0.20
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
ĐHCĐ FPT Retail: Long Châu sẽ mang hơn 30 loại thuốc, giải pháp tiên tiến thế giới điều trị bệnh hiếm, bệnh mạn tính về Việt Nam trong năm 2026
Năm 2026, FPT Retail đặt mục tiêu tiếp tục duy trì đà tăng trưởng với doanh thu thuần dự kiến đạt 59.500 tỷ đồng, tăng 16% so với năm 2025, và lợi nhuận trước thuế đạt 1.550 tỷ đồng, tương ứng mức tăng 27%.
1 giờ trướcDoanh thu dưới 500 triệu đồng/năm vẫn được dùng hóa đơn điện tử
Cục Thuế (Bộ Tài chính) khẳng định không yêu cầu hộ kinh doanh doanh thu thấp dừng hóa đơn điện tử, đồng thời yêu cầu rà soát các thông báo chưa phù hợp để bảo đảm quyền lợi người nộp thuế.
1 giờ trước
Một cổ phiếu bluechip bị đưa vào diện cảnh báo sau khi bị cắt margin
HOSE quyết định đưa cổ phiếu DGC vào diện cảnh báo từ ngày 23/4/2026 do Hóa chất Đức Giang chậm nộp báo cáo tài chính kiểm toán năm 2025 quá 15 ngày so với quy định.
1 giờ trước
Winona và hành trình chinh phục thị trường Việt Nam cùng Elation
Gần đây, thị trường mỹ phẩm, đặc biệt là lĩnh vực chăm sóc da (skincare) tại Việt Nam liên tục chứng kiến nhiều biến động, khi hàng loạt đường dây sản xuất, buôn bán mỹ phẩm không rõ nguồn gốc, giả nhái và kém chất lượng bị triệt phá.
1 giờ trướcCập nhật BCTC quý 1/2026 ngày 17/4: Một doanh nghiệp dầu khí báo lãi tăng đến 788 lần, một CTCK lỗ gần 200 tỷ
Mùa báo cáo tài chính quý 1/2026 đang dần lộ diện với những con số lợi nhuận ấn tượng từ khối Ngân hàng và Chứng khoán. Đặc biệt, thị trường ghi nhận những mức tăng trưởng bất ngờ từ nhóm dầu khí.
1 giờ trước
Đất Xanh đặt mục tiêu doanh thu 5.000 tỷ đồng năm 2026, tái cấu trúc chiến lược tăng trưởng bền vững
Ngày 17/4, CTCP Tập đoàn Đất Xanh (HOSE: DXG) tổ chức thành công Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026. Đại hội thông qua nhiều nội dung quan trọng liên quan đến kết quả kinh doanh, kế hoạch phát triển, định hướng chiến lược dài hạn.
1 giờ trước
Agribank đồng hành cùng hộ kinh doanh: Kê khai thuế dễ dàng – Chuyển đổi doanh nghiệp vững vàng
Trong bối cảnh chính sách thuế ngày càng được chuẩn hóa và minh bạch hóa, hàng triệu hộ kinh doanh tại Việt Nam đang đứng trước yêu cầu chuyển đổi mạnh mẽ từ mô hình thuế khoán sang kê khai theo doanh thu thực.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh