Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
43.067.712 VNĐ / tấn
196.80 JPY / kg
|
arrow_upward
1.65%
+3.20
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
43.067.712 VNĐ / tấn
196.80 JPY / kg
arrow_upward
1.65%
+3.20
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
9.217.350 VNĐ / tấn
15.87 UScents / kg
|
arrow_upward
2.06%
+0.32
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
9.217.350 VNĐ / tấn
15.87 UScents / kg
arrow_upward
2.06%
+0.32
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
83.302.258 VNĐ / tấn
3,162.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.93%
+29.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
83.302.258 VNĐ / tấn
3,162.00 USD / kg
arrow_upward
0.93%
+29.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
178.684.172 VNĐ / tấn
307.65 UScents / kg
|
arrow_downward
2.67%
8.45
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
178.684.172 VNĐ / tấn
307.65 UScents / kg
arrow_downward
2.67%
8.45
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.910.650 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.910.650 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.150 VNĐ / tấn
10.97 USD / kg
|
arrow_downward
0.05%
0.01
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.150 VNĐ / tấn
10.97 USD / kg
arrow_downward
0.05%
0.01
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.376.968 VNĐ / tấn
1,175.30 UScents / kg
|
arrow_upward
0.13%
+1.60
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.376.968 VNĐ / tấn
1,175.30 UScents / kg
arrow_upward
0.13%
+1.60
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
141.035.509 VNĐ / lượng
4,440.30 USD / chỉ
|
arrow_upward
1.38%
+60.30
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
141.035.509 VNĐ / lượng
4,440.30 USD / chỉ
arrow_upward
1.38%
+60.30
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.207.755 VNĐ / lượng
69.51 USD / chỉ
|
arrow_upward
2.13%
+1.45
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.207.755 VNĐ / lượng
69.51 USD / chỉ
arrow_upward
2.13%
+1.45
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
321.910.296 VNĐ / tấn
554.25 UScents / kg
|
arrow_upward
1.32%
+7.22
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
321.910.296 VNĐ / tấn
554.25 UScents / kg
arrow_upward
1.32%
+7.22
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
59.257.910 VNĐ / lượng
1,865.65 USD / chỉ
|
arrow_upward
2.89%
+52.35
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
59.257.910 VNĐ / lượng
1,865.65 USD / chỉ
arrow_upward
2.89%
+52.35
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
458.452.210 VNĐ / tấn
17,402.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.30%
+52.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
458.452.210 VNĐ / tấn
17,402.00 USD / kg
arrow_upward
0.30%
+52.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
50.337.009 VNĐ / tấn
1,910.70 USD / kg
|
arrow_upward
0.68%
+13.00
|
|
|
LE
Chì
LEAD
50.337.009 VNĐ / tấn
1,910.70 USD / kg
arrow_upward
0.68%
+13.00
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
85.591.621 VNĐ / tấn
3,248.90 USD / kg
|
arrow_upward
0.11%
+3.40
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
85.591.621 VNĐ / tấn
3,248.90 USD / kg
arrow_upward
0.11%
+3.40
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.827.324 VNĐ / thùng
107.32 USD / lít
|
arrow_downward
0.64%
0.69
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.827.324 VNĐ / thùng
107.32 USD / lít
arrow_downward
0.64%
0.69
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.469.298 VNĐ / thùng
93.73 USD / lít
|
arrow_downward
0.79%
0.75
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.469.298 VNĐ / thùng
93.73 USD / lít
arrow_downward
0.79%
0.75
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
2.097.758 VNĐ / m3
2.94 USD / m3
|
arrow_upward
0.36%
+0.01
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.097.758 VNĐ / m3
2.94 USD / m3
arrow_upward
0.36%
+0.01
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.464.244 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.464.244 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.740.962 VNĐ / tấn
142.00 USD / kg
|
arrow_upward
3.23%
+4.45
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.740.962 VNĐ / tấn
142.00 USD / kg
arrow_upward
3.23%
+4.45
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Mua nhà tại Van Phuc City, trải nghiệm loạt thương hiệu nổi tiếng ngay trước nhà
Khi mua nhà tại Van Phuc City, khách hàng không chỉ sở hữu một nơi ở sang trọng mà còn tận hưởng một hệ sinh thái thương hiệu nổi tiếng ngay trước cửa nhà. Mọi nhu cầu từ cà phê, ẩm thực, vui chơi cho đến mua sắm, giải trí… chỉ cách vài bước chân.
1 giờ trước
Giá vàng sáng 27.3 giảm nhẹ, giá bạc nhích tăng
Mở cửa thị trường sáng nay 27.3, giá vàng và giá bạc diễn biến trái chiều. Giá vàng giảm 900.000 đồng/lượng, trong khi đó giá bạc nhích tăng.
1 giờ trước
TP.HCM kiến nghị ưu tiên cấp điện mùa khô
TPHCM kiến nghị Bộ Công thương, Công ty Vận hành hệ thống điện và thị trường điện quốc gia, hạn chế tối đa cắt giảm công suất, đặc biệt vào cao điểm tối trong ngày vào cao điểm mùa khô từ tháng 4 - 6.
1 giờ trướcNhà máy điện LNG Hiệp Phước 19.000 tỷ chính thức khởi công, ký Hợp đồng mua bán điện (PPA)
Nhà máy điện LNG Hiệp Phước – Giai đoạn I là dự án trọng điểm quốc gia, do Công ty TNHH Điện lực Hiệp Phước làm chủ đầu tư, được triển khai theo hình thức đầu tư tư nhân (BOO), với tổng mức đầu tư khoảng 18.911 tỷ đồng (tương đương 892 triệu USD) và công suất lắp đặt 1.200 MW.
1 giờ trướcNền tảng mua bán vàng Golden Fund: Trụ sở đóng cửa, hệ thống tê liệt
Chuyện gì đang xảy ra với một nền tảng tự giới thiệu là “mua bán vàng bạc hàng đầu Việt Nam”?
1 giờ trướcMô hình “tiệm kim hoàn 4.0” HanaGold là gì? Hoạt động như thế nào cho đến khi CEO bị bắt?
HanaGold từng được quảng bá là hình thức tích lũy vàng online chỉ từ 100.000 đồng thông qua ứng dụng, sau đó quy đổi thành vàng vật chất.
1 giờ trướcTrần Quang Chiến sinh năm 1991 vừa bị khởi tố: Từ chuyên gia bảo mật BKAV đến quyền năng thao túng sàn tiền số, chiếm đoạt tài sản
Cùng với Tổng giám đốc Vương Lê Vĩnh Nhân (Eric Vương) và Giám đốc HanaGold Ngô Thị Thảo, thì chuyên gia công nghệ Trần Quang Chiến vừa bị khởi tố vì hành vi can thiệp hệ thống, thao túng giá tiền ảo ONUS để chiếm đoạt tài sản.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh