Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER |
47.663.352 VNĐ / tấn 217.80 JPY / kg
| arrow_upward
0.28%
+0.60
| |
|
RU
Cao su
RUBBER
47.663.352 VNĐ / tấn 217.80 JPY / kg
arrow_upward
0.28%
+0.60
| |||
|
SU
Đường
SUGAR |
8.478.346 VNĐ / tấn 14.60 UScents / kg
| arrow_downward
4.98%
0.77
| |
|
SU
Đường
SUGAR
8.478.346 VNĐ / tấn 14.60 UScents / kg
arrow_downward
4.98%
0.77
| |||
|
CO
Cacao
COCOA |
109.023.330 VNĐ / tấn 4,139.00 USD / kg
| arrow_upward
1.60%
+65.00
| |
|
CO
Cacao
COCOA
109.023.330 VNĐ / tấn 4,139.00 USD / kg
arrow_upward
1.60%
+65.00
| |||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA |
168.382.272 VNĐ / tấn 289.96 UScents / kg
| arrow_upward
0.07%
+0.21
| |
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
168.382.272 VNĐ / tấn 289.96 UScents / kg
arrow_upward
0.07%
+0.21
| |||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5% |
9.909.033 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.909.033 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
RI
Gạo
RICE |
6.168.945 VNĐ / tấn 11.71 USD / kg
| arrow_upward
2.99%
+0.34
| |
|
RI
Gạo
RICE
6.168.945 VNĐ / tấn 11.71 USD / kg
arrow_upward
2.99%
+0.34
| |||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS |
11.506.738 VNĐ / tấn 1,188.90 UScents / kg
| arrow_downward
0.58%
6.90
| |
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.506.738 VNĐ / tấn 1,188.90 UScents / kg
arrow_downward
0.58%
6.90
| |||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD |
149.231.310 VNĐ / lượng 4,699.10 USD / chỉ
| arrow_upward
3.14%
+143.10
| |
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD
149.231.310 VNĐ / lượng 4,699.10 USD / chỉ
arrow_upward
3.14%
+143.10
| |||
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD |
2.455.992 VNĐ / lượng 77.34 USD / chỉ
| arrow_upward
6.23%
+4.54
| |
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD
2.455.992 VNĐ / lượng 77.34 USD / chỉ
arrow_upward
6.23%
+4.54
| |||
|
CO
Đồng
COPPER |
358.732.751 VNĐ / tấn 617.75 UScents / kg
| arrow_upward
3.08%
+18.45
| |
|
CO
Đồng
COPPER
358.732.751 VNĐ / tấn 617.75 UScents / kg
arrow_upward
3.08%
+18.45
| |||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM |
64.989.980 VNĐ / lượng 2,046.45 USD / chỉ
| arrow_upward
3.60%
+71.15
| |
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
64.989.980 VNĐ / lượng 2,046.45 USD / chỉ
arrow_upward
3.60%
+71.15
| |||
|
NI
Nickel
NICKEL |
519.039.553 VNĐ / tấn 19,705.00 USD / kg
| arrow_upward
0.36%
+70.00
| |
|
NI
Nickel
NICKEL
519.039.553 VNĐ / tấn 19,705.00 USD / kg
arrow_upward
0.36%
+70.00
| |||
|
LE
Chì
LEAD |
52.325.403 VNĐ / tấn 1,986.50 USD / kg
| arrow_upward
0.64%
+12.60
| |
|
LE
Chì
LEAD
52.325.403 VNĐ / tấn 1,986.50 USD / kg
arrow_upward
0.64%
+12.60
| |||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM |
93.477.166 VNĐ / tấn 3,548.80 USD / kg
| arrow_downward
0.75%
26.90
| |
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
93.477.166 VNĐ / tấn 3,548.80 USD / kg
arrow_downward
0.75%
26.90
| |||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE |
2.643.269 VNĐ / thùng 100.35 USD / lít
| arrow_downward
8.66%
9.52
| |
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.643.269 VNĐ / thùng 100.35 USD / lít
arrow_downward
8.66%
9.52
| |||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL |
2.430.359 VNĐ / thùng 92.27 USD / lít
| arrow_downward
9.78%
10.00
| |
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.430.359 VNĐ / thùng 92.27 USD / lít
arrow_downward
9.78%
10.00
| |||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US |
1.966.876 VNĐ / m3 2.76 USD / m3
| arrow_downward
1.16%
0.03
| |
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.966.876 VNĐ / m3 2.76 USD / m3
arrow_downward
1.16%
0.03
| |||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL |
1.464.005 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.464.005 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
CO
Than đá
COAL |
3.540.163 VNĐ / tấn 134.40 USD / kg
| arrow_downward
0.85%
1.15
| |
|
CO
Than đá
COAL
3.540.163 VNĐ / tấn 134.40 USD / kg
arrow_downward
0.85%
1.15
| |||
newspaper Tin tức mới nhất
Hộ kinh doanh có doanh thu dưới 3 tỉ đồng nên chọn phương pháp nộp thuế nào?
Việc nâng ngưỡng doanh thu tính thuế từ 1 tỉ đồng trở lên sẽ làm thay đổi số thuế phải nộp của hộ kinh doanh.
1 giờ trướcĐột phá hạ tầng, bất động sản Hải Phòng bùng nổ các đại dự án
Sự bứt phá của hạ tầng đã thúc đẩy loạt ông lớn đổ vào Hải Phòng khiến số lượng dự án bất động sản tại đây tăng gần gấp đôi trong 5 năm qua.
1 giờ trướcHà Nội yêu cầu xây dựng chính sách đặc thù tái định cư dự án Khu đô thị Olympic
Chủ tịch Hà Nội yêu cầu xây dựng cơ chế, chính sách đặc thù trong phát triển nhà ở, tái định cư và nhà ở xã hội cho dự án Khu đô thị thể thao Olympic.
1 giờ trướcĐề xuất sửa Luật Đất đai trong năm nay
Bộ Nông nghiệp và Môi trường đề xuất sửa Luật Đất đai trong năm 2026, coi đây là giải pháp quan trọng để đáp ứng mục tiêu tăng trưởng kinh tế hai con số.
1 giờ trướcBảng giá đất ở Huế "bỏ sót" nhiều tuyến đường: Lãnh đạo yêu cầu rà soát gấp
Nhiều tuyến đường ở các khu đô thị, quy hoạch chưa có bảng giá đất khiến cho người dân gặp khó khăn. Lãnh đạo TP Huế ra thời hạn phải hoàn thành.
1 giờ trướcVinhomes, Đất Xanh, Nam Long “sống khỏe” nhờ dòng tiền bàn giao, trong khi Novaland, API, NRC chật vật bài toán tái cấp vốn
Theo chuyên gia phân tích từ VIS Rating, nhờ doanh số bán hàng tích cực trong năm 2025, các nhà phát triển lớn sở hữu kế hoạch bàn giao dự án quy mô sẽ tiếp tục duy trì được thanh khoản và chỉ số đòn bẩy ổn định nhờ dòng tiền thực dồi dào từ khách hàng.
1 giờ trướcNgười dân đổ về nhà văn hóa nhận tiền đền bù đất tại tại siêu dự án 925.000 tỷ đồng có sân vận động lớn nhất hành tinh
Hộ dân được nhận tiền đền bù nhiều nhất tại dự án Khu đô thị thể thao Olympic lên đến trên 6 tỷ đồng.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh