Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
45.190.460 VNĐ / tấn
206.50 JPY / kg
|
arrow_upward
0.73%
+1.50
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
45.190.460 VNĐ / tấn
206.50 JPY / kg
arrow_upward
0.73%
+1.50
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.220.930 VNĐ / tấn
14.16 UScents / kg
|
arrow_downward
0.49%
0.07
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.220.930 VNĐ / tấn
14.16 UScents / kg
arrow_downward
0.49%
0.07
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
82.966.527 VNĐ / tấn
3,150.50 USD / kg
|
arrow_downward
1.42%
45.50
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
82.966.527 VNĐ / tấn
3,150.50 USD / kg
arrow_downward
1.42%
45.50
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
169.957.274 VNĐ / tấn
292.74 UScents / kg
|
arrow_downward
0.45%
1.31
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
169.957.274 VNĐ / tấn
292.74 UScents / kg
arrow_downward
0.45%
1.31
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.906.738 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.906.738 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.246 VNĐ / tấn
11.06 USD / kg
|
arrow_downward
0.81%
0.09
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.246 VNĐ / tấn
11.06 USD / kg
arrow_downward
0.81%
0.09
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.278.617 VNĐ / tấn
1,165.60 UScents / kg
|
arrow_upward
0.31%
+3.60
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.278.617 VNĐ / tấn
1,165.60 UScents / kg
arrow_upward
0.31%
+3.60
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
150.254.028 VNĐ / lượng
4,732.40 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.24%
+11.50
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
150.254.028 VNĐ / lượng
4,732.40 USD / chỉ
arrow_upward
0.24%
+11.50
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.351.124 VNĐ / lượng
74.05 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.09%
0.07
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.351.124 VNĐ / lượng
74.05 USD / chỉ
arrow_downward
0.09%
0.07
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
331.316.244 VNĐ / tấn
570.67 UScents / kg
|
arrow_downward
1.22%
7.03
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
331.316.244 VNĐ / tấn
570.67 UScents / kg
arrow_downward
1.22%
7.03
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
64.817.767 VNĐ / lượng
2,041.50 USD / chỉ
|
arrow_downward
1.26%
26.00
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
64.817.767 VNĐ / lượng
2,041.50 USD / chỉ
arrow_downward
1.26%
26.00
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
452.899.011 VNĐ / tấn
17,198.00 USD / kg
|
arrow_downward
0.33%
57.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
452.899.011 VNĐ / tấn
17,198.00 USD / kg
arrow_downward
0.33%
57.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
50.867.527 VNĐ / tấn
1,931.60 USD / kg
|
arrow_downward
0.76%
14.80
|
|
|
LE
Chì
LEAD
50.867.527 VNĐ / tấn
1,931.60 USD / kg
arrow_downward
0.76%
14.80
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
91.188.127 VNĐ / tấn
3,462.70 USD / kg
|
arrow_downward
0.44%
15.30
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
91.188.127 VNĐ / tấn
3,462.70 USD / kg
arrow_downward
0.44%
15.30
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.585.380 VNĐ / thùng
98.18 USD / lít
|
arrow_upward
3.62%
+3.43
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.585.380 VNĐ / thùng
98.18 USD / lít
arrow_upward
3.62%
+3.43
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.597.652 VNĐ / thùng
98.64 USD / lít
|
arrow_upward
4.48%
+4.23
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.597.652 VNĐ / thùng
98.64 USD / lít
arrow_upward
4.48%
+4.23
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.947.511 VNĐ / m3
2.73 USD / m3
|
arrow_upward
0.20%
+0.01
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.947.511 VNĐ / m3
2.73 USD / m3
arrow_upward
0.20%
+0.01
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.666 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.666 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.568.311 VNĐ / tấn
135.50 USD / kg
|
arrow_downward
2.17%
3.00
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.568.311 VNĐ / tấn
135.50 USD / kg
arrow_downward
2.17%
3.00
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Nới room ngoại 49% trong hàng không: Cần nhìn từ góc độ hạ tầng chiến lược
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế sâu rộng, việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài là chủ trương nhất quán của Nhà nước.
1 giờ trước"Trà sữa 7K" bóp nghẹt phân khúc đồ uống giá lưng chừng: Ly cà phê giá tầm trung 20.000-30.000 đồng "khó sống"
Bán một ly nước giá lưng chừng doanh nghiệp dễ bị ở hai đầu thị trường. Để tồn tại, họ phải đủ rẻ để cạnh tranh hoặc đủ chỉn chu để giữ chân khách và gia tăng chi tiêu, theo báo cáo của iPOS.
1 giờ trướcGrab đang muốn "khóa chặt" túi tiền của Gen Z
Thị trường thanh toán Việt Nam sẽ ngày càng sôi động với động thái mới của Grab.
1 giờ trướcCơ quan Thuế cảnh báo: Nhiều doanh nghiệp sai sót khi lập Giấy nộp tiền vào Ngân sách Nhà nước, dẫn đến xác định sai tính chất khoản thu
Cơ quan Thuế nhấn mạnh việc sai sót khi lập giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước sẽ gây phát sinh thủ tục không cần thiết cho người nộp thuế.
1 giờ trướcĐHĐCĐ Bảo hiểm Quân đội (MIC): Lợi nhuận 2026 dự kiến tăng trưởng 34,5%, đặt mục tiêu vào Top 3 thị phần phi nhân thọ
Năm 2025, Bảo hiểm Quân đội đạt 408,8 tỷ đồng lợi nhuận trước thuế, tăng trưởng 33%
1 giờ trướcXuất hiện link "web đen" trong sách Tin học lớp 3: Nhà phát hành ra khuyến cáo khẩn cấp
Tập đoàn Đại Trường Phát (DTP Group) vừa phát đi thông báo khẩn về sự cố kỹ thuật khiến đường dẫn học liệu trong sách giáo khoa Tin học lớp 3 bị chuyển hướng tới các trang web có nội dung không phù hợp.
1 giờ trướcNhững ông chồng 'vụng về' giúp Thợ Điện Máy Xanh ghi nhận doanh thu tăng vọt
Từ mức doanh thu 673 tỷ đồng năm 2024, đến quý I/2026, Thợ Điện Máy Xanh đã ghi nhận doanh thu tới hơn 700 tỷ đồng. Chuyện gì đang diễn ra?
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh