Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
46.000.168 VNĐ / tấn
210.20 JPY / kg
|
arrow_upward
0.48%
+1.00
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
46.000.168 VNĐ / tấn
210.20 JPY / kg
arrow_upward
0.48%
+1.00
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.183.857 VNĐ / tấn
14.10 UScents / kg
|
arrow_upward
1.51%
+0.21
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.183.857 VNĐ / tấn
14.10 UScents / kg
arrow_upward
1.51%
+0.21
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
90.486.586 VNĐ / tấn
3,437.00 USD / kg
|
arrow_downward
0.61%
21.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
90.486.586 VNĐ / tấn
3,437.00 USD / kg
arrow_downward
0.61%
21.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
171.112.266 VNĐ / tấn
294.81 UScents / kg
|
arrow_downward
1.84%
5.54
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
171.112.266 VNĐ / tấn
294.81 UScents / kg
arrow_downward
1.84%
5.54
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.904.029 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.904.029 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
12.943 VNĐ / tấn
10.81 USD / kg
|
arrow_downward
1.91%
0.21
|
|
|
RI
Gạo
RICE
12.943 VNĐ / tấn
10.81 USD / kg
arrow_downward
1.91%
0.21
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.238.774 VNĐ / tấn
1,161.80 UScents / kg
|
arrow_upward
0.17%
+2.00
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.238.774 VNĐ / tấn
1,161.80 UScents / kg
arrow_upward
0.17%
+2.00
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
149.435.284 VNĐ / lượng
4,707.90 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.21%
+9.80
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
149.435.284 VNĐ / lượng
4,707.90 USD / chỉ
arrow_upward
0.21%
+9.80
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.402.125 VNĐ / lượng
75.68 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.40%
+0.30
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.402.125 VNĐ / lượng
75.68 USD / chỉ
arrow_upward
0.40%
+0.30
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
349.903.428 VNĐ / tấn
602.85 UScents / kg
|
arrow_downward
0.87%
5.30
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
349.903.428 VNĐ / tấn
602.85 UScents / kg
arrow_downward
0.87%
5.30
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
64.447.716 VNĐ / lượng
2,030.40 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.39%
8.00
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
64.447.716 VNĐ / lượng
2,030.40 USD / chỉ
arrow_downward
0.39%
8.00
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
503.507.700 VNĐ / tấn
19,125.00 USD / kg
|
arrow_upward
1.86%
+350.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
503.507.700 VNĐ / tấn
19,125.00 USD / kg
arrow_upward
1.86%
+350.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.730.315 VNĐ / tấn
1,964.90 USD / kg
|
arrow_upward
0.24%
+4.80
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.730.315 VNĐ / tấn
1,964.90 USD / kg
arrow_upward
0.24%
+4.80
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
94.856.902 VNĐ / tấn
3,603.00 USD / kg
|
arrow_downward
0.46%
16.50
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
94.856.902 VNĐ / tấn
3,603.00 USD / kg
arrow_downward
0.46%
16.50
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.787.524 VNĐ / thùng
105.88 USD / lít
|
arrow_upward
0.77%
+0.81
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.787.524 VNĐ / thùng
105.88 USD / lít
arrow_upward
0.77%
+0.81
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.497.925 VNĐ / thùng
94.88 USD / lít
|
arrow_downward
1.01%
0.97
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.497.925 VNĐ / thùng
94.88 USD / lít
arrow_downward
1.01%
0.97
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.798.528 VNĐ / m3
2.52 USD / m3
|
arrow_downward
3.55%
0.09
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.798.528 VNĐ / m3
2.52 USD / m3
arrow_downward
3.55%
0.09
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.266 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.266 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.398.842 VNĐ / tấn
129.10 USD / kg
|
arrow_downward
2.79%
3.70
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.398.842 VNĐ / tấn
129.10 USD / kg
arrow_downward
2.79%
3.70
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Tổng thống Lee Jae Myung: Tương lai Việt Nam là tương lai Hàn Quốc, cùng kiến tạo kỳ tích sông Hồng
Tổng thống Lee Jae Myung nhấn mạnh: “Giống như bước nhảy vọt của Việt Nam là sự phát triển của Hàn Quốc, giờ đây tương lai của Việt Nam sẽ là tương lai của Hàn Quốc.”
1 giờ trước
ĐHCĐ CEO Group: Tăng tốc phát triển quỹ đất bất động sản công nghiệp, nghỉ dưỡng và nhà ở tại nhiều địa phương
Năm 2026, Nhà sáng lập và chủ tịch HĐQT Đoàn Văn Bình đánh giá là cơ hội “nghìn năm có một” để CEO Group tăng tốc.
1 giờ trướcGiá RAM, Chip dự báo sẽ còn tăng mạnh, Thế Giới Di Động tồn kho bao nhiêu thiết bị điện tử?
Việc duy trì tồn kho thiết bị điện tử ổn định ở mức cao trong bối cảnh giá Ram, Chip giữ xu hướng tăng mạnh có thể là một trong những yếu tố hỗ trợ kết quả kinh doanh của Thế Giới Di Động trong quý tới.
1 giờ trướcKhối ngoại bán ròng gần 5.000 tỷ đồng cổ phiếu Việt Nam trong tuần 20-24/4, mã nào là tâm điểm "xả" hàng?
Khối ngoại tiếp tục là một điểm trừ lớn khi liên tục bán ròng trên cả 3 sàn.
1 giờ trướcV-Green và Mediamart triển khai 1.000 tủ đổi pin xe máy điện
V-Green sẽ triển khai, vận hành, quản lý khoảng 1.000 tủ đổi pin tại 330 siêu thị điện máy MediaMart
1 giờ trướcCập nhật BCTC ngày 25/4: Masan Consumer, MSB, PV Gas... cùng nhiều doanh nghiệp lãi nghìn tỷ công bố
Vincom Retail (VRE) báo lãi quý 1 đạt 1.999 tỷ đồng, tăng trưởng 35%. Digiworld (DGW) gây ấn tượng mạnh với mức tăng trưởng 87%, lợi nhuận đạt 257 tỷ đồng.
2 giờ trướcTasco muốn thành lập công ty con có vốn điều lệ 500 tỷ đồng
Tasco dự kiến ‘rót’ 500 tỷ đồng thành lập công ty con hoạt động chính trong lĩnh vực bán lẻ, bán buôn ô tô, đại lý ô tô,...
5 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh