Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER |
48.429.292 VNĐ / tấn 221.30 JPY / kg
| arrow_downward
0.45%
1.00
| |
|
RU
Cao su
RUBBER
48.429.292 VNĐ / tấn 221.30 JPY / kg
arrow_downward
0.45%
1.00
| |||
|
SU
Đường
SUGAR |
8.622.738 VNĐ / tấn 14.84 UScents / kg
| arrow_upward
0.28%
+0.04
| |
|
SU
Đường
SUGAR
8.622.738 VNĐ / tấn 14.84 UScents / kg
arrow_upward
0.28%
+0.04
| |||
|
CO
Cacao
COCOA |
105.461.905 VNĐ / tấn 4,002.00 USD / kg
| arrow_downward
4.46%
187.00
| |
|
CO
Cacao
COCOA
105.461.905 VNĐ / tấn 4,002.00 USD / kg
arrow_downward
4.46%
187.00
| |||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA |
155.060.564 VNĐ / tấn 266.90 UScents / kg
| arrow_downward
3.19%
8.80
| |
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
155.060.564 VNĐ / tấn 266.90 UScents / kg
arrow_downward
3.19%
8.80
| |||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5% |
9.913.472 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.913.472 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
RI
Gạo
RICE |
6.624.968 VNĐ / tấn 12.57 USD / kg
| arrow_downward
1.45%
0.19
| |
|
RI
Gạo
RICE
6.624.968 VNĐ / tấn 12.57 USD / kg
arrow_downward
1.45%
0.19
| |||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS |
11.597.102 VNĐ / tấn 1,197.70 UScents / kg
| arrow_upward
1.75%
+20.70
| |
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.597.102 VNĐ / tấn 1,197.70 UScents / kg
arrow_upward
1.75%
+20.70
| |||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD |
144.392.620 VNĐ / lượng 4,544.70 USD / chỉ
| arrow_downward
0.07%
3.20
| |
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD
144.392.620 VNĐ / lượng 4,544.70 USD / chỉ
arrow_downward
0.07%
3.20
| |||
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD |
2.408.259 VNĐ / lượng 75.80 USD / chỉ
| arrow_upward
0.07%
+0.05
| |
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD
2.408.259 VNĐ / lượng 75.80 USD / chỉ
arrow_upward
0.07%
+0.05
| |||
|
CO
Đồng
COPPER |
362.873.092 VNĐ / tấn 624.60 UScents / kg
| arrow_downward
0.78%
4.90
| |
|
CO
Đồng
COPPER
362.873.092 VNĐ / tấn 624.60 UScents / kg
arrow_downward
0.78%
4.90
| |||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM |
62.996.829 VNĐ / lượng 1,982.80 USD / chỉ
| arrow_downward
0.45%
9.00
| |
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
62.996.829 VNĐ / lượng 1,982.80 USD / chỉ
arrow_downward
0.45%
9.00
| |||
|
NI
Nickel
NICKEL |
489.362.211 VNĐ / tấn 18,570.00 USD / kg
| arrow_downward
0.06%
11.00
| |
|
NI
Nickel
NICKEL
489.362.211 VNĐ / tấn 18,570.00 USD / kg
arrow_downward
0.06%
11.00
| |||
|
LE
Chì
LEAD |
52.243.435 VNĐ / tấn 1,982.50 USD / kg
| arrow_downward
0.07%
1.40
| |
|
LE
Chì
LEAD
52.243.435 VNĐ / tấn 1,982.50 USD / kg
arrow_downward
0.07%
1.40
| |||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM |
93.793.106 VNĐ / tấn 3,559.20 USD / kg
| arrow_downward
0.14%
4.80
| |
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
93.793.106 VNĐ / tấn 3,559.20 USD / kg
arrow_downward
0.14%
4.80
| |||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE |
2.906.659 VNĐ / thùng 110.30 USD / lít
| arrow_upward
0.95%
+1.04
| |
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.906.659 VNĐ / thùng 110.30 USD / lít
arrow_upward
0.95%
+1.04
| |||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL |
2.811.000 VNĐ / thùng 106.67 USD / lít
| arrow_upward
1.19%
+1.25
| |
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.811.000 VNĐ / thùng 106.67 USD / lít
arrow_upward
1.19%
+1.25
| |||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US |
2.170.616 VNĐ / m3 3.04 USD / m3
| arrow_upward
2.70%
+0.08
| |
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.170.616 VNĐ / m3 3.04 USD / m3
arrow_upward
2.70%
+0.08
| |||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL |
1.464.661 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.464.661 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
CO
Than đá
COAL |
3.470.598 VNĐ / tấn 131.70 USD / kg
| arrow_upward
1.00%
+1.30
| |
|
CO
Than đá
COAL
3.470.598 VNĐ / tấn 131.70 USD / kg
arrow_upward
1.00%
+1.30
| |||
newspaper Tin tức mới nhất
Chuẩn bị thu hồi đất của hơn 1.200 hộ dân ở Hà Nội để triển khai dự án kết nối siêu cầu dây văng 12.000 tỷ
Tuyến đường này được thiết kế gồm 6 làn xe cơ giới cùng hệ thống đường song hành hai bên, mặt cắt ngang từ 60 - 80 m.
1 giờ trướcHà Nội dự kiến thu hồi gần 25.000 ha đất để triển khai hơn 3.100 dự án, "điểm nóng" nằm ở khu vực nào?
Xã Phúc Thịnh có mức cao nhất trong toàn danh mục với 139 dự án đầu tư công và 49 dự án đấu giá quyền sử dụng đất.
1 giờ trướcVinhomes của tỷ phú Phạm Nhật Vượng đã có hơn 55 ha mặt bằng làm siêu dự án gần 1 tỷ USD, lớn nhất từ trước tới nay tại Điện Biên
Đây là dự án đô thị lớn nhất từ trước tới nay tại Điện Biên, được kỳ vọng tạo động lực phát triển đô thị, du lịch và dịch vụ cho khu vực Tây Bắc.
1 giờ trướcSửa Luật Đất đai: Doanh nghiệp đề xuất nhiều cơ chế để hạ nhiệt giá nhà
Sau hơn 1 năm có hiệu lực, Luật Đất đai 2024 bộc lộ nhiều điểm cần sửa đổi, bổ sung và làm rõ, các doanh nghiệp đang kỳ vọng vào những điểm mới trong thời gian tới.
1 giờ trướcHà Nội: Điều chỉnh giao thông nút La Thành - Nguyễn Chí Thanh
Bắt đầu từ ngày 18/5, phương án tổ chức giao thông tại khu vực nút giao La Thành - Nguyễn Chí Thanh sẽ được điều chỉnh nhằm phục vụ thi công hạng mục cầu vượt thuộc dự án đường Vành đai 1 (đoạn Hoàng Cầu - Voi Phục).
1 giờ trướcDi dời người dân khỏi chung cư 'chờ sập' ở Ninh Bình
Trước thực trạng xuống cấp nghiêm trọng, được xác định ở mức nguy hiểm cấp D và tiềm ẩn nguy cơ sập đổ của 2 khu chung cư cũ tại số 181 và 207 Hoàng Văn Thụ (phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình), chính quyền địa phương đã triển khai phương án di dời khẩn cấp các hộ dân tới nơi ở mới an toàn hơn.
1 giờ trướcViệt Nam sở hữu một tuyến cao tốc đẹp như Châu Âu, được xây dựng theo tiêu chuẩn quốc tế
Nhờ tuyến cao tốc này, thời gian di chuyển giữa Hà Nội và Hải Phòng được rút ngắn còn khoảng 1 – 1,5 giờ, tạo động lực mạnh mẽ thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh