Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER |
47.335.092 VNĐ / tấn 216.30 JPY / kg
| arrow_upward
0.42%
+0.90
| |
|
RU
Cao su
RUBBER
47.335.092 VNĐ / tấn 216.30 JPY / kg
arrow_upward
0.42%
+0.90
| |||
|
SU
Đường
SUGAR |
8.774.441 VNĐ / tấn 15.10 UScents / kg
| arrow_upward
1.01%
+0.15
| |
|
SU
Đường
SUGAR
8.774.441 VNĐ / tấn 15.10 UScents / kg
arrow_upward
1.01%
+0.15
| |||
|
CO
Cacao
COCOA |
99.823.350 VNĐ / tấn 3,787.50 USD / kg
| arrow_upward
6.12%
+218.50
| |
|
CO
Cacao
COCOA
99.823.350 VNĐ / tấn 3,787.50 USD / kg
arrow_upward
6.12%
+218.50
| |||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA |
167.824.769 VNĐ / tấn 288.83 UScents / kg
| arrow_upward
0.85%
+2.43
| |
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
167.824.769 VNĐ / tấn 288.83 UScents / kg
arrow_upward
0.85%
+2.43
| |||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5% |
9.914.864 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.914.864 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
RI
Gạo
RICE |
13.041 VNĐ / tấn 10.88 USD / kg
| arrow_upward
0.74%
+0.08
| |
|
RI
Gạo
RICE
13.041 VNĐ / tấn 10.88 USD / kg
arrow_upward
0.74%
+0.08
| |||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS |
11.567.741 VNĐ / tấn 1,194.50 UScents / kg
| arrow_upward
0.56%
+6.70
| |
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.567.741 VNĐ / tấn 1,194.50 UScents / kg
arrow_upward
0.56%
+6.70
| |||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD |
145.178.698 VNĐ / lượng 4,568.80 USD / chỉ
| arrow_downward
0.95%
43.80
| |
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD
145.178.698 VNĐ / lượng 4,568.80 USD / chỉ
arrow_downward
0.95%
43.80
| |||
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD |
2.349.081 VNĐ / lượng 73.93 USD / chỉ
| arrow_downward
1.64%
1.23
| |
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD
2.349.081 VNĐ / lượng 73.93 USD / chỉ
arrow_downward
1.64%
1.23
| |||
|
CO
Đồng
COPPER |
345.289.163 VNĐ / tấn 594.25 UScents / kg
| arrow_downward
0.70%
4.20
| |
|
CO
Đồng
COPPER
345.289.163 VNĐ / tấn 594.25 UScents / kg
arrow_downward
0.70%
4.20
| |||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM |
63.035.861 VNĐ / lượng 1,983.75 USD / chỉ
| arrow_downward
1.40%
28.15
| |
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
63.035.861 VNĐ / lượng 1,983.75 USD / chỉ
arrow_downward
1.40%
28.15
| |||
|
NI
Nickel
NICKEL |
511.569.960 VNĐ / tấn 19,410.00 USD / kg
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
NI
Nickel
NICKEL
511.569.960 VNĐ / tấn 19,410.00 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
LE
Chì
LEAD |
51.586.599 VNĐ / tấn 1,957.30 USD / kg
| arrow_upward
0.19%
+3.70
| |
|
LE
Chì
LEAD
51.586.599 VNĐ / tấn 1,957.30 USD / kg
arrow_upward
0.19%
+3.70
| |||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM |
92.730.950 VNĐ / tấn 3,518.40 USD / kg
| arrow_upward
1.00%
+34.90
| |
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
92.730.950 VNĐ / tấn 3,518.40 USD / kg
arrow_upward
1.00%
+34.90
| |||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE |
2.919.718 VNĐ / thùng 110.78 USD / lít
| arrow_upward
2.41%
+2.61
| |
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.919.718 VNĐ / thùng 110.78 USD / lít
arrow_upward
2.41%
+2.61
| |||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL |
2.727.582 VNĐ / thùng 103.49 USD / lít
| arrow_upward
1.52%
+1.55
| |
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.727.582 VNĐ / thùng 103.49 USD / lít
arrow_upward
1.52%
+1.55
| |||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US |
1.977.603 VNĐ / m3 2.77 USD / m3
| arrow_downward
0.39%
0.01
| |
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.977.603 VNĐ / m3 2.77 USD / m3
arrow_downward
0.39%
0.01
| |||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL |
1.464.866 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.464.866 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
CO
Than đá
COAL |
3.529.068 VNĐ / tấn 133.90 USD / kg
| arrow_downward
0.07%
0.10
| |
|
CO
Than đá
COAL
3.529.068 VNĐ / tấn 133.90 USD / kg
arrow_downward
0.07%
0.10
| |||
newspaper Tin tức mới nhất
Hé lộ hậu trường vụ tranh chấp tên miền chagee.vn: Asset Việt Nam bác tin 'đi đêm', khẳng định không nhận lợi ích từ phía đối phương
Asset Việt Nam vừa chính thức lên tiếng về những diễn biến phía sau vụ tranh chấp tên miền chagee.vn, đồng thời bác bỏ các thông tin lan truyền trên mạng xã hội liên quan đến việc "đi đêm" hay nhận lợi ích từ phía đại diện pháp lý của thương hiệu Chagee.
1 giờ trướcTrung Nguyên Legend tiếp tục nâng cao vị thế cà phê Việt Nam trên toàn cầu
Tiếp nối chuỗi hoạt động kinh doanh, phụng sự cộng đồng hướng tới kỷ niệm 30 năm phát triển, đầu quý II.2026, Trung Nguyên Legend tiếp tục phát triển mạnh mẽ chuỗi quán, nỗ lực quảng bá, nâng cao vị thế cà phê Việt Nam trên toàn cầu.
1 giờ trướcNhững ngân hàng tăng trưởng lợi nhuận mạnh nhất trong quý I/2026
Kết thúc quý I/2026, nhiều ngân hàng ghi nhận lợi nhuận tăng mạnh so với cùng kỳ 2025.
1 giờ trướcSACOMBANK nâng cấp thành công hệ thống Core Banking T24R25 mới nhất toàn cầu
SACOMBANK chính thức trở thành ngân hàng đầu tiên tại Việt Nam nâng cấp thành công hệ thống Core Banking (ngân hàng lõi) lên phiên bản mới nhất T24R25 từ nhà cung cấp Temenos. Cột mốc này không chỉ khẳng định năng lực công nghệ vượt trội của SACOMBANK mà còn cho thấy quyết tâm của Ngân hàng trong hành trình kiến tạo nền tảng số đẳng cấp quốc tế.
1 giờ trướcSUV đối thủ của Ford Everest tăng giá tại Việt Nam
Khi thị trường ô tô trong nước vẫn đang chạy đua giảm giá nhằm kích cầu và tăng sức cạnh tranh thì mẫu Skoda Kodiaq lại có lần thứ hai tăng giá trong vòng chưa đầy một năm.
1 giờ trướcVì sao giá sầu riêng chỗ đắt đỏ, nơi lao dốc?
Giá sầu riêng tại nhiều tỉnh miền Tây giảm sâu, có nơi chỉ còn 20.000-30.000 đồng/kg. Tuy nhiên tại TPHCM, mặt hàng này vẫn giữ mức giá cao, đặc biệt tại hệ thống siêu thị có loại vẫn neo ở mức gần 400.000 đồng/kg.
1 giờ trướcEo biển Hormuz đóng băng, một địa điểm bất ngờ nhộn nhịp chưa từng có: 240 tàu chở dầu cập cảng chỉ trong 1 tháng, cả châu Á đổ xô đến mua hàng
Quốc gia nào đang sở hữu cảng dầu thô đang nóng nhất này?
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh