Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
41.776.556 VNĐ / tấn
190.90 JPY / kg
|
arrow_upward
0.84%
+1.60
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
41.776.556 VNĐ / tấn
190.90 JPY / kg
arrow_upward
0.84%
+1.60
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
9.156.359 VNĐ / tấn
15.79 UScents / kg
|
arrow_upward
1.73%
+0.27
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
9.156.359 VNĐ / tấn
15.79 UScents / kg
arrow_upward
1.73%
+0.27
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
84.601.382 VNĐ / tấn
3,216.00 USD / kg
|
arrow_downward
1.20%
39.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
84.601.382 VNĐ / tấn
3,216.00 USD / kg
arrow_downward
1.20%
39.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
184.466.874 VNĐ / tấn
318.07 UScents / kg
|
arrow_upward
3.60%
+11.07
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
184.466.874 VNĐ / tấn
318.07 UScents / kg
arrow_upward
3.60%
+11.07
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.896.205 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.896.205 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.115 VNĐ / tấn
10.96 USD / kg
|
arrow_upward
0.20%
+0.02
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.115 VNĐ / tấn
10.96 USD / kg
arrow_upward
0.20%
+0.02
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.228.928 VNĐ / tấn
1,161.70 UScents / kg
|
arrow_downward
0.15%
1.80
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.228.928 VNĐ / tấn
1,161.70 UScents / kg
arrow_downward
0.15%
1.80
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
139.694.493 VNĐ / lượng
4,404.50 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.08%
3.70
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
139.694.493 VNĐ / lượng
4,404.50 USD / chỉ
arrow_downward
0.08%
3.70
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.202.952 VNĐ / lượng
69.46 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.47%
+0.33
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.202.952 VNĐ / lượng
69.46 USD / chỉ
arrow_upward
0.47%
+0.33
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
315.600.916 VNĐ / tấn
544.18 UScents / kg
|
arrow_downward
0.56%
3.07
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
315.600.916 VNĐ / tấn
544.18 UScents / kg
arrow_downward
0.56%
3.07
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
60.040.563 VNĐ / lượng
1,893.05 USD / chỉ
|
arrow_upward
1.57%
+29.35
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
60.040.563 VNĐ / lượng
1,893.05 USD / chỉ
arrow_upward
1.57%
+29.35
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
447.261.413 VNĐ / tấn
17,002.00 USD / kg
|
arrow_downward
1.15%
198.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
447.261.413 VNĐ / tấn
17,002.00 USD / kg
arrow_downward
1.15%
198.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
49.945.331 VNĐ / tấn
1,898.60 USD / kg
|
arrow_upward
0.19%
+3.60
|
|
|
LE
Chì
LEAD
49.945.331 VNĐ / tấn
1,898.60 USD / kg
arrow_upward
0.19%
+3.60
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
84.917.059 VNĐ / tấn
3,228.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.01%
+0.50
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
84.917.059 VNĐ / tấn
3,228.00 USD / kg
arrow_upward
0.01%
+0.50
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.717.451 VNĐ / thùng
103.30 USD / lít
|
arrow_upward
3.36%
+3.35
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.717.451 VNĐ / thùng
103.30 USD / lít
arrow_upward
3.36%
+3.35
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.425.003 VNĐ / thùng
92.18 USD / lít
|
arrow_upward
4.60%
+4.05
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.425.003 VNĐ / thùng
92.18 USD / lít
arrow_upward
4.60%
+4.05
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
2.079.731 VNĐ / m3
2.92 USD / m3
|
arrow_upward
0.92%
+0.03
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.079.731 VNĐ / m3
2.92 USD / m3
arrow_upward
0.92%
+0.03
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.462.110 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.462.110 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.696.049 VNĐ / tấn
140.50 USD / kg
|
arrow_downward
4.10%
6.00
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.696.049 VNĐ / tấn
140.50 USD / kg
arrow_downward
4.10%
6.00
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Một nông dân bán cặp nhung nai 'khủng' với giá 107 triệu đồng
Một người nuôi hươu nai ở Nghệ An vừa cắt bán cặp nhung nai 'khủng', nặng 13,4 kg với giá 107 triệu đồng.
55 phút trước
Techcombank xác lập ‘hat-trick’ Giải Vàng Stevie® Awards Châu Á - Thái Bình Dương
Techcombank xuất sắc trở thành định chế tài chính duy nhất của Việt Nam được vinh danh Giải Vàng Stevie® cho hạng mục Đổi mới trong Phát triển Thương hiệu (Innovation in Brand Development), cùng hai Giải Bạc Stevie® cho hạng mục Đổi mới trong Marketing Đa kênh (Innovation in Cross-Media Marketing) và Đổi mới trong Marketing dựa trên Mục đích (Innovation in Purpose-Driven Marketing).
55 phút trước
Hội đồng Vàng thế giới nói gì về cú giảm sốc của giá vàng?
Các yếu tố vĩ mô và kỹ thuật như lợi suất thực gia tăng, đồng USD mạnh lên và hoạt động tái cơ cấu danh mục đầu tư đang gây áp lực lên giá vàng, song những yếu tố này nhiều khả năng chỉ mang tính tạm thời.
55 phút trước
Vừa cho thuê nhà, vừa có lương được 1 tỉ, nộp thuế bao nhiêu?
Người vừa có thu nhập từ tiền lương, tiền công và vừa có thu nhập từ kinh doanh thì thực hiện khai thuế riêng cho từng nguồn thu nhập.
55 phút trướcCảnh lạ sáng sớm ở Hà Nội: Xếp hàng kín cầu thang mua vàng khi giá hạ, lo việc cưới xin cho con trai nên cố gắng chen chân
Giá vàng biến động mạnh, người Hà Nội vẫn xếp hàng từ sáng sớm, chen kín tiệm tranh thủ mua tích trữ và chuẩn bị cho việc cưới hỏi dù phải chờ đợi nhiều giờ.
55 phút trước
Ba thách thức lớn của ngành ngân hàng: Tăng trưởng tín dụng, thanh khoản và nợ xấu
Trong báo cáo về ngành ngân hàng mới công bố, Chứng khoán Rồng Việt (VDSC) nhận định, dù có nhiều yếu tố hỗ trợ, ngành ngân hàng năm 2026 cũng đứng trước không ít thách thức đáng kể.
55 phút trước
Ngân hàng OCB vừa tăng lãi suất tiết kiệm ở hầu hết kỳ hạn gửi, niêm yết lãi suất cao hàng đầu hệ thống
OCB vừa điều chỉnh tăng lãi suất huy động trên diện rộng, trong đó lãi suất tiền gửi trực tuyến cao nhất lên tới 7,5%/năm cho kỳ hạn 36 tháng và khoản tiền gửi từ 500 triệu đồng trở lên.
55 phút trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh