Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER |
48.429.292 VNĐ / tấn 221.30 JPY / kg
| arrow_downward
0.45%
1.00
| |
|
RU
Cao su
RUBBER
48.429.292 VNĐ / tấn 221.30 JPY / kg
arrow_downward
0.45%
1.00
| |||
|
SU
Đường
SUGAR |
8.546.926 VNĐ / tấn 14.71 UScents / kg
| arrow_downward
0.61%
0.09
| |
|
SU
Đường
SUGAR
8.546.926 VNĐ / tấn 14.71 UScents / kg
arrow_downward
0.61%
0.09
| |||
|
CO
Cacao
COCOA |
99.305.640 VNĐ / tấn 3,768.00 USD / kg
| arrow_downward
5.85%
234.00
| |
|
CO
Cacao
COCOA
99.305.640 VNĐ / tấn 3,768.00 USD / kg
arrow_downward
5.85%
234.00
| |||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA |
154.844.040 VNĐ / tấn 266.50 UScents / kg
| arrow_downward
0.15%
0.40
| |
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
154.844.040 VNĐ / tấn 266.50 UScents / kg
arrow_downward
0.15%
0.40
| |||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5% |
9.914.487 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.914.487 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
RI
Gạo
RICE |
6.749.515 VNĐ / tấn 12.81 USD / kg
| arrow_upward
1.87%
+0.24
| |
|
RI
Gạo
RICE
6.749.515 VNĐ / tấn 12.81 USD / kg
arrow_upward
1.87%
+0.24
| |||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS |
11.736.768 VNĐ / tấn 1,212.00 UScents / kg
| arrow_upward
2.97%
+35.00
| |
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.736.768 VNĐ / tấn 1,212.00 UScents / kg
arrow_upward
2.97%
+35.00
| |||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD |
145.090.575 VNĐ / lượng 4,566.20 USD / chỉ
| arrow_upward
0.40%
+18.30
| |
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD
145.090.575 VNĐ / lượng 4,566.20 USD / chỉ
arrow_upward
0.40%
+18.30
| |||
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD |
2.467.417 VNĐ / lượng 77.65 USD / chỉ
| arrow_upward
2.52%
+1.91
| |
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD
2.467.417 VNĐ / lượng 77.65 USD / chỉ
arrow_upward
2.52%
+1.91
| |||
|
CO
Đồng
COPPER |
368.023.320 VNĐ / tấn 633.40 UScents / kg
| arrow_upward
0.62%
+3.90
| |
|
CO
Đồng
COPPER
368.023.320 VNĐ / tấn 633.40 UScents / kg
arrow_upward
0.62%
+3.90
| |||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM |
63.187.578 VNĐ / lượng 1,988.60 USD / chỉ
| arrow_downward
0.16%
3.20
| |
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
63.187.578 VNĐ / lượng 1,988.60 USD / chỉ
arrow_downward
0.16%
3.20
| |||
|
NI
Nickel
NICKEL |
489.017.025 VNĐ / tấn 18,555.00 USD / kg
| arrow_downward
0.14%
25.00
| |
|
NI
Nickel
NICKEL
489.017.025 VNĐ / tấn 18,555.00 USD / kg
arrow_downward
0.14%
25.00
| |||
|
LE
Chì
LEAD |
52.296.227 VNĐ / tấn 1,984.30 USD / kg
| arrow_upward
0.03%
+0.50
| |
|
LE
Chì
LEAD
52.296.227 VNĐ / tấn 1,984.30 USD / kg
arrow_upward
0.03%
+0.50
| |||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM |
93.868.604 VNĐ / tấn 3,561.70 USD / kg
| arrow_downward
0.07%
2.40
| |
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
93.868.604 VNĐ / tấn 3,561.70 USD / kg
arrow_downward
0.07%
2.40
| |||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE |
2.880.074 VNĐ / thùng 109.28 USD / lít
| arrow_upward
0.02%
+0.02
| |
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.880.074 VNĐ / thùng 109.28 USD / lít
arrow_upward
0.02%
+0.02
| |||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL |
2.829.209 VNĐ / thùng 107.35 USD / lít
| arrow_upward
1.83%
+1.93
| |
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.829.209 VNĐ / thùng 107.35 USD / lít
arrow_upward
1.83%
+1.93
| |||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US |
2.158.913 VNĐ / m3 3.02 USD / m3
| arrow_upward
2.13%
+0.06
| |
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.158.913 VNĐ / m3 3.02 USD / m3
arrow_upward
2.13%
+0.06
| |||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL |
1.464.811 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.464.811 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
CO
Than đá
COAL |
3.470.953 VNĐ / tấn 131.70 USD / kg
| arrow_upward
1.00%
+1.30
| |
|
CO
Than đá
COAL
3.470.953 VNĐ / tấn 131.70 USD / kg
arrow_upward
1.00%
+1.30
| |||
newspaper Tin tức mới nhất
Doanh nghiệp vàng sắp IPO có gì để thách thức vị thế độc tôn của PNJ trên sàn chứng khoán?
Sau nhiều năm PNJ là "hàng hiếm" trong lĩnh vực vàng bạc - trang sức trên sàn chứng khoán, doanh nghiệp vàng bạc tại Hà Nội với tuổi đời hơn 30 năm sắp IPO có thể phá vỡ thế độc tôn này.
1 giờ trướcÔng Nguyễn Đức Tài lặng lẽ kiếm 1.000 tỷ dễ như chơi: Âm thầm xây dựng một “gã khổng lồ” mới?
Nếu quy đổi theo tỷ suất doanh thu hàng năm, mảng này có thể tiến tới quy mô 3.500–4.000 tỷ đồng mỗi năm, tương đương doanh thu của không ít doanh nghiệp niêm yết cỡ trung trên sàn chứng khoán.
1 giờ trướcKhoảnh khắc lịch sử hạ thuỷ giàn khoan khổng lồ cao 145m, nặng 12.000 tấn, trị giá 180 triệu USD do chính kỹ sư người Việt đảm nhiệm
Công trình do Tập đoàn Công nghiệp – Năng lượng Quốc gia Việt Nam (Petrovietnam) làm chủ đầu tư, Công ty Cổ phần Chế tạo Giàn khoan Dầu khí (PV Shipyard) đảm nhiệm vai trò tổng thầu EPC.
1 giờ trướcViệt Nam chi đậm 1,75 tỷ USD nhập khẩu mặt hàng này trong 4 tháng đầu năm - chủ yếu từ Trung Quốc, Indonesia
ASEAN vẫn là nguồn cung ô tô lớn nhất cho Việt Nam, nhưng xe Trung Quốc đang tăng trưởng mạnh và nhanh chóng mở rộng thị phần trong 4 tháng đầu năm 2026.
2 giờ trướcMỹ tạm đình chỉ lệnh trừng phạt dầu mỏ đối với Iran
Hãng thông tấn Tasnim đưa tin: Mỹ đồng ý tạm đình chỉ lệnh trừng phạt đối với dầu mỏ của Iran trong thời gian diễn ra các cuộc đàm phán với Tehran.
2 giờ trướcNóng: Coca-Cola vừa đóng cửa vĩnh viễn 1 nhà máy sau 100 năm hoạt động, chính thức khép lại chương lịch sử
Một nhà máy đóng chai và phân phối lớn của Coca-Cola sẽ bị đóng cửa vĩnh viễn vào mùa hè này.
2 giờ trướcY án 25 năm tù với Chủ tịch TSL trong vụ gian lận kiểm nghiệm
Trong số 55 bị cáo kháng cáo, chỉ có 15 người được chấp nhận giảm nhẹ hình phạt tại phiên tòa lần này.
4 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh