Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER |
48.932.624 VNĐ / tấn 223.60 JPY / kg
| arrow_upward
0.40%
+0.90
| |
|
RU
Cao su
RUBBER
48.932.624 VNĐ / tấn 223.60 JPY / kg
arrow_upward
0.40%
+0.90
| |||
|
SU
Đường
SUGAR |
8.576.205 VNĐ / tấn 14.76 UScents / kg
| arrow_downward
1.67%
0.25
| |
|
SU
Đường
SUGAR
8.576.205 VNĐ / tấn 14.76 UScents / kg
arrow_downward
1.67%
0.25
| |||
|
CO
Cacao
COCOA |
101.337.667 VNĐ / tấn 3,845.00 USD / kg
| arrow_downward
1.59%
62.00
| |
|
CO
Cacao
COCOA
101.337.667 VNĐ / tấn 3,845.00 USD / kg
arrow_downward
1.59%
62.00
| |||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA |
155.899.842 VNĐ / tấn 268.31 UScents / kg
| arrow_downward
0.68%
1.84
| |
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
155.899.842 VNĐ / tấn 268.31 UScents / kg
arrow_downward
0.68%
1.84
| |||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5% |
9.914.751 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.914.751 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
RI
Gạo
RICE |
6.775.523 VNĐ / tấn 12.85 USD / kg
| arrow_downward
0.89%
0.12
| |
|
RI
Gạo
RICE
6.775.523 VNĐ / tấn 12.85 USD / kg
arrow_downward
0.89%
0.12
| |||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS |
11.614.092 VNĐ / tấn 1,199.30 UScents / kg
| arrow_downward
0.85%
10.30
| |
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.614.092 VNĐ / tấn 1,199.30 UScents / kg
arrow_downward
0.85%
10.30
| |||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD |
144.236.483 VNĐ / lượng 4,539.20 USD / chỉ
| arrow_upward
1.13%
+50.60
| |
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD
144.236.483 VNĐ / lượng 4,539.20 USD / chỉ
arrow_upward
1.13%
+50.60
| |||
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD |
2.398.561 VNĐ / lượng 75.48 USD / chỉ
| arrow_upward
2.47%
+1.82
| |
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD
2.398.561 VNĐ / lượng 75.48 USD / chỉ
arrow_upward
2.47%
+1.82
| |||
|
CO
Đồng
COPPER |
367.481.103 VNĐ / tấn 632.45 UScents / kg
| arrow_downward
0.17%
1.05
| |
|
CO
Đồng
COPPER
367.481.103 VNĐ / tấn 632.45 UScents / kg
arrow_downward
0.17%
1.05
| |||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM |
62.035.796 VNĐ / lượng 1,952.30 USD / chỉ
| arrow_downward
0.37%
7.20
| |
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
62.035.796 VNĐ / lượng 1,952.30 USD / chỉ
arrow_downward
0.37%
7.20
| |||
|
NI
Nickel
NICKEL |
500.362.965 VNĐ / tấn 18,985.00 USD / kg
| arrow_upward
1.09%
+205.00
| |
|
NI
Nickel
NICKEL
500.362.965 VNĐ / tấn 18,985.00 USD / kg
arrow_upward
1.09%
+205.00
| |||
|
LE
Chì
LEAD |
52.268.624 VNĐ / tấn 1,983.20 USD / kg
| arrow_upward
0.95%
+18.60
| |
|
LE
Chì
LEAD
52.268.624 VNĐ / tấn 1,983.20 USD / kg
arrow_upward
0.95%
+18.60
| |||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM |
95.705.453 VNĐ / tấn 3,631.30 USD / kg
| arrow_upward
0.98%
+35.40
| |
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
95.705.453 VNĐ / tấn 3,631.30 USD / kg
arrow_upward
0.98%
+35.40
| |||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE |
2.779.209 VNĐ / thùng 105.45 USD / lít
| arrow_downward
5.24%
5.83
| |
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.779.209 VNĐ / thùng 105.45 USD / lít
arrow_downward
5.24%
5.83
| |||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL |
2.611.323 VNĐ / thùng 99.08 USD / lít
| arrow_downward
4.87%
5.07
| |
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.611.323 VNĐ / thùng 99.08 USD / lít
arrow_downward
4.87%
5.07
| |||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US |
2.165.183 VNĐ / m3 3.03 USD / m3
| arrow_downward
2.64%
0.08
| |
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.165.183 VNĐ / m3 3.03 USD / m3
arrow_downward
2.64%
0.08
| |||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL |
1.464.850 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.464.850 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
CO
Than đá
COAL |
3.489.495 VNĐ / tấn 132.40 USD / kg
| arrow_downward
0.07%
0.10
| |
|
CO
Than đá
COAL
3.489.495 VNĐ / tấn 132.40 USD / kg
arrow_downward
0.07%
0.10
| |||
newspaper Tin tức mới nhất
Sau tàu dầu Nga, Cuba lại chứng kiến tàu chở hơn 1.700 tấn hàng viện trợ cập bến Havana, không phải từ Mỹ hay Iran
Sau Nga, Cuba vừa nhận thêm viện trợ từ Mexico.
3 giờ trướcMua gần 9 triệu tấn dầu Nga, nước láng giềng Việt Nam không còn được hưởng giá rẻ từ Moscow
Khối lượng nhập khẩu dầu Nga giảm nhưng giá trị nhập khẩu lại tăng so với tháng 3.
3 giờ trước
Onsen tại gia – "Giá trị vàng" định hình chuẩn nghỉ dưỡng cao cấp thế hệ mới
Khi nhu cầu sở hữu bất động sản không còn đơn thuần để lưu trú hay đầu tư, thị trường nghỉ dưỡng đang bước vào giai đoạn sàng lọc mới, nơi sức khỏe, trải nghiệm sống và khả năng tái tạo năng lượng trở thành tiêu chí quan trọng của nhóm khách hàng trung – cao cấp.
4 giờ trước
Dự án Mangala Complex khởi công, định hình mô hình Industrial Hub Living tại Bắc Ninh
Trong bối cảnh Bắc Ninh tăng tốc đô thị hóa và phát triển công nghiệp, nhu cầu về nhà ở cao cấp, trung tâm thương mại cho cư dân, chuyên gia nước ngoài tăng mạnh. Mangala Complex ra đời được kỳ vọng sẽ bổ sung nguồn cung nhà ở thương mại, dịch vụ lưu trú và trung tâm mua sắm chất lượng cao, đáp ứng phân khúc khách hàng này.
4 giờ trướcChuyên gia: Chỉ đạo ‘nhà là để ở’ phải được hiện thực hóa ngay
Người dân chỉ có thể dễ dàng có được chốn an cư nếu nhà ở trở về đúng bản chất là nơi để ở, chứ không phải hình thức kinh doanh, để đầu cơ, hưởng lợi.
4 giờ trướcHà Nội dự kiến tăng 1,5 lần tiền bồi thường khi thu hồi đất
Hà Nội dự kiến tăng bồi thường bằng tiền lên mức 1,5 lần so với mức quy định khi Nhà nước thu hồi đất trong trường hợp cần thiết để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng.
4 giờ trước
Nhà ở cho thuê cung không đủ cầu
Số lượng nhà ở xã hội đang cho thuê trên địa bàn cả nước khoảng 42.275 căn. Con số này quá ít ỏi so với nhu cầu của hàng trăm nghìn người dân chưa có nhà ở, đặc biệt tại các đô thị lớn.
5 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh