Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
45.190.460 VNĐ / tấn
206.50 JPY / kg
|
arrow_upward
0.73%
+1.50
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
45.190.460 VNĐ / tấn
206.50 JPY / kg
arrow_upward
0.73%
+1.50
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.215.124 VNĐ / tấn
14.15 UScents / kg
|
arrow_downward
0.57%
0.08
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.215.124 VNĐ / tấn
14.15 UScents / kg
arrow_downward
0.57%
0.08
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
83.111.366 VNĐ / tấn
3,156.00 USD / kg
|
arrow_downward
1.25%
40.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
83.111.366 VNĐ / tấn
3,156.00 USD / kg
arrow_downward
1.25%
40.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
170.833.940 VNĐ / tấn
294.25 UScents / kg
|
arrow_upward
0.07%
+0.20
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
170.833.940 VNĐ / tấn
294.25 UScents / kg
arrow_upward
0.07%
+0.20
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.906.738 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.906.738 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.246 VNĐ / tấn
11.06 USD / kg
|
arrow_downward
0.81%
0.09
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.246 VNĐ / tấn
11.06 USD / kg
arrow_downward
0.81%
0.09
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.267.973 VNĐ / tấn
1,164.50 UScents / kg
|
arrow_upward
0.21%
+2.50
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.267.973 VNĐ / tấn
1,164.50 UScents / kg
arrow_upward
0.21%
+2.50
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
150.009.553 VNĐ / lượng
4,724.70 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.08%
+3.80
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
150.009.553 VNĐ / lượng
4,724.70 USD / chỉ
arrow_upward
0.08%
+3.80
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.347.060 VNĐ / lượng
73.92 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.26%
0.20
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.347.060 VNĐ / lượng
73.92 USD / chỉ
arrow_downward
0.26%
0.20
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
331.176.906 VNĐ / tấn
570.43 UScents / kg
|
arrow_downward
1.26%
7.27
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
331.176.906 VNĐ / tấn
570.43 UScents / kg
arrow_downward
1.26%
7.27
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
64.528.841 VNĐ / lượng
2,032.40 USD / chỉ
|
arrow_downward
1.70%
35.10
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
64.528.841 VNĐ / lượng
2,032.40 USD / chỉ
arrow_downward
1.70%
35.10
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
452.582.998 VNĐ / tấn
17,186.00 USD / kg
|
arrow_downward
0.40%
69.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
452.582.998 VNĐ / tấn
17,186.00 USD / kg
arrow_downward
0.40%
69.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
50.893.861 VNĐ / tấn
1,932.60 USD / kg
|
arrow_downward
0.71%
13.90
|
|
|
LE
Chì
LEAD
50.893.861 VNĐ / tấn
1,932.60 USD / kg
arrow_downward
0.71%
13.90
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
91.572.609 VNĐ / tấn
3,477.30 USD / kg
|
arrow_downward
0.02%
0.70
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
91.572.609 VNĐ / tấn
3,477.30 USD / kg
arrow_downward
0.02%
0.70
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.573.187 VNĐ / thùng
97.71 USD / lít
|
arrow_upward
3.13%
+2.96
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.573.187 VNĐ / thùng
97.71 USD / lít
arrow_upward
3.13%
+2.96
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.566.761 VNĐ / thùng
97.47 USD / lít
|
arrow_upward
3.24%
+3.06
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.566.761 VNĐ / thùng
97.47 USD / lít
arrow_upward
3.24%
+3.06
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.941.874 VNĐ / m3
2.72 USD / m3
|
arrow_downward
0.10%
0.00
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.941.874 VNĐ / m3
2.72 USD / m3
arrow_downward
0.10%
0.00
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.666 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.666 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.568.311 VNĐ / tấn
135.50 USD / kg
|
arrow_downward
2.17%
3.00
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.568.311 VNĐ / tấn
135.50 USD / kg
arrow_downward
2.17%
3.00
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
10.500 doanh nghiệp phá sản chỉ trong 1 năm, nền kinh tế thứ 2 châu Á áp lực chưa từng có: Nguy cơ khủng hoảng thập niên 1970 lặp lại
Áp lực bủa vây quốc gia này.
1 giờ trướcKỹ sư Nga tạo đột phá tại "kho báu năng lượng" khổng lồ ở Bắc Cực; Thế giới chưa từng khai thác được
"Kho báu" này có tiềm năng trở thành nguồn năng lượng khổng lồ của nhân loại.
1 giờ trướcBiên bản cuộc họp Fed được công bố: Xuất hiện quan điểm sẵn sàng tăng lãi suất nếu cần
Biên bản cuộc họp tháng 3 của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) vừa công bố cho thấy một nhóm các nhà hoạch định chính sách đang ngày càng lo ngại về lạm phát. Nhiều quan chức bắt đầu tính đến kịch bản phải tăng lãi suất để đối phó với tác động từ cuộc xung đột giữa Mỹ - Israel và Iran.
1 giờ trướcGặp Tổng thư ký Mark Rutte, Tổng thống Mỹ nhắc việc rút khỏi NATO
Các thành viên NATO gồm Anh, Ý, Tây Ban Nha từ chối cho Mỹ sử dụng căn cứ để tập kích Iran.
1 giờ trướcIran hé lộ cách để tàu thuyền đi qua Hormuz mà không “trở thành đống sắt vụn”
Đây là tuyến đường chính thức do Iran đưa ra để các tàu chở hàng và dầu có thể đi lại mà không va phải thủy lôi.
1 giờ trướcKỷ lục 328 ngày trong vũ trụ của nữ phi hành gia Artemis II
Nữ phi hành gia Christina Koch từng lập kỷ lục 328 ngày trên ISS trước khi trở thành người phụ nữ đầu tiên bay quanh Mặt Trăng.
1 giờ trướcKhông chỉ Nga hay Iran, Trung Quốc cũng đang mua dầu ồ ạt từ một quốc gia khác, chốt đơn 1,6 triệu thùng mỗi ngày khi nguồn cung từ Trung Đông vẫn gián đoạn
Việc đóng cửa eo biển Hormuz đã khiến Trung Quốc tích cực tìm kiếm nguồn cung dầu thay thế từ Trung Đông.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh