Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
46.350.312 VNĐ / tấn
211.80 JPY / kg
|
arrow_upward
0.76%
+1.60
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
46.350.312 VNĐ / tấn
211.80 JPY / kg
arrow_upward
0.76%
+1.60
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.183.272 VNĐ / tấn
14.09 UScents / kg
|
arrow_downward
0.13%
0.02
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.183.272 VNĐ / tấn
14.09 UScents / kg
arrow_downward
0.13%
0.02
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
89.345.676 VNĐ / tấn
3,391.50 USD / kg
|
arrow_downward
1.15%
39.50
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
89.345.676 VNĐ / tấn
3,391.50 USD / kg
arrow_downward
1.15%
39.50
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
170.298.007 VNĐ / tấn
293.22 UScents / kg
|
arrow_downward
0.57%
1.68
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
170.298.007 VNĐ / tấn
293.22 UScents / kg
arrow_downward
0.57%
1.68
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.910.349 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.910.349 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
12.945 VNĐ / tấn
10.80 USD / kg
|
arrow_downward
1.95%
0.22
|
|
|
RI
Gạo
RICE
12.945 VNĐ / tấn
10.80 USD / kg
arrow_downward
1.95%
0.22
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.292.408 VNĐ / tấn
1,166.60 UScents / kg
|
arrow_upward
0.24%
+2.80
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.292.408 VNĐ / tấn
1,166.60 UScents / kg
arrow_upward
0.24%
+2.80
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
149.521.113 VNĐ / lượng
4,707.60 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.03%
1.60
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
149.521.113 VNĐ / lượng
4,707.60 USD / chỉ
arrow_downward
0.03%
1.60
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.400.767 VNĐ / lượng
75.59 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.06%
0.04
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.400.767 VNĐ / lượng
75.59 USD / chỉ
arrow_downward
0.06%
0.04
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
354.395.485 VNĐ / tấn
610.20 UScents / kg
|
arrow_upward
0.22%
+1.35
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
354.395.485 VNĐ / tấn
610.20 UScents / kg
arrow_upward
0.22%
+1.35
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
64.560.305 VNĐ / lượng
2,032.65 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.11%
+2.25
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
64.560.305 VNĐ / lượng
2,032.65 USD / chỉ
arrow_upward
0.11%
+2.25
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
511.863.920 VNĐ / tấn
19,430.00 USD / kg
|
arrow_upward
1.60%
+305.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
511.863.920 VNĐ / tấn
19,430.00 USD / kg
arrow_upward
1.60%
+305.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.681.659 VNĐ / tấn
1,961.80 USD / kg
|
arrow_downward
0.16%
3.10
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.681.659 VNĐ / tấn
1,961.80 USD / kg
arrow_downward
0.16%
3.10
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
95.120.281 VNĐ / tấn
3,610.70 USD / kg
|
arrow_upward
0.21%
+7.70
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
95.120.281 VNĐ / tấn
3,610.70 USD / kg
arrow_upward
0.21%
+7.70
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.846.469 VNĐ / thùng
108.05 USD / lít
|
arrow_upward
2.58%
+2.72
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.846.469 VNĐ / thùng
108.05 USD / lít
arrow_upward
2.58%
+2.72
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.549.309 VNĐ / thùng
96.77 USD / lít
|
arrow_upward
2.51%
+2.37
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.549.309 VNĐ / thùng
96.77 USD / lít
arrow_upward
2.51%
+2.37
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.805.814 VNĐ / m3
2.53 USD / m3
|
arrow_upward
0.27%
+0.01
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.805.814 VNĐ / m3
2.53 USD / m3
arrow_upward
0.27%
+0.01
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.464.200 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.464.200 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.429.989 VNĐ / tấn
130.20 USD / kg
|
arrow_upward
0.85%
+1.10
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.429.989 VNĐ / tấn
130.20 USD / kg
arrow_upward
0.85%
+1.10
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Lựa chọn khó khăn chờ ông Donald Trump
Một số chuyên gia nhận định Iran chưa sẵn sàng đàm phán trực tiếp với Mỹ khi lập trường hai bên vẫn còn quá khác biệt.
55 phút trướcBí mật bên trong mạng xã hội 300 triệu người dùng hàng tháng của Trung Quốc, sắp phải "chia đôi nền tảng"
Chuyện gì đang diễn ra với mạng xã hội nổi tiếng của Trung Quốc?
55 phút trướcVingroup đã chọn chuẩn xác: Nếu đường sắt cao tốc Trung Quốc là “Ngựa ô” thì Siemens chính là “Thần long”
Không phải ngẫu nhiên mà nhiều quốc gia phương Tây vẫn trung thành với Siemens bất chấp giá ban đầu có thể cao hơn so với các nhà thầu khác.
55 phút trướcHé lộ thiệt hại thật sự của Mỹ tại Trung Đông: Lầu Năm Góc không báo cáo đầy đủ?
NBC News dẫn nguồn thạo tin cho biết Iran đã gây ra thiệt hại trên diện rộng hơn cho các căn cứ và thiết bị quân sự của Mỹ trên khắp Trung Đông so với những gì được công khai.
55 phút trướcTrung Quốc lại khiến thế giới choáng ngợp: Tuyên bố đã tạo ra vật liệu dạng xốp, nhỏ hơn sợi tóc, biết đi săn ‘kho báu’ dưới nước
Các nhà khoa học Trung Quốc vừa công bố một loại vật liệu thông minh có khả năng tự vận động và "săn tìm" các ion uranium trong môi trường nước. Đây được xem là lời giải tiềm năng cho bài toán tự chủ năng lượng hạt nhân và xử lý ô nhiễm phóng xạ trong tương lai.
55 phút trướcIran bất ngờ đề xuất mở eo biển Hormuz, vấn đề hạt nhân sẽ ra sao?
Theo các nguồn thạo tin, Iran vừa gửi một đề xuất mới tới Washington thông qua trung gian Pakistan. Đề xuất này nhấn mạnh việc ưu tiên giải quyết khủng hoảng tại eo biển Hormuz và dỡ bỏ phong tỏa, đồng thời trì hoãn các cuộc đàm phán hạt nhân gai góc sang giai đoạn sau.
55 phút trướcTỉnh rộng nhất Việt Nam vừa khởi công sân bay thứ hai: Tổng vốn 3.900 tỷ đồng, Sun Group đầu tư xây dựng
Sáng 27/4/2026, UBND tỉnh Lâm Đồng và Tập đoàn Sun Group đã tổ chức lễ khởi công dự án Cảng hàng không Phan Thiết - hạng mục hàng không dân dụng.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh