Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
44.336.984 VNĐ / tấn
202.60 JPY / kg
|
arrow_downward
0.20%
0.40
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
44.336.984 VNĐ / tấn
202.60 JPY / kg
arrow_downward
0.20%
0.40
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.089.179 VNĐ / tấn
13.93 UScents / kg
|
arrow_upward
1.83%
+0.25
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.089.179 VNĐ / tấn
13.93 UScents / kg
arrow_upward
1.83%
+0.25
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
95.614.926 VNĐ / tấn
3,630.00 USD / kg
|
arrow_upward
7.88%
+265.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
95.614.926 VNĐ / tấn
3,630.00 USD / kg
arrow_upward
7.88%
+265.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
173.571.830 VNĐ / tấn
298.90 UScents / kg
|
arrow_upward
0.89%
+2.65
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
173.571.830 VNĐ / tấn
298.90 UScents / kg
arrow_upward
0.89%
+2.65
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.908.920 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.908.920 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
12.974 VNĐ / tấn
10.83 USD / kg
|
arrow_upward
1.55%
+0.17
|
|
|
RI
Gạo
RICE
12.974 VNĐ / tấn
10.83 USD / kg
arrow_upward
1.55%
+0.17
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.192.060 VNĐ / tấn
1,156.40 UScents / kg
|
arrow_downward
0.50%
5.80
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.192.060 VNĐ / tấn
1,156.40 UScents / kg
arrow_downward
0.50%
5.80
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
153.716.884 VNĐ / lượng
4,840.40 USD / chỉ
|
arrow_upward
2.00%
+94.80
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
153.716.884 VNĐ / lượng
4,840.40 USD / chỉ
arrow_upward
2.00%
+94.80
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.528.720 VNĐ / lượng
79.63 USD / chỉ
|
arrow_upward
5.42%
+4.10
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.528.720 VNĐ / lượng
79.63 USD / chỉ
arrow_upward
5.42%
+4.10
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
353.316.522 VNĐ / tấn
608.43 UScents / kg
|
arrow_upward
1.57%
+9.38
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
353.316.522 VNĐ / tấn
608.43 UScents / kg
arrow_upward
1.57%
+9.38
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
67.309.093 VNĐ / lượng
2,119.50 USD / chỉ
|
arrow_upward
2.00%
+41.50
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
67.309.093 VNĐ / lượng
2,119.50 USD / chỉ
arrow_upward
2.00%
+41.50
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
479.655.042 VNĐ / tấn
18,210.00 USD / kg
|
arrow_upward
2.71%
+480.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
479.655.042 VNĐ / tấn
18,210.00 USD / kg
arrow_upward
2.71%
+480.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
50.997.261 VNĐ / tấn
1,936.10 USD / kg
|
arrow_upward
0.51%
+9.80
|
|
|
LE
Chì
LEAD
50.997.261 VNĐ / tấn
1,936.10 USD / kg
arrow_upward
0.51%
+9.80
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
94.403.277 VNĐ / tấn
3,584.00 USD / kg
|
arrow_downward
1.18%
42.80
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
94.403.277 VNĐ / tấn
3,584.00 USD / kg
arrow_downward
1.18%
42.80
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.505.585 VNĐ / thùng
95.12 USD / lít
|
arrow_downward
4.26%
4.24
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.505.585 VNĐ / thùng
95.12 USD / lít
arrow_downward
4.26%
4.24
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.427.170 VNĐ / thùng
92.15 USD / lít
|
arrow_downward
7.00%
6.93
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.427.170 VNĐ / thùng
92.15 USD / lít
arrow_downward
7.00%
6.93
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.854.158 VNĐ / m3
2.60 USD / m3
|
arrow_downward
1.11%
0.03
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.854.158 VNĐ / m3
2.60 USD / m3
arrow_downward
1.11%
0.03
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.988 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.988 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.567.780 VNĐ / tấn
135.45 USD / kg
|
arrow_upward
0.41%
+0.55
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.567.780 VNĐ / tấn
135.45 USD / kg
arrow_upward
0.41%
+0.55
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Chỉ còn dầu đủ dùng trong 50 ngày, quốc gia láng giềng Việt Nam gấp rút 'xin phép' Mỹ gia hạn mua dầu Nga
Philippines cho biết lượng dự trữ dầu trong nước đủ đáp ứng nhu cầu trong khoảng 50 ngày.
1 giờ trướcLebanon - Israel đàm phán tại Mỹ hôm nay, tìm kiếm một thỏa thuận ngừng bắn
Lebanon và Israel sẽ đàm phán trực tiếp tại Washington trong ngày 14/4, trong bối cảnh xung đột leo thang, gây thiệt hại nặng nề.
1 giờ trước
10 câu hỏi trước thềm ĐHĐCĐ FPT Retail: Kế hoạch mở rộng chuỗi Long Châu, tiềm năng mảng UAV, cổ tức…
Kế hoạch mở rộng chuỗi nhà thuốc Long Châu, trung tâm tiêm chủng, triển vọng mảng UAV,… là những vấn đề được nhà đầu tư quan tâm tại ĐHĐCĐ FPT Retail tới đây.
2 giờ trướcThêm 2 đơn vị xin sản xuất vàng miếng và nhập khẩu vàng, NHNN đang xem xét
Theo Ngân hàng Nhà nước, đến nay đã có 11 doanh nghiệp và tổ chức tín dụng nộp hồ sơ xin cấp phép sản xuất vàng miếng và nhập khẩu nguyên liệu vàng.
2 giờ trước
Chuyên gia quốc tế nói gì về lo ngại thị trường phụ thuộc vào cổ phiếu “họ Vingroup”?
Tại nhiều thị trường phát triển như Mỹ, Úc hay các quốc gia khác, mức độ tập trung vào một số cổ phiếu lớn cũng hiện hữu.
2 giờ trước
Đại diện FTSE “bật mí” tiêu chí chọn cổ phiếu vào rổ chỉ số và loạt cơ hội đầu tư đáng chú ý
Các bộ chỉ số quốc tế thường đặt trọng tâm lớn hơn vào tính minh bạch, khả năng tiếp cận của nhà đầu tư nước ngoài và mức độ tự do giao dịch của cổ phiếu.
2 giờ trước
Quảng Ninh “lên tàu tốc độ cao” 350 km/h, thị trường bất động sản trước vận hội “hóa rồng”
Không chỉ tạo nên một cuộc cách mạng về kết nối giao thông, tuyến đường sắt tốc độ cao Hà Nội - Quảng Ninh, khởi công ngày 12/4 vừa qua, sẽ tái định hình bản đồ phát triển khu vực, đưa giá trị bất động sản những nơi hạ tầng này đi qua, đặc biệt là Quảng Ninh, bước sang chương mới.
2 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh