Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
46.000.168 VNĐ / tấn
210.20 JPY / kg
|
arrow_upward
0.48%
+1.00
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
46.000.168 VNĐ / tấn
210.20 JPY / kg
arrow_upward
0.48%
+1.00
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.189.661 VNĐ / tấn
14.11 UScents / kg
|
arrow_upward
1.58%
+0.22
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.189.661 VNĐ / tấn
14.11 UScents / kg
arrow_upward
1.58%
+0.22
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
90.328.623 VNĐ / tấn
3,431.00 USD / kg
|
arrow_downward
0.78%
27.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
90.328.623 VNĐ / tấn
3,431.00 USD / kg
arrow_downward
0.78%
27.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
171.164.503 VNĐ / tấn
294.90 UScents / kg
|
arrow_downward
1.81%
5.45
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
171.164.503 VNĐ / tấn
294.90 UScents / kg
arrow_downward
1.81%
5.45
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.904.029 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.904.029 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
12.937 VNĐ / tấn
10.80 USD / kg
|
arrow_downward
1.95%
0.22
|
|
|
RI
Gạo
RICE
12.937 VNĐ / tấn
10.80 USD / kg
arrow_downward
1.95%
0.22
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.258.121 VNĐ / tấn
1,163.80 UScents / kg
|
arrow_upward
0.34%
+4.00
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.258.121 VNĐ / tấn
1,163.80 UScents / kg
arrow_upward
0.34%
+4.00
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
149.479.722 VNĐ / lượng
4,709.30 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.24%
+11.20
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
149.479.722 VNĐ / lượng
4,709.30 USD / chỉ
arrow_upward
0.24%
+11.20
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.400.601 VNĐ / lượng
75.63 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.33%
+0.25
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.400.601 VNĐ / lượng
75.63 USD / chỉ
arrow_upward
0.33%
+0.25
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
349.816.365 VNĐ / tấn
602.70 UScents / kg
|
arrow_downward
0.90%
5.45
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
349.816.365 VNĐ / tấn
602.70 UScents / kg
arrow_downward
0.90%
5.45
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
64.447.716 VNĐ / lượng
2,030.40 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.39%
8.00
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
64.447.716 VNĐ / lượng
2,030.40 USD / chỉ
arrow_downward
0.39%
8.00
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
503.507.700 VNĐ / tấn
19,125.00 USD / kg
|
arrow_upward
1.86%
+350.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
503.507.700 VNĐ / tấn
19,125.00 USD / kg
arrow_upward
1.86%
+350.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.730.315 VNĐ / tấn
1,964.90 USD / kg
|
arrow_upward
0.24%
+4.80
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.730.315 VNĐ / tấn
1,964.90 USD / kg
arrow_upward
0.24%
+4.80
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
94.856.902 VNĐ / tấn
3,603.00 USD / kg
|
arrow_downward
0.46%
16.50
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
94.856.902 VNĐ / tấn
3,603.00 USD / kg
arrow_downward
0.46%
16.50
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.773.044 VNĐ / thùng
105.33 USD / lít
|
arrow_upward
0.25%
+0.26
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.773.044 VNĐ / thùng
105.33 USD / lít
arrow_upward
0.25%
+0.26
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.485.288 VNĐ / thùng
94.40 USD / lít
|
arrow_downward
1.51%
1.45
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.485.288 VNĐ / thùng
94.40 USD / lít
arrow_downward
1.51%
1.45
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.799.812 VNĐ / m3
2.52 USD / m3
|
arrow_downward
3.48%
0.09
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.799.812 VNĐ / m3
2.52 USD / m3
arrow_downward
3.48%
0.09
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.266 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.266 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.427.801 VNĐ / tấn
130.20 USD / kg
|
arrow_upward
0.85%
+1.10
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.427.801 VNĐ / tấn
130.20 USD / kg
arrow_upward
0.85%
+1.10
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
LPBank công bố tài liệu ĐHĐCĐ 2026: Thành lập ngân hàng con 100% vốn tại VIFC
Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam (LPBank) vừa cập nhật và bổ sung danh mục tài liệu quan trọng chuẩn bị cho kỳ ĐHĐCĐ thường niên năm 2026. Trong đó, điểm nhấn chiến lược là kế hoạch gia nhập Trung tâm tài chính quốc tế (VIFC), đi kèm với phương án chia cổ tức tỷ lệ cao và chương trình phát hành cổ phiếu cho người lao động (ESOP).
1 giờ trướcThống đốc Phạm Đức Ấn được giao thêm nhiệm vụ mới
Quyết định có hiệu lực từ ngày 24/4/2026.
1 giờ trướcLời khuyên cho các gia đình đang sử dụng máy lọc không khí
Việc hiểu đúng không chỉ giúp kéo dài tuổi thọ máy lọc không khí mà còn đảm bảo việc sử dụng hàng ngày luôn đạt chất lượng tốt nhất.
1 giờ trước
Qua rồi cái thời làm 'công xưởng gia công' cho thế giới, giờ các nước 'xếp hàng' sang quốc gia hàng xóm của Việt Nam để săn xe điện
Theo Nikkei, nhiều đại lý quốc tế lớn đang đổ về triển lãm ô tô Bắc Kinh 2026 để tìm kiếm các dòng xe điện và hybrid, nhằm thay thế xe xăng trong bối cảnh giá nhiên liệu thế giới tăng cao.
1 giờ trướcMỹ, Trung Quốc đều có động thái ít gặp, bạc sẽ hướng về vùng giá nào?
Giá bạc suy yếu so với mức kỷ lục 121 USD/ounce hồi đầu năm nhưng đang giữ được nền trung bình tương đối cao trong 3 tháng qua.
1 giờ trướcNga đón tin vui lớn từ một quốc gia Đông Nam Á
Khi nguồn cung từ Trung Đông bị bóp nghẹt bởi xung đột Iran và tình trạng gián đoạn tại eo biển Hormuz, Singapore đang tăng tốc nhập dầu nhiên liệu từ Nga với tốc độ kỷ lục.
1 giờ trướcGiá dưới 3.000 đồng/kg, nông dân vựa dưa hấu lớn nhất Quảng Trị lỗ triền miên
Nông dân ở vựa trồng dưa hấu lớn nhất tỉnh Quảng Trị rơi vào cảnh thua lỗ năm thứ hai liên tiếp do giá bán thấp, đầu ra bấp bênh.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh