Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
44.512.056 VNĐ / tấn
203.40 JPY / kg
|
arrow_upward
0.94%
+1.90
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
44.512.056 VNĐ / tấn
203.40 JPY / kg
arrow_upward
0.94%
+1.90
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.459.640 VNĐ / tấn
14.57 UScents / kg
|
arrow_downward
2.67%
0.40
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.459.640 VNĐ / tấn
14.57 UScents / kg
arrow_downward
2.67%
0.40
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
79.035.837 VNĐ / tấn
3,001.00 USD / kg
|
arrow_downward
7.23%
234.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
79.035.837 VNĐ / tấn
3,001.00 USD / kg
arrow_downward
7.23%
234.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
166.185.181 VNĐ / tấn
286.22 UScents / kg
|
arrow_downward
3.97%
11.83
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
166.185.181 VNĐ / tấn
286.22 UScents / kg
arrow_downward
3.97%
11.83
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.907.528 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.907.528 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.331 VNĐ / tấn
11.13 USD / kg
|
arrow_upward
0.41%
+0.05
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.331 VNĐ / tấn
11.13 USD / kg
arrow_upward
0.41%
+0.05
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.205.971 VNĐ / tấn
1,158.00 UScents / kg
|
arrow_downward
0.75%
8.80
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.205.971 VNĐ / tấn
1,158.00 UScents / kg
arrow_downward
0.75%
8.80
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
149.494.422 VNĐ / lượng
4,708.10 USD / chỉ
|
arrow_upward
1.23%
+57.00
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
149.494.422 VNĐ / lượng
4,708.10 USD / chỉ
arrow_upward
1.23%
+57.00
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.316.860 VNĐ / lượng
72.97 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.35%
+0.26
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.316.860 VNĐ / lượng
72.97 USD / chỉ
arrow_upward
0.35%
+0.26
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
324.816.491 VNĐ / tấn
559.43 UScents / kg
|
arrow_downward
0.12%
0.68
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
324.816.491 VNĐ / tấn
559.43 UScents / kg
arrow_downward
0.12%
0.68
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
62.433.552 VNĐ / lượng
1,966.25 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.57%
11.25
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
62.433.552 VNĐ / lượng
1,966.25 USD / chỉ
arrow_downward
0.57%
11.25
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
448.378.913 VNĐ / tấn
17,025.00 USD / kg
|
arrow_downward
0.12%
20.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
448.378.913 VNĐ / tấn
17,025.00 USD / kg
arrow_downward
0.12%
20.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.158.651 VNĐ / tấn
1,942.50 USD / kg
|
arrow_upward
0.28%
+5.40
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.158.651 VNĐ / tấn
1,942.50 USD / kg
arrow_upward
0.28%
+5.40
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
91.242.804 VNĐ / tấn
3,464.50 USD / kg
|
arrow_downward
0.12%
4.00
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
91.242.804 VNĐ / tấn
3,464.50 USD / kg
arrow_downward
0.12%
4.00
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.777.711 VNĐ / thùng
105.47 USD / lít
|
arrow_downward
3.92%
4.30
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.777.711 VNĐ / thùng
105.47 USD / lít
arrow_downward
3.92%
4.30
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.905.969 VNĐ / thùng
110.34 USD / lít
|
arrow_downward
1.84%
2.07
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.905.969 VNĐ / thùng
110.34 USD / lít
arrow_downward
1.84%
2.07
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
2.026.235 VNĐ / m3
2.84 USD / m3
|
arrow_upward
1.01%
+0.03
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.026.235 VNĐ / m3
2.84 USD / m3
arrow_upward
1.01%
+0.03
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.783 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.783 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.631.803 VNĐ / tấn
137.90 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.631.803 VNĐ / tấn
137.90 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Công ty Bông Sen của bà Trương Mỹ Lan lỗ lũy kế vượt 3.400 tỷ đồng, ẩn số về khả năng trả nợ 4.800 tỷ trái phiếu đáo hạn tháng 10
Báo cáo năm 2025 của Bông Sen ghi nhận lỗ lũy kế hơn 3.400 tỷ đồng cùng khối nợ trái phiếu 4.800 tỷ đồng mất khả năng thanh toán do liên quan vụ án Vạn Thịnh Phát.
2 giờ trướcCông an triệt phá "truyền thông bẩn" tại Hải Phòng: Ép doanh nghiệp ký hợp đồng để gỡ bài phốt trên Group Facebook
Phòng Cảnh sát hình sự Công an thành phố Hải Phòng vừa triệt phá chuyên án cưỡng đoạt tài sản, bắt giữ Giám đốc và Phó Giám đốc công ty VIETCOMMS MEDIA.
2 giờ trướcChủ toà nhà The Grand Hanoi số 22-24 Hàng Bài báo lãi đột biến 15.000 tỷ đồng năm 2025, tổng tài sản tăng vọt lên gần 150.000 tỷ
Tính đến cuối năm 2025, tổng tài sản của công ty đạt 146.183 tỷ đồng, tăng gấp 10 lần so với đầu năm và vượt xa quy mô của nhiều doanh nghiệp bất động sản niêm yết.
2 giờ trướcMột ngân hàng đặt mục tiêu lợi nhuận cao gấp đôi năm 2025
Ngân hàng này đặt mục tiêu lợi nhuận trước thuế năm 2026 đạt 310 tỷ đồng, tương đương gần gấp đôi thực hiện năm trước.
2 giờ trướcVừa đón tàu dầu Nga, Ấn Độ lại chuẩn bị nhận thêm 12 triệu thùng dầu mới cập bến, không phải từ Mỹ hay Iran
Lần đầu tiên sau 6 năm, Ấn Độ nhập khẩu dầu từ quốc gia Nam Mỹ này.
2 giờ trướcLáng giềng Iran báo tin vui cho thế giới về 3,4 triệu thùng dầu
Quốc gia này cho biết sẽ giải phóng gần 3,5 triệu thùng dầu nếu eo biển Hormuz mở cửa trở lại.
3 giờ trướcIran vừa có động thái khiến loạt đồng minh Mỹ sững sờ tại Eo biển Hormuz, âm thầm tuyên bố không có trường hợp nào là ngoại lệ
Iran vẫn duy trì "lệnh cấm ngầm" với một loại hàng hoá khi đi qua Eo biển Hormuz.
3 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh