Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
47.313.208 VNĐ / tấn
216.20 JPY / kg
|
arrow_upward
1.65%
+3.50
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
47.313.208 VNĐ / tấn
216.20 JPY / kg
arrow_upward
1.65%
+3.50
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.578.467 VNĐ / tấn
14.77 UScents / kg
|
arrow_upward
3.79%
+0.54
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.578.467 VNĐ / tấn
14.77 UScents / kg
arrow_upward
3.79%
+0.54
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
89.704.044 VNĐ / tấn
3,405.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.74%
+25.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
89.704.044 VNĐ / tấn
3,405.00 USD / kg
arrow_upward
0.74%
+25.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
168.839.554 VNĐ / tấn
290.70 UScents / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
168.839.554 VNĐ / tấn
290.70 UScents / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.910.650 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.910.650 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
12.628 VNĐ / tấn
10.54 USD / kg
|
arrow_downward
0.38%
0.04
|
|
|
RI
Gạo
RICE
12.628 VNĐ / tấn
10.54 USD / kg
arrow_downward
0.38%
0.04
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.498.936 VNĐ / tấn
1,187.90 UScents / kg
|
arrow_upward
0.48%
+5.70
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.498.936 VNĐ / tấn
1,187.90 UScents / kg
arrow_upward
0.48%
+5.70
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
145.043.950 VNĐ / lượng
4,566.50 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.45%
+20.40
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
145.043.950 VNĐ / lượng
4,566.50 USD / chỉ
arrow_upward
0.45%
+20.40
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.300.089 VNĐ / lượng
72.42 USD / chỉ
|
arrow_upward
1.55%
+1.11
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.300.089 VNĐ / lượng
72.42 USD / chỉ
arrow_upward
1.55%
+1.11
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
345.897.477 VNĐ / tấn
595.55 UScents / kg
|
arrow_upward
0.49%
+2.90
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
345.897.477 VNĐ / tấn
595.55 UScents / kg
arrow_upward
0.49%
+2.90
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
60.836.511 VNĐ / lượng
1,915.35 USD / chỉ
|
arrow_upward
1.62%
+30.45
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
60.836.511 VNĐ / lượng
1,915.35 USD / chỉ
arrow_upward
1.62%
+30.45
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
510.746.638 VNĐ / tấn
19,387.00 USD / kg
|
arrow_downward
0.09%
18.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
510.746.638 VNĐ / tấn
19,387.00 USD / kg
arrow_downward
0.09%
18.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.451.394 VNĐ / tấn
1,953.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.10%
+2.00
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.451.394 VNĐ / tấn
1,953.00 USD / kg
arrow_upward
0.10%
+2.00
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
91.716.787 VNĐ / tấn
3,481.40 USD / kg
|
arrow_downward
1.64%
58.10
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
91.716.787 VNĐ / tấn
3,481.40 USD / kg
arrow_downward
1.64%
58.10
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.949.300 VNĐ / thùng
111.95 USD / lít
|
arrow_upward
1.37%
+1.52
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.949.300 VNĐ / thùng
111.95 USD / lít
arrow_upward
1.37%
+1.52
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.853.932 VNĐ / thùng
108.33 USD / lít
|
arrow_upward
1.36%
+1.45
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.853.932 VNĐ / thùng
108.33 USD / lít
arrow_upward
1.36%
+1.45
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.882.535 VNĐ / m3
2.64 USD / m3
|
arrow_downward
0.37%
0.01
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.882.535 VNĐ / m3
2.64 USD / m3
arrow_downward
0.37%
0.01
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.464.244 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.464.244 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.520.983 VNĐ / tấn
133.65 USD / kg
|
arrow_upward
1.83%
+2.40
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.520.983 VNĐ / tấn
133.65 USD / kg
arrow_upward
1.83%
+2.40
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Ra mắt xe máy điện đi gần 300 km một lần sạc, giá 39 triệu đồng
Thị trường xe hai bánh chạy điện tại Việt Nam vừa đón nhận thêm một đối thủ đáng gờm ở phân khúc tầm trung mang tên Yadea Voltguard U80.
15 phút trước
Năm 2026 Doanh nghiệp dược hành động trước cơ hội và thách thức
Imexpharm đặt mục tiêu tăng trưởng 2026 với trọng tâm nâng cao năng lực R&D và sản xuất công nghệ cao, trong bối cảnh ngành dược đối mặt yêu cầu tự chủ nguồn cung và chuyển dịch theo chuẩn quốc tế.
15 phút trướcBán xăng E10 trên toàn quốc từ ngày 30/4
Xăng sinh học E10 bán trên toàn quốc từ ngày 30/4. Các doanh nghiệp đầu mối cho biết đã hoàn tất chuẩn bị về nguồn ethanol, hệ thống phối trộn và hạ tầng phân phối. Tuy nhiên, ở khâu bán lẻ, đặc biệt là doanh nghiệp tư nhân, quá trình chuyển đổi vẫn phát sinh vướng mắc về hạ tầng và nguồn cung ethanol.
15 phút trướcPhát hiện mỏ lithium trữ lượng hơn 2,3 triệu tấn, có thể cung cấp năng lượng cho 130 triệu xe điện
Phát hiện mới có thể đang ẩn chứa lượng lithium khổng lồ tại Mỹ.
15 phút trướcPhát hiện tàu Trung Quốc dài hơn 200 mét, vừa di chuyển vừa chở 10.800 ô tô, thực hiện nhiệm vụ đặc biệt
Trung Quốc đã chế tạo con tàu chở ô tô lớn nhất thế giới.
15 phút trướcChạy gần 1.000 km một bình xăng: một mẫu xe hybrid giúp đội Việt Nam vượt 8 quốc gia giành ngôi đầu thử thách quốc tế
Trong hành trình kiểm chứng tại Trung Quốc mang tên Super Hybrid Marathon, đại diện Việt Nam đã vượt qua 8 quốc gia khác, cho thấy khả năng vận hành ổn định và hiệu quả nhiên liệu đáng chú ý của mẫu Omoda C5 SHS-H.
15 phút trước
Chủ tịch Vietnam Airlines gửi tâm thư đến cán bộ nhân viên trước 'cơn lốc ngược'
Trước áp lực chi phí nhiên liệu gia tăng và những biến động khó lường của thị trường, Chủ tịch HĐQT hãng hàng không quốc gia Vietnam Airlines Đặng Ngọc Hòa đã gửi thư tới toàn thể cán bộ, người lao động, kêu gọi sự thấu hiểu, chia sẻ và đồng lòng trong giai đoạn khó khăn.
15 phút trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh