Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
47.138.136 VNĐ / tấn
215.40 JPY / kg
|
arrow_downward
0.37%
0.80
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
47.138.136 VNĐ / tấn
215.40 JPY / kg
arrow_downward
0.37%
0.80
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.486.987 VNĐ / tấn
14.61 UScents / kg
|
arrow_downward
1.08%
0.16
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.486.987 VNĐ / tấn
14.61 UScents / kg
arrow_downward
1.08%
0.16
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
93.856.207 VNĐ / tấn
3,562.00 USD / kg
|
arrow_upward
4.46%
+152.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
93.856.207 VNĐ / tấn
3,562.00 USD / kg
arrow_upward
4.46%
+152.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
165.963.881 VNĐ / tấn
285.70 UScents / kg
|
arrow_downward
1.72%
5.00
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
165.963.881 VNĐ / tấn
285.70 UScents / kg
arrow_downward
1.72%
5.00
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.912.343 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.912.343 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
12.949 VNĐ / tấn
10.80 USD / kg
|
arrow_upward
2.52%
+0.27
|
|
|
RI
Gạo
RICE
12.949 VNĐ / tấn
10.80 USD / kg
arrow_upward
2.52%
+0.27
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.443.779 VNĐ / tấn
1,182.00 UScents / kg
|
arrow_downward
0.02%
0.30
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.443.779 VNĐ / tấn
1,182.00 UScents / kg
arrow_downward
0.02%
0.30
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
146.895.387 VNĐ / lượng
4,624.00 USD / chỉ
|
arrow_upward
1.72%
+78.00
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
146.895.387 VNĐ / lượng
4,624.00 USD / chỉ
arrow_upward
1.72%
+78.00
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.343.591 VNĐ / lượng
73.77 USD / chỉ
|
arrow_upward
3.45%
+2.46
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.343.591 VNĐ / lượng
73.77 USD / chỉ
arrow_upward
3.45%
+2.46
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
349.372.268 VNĐ / tấn
601.43 UScents / kg
|
arrow_upward
1.37%
+8.13
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
349.372.268 VNĐ / tấn
601.43 UScents / kg
arrow_upward
1.37%
+8.13
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
63.280.334 VNĐ / lượng
1,991.95 USD / chỉ
|
arrow_upward
4.81%
+91.35
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
63.280.334 VNĐ / lượng
1,991.95 USD / chỉ
arrow_upward
4.81%
+91.35
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
510.912.927 VNĐ / tấn
19,390.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.75%
+145.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
510.912.927 VNĐ / tấn
19,390.00 USD / kg
arrow_upward
0.75%
+145.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.473.358 VNĐ / tấn
1,953.50 USD / kg
|
arrow_upward
0.13%
+2.50
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.473.358 VNĐ / tấn
1,953.50 USD / kg
arrow_upward
0.13%
+2.50
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
91.785.152 VNĐ / tấn
3,483.40 USD / kg
|
arrow_upward
0.06%
+2.00
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
91.785.152 VNĐ / tấn
3,483.40 USD / kg
arrow_upward
0.06%
+2.00
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.912.915 VNĐ / thùng
110.55 USD / lít
|
arrow_upward
0.10%
+0.11
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.912.915 VNĐ / thùng
110.55 USD / lít
arrow_upward
0.10%
+0.11
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.764.832 VNĐ / thùng
104.93 USD / lít
|
arrow_downward
1.82%
1.95
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.764.832 VNĐ / thùng
104.93 USD / lít
arrow_downward
1.82%
1.95
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.971.031 VNĐ / m3
2.76 USD / m3
|
arrow_upward
4.29%
+0.11
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.971.031 VNĐ / m3
2.76 USD / m3
arrow_upward
4.29%
+0.11
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.464.494 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.464.494 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.521.584 VNĐ / tấn
133.65 USD / kg
|
arrow_upward
1.83%
+2.40
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.521.584 VNĐ / tấn
133.65 USD / kg
arrow_upward
1.83%
+2.40
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Mất trắng 170 triệu USD mỗi ngày: 'Cơn ác mộng' từ lệnh phong tỏa khiến một cường quốc dầu mỏ tê liệt
Vòng phong tỏa kéo dài quanh eo biển Hormuz đang khiến hoạt động xuất khẩu dầu của Iran tắc nghẽn nghiêm trọng, đe dọa làm nước này thất thu tới 170 triệu USD mỗi ngày và buộc phải cắt giảm sản lượng.
23 phút trướcÔng Trump nói hạ tầng dầu mỏ Iran sắp "nổ tung": Vì sao điều này sẽ không xảy ra?
Tổng thống Mỹ Donald Trump tuyên bố các lệnh phong toả của mình sắp đẩy hạ tầng dầu mỏ Iran và tình trạng vỡ tung vù qua tải nhưng các chuyên gia năng lượng cho rằng "sức chịu đựng" của Iran có thể kéo dài hơn nhiều so với những gì Nhà Trắng nghĩ.
53 phút trướcMột công ty bất động sản vừa hút về 7.500 tỷ đồng trái phiếu trong 1 ngày
Ngày 23/4, Bất động sản Minh An đã hoàn tất phát hành 2 lô trái phiếu với tổng giá trị 7.500 đồng, kỳ hạn 12 tháng.
1 giờ trướcHai kịch bản cho thị trường chứng khoán Việt Nam trong tháng "Sell in May"
Theo VFS, nhà đầu tư cần tiếp tục theo dõi diễn biến tỷ giá và căng thẳng địa chính trị Trung Đông, vốn vẫn là những "gọng kìm" tiềm ẩn rủi ro lạm phát chi phí đẩy.
1 giờ trước"Trắng" doanh thu cốt lõi, một công ty bất động sản rót 580 tỷ đầu tư cổ phiếu niêm yết, có mã tạm lãi 20%
Kết thúc quý đầu năm, công ty mới chỉ thực hiện được 6% chỉ tiêu doanh thu, nhưng đã hoàn thành được 61% mục tiêu lợi nhuận.
1 giờ trướcBa doanh nghiệp bị xử phạt loạt do vi phạm trong lĩnh vực chứng khoán
UBCKNN vừa có các quyết định xử phạt hành chính đối với Bất động sản HUDLAND và Thương mại Hà Tây và một doanh nghiệp khác do đã có các hành vi vi phạm trong lĩnh vực chứng khoán.
1 giờ trướcBIDV và Gaw Capital Partners tăng cường hợp tác, thúc đẩy các dự án đầu tư chất lượng cao
Ngày 29/4/2026, tại Hồng Kông (Trung Quốc), Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) và Gaw Capital Partners - công ty quản lý đầu tư đa tài sản - đã ký kết Biên bản ghi nhớ hợp tác (MOU), đánh dấu một bước tiến mới trong quan hệ hợp tác chiến lược giữa hai bên.
2 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh