Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
44.512.056 VNĐ / tấn
203.40 JPY / kg
|
arrow_downward
0.05%
0.10
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
44.512.056 VNĐ / tấn
203.40 JPY / kg
arrow_downward
0.05%
0.10
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
7.838.793 VNĐ / tấn
13.50 UScents / kg
|
arrow_downward
2.17%
0.30
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
7.838.793 VNĐ / tấn
13.50 UScents / kg
arrow_downward
2.17%
0.30
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
86.388.312 VNĐ / tấn
3,280.00 USD / kg
|
arrow_downward
5.07%
175.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
86.388.312 VNĐ / tấn
3,280.00 USD / kg
arrow_downward
5.07%
175.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
164.643.676 VNĐ / tấn
283.55 UScents / kg
|
arrow_downward
2.36%
6.85
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
164.643.676 VNĐ / tấn
283.55 UScents / kg
arrow_downward
2.36%
6.85
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.908.055 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.908.055 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.338 VNĐ / tấn
11.13 USD / kg
|
arrow_upward
2.72%
+0.30
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.338 VNĐ / tấn
11.13 USD / kg
arrow_upward
2.72%
+0.30
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.282.052 VNĐ / tấn
1,165.80 UScents / kg
|
arrow_upward
0.17%
+2.00
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.282.052 VNĐ / tấn
1,165.80 UScents / kg
arrow_upward
0.17%
+2.00
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
153.487.532 VNĐ / lượng
4,833.60 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.94%
+45.00
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
153.487.532 VNĐ / lượng
4,833.60 USD / chỉ
arrow_upward
0.94%
+45.00
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.564.318 VNĐ / lượng
80.76 USD / chỉ
|
arrow_upward
2.99%
+2.35
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.564.318 VNĐ / lượng
80.76 USD / chỉ
arrow_upward
2.99%
+2.35
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
355.039.238 VNĐ / tấn
611.45 UScents / kg
|
arrow_upward
0.63%
+3.80
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
355.039.238 VNĐ / tấn
611.45 UScents / kg
arrow_upward
0.63%
+3.80
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
68.008.161 VNĐ / lượng
2,141.70 USD / chỉ
|
arrow_upward
1.40%
+29.50
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
68.008.161 VNĐ / lượng
2,141.70 USD / chỉ
arrow_upward
1.40%
+29.50
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
473.687.132 VNĐ / tấn
17,985.00 USD / kg
|
arrow_downward
1.69%
310.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
473.687.132 VNĐ / tấn
17,985.00 USD / kg
arrow_downward
1.69%
310.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.822.452 VNĐ / tấn
1,967.60 USD / kg
|
arrow_upward
0.70%
+13.60
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.822.452 VNĐ / tấn
1,967.60 USD / kg
arrow_upward
0.70%
+13.60
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
93.683.910 VNĐ / tấn
3,557.00 USD / kg
|
arrow_downward
2.40%
87.40
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
93.683.910 VNĐ / tấn
3,557.00 USD / kg
arrow_downward
2.40%
87.40
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.419.663 VNĐ / thùng
91.87 USD / lít
|
arrow_downward
7.57%
7.52
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.419.663 VNĐ / thùng
91.87 USD / lít
arrow_downward
7.57%
7.52
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.253.734 VNĐ / thùng
85.57 USD / lít
|
arrow_downward
9.63%
9.12
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.253.734 VNĐ / thùng
85.57 USD / lít
arrow_downward
9.63%
9.12
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.909.018 VNĐ / m3
2.68 USD / m3
|
arrow_upward
1.06%
+0.03
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.909.018 VNĐ / m3
2.68 USD / m3
arrow_upward
1.06%
+0.03
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.860 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.860 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.484.504 VNĐ / tấn
132.30 USD / kg
|
arrow_downward
0.94%
1.25
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.484.504 VNĐ / tấn
132.30 USD / kg
arrow_downward
0.94%
1.25
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Kê khai thuế: Hộ kinh doanh cần lưu ý gì trước hạn 20-4?
Ngày 20-4 là hạn chót để hộ kinh doanh kê khai thuế kỳ đầu tiên. Người nộp thuế cần lưu ý những quy định mới để thực hiện.
24 phút trướcMột doanh nghiệp chốt ngày trả cổ tức 90% bằng tiền mặt
Ngày giao dịch không hưởng quyền là 29/4 và thời gian thanh toán dự kiến vào ngày 19/5.
24 phút trướcDoanh nghiệp “đào kho báu” lớn nhất Việt Nam muốn thăm dò 3 mỏ tại Bắc Ninh
Đại diện của TKV đã báo cáo kế hoạch triển khai thăm dò tại các mỏ: Bảo Đài 2, Bảo Đài 3 và khu Bắc mỏ Vàng Danh. Đây là các dự án nằm trong danh mục quan trọng, ưu tiên đầu tư theo Quy hoạch tổng thể về năng lượng quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
24 phút trướcLoại quả của Việt Nam được cựu Đại sứ New Zealand ví như 'vàng xanh', vừa có thêm 'visa' sang Trung Quốc
Đây là loại quả được trồng phổ biến tại Việt Nam nhưng được coi như "vàng xanh" tại một quốc gia.
54 phút trướcKhông phải đất hiếm, đây mới là mặt hàng lên 'cơn sốt' trên toàn thế giới: giá tăng không ngừng, tồn kho chỉ đủ dùng 9 ngày
Kim loại này đang chứng kiến mức thiếu hụt nghiêm trọng nhất trong 26 năm qua.
54 phút trước
Xuất khẩu rau quả sang Trung Quốc sẽ tăng mạnh
Chỉ 3 ngày sau khi những lô bưởi đầu tiên của VN lên đường đi Úc, Trung Quốc cũng chính thức mở cửa cho sản phẩm này cùng với quả chanh.
54 phút trước
Mức thu nhập người phụ thuộc vẫn quá thấp
Cả mức thu nhập để xác định người phụ thuộc lẫn mức thu nhập làm thêm để xác định không được làm người phụ thuộc của sinh viên trong Dự thảo mới nhất của Bộ Tài chính đều chưa hợp lý.
54 phút trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh