Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
44.030.608 VNĐ / tấn
201.20 JPY / kg
|
arrow_downward
1.08%
2.20
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
44.030.608 VNĐ / tấn
201.20 JPY / kg
arrow_downward
1.08%
2.20
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
7.894.816 VNĐ / tấn
13.60 UScents / kg
|
arrow_upward
0.87%
+0.12
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
7.894.816 VNĐ / tấn
13.60 UScents / kg
arrow_upward
0.87%
+0.12
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
89.387.439 VNĐ / tấn
3,394.00 USD / kg
|
arrow_upward
3.48%
+114.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
89.387.439 VNĐ / tấn
3,394.00 USD / kg
arrow_upward
3.48%
+114.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
167.041.230 VNĐ / tấn
287.69 UScents / kg
|
arrow_upward
1.21%
+3.44
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
167.041.230 VNĐ / tấn
287.69 UScents / kg
arrow_upward
1.21%
+3.44
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.907.678 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.907.678 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.382 VNĐ / tấn
11.17 USD / kg
|
arrow_upward
0.60%
+0.07
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.382 VNĐ / tấn
11.17 USD / kg
arrow_upward
0.60%
+0.07
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.266.140 VNĐ / tấn
1,164.20 UScents / kg
|
arrow_downward
0.26%
3.10
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.266.140 VNĐ / tấn
1,164.20 UScents / kg
arrow_downward
0.26%
3.10
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
152.491.008 VNĐ / lượng
4,802.40 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.64%
31.10
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
152.491.008 VNĐ / lượng
4,802.40 USD / chỉ
arrow_downward
0.64%
31.10
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.529.832 VNĐ / lượng
79.67 USD / chỉ
|
arrow_downward
1.34%
1.08
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.529.832 VNĐ / lượng
79.67 USD / chỉ
arrow_downward
1.34%
1.08
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
351.222.636 VNĐ / tấn
604.90 UScents / kg
|
arrow_downward
1.07%
6.55
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
351.222.636 VNĐ / tấn
604.90 UScents / kg
arrow_downward
1.07%
6.55
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
65.981.320 VNĐ / lượng
2,077.95 USD / chỉ
|
arrow_downward
2.98%
63.75
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
65.981.320 VNĐ / lượng
2,077.95 USD / chỉ
arrow_downward
2.98%
63.75
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
480.306.045 VNĐ / tấn
18,237.00 USD / kg
|
arrow_upward
1.40%
+252.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
480.306.045 VNĐ / tấn
18,237.00 USD / kg
arrow_upward
1.40%
+252.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.852.089 VNĐ / tấn
1,968.80 USD / kg
|
arrow_upward
0.06%
+1.20
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.852.089 VNĐ / tấn
1,968.80 USD / kg
arrow_upward
0.06%
+1.20
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
93.912.118 VNĐ / tấn
3,565.80 USD / kg
|
arrow_upward
0.25%
+8.80
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
93.912.118 VNĐ / tấn
3,565.80 USD / kg
arrow_upward
0.25%
+8.80
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.511.987 VNĐ / thùng
95.38 USD / lít
|
arrow_upward
5.53%
+5.00
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.511.987 VNĐ / thùng
95.38 USD / lít
arrow_upward
5.53%
+5.00
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.340.797 VNĐ / thùng
88.88 USD / lít
|
arrow_upward
6.00%
+5.03
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.340.797 VNĐ / thùng
88.88 USD / lít
arrow_upward
6.00%
+5.03
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.925.145 VNĐ / m3
2.70 USD / m3
|
arrow_upward
0.89%
+0.02
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.925.145 VNĐ / m3
2.70 USD / m3
arrow_upward
0.89%
+0.02
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.805 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.805 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.484.372 VNĐ / tấn
132.30 USD / kg
|
arrow_downward
0.94%
1.25
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.484.372 VNĐ / tấn
132.30 USD / kg
arrow_downward
0.94%
1.25
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Kiến nghị cho doanh nghiệp được vay vàng trong dân với lãi suất thỏa thuận
VGTA kiến nghị Chính phủ sớm ban hành quy định cụ thể về cơ chế huy động và mua bán vàng trong dân làm nguyên liệu đầu vào cho sản xuất
1 giờ trướcCách nào huy động 38,5 triệu tỷ đồng cho tăng trưởng 2 con số?
Mục tiêu tăng trưởng GDP hai con số giai đoạn 2026-2030 đòi hỏi lượng vốn khổng lồ, trong khi nền kinh tế vẫn phụ thuộc lớn vào tín dụng ngân hàng. Phát triển thị trường vốn trở thành yêu cầu mang tính “sống còn”.
1 giờ trướcMáy bay không người lái Iran tấn công tàu chiến Mỹ
Tasnim cho biết các cuộc tấn công bằng drone được thực hiện để đáp trả vụ Mỹ tấn công con tàu Iran trước đó trong ngày.
1 giờ trước40% doanh nghiệp Mỹ dùng AI như một phiên bản “Google hạng sang”, biết chat nhưng không biết làm
Dù 90% người ra quyết định tin rằng AI sẽ có tác động lớn hơn trong năm tới, nhưng chỉ 25% doanh nghiệp tích hợp được AI vào các quy trình hoặc luồng công việc cụ thể.
1 giờ trướcTương lai hãng xe hơn 100 năm tuổi trông cậy hoàn toàn vào AI, danh mục sản phẩm toàn cầu bị cắt gọn
Hãng xe lớn thứ tư Nhật Bản cho biết sẽ cắt giảm số lượng mẫu xe từ 56 xuống còn 45, đồng thời đặt mục tiêu đạt doanh số hàng năm 1 triệu xe tại mỗi thị trường Mỹ và Trung Quốc.
1 giờ trướcĐiều gì sẽ xảy ra với tàu hàng Iran bị Mỹ thu giữ?
Lực lượng Vệ binh Cách mạng Hồi giáo Iran (IRGC) “chuẩn bị đáp trả lực lượng Mỹ một cách quyết liệt” sau “hành động gây hấn trắng trợn” của nước này, hãng thông tấn Tasnim đưa tin.
1 giờ trước
Kiến nghị cho nhập 50 tấn vàng nguyên liệu
Hiệp hội kinh doanh vàng Việt Nam ( Hiệp hội) vừa mới có công văn gửi Thủ tướng Chính phủ Lê Minh Hưng kiến nghị cụ thể hóa chính sách quản lý đối với hoạt động kinh doanh vàng trang sức mỹ nghệ, trong đó cho phép doanh nghiệp (DN) được nhập khẩu vàng nguyên liệu.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh