Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER |
47.663.352 VNĐ / tấn 217.80 JPY / kg
| arrow_upward
0.28%
+0.60
| |
|
RU
Cao su
RUBBER
47.663.352 VNĐ / tấn 217.80 JPY / kg
arrow_upward
0.28%
+0.60
| |||
|
SU
Đường
SUGAR |
8.605.305 VNĐ / tấn 14.83 UScents / kg
| arrow_downward
3.51%
0.54
| |
|
SU
Đường
SUGAR
8.605.305 VNĐ / tấn 14.83 UScents / kg
arrow_downward
3.51%
0.54
| |||
|
CO
Cacao
COCOA |
112.545.603 VNĐ / tấn 4,276.00 USD / kg
| arrow_upward
4.96%
+202.00
| |
|
CO
Cacao
COCOA
112.545.603 VNĐ / tấn 4,276.00 USD / kg
arrow_upward
4.96%
+202.00
| |||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA |
164.620.695 VNĐ / tấn 283.70 UScents / kg
| arrow_downward
2.09%
6.05
| |
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
164.620.695 VNĐ / tấn 283.70 UScents / kg
arrow_downward
2.09%
6.05
| |||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5% |
9.901.434 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.901.434 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
RI
Gạo
RICE |
6.211.591 VNĐ / tấn 11.80 USD / kg
| arrow_upward
0.77%
+0.09
| |
|
RI
Gạo
RICE
6.211.591 VNĐ / tấn 11.80 USD / kg
arrow_upward
0.77%
+0.09
| |||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS |
11.396.368 VNĐ / tấn 1,178.40 UScents / kg
| arrow_downward
1.45%
17.30
| |
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.396.368 VNĐ / tấn 1,178.40 UScents / kg
arrow_downward
1.45%
17.30
| |||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD |
148.856.657 VNĐ / lượng 4,690.90 USD / chỉ
| arrow_upward
2.96%
+134.80
| |
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD
148.856.657 VNĐ / lượng 4,690.90 USD / chỉ
arrow_upward
2.96%
+134.80
| |||
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD |
2.453.950 VNĐ / lượng 77.33 USD / chỉ
| arrow_upward
6.22%
+4.53
| |
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD
2.453.950 VNĐ / lượng 77.33 USD / chỉ
arrow_upward
6.22%
+4.53
| |||
|
CO
Đồng
COPPER |
359.374.462 VNĐ / tấn 619.33 UScents / kg
| arrow_upward
3.34%
+20.02
| |
|
CO
Đồng
COPPER
359.374.462 VNĐ / tấn 619.33 UScents / kg
arrow_upward
3.34%
+20.02
| |||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM |
65.927.039 VNĐ / lượng 2,077.55 USD / chỉ
| arrow_upward
5.18%
+102.25
| |
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
65.927.039 VNĐ / lượng 2,077.55 USD / chỉ
arrow_upward
5.18%
+102.25
| |||
|
NI
Nickel
NICKEL |
505.349.760 VNĐ / tấn 19,200.00 USD / kg
| arrow_downward
2.21%
435.00
| |
|
NI
Nickel
NICKEL
505.349.760 VNĐ / tấn 19,200.00 USD / kg
arrow_downward
2.21%
435.00
| |||
|
LE
Chì
LEAD |
52.077.346 VNĐ / tấn 1,978.60 USD / kg
| arrow_upward
0.24%
+4.70
| |
|
LE
Chì
LEAD
52.077.346 VNĐ / tấn 1,978.60 USD / kg
arrow_upward
0.24%
+4.70
| |||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM |
92.805.378 VNĐ / tấn 3,526.00 USD / kg
| arrow_downward
1.39%
49.80
| |
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
92.805.378 VNĐ / tấn 3,526.00 USD / kg
arrow_downward
1.39%
49.80
| |||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE |
2.686.250 VNĐ / thùng 102.06 USD / lít
| arrow_downward
7.11%
7.81
| |
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.686.250 VNĐ / thùng 102.06 USD / lít
arrow_downward
7.11%
7.81
| |||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL |
2.532.223 VNĐ / thùng 96.21 USD / lít
| arrow_downward
5.93%
6.06
| |
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.532.223 VNĐ / thùng 96.21 USD / lít
arrow_downward
5.93%
6.06
| |||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US |
1.941.904 VNĐ / m3 2.72 USD / m3
| arrow_downward
2.33%
0.07
| |
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.941.904 VNĐ / m3 2.72 USD / m3
arrow_downward
2.33%
0.07
| |||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL |
1.462.882 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.462.882 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
CO
Than đá
COAL |
3.537.448 VNĐ / tấn 134.40 USD / kg
| arrow_downward
0.85%
1.15
| |
|
CO
Than đá
COAL
3.537.448 VNĐ / tấn 134.40 USD / kg
arrow_downward
0.85%
1.15
| |||
newspaper Tin tức mới nhất
Tin độc quyền: Prudential Việt Nam lần đầu lên tiếng về việc chuyển hàng nghìn tỷ đồng lợi nhuận ra nước ngoài
Prudential Việt Nam khẳng định việc chuyển lợi nhuận về cho công ty mẹ - Tập đoàn Prudential trong năm 2026 là một phần của thông lệ quốc tế về nghiệp vụ quản lý vốn.
1 giờ trướcNhững 'đại gia' Việt chỉ mất chưa đầy 1 giờ để kiếm 1 triệu đô
Một bất ngờ lớn đến từ Vinhomes (VHM).
1 giờ trướcĐổ gần 4.000 tỷ đặt niềm tin vào cổ phiếu cơ bản, một 'cá mập' đang gồng lỗ FPT và Vinamilk
Khoản đầu tư vào Vinamilk của 'cá mập' đã được rút bớt từ 419 tỷ về 351 tỷ, và đang phải dự phòng hơn 90 tỷ.
1 giờ trướcDN sở hữu đường ống dẫn nước dài hơn 2.000m như "đường lên trời" ở đèo Ngoạn Mục: Lãi tăng 59% lên 300 tỷ đồng trong quý 1/2026
Công ty giải trình nguyên nhân chủ yếu làm lợi nhuận sau thuế quý 1/2026 tăng so với quý 1/2025 do tình hình thủy văn thuận lợi, lưu lượng nước về hồ Đơn Dương và Hàm Thuận tăng, sản lượng điện sản xuất tăng dẫn đến doanh thu và lợi nhuận tăng.
1 giờ trướcSiêu tàu dài 399m, trọng tải 225.000 tấn mang tên thành phố Hà Nội: Nằm trong tay hãng tàu lớn thứ 4 thế giới
"Hà Nội Express" có chiều dài 399m, sức chứa hàng hóa 23.660 TEU, trọng tải 225.000 tấn và là một trong số các tàu container lớn nhất thế giới.
1 giờ trước
Một ‘cường quốc’ công nghiệp ô tô quen thuộc với người Việt ‘trúng đòn’ vì cú sốc nguyên liệu: Nhôm, nhựa, thép đồng loạt tăng, giá xe có thể nhích thêm hàng trăm USD
Cuộc xung đột tại Trung Đông khiến giá nhôm, nhựa và thép tăng mạnh, gây áp lực lớn lên chi phí sản xuất và đe dọa làm tăng giá xe ô tô.
2 giờ trướcWHO cảnh báo virus Hanta bùng phát trên du thuyền có tỷ lệ tử vong tới 50%, đang truy vết hành khách đi cùng chuyến bay bệnh nhân
Trên máy bay có 82 hành khách và 6 thành viên phi hành đoàn, bao gồm cả người phụ nữ đã tử vong vì virus ngay hôm sau.
2 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh