Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
47.313.208 VNĐ / tấn
216.20 JPY / kg
|
arrow_upward
1.65%
+3.50
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
47.313.208 VNĐ / tấn
216.20 JPY / kg
arrow_upward
1.65%
+3.50
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.566.850 VNĐ / tấn
14.75 UScents / kg
|
arrow_upward
3.65%
+0.52
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.566.850 VNĐ / tấn
14.75 UScents / kg
arrow_upward
3.65%
+0.52
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
89.704.044 VNĐ / tấn
3,405.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.74%
+25.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
89.704.044 VNĐ / tấn
3,405.00 USD / kg
arrow_upward
0.74%
+25.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
168.839.554 VNĐ / tấn
290.70 UScents / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
168.839.554 VNĐ / tấn
290.70 UScents / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.910.650 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.910.650 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
12.652 VNĐ / tấn
10.56 USD / kg
|
arrow_downward
0.19%
0.02
|
|
|
RI
Gạo
RICE
12.652 VNĐ / tấn
10.56 USD / kg
arrow_downward
0.19%
0.02
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.452.472 VNĐ / tấn
1,183.10 UScents / kg
|
arrow_upward
0.86%
+10.10
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.452.472 VNĐ / tấn
1,183.10 UScents / kg
arrow_upward
0.86%
+10.10
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
144.189.536 VNĐ / lượng
4,539.60 USD / chỉ
|
arrow_downward
1.23%
56.50
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
144.189.536 VNĐ / lượng
4,539.60 USD / chỉ
arrow_downward
1.23%
56.50
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.271.376 VNĐ / lượng
71.51 USD / chỉ
|
arrow_downward
2.09%
1.53
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.271.376 VNĐ / lượng
71.51 USD / chỉ
arrow_downward
2.09%
1.53
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
344.520.973 VNĐ / tấn
593.18 UScents / kg
|
arrow_downward
0.71%
4.22
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
344.520.973 VNĐ / tấn
593.18 UScents / kg
arrow_downward
0.71%
4.22
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
59.853.459 VNĐ / lượng
1,884.40 USD / chỉ
|
arrow_downward
3.80%
74.40
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
59.853.459 VNĐ / lượng
1,884.40 USD / chỉ
arrow_downward
3.80%
74.40
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
505.240.574 VNĐ / tấn
19,178.00 USD / kg
|
arrow_downward
1.30%
252.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
505.240.574 VNĐ / tấn
19,178.00 USD / kg
arrow_downward
1.30%
252.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.401.339 VNĐ / tấn
1,951.10 USD / kg
|
arrow_downward
0.41%
8.00
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.401.339 VNĐ / tấn
1,951.10 USD / kg
arrow_downward
0.41%
8.00
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
91.772.111 VNĐ / tấn
3,483.50 USD / kg
|
arrow_downward
1.58%
56.00
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
91.772.111 VNĐ / tấn
3,483.50 USD / kg
arrow_downward
1.58%
56.00
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
3.160.849 VNĐ / thùng
119.98 USD / lít
|
arrow_upward
7.84%
+8.72
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
3.160.849 VNĐ / thùng
119.98 USD / lít
arrow_upward
7.84%
+8.72
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.845.238 VNĐ / thùng
108.00 USD / lít
|
arrow_upward
8.08%
+8.07
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.845.238 VNĐ / thùng
108.00 USD / lít
arrow_upward
8.08%
+8.07
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.887.604 VNĐ / m3
2.64 USD / m3
|
arrow_downward
1.74%
0.05
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.887.604 VNĐ / m3
2.64 USD / m3
arrow_downward
1.74%
0.05
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.464.244 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.464.244 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.457.755 VNĐ / tấn
131.25 USD / kg
|
arrow_downward
0.76%
1.00
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.457.755 VNĐ / tấn
131.25 USD / kg
arrow_downward
0.76%
1.00
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Phát hiện một loạt tàu chở dầu đột ngột dừng tại vùng biển Đông Nam Á, tắt tín hiệu rồi bật lại, bí mật làm một việc cho Iran
Một khu vực ngoài khơi Malaysia được cho là đã trở thành điểm vận chuyển dầu của Iran.
59 phút trướcVì sao ông Đoàn Văn Hiểu Em muốn bán 2 triệu cổ phiếu MWG?
Tạm tính theo thị giá MWG trên sàn chứng khoán, nếu bán hết số cổ phiếu đăng ký, ông Hiểu Em có thể thu về khoảng 170 tỷ đồng.
1 giờ trướcVì sao Shark Hưng bất ngờ nộp đơn từ chức ở Cen Land?
Trong đơn từ nhiệm thành viên HĐQT của CenLand, Shark Hưng cho biết muốn tập trung vào công việc cá nhân và có định hướng mới cho bản thân.
1 giờ trướcVì sao Nhật Bản tặng Huân chương Mặt Trời mọc cho Chủ tịch FPT Trương Gia Bình?
Ông Trương Gia Bình được trao Huân chương Mặt Trời mọc vì đóng góp cho sự phát triển quan hệ Việt Nam – Nhật Bản.
1 giờ trướcPetrolimex thay đổi loạt nhân sự cấp cao
Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex) vừa có thông báo về biến động loạt nhân sự trong HĐQT, Ban Kiểm soát nhiệm kỳ 2026-2031.
1 giờ trước
Doanh nghiệp dược lớn nhất Việt Nam sắp trả cổ tức tiền mặt 50%, "đại gia" Nhật Bản vớ bẫm
Với hơn 130,7 triệu cổ phiếu đang lưu hành, doanh nghiệp dự kiến chi gần 653 tỷ đồng cho đợt cổ tức này.
1 giờ trướcLợi thế “rừng vàng, biển bạc”, Việt Nam có thể khai mở “kho báu” 40 tỷ USD cả thế giới theo đuổi
Với lợi thế “rừng vàng, biển bạc”, Việt Nam được đánh giá là có tiềm năng lớn với các dự án chứng chỉ carbon.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh