Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
44.096.260 VNĐ / tấn
201.50 JPY / kg
|
arrow_upward
1.36%
+2.70
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
44.096.260 VNĐ / tấn
201.50 JPY / kg
arrow_upward
1.36%
+2.70
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.698.949 VNĐ / tấn
14.98 UScents / kg
|
arrow_upward
0.13%
+0.02
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.698.949 VNĐ / tấn
14.98 UScents / kg
arrow_upward
0.13%
+0.02
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
84.894.787 VNĐ / tấn
3,223.00 USD / kg
|
arrow_downward
0.68%
22.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
84.894.787 VNĐ / tấn
3,223.00 USD / kg
arrow_downward
0.68%
22.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
173.032.434 VNĐ / tấn
297.97 UScents / kg
|
arrow_upward
0.67%
+1.99
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
173.032.434 VNĐ / tấn
297.97 UScents / kg
arrow_upward
0.67%
+1.99
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.908.957 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.908.957 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.279 VNĐ / tấn
11.08 USD / kg
|
arrow_downward
1.34%
0.15
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.279 VNĐ / tấn
11.08 USD / kg
arrow_downward
1.34%
0.15
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.279.208 VNĐ / tấn
1,165.40 UScents / kg
|
arrow_downward
0.11%
1.30
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.279.208 VNĐ / tấn
1,165.40 UScents / kg
arrow_downward
0.11%
1.30
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
147.899.551 VNĐ / lượng
4,657.20 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.03%
1.60
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
147.899.551 VNĐ / lượng
4,657.20 USD / chỉ
arrow_downward
0.03%
1.60
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.316.369 VNĐ / lượng
72.94 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.09%
+0.06
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.316.369 VNĐ / lượng
72.94 USD / chỉ
arrow_upward
0.09%
+0.06
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
325.989.923 VNĐ / tấn
561.37 UScents / kg
|
arrow_upward
0.14%
+0.80
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
325.989.923 VNĐ / tấn
561.37 UScents / kg
arrow_upward
0.14%
+0.80
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
63.123.752 VNĐ / lượng
1,987.70 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.13%
+2.50
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
63.123.752 VNĐ / lượng
1,987.70 USD / chỉ
arrow_upward
0.13%
+2.50
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
451.894.187 VNĐ / tấn
17,156.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.33%
+56.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
451.894.187 VNĐ / tấn
17,156.00 USD / kg
arrow_upward
0.33%
+56.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.087.012 VNĐ / tấn
1,939.50 USD / kg
|
arrow_upward
0.13%
+2.50
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.087.012 VNĐ / tấn
1,939.50 USD / kg
arrow_upward
0.13%
+2.50
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
91.361.331 VNĐ / tấn
3,468.50 USD / kg
|
arrow_downward
1.57%
55.30
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
91.361.331 VNĐ / tấn
3,468.50 USD / kg
arrow_downward
1.57%
55.30
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.890.848 VNĐ / thùng
109.75 USD / lít
|
arrow_downward
0.02%
0.02
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.890.848 VNĐ / thùng
109.75 USD / lít
arrow_downward
0.02%
0.02
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.973.293 VNĐ / thùng
112.88 USD / lít
|
arrow_upward
0.41%
+0.47
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.973.293 VNĐ / thùng
112.88 USD / lít
arrow_upward
0.41%
+0.47
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.998.336 VNĐ / m3
2.80 USD / m3
|
arrow_downward
0.07%
0.00
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.998.336 VNĐ / m3
2.80 USD / m3
arrow_downward
0.07%
0.00
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.994 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.994 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.632.327 VNĐ / tấn
137.90 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.632.327 VNĐ / tấn
137.90 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Nhiều ngân hàng có kế hoạch trả cổ tức, cổ phiếu thưởng trong năm 2026, mức cao nhất lên tới hơn 31%
Loạt ngân hàng đã công bố kế hoạch chia cổ tức và phát hành cổ phiếu thưởng trong mùa đại hội cổ đông năm 2026.
4 giờ trướcCổ phiếu VinFast liên tục bùng nổ trên sàn Nasdaq, vốn hoá vượt 11 tỷ USD, tỷ phú Phạm Nhật Vượng giàu thứ 97 thế giới
Tạm tính theo thị giá ngày 6/4, phần cổ phiếu mà các tổ chức liên quan đến ông Vượng nắm giữ tương đương khoảng 10,9 tỷ USD.
4 giờ trướcĐón dòng vốn 20.700 tỷ từ VinFast, chủ đầu tư dự án Tứ giác Bến Thành lội ngược dòng báo lãi nghìn tỷ, vẫn còn lỗ luỹ kế 18.000 tỷ đồng
Sau khi tăng vốn điều lệ lên 23.000 tỷ đồng và nhận khoản đầu tư lớn từ VinFast, Công ty TNHH Saigon Glory báo lãi hơn 1.510 tỷ đồng trong năm 2025
4 giờ trướcChủ Casino Phú Quốc: Lỗ lũy kế 6.000 tỷ, nợ gấp 25 lần vốn chủ, vẫn mạnh tay thâu tóm 1 dự án bất động sản đình đám
Ghi nhận lỗ lũy kế xấp xỉ 6.000 tỷ đồng cùng hệ số nợ gấp 25 lần vốn chủ, công ty sở hữu·Casino Phú Quốc vẫn quyết định nhận sáp nhập một doanh nghiệp bất động sản cùng các khoản nợ đi kèm.
4 giờ trướcBảo Tín Minh Châu thực thu 13.700 tỷ trong 4 năm, các đại gia vàng lớn nhất Việt Nam thu về bao nhiêu?
Việc Bảo Tín Minh Châu bị khởi tố đã hé lộ doanh thu thực tế 13.700 tỷ đồng, tạo cơ sở để đối chiếu quy mô hoạt động với các công ty trong ngành vàng
4 giờ trướcGiá nhiên liệu tăng gấp đôi, quốc gia láng giềng Việt Nam vẫn tự tin tuyên bố: Chúng tôi không cần nhập khẩu từ Thái Lan
Campuchia khẳng định nước này không cần mua nhiên liệu và khí đốt từ Thái Lan.
5 giờ trướcKhông nhận ra "thiên đường du lịch" Chiang Mai những ngày này: Chính quyền, bệnh viện đều phải đưa ra cảnh báo
Thành phố lớn thứ hai Thái Lan đang phải đối mặt với cuộc khủng hoảng ô nhiễm không khí nghiêm trọng.
5 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh