Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER |
48.866.972 VNĐ / tấn 223.30 JPY / kg
| arrow_upward
1.09%
+2.40
| |
|
RU
Cao su
RUBBER
48.866.972 VNĐ / tấn 223.30 JPY / kg
arrow_upward
1.09%
+2.40
| |||
|
SU
Đường
SUGAR |
8.687.122 VNĐ / tấn 14.98 UScents / kg
| arrow_upward
0.46%
+0.07
| |
|
SU
Đường
SUGAR
8.687.122 VNĐ / tấn 14.98 UScents / kg
arrow_upward
0.46%
+0.07
| |||
|
CO
Cacao
COCOA |
121.608.730 VNĐ / tấn 4,622.50 USD / kg
| arrow_downward
1.84%
86.50
| |
|
CO
Cacao
COCOA
121.608.730 VNĐ / tấn 4,622.50 USD / kg
arrow_downward
1.84%
86.50
| |||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA |
163.064.784 VNĐ / tấn 281.15 UScents / kg
| arrow_downward
0.41%
1.15
| |
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
163.064.784 VNĐ / tấn 281.15 UScents / kg
arrow_downward
0.41%
1.15
| |||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5% |
9.896.807 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.896.807 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
RI
Gạo
RICE |
6.303.923 VNĐ / tấn 11.98 USD / kg
| arrow_upward
0.72%
+0.09
| |
|
RI
Gạo
RICE
6.303.923 VNĐ / tấn 11.98 USD / kg
arrow_upward
0.72%
+0.09
| |||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS |
11.729.371 VNĐ / tấn 1,213.40 UScents / kg
| arrow_upward
1.14%
+13.60
| |
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.729.371 VNĐ / tấn 1,213.40 UScents / kg
arrow_upward
1.14%
+13.60
| |||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD |
148.048.058 VNĐ / lượng 4,667.60 USD / chỉ
| arrow_downward
1.44%
68.20
| |
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD
148.048.058 VNĐ / lượng 4,667.60 USD / chỉ
arrow_downward
1.44%
68.20
| |||
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD |
2.679.176 VNĐ / lượng 84.47 USD / chỉ
| arrow_downward
1.88%
1.62
| |
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD
2.679.176 VNĐ / lượng 84.47 USD / chỉ
arrow_downward
1.88%
1.62
| |||
|
CO
Đồng
COPPER |
378.949.451 VNĐ / tấn 653.37 UScents / kg
| arrow_upward
1.13%
+7.32
| |
|
CO
Đồng
COPPER
378.949.451 VNĐ / tấn 653.37 UScents / kg
arrow_upward
1.13%
+7.32
| |||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM |
67.196.678 VNĐ / lượng 2,118.55 USD / chỉ
| arrow_downward
0.36%
7.75
| |
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
67.196.678 VNĐ / lượng 2,118.55 USD / chỉ
arrow_downward
0.36%
7.75
| |||
|
NI
Nickel
NICKEL |
497.747.360 VNĐ / tấn 18,920.00 USD / kg
| arrow_downward
1.74%
335.00
| |
|
NI
Nickel
NICKEL
497.747.360 VNĐ / tấn 18,920.00 USD / kg
arrow_downward
1.74%
335.00
| |||
|
LE
Chì
LEAD |
52.544.968 VNĐ / tấn 1,997.30 USD / kg
| arrow_upward
0.44%
+8.70
| |
|
LE
Chì
LEAD
52.544.968 VNĐ / tấn 1,997.30 USD / kg
arrow_upward
0.44%
+8.70
| |||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM |
93.887.990 VNĐ / tấn 3,568.80 USD / kg
| arrow_downward
0.27%
9.70
| |
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
93.887.990 VNĐ / tấn 3,568.80 USD / kg
arrow_downward
0.27%
9.70
| |||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE |
2.829.425 VNĐ / thùng 107.55 USD / lít
| arrow_upward
3.20%
+3.34
| |
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.829.425 VNĐ / thùng 107.55 USD / lít
arrow_upward
3.20%
+3.34
| |||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL |
2.680.259 VNĐ / thùng 101.88 USD / lít
| arrow_upward
3.89%
+3.81
| |
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.680.259 VNĐ / thùng 101.88 USD / lít
arrow_upward
3.89%
+3.81
| |||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US |
2.001.160 VNĐ / m3 2.81 USD / m3
| arrow_downward
3.53%
0.10
| |
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.001.160 VNĐ / m3 2.81 USD / m3
arrow_downward
3.53%
0.10
| |||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL |
1.462.199 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.462.199 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
CO
Than đá
COAL |
3.442.402 VNĐ / tấn 130.85 USD / kg
| arrow_downward
0.68%
0.90
| |
|
CO
Than đá
COAL
3.442.402 VNĐ / tấn 130.85 USD / kg
arrow_downward
0.68%
0.90
| |||
newspaper Tin tức mới nhất
Từ lớp Olympic toán đến Thung lũng Silicon: Người Trung Quốc đang trở thành “xương sống” của cơn sốt AI Mỹ
Một thế hệ kỹ sư và nhà sáng lập gốc Hoa đang nổi lên như lực lượng trung tâm của cuộc đua AI tại Thung lũng Silicon, với mức lương hàng triệu USD, tham vọng AGI.
53 phút trướcĐược ca tụng "ngút trời" là lĩnh vực số 1 thế giới, sản phẩm của Trung Quốc giờ đã lộ ra sự thật phũ phàng
Kỳ vọng nhiều nhưng kết quả thực tế chưa đâu vào đâu.
53 phút trướcBản đồ bùng phát virus Hanta: Căn bệnh chết người đã lây lan sang tổng cộng 13 quốc gia
Các trường hợp nhiễm virus Hanta đã xuất hiện tại 13 quốc gia trải dài trên 4 châu lục trong bối cảnh lo ngại về sự lây lan của loại virus này ngày càng tăng.
53 phút trướcLây lan virus hanta: WHO xác nhận ca mắc mới, bệnh viện Hà Lan cách ly nhiều nhân viên y tế
Một bệnh viện ở Hà Lan đã cách ly 12 nhân viên như một biện pháp phòng ngừa, sau khi những người này xử lý máu và nước tiểu từ một bệnh nhân nhiễm virus hanta mà không tuân thủ các quy trình nghiêm ngặt.
53 phút trướcTừ 150 USD/giờ xuống 16 USD/giờ: Góc khuất lạnh lùng phía sau “cơn sốt” huấn luyện AI mà Hollywood đang âm thầm lao vào
Từ mức 150 USD/giờ đầy hứa hẹn, nhiều biên kịch Hollywood giờ chỉ còn kiếm được 16 USD/giờ khi lao vào công việc huấn luyện AI để mưu sinh.
53 phút trướcCác nhà khoa học chế tạo pin có tuổi thọ 300 năm bằng nguyên liệu từ nước muối làm đậu phụ
Các nhà khoa học vừa công bố một loại pin gốc nước sử dụng các thành phần cực kỳ lành tính, có khả năng vận hành ổn định trong hàng trăm nghìn chu kỳ sạc, mở ra hướng đi mới cho việc lưu trữ năng lượng lưới điện bền vững.
53 phút trướcLạm phát Mỹ cao nhất trong 3 năm, nền kinh tế lớn nhất thế giới 'hứng cú sốc' từ xung đột tại Iran
Người tiêu dùng Mỹ đang chịu ảnh hưởng lớn từ giá năng lượng leo thang.
53 phút trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh