Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER |
47.335.092 VNĐ / tấn 216.30 JPY / kg
| arrow_upward
0.42%
+0.90
| |
|
RU
Cao su
RUBBER
47.335.092 VNĐ / tấn 216.30 JPY / kg
arrow_upward
0.42%
+0.90
| |||
|
SU
Đường
SUGAR |
8.883.383 VNĐ / tấn 15.29 UScents / kg
| arrow_upward
2.27%
+0.34
| |
|
SU
Đường
SUGAR
8.883.383 VNĐ / tấn 15.29 UScents / kg
arrow_upward
2.27%
+0.34
| |||
|
CO
Cacao
COCOA |
102.883.674 VNĐ / tấn 3,904.00 USD / kg
| arrow_upward
8.57%
+308.00
| |
|
CO
Cacao
COCOA
102.883.674 VNĐ / tấn 3,904.00 USD / kg
arrow_upward
8.57%
+308.00
| |||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA |
165.873.507 VNĐ / tấn 285.50 UScents / kg
| arrow_downward
0.31%
0.90
| |
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
165.873.507 VNĐ / tấn 285.50 UScents / kg
arrow_downward
0.31%
0.90
| |||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5% |
9.913.886 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.913.886 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
RI
Gạo
RICE |
5.992.763 VNĐ / tấn 11.37 USD / kg
| arrow_upward
4.55%
+0.50
| |
|
RI
Gạo
RICE
5.992.763 VNĐ / tấn 11.37 USD / kg
arrow_upward
4.55%
+0.50
| |||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS |
11.697.323 VNĐ / tấn 1,208.00 UScents / kg
| arrow_upward
0.04%
+0.50
| |
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.697.323 VNĐ / tấn 1,208.00 UScents / kg
arrow_upward
0.04%
+0.50
| |||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD |
144.296.974 VNĐ / lượng 4,541.50 USD / chỉ
| arrow_upward
0.41%
+18.30
| |
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD
144.296.974 VNĐ / lượng 4,541.50 USD / chỉ
arrow_upward
0.41%
+18.30
| |||
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD |
2.317.362 VNĐ / lượng 72.94 USD / chỉ
| arrow_upward
0.31%
+0.22
| |
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD
2.317.362 VNĐ / lượng 72.94 USD / chỉ
arrow_upward
0.31%
+0.22
| |||
|
CO
Đồng
COPPER |
342.495.384 VNĐ / tấn 589.50 UScents / kg
| arrow_upward
0.60%
+3.50
| |
|
CO
Đồng
COPPER
342.495.384 VNĐ / tấn 589.50 UScents / kg
arrow_upward
0.60%
+3.50
| |||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM |
62.615.005 VNĐ / lượng 1,970.70 USD / chỉ
| arrow_upward
0.75%
+14.60
| |
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
62.615.005 VNĐ / lượng 1,970.70 USD / chỉ
arrow_upward
0.75%
+14.60
| |||
|
NI
Nickel
NICKEL |
507.513.777 VNĐ / tấn 19,258.00 USD / kg
| arrow_upward
0.12%
+23.00
| |
|
NI
Nickel
NICKEL
507.513.777 VNĐ / tấn 19,258.00 USD / kg
arrow_upward
0.12%
+23.00
| |||
|
LE
Chì
LEAD |
51.481.367 VNĐ / tấn 1,953.50 USD / kg
| arrow_downward
0.20%
3.90
| |
|
LE
Chì
LEAD
51.481.367 VNĐ / tấn 1,953.50 USD / kg
arrow_downward
0.20%
3.90
| |||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM |
92.721.803 VNĐ / tấn 3,518.40 USD / kg
| arrow_upward
1.00%
+34.90
| |
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
92.721.803 VNĐ / tấn 3,518.40 USD / kg
arrow_upward
1.00%
+34.90
| |||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE |
2.979.252 VNĐ / thùng 113.05 USD / lít
| arrow_downward
1.22%
1.39
| |
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.979.252 VNĐ / thùng 113.05 USD / lít
arrow_downward
1.22%
1.39
| |||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL |
2.746.024 VNĐ / thùng 104.20 USD / lít
| arrow_downward
2.09%
2.22
| |
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.746.024 VNĐ / thùng 104.20 USD / lít
arrow_downward
2.09%
2.22
| |||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US |
2.026.107 VNĐ / m3 2.84 USD / m3
| arrow_downward
1.03%
0.03
| |
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.026.107 VNĐ / m3 2.84 USD / m3
arrow_downward
1.03%
0.03
| |||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL |
1.464.722 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.464.722 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
CO
Than đá
COAL |
3.572.203 VNĐ / tấn 135.55 USD / kg
| arrow_upward
1.23%
+1.65
| |
|
CO
Than đá
COAL
3.572.203 VNĐ / tấn 135.55 USD / kg
arrow_upward
1.23%
+1.65
| |||
newspaper Tin tức mới nhất
FECON được chấp thuận đầu tư dự án điện gió gần 1.600 tỷ, đẩy mạnh chiến lược tích hợp năng lượng – hạ tầng
Trong bối cảnh Quy hoạch điện VIII thúc đẩy chuyển dịch sang năng lượng sạch, FECON đang đẩy mạnh phát triển các dự án năng lượng mới.
1 giờ trướcTổng Giám đốc Cen Land không "gom" hết cổ phiếu CRE như đăng ký
Ông Phạm Đức Hùng- Tổng Giám đốc Cen Land, chỉ mua vào được 521.000 cổ phiếu trong tổng số 1 triệu cổ phiếu CRE do diễn biến thị trường không thuận lợi.
1 giờ trước7.500 tỷ đồng trái phiếu 'đổ' về một doanh nghiệp bất động sản
Với việc phát hành thành công 2 lô trái phiếu MAD32601 và MAD12602, Minh An đã huy động được tổng cộng 7.500 tỷ đồng chỉ trong vòng 1 ngày.
1 giờ trướcNhà máy lọc dầu 3 tỷ USD của Việt Nam chuẩn bị “đón” 650.000 thùng dầu
Giá trị hợp đồng thuê tàu tạm tính vào khoảng 210,6 tỷ đồng.
1 giờ trướcHoa Sen (HSG) báo lãi quý II sụt giảm 42% trước sức ép từ 8.200 tỷ đồng nợ vay ngắn hạn
Dù doanh thu quý II niên độ 2025-2026 duy trì đà tăng 6%, lợi nhuận sau thuế của Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen vẫn sụt giảm 42%
1 giờ trướcTin vui cho nhiều người mua bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm bệnh hiểm nghèo
Các quy định về mốc thời gian trong hợp đồng bảo hiểm từ trước đến nay luôn là chủ đề nhạy cảm, dễ phát sinh tranh cãi và thực tế không phải người tham gia nào cũng nắm rõ tường tận. Nhiều sản phẩm mới gần đây đã được các doanh nghiệp bảo hiểm chủ động thiết kế lại theo hướng nới gia tăng tối đa quyền lợi cho khách hàng.
1 giờ trướcTuyên án vụ án sai phạm tín dụng ở Công ty Phú Mỹ, gây thiệt hại 73 tỷ đồng
TAND TP.HCM tuyên án 9 bị cáo trong vụ án liên quan Công ty Phú Mỹ, xác định hành vi lập hồ sơ khống vay vốn khiến ngân hàng thiệt hại hơn 73 tỷ đồng.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh