Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER |
47.663.352 VNĐ / tấn 217.80 JPY / kg
| arrow_upward
0.28%
+0.60
| |
|
RU
Cao su
RUBBER
47.663.352 VNĐ / tấn 217.80 JPY / kg
arrow_upward
0.28%
+0.60
| |||
|
SU
Đường
SUGAR |
8.693.208 VNĐ / tấn 14.97 UScents / kg
| arrow_downward
2.58%
0.40
| |
|
SU
Đường
SUGAR
8.693.208 VNĐ / tấn 14.97 UScents / kg
arrow_downward
2.58%
0.40
| |||
|
CO
Cacao
COCOA |
108.180.434 VNĐ / tấn 4,107.00 USD / kg
| arrow_upward
1.13%
+46.00
| |
|
CO
Cacao
COCOA
108.180.434 VNĐ / tấn 4,107.00 USD / kg
arrow_upward
1.13%
+46.00
| |||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA |
167.848.020 VNĐ / tấn 289.04 UScents / kg
| arrow_downward
0.25%
0.71
| |
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
167.848.020 VNĐ / tấn 289.04 UScents / kg
arrow_downward
0.25%
0.71
| |||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5% |
9.909.033 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.909.033 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
RI
Gạo
RICE |
6.168.945 VNĐ / tấn 11.71 USD / kg
| arrow_upward
2.99%
+0.34
| |
|
RI
Gạo
RICE
6.168.945 VNĐ / tấn 11.71 USD / kg
arrow_upward
2.99%
+0.34
| |||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS |
11.527.063 VNĐ / tấn 1,191.00 UScents / kg
| arrow_downward
0.39%
4.70
| |
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.527.063 VNĐ / tấn 1,191.00 UScents / kg
arrow_downward
0.39%
4.70
| |||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD |
148.583.459 VNĐ / lượng 4,678.70 USD / chỉ
| arrow_upward
2.69%
+122.70
| |
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD
148.583.459 VNĐ / lượng 4,678.70 USD / chỉ
arrow_upward
2.69%
+122.70
| |||
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD |
2.415.914 VNĐ / lượng 76.07 USD / chỉ
| arrow_upward
4.50%
+3.28
| |
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD
2.415.914 VNĐ / lượng 76.07 USD / chỉ
arrow_upward
4.50%
+3.28
| |||
|
CO
Đồng
COPPER |
354.627.141 VNĐ / tấn 610.68 UScents / kg
| arrow_upward
1.90%
+11.38
| |
|
CO
Đồng
COPPER
354.627.141 VNĐ / tấn 610.68 UScents / kg
arrow_upward
1.90%
+11.38
| |||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM |
64.183.341 VNĐ / lượng 2,021.05 USD / chỉ
| arrow_upward
2.32%
+45.75
| |
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
64.183.341 VNĐ / lượng 2,021.05 USD / chỉ
arrow_upward
2.32%
+45.75
| |||
|
NI
Nickel
NICKEL |
523.254.033 VNĐ / tấn 19,865.00 USD / kg
| arrow_upward
1.17%
+230.00
| |
|
NI
Nickel
NICKEL
523.254.033 VNĐ / tấn 19,865.00 USD / kg
arrow_upward
1.17%
+230.00
| |||
|
LE
Chì
LEAD |
52.351.744 VNĐ / tấn 1,987.50 USD / kg
| arrow_upward
0.69%
+13.60
| |
|
LE
Chì
LEAD
52.351.744 VNĐ / tấn 1,987.50 USD / kg
arrow_upward
0.69%
+13.60
| |||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM |
94.009.245 VNĐ / tấn 3,569.00 USD / kg
| arrow_downward
0.19%
6.80
| |
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
94.009.245 VNĐ / tấn 3,569.00 USD / kg
arrow_downward
0.19%
6.80
| |||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE |
2.725.188 VNĐ / thùng 103.46 USD / lít
| arrow_downward
5.84%
6.41
| |
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.725.188 VNĐ / thùng 103.46 USD / lít
arrow_downward
5.84%
6.41
| |||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL |
2.532.507 VNĐ / thùng 96.15 USD / lít
| arrow_downward
5.99%
6.13
| |
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.532.507 VNĐ / thùng 96.15 USD / lít
arrow_downward
5.99%
6.13
| |||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US |
1.954.457 VNĐ / m3 2.74 USD / m3
| arrow_downward
1.78%
0.05
| |
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.954.457 VNĐ / m3 2.74 USD / m3
arrow_downward
1.78%
0.05
| |||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL |
1.464.005 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.464.005 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
CO
Than đá
COAL |
3.540.163 VNĐ / tấn 134.40 USD / kg
| arrow_downward
0.85%
1.15
| |
|
CO
Than đá
COAL
3.540.163 VNĐ / tấn 134.40 USD / kg
arrow_downward
0.85%
1.15
| |||
newspaper Tin tức mới nhất
Chính phủ Romania sụp đổ
Quốc hội Romania đã lật đổ chính phủ thân châu Âu của Thủ tướng Ilie Bolojan bằng cách thông qua cuộc bỏ phiếu bất tín nhiệm vào ngày 5/5.
58 phút trướcĐang thiếu hơn 1 tỷ kWh điện nhưng nước láng giềng Nga lên kế hoạch ngừng nhập khẩu từ Moscow trong năm tới
Trong những năm gần đây, quốc gia này phải dựa vào nguồn điện nhập khẩu từ Nga để giải quyết thiếu hụt trong nước.
58 phút trướcPhát minh làm rung chuyển ngành vật liệu: ‘Nhựa sống’ tự phân hủy theo lệnh sau 6 ngày, bước ngoặt cứu vãn ô nhiễm nhựa khắp hành tinh
Các nhà nghiên cứu vừa phát triển thành công một loại nhựa mới có khả năng tự phân hủy theo lệnh.
58 phút trướcĐào đất trong vườn, người đàn ông phát hiện 5 thỏi vàng trong túi nhựa trị giá 21 tỷ đồng
Một người đàn ông bỗng chốc trở nên giàu có sau khi đào đất xây bể bơi tại vườn nhà. Ông vô tình chạm phải một vật thể lạ không phải là đất đá.
58 phút trướcSau Hormuz, liệu Malacca, Gibraltar và Biển Đỏ có khiến thế giới chao đảo?
Một tiền lệ nguy hiểm đang hình thành, đe dọa làm đảo lộn trật tự hàng hải và kéo theo hệ lụy kinh tế toàn cầu.
58 phút trướcSau 9 tuần xung đột với Iran, Mỹ bán được hơn 250 triệu thùng dầu, giành 'ngôi vương' từ tay nước đồng minh
Nhiều nhà phân tích cho rằng khả năng Mỹ duy trì được vị trí số 1 về xuất khẩu dầu là điều mong manh.
58 phút trướcBuồn của nền kinh tế top đầu thế giới: Hơn 2.100 trường có dưới 10 học sinh nhập học, 153 trường đóng cửa sau 5 năm, toàn quốc mất mốc 5 triệu học sinh
Dân số trong độ tuổi đi học giảm nhanh đang ảnh hưởng nghiêm trọng đến hệ thống trường học tại quốc gia châu Á này.
58 phút trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh