Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER |
50.683.344 VNĐ / tấn 231.60 JPY / kg
| arrow_upward
4.42%
+9.80
| |
|
RU
Cao su
RUBBER
50.683.344 VNĐ / tấn 231.60 JPY / kg
arrow_upward
4.42%
+9.80
| |||
|
SU
Đường
SUGAR |
8.721.681 VNĐ / tấn 15.02 UScents / kg
| arrow_downward
2.33%
0.36
| |
|
SU
Đường
SUGAR
8.721.681 VNĐ / tấn 15.02 UScents / kg
arrow_downward
2.33%
0.36
| |||
|
CO
Cacao
COCOA |
111.334.108 VNĐ / tấn 4,227.00 USD / kg
| arrow_downward
3.78%
166.00
| |
|
CO
Cacao
COCOA
111.334.108 VNĐ / tấn 4,227.00 USD / kg
arrow_downward
3.78%
166.00
| |||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA |
160.387.176 VNĐ / tấn 276.21 UScents / kg
| arrow_downward
1.62%
4.54
| |
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
160.387.176 VNĐ / tấn 276.21 UScents / kg
arrow_downward
1.62%
4.54
| |||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5% |
9.908.393 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.908.393 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
RI
Gạo
RICE |
6.664.770 VNĐ / tấn 12.65 USD / kg
| arrow_downward
0.22%
0.03
| |
|
RI
Gạo
RICE
6.664.770 VNĐ / tấn 12.65 USD / kg
arrow_downward
0.22%
0.03
| |||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS |
11.556.320 VNĐ / tấn 1,194.10 UScents / kg
| arrow_downward
2.84%
34.90
| |
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.556.320 VNĐ / tấn 1,194.10 UScents / kg
arrow_downward
2.84%
34.90
| |||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD |
148.592.923 VNĐ / lượng 4,679.30 USD / chỉ
| arrow_downward
0.15%
7.20
| |
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD
148.592.923 VNĐ / lượng 4,679.30 USD / chỉ
arrow_downward
0.15%
7.20
| |||
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD |
2.685.012 VNĐ / lượng 84.55 USD / chỉ
| arrow_downward
3.31%
2.90
| |
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD
2.685.012 VNĐ / lượng 84.55 USD / chỉ
arrow_downward
3.31%
2.90
| |||
|
CO
Đồng
COPPER |
383.202.307 VNĐ / tấn 659.93 UScents / kg
| arrow_downward
1.19%
7.97
| |
|
CO
Đồng
COPPER
383.202.307 VNĐ / tấn 659.93 UScents / kg
arrow_downward
1.19%
7.97
| |||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM |
66.229.008 VNĐ / lượng 2,085.60 USD / chỉ
| arrow_downward
5.08%
111.70
| |
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
66.229.008 VNĐ / lượng 2,085.60 USD / chỉ
arrow_downward
5.08%
111.70
| |||
|
NI
Nickel
NICKEL |
498.172.063 VNĐ / tấn 18,914.00 USD / kg
| arrow_downward
1.31%
251.00
| |
|
NI
Nickel
NICKEL
498.172.063 VNĐ / tấn 18,914.00 USD / kg
arrow_downward
1.31%
251.00
| |||
|
LE
Chì
LEAD |
52.901.480 VNĐ / tấn 2,008.50 USD / kg
| arrow_downward
0.11%
2.20
| |
|
LE
Chì
LEAD
52.901.480 VNĐ / tấn 2,008.50 USD / kg
arrow_downward
0.11%
2.20
| |||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM |
95.886.401 VNĐ / tấn 3,640.50 USD / kg
| arrow_downward
0.36%
13.40
| |
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
95.886.401 VNĐ / tấn 3,640.50 USD / kg
arrow_downward
0.36%
13.40
| |||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE |
2.774.529 VNĐ / thùng 105.34 USD / lít
| arrow_downward
0.28%
0.29
| |
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.774.529 VNĐ / thùng 105.34 USD / lít
arrow_downward
0.28%
0.29
| |||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL |
2.655.741 VNĐ / thùng 100.83 USD / lít
| arrow_downward
0.19%
0.20
| |
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.655.741 VNĐ / thùng 100.83 USD / lít
arrow_downward
0.19%
0.20
| |||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US |
2.038.045 VNĐ / m3 2.86 USD / m3
| arrow_downward
0.29%
0.01
| |
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.038.045 VNĐ / m3 2.86 USD / m3
arrow_downward
0.29%
0.01
| |||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL |
1.463.911 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.911 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
CO
Than đá
COAL |
3.454.334 VNĐ / tấn 131.15 USD / kg
| arrow_downward
1.02%
1.35
| |
|
CO
Than đá
COAL
3.454.334 VNĐ / tấn 131.15 USD / kg
arrow_downward
1.02%
1.35
| |||
newspaper Tin tức mới nhất
Một ngân hàng ghi nhận tăng trưởng tín dụng cao nhất lịch sử: Hơn 6,7 triệu hộ gia đình hưởng lợi, được Thống đốc khen ngợi
Ngày 14/5/2026, tại Hà Nội, Hội đồng quản trị (HĐQT) Ngân hàng Chính sách xã hội họp phiên thường kỳ quý I/2026.
1 giờ trước
Trung tâm kinh tế hàng không thế hệ mới, kỳ vọng tăng trưởng vượt bậc
Trong bối cảnh Chính phủ đang hướng đến mục tiêu tăng trưởng 2 chữ số giai đoạn 2026 – 2030, Việt Nam được đánh giá sẽ là một điểm sáng tăng trưởng của ngành hàng không khu vực với nhiều tiềm năng phát triển "kinh tế hàng không thế hệ mới"- một mô hình tại các quốc gia phát triển hàng không có thể đóng góp tới khoảng 5% GDP của một quốc gia. Và Cảng Hàng không Quốc tế Gia Bình được thiết kế nhằm hướng đến định hình tương lai mới của kinh tế hàng không Việt Nam.
1 giờ trước
Lượng tiền gửi dân cư tăng chậm, doanh nghiệp giảm sâu
Ngân hàng Nhà nước vừa mới công bố số liệu về lượng tiền gửi dân cư tại các tổ chức tín dụng tháng 1 tăng chậm, trong khi tiền gửi của các tổ chức kinh tế lại âm.
1 giờ trước
Lại có quy định mới về quản lý thuế với hộ kinh doanh
Bộ Tài chính vừa ban hành Thông tư 50/2026/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 18/2026/TT-BTC ngày 5.3 quy định về hồ sơ, thủ tục quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh.
1 giờ trướcLời khuyên đến những gia đình muốn tiết kiệm điện trong mùa nắng nóng
Mùa nắng nóng khiến nhu cầu sử dụng điều hòa và các thiết bị làm mát tăng mạnh, nhưng nhiều gia đình cũng đang vô tình duy trì những thói quen tiêu tốn điện mà không hề nhận ra.
1 giờ trướcAndroid Auto phiên bản mới gây sốc: Cho phép xem video trên màn hình, AI biết được chủ nhân đang chạy xe gì
Bản cập nhật này dành cho các phiên bản Android 11.0 trở lên, thời gian ra mắt dự kiến vào cuối năm nay.
1 giờ trước
Vàng 'mắc kẹt' nhưng kim loại 'anh em' này thì không - khác biệt ở đâu?
Từ lâu, vàng và bạc thường có xu hướng "đồng hành" trong các đợt tăng hoặc giảm giá và được coi là "anh em"- nhưng diễn biến giá gần đây không cho thấy điều tương tự.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh