Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER |
48.429.292 VNĐ / tấn 221.30 JPY / kg
| arrow_downward
0.45%
1.00
| |
|
RU
Cao su
RUBBER
48.429.292 VNĐ / tấn 221.30 JPY / kg
arrow_downward
0.45%
1.00
| |||
|
SU
Đường
SUGAR |
8.503.640 VNĐ / tấn 14.64 UScents / kg
| arrow_downward
1.10%
0.16
| |
|
SU
Đường
SUGAR
8.503.640 VNĐ / tấn 14.64 UScents / kg
arrow_downward
1.10%
0.16
| |||
|
CO
Cacao
COCOA |
99.031.943 VNĐ / tấn 3,758.00 USD / kg
| arrow_downward
6.10%
244.00
| |
|
CO
Cacao
COCOA
99.031.943 VNĐ / tấn 3,758.00 USD / kg
arrow_downward
6.10%
244.00
| |||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA |
154.485.405 VNĐ / tấn 265.91 UScents / kg
| arrow_downward
0.37%
0.99
| |
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
154.485.405 VNĐ / tấn 265.91 UScents / kg
arrow_downward
0.37%
0.99
| |||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5% |
9.913.472 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.913.472 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
RI
Gạo
RICE |
6.593.873 VNĐ / tấn 12.51 USD / kg
| arrow_downward
0.47%
0.06
| |
|
RI
Gạo
RICE
6.593.873 VNĐ / tấn 12.51 USD / kg
arrow_downward
0.47%
0.06
| |||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS |
11.690.057 VNĐ / tấn 1,207.30 UScents / kg
| arrow_upward
2.58%
+30.30
| |
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.690.057 VNĐ / tấn 1,207.30 UScents / kg
arrow_upward
2.58%
+30.30
| |||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD |
145.120.191 VNĐ / lượng 4,567.60 USD / chỉ
| arrow_upward
0.43%
+19.70
| |
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD
145.120.191 VNĐ / lượng 4,567.60 USD / chỉ
arrow_upward
0.43%
+19.70
| |||
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD |
2.461.127 VNĐ / lượng 77.46 USD / chỉ
| arrow_upward
2.27%
+1.72
| |
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD
2.461.127 VNĐ / lượng 77.46 USD / chỉ
arrow_upward
2.27%
+1.72
| |||
|
CO
Đồng
COPPER |
365.905.749 VNĐ / tấn 629.82 UScents / kg
| arrow_upward
0.05%
+0.32
| |
|
CO
Đồng
COPPER
365.905.749 VNĐ / tấn 629.82 UScents / kg
arrow_upward
0.05%
+0.32
| |||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM |
63.359.025 VNĐ / lượng 1,994.20 USD / chỉ
| arrow_upward
0.12%
+2.40
| |
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
63.359.025 VNĐ / lượng 1,994.20 USD / chỉ
arrow_upward
0.12%
+2.40
| |||
|
NI
Nickel
NICKEL |
489.414.916 VNĐ / tấn 18,572.00 USD / kg
| arrow_downward
0.04%
8.00
| |
|
NI
Nickel
NICKEL
489.414.916 VNĐ / tấn 18,572.00 USD / kg
arrow_downward
0.04%
8.00
| |||
|
LE
Chì
LEAD |
52.196.001 VNĐ / tấn 1,980.70 USD / kg
| arrow_downward
0.16%
3.20
| |
|
LE
Chì
LEAD
52.196.001 VNĐ / tấn 1,980.70 USD / kg
arrow_downward
0.16%
3.20
| |||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM |
94.433.467 VNĐ / tấn 3,583.50 USD / kg
| arrow_upward
0.55%
+19.50
| |
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
94.433.467 VNĐ / tấn 3,583.50 USD / kg
arrow_upward
0.55%
+19.50
| |||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE |
2.842.359 VNĐ / thùng 107.86 USD / lít
| arrow_downward
1.28%
1.40
| |
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.842.359 VNĐ / thùng 107.86 USD / lít
arrow_downward
1.28%
1.40
| |||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL |
2.720.348 VNĐ / thùng 103.23 USD / lít
| arrow_downward
2.08%
2.19
| |
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.720.348 VNĐ / thùng 103.23 USD / lít
arrow_downward
2.08%
2.19
| |||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US |
2.142.697 VNĐ / m3 3.00 USD / m3
| arrow_upward
1.38%
+0.04
| |
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.142.697 VNĐ / m3 3.00 USD / m3
arrow_upward
1.38%
+0.04
| |||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL |
1.464.661 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.464.661 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
CO
Than đá
COAL |
3.470.598 VNĐ / tấn 131.70 USD / kg
| arrow_upward
1.00%
+1.30
| |
|
CO
Than đá
COAL
3.470.598 VNĐ / tấn 131.70 USD / kg
arrow_upward
1.00%
+1.30
| |||
newspaper Tin tức mới nhất
Thủ tướng yêu cầu giải quyết ngay điểm nghẽn tài chính cho khoa học công nghệ
Thủ tướng Chính phủ yêu cầu Bộ Tài chính, Bộ Khoa học và Công nghệ khẩn trương rà soát, tháo gỡ ngay các điểm nghẽn liên quan đến cơ chế tài chính cho khoa học công nghệ và đổi mới sáng tạo theo hướng có cơ chế đột phá, chấp nhận rủi ro có kiểm soát, lấy sản phẩm cuối cùng, sản phẩm đầu ra để đánh giá hiệu quả đầu tư của nhà nước.
1 giờ trướcCông an yêu cầu tất cả chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng đến nộp phạt nguội theo Nghị định 168
Cơ quan Công an cho biết, nếu người vi phạm không đến giải quyết, đơn vị sẽ phối hợp với chính quyền địa phương nơi chủ phương tiện cư trú, học tập, công tác hoặc đặt trụ sở chính để xử lý.
1 giờ trướcHà Nội: Đề xuất đầu tư 45.600 tỷ nối dài tuyến metro 2A từ Hà Đông đi Xuân Mai
Theo phương án đề xuất của MRB Hà Nội, tuyến metro 2A có tổng mức đầu tư sơ bộ khoảng 45.600 tỷ đồng, dài 20km, kết nối từ Hà Đông đến đô thị vệ tinh Xuân Mai.
1 giờ trướcĐề xuất đầu tư 265.000 tỷ đồng làm Vành đai 5 - Vùng Thủ đô có 6 làn xe
Theo đề xuất của tư vấn, Dự án đầu tư đầu tư xây dựng đường Vành đai 5 - Vùng Thủ đô có tổng chiều dài khoảng 340km.
1 giờ trướcHà Nội bàn giao hồ sơ tuyến Quốc lộ 1A đoạn Hầm Kim Liên - Cầu Giẽ quy mô 10 làn xe
Tuyến Quốc lộ 1A đoạn từ nút giao Vành đai 1 - Hầm Kim Liên đến nút giao Cầu Giẽ dài khoảng 36,3 km với 11 nút giao thông chính.
1 giờ trướcTrực tiếp (Tối nay, 18/5): Công bố nghị quyết của Quốc hội về việc thành lập thành phố Đồng Nai
Vào lúc 19h30' tối nay (ngày 18/5), Thành ủy, HĐND, UBND, Ủy ban MTTQ Việt Nam thành phố Đồng Nai tổ chức lễ công bố Nghị quyết của Quốc hội về việc thành lập thành phố Đồng Nai.
1 giờ trước“Kênh đào Panama của Việt Nam” trị giá hơn 100 triệu USD vừa có thay đổi lớn
Kênh đào Nghĩa Hưng sở hữu công nghệ đặc biệt, thông báo hoạt động trở lại sau 3 tháng dừng vận hành.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh