Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
44.927.852 VNĐ / tấn
205.30 JPY / kg
|
arrow_upward
2.04%
+4.10
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
44.927.852 VNĐ / tấn
205.30 JPY / kg
arrow_upward
2.04%
+4.10
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
7.988.579 VNĐ / tấn
13.76 UScents / kg
|
arrow_upward
0.91%
+0.12
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
7.988.579 VNĐ / tấn
13.76 UScents / kg
arrow_upward
0.91%
+0.12
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
87.033.870 VNĐ / tấn
3,305.00 USD / kg
|
arrow_downward
2.65%
90.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
87.033.870 VNĐ / tấn
3,305.00 USD / kg
arrow_downward
2.65%
90.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
164.015.509 VNĐ / tấn
282.51 UScents / kg
|
arrow_downward
1.82%
5.24
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
164.015.509 VNĐ / tấn
282.51 UScents / kg
arrow_downward
1.82%
5.24
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.906.587 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.906.587 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.282 VNĐ / tấn
11.09 USD / kg
|
arrow_upward
0.45%
+0.05
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.282 VNĐ / tấn
11.09 USD / kg
arrow_upward
0.45%
+0.05
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.356.822 VNĐ / tấn
1,173.70 UScents / kg
|
arrow_upward
0.68%
+7.90
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.356.822 VNĐ / tấn
1,173.70 UScents / kg
arrow_upward
0.68%
+7.90
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
150.172.372 VNĐ / lượng
4,729.90 USD / chỉ
|
arrow_downward
1.89%
91.10
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
150.172.372 VNĐ / lượng
4,729.90 USD / chỉ
arrow_downward
1.89%
91.10
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.436.781 VNĐ / lượng
76.75 USD / chỉ
|
arrow_downward
3.70%
2.95
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.436.781 VNĐ / lượng
76.75 USD / chỉ
arrow_downward
3.70%
2.95
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
349.314.542 VNĐ / tấn
601.68 UScents / kg
|
arrow_downward
0.48%
2.92
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
349.314.542 VNĐ / tấn
601.68 UScents / kg
arrow_downward
0.48%
2.92
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
64.935.843 VNĐ / lượng
2,045.25 USD / chỉ
|
arrow_downward
2.01%
41.95
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
64.935.843 VNĐ / lượng
2,045.25 USD / chỉ
arrow_downward
2.01%
41.95
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
479.278.800 VNĐ / tấn
18,200.00 USD / kg
|
arrow_downward
0.19%
35.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
479.278.800 VNĐ / tấn
18,200.00 USD / kg
arrow_downward
0.19%
35.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.762.110 VNĐ / tấn
1,965.60 USD / kg
|
arrow_downward
0.84%
16.70
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.762.110 VNĐ / tấn
1,965.60 USD / kg
arrow_downward
0.84%
16.70
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
93.280.295 VNĐ / tấn
3,542.20 USD / kg
|
arrow_downward
0.36%
12.80
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
93.280.295 VNĐ / tấn
3,542.20 USD / kg
arrow_downward
0.36%
12.80
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.581.101 VNĐ / thùng
98.01 USD / lít
|
arrow_upward
2.65%
+2.53
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.581.101 VNĐ / thùng
98.01 USD / lít
arrow_upward
2.65%
+2.53
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.371.798 VNĐ / thùng
90.07 USD / lít
|
arrow_upward
3.03%
+2.65
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.371.798 VNĐ / thùng
90.07 USD / lít
arrow_upward
3.03%
+2.65
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.929.571 VNĐ / m3
2.70 USD / m3
|
arrow_upward
0.56%
+0.02
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.929.571 VNĐ / m3
2.70 USD / m3
arrow_upward
0.56%
+0.02
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.644 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.644 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.491.888 VNĐ / tấn
132.60 USD / kg
|
arrow_upward
0.23%
+0.30
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.491.888 VNĐ / tấn
132.60 USD / kg
arrow_upward
0.23%
+0.30
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Có gì trên tàu hàng Iran bị Mỹ thu giữ trên Vịnh Oman?
Theo các nguồn tin an ninh hàng hải, tàu container Touska mang cờ Iran - bị lực lượng Mỹ khám xét và thu giữ hôm 19/4 - có khả năng chở những mặt hàng mà Washington cho là lưỡng dụng, có thể dùng cho quân đội.
35 phút trướcThái Lan có thể trở nên nóng như sa mạc Sahara
Nghiên cứu cho thấy sự gia tăng nhiệt độ có thể thách thức các giới hạn về khả năng sinh tồn của con người.
35 phút trướcÔng Donald Trump tố Iran vi phạm lệnh ngừng bắn "nhiều lần", tàu dầu Iran vượt vòng vây Mỹ
Tổng thống Donald Trump tuyên bố Iran vi phạm lệnh ngừng bắn "nhiều lần", trong khi Tehran cho biết tàu dầu đã về nước bất chấp các đe dọa từ phía Mỹ.
35 phút trướcRộ tin Nga 'tắt van' đường ống dầu lớn nhất nhì thế giới, 'anh cả' châu Âu sắp mất trắng hơn 2 triệu tấn dầu
Nguồn cung dầu từ Kazakhstan sang Đức qua hệ thống đường ống Druzhba có nguy cơ bị gián đoạn từ ngày 1/5, sau khi Nga được cho là chuẩn bị dừng hoạt động trung chuyển trên tuyến này.
35 phút trướcTổng thống lẫn thống đốc NHTW muốn bán một phần trong số 550 tấn vàng dự trữ để mua vũ khí, bộ trưởng tài chính một nước châu Âu nói thẳng: Đi vay EU còn hơn
Tính đến cuối 2025, nước này có khoảng 550 tấn vàng với giá trị chiếm hơn 1/4 tổng dự trữ của ngân hàng trung ương.
35 phút trướcĐộng thái mới của 'bầu' Thuỵ tại Sacombank, cổ phiếu tăng vọt
Cổ phiếu STB của Sacombank tăng mạnh trước thềm đại hội đồng cổ đông (ĐHĐCĐ). Ngân hàng này vừa bổ sung tài liệu cho phiên họp ngày mai, trong đó đáng chú ý có việc hủy tờ trình xin gia hạn tái cơ cấu. Ông Nguyễn Đức Thụy (bầu Thuỵ) chính thức ứng cử vào Hội đồng quản trị Sacombank.
1 giờ trướcGiá vàng miếng, vàng nhẫn tăng mạnh, PNJ lãi lớn
Lãi sau thuế của Công ty PNJ tăng tới 116% so với cùng kỳ trong quý đầu năm 2026, khi giá vàng trong nước có thời điểm lập đỉnh 190 triệu đồng/lượng.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh