Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
44.862.200 VNĐ / tấn
205.00 JPY / kg
|
arrow_upward
0.79%
+1.60
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
44.862.200 VNĐ / tấn
205.00 JPY / kg
arrow_upward
0.79%
+1.60
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.273.181 VNĐ / tấn
14.25 UScents / kg
|
arrow_downward
2.26%
0.33
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.273.181 VNĐ / tấn
14.25 UScents / kg
arrow_downward
2.26%
0.33
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
83.664.389 VNĐ / tấn
3,177.00 USD / kg
|
arrow_upward
4.92%
+149.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
83.664.389 VNĐ / tấn
3,177.00 USD / kg
arrow_upward
4.92%
+149.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
170.212.726 VNĐ / tấn
293.18 UScents / kg
|
arrow_upward
2.48%
+7.08
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
170.212.726 VNĐ / tấn
293.18 UScents / kg
arrow_upward
2.48%
+7.08
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.906.738 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.906.738 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.234 VNĐ / tấn
11.05 USD / kg
|
arrow_downward
0.90%
0.10
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.234 VNĐ / tấn
11.05 USD / kg
arrow_downward
0.90%
0.10
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.241.847 VNĐ / tấn
1,161.80 UScents / kg
|
arrow_upward
0.30%
+3.50
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.241.847 VNĐ / tấn
1,161.80 UScents / kg
arrow_upward
0.30%
+3.50
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
149.647.602 VNĐ / lượng
4,713.30 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.11%
+5.20
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
149.647.602 VNĐ / lượng
4,713.30 USD / chỉ
arrow_upward
0.11%
+5.20
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.341.536 VNĐ / lượng
73.75 USD / chỉ
|
arrow_upward
1.11%
+0.81
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.341.536 VNĐ / lượng
73.75 USD / chỉ
arrow_upward
1.11%
+0.81
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
333.528.232 VNĐ / tấn
574.48 UScents / kg
|
arrow_downward
0.13%
0.78
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
333.528.232 VNĐ / tấn
574.48 UScents / kg
arrow_downward
0.13%
0.78
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
64.860.629 VNĐ / lượng
2,042.85 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.19%
3.85
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
64.860.629 VNĐ / lượng
2,042.85 USD / chỉ
arrow_downward
0.19%
3.85
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
454.400.072 VNĐ / tấn
17,255.00 USD / kg
|
arrow_upward
1.35%
+230.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
454.400.072 VNĐ / tấn
17,255.00 USD / kg
arrow_upward
1.35%
+230.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.259.910 VNĐ / tấn
1,946.50 USD / kg
|
arrow_upward
0.20%
+4.00
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.259.910 VNĐ / tấn
1,946.50 USD / kg
arrow_upward
0.20%
+4.00
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
91.591.043 VNĐ / tấn
3,478.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.39%
+13.50
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
91.591.043 VNĐ / tấn
3,478.00 USD / kg
arrow_upward
0.39%
+13.50
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.534.949 VNĐ / thùng
96.26 USD / lít
|
arrow_downward
11.91%
13.01
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.534.949 VNĐ / thùng
96.26 USD / lít
arrow_downward
11.91%
13.01
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.541.270 VNĐ / thùng
96.50 USD / lít
|
arrow_downward
14.56%
16.45
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.541.270 VNĐ / thùng
96.50 USD / lít
arrow_downward
14.56%
16.45
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.951.007 VNĐ / m3
2.73 USD / m3
|
arrow_downward
4.73%
0.14
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.951.007 VNĐ / m3
2.73 USD / m3
arrow_downward
4.73%
0.14
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.666 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.666 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.647.314 VNĐ / tấn
138.50 USD / kg
|
arrow_upward
0.43%
+0.60
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.647.314 VNĐ / tấn
138.50 USD / kg
arrow_upward
0.43%
+0.60
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Lãi suất ngân hàng Vietcombank mới nhất tháng 4/2026: Kỳ hạn 24 tháng có lãi suất cao nhất
Đầu tháng 4/2026, mức lãi suất cao nhất tại Vietcombank được áp dụng cho tiền gửi 24 tháng.
3 giờ trướcNghịch lý Grand Marina Saigon: Bán căn hộ hàng hiệu Marriott giá 85 tỷ, chủ đầu tư báo lỗ trăm tỷ
Dù phân phối rổ hàng ở phân khúc cao nhất thị trường, bức tranh tài chính năm 2025 của chủ đầu tư dự án lại bộc lộ sự đối lập khi khối nợ và mức lỗ tiếp tục tăng.
3 giờ trướcĐại gia dệt may trên sàn phá kỷ lục doanh thu, nuôi 18.800 lao động trả lương 12 triệu đồng/tháng trong năm 'vượt khó' của ngành
Tổng chi phí nhân công của TNG trong năm 2025 là 2.763 tỷ đồng, tăng khoảng 20% so với 2024. Ước tính chi phí nhân viên bình quân là 12,2 triệu/tháng.
3 giờ trướcMỗi người Việt chỉ mua 0,1 gram vàng trang sức trong năm 2025, bằng 1/10 Singapore, 1/3 Malaysia
Nhiều doanh nghiệp đã rời ngành hay chuyển sang trạng thái “ngủ đông” hay hoạt động cầm chừng cũng làm cho toàn ngành vàng bạc đá quý bị co hẹp đáng kể.
3 giờ trước166 người thi vào Vinamilk chỉ chọn 1, khó hơn đại học Top đầu Việt Nam
Graduate Talent Program ghi nhận gần 6.300 hồ sơ ứng tuyển, với tỷ lệ chọi lên tới 1:166, tương đương chỉ khoảng 38 ứng viên được lựa chọn.
3 giờ trướcGiá dầu vừa hạ nhiệt, một loạt doanh nghiệp Trung Quốc lập tức tìm đến mua hàng Iran - Giữa đường bất ngờ 'quay xe' vì một lý do
Sau khi giá dầu thế giới sụt giảm mạnh, các nhà máy lọc dầu tư nhân Trung Quốc ráo riết tìm nguồn cung từ Iran. Tuy nhiên, mức giá của dầu Iran vẫn đang cao hơn khá nhiều so với trước xung đột.
3 giờ trướcHơn 800 tàu mắc kẹt chờ mở đường thoát qua eo biển Hormuz
Giới chủ tàu và doanh nghiệp vận tải biển đang theo dõi sát các điều khoản cụ thể của thỏa thuận ngừng bắn mới được công bố giữa Mỹ và Iran
4 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh