Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
42.367.424 VNĐ / tấn
193.60 JPY / kg
|
arrow_upward
1.41%
+2.70
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
42.367.424 VNĐ / tấn
193.60 JPY / kg
arrow_upward
1.41%
+2.70
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
9.015.301 VNĐ / tấn
15.52 UScents / kg
|
arrow_downward
2.27%
0.36
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
9.015.301 VNĐ / tấn
15.52 UScents / kg
arrow_downward
2.27%
0.36
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
82.602.234 VNĐ / tấn
3,135.00 USD / kg
|
arrow_downward
3.09%
100.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
82.602.234 VNĐ / tấn
3,135.00 USD / kg
arrow_downward
3.09%
100.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
183.373.078 VNĐ / tấn
315.68 UScents / kg
|
arrow_downward
0.68%
2.17
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
183.373.078 VNĐ / tấn
315.68 UScents / kg
arrow_downward
0.68%
2.17
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.912.005 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.912.005 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.157 VNĐ / tấn
10.98 USD / kg
|
arrow_downward
0.14%
0.02
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.157 VNĐ / tấn
10.98 USD / kg
arrow_downward
0.14%
0.02
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.409.503 VNĐ / tấn
1,178.50 UScents / kg
|
arrow_upward
0.57%
+6.70
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.409.503 VNĐ / tấn
1,178.50 UScents / kg
arrow_upward
0.57%
+6.70
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
143.376.945 VNĐ / lượng
4,513.40 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.34%
15.50
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
143.376.945 VNĐ / lượng
4,513.40 USD / chỉ
arrow_downward
0.34%
15.50
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.260.345 VNĐ / lượng
71.15 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.21%
0.15
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.260.345 VNĐ / lượng
71.15 USD / chỉ
arrow_downward
0.21%
0.15
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
320.966.784 VNĐ / tấn
552.55 UScents / kg
|
arrow_upward
0.11%
+0.62
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
320.966.784 VNĐ / tấn
552.55 UScents / kg
arrow_upward
0.11%
+0.62
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
61.060.840 VNĐ / lượng
1,922.15 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.66%
+12.55
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
61.060.840 VNĐ / lượng
1,922.15 USD / chỉ
arrow_upward
0.66%
+12.55
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
457.012.998 VNĐ / tấn
17,345.00 USD / kg
|
arrow_upward
2.15%
+365.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
457.012.998 VNĐ / tấn
17,345.00 USD / kg
arrow_upward
2.15%
+365.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
50.412.394 VNĐ / tấn
1,913.30 USD / kg
|
arrow_upward
0.66%
+12.60
|
|
|
LE
Chì
LEAD
50.412.394 VNĐ / tấn
1,913.30 USD / kg
arrow_upward
0.66%
+12.60
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
85.513.732 VNĐ / tấn
3,245.50 USD / kg
|
arrow_upward
0.18%
+6.00
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
85.513.732 VNĐ / tấn
3,245.50 USD / kg
arrow_upward
0.18%
+6.00
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.693.333 VNĐ / thùng
102.22 USD / lít
|
arrow_downward
2.17%
2.27
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.693.333 VNĐ / thùng
102.22 USD / lít
arrow_downward
2.17%
2.27
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.403.659 VNĐ / thùng
91.23 USD / lít
|
arrow_upward
1.00%
+0.91
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.403.659 VNĐ / thùng
91.23 USD / lít
arrow_upward
1.00%
+0.91
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
2.113.608 VNĐ / m3
2.96 USD / m3
|
arrow_upward
0.00%
+0.00
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.113.608 VNĐ / m3
2.96 USD / m3
arrow_upward
0.00%
+0.00
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.464.444 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.464.444 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.624.222 VNĐ / tấn
137.55 USD / kg
|
arrow_downward
1.57%
2.20
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.624.222 VNĐ / tấn
137.55 USD / kg
arrow_downward
1.57%
2.20
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
FLC của ông Trịnh Văn Quyết sắp làm một điều đặc biệt
Tập đoàn FLC sắp tới sẽ phối hợp với tỉnh Gia Lai tổ chức hội thảo tại FLC Quy Nhơn trong khuôn khổ Năm Du lịch quốc gia 2026.
1 giờ trước
Toàn cảnh 5 siêu đô thị mới của Hà Nội: Tổng diện tích gấp 100 lần hồ Tây, có khu rộng hơn cả Vinhomes Olympic
Không chỉ làm nóng giá đất nền dọc Vành đai 4, 5 đại đô thị này sẽ viết lại bản đồ bất động sản Hà Nội trong 20 năm tới.
3 giờ trướcĐồng Nai “tung” hơn 100 khu đất vàng ra đấu giá: Lộ diện gần 90ha đất sân bay Long Thành cực hiếm
Ngày 25/3, UBND tỉnh Đồng Nai vừa ban hành kế hoạch đấu giá quyền sử dụng đất năm 2026 với quy mô lớn, lên tới 107 khu đất, trải rộng từ khu vực đô thị, cảng biển đến vùng phụ cận sân bay Long Thành
3 giờ trướcTỉnh sát vách với Hà Nội từng đón loạt "ông lớn" Vingroup, Sun Group, Phú Mỹ Hưng... đổ về sẽ có thêm khu đô thị 1,2 tỷ USD
Khu đô thị hỗn hợp và chợ quốc tế Bắc Giang (tỉnh Bắc Ninh) có quy mô 295ha, tổng vốn đầu tư 1,2 tỷ USD.
3 giờ trướcTối 25/3, Bảo Tín Minh Châu chính thức lên tiếng việc cơ quan chức năng xuất hiện tại các cửa hàng
Tối ngày 25/3, Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu phát đi thông cáo báo chí về hoạt động của doanh nghiệp, cho biết trưa ngày 26/3 tất cả các cửa hàng trong hệ thống sẽ tiếp tục mở cửa và phục vụ khách hàng.
4 giờ trướcNóng: Bảo Tín Minh Châu thông tin về việc công an xuất hiện tại hàng loạt cửa hàng
Chiều 25/3 nhiều cửa hàng Bảo Tín Minh Châu bất ngờ đóng cửa, khiến mạng xã hội xôn xao.
4 giờ trướcKhổ như quốc gia hàng xóm của Iran: Từng sản xuất 4 triệu thùng dầu/ngày nay phải cắt giảm 80% sản lượng vì eo biển Hormuz bị khoá
Quốc gia này cho biết sản lượng có thể bị cắt giảm hơn nữa nếu tình hình eo biển Hormuz không được cải thiện.
5 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh