Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
45.015.388 VNĐ / tấn
205.70 JPY / kg
|
arrow_downward
0.39%
0.80
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
45.015.388 VNĐ / tấn
205.70 JPY / kg
arrow_downward
0.39%
0.80
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
7.980.045 VNĐ / tấn
13.75 UScents / kg
|
arrow_downward
1.22%
0.17
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
7.980.045 VNĐ / tấn
13.75 UScents / kg
arrow_downward
1.22%
0.17
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
85.450.950 VNĐ / tấn
3,246.00 USD / kg
|
arrow_upward
2.66%
+84.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
85.450.950 VNĐ / tấn
3,246.00 USD / kg
arrow_upward
2.66%
+84.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
174.168.108 VNĐ / tấn
300.10 UScents / kg
|
arrow_upward
2.18%
+6.40
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
174.168.108 VNĐ / tấn
300.10 UScents / kg
arrow_upward
2.18%
+6.40
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.903.202 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.903.202 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
12.930 VNĐ / tấn
10.80 USD / kg
|
arrow_downward
1.01%
0.11
|
|
|
RI
Gạo
RICE
12.930 VNĐ / tấn
10.80 USD / kg
arrow_downward
1.01%
0.11
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.373.254 VNĐ / tấn
1,175.80 UScents / kg
|
arrow_upward
0.90%
+10.50
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.373.254 VNĐ / tấn
1,175.80 UScents / kg
arrow_upward
0.90%
+10.50
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
150.812.953 VNĐ / lượng
4,751.70 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.24%
11.60
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
150.812.953 VNĐ / lượng
4,751.70 USD / chỉ
arrow_downward
0.24%
11.60
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.401.892 VNĐ / lượng
75.68 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.47%
+0.36
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.401.892 VNĐ / lượng
75.68 USD / chỉ
arrow_upward
0.47%
+0.36
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
341.603.960 VNĐ / tấn
588.60 UScents / kg
|
arrow_upward
2.11%
+12.15
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
341.603.960 VNĐ / tấn
588.60 UScents / kg
arrow_upward
2.11%
+12.15
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
65.546.838 VNĐ / lượng
2,065.20 USD / chỉ
|
arrow_downward
2.22%
46.90
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
65.546.838 VNĐ / lượng
2,065.20 USD / chỉ
arrow_downward
2.22%
46.90
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
455.159.250 VNĐ / tấn
17,290.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.44%
+75.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
455.159.250 VNĐ / tấn
17,290.00 USD / kg
arrow_upward
0.44%
+75.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
50.725.643 VNĐ / tấn
1,926.90 USD / kg
|
arrow_upward
0.02%
+0.40
|
|
|
LE
Chì
LEAD
50.725.643 VNĐ / tấn
1,926.90 USD / kg
arrow_upward
0.02%
+0.40
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
92.434.973 VNĐ / tấn
3,511.30 USD / kg
|
arrow_upward
1.88%
+64.60
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
92.434.973 VNĐ / tấn
3,511.30 USD / kg
arrow_upward
1.88%
+64.60
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.506.140 VNĐ / thùng
95.20 USD / lít
|
arrow_downward
0.75%
0.72
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.506.140 VNĐ / thùng
95.20 USD / lít
arrow_downward
0.75%
0.72
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.542.205 VNĐ / thùng
96.57 USD / lít
|
arrow_downward
1.33%
1.30
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.542.205 VNĐ / thùng
96.57 USD / lít
arrow_downward
1.33%
1.30
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.888.824 VNĐ / m3
2.65 USD / m3
|
arrow_downward
0.82%
0.02
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.888.824 VNĐ / m3
2.65 USD / m3
arrow_downward
0.82%
0.02
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.144 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.144 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.551.243 VNĐ / tấn
134.90 USD / kg
|
arrow_downward
0.44%
0.60
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.551.243 VNĐ / tấn
134.90 USD / kg
arrow_downward
0.44%
0.60
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
TP.HCM tính miễn thu phí hạ tầng cảng biển 3 năm, làm ngay từ tháng 4
Sau mở rộng phạm vi thu cho cả khu vực Bình Dương và Bà Rịa - Vũng Tàu vào TP.HCM, quy mô nguồn thu phí hạ tầng cảng biển ước đạt khoảng 3.500 tỉ đồng/năm - cao gấp 3 lần giai đoạn 2022 - 2025
1 giờ trướcLộ diện thiết kế cầu Phú Mỹ 2 nối TP.HCM - Đồng Nai
Cầu Phú Mỹ 2 được định hướng trở thành một công trình giao thông mang tính biểu tượng mới của TP.HCM, góp phần hoàn thiện mạng lưới hạ tầng, tăng cường kết nối khu vực và thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội.
1 giờ trước
“Lợi đơn - Lợi kép” từ chính sách giãn xây và giãn dòng tiền tại SGO La Porta Phúc Thọ
Trong bối cảnh lãi suất và áp lực dòng tiền vẫn là yếu tố được nhiều nhà đầu tư cân nhắc, các chính sách tài chính linh hoạt đang trở thành “đòn bẩy” quan trọng giúp thị trường bất động sản duy trì thanh khoản.
1 giờ trướcBộ Xây dựng: Nguồn cung nhà ở tăng mạnh giúp 'hạ nhiệt' giá bất động sản
Nguồn cung nhà ở đang xuất hiện những tín hiệu cải thiện rõ rệt, góp phần quan trọng vào việc ổn định mặt bằng giá. Đây là nhận định được Bộ Xây dựng đưa ra trong báo cáo thị trường bất động sản quý I/2026.
1 giờ trướcBất động sản Hà Nội chuyển mình theo hướng tái cấu trúc và mở rộng đô thị
Dữ liệu quý I/2026 cho thấy thị trường bất động sản Hà Nội đang bước vào giai đoạn tái cấu trúc, với xu hướng giãn nở không gian đô thị và dịch chuyển ra ngoài khu vực trung tâm.
1 giờ trướcCông ty cổ phần Đô thị sinh thái Dầu khí Hòa Bình nợ thuế ‘khủng’, đứng đầu Phú Thọ
Theo Thuế tỉnh Phú Thọ, Công ty cổ phần Đô thị sinh thái Dầu khí Hòa Bình nợ tiền thuế và các khoản thu khác thuộc Ngân sách nhà nước với số tiền hơn 836 tỷ đồng.
1 giờ trướcVụ án mua bán nhà ở xã hội ở Hà Nội: Khởi tố Tổng Giám đốc Bất động sản Star Homes
Tổng Giám đốc Công ty cổ phần Bất động sản Star Homes và cấp dưới bị khởi tố để điều tra về hành vi “Lừa đảo chiếm đoạt tài sản”.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh