Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER |
48.735.668 VNĐ / tấn 222.70 JPY / kg
| arrow_upward
0.63%
+1.40
| |
|
RU
Cao su
RUBBER
48.735.668 VNĐ / tấn 222.70 JPY / kg
arrow_upward
0.63%
+1.40
| |||
|
SU
Đường
SUGAR |
8.732.126 VNĐ / tấn 15.03 UScents / kg
| arrow_upward
2.04%
+0.30
| |
|
SU
Đường
SUGAR
8.732.126 VNĐ / tấn 15.03 UScents / kg
arrow_upward
2.04%
+0.30
| |||
|
CO
Cacao
COCOA |
103.013.095 VNĐ / tấn 3,909.00 USD / kg
| arrow_upward
3.11%
+118.00
| |
|
CO
Cacao
COCOA
103.013.095 VNĐ / tấn 3,909.00 USD / kg
arrow_upward
3.11%
+118.00
| |||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA |
156.725.108 VNĐ / tấn 269.76 UScents / kg
| arrow_upward
2.10%
+5.56
| |
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
156.725.108 VNĐ / tấn 269.76 UScents / kg
arrow_upward
2.10%
+5.56
| |||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5% |
9.913.660 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.913.660 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
RI
Gạo
RICE |
6.835.916 VNĐ / tấn 12.97 USD / kg
| arrow_upward
1.21%
+0.16
| |
|
RI
Gạo
RICE
6.835.916 VNĐ / tấn 12.97 USD / kg
arrow_upward
1.21%
+0.16
| |||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS |
11.711.581 VNĐ / tấn 1,209.50 UScents / kg
| arrow_downward
0.29%
3.50
| |
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.711.581 VNĐ / tấn 1,209.50 UScents / kg
arrow_downward
0.29%
3.50
| |||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD |
142.454.075 VNĐ / lượng 4,483.60 USD / chỉ
| arrow_downward
1.82%
83.30
| |
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD
142.454.075 VNĐ / lượng 4,483.60 USD / chỉ
arrow_downward
1.82%
83.30
| |||
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD |
2.352.735 VNĐ / lượng 74.05 USD / chỉ
| arrow_downward
4.65%
3.61
| |
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD
2.352.735 VNĐ / lượng 74.05 USD / chỉ
arrow_downward
4.65%
3.61
| |||
|
CO
Đồng
COPPER |
360.236.519 VNĐ / tấn 620.05 UScents / kg
| arrow_upward
0.10%
+0.60
| |
|
CO
Đồng
COPPER
360.236.519 VNĐ / tấn 620.05 UScents / kg
arrow_upward
0.10%
+0.60
| |||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM |
61.353.810 VNĐ / lượng 1,931.05 USD / chỉ
| arrow_downward
0.00%
0.05
| |
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
61.353.810 VNĐ / lượng 1,931.05 USD / chỉ
arrow_downward
0.00%
0.05
| |||
|
NI
Nickel
NICKEL |
494.905.584 VNĐ / tấn 18,780.00 USD / kg
| arrow_upward
1.21%
+225.00
| |
|
NI
Nickel
NICKEL
494.905.584 VNĐ / tấn 18,780.00 USD / kg
arrow_upward
1.21%
+225.00
| |||
|
LE
Chì
LEAD |
51.772.711 VNĐ / tấn 1,964.60 USD / kg
| arrow_downward
0.99%
19.80
| |
|
LE
Chì
LEAD
51.772.711 VNĐ / tấn 1,964.60 USD / kg
arrow_downward
0.99%
19.80
| |||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM |
94.764.669 VNĐ / tấn 3,596.00 USD / kg
| arrow_upward
0.96%
+34.40
| |
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
94.764.669 VNĐ / tấn 3,596.00 USD / kg
arrow_upward
0.96%
+34.40
| |||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE |
2.932.540 VNĐ / thùng 111.28 USD / lít
| arrow_downward
0.73%
0.82
| |
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.932.540 VNĐ / thùng 111.28 USD / lít
arrow_downward
0.73%
0.82
| |||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL |
2.744.644 VNĐ / thùng 104.15 USD / lít
| arrow_downward
0.22%
0.23
| |
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.744.644 VNĐ / thùng 104.15 USD / lít
arrow_downward
0.22%
0.23
| |||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US |
2.220.284 VNĐ / m3 3.11 USD / m3
| arrow_upward
2.82%
+0.09
| |
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.220.284 VNĐ / m3 3.11 USD / m3
arrow_upward
2.82%
+0.09
| |||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL |
1.464.689 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.464.689 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
CO
Than đá
COAL |
3.491.746 VNĐ / tấn 132.50 USD / kg
| arrow_upward
0.61%
+0.80
| |
|
CO
Than đá
COAL
3.491.746 VNĐ / tấn 132.50 USD / kg
arrow_upward
0.61%
+0.80
| |||
newspaper Tin tức mới nhất
NVIDIA tuyển hàng loạt kỹ sư cho nhà máy sản xuất GPU cao cấp tại Việt Nam
Một tin tuyển dụng hiện hữu của Nvidia cho vị trí SXM Manufacturing Test Engineer (Kỹ sư Kiểm thử Sản xuất SXM) cho thấy Foxconn có thể sẽ là nhà sản xuất GPU cao cấp tại Việt Nam cho hãng phần cứng máy tính.
3 giờ trước'Quái vật biển' nặng 18.000 tấn, dài 167m, trị giá 230 triệu USD do người Việt tự thiết kế, chế tạo: Đưa một ngành của nước ta lọt Top đầu thế giới
Đây là công trình có tính chất công nghệ rất phức tạp, khối lượng thi công lớn (lớn hơn 1,5 lần so với giàn khoan đầu tiên – giàn Tam Đảo 03).
3 giờ trướcEVN miền Bắc lập đỉnh lợi nhuận 1.365 tỷ, tăng 70% trong năm 2025
Giá vốn hàng bán của doanh nghiệp cũng tăng tương ứng lên khoảng 217.380 tỷ đồng, khiến lợi nhuận gộp đạt hơn 9.530 tỷ đồng, tăng khoảng 12,6% so với năm 2024.
3 giờ trướcCòn chưa đầy 100 cửa hàng, The Coffee House sắp bị Katinat vượt mặt, tụt xuống hạng cuối trong cuộc đua chuỗi cà phê
Trong khi Highlands Coffee, Phúc Long hay Katinat tiếp tục mở rộng và lập kỷ lục doanh thu, The Coffee House lại thu hẹp mạnh quy mô hoạt động.
3 giờ trướcKhông phải dầu thô, một mặt hàng của Iran đang gặp khó do xung đột: Mỗi lô hàng lỗ 50%, Ấn Độ bị ‘vạ lây’
Các container hàng này của Iran đã bị mắc kẹt từ một đến hai tháng tại cảng Bandar Abbas do ảnh hưởng xung đột, khiến quá trình vận chuyển bị đình trệ.
3 giờ trướcPhát minh mới của Nga có thể rung chuyển lĩnh vực pin mặt trời thế hệ mới
Các thiết bị làm từ vật liệu này vẫn giữ được 99% hiệu suất sau 1.800 giờ hoạt động liên tục.
4 giờ trướcChiếc SUV bí ẩn với mái khổng lồ trong đoàn xe ông Trump ở Trung Quốc
Loạt phương tiện lạ chưa từng thấy tại Trung Quốc bất ngờ hộ tống Tổng thống Mỹ, làm dấy lên nhiều đồn đoán về công nghệ chống UAV và tác chiến điện tử.
4 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh