Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
45.015.388 VNĐ / tấn
205.70 JPY / kg
|
arrow_downward
0.39%
0.80
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
45.015.388 VNĐ / tấn
205.70 JPY / kg
arrow_downward
0.39%
0.80
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
7.985.849 VNĐ / tấn
13.76 UScents / kg
|
arrow_downward
1.15%
0.16
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
7.985.849 VNĐ / tấn
13.76 UScents / kg
arrow_downward
1.15%
0.16
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
85.345.650 VNĐ / tấn
3,242.00 USD / kg
|
arrow_upward
2.53%
+80.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
85.345.650 VNĐ / tấn
3,242.00 USD / kg
arrow_upward
2.53%
+80.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
174.504.721 VNĐ / tấn
300.68 UScents / kg
|
arrow_upward
2.38%
+6.98
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
174.504.721 VNĐ / tấn
300.68 UScents / kg
arrow_upward
2.38%
+6.98
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.903.202 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.903.202 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
12.918 VNĐ / tấn
10.79 USD / kg
|
arrow_downward
1.10%
0.12
|
|
|
RI
Gạo
RICE
12.918 VNĐ / tấn
10.79 USD / kg
arrow_downward
1.10%
0.12
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.360.679 VNĐ / tấn
1,174.50 UScents / kg
|
arrow_upward
0.79%
+9.30
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.360.679 VNĐ / tấn
1,174.50 UScents / kg
arrow_upward
0.79%
+9.30
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
151.295.382 VNĐ / lượng
4,766.90 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.08%
+3.70
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
151.295.382 VNĐ / lượng
4,766.90 USD / chỉ
arrow_upward
0.08%
+3.70
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.425.601 VNĐ / lượng
76.42 USD / chỉ
|
arrow_upward
1.47%
+1.11
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.425.601 VNĐ / lượng
76.42 USD / chỉ
arrow_upward
1.47%
+1.11
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
341.023.593 VNĐ / tấn
587.60 UScents / kg
|
arrow_upward
1.93%
+11.15
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
341.023.593 VNĐ / tấn
587.60 UScents / kg
arrow_upward
1.93%
+11.15
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
65.603.968 VNĐ / lượng
2,067.00 USD / chỉ
|
arrow_downward
2.14%
45.10
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
65.603.968 VNĐ / lượng
2,067.00 USD / chỉ
arrow_downward
2.14%
45.10
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
455.159.250 VNĐ / tấn
17,290.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.44%
+75.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
455.159.250 VNĐ / tấn
17,290.00 USD / kg
arrow_upward
0.44%
+75.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
50.725.643 VNĐ / tấn
1,926.90 USD / kg
|
arrow_upward
0.02%
+0.40
|
|
|
LE
Chì
LEAD
50.725.643 VNĐ / tấn
1,926.90 USD / kg
arrow_upward
0.02%
+0.40
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
92.434.973 VNĐ / tấn
3,511.30 USD / kg
|
arrow_upward
1.88%
+64.60
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
92.434.973 VNĐ / tấn
3,511.30 USD / kg
arrow_upward
1.88%
+64.60
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.484.211 VNĐ / thùng
94.37 USD / lít
|
arrow_downward
1.62%
1.55
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.484.211 VNĐ / thùng
94.37 USD / lít
arrow_downward
1.62%
1.55
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.529.675 VNĐ / thùng
96.09 USD / lít
|
arrow_downward
1.81%
1.78
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.529.675 VNĐ / thùng
96.09 USD / lít
arrow_downward
1.81%
1.78
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.882.191 VNĐ / m3
2.64 USD / m3
|
arrow_downward
1.17%
0.03
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.882.191 VNĐ / m3
2.64 USD / m3
arrow_downward
1.17%
0.03
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.144 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.144 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.567.038 VNĐ / tấn
135.50 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.567.038 VNĐ / tấn
135.50 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Hơn 16.300 tỷ đồng trái phiếu “chảy” vào doanh nghiệp trong tháng 3
Thị trường trái phiếu doanh nghiệp (TPDN) ghi nhận tín hiệu khởi sắc rõ nét trong tháng 3/2026, khi tổng giá trị phát hành thành công đạt hơn 16.300 tỷ đồng, tăng mạnh so với hai tháng đầu năm.
1 giờ trướcNgành bán lẻ vào "sóng" mới: Loạt đại gia MWG, PNJ đặt mục tiêu lợi nhuận kỷ lục, FRT, MSN, DGW hướng tới tăng trưởng vượt trội
Kỳ vọng lợi nhuận tăng mạnh không chỉ đến từ nội tại doanh nghiệp mà còn được củng cố bởi các định hướng chính sách vĩ mô.
1 giờ trướcGelex Electric sắp phát hành hơn 274 triệu cổ phiếu thưởng cho cổ đông
Gelex Electric dự kiến phát hành gần 274,5 triệu cổ phiếu thưởng cho cổ đông, qua đó tăng vốn điều lệ lên gần 6.505 tỷ đồng. Thời gian thực hiện dự kiến trong quý II/2026.
1 giờ trướcPTI dự kiến lợi nhuận 'đi lùi', trình phương án tăng vốn lên 1.800 tỷ đồng
PTI trình cổ đông biểu quyết phương án cổ tức. Một là không chia cổ tức tiền mặt, thay vào đó phát hành cổ phiếu từ nguồn vốn chủ sở hữu với tỷ lệ 50%. Hai là chi cổ tức 10% bằng tiền.
2 giờ trướcCựu chủ tịch VRG trước giờ tuyên án: Sai phạm là do tôi tạo nên
Sau nhiều ngày xét xử, phiên toà hình sự sơ thẩm liên quan các sai phạm tại 39-39B Bến Vân Đồn đã bước vào giai đoạn nghị án.
2 giờ trướcTỷ phú Phạm Nhật Vượng muốn đầu tư 6,5 tỷ USD vào bang giàu nhất Ấn Độ, làm khu đô thị 1.000ha, chạy 60.000 taxi điện
Với tổng giá trị dự kiến khoảng 6,5 tỷ USD, tập trung vào các lĩnh vực như phát triển đô thị, giao thông xanh, năng lượng tái tạo và hạ tầng xã hội.
2 giờ trướcVingroup chuẩn bị niêm yết 350 triệu USD trái phiếu quốc tế tại Áo
Tập đoàn dự kiến phát hành lô trái phiếu trị giá 350 triệu USD, mệnh giá 200.000 USD/trái phiếu, kỳ hạn 5 năm.
2 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh