Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
44.927.852 VNĐ / tấn
205.30 JPY / kg
|
arrow_upward
2.04%
+4.10
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
44.927.852 VNĐ / tấn
205.30 JPY / kg
arrow_upward
2.04%
+4.10
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.074.130 VNĐ / tấn
13.91 UScents / kg
|
arrow_upward
0.70%
+0.10
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.074.130 VNĐ / tấn
13.91 UScents / kg
arrow_upward
0.70%
+0.10
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
91.269.479 VNĐ / tấn
3,466.50 USD / kg
|
arrow_upward
1.15%
+39.50
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
91.269.479 VNĐ / tấn
3,466.50 USD / kg
arrow_upward
1.15%
+39.50
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
173.538.658 VNĐ / tấn
298.97 UScents / kg
|
arrow_upward
3.40%
+9.82
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
173.538.658 VNĐ / tấn
298.97 UScents / kg
arrow_upward
3.40%
+9.82
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.904.707 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.904.707 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.178 VNĐ / tấn
11.00 USD / kg
|
arrow_downward
0.90%
0.10
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.178 VNĐ / tấn
11.00 USD / kg
arrow_downward
0.90%
0.10
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.214.389 VNĐ / tấn
1,159.20 UScents / kg
|
arrow_downward
0.45%
5.30
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.214.389 VNĐ / tấn
1,159.20 UScents / kg
arrow_downward
0.45%
5.30
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
149.943.875 VNĐ / lượng
4,723.60 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.34%
16.10
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
149.943.875 VNĐ / lượng
4,723.60 USD / chỉ
arrow_downward
0.34%
16.10
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.418.193 VNĐ / lượng
76.18 USD / chỉ
|
arrow_downward
1.93%
1.50
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.418.193 VNĐ / lượng
76.18 USD / chỉ
arrow_downward
1.93%
1.50
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
352.481.353 VNĐ / tấn
607.25 UScents / kg
|
arrow_downward
0.91%
5.60
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
352.481.353 VNĐ / tấn
607.25 UScents / kg
arrow_downward
0.91%
5.60
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
64.621.950 VNĐ / lượng
2,035.75 USD / chỉ
|
arrow_downward
2.51%
52.35
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
64.621.950 VNĐ / lượng
2,035.75 USD / chỉ
arrow_downward
2.51%
52.35
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
492.115.339 VNĐ / tấn
18,691.00 USD / kg
|
arrow_upward
1.22%
+226.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
492.115.339 VNĐ / tấn
18,691.00 USD / kg
arrow_upward
1.22%
+226.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.644.334 VNĐ / tấn
1,961.50 USD / kg
|
arrow_downward
0.38%
7.50
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.644.334 VNĐ / tấn
1,961.50 USD / kg
arrow_downward
0.38%
7.50
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
95.295.183 VNĐ / tấn
3,619.40 USD / kg
|
arrow_downward
0.26%
9.60
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
95.295.183 VNĐ / tấn
3,619.40 USD / kg
arrow_downward
0.26%
9.60
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.718.733 VNĐ / thùng
103.26 USD / lít
|
arrow_upward
1.32%
+1.35
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.718.733 VNĐ / thùng
103.26 USD / lít
arrow_upward
1.32%
+1.35
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.483.220 VNĐ / thùng
94.32 USD / lít
|
arrow_upward
1.46%
+1.36
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.483.220 VNĐ / thùng
94.32 USD / lít
arrow_upward
1.46%
+1.36
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.848.661 VNĐ / m3
2.59 USD / m3
|
arrow_downward
4.80%
0.13
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.848.661 VNĐ / m3
2.59 USD / m3
arrow_downward
4.80%
0.13
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.366 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.366 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.496.491 VNĐ / tấn
132.80 USD / kg
|
arrow_downward
0.07%
0.10
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.496.491 VNĐ / tấn
132.80 USD / kg
arrow_downward
0.07%
0.10
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Sân vận động Việt Nam lớn nhất thế giới vừa đổi tên lần thứ hai: Tỷ phú Phạm Nhật Vượng tiết lộ lý do
Đây là lần thứ hai sân vận động top lớn nhất thế giới ở Việt Nam đổi tên.
1 giờ trướcTây Ninh quy hoạch trung tâm hành chính mới nhưng chưa vội triển khai
Tây Ninh định hướng khu vực Đức Hòa – Hậu Nghĩa thành trung tâm hành chính mới, nhưng việc triển khai sẽ được cân nhắc kỹ lưỡng.
1 giờ trướcĐề xuất mở rộng đường Nguyễn Tất Thành khi làm đường sắt Bến Thành - Cần Giờ
Theo Sở Quy hoạch - Kiến trúc TPHCM, thực hiện đồng bộ dự án đường sắt với các công trình dọc tuyến đường nhằm bảo đảm tính khả thi, hiệu quả đầu tư.
1 giờ trướcSếp Bankland bị cáo buộc vẽ dự án "đất vàng", lừa đảo gần 480 tỉ đồng
Thành lập Công ty Bankland, Vũ Đức Tĩnh đã lừa đảo gần 480 tỉ đồng bằng hình thức huy động vốn; đặt cọc mua bất động sản ảo.
1 giờ trước
ĐHĐCĐ 2026 Viettel Construction: Mở rộng sang nhà ở xã hội, năng lượng tái tạo
Không chỉ đặt mục tiêu doanh thu vượt 15.653 tỷ đồng và lợi nhuận cao nhất từ trước đến nay trong năm 2026, Viettel Construction còn hé lộ chiến lược mở rộng sang nhà ở xã hội, đồng thời tăng tốc đầu tư năng lượng tái tạo và nâng cấp vị thế trong lĩnh vực xây dựng – hạ tầng tại Việt Nam.
2 giờ trướcLãnh đạo PC1 nói gì vào ngày hôm qua, 22/4?
“Chúng tôi không chỉ xây dựng chiến lược cho xong. Từ nay đến năm 2030, vốn ở đâu, làm cái gì, lúc nào thiếu lúc nào thừa đều đã có giải pháp dự phòng cụ thể”, Chủ tịch PC1 nói với cổ đông hôm 22/4.
2 giờ trướcĐHĐCĐ Viettel Global: Chốt trả cổ tức năm 2026 bằng tiền mặt tỷ lệ 33%
Ngày 23/4/2026, Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Viettel (Viettel Global – Mã CK: VGI) đã tổ chức thành công Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026.
2 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh