Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
44.927.852 VNĐ / tấn
205.30 JPY / kg
|
arrow_upward
2.04%
+4.10
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
44.927.852 VNĐ / tấn
205.30 JPY / kg
arrow_upward
2.04%
+4.10
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.079.935 VNĐ / tấn
13.92 UScents / kg
|
arrow_upward
0.80%
+0.11
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.079.935 VNĐ / tấn
13.92 UScents / kg
arrow_upward
0.80%
+0.11
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
89.176.323 VNĐ / tấn
3,387.00 USD / kg
|
arrow_downward
0.50%
17.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
89.176.323 VNĐ / tấn
3,387.00 USD / kg
arrow_downward
0.50%
17.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
169.138.809 VNĐ / tấn
291.39 UScents / kg
|
arrow_upward
0.73%
+2.12
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
169.138.809 VNĐ / tấn
291.39 UScents / kg
arrow_upward
0.73%
+2.12
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.904.707 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.904.707 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.297 VNĐ / tấn
11.10 USD / kg
|
arrow_upward
1.00%
+0.11
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.297 VNĐ / tấn
11.10 USD / kg
arrow_upward
1.00%
+0.11
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.283.076 VNĐ / tấn
1,166.30 UScents / kg
|
arrow_upward
0.16%
+1.80
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.283.076 VNĐ / tấn
1,166.30 UScents / kg
arrow_upward
0.16%
+1.80
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
149.388.362 VNĐ / lượng
4,706.10 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.71%
33.60
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
149.388.362 VNĐ / lượng
4,706.10 USD / chỉ
arrow_downward
0.71%
33.60
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.402.257 VNĐ / lượng
75.68 USD / chỉ
|
arrow_downward
2.57%
2.00
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.402.257 VNĐ / lượng
75.68 USD / chỉ
arrow_downward
2.57%
2.00
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
350.142.119 VNĐ / tấn
603.22 UScents / kg
|
arrow_downward
1.57%
9.63
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
350.142.119 VNĐ / tấn
603.22 UScents / kg
arrow_downward
1.57%
9.63
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
64.520.371 VNĐ / lượng
2,032.55 USD / chỉ
|
arrow_downward
2.66%
55.55
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
64.520.371 VNĐ / lượng
2,032.55 USD / chỉ
arrow_downward
2.66%
55.55
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
485.375.115 VNĐ / tấn
18,435.00 USD / kg
|
arrow_downward
0.17%
31.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
485.375.115 VNĐ / tấn
18,435.00 USD / kg
arrow_downward
0.17%
31.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.660.131 VNĐ / tấn
1,962.10 USD / kg
|
arrow_downward
0.34%
6.80
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.660.131 VNĐ / tấn
1,962.10 USD / kg
arrow_downward
0.34%
6.80
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
94.718.578 VNĐ / tấn
3,597.50 USD / kg
|
arrow_downward
0.87%
31.50
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
94.718.578 VNĐ / tấn
3,597.50 USD / kg
arrow_downward
0.87%
31.50
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.732.950 VNĐ / thùng
103.80 USD / lít
|
arrow_upward
1.85%
+1.89
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.732.950 VNĐ / thùng
103.80 USD / lít
arrow_upward
1.85%
+1.89
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.500.070 VNĐ / thùng
94.96 USD / lít
|
arrow_upward
2.15%
+2.00
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.500.070 VNĐ / thùng
94.96 USD / lít
arrow_upward
2.15%
+2.00
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.937.837 VNĐ / m3
2.72 USD / m3
|
arrow_downward
0.21%
0.01
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.937.837 VNĐ / m3
2.72 USD / m3
arrow_downward
0.21%
0.01
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.366 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.366 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.496.491 VNĐ / tấn
132.80 USD / kg
|
arrow_downward
0.07%
0.10
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.496.491 VNĐ / tấn
132.80 USD / kg
arrow_downward
0.07%
0.10
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Chấm dứt hành vi thu hồi nợ như đe dọa, quấy rối, bôi nhọ…
Ông Nguyễn Quốc Hùng - Phó chủ tịch kiêm Tổng thư ký Hiệp hội Ngân hàng Việt Nam (VNBA) thông tin nội dung trên tại hội nghị triển khai bộ quy tắc ứng xử trong hoạt động thu hồi nợ do Hiệp hội Ngân hàng Việt Nam và Tổ chức Tài chính quốc tế (IFC) tổ chức ngày 23.4. Việc xây dựng và ban hành Bộ quy tắc ứng xử trong hoạt động thu hồi nợ là yêu cầu cấp thiết trong bối cảnh ngành ngân hàng đang đối mặt với nhiều thách thức khi rủi ro nợ xấu có xu hướng gia tăng.
1 giờ trướcÔng Donald Trump lại ra tối hậu thư 3-5 ngày cho Iran
Tổng thống Iran cho rằng việc Mỹ "vi phạm cam kết, thực hiện phong tỏa và đe dọa" là những rào cản lớn nhất đối với các cuộc đàm phán thực sự.
1 giờ trướcMỹ sa thải Bộ trưởng Hải quân, ông Hùng Cao lên thay
Bộ trưởng Hải quân Mỹ John Phelan rời vị trí ngay lập tức, Lầu Năm Góc bất ngờ thông báo hôm 22/4.
1 giờ trước674 tỷ USD và 3 năm "đốt tiền" không hối tiếc: Tại sao Microsoft và Google không chịu dừng lại?
Liệu đây là bước nhảy vọt vĩ đại hay là vụ cháy túi lớn nhất lịch sử nhân loại?
1 giờ trướcCắt giảm 20.000 chuyến bay để tiết kiệm 40.000 tấn nhiên liệu: Cơn khát nhiên liệu khiến bầu trời châu Âu chao đảo
Các hãng hàng không trên khắp thế giới liên tục cảnh báo rằng việc đóng cửa kéo dài eo biển Hormuz.
1 giờ trướcNgười mua iPhone chịu ảnh hưởng gì khi đế chế 3.000 tỷ USD đổi CEO?
Mọi chiếc iPhone bạn đang cầm trên tay sắp trở nên lỗi thời sau quyết định thay đổi chấn động này của Apple.
1 giờ trướcKết thúc kỷ nguyên Tim Cook: 15 năm lẫy lừng và dấu chấm hỏi AI trị giá hàng nghìn tỷ USD
Apple đang sở hữu khối tài sản đủ để mua cả thế giới, nhưng họ lại không thể mua nổi một vị thế dẫn đầu trong cuộc cách mạng công nghệ lớn nhất lịch sử.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh