Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
44.336.984 VNĐ / tấn
202.60 JPY / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
44.336.984 VNĐ / tấn
202.60 JPY / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
7.949.116 VNĐ / tấn
13.69 UScents / kg
|
arrow_downward
2.84%
0.40
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
7.949.116 VNĐ / tấn
13.69 UScents / kg
arrow_downward
2.84%
0.40
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
94.184.330 VNĐ / tấn
3,576.00 USD / kg
|
arrow_downward
1.92%
70.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
94.184.330 VNĐ / tấn
3,576.00 USD / kg
arrow_downward
1.92%
70.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
172.976.023 VNĐ / tấn
297.90 UScents / kg
|
arrow_upward
0.10%
+0.30
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
172.976.023 VNĐ / tấn
297.90 UScents / kg
arrow_upward
0.10%
+0.30
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.908.055 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.908.055 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.068 VNĐ / tấn
10.91 USD / kg
|
arrow_upward
1.11%
+0.12
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.068 VNĐ / tấn
10.91 USD / kg
arrow_upward
1.11%
+0.12
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.286.890 VNĐ / tấn
1,166.30 UScents / kg
|
arrow_downward
0.06%
0.70
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.286.890 VNĐ / tấn
1,166.30 UScents / kg
arrow_downward
0.06%
0.70
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
153.398.620 VNĐ / lượng
4,830.80 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.85%
+40.80
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
153.398.620 VNĐ / lượng
4,830.80 USD / chỉ
arrow_upward
0.85%
+40.80
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.540.216 VNĐ / lượng
80.00 USD / chỉ
|
arrow_upward
1.32%
+1.04
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.540.216 VNĐ / lượng
80.00 USD / chỉ
arrow_upward
1.32%
+1.04
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
354.429.554 VNĐ / tấn
610.40 UScents / kg
|
arrow_upward
0.42%
+2.55
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
354.429.554 VNĐ / tấn
610.40 UScents / kg
arrow_upward
0.42%
+2.55
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
68.236.792 VNĐ / lượng
2,148.90 USD / chỉ
|
arrow_upward
1.32%
+28.00
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
68.236.792 VNĐ / lượng
2,148.90 USD / chỉ
arrow_upward
1.32%
+28.00
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
479.191.753 VNĐ / tấn
18,194.00 USD / kg
|
arrow_downward
0.04%
7.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
479.191.753 VNĐ / tấn
18,194.00 USD / kg
arrow_downward
0.04%
7.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.933.071 VNĐ / tấn
1,971.80 USD / kg
|
arrow_upward
0.18%
+3.60
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.933.071 VNĐ / tấn
1,971.80 USD / kg
arrow_upward
0.18%
+3.60
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
95.348.466 VNĐ / tấn
3,620.20 USD / kg
|
arrow_upward
1.01%
+36.10
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
95.348.466 VNĐ / tấn
3,620.20 USD / kg
arrow_upward
1.01%
+36.10
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.495.095 VNĐ / thùng
94.73 USD / lít
|
arrow_downward
0.21%
0.20
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.495.095 VNĐ / thùng
94.73 USD / lít
arrow_downward
0.21%
0.20
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.397.328 VNĐ / thùng
91.02 USD / lít
|
arrow_downward
0.29%
0.27
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.397.328 VNĐ / thùng
91.02 USD / lít
arrow_downward
0.29%
0.27
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.853.068 VNĐ / m3
2.60 USD / m3
|
arrow_downward
0.51%
0.01
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.853.068 VNĐ / m3
2.60 USD / m3
arrow_downward
0.51%
0.01
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.860 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.860 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.522.694 VNĐ / tấn
133.75 USD / kg
|
arrow_downward
0.89%
1.20
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.522.694 VNĐ / tấn
133.75 USD / kg
arrow_downward
0.89%
1.20
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Dự án, nhà riêng lẻ bớt thủ tục, chi phí
Hàng trăm thủ tục hành chính đã được cắt giảm trong năm 2025, trong đó đáng chú ý nhất là việc bỏ cấp phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ và một số dự án nhà ở thương mại đã tạo thuận lợi rất lớn cho người dân và doanh nghiệp.
1 giờ trước
VIC đóng cửa cao nhất lịch sử, tài sản vợ chồng tỷ phú Phạm Nhật Vượng vượt 30 tỷ USD
Bà Phạm Thu Hương – Phó Chủ tịch Vingroup – ghi nhận mức tăng tài sản khoảng 289 triệu USD, đưa tổng tài sản vượt mốc 3,1 tỷ USD. Nữ tỷ phú hiện xếp hạng 1.366 trong danh sách những người giàu nhất thế giới.
5 giờ trước
Người cũ Vietjet Air và Bamboo Airways gia nhập hãng bay 300 tỷ của đại gia Đông Âu Nguyễn Đức Chi
Crystal Bay Airlines theo đuổi mô hình khai thác tập trung vào khách quốc tế đến Việt Nam.
5 giờ trước
Tỷ phú Phạm Nhật Vượng tự hào doanh thu tương đương 2,6% GDP Việt Nam: Những ông lớn nào làm được điều tương tự?
Theo số liệu tổng hợp, hiện có khoảng 14 doanh nghiệp có mức doanh thu lớn hơn 1% GDP Việt Nam. Trong số đó, có 9 doanh nghiệp nhà nước, 4 doanh nghiệp tư nhân và 1 doanh nghiệp liên doanh quốc tế.
5 giờ trướcKhông phải sầu riêng, loại quả của Việt Nam khiến cựu Thứ trưởng Bộ Nông nghiệp Mỹ phải tấm tắc khen ngon, vừa có thêm 'visa' sang Trung Quốc
Loại quả này của Việt Nam được nhiều quốc gia ưa chuộng như Mỹ, Trung Quốc, Úc,...
6 giờ trướcThị trường tiền số hôm nay, 15-4: Công ty sáng lập sàn tài sản mã hóa TCEX báo lãi nghìn tỉ
Trong quý I/2026, TCBS - đơn vị sáng lập TCEX báo lãi trước thuế 1.458 tỉ đồng, tăng 11% so với cùng kỳ năm ngoái.
7 giờ trướcĐầu tư chứng khoán thất bại rồi làm liều với người bán vé số khuyết tật
Thịnh đầu tư chứng khoán với mong muốn làm giàu nhanh chóng nhưng không thành công, dẫn đến vỡ nợ rồi đi cướp giật vé số.
7 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh