Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
44.927.852 VNĐ / tấn
205.30 JPY / kg
|
arrow_upward
2.04%
+4.10
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
44.927.852 VNĐ / tấn
205.30 JPY / kg
arrow_upward
2.04%
+4.10
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.018.987 VNĐ / tấn
13.82 UScents / kg
|
arrow_upward
0.69%
+0.10
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.018.987 VNĐ / tấn
13.82 UScents / kg
arrow_upward
0.69%
+0.10
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
89.623.916 VNĐ / tấn
3,404.00 USD / kg
|
arrow_upward
2.90%
+96.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
89.623.916 VNĐ / tấn
3,404.00 USD / kg
arrow_upward
2.90%
+96.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
167.896.635 VNĐ / tấn
289.25 UScents / kg
|
arrow_upward
2.33%
+6.60
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
167.896.635 VNĐ / tấn
289.25 UScents / kg
arrow_upward
2.33%
+6.60
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.904.707 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.904.707 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.309 VNĐ / tấn
11.11 USD / kg
|
arrow_upward
1.09%
+0.12
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.309 VNĐ / tấn
11.11 USD / kg
arrow_upward
1.09%
+0.12
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.255.988 VNĐ / tấn
1,163.50 UScents / kg
|
arrow_downward
0.94%
11.00
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.255.988 VNĐ / tấn
1,163.50 UScents / kg
arrow_downward
0.94%
11.00
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
150.527.956 VNĐ / lượng
4,742.00 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.45%
+21.40
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
150.527.956 VNĐ / lượng
4,742.00 USD / chỉ
arrow_upward
0.45%
+21.40
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.465.840 VNĐ / lượng
77.68 USD / chỉ
|
arrow_upward
1.40%
+1.08
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.465.840 VNĐ / lượng
77.68 USD / chỉ
arrow_upward
1.40%
+1.08
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
356.341.380 VNĐ / tấn
613.90 UScents / kg
|
arrow_upward
2.14%
+12.85
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
356.341.380 VNĐ / tấn
613.90 UScents / kg
arrow_upward
2.14%
+12.85
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
66.340.864 VNĐ / lượng
2,089.90 USD / chỉ
|
arrow_upward
2.41%
+49.10
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
66.340.864 VNĐ / lượng
2,089.90 USD / chỉ
arrow_upward
2.41%
+49.10
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
486.164.985 VNĐ / tấn
18,465.00 USD / kg
|
arrow_upward
1.74%
+315.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
486.164.985 VNĐ / tấn
18,465.00 USD / kg
arrow_upward
1.74%
+315.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.841.801 VNĐ / tấn
1,969.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.17%
+3.40
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.841.801 VNĐ / tấn
1,969.00 USD / kg
arrow_upward
0.17%
+3.40
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
95.587.435 VNĐ / tấn
3,630.50 USD / kg
|
arrow_upward
2.77%
+98.00
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
95.587.435 VNĐ / tấn
3,630.50 USD / kg
arrow_upward
2.77%
+98.00
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.673.973 VNĐ / thùng
101.56 USD / lít
|
arrow_upward
3.12%
+3.08
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.673.973 VNĐ / thùng
101.56 USD / lít
arrow_upward
3.12%
+3.08
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.437.881 VNĐ / thùng
92.59 USD / lít
|
arrow_upward
3.26%
+2.92
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.437.881 VNĐ / thùng
92.59 USD / lít
arrow_upward
3.26%
+2.92
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.936.482 VNĐ / m3
2.71 USD / m3
|
arrow_upward
0.65%
+0.02
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.936.482 VNĐ / m3
2.71 USD / m3
arrow_upward
0.65%
+0.02
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.366 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.366 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.499.124 VNĐ / tấn
132.90 USD / kg
|
arrow_upward
0.23%
+0.30
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.499.124 VNĐ / tấn
132.90 USD / kg
arrow_upward
0.23%
+0.30
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
FPT báo lãi hơn 2.800 tỷ đồng trong quý 1, thắng thầu loạt dự án chục triệu USD
Sau quý đầu năm, FPT đã hoàn thành được 21% kế hoạch doanh thu và 24% kế hoạch lợi nhuận.
1 giờ trướcThuduc House thoát nạn
Thuế TPHCM ra thông báo chấm dứt các biện pháp cưỡng chế hành chính đối với Thuduc House, gỡ bỏ các biện pháp ngăn chặn đối với việc chuyển dịch, thế chấp tài sản thuộc sở hữu giúp doanh nghiệp này tháo gỡ những khó khăn, vướng mắc tồn đọng kéo dài.
1 giờ trướcMột cổ phiếu bất động sản "bốc đầu" kịch trần sau khi báo lãi tăng bằng lần
Theo văn bản giải trình, doanh nghiệp cho biết LNST tăng cao trong quý 1/2026 nhờ việc tiếp tục kinh doanh dự án Nam An Khánh.
1 giờ trướcTỷ phú Phạm Nhật Vượng vừa lập kỷ lục chưa từng có ở Việt Nam, vượt qua cả vợ cũ của Bill Gates
Đây là lần đầu tiên có một người Việt Nam lập được kỷ lục này.
1 giờ trướcChủ tịch Bia Hà Nội: Ngành bia chật vật, bàn tiệc giờ chỉ còn một vài chai bia, Habeco vẫn “uptrend”
Chia sẻ tại đại hội, ông Trần Đình Thanh – Chủ tịch HĐQT Habeco nhận định năm qua là giai đoạn đầy thách thức đối với ngành bia, đặc biệt khi Nghị định 100 làm thay đổi rõ rệt hành vi tiêu dùng.
1 giờ trướcCứ 4 giây lại có 10 giao dịch, một mô hình tại Việt Nam hút luồng tiền 300 tỷ mỗi ngày
Mô hình này đang được triển khai trên hơn 3.000 điểm giao dịch trên toàn quốc.
1 giờ trước
Vốn hóa Vingroup lớn hơn cả Vietcombank, BIDV, VietinBank, Techcombank, VPBank cộng lại, tỷ phú Phạm Nhật Vượng “gánh” 1/3 thị trường
4 cổ phiếu Vingroup, Vinhomes, Vinpearl và Vincom Retail hiện chiếm đến 30% vốn hóa HoSE, biến động có ảnh hưởng rất lớn đến VN-Index.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh