Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER |
50.683.344 VNĐ / tấn 231.60 JPY / kg
| arrow_upward
4.42%
+9.80
| |
|
RU
Cao su
RUBBER
50.683.344 VNĐ / tấn 231.60 JPY / kg
arrow_upward
4.42%
+9.80
| |||
|
SU
Đường
SUGAR |
8.707.301 VNĐ / tấn 14.99 UScents / kg
| arrow_downward
2.54%
0.39
| |
|
SU
Đường
SUGAR
8.707.301 VNĐ / tấn 14.99 UScents / kg
arrow_downward
2.54%
0.39
| |||
|
CO
Cacao
COCOA |
111.267.604 VNĐ / tấn 4,223.00 USD / kg
| arrow_downward
3.87%
170.00
| |
|
CO
Cacao
COCOA
111.267.604 VNĐ / tấn 4,223.00 USD / kg
arrow_downward
3.87%
170.00
| |||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA |
160.146.953 VNĐ / tấn 275.70 UScents / kg
| arrow_downward
1.80%
5.05
| |
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
160.146.953 VNĐ / tấn 275.70 UScents / kg
arrow_downward
1.80%
5.05
| |||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5% |
9.911.854 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.911.854 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
RI
Gạo
RICE |
6.721.375 VNĐ / tấn 12.76 USD / kg
| arrow_upward
0.59%
+0.08
| |
|
RI
Gạo
RICE
6.721.375 VNĐ / tấn 12.76 USD / kg
arrow_upward
0.59%
+0.08
| |||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS |
11.574.879 VNĐ / tấn 1,195.60 UScents / kg
| arrow_upward
0.26%
+3.10
| |
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.574.879 VNĐ / tấn 1,195.60 UScents / kg
arrow_upward
0.26%
+3.10
| |||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD |
146.621.301 VNĐ / lượng 4,615.60 USD / chỉ
| arrow_downward
0.77%
35.60
| |
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD
146.621.301 VNĐ / lượng 4,615.60 USD / chỉ
arrow_downward
0.77%
35.60
| |||
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD |
2.586.870 VNĐ / lượng 81.43 USD / chỉ
| arrow_downward
2.36%
1.97
| |
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD
2.586.870 VNĐ / lượng 81.43 USD / chỉ
arrow_downward
2.36%
1.97
| |||
|
CO
Đồng
COPPER |
373.472.918 VNĐ / tấn 642.95 UScents / kg
| arrow_downward
2.29%
15.10
| |
|
CO
Đồng
COPPER
373.472.918 VNĐ / tấn 642.95 UScents / kg
arrow_downward
2.29%
15.10
| |||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM |
64.401.745 VNĐ / lượng 2,027.35 USD / chỉ
| arrow_downward
2.07%
42.95
| |
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
64.401.745 VNĐ / lượng 2,027.35 USD / chỉ
arrow_downward
2.07%
42.95
| |||
|
NI
Nickel
NICKEL |
492.549.512 VNĐ / tấn 18,694.00 USD / kg
| arrow_upward
0.05%
+9.00
| |
|
NI
Nickel
NICKEL
492.549.512 VNĐ / tấn 18,694.00 USD / kg
arrow_upward
0.05%
+9.00
| |||
|
LE
Chì
LEAD |
52.869.897 VNĐ / tấn 2,006.60 USD / kg
| arrow_downward
0.45%
9.10
| |
|
LE
Chì
LEAD
52.869.897 VNĐ / tấn 2,006.60 USD / kg
arrow_downward
0.45%
9.10
| |||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM |
96.249.244 VNĐ / tấn 3,653.00 USD / kg
| arrow_downward
0.02%
0.90
| |
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
96.249.244 VNĐ / tấn 3,653.00 USD / kg
arrow_downward
0.02%
0.90
| |||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE |
2.817.392 VNĐ / thùng 106.93 USD / lít
| arrow_upward
1.14%
+1.21
| |
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.817.392 VNĐ / thùng 106.93 USD / lít
arrow_upward
1.14%
+1.21
| |||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL |
2.700.407 VNĐ / thùng 102.49 USD / lít
| arrow_upward
1.31%
+1.32
| |
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.700.407 VNĐ / thùng 102.49 USD / lít
arrow_upward
1.31%
+1.32
| |||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US |
2.086.518 VNĐ / m3 2.92 USD / m3
| arrow_upward
0.99%
+0.03
| |
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.086.518 VNĐ / m3 2.92 USD / m3
arrow_upward
0.99%
+0.03
| |||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL |
1.464.422 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.464.422 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
CO
Than đá
COAL |
3.435.779 VNĐ / tấn 130.40 USD / kg
| arrow_downward
0.57%
0.75
| |
|
CO
Than đá
COAL
3.435.779 VNĐ / tấn 130.40 USD / kg
arrow_downward
0.57%
0.75
| |||
newspaper Tin tức mới nhất
Du lịch cần có bảo hiểm, chọn Bảo hiểm Bảo Việt có eSIM kết nối toàn cầu
Từ nay đến hết 31.12.2026, mọi đơn du lịch quốc tế theo chương trình 'An tâm sẵn sàng kết nối' sẽ nhận SIM điện tử thế hệ mới (eSim) nhằm tăng cường tiện ích cho khách hàng trong mỗi hành trình di chuyển. Đây là một trong những giải pháp Bảo hiểm Bảo Việt cam kết khi thực hiện sứ mệnh lấy khách hàng làm trung tâm, phát triển vì nhu cầu và lợi ích của khách hàng.
1 giờ trướcBưởi, chanh Việt Nam rộng cửa vào thị trường Trung Quốc
Theo Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, bưởi và chanh là hai loại cây ăn trái có nhiều lợi thế cạnh tranh của Việt Nam.
1 giờ trướcTất cả người dùng iPhone cần làm điều này ngay lập tức
Bản cập nhật mới nhất từ Apple không chỉ khắc phục hơn 60 lỗ hổng bảo mật nghiêm trọng có thể tạo điều kiện cho tin tặc chiếm quyền kiểm soát thiết bị, mà còn mang đến tính năng nhắn tin RCS mã hóa đầu cuối đột phá giữa iPhone và Android.
1 giờ trướcPetrolimex bán xăng E10 toàn quốc từ 20/5, nghiên cứu thêm loại cao cấp E10 RON97
Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam Petrolimex vừa thông báo mới về việc kinh doanh xăng sinh học E10.
1 giờ trước"Siêu tỉnh" của VN có “rừng vàng, biển bạc” muốn xây trung tâm đấu giá sản vật gần tỷ USD đầu tiên ở ĐNÁ
Tổng mức đầu tư cho dự án của siêu tỉnh ước tính khoảng 3.300 tỷ đồng.
1 giờ trướcMua bán lợn nhiễm tả châu Phi về giết mổ bán ra thị trường, 3 người bị khởi tố
Biết lợn nhiễm bệnh nhưng Lê Văn Lam, Lê Mạnh Đáng và Lê Văn Hợi vẫn cố tình mua bán, tổ chức giết mổ để bán ra thị trường.
1 giờ trước
Giá vàng hôm nay 15.5.2026: 'Bốc hơi' 1 triệu đồng sau một đêm
Giá vàng trong nước giảm 1 triệu đồng một lượng theo đà đi xuống của thế giới.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh