Dabaco Group (DBC)
Ho Chi Minh Stock Exchange (HOSE) · Việt Nam · Hàng tiêu dùng thiết yếu
16,050 VND
Đóng cửa 18/9/2026
One of Vietnam's earliest and largest animal-feed brands (pig/chicken/aqua feed), also breeding, egg, and meat-processing operations; the only Vietnamese enterprise in the national Top 10 largest animal-feed producers.
Biểu đồ giá đóng cửa hàng ngày
Mặt hàng liên quan
Major Vietnamese poultry breeder/producer — chicken breeding, egg production, and chicken-meat processing are core business lines.
Top-10 Vietnamese animal-feed producer — soybean meal is a core feed-formulation input.
Top-10 Vietnamese animal-feed producer — corn is a core feed-formulation input, not something Dabaco grows/sells as a raw commodity.
So sánh biến động giá Thịt gà và giá cổ phiếu
Chỉ số hóa về mốc 100 tại 22/09/2025 để so sánh hai đại lượng khác đơn vị/tiền tệ trên cùng biểu đồ.
| 22/09/2025 | 18/09/2026 | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
| Thịt gà | 100.00 | 104.01 | +4.01% |
| Dabaco Group (DBC) | 100.00 | 66.09 | -33.91% |
Trong giai đoạn này, giá Thịt gà và giá cổ phiếu DBC biến động ngược chiều.
So sánh với doanh nghiệp cùng ngành
Ngành: Nông sản
| Doanh nghiệp | Giá cổ phiếu | Doanh thu (năm) | Lợi nhuận ròng (năm) |
|---|---|---|---|
| Dabaco Group (DBC) | 16,050 VND | — | — |
| Loc Troi Group (LTG) | — | — | — |
| Archer-Daniels-Midland (ADM) | 85 USD | — | — |
| Bunge Global (BG) | 116 USD | — | — |
| BAF Vietnam Agriculture (BAF) | 32,050 VND | — | — |
| The PAN Group (PAN) | 18,750 VND | — | — |