Giá bắp ngô thế giới hôm nay
Tên giao dịch quốc tế: CORN
schedule Cập nhật gần nhất: 11/03/2026 10:42
Biểu đồ Giá bắp ngô thế giới
Tỉ giá: 1 UScents = 262.77 VNĐ
Quy đổi: 1 tấn = 39.368 bu (56 lb/bu)
tune Dữ liệu chính
Giá cao nhất trong 10 năm trending_up
820.12 UScents/bu (56 lb/bu) vào ngày 29/04/2022. Giá hiện tại thấp hơn remove384.04 UScents/bu (56 lb/bu) (-46.83%).Giá thấp nhất trong 10 năm trending_down
308.12 UScents/bu (56 lb/bu) vào ngày 21/04/2020. Giá hiện tại cao hơn add127.96 UScents/bu (56 lb/bu) (+41.53%).Lịch sử giá (UScents/bu (56 lb/bu))
10 năm| Thời gian | Giá (UScents/bu (56 lb/bu)) | Thay đổi (UScents/bu (56 lb/bu)) | % Thay đổi |
|---|---|---|---|
| 03/2026 | 438.25 | add 10.00 | +2.34% |
| 02/2026 | 428.25 | remove 12.51 | -2.84% |
| 01/2026 | 440.76 | add 5.26 | +1.21% |
| 12/2025 | 435.50 | add 4.50 | +1.04% |
| 11/2025 | 431.00 | add 16.49 | +3.98% |
| 10/2025 | 414.51 | add 16.98 | +4.27% |
| 09/2025 | 397.53 | add 4.29 | +1.09% |
| 08/2025 | 393.24 | remove 27.25 | -6.48% |
| 07/2025 | 420.49 | remove 23.02 | -5.19% |
| 06/2025 | 443.51 | remove 23.75 | -5.08% |
| 05/2025 | 467.26 | add 10.96 | +2.40% |
| 04/2025 | 456.30 | add 3.29 | +0.73% |
| 03/2025 | 453.01 | remove 29.76 | -6.16% |
| 02/2025 | 482.77 | add 24.49 | +5.34% |
| 01/2025 | 458.28 | add 35.54 | +8.41% |
| 12/2024 | 422.74 | add 11.95 | +2.91% |
| 11/2024 | 410.79 | remove 8.32 | -1.99% |
| 10/2024 | 419.11 | remove 65.77 | -13.56% |
| 12/2023 | 484.88 | add 484.88 | +0.00% |
| 10/2023 | 0.00 | remove 478.62 | -100.00% |
| 09/2023 | 478.62 | remove 32.00 | -6.27% |
| 08/2023 | 510.62 | add 2.00 | +0.39% |
| 07/2023 | 508.62 | remove 82.48 | -13.95% |
| 06/2023 | 591.10 | add 6.85 | +1.17% |
| 05/2023 | 584.25 | remove 74.35 | -11.29% |
| 04/2023 | 658.60 | add 23.72 | +3.74% |
| 03/2023 | 634.88 | remove 50.42 | -7.36% |
| 02/2023 | 685.30 | add 6.80 | +1.00% |
| 01/2023 | 678.50 | add 13.38 | +2.01% |
| 12/2022 | 665.12 | remove 22.00 | -3.20% |
| 11/2022 | 687.12 | remove 0.26 | -0.04% |
| 10/2022 | 687.38 | add 19.00 | +2.84% |
| 09/2022 | 668.38 | add 49.88 | +8.06% |
| 08/2022 | 618.50 | remove 1.25 | -0.20% |
| 07/2022 | 619.75 | remove 131.85 | -17.54% |
| 06/2022 | 751.60 | remove 61.65 | -7.58% |
| 05/2022 | 813.25 | add 67.95 | +9.12% |
| 04/2022 | 745.30 | add 55.18 | +8.00% |
| 03/2022 | 690.12 | add 60.02 | +9.53% |
| 02/2022 | 630.10 | add 33.72 | +5.65% |
| 01/2022 | 596.38 | add 31.48 | +5.57% |
| 12/2021 | 564.90 | remove 4.20 | -0.74% |
| 11/2021 | 569.10 | add 36.72 | +6.90% |
| 10/2021 | 532.38 | add 3.48 | +0.66% |
| 09/2021 | 528.90 | remove 15.90 | -2.92% |
| 08/2021 | 544.80 | remove 42.70 | -7.27% |
| 07/2021 | 587.50 | remove 68.40 | -10.43% |
| 06/2021 | 655.90 | remove 14.22 | -2.12% |
| 05/2021 | 670.12 | add 105.72 | +18.73% |
| 04/2021 | 564.40 | add 15.28 | +2.78% |
| 03/2021 | 549.12 | add 2.12 | +0.39% |
| 02/2021 | 547.00 | add 62.38 | +12.87% |
| 01/2021 | 484.62 | add 61.62 | +14.57% |
| 12/2020 | 423.00 | add 25.38 | +6.38% |
| 11/2020 | 397.62 | add 6.24 | +1.59% |
| 10/2020 | 391.38 | add 53.13 | +15.71% |
| 07/2020 | 338.25 | add 12.63 | +3.88% |
| 06/2020 | 325.62 | add 7.00 | +2.20% |
| 05/2020 | 318.62 | remove 21.26 | -6.26% |
| 04/2020 | 339.88 | remove 28.50 | -7.74% |
| 03/2020 | 368.38 | remove 14.00 | -3.66% |
| 02/2020 | 382.38 | remove 5.00 | -1.29% |
| 01/2020 | 387.38 | add 6.50 | +1.71% |
| 12/2019 | 380.88 | remove 7.50 | -1.93% |
| 11/2019 | 388.38 | add 6.26 | +1.64% |
| 10/2019 | 382.12 | add 13.00 | +3.52% |
| 09/2019 | 369.12 | remove 31.76 | -7.92% |
| 08/2019 | 400.88 | remove 25.37 | -5.95% |
| 07/2019 | 426.25 | remove 5.63 | -1.30% |
| 06/2019 | 431.88 | add 71.76 | +19.93% |
| 05/2019 | 360.12 | add 3.50 | +0.98% |
| 04/2019 | 356.62 | remove 14.26 | -3.84% |
| 03/2019 | 370.88 | remove 6.00 | -1.59% |
| 02/2019 | 376.88 | add 3.50 | +0.94% |
| 01/2019 | 373.38 | remove 3.12 | -0.83% |
| 12/2018 | 376.50 | add 13.50 | +3.72% |
| 11/2018 | 363.00 | add 6.50 | +1.82% |
| 10/2018 | 356.50 | remove 8.00 | -2.19% |
| 09/2018 | 364.50 | remove 5.75 | -1.55% |
| 08/2018 | 370.25 | add 10.75 | +2.99% |
| 07/2018 | 359.50 | remove 35.50 | -8.99% |
| 06/2018 | 395.00 | remove 6.50 | -1.62% |
| 05/2018 | 401.50 | add 13.75 | +3.55% |
| 04/2018 | 387.75 | add 387.75 | +0.00% |
| 03/2018 | 0.00 | remove 361.00 | -100.00% |
| 02/2018 | 361.00 | add 10.25 | +2.92% |
| 01/2018 | 350.75 | remove 5.25 | -1.47% |
| 12/2017 | 356.00 | add 9.25 | +2.67% |
| 11/2017 | 346.75 | remove 4.75 | -1.35% |
| 10/2017 | 351.50 | remove 3.75 | -1.06% |
| 09/2017 | 355.25 | add 1.75 | +0.50% |
| 08/2017 | 353.50 | remove 34.50 | -8.89% |
| 07/2017 | 388.00 | add 7.00 | +1.84% |
| 06/2017 | 381.00 | add 6.75 | +1.80% |
| 05/2017 | 374.25 | add 7.75 | +2.11% |
| 04/2017 | 366.50 | add 2.25 | +0.62% |
| 03/2017 | 364.25 | remove 6.50 | -1.75% |
| 02/2017 | 370.75 | add 8.25 | +2.28% |
| 01/2017 | 362.50 | add 10.50 | +2.98% |
| 12/2016 | 352.00 | remove 6.25 | -1.74% |
| 11/2016 | 358.25 | add 3.25 | +0.92% |
| 10/2016 | 355.00 | add 18.25 | +5.42% |
| 09/2016 | 336.75 | add 11.75 | +3.62% |
| 08/2016 | 325.00 | remove 17.75 | -5.18% |
| 07/2016 | 342.75 | remove 46.25 | -11.89% |
| 06/2016 | 389.00 | remove 23.75 | -5.75% |
| 05/2016 | 412.75 | add 21.00 | +5.36% |
| 04/2016 | 391.75 | - | - |
lightbulb Phân tích nhanh
Biến động trong phiên
Giá Giá bắp ngô thế giới giảm remove0.17 (0.04%)
So với tuần trước
Giá Giá bắp ngô thế giới tăng add5.09 (+1.18%) so với tuần trước (430.99 UScents/bu (56 lb/bu)).
Mức giá cao nhất lịch sử
Giá Giá bắp ngô thế giới đã đạt mức cao nhất là 820.12 UScents/bu (56 lb/bu) vào ngày 29/04/2022. Giá hiện tại thấp hơn đỉnh remove384.04 (-46.83%).
Mức giá thấp nhất lịch sử
Giá Giá bắp ngô thế giới đã xuống mức thấp nhất là 145.50 UScents/bu (56 lb/bu) vào ngày 28/07/2000. Giá hiện tại cao hơn đáy add290.58 (+199.71%).
Theo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
newspaper Tin tức liên quan
Giá cà phê hôm nay 11-3: Đồng loạt giảm giá, Indonesia sắp bước vào thu hoạch
Giá cà phê hôm nay đồng loạt giảm, thị trường ngày càng trở nên khó lường; Robusta sắp có thêm nguồn cung mới
42 phút trướcQuốc gia châu Á sản xuất 150 triệu tấn gạo/năm, vừa vượt Trung Quốc trở thành nhà cung cấp số 1 thế giới
Gạo tại đây được xuất khẩu sang 172 quốc gia và trở thành một công cụ quan trọng trong chính sách đối ngoại.
1 giờ trướcBí thư Hà Nội yêu cầu làm tốt công tác giải phóng mặt bằng dự án Trục Đại lộ cảnh quan sông Hồng
Bí thư Thành ủy Hà Nội Nguyễn Duy Ngọc đề nghị phường Hồng Hà thực hiện tốt công tác giải phóng mặt bằng dự án Trục Đại lộ cảnh quan sông Hồng qua địa bàn. Phường cần định hình rõ các nhiệm vụ trước, trong và sau khi giải phóng mặt bằng phục vụ dự án để triển khai bảo đảm hiệu quả.
2 giờ trướcViệt Nam đón tin vui cùng lúc từ Nga và châu Âu
Tin vui đầu năm đã mang về cho Việt Nam hơn 1 tỷ USD trong 1 tháng.
3 giờ trướcLoài cá rẻ tiền bán đầy chợ Việt bất ngờ được một quốc gia BRICS chi hàng triệu USD mua về, Mỹ cũng liên tục săn đón
Việt Nam xuất khẩu mặt hàng này tăng tới 334% so với cùng kỳ.
3 giờ trướcCụ ông 98 tuổi biến khối gỗ mục làm củi thành "vàng", kiếm 200 tỷ mỗi năm cho vùng rốn lũ miền Trung
Tiên phong đưa nghề xoi dó trầm về quê nhà Phúc Trạch, cụ Đinh Công Ánh 98 tuổi đã kiến tạo chuỗi giá trị kinh tế mũi nhọn, giúp địa phương thu về hàng trăm tỷ đồng mỗi năm.
8 giờ trướcIran nêu điều kiện hạ nhiệt căng thẳng trong khu vực
Tổng thống Iran tuyên bố sẵn sàng giảm leo thang căng thẳng tại Trung Đông.
11 giờ trước