Giá Thịt Heo Thế Giới hôm nay 4.871.183 VNĐ / tấn

Tên giao dịch quốc tế: LEAN HOGS

Giá hiện tại đang giảm 60.506 VNĐ / tấn, tương đương 1.23% so với giá trước đó.

Lần cập nhật gần nhất: 03/01/2026 | 04:48

3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm 5 năm 10 năm 15 năm

Nguồn dữ liệu: Contract for difference (CFD)

Thông tin thêm: The Lean Hogs market prices are based on over-the-counter (OTC) and contract for difference (CFD) financial instruments.

Biến động Giá Thịt Heo Thế Giới trong 5 năm gần đây: +16,72 %

Giá đạt đỉnh vào 08/2022: 6.992.365 VNĐ / tấn

Giá chạm đáy vào 12/2023: 3.970.603 VNĐ / tấn

USD / lbs USD / tấn VNĐ / tấn

Tỉ giá: 1 USD = 26,288.30 VNĐ

Quy đổi: 1 tấn = 2.20462262 lbs

Giá Thịt Heo Thế Giới
Thời gian Theo tháng Giá hàng hóa Tính theo VNĐ / tấn Giá tăng giảm % so với tháng trước
01/2026 4.871.183 +4,10 %
12/2025 4.671.236 -0,93 %
11/2025 4.714.703 -22,56 %
10/2025 5.778.191 +4,71 %
09/2025 5.505.799 -12,60 %
08/2025 6.199.530 -2,79 %
07/2025 6.372.238 +7,84 %
06/2025 5.872.659 +9,28 %
05/2025 5.327.585 +4,57 %
04/2025 5.084.171 +4,16 %
03/2025 4.872.632 -0,27 %
02/2025 4.885.672 +3,35 %
01/2025 4.721.947 -0,74 %
12/2024 4.756.721 +2,41 %
11/2024 4.642.258 +14,47 %
12/2023 3.970.603 -4,57 %
11/2023 4.152.143 -11,94 %
10/2023 4.648.054 -2,75 %
09/2023 4.775.771 -25,80 %
08/2023 6.007.748 +7,88 %
07/2023 5.534.169 +13,87 %
06/2023 4.766.457 +3,15 %
05/2023 4.616.178 +4,87 %
04/2023 4.391.536 -11,63 %
03/2023 4.902.190 +11,29 %
02/2023 4.348.840 -17,04 %
01/2023 5.089.966 +7,69 %
12/2022 4.698.765 -5,73 %
11/2022 4.968.143 -4,33 %
10/2022 5.183.385 -1,93 %
09/2022 5.283.614 -32,34 %
08/2022 6.992.365 +9,16 %
07/2022 6.351.954 +1,21 %
06/2022 6.275.162 +6,81 %
05/2022 5.847.738 -1,34 %
04/2022 5.925.979 -1,88 %
03/2022 6.037.543 +15,12 %
02/2022 5.124.740 +7,55 %
01/2022 4.737.885 +11,59 %
12/2021 4.188.754 -5,26 %
11/2021 4.408.986 -20,34 %
10/2021 5.305.852 +3,14 %
09/2021 5.139.229 -19,76 %
08/2021 6.154.904 -1,48 %
07/2021 6.246.184 -8,79 %
06/2021 6.795.315 +7,31 %
05/2021 6.298.344 +7,18 %
04/2021 5.846.289 +13,36 %
03/2021 5.065.335 +20,25 %
02/2021 4.039.518 -0,43 %
01/2021 4.056.905 -