Giá vàng thế giới hôm nay
Tên giao dịch quốc tế: GOLD
schedule Cập nhật gần nhất: 12/03/2026 10:01
Biểu đồ Giá vàng thế giới
Tỉ giá: 1 USD = 26,224.20 VNĐ
Quy đổi: 1 lượng = 1.20565 toz
So sánh theo năm
tune Dữ liệu chính
Giá cao nhất trong 10 năm trending_up
6,708.72 USD/lượng vào ngày 28/01/2026. Giá hiện tại thấp hơn remove498.30 USD/lượng (-7.43%).Giá thấp nhất trong 10 năm trending_down
1,360.82 USD/lượng vào ngày 15/12/2016. Giá hiện tại cao hơn add4,849.61 USD/lượng (+356.37%).Lịch sử giá (USD/lượng)
10 năm| Thời gian | Giá (USD/lượng) | Thay đổi (USD/lượng) | % Thay đổi |
|---|---|---|---|
| 03/2026 | 6,363.42 | add 471.29 | +8.00% |
| 02/2026 | 5,892.13 | add 686.62 | +13.19% |
| 01/2026 | 5,205.51 | add 120.32 | +2.37% |
| 12/2025 | 5,085.19 | add 257.29 | +5.33% |
| 11/2025 | 4,827.90 | add 169.15 | +3.63% |
| 10/2025 | 4,658.75 | add 507.10 | +12.21% |
| 09/2025 | 4,151.66 | add 188.44 | +4.75% |
| 08/2025 | 3,963.21 | remove 28.57 | -0.72% |
| 07/2025 | 3,991.79 | add 26.89 | +0.68% |
| 06/2025 | 3,964.90 | add 19.29 | +0.49% |
| 05/2025 | 3,945.61 | add 183.14 | +4.87% |
| 04/2025 | 3,762.47 | add 318.05 | +9.23% |
| 03/2025 | 3,444.42 | add 71.98 | +2.13% |
| 02/2025 | 3,372.44 | add 208.34 | +6.58% |
| 01/2025 | 3,164.11 | remove 40.27 | -1.26% |
| 12/2024 | 3,204.38 | remove 107.30 | -3.24% |
| 11/2024 | 3,311.68 | add 133.10 | +4.19% |
| 10/2024 | 3,178.58 | add 160.71 | +5.33% |
| 09/2024 | 3,017.86 | add 68.72 | +2.33% |
| 08/2024 | 2,949.14 | add 148.66 | +5.31% |
| 07/2024 | 2,800.48 | remove 5.06 | -0.18% |
| 06/2024 | 2,805.55 | add 42.43 | +1.54% |
| 05/2024 | 2,763.12 | add 55.63 | +2.05% |
| 04/2024 | 2,707.49 | add 243.13 | +9.87% |
| 03/2024 | 2,464.36 | add 5.04 | +0.20% |
| 02/2024 | 2,459.32 | remove 27.44 | -1.10% |
| 01/2024 | 2,486.76 | add 45.53 | +1.86% |
| 12/2023 | 2,441.24 | add 45.01 | +1.88% |
| 11/2023 | 2,396.23 | add 2,396.23 | +0.00% |
| 10/2023 | 0.00 | remove 2,372.42 | -100.00% |
| 09/2023 | 2,372.42 | remove 50.16 | -2.07% |
| 08/2023 | 2,422.57 | add 96.09 | +4.13% |
| 07/2023 | 2,326.48 | remove 67.28 | -2.81% |
| 06/2023 | 2,393.76 | remove 16.82 | -0.70% |
| 05/2023 | 2,410.58 | add 6.51 | +0.27% |
| 04/2023 | 2,404.07 | add 188.02 | +8.48% |
| 03/2023 | 2,216.04 | remove 110.50 | -4.75% |
| 02/2023 | 2,326.54 | add 120.08 | +5.44% |
| 01/2023 | 2,206.46 | add 78.01 | +3.66% |
| 12/2022 | 2,128.45 | add 151.13 | +7.64% |
| 11/2022 | 1,977.33 | remove 40.15 | -1.99% |
| 10/2022 | 2,017.47 | remove 62.63 | -3.01% |
| 09/2022 | 2,080.11 | remove 68.12 | -3.17% |
| 08/2022 | 2,148.23 | remove 37.50 | -1.72% |
| 07/2022 | 2,185.72 | remove 42.26 | -1.90% |
| 06/2022 | 2,227.98 | remove 59.02 | -2.58% |
| 05/2022 | 2,287.00 | remove 61.13 | -2.60% |
| 04/2022 | 2,348.12 | add 64.44 | +2.82% |
| 03/2022 | 2,283.68 | add 116.16 | +5.36% |
| 02/2022 | 2,167.52 | remove 35.63 | -1.62% |
| 01/2022 | 2,203.14 | add 63.60 | +2.97% |
| 12/2021 | 2,139.55 | remove 12.36 | -0.57% |
| 11/2021 | 2,151.90 | add 31.23 | +1.47% |
| 10/2021 | 2,120.68 | remove 70.17 | -3.20% |
| 09/2021 | 2,190.85 | add 5.85 | +0.27% |
| 08/2021 | 2,185.00 | add 50.22 | +2.35% |
| 07/2021 | 2,134.78 | remove 167.40 | -7.27% |
| 06/2021 | 2,302.19 | add 171.87 | +8.07% |
| 05/2021 | 2,130.32 | add 63.72 | +3.08% |
| 04/2021 | 2,066.60 | remove 22.12 | -1.06% |
| 03/2021 | 2,088.73 | remove 141.24 | -6.33% |
| 02/2021 | 2,229.97 | remove 57.63 | -2.52% |
| 01/2021 | 2,287.60 | add 134.97 | +6.27% |
| 12/2020 | 2,152.63 | remove 112.43 | -4.96% |
| 11/2020 | 2,265.05 | remove 21.40 | -0.94% |
| 10/2020 | 2,286.45 | add 115.26 | +5.31% |
| 07/2020 | 2,171.19 | add 59.26 | +2.81% |
| 06/2020 | 2,111.94 | add 68.60 | +3.36% |
| 05/2020 | 2,043.34 | add 105.61 | +5.45% |
| 04/2020 | 1,937.72 | add 24.17 | +1.26% |
| 03/2020 | 1,913.55 | add 4.76 | +0.25% |
| 02/2020 | 1,908.79 | add 70.47 | +3.83% |
| 01/2020 | 1,838.31 | add 65.65 | +3.70% |
| 12/2019 | 1,772.67 | remove 53.59 | -2.93% |
| 11/2019 | 1,826.26 | add 16.88 | +0.93% |
| 10/2019 | 1,809.38 | remove 34.24 | -1.86% |
| 09/2019 | 1,843.62 | add 124.36 | +7.23% |
| 08/2019 | 1,719.26 | add 16.28 | +0.96% |
| 07/2019 | 1,702.98 | add 131.78 | +8.39% |
| 06/2019 | 1,571.20 | add 21.88 | +1.41% |
| 05/2019 | 1,549.32 | remove 14.35 | -0.92% |
| 04/2019 | 1,563.67 | remove 23.39 | -1.47% |
| 03/2019 | 1,587.06 | remove 10.97 | -0.69% |
| 02/2019 | 1,598.03 | add 51.54 | +3.33% |
| 01/2019 | 1,546.49 | add 67.28 | +4.55% |
| 12/2018 | 1,479.21 | add 12.78 | +0.87% |
| 11/2018 | 1,466.43 | add 24.23 | +1.68% |
| 10/2018 | 1,442.20 | remove 11.82 | -0.81% |
| 09/2018 | 1,454.01 | remove 21.70 | -1.47% |
| 08/2018 | 1,475.72 | remove 36.41 | -2.41% |
| 07/2018 | 1,512.13 | remove 57.63 | -3.67% |
| 06/2018 | 1,569.76 | remove 20.62 | -1.30% |
| 05/2018 | 1,590.37 | remove 7.11 | -0.45% |
| 04/2018 | 1,597.49 | add 1,597.49 | +0.00% |
| 03/2018 | 0.00 | remove 1,615.45 | -100.00% |
| 02/2018 | 1,615.45 | add 41.96 | +2.67% |
| 01/2018 | 1,573.49 | add 38.21 | +2.49% |
| 12/2017 | 1,535.29 | add 3.75 | +0.24% |
| 11/2017 | 1,531.54 | remove 11.10 | -0.72% |
| 10/2017 | 1,542.64 | remove 50.38 | -3.16% |
| 09/2017 | 1,593.03 | add 46.13 | +2.98% |
| 08/2017 | 1,546.90 | add 55.69 | +3.73% |
| 07/2017 | 1,491.21 | remove 28.22 | -1.86% |
| 06/2017 | 1,519.43 | add 17.14 | +1.14% |
| 05/2017 | 1,502.29 | remove 25.13 | -1.64% |
| 04/2017 | 1,527.41 | add 42.75 | +2.88% |
| 03/2017 | 1,484.66 | remove 3.35 | -0.23% |
| 02/2017 | 1,488.01 | add 50.76 | +3.53% |
| 01/2017 | 1,437.26 | add 41.88 | +3.00% |
| 12/2016 | 1,395.37 | remove 97.65 | -6.54% |
| 11/2016 | 1,493.02 | remove 33.67 | -2.21% |
| 10/2016 | 1,526.69 | remove 72.74 | -4.55% |
| 09/2016 | 1,599.43 | remove 16.35 | -1.01% |
| 08/2016 | 1,615.78 | add 4.24 | +0.26% |
| 07/2016 | 1,611.53 | add 72.64 | +4.72% |
| 06/2016 | 1,538.89 | add 18.63 | +1.23% |
| 05/2016 | 1,520.26 | add 22.53 | +1.50% |
| 04/2016 | 1,497.73 | remove 3.47 | -0.23% |
| 03/2016 | 1,501.20 | - | - |
lightbulb Phân tích nhanh
Biến động trong phiên
Giá Giá vàng thế giới giảm remove34.16 (0.55%)
So với tuần trước
Giá Giá vàng thế giới tăng add65.59 (+1.07%) so với tuần trước (6,144.84 USD/lượng).
Mức giá cao nhất lịch sử
Giá Giá vàng thế giới đã đạt mức cao nhất là 6,708.72 USD/lượng vào ngày 28/01/2026. Giá hiện tại thấp hơn đỉnh remove498.30 (-7.43%).
Mức giá thấp nhất lịch sử
Giá Giá vàng thế giới đã xuống mức thấp nhất là 314.05 USD/lượng vào ngày 01/04/2001. Giá hiện tại cao hơn đáy add5,896.38 (+1,877.54%).
Theo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
newspaper Tin tức liên quan
Giá vàng nhẫn trơn, vàng miếng sáng 12/3
Thị trường vàng trong nước mở cửa phiên mới với diễn biến ổn định, duy trì mặt bằng giá cao sau phiên tăng trước đó.
2 giờ trướcChọn số theo ngày sinh cháu nội, người đàn ông nhận tin vui cực lớn từ Vietlott
Ngày 10/03/2026, Chi nhánh Tp. Hồ Chí Minh (thuộc Vietlott) tổ chức trao giải Jackpot xổ số tự chọn Mega 6/45 kỳ QSMT số 1477 trị giá hơn 35,2 tỷ đồng đến ông N.V.H – người chơi may mắn đến từ Tp. Hồ Chí Minh. Tấm vé may mắn được phát hành tại điểm bán ang Huy Khánh 79, số 205B Tổ 5, phường Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh.
10 giờ trướcMột công ty đa cấp hoạt động trên 24 tỉnh, thành thông báo chấm dứt hoạt động
Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia cho biết doanh nghiệp này có trách nhiệm niêm yết công khai thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại trụ sở chính và các chi nhánh.
10 giờ trước
Chiều tối 11/3: Giá vàng nhẫn tại Bảo Tín Minh Châu và Bảo Tín Mạnh Hải giảm 700.000 đồng/lượng so với mức cao điểm
Ngày 11/3, giá vàng trong nước được các doanh nghiệp lớn điều chỉnh tăng khoảng 0,2 – 1,1 triệu đồng/lượng so với mức đóng cửa hôm qua.
10 giờ trướcXe ga tiết kiệm xăng nhất Việt Nam ra mắt phiên bản mới: trang bị xịn xò, sẵn sàng thay thế Honda LEAD
Mẫu xe ga mới có mức tiêu hao nhiên liệu chỉ 1,6L/100 km.
10 giờ trướcGiá bitcoin tăng mạnh sau phát ngôn của ông Trump
Giá bitcoin quay trở lại mốc 70.000 USD sau vài ngày suy giảm, tâm lý thị trường được cải thiện nhờ phát biểu của Tổng thống Mỹ Donald Trump về khả năng sớm hạ nhiệt căng thẳng tại Trung Đông.
11 giờ trướcNên giữ 12 cây vàng hay mua đất quê để đầu tư dài hạn?
Sau nhiều năm tích góp, tôi dành dụm được khoảng 12 cây vàng nhưng vẫn cảm thấy số tiền này lưng chừng: không đủ mua một tài sản đáng kể ở thành phố, trong khi nếu mang về quê lại có thể mua được mảnh đất. Giữ vàng để an toàn hay chuyển sang đất cho kế hoạch dài hạn khiến tôi phân vân suốt thời gian qua.
13 giờ trước