Giá Bột Đậu Nành Thế Giới hôm nay 8.740.715 VNĐ / tấn

Tên giao dịch quốc tế: SOYBEAN MEAL

Giá hiện tại đang tăng 65.089 VNĐ / tấn, tương đương 0.75% so với giá trước đó.

Lần cập nhật gần nhất: 26/01/2026 | 09:48

3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm 5 năm 10 năm 15 năm

Nguồn dữ liệu: ISTA Mielke GmbH, Oil World; US Department of Agriculture; World Bank.

Thông tin thêm: Soybean meal (any origin), Argentine 45/46% extraction, c.i.f. Rotterdam beginning 1990; previously US 44%

Biến động Giá Bột Đậu Nành Thế Giới trong 5 năm gần đây: -41,77 %

Giá đạt đỉnh vào 02/2023: 14.037.505 VNĐ / tấn

Giá chạm đáy vào 04/2023: 0 VNĐ / tấn

USD / ust USD / tấn VNĐ / tấn

Tỉ giá: 1 USD = 26,243.40 VNĐ

Quy đổi: 1 tấn = 1.10231136 ust

Giá Bột Đậu Nành Thế Giới
Thời gian Theo tháng Giá hàng hóa Tính theo VNĐ / tấn Giá tăng giảm % so với tháng trước
01/2026 8.740.715 -4,05 %
12/2025 9.095.088 -2,29 %
11/2025 9.303.373 +15,24 %
10/2025 7.885.881 -6,02 %
09/2025 8.360.307 +4,52 %
08/2025 7.982.791 +0,05 %
07/2025 7.978.452 -7,43 %
06/2025 8.571.484 -0,37 %
05/2025 8.603.306 +1,77 %
04/2025 8.451.431 -2,76 %
03/2025 8.684.305 -0,30 %
02/2025 8.710.341 -5,38 %
01/2025 9.178.981 +8,01 %
12/2024 8.444.199 -2,64 %
11/2024 8.666.948 -13,89 %
10/2024 9.870.369 +8,26 %
09/2024 9.054.589 -0,99 %
08/2024 9.144.267 -6,53 %
07/2024 9.741.638 -8,36 %
06/2024 10.555.972 +3,54 %
05/2024 10.182.796 +4,36 %
04/2024 9.738.745 +2,30 %
03/2024 9.514.550 -12,04 %
02/2024 10.660.115 -4,75 %
01/2024 11.166.362 -6,09 %
12/2023 11.846.179 +1,23 %
09/2023 11.700.091 +1,19 %
08/2023 11.561.234 -0,06 %
07/2023 11.568.466 +1,89 %
06/2023 11.350.057 -10,21 %
05/2023 12.508.639 +100,00 %
04/2023 0 +0 %
03/2023 13.525.472 -3,79 %
02/2023 14.037.505 +2,85 %
01/2023 13.636.847 +12,20 %
12/2022 11.973.464 -2,48 %
11/2022 12.269.980 +4,80 %
10/2022 11.681.287 -3,65 %
09/2022 12.107.981 -0,23 %
08/2022 12.135.463 +7,10 %
07/2022 11.273.397 -6,81 %
06/2022 12.041.446 -4,14 %
05/2022 12.540.461 -7,61 %
04/2022 13.495.098 +2,86 %
03/2022 13.108.904 +7,55 %
02/2022 12.119.552 +4,91 %
01/2022 11.525.074 +14,04 %
12/2021 9.906.530 +2,86 %
11/2021 9.623.032 +0,93 %
10/2021 9.533.354 -4,84 %
09/2021 9.994.761 -2,27 %
08/2021 10.221.849 -7,58 %
07/2021 10.997.130 -4,17 %
06/2021 11.455.646 -6,49 %
05/2021 12.199.105 -0,37 %
04/2021 12.243.944 +0,37 %
03/2021 12.199.105 -2,11 %
02/2021 12.456.568 +0,52 %
01/2021 12.391.479 -