Giá Bột Đậu Nành Thế Giới hôm nay 299.65 USD / ust

Tên giao dịch quốc tế: SOYBEAN MEAL

Giá hiện tại đang tăng 2.75 USD / ust, tương đương 0.93% so với giá trước đó.

Lần cập nhật gần nhất: 16/12/2019 | 19:59

3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm 5 năm 10 năm 15 năm
1 năm trước 2 năm trước 3 năm trước

Nguồn dữ liệu: ISTA Mielke GmbH, Oil World; US Department of Agriculture; World Bank.

Thông tin thêm: Soybean meal (any origin), Argentine 45/46% extraction, c.i.f. Rotterdam beginning 1990; previously US 44%

Biến động Giá Bột Đậu Nành Thế Giới trong 5 năm gần đây: -41,69 %

Giá đạt đỉnh vào 12/2014: 424.56 USD / ust

Giá chạm đáy vào 03/2018: 0.00 USD / ust

USD / ust USD / tấn VNĐ / tấn

Tỉ giá: 1 USD = 22,716.00 VNĐ

Quy đổi: 1 tấn = 1.10231136 ust

Giá Bột Đậu Nành Thế Giới
Thời gian Theo tháng Giá hàng hóa Tính theo USD / ust Giá tăng giảm % so với tháng trước
12/2019 299.65 -1,54 %
11/2019 304.25 -1,51 %
10/2019 308.85 +4,47 %
09/2019 295.05 -3,25 %
08/2019 304.65 -3,36 %
07/2019 314.90 -3,46 %
06/2019 325.80 +7,89 %
05/2019 300.10 -1,92 %
04/2019 305.85 -0,13 %
03/2019 306.25 -1,75 %
02/2019 311.60 +0,03 %
01/2019 311.50 +0,19 %
12/2018 310.90 +1,83 %
11/2018 305.20 -1,18 %
10/2018 308.80 +0,97 %
09/2018 305.80 -11,15 %
08/2018 339.90 +2,77 %
07/2018 330.50 -13,77 %
06/2018 376.00 -4,87 %
05/2018 394.30 +2,66 %
04/2018 383.80 +100,00 %
03/2018 0.00 +0 %
02/2018 336.80 +5,82 %
01/2018 317.20 -2,98 %
12/2017 326.65 +4,39 %
11/2017 312.30 -3,99 %
10/2017 324.77 +1,96 %
09/2017 318.42 +2,56 %
08/2017 310.26 -2,92 %
07/2017 319.33 +4,55 %
06/2017 304.81 -4,17 %
05/2017 317.51 -0,57 %
04/2017 319.33 -4,55 %
03/2017 333.84 -4,08 %
02/2017 347.45 +0,26 %
01/2017 346.54 +4,45 %
12/2016 331.12 -1,10 %
11/2016 334.75 +0,54 %
10/2016 332.94 -1,36 %
09/2016 337.47 -8,33 %
08/2016 365.60 -9,43 %
07/2016 400.07 -5,90 %
06/2016 423.66 +7,07 %
05/2016 393.72 +18,20 %
04/2016 322.05 +8,45 %
03/2016 294.84 -0,31 %
02/2016 295.74 -2,15 %
01/2016 302.09 -1,50 %
12/2015 306.63 -5,33 %
11/2015 322.96 -6,74 %
10/2015 344.73 -1,58 %
09/2015 350.17 -2,07 %
08/2015 357.43 -5,33 %
07/2015 376.48 +6,02 %
06/2015 353.80 0,00 %
05/2015 353.80 -0,51 %
04/2015 355.62 -3,57 %
03/2015 368.32 -7,88 %
02/2015 397.35 -3,20 %
01/2015 410.05 -3,54 %
12/2014 424.56 -