Giá hiện tại đang giảm 868.864 VNĐ / tấn, tương đương 0.4% so với giá trước đó.
Lần cập nhật gần nhất: 09/01/2026 | 00:33
Nguồn dữ liệu: International Coffee Organization; Thomson Reuters Datastream; Complete Coffee Coverage; World Bank.
Thông tin thêm: Coffee (ICO), International Coffee Organization indicator price, other mild Arabicas, average New York and Bremen/Hamburg markets, ex-dock
Biến động Giá Cà Phê Arabica Thế Giới trong 1 năm gần đây: +14,04 %
Giá đạt đỉnh vào 12/2025: 239.227.172 VNĐ / tấn
Giá chạm đáy vào 08/2025: 170.754.910 VNĐ / tấn
| Thời gian Theo tháng | Giá hàng hóa Tính theo VNĐ / tấn | Giá tăng giảm % so với tháng trước |
|---|---|---|
| 01/2026 | 215.958.999 | -10,77 % |
| 12/2025 | 239.227.172 | +4,83 % |
| 11/2025 | 227.671.283 | +4,86 % |
| 10/2025 | 216.596.166 | -5,10 % |
| 09/2025 | 227.648.113 | +24,99 % |
| 08/2025 | 170.754.910 | -2,96 % |
| 07/2025 | 175.817.490 | -12,65 % |
| 06/2025 | 198.066.197 | -18,98 % |
| 05/2025 | 235.653.245 | +7,00 % |
| 04/2025 | 219.162.210 | -0,04 % |
| 03/2025 | 219.260.681 | +0,23 % |
| 02/2025 | 218.756.740 | +15,14 % |
| 01/2025 | 185.647.236 | - |