grass

Giá cam navel nhập khẩu EU hôm nay

Tên giao dịch quốc tế: ORANGE

trending_down Giá cam navel nhập khẩu EU hiện tại
20.001.520 VNĐ/tấn
Giá hiện tại đang giảm
remove 256.430 VNĐ/tấn
tương đương
arrow_downward −1.28%
so với giá trước đó.

schedule Cập nhật gần nhất: 28/09/2026 02:58

Biểu đồ Giá cam navel nhập khẩu EU

Tỉ giá: 1 USD = 25.976 VNĐ

Quy đổi: 1 tấn = 1000 kg

Giá cam navel (các nước xuất khẩu Địa Trung Hải), giá nhập khẩu tham chiếu của EU, CIF Paris. Số liệu là giá trung bình theo tháng (USD danh nghĩa), nguồn Pink Sheet của Ngân hàng Thế giới.

tune Dữ liệu chính

Giá cam navel nhập khẩu EU trực tuyến hôm nay: 20.001.520 VNĐ/tấn

Giá cao nhất trong 5 năm trending_up

70.135.200 VNĐ/tấn vào ngày 01/12/2024. Giá hiện tại thấp hơn remove50.133.680 VNĐ/tấn (-71.48%).

Giá thấp nhất trong 5 năm trending_down

17.144.160 VNĐ/tấn vào ngày 01/10/2021. Giá hiện tại cao hơn add2.857.360 VNĐ/tấn (+16.67%).

summarize Tổng quan Giá cam navel nhập khẩu EU

Giá cam navel nhập khẩu EU hôm nay đang ở mức 20.001.520 VNĐ/tấn. So với phiên giao dịch trước, giá đã giảm 0.01 VNĐ/tấn (−1.28%).

Trong 5 năm qua, Giá cam navel nhập khẩu EU dao động trong khoảng từ 17.144.160 VNĐ/tấn (01/10/2021) đến 70.135.200 VNĐ/tấn (01/12/2024).

Biến động Giá cam navel nhập khẩu EU:

Trong lịch sử, Giá cam navel nhập khẩu EU đạt mức cao nhất là 70.135.200 VNĐ/tấn vào 01-12-2024 và mức thấp nhất là 7.792.800 VNĐ/tấn vào 01-03-2000.

Lịch sử giá (VNĐ/tấn)

5 năm
Thời gian Giá (VNĐ/tấn) % Thay đổi
08/2026 20.001.520 -1.28%
07/2026 20.261.280 -4.88%
06/2026 21.300.320 -10.87%
05/2026 23.897.920 -3.16%
04/2026 24.677.200 -2.06%
03/2026 25.196.720 +3.19%
02/2026 24.417.440 -15.32%
01/2026 28.833.360 +20.65%
12/2025 23.897.920 +6.98%
11/2025 22.339.360 -18.10%
10/2025 27.274.800 -18.60%
09/2025 33.509.040 +0.78%
08/2025 33.249.280 -15.79%
07/2025 39.483.520 +11.76%
06/2025 35.327.360 -1.45%
05/2025 35.846.880 -2.13%
04/2025 36.626.160 -2.08%
03/2025 37.405.440 -24.61%
02/2025 49.614.160 -25.68%
01/2025 66.758.320 -4.81%
12/2024 70.135.200 +5.06%
11/2024 66.758.320 -1.15%
10/2024 67.537.600 +1.96%
09/2024 66.238.800 +5.81%
08/2024 62.602.160 +4.78%
07/2024 59.744.800 +1.77%
06/2024 58.705.760 +0.89%
05/2024 58.186.240 +14.87%
04/2024 50.653.200 +1.56%
03/2024 49.873.920 -1.54%
02/2024 50.653.200 +16.77%
01/2024 43.379.920 -12.11%
12/2023 49.354.400 -7.77%
11/2023 53.510.560 +1.48%
10/2023 52.731.280 +14.69%
09/2023 45.977.520 +6.63%
08/2023 43.120.160 +9.93%
07/2023 39.223.760 +7.86%
06/2023 36.366.400 -0.71%
05/2023 36.626.160 -3.42%
04/2023 37.924.960 +13.18%
03/2023 33.509.040 -0.77%
02/2023 33.768.800 +19.27%
01/2023 28.313.840 -0.91%
12/2022 28.573.600 +0.92%
11/2022 28.313.840 +1.87%
10/2022 27.794.320 +15.05%
09/2022 24.157.680 +0.00%
08/2022 24.157.680 +10.71%
07/2022 21.819.840 -10.64%
06/2022 24.417.440 +2.17%
05/2022 23.897.920 +1.10%
04/2022 23.638.160 +18.18%
03/2022 20.001.520 +5.48%
02/2022 18.962.480 -7.59%
01/2022 20.521.040 +11.27%
12/2021 18.442.960 +7.58%
11/2021 17.144.160 +0.00%
10/2021 17.144.160 -10.81%
09/2021 19.222.240 -