Báo cáo thị trường hàng hóa thế giới tháng 10/2026

Báo cáo thị trường hàng hóa thế giới tháng 10/2026

Số liệu tháng 10/2026 đọc trực tiếp từ 4 tài liệu của các tổ chức quốc tế và cơ quan thống kê.

Tăng mạnh nhất trong 12 tháng

Giảm mạnh nhất trong 12 tháng

Bình quân tháng 10/2026, tính bằng đô la Mỹ, theo Pink Sheet của Ngân hàng Thế giới.Phần trăm thay đổi do chúng tôi tính từ số liệu gốc của cơ quan công bố.

Giá hàng hóa thế giới

Khí tự nhiên châu Âu dẫn đầu đà tăng: +161,7% trong 12 tháng. 28 trên 35 mặt hàng có giá cao hơn cùng kỳ năm trước. Giảm sâu nhất là Cà phê Robusta (-23,4%). Riêng trong tháng, Khí tự nhiên châu Âu biến động mạnh nhất: +12,1% so với tháng trước.

Thay đổi trong 12 thángSo sánh tháng 10/2026 với cùng kỳ năm trước: các mặt hàng tăng và giảm mạnh nhất, theo giá bình quân tháng của Ngân hàng Thế giới.
  • Khí tự nhiên châu Âu+161,7%
  • Dầu thô Brent+93,2%
  • Dầu thô WTI+62,3%
  • Dầu thô Dubai+59,7%
  • LNG Nhật Bản+49,5%
  • Cao su TSR20+49,1%
  • Thiếc+43,6%
  • Than đá+41,7%
  • Gạo Thái Lan 5%+37,4%
  • Lúa mì+37,3%
  • Trà (chè)-4,3%
  • Khí tự nhiên US-7,5%
  • Quặng sắt 62% Fe-12,3%
  • Cà phê Arabica-16,9%
  • Cà phê Robusta-23,4%
Mặt hàngĐơn vịGiáSo với tháng trướcSo với cùng kỳ
Dầu thô BrentUSD/thùng125+7,0%+93,2%
Dầu thô WTIUSD/thùng97,7+0,8%+62,3%
Dầu thô DubaiUSD/thùng102,7+10,1%+59,7%
Khí tự nhiên châu ÂuUSD/MMBtu28,5+12,1%+161,7%
Khí tự nhiên USUSD/MMBtu2,96+0,3%-7,5%
LNG Nhật BảnUSD/MMBtu16,59+2,0%+49,5%
Than đáUSD/tấn152,3+3,5%+41,7%
Cà phê ArabicaUSD/kg7,4+1,9%-16,9%
Cà phê RobustaUSD/kg3,63-1,6%-23,4%
CacaoUSD/kg5,75-2,9%-3,4%
Trà (chè)USD/kg2,88+0,7%-4,3%
Gạo Thái Lan 5%USD/tấn489+1,5%+37,4%
Gạo VN 5%USD/tấn413,9-1,1%+13,2%
Lúa mìUSD/tấn317-8,6%+37,3%
Bắp ngôUSD/tấn226,5-5,5%+14,3%
Đậu nànhUSD/tấn515-1,7%+27,5%
Dầu đậu nànhUSD/tấn1.546-4,3%+36,6%
Dầu cọUSD/tấn1.120-5,1%+7,9%
ĐườngUSD/kg0,43+4,9%+26,5%
Thịt bòUSD/kg6,83-0,4%-3,7%
Thịt gàUSD/kg1,84+1,7%+7,0%
Cao su TSR20USD/kg2,55+5,8%+49,1%
Bông (cotton)USD/kg2-4,8%+19,0%
Phân urêUSD/tấn420+3,1%+6,5%
Phân DAPUSD/tấn803,1+0,3%+6,5%
Phân kali (KCl)USD/tấn357,5-2,7%+1,6%
ĐồngUSD/tấn14.508+0,2%+35,1%
NhômUSD/tấn3.061-6,8%+9,6%
ThiếcUSD/tấn51.696-3,8%+43,6%
KẽmUSD/tấn3.818-5,0%+21,1%
NickelUSD/tấn15.436-5,4%+2,3%
Quặng sắt 62% FeUSD/tấn khô90,8-7,1%-12,3%
VàngUSD/ounce4.105-5,0%+1,2%
BạcUSD/ounce57-11,8%+15,4%
Bạch kimUSD/ounce1.621-9,1%+0,3%

Bình quân tháng 10/2026, tính bằng đô la Mỹ, theo Pink Sheet của Ngân hàng Thế giới.Phần trăm thay đổi do chúng tôi tính từ số liệu gốc của cơ quan công bố.

Chỉ số giá hàng hóa

Chỉ số năng lượng: +89,3% trong 12 tháng. Chỉ số này +7,1% so với tháng trước. Chỉ số phi năng lượng +11,5% so với cùng kỳ và -1,8% trong tháng. Trong 12 tháng, nhóm mạnh nhất là Năng lượng (+89,3%), nhóm yếu nhất là Đồ uống (-11,6%).

Thay đổi trong 12 thángChỉ số giá của Ngân hàng Thế giới, tháng 10/2026 so với cùng kỳ năm trước.
  • Năng lượng+89,3%
  • Kim loại và khoáng sản+19,9%
  • Lương thực, thực phẩm+14,7%
  • Phi năng lượng+11,5%
  • Nông nghiệp+7,3%
  • Phân bón+6,2%
  • Kim loại quý+3,3%
  • Đồ uống-11,6%
Ngân hàng Thế giới, 2010 = 100
Chỉ sốtháng 10/2026So với tháng trướcSo với cùng kỳ
Toàn bộ hàng hóa149,2+4,4%+58,1%
Năng lượng159,6+7,1%+89,3%
Phi năng lượng128,2-1,8%+11,5%
Nông nghiệp119,8-1,3%+7,3%
Đồ uống167-0,7%-11,6%
Lương thực, thực phẩm121,9-1,8%+14,7%
Phân bón148,2+0,8%+6,2%
Kim loại và khoáng sản143,1-3,0%+19,9%
Kim loại quý317,6-6,2%+3,3%

Dầu mỏ và năng lượng

Dầu thô Brent bình quân 125 USD/thùng. Mức này +7,0% so với tháng trước và +93,2% so với cùng kỳ năm trước. Trong nhóm năng lượng, Khí tự nhiên châu Âu biến động mạnh nhất trong tháng: +12,1%.

Thay đổi so với tháng trướcGiá năng lượng bình quân tháng 10/2026 so với tháng trước, theo Ngân hàng Thế giới.
  • Khí tự nhiên châu Âu+12,1%
  • Dầu thô Dubai+10,1%
  • Dầu thô Brent+7,0%
  • Than đá+3,5%
  • LNG Nhật Bản+2,0%
  • Dầu thô WTI+0,8%
  • Khí tự nhiên US+0,3%

Lương thực và nông sản

Chỉ số giá lương thực FAO: 133,9 điểm. Chỉ số -1,3% so với tháng trước và +5,9% so với cùng kỳ năm trước. Trong tháng, nhóm Đường biến động mạnh nhất (+6,7%).

Thay đổi trong 12 thángChỉ số giá lương thực FAO và các nhóm, tháng 10/2026 so với cùng kỳ năm trước.
  • Đường+28,9%
  • Dầu thực vật+17,6%
  • Ngũ cốc+12,5%
  • Chỉ số giá lương thực FAO+5,9%
  • Thịt+0,4%
  • Sữa-16,9%
Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp Liên Hợp Quốc (FAO) · FAO, 2014–2016 = 100
Chỉ sốtháng 10/2026So với tháng trướcSo với cùng kỳ
Chỉ số giá lương thực FAO133,9-1,3%+5,9%
Thịt125,5-1,3%+0,4%
Sữa117,8-1,1%-16,9%
Ngũ cốc116,8-4,5%+12,5%
Dầu thực vật199,2+0,3%+17,6%
Đường121,3+6,7%+28,9%

Giá trong nước và lạm phát

Khu vực đồng euro: CPI +4,0% so với cùng kỳ.

Lạm phát (CPI) so với cùng kỳKỳ số liệu mới nhất mà mỗi cơ quan thống kê đã công bố.
  • Khu vực đồng euro+4,0%

Khu vực đồng euro

Cơ quan Thống kê châu Âu (Eurostat)

CPI so với cùng kỳ
+4,0%
Năng lượng
+20,8%
Lương thực, thực phẩm
+1,6%
Dịch vụ
+3,3%
Không gồm năng lượng, thực phẩm
+2,5%

Dự báo của các tổ chức

Dự báo Brent năm 2026: 91 USD/thùng. Giá bình quân tháng 10/2026 là 125 USD/thùng. Dự báo của Ngân hàng Thế giới được công bố vào tháng 10 năm 2026.

Giá dầu Brent: thực tế và dự báoUSD/thùng. Dự báo là giá bình quân cả năm của tổ chức được nêu tên.
  • Thực tế tháng 10/2026125
  • Ngân hàng Thế giới 202691
  • Ngân hàng Thế giới 202779
Ngân hàng Thế giới – Triển vọng thị trường hàng hóa (October 2026)
Mặt hàng20262027
Chỉ số năng lượng118,8105,1
Dầu thô Brent (USD/thùng)9179
Khí tự nhiên châu Âu (USD/MMBtu)1917,5
Cacao (USD/kg)4,95,4
Cà phê Arabica (USD/kg)7,357,2
Cà phê Robusta (USD/kg)3,853,8
Gạo Thái Lan 5% (USD/tấn)448500
Bắp ngô (USD/tấn)223235
Phân urê (USD/tấn)510429
Đồng (USD/tấn)13.20013.000
Vàng (USD/ounce)4.6004.250
Cao su TSR20 (USD/kg)2,22,3
Nhôm (USD/tấn)3.2503.100
Dầu cọ (USD/tấn)1.1461.256
Đường (USD/kg)0,370,38

Dự báo bình quân năm của tổ chức được nêu tên, không phải của chúng tôi.