Báo cáo thị trường hàng hóa thế giới tháng 10/2026
Số liệu tháng 10/2026 đọc trực tiếp từ 4 tài liệu của các tổ chức quốc tế và cơ quan thống kê.
Tăng mạnh nhất trong 12 tháng
- Khí tự nhiên châu Âu28,5USD/MMBtu+161,7%
- Dầu thô Brent125USD/thùng+93,2%
- Dầu thô WTI97,7USD/thùng+62,3%
- Dầu thô Dubai102,7USD/thùng+59,7%
- LNG Nhật Bản16,59USD/MMBtu+49,5%
Giảm mạnh nhất trong 12 tháng
- Cà phê Robusta3,63USD/kg-23,4%
- Cà phê Arabica7,4USD/kg-16,9%
- Quặng sắt 62% Fe90,8USD/tấn khô-12,3%
- Khí tự nhiên US2,96USD/MMBtu-7,5%
- Trà (chè)2,88USD/kg-4,3%
Bình quân tháng 10/2026, tính bằng đô la Mỹ, theo Pink Sheet của Ngân hàng Thế giới.Phần trăm thay đổi do chúng tôi tính từ số liệu gốc của cơ quan công bố.
Giá hàng hóa thế giới
Khí tự nhiên châu Âu dẫn đầu đà tăng: +161,7% trong 12 tháng. 28 trên 35 mặt hàng có giá cao hơn cùng kỳ năm trước. Giảm sâu nhất là Cà phê Robusta (-23,4%). Riêng trong tháng, Khí tự nhiên châu Âu biến động mạnh nhất: +12,1% so với tháng trước.
- Khí tự nhiên châu Âu+161,7%
- Dầu thô Brent+93,2%
- Dầu thô WTI+62,3%
- Dầu thô Dubai+59,7%
- LNG Nhật Bản+49,5%
- Cao su TSR20+49,1%
- Thiếc+43,6%
- Than đá+41,7%
- Gạo Thái Lan 5%+37,4%
- Lúa mì+37,3%
- Trà (chè)-4,3%
- Khí tự nhiên US-7,5%
- Quặng sắt 62% Fe-12,3%
- Cà phê Arabica-16,9%
- Cà phê Robusta-23,4%
| Mặt hàng | Đơn vị | Giá | So với tháng trước | So với cùng kỳ |
|---|---|---|---|---|
| Dầu thô BrentUSD/thùng | 125 | +7,0% | +93,2% | |
| Dầu thô WTIUSD/thùng | 97,7 | +0,8% | +62,3% | |
| Dầu thô DubaiUSD/thùng | 102,7 | +10,1% | +59,7% | |
| Khí tự nhiên châu ÂuUSD/MMBtu | 28,5 | +12,1% | +161,7% | |
| Khí tự nhiên USUSD/MMBtu | 2,96 | +0,3% | -7,5% | |
| LNG Nhật BảnUSD/MMBtu | 16,59 | +2,0% | +49,5% | |
| Than đáUSD/tấn | 152,3 | +3,5% | +41,7% | |
| Cà phê ArabicaUSD/kg | 7,4 | +1,9% | -16,9% | |
| Cà phê RobustaUSD/kg | 3,63 | -1,6% | -23,4% | |
| CacaoUSD/kg | 5,75 | -2,9% | -3,4% | |
| Trà (chè)USD/kg | 2,88 | +0,7% | -4,3% | |
| Gạo Thái Lan 5%USD/tấn | 489 | +1,5% | +37,4% | |
| Gạo VN 5%USD/tấn | 413,9 | -1,1% | +13,2% | |
| Lúa mìUSD/tấn | 317 | -8,6% | +37,3% | |
| Bắp ngôUSD/tấn | 226,5 | -5,5% | +14,3% | |
| Đậu nànhUSD/tấn | 515 | -1,7% | +27,5% | |
| Dầu đậu nànhUSD/tấn | 1.546 | -4,3% | +36,6% | |
| Dầu cọUSD/tấn | 1.120 | -5,1% | +7,9% | |
| ĐườngUSD/kg | 0,43 | +4,9% | +26,5% | |
| Thịt bòUSD/kg | 6,83 | -0,4% | -3,7% | |
| Thịt gàUSD/kg | 1,84 | +1,7% | +7,0% | |
| Cao su TSR20USD/kg | 2,55 | +5,8% | +49,1% | |
| Bông (cotton)USD/kg | 2 | -4,8% | +19,0% | |
| Phân urêUSD/tấn | 420 | +3,1% | +6,5% | |
| Phân DAPUSD/tấn | 803,1 | +0,3% | +6,5% | |
| Phân kali (KCl)USD/tấn | 357,5 | -2,7% | +1,6% | |
| ĐồngUSD/tấn | 14.508 | +0,2% | +35,1% | |
| NhômUSD/tấn | 3.061 | -6,8% | +9,6% | |
| ThiếcUSD/tấn | 51.696 | -3,8% | +43,6% | |
| KẽmUSD/tấn | 3.818 | -5,0% | +21,1% | |
| NickelUSD/tấn | 15.436 | -5,4% | +2,3% | |
| Quặng sắt 62% FeUSD/tấn khô | 90,8 | -7,1% | -12,3% | |
| VàngUSD/ounce | 4.105 | -5,0% | +1,2% | |
| BạcUSD/ounce | 57 | -11,8% | +15,4% | |
| Bạch kimUSD/ounce | 1.621 | -9,1% | +0,3% |
Bình quân tháng 10/2026, tính bằng đô la Mỹ, theo Pink Sheet của Ngân hàng Thế giới.Phần trăm thay đổi do chúng tôi tính từ số liệu gốc của cơ quan công bố.
Chỉ số giá hàng hóa
Chỉ số năng lượng: +89,3% trong 12 tháng. Chỉ số này +7,1% so với tháng trước. Chỉ số phi năng lượng +11,5% so với cùng kỳ và -1,8% trong tháng. Trong 12 tháng, nhóm mạnh nhất là Năng lượng (+89,3%), nhóm yếu nhất là Đồ uống (-11,6%).
- Năng lượng+89,3%
- Kim loại và khoáng sản+19,9%
- Lương thực, thực phẩm+14,7%
- Phi năng lượng+11,5%
- Nông nghiệp+7,3%
- Phân bón+6,2%
- Kim loại quý+3,3%
- Đồ uống-11,6%
| Chỉ số | tháng 10/2026 | So với tháng trước | So với cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Toàn bộ hàng hóa | 149,2 | +4,4% | +58,1% |
| Năng lượng | 159,6 | +7,1% | +89,3% |
| Phi năng lượng | 128,2 | -1,8% | +11,5% |
| Nông nghiệp | 119,8 | -1,3% | +7,3% |
| Đồ uống | 167 | -0,7% | -11,6% |
| Lương thực, thực phẩm | 121,9 | -1,8% | +14,7% |
| Phân bón | 148,2 | +0,8% | +6,2% |
| Kim loại và khoáng sản | 143,1 | -3,0% | +19,9% |
| Kim loại quý | 317,6 | -6,2% | +3,3% |
Dầu mỏ và năng lượng
Dầu thô Brent bình quân 125 USD/thùng. Mức này +7,0% so với tháng trước và +93,2% so với cùng kỳ năm trước. Trong nhóm năng lượng, Khí tự nhiên châu Âu biến động mạnh nhất trong tháng: +12,1%.
- Khí tự nhiên châu Âu+12,1%
- Dầu thô Dubai+10,1%
- Dầu thô Brent+7,0%
- Than đá+3,5%
- LNG Nhật Bản+2,0%
- Dầu thô WTI+0,8%
- Khí tự nhiên US+0,3%
Lương thực và nông sản
Chỉ số giá lương thực FAO: 133,9 điểm. Chỉ số -1,3% so với tháng trước và +5,9% so với cùng kỳ năm trước. Trong tháng, nhóm Đường biến động mạnh nhất (+6,7%).
- Đường+28,9%
- Dầu thực vật+17,6%
- Ngũ cốc+12,5%
- Chỉ số giá lương thực FAO+5,9%
- Thịt+0,4%
- Sữa-16,9%
| Chỉ số | tháng 10/2026 | So với tháng trước | So với cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Chỉ số giá lương thực FAO | 133,9 | -1,3% | +5,9% |
| Thịt | 125,5 | -1,3% | +0,4% |
| Sữa | 117,8 | -1,1% | -16,9% |
| Ngũ cốc | 116,8 | -4,5% | +12,5% |
| Dầu thực vật | 199,2 | +0,3% | +17,6% |
| Đường | 121,3 | +6,7% | +28,9% |
Giá trong nước và lạm phát
Khu vực đồng euro: CPI +4,0% so với cùng kỳ.
- Khu vực đồng euro+4,0%
Khu vực đồng euro
Cơ quan Thống kê châu Âu (Eurostat)
- CPI so với cùng kỳ
- +4,0%
- Năng lượng
- +20,8%
- Lương thực, thực phẩm
- +1,6%
- Dịch vụ
- +3,3%
- Không gồm năng lượng, thực phẩm
- +2,5%
Dự báo của các tổ chức
Dự báo Brent năm 2026: 91 USD/thùng. Giá bình quân tháng 10/2026 là 125 USD/thùng. Dự báo của Ngân hàng Thế giới được công bố vào tháng 10 năm 2026.
- Thực tế tháng 10/2026125
- Ngân hàng Thế giới 202691
- Ngân hàng Thế giới 202779
| Mặt hàng | 2026 | 2027 |
|---|---|---|
| Chỉ số năng lượng | 118,8 | 105,1 |
| Dầu thô Brent (USD/thùng) | 91 | 79 |
| Khí tự nhiên châu Âu (USD/MMBtu) | 19 | 17,5 |
| Cacao (USD/kg) | 4,9 | 5,4 |
| Cà phê Arabica (USD/kg) | 7,35 | 7,2 |
| Cà phê Robusta (USD/kg) | 3,85 | 3,8 |
| Gạo Thái Lan 5% (USD/tấn) | 448 | 500 |
| Bắp ngô (USD/tấn) | 223 | 235 |
| Phân urê (USD/tấn) | 510 | 429 |
| Đồng (USD/tấn) | 13.200 | 13.000 |
| Vàng (USD/ounce) | 4.600 | 4.250 |
| Cao su TSR20 (USD/kg) | 2,2 | 2,3 |
| Nhôm (USD/tấn) | 3.250 | 3.100 |
| Dầu cọ (USD/tấn) | 1.146 | 1.256 |
| Đường (USD/kg) | 0,37 | 0,38 |
Dự báo bình quân năm của tổ chức được nêu tên, không phải của chúng tôi.