Báo cáo thị trường hàng hóa thế giới tháng 9/2026

Báo cáo thị trường hàng hóa thế giới tháng 9/2026

Số liệu tháng 9/2026 đọc trực tiếp từ 15 tài liệu của các tổ chức quốc tế và cơ quan thống kê.

Tăng mạnh nhất trong 12 tháng

Giảm mạnh nhất trong 12 tháng

Bình quân tháng 9/2026, tính bằng đô la Mỹ, theo Pink Sheet của Ngân hàng Thế giới.Phần trăm thay đổi do chúng tôi tính từ số liệu gốc của cơ quan công bố.

Giá hàng hóa thế giới

Mặt hàngĐơn vịGiáSo với tháng trướcSo với cùng kỳ
Dầu thô BrentUSD/thùng116,8+28,5%+71,8%
Dầu thô WTIUSD/thùng96,9+17,2%+52,1%
Dầu thô DubaiUSD/thùng93,3+17,1%+37,6%
Khí tự nhiên châu ÂuUSD/MMBtu25,42+20,4%+128,6%
Khí tự nhiên USUSD/MMBtu2,95+6,5%-0,7%
LNG Nhật BảnUSD/MMBtu14,25-6,7%+24,2%
Than đáUSD/tấn147,1+8,8%+38,4%
Cà phê ArabicaUSD/kg7,26-8,9%-17,8%
Cà phê RobustaUSD/kg3,69-7,3%-20,8%
CacaoUSD/kg5,92-0,5%-15,8%
Trà (chè)USD/kg2,85-2,1%-3,1%
Gạo Thái Lan 5%USD/tấn482+2,3%+28,9%
Gạo VN 5%USD/tấn418,5+1,8%+12,7%
Lúa mìUSD/tấn347+5,2%+48,4%
Bắp ngôUSD/tấn239,6+7,0%+21,4%
Đậu nànhUSD/tấn524+8,7%+29,7%
Dầu đậu nànhUSD/tấn1.615-1,5%+39,3%
Dầu cọUSD/tấn1.180+4,2%+13,8%
ĐườngUSD/kg0,41+7,9%+17,1%
Thịt bòUSD/kg6,86-5,8%-0,6%
Thịt gàUSD/kg1,81+7,1%+4,0%
Cao su TSR20USD/kg2,41+7,6%+38,5%
Bông (cotton)USD/kg2,1-0,5%+22,1%
Phân urêUSD/tấn407,5+4,5%-11,6%
Phân DAPUSD/tấn800,6+0,9%+2,6%
Phân kali (KCl)USD/tấn367,5-5,0%+4,3%
ĐồngUSD/tấn14.474+1,0%+45,0%
NhômUSD/tấn3.283+1,0%+23,7%
ThiếcUSD/tấn53.712-3,0%+55,8%
KẽmUSD/tấn4.021+3,8%+37,1%
NickelUSD/tấn16.324-2,5%+8,1%
Quặng sắt 62% FeUSD/tấn khô97,7+1,5%-5,4%
VàngUSD/ounce4.319-2,1%+17,7%
BạcUSD/ounce64,6-1,2%+50,9%
Bạch kimUSD/ounce1.784+0,2%+24,3%

Bình quân tháng 9/2026, tính bằng đô la Mỹ, theo Pink Sheet của Ngân hàng Thế giới.Phần trăm thay đổi do chúng tôi tính từ số liệu gốc của cơ quan công bố.

Chỉ số giá hàng hóa

Ngân hàng Thế giới, 2010 = 100
Chỉ sốtháng 9/2026So với tháng trướcSo với cùng kỳ
Toàn bộ hàng hóa142,8+17,1%+47,8%
Năng lượng148,9+25,7%+70,0%
Phi năng lượng130,5+1,3%+13,6%
Nông nghiệp121,3+1,6%+6,6%
Đồ uống168,2-4,6%-16,0%
Lương thực, thực phẩm124,1+3,8%+15,8%
Phân bón147+0,4%-1,7%
Kim loại và khoáng sản147,5+0,9%+30,4%
Kim loại quý338,6-1,9%+22,6%
IMF, 2016 = 100
Chỉ sốtháng 9/2026So với tháng trướcSo với cùng kỳ
Toàn bộ hàng hóa222,4+8,2%+32,8%
Đồ uống189,7-5,4%-17,3%
Phân bón201,3+3,1%+3,6%
Lương thực137,1+0,8%+8,3%
Kim loại237,7+1,7%+23,4%
Phi nhiên liệu198,6-0,1%+14,1%
Năng lượng256,9+19,2%+62,8%
Kim loại quý339,3-1,8%+19,9%

Lương thực và nông sản

Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp Liên Hợp Quốc (FAO) · FAO, 2014–2016 = 100
Chỉ sốtháng 9/2026So với tháng trướcSo với cùng kỳ
Chỉ số giá lương thực FAO136+1,5%+5,8%
Thịt127,9-1,1%0,0%
Sữa119,1-0,1%-19,1%
Ngũ cốc122,8+5,1%+17,2%
Dầu thực vật198,6+0,9%+18,3%
Đường114+6,1%+14,7%

Chỉ số vẫn thấp hơn mức đỉnh tháng 3 năm 2022 15,1%.

Giá bình quân vụ 2026/27 tại trang trại Mỹ (WASDE-676, 9 tháng 10, 2026)
Lúa mì6,3USD/giạ
Ngô4,7USD/giạ
Gạo15,2USD/cwt
Đậu tương12USD/giạ
Bông77cent/lb

Chỉ số giá ngũ cốc và hạt có dầu (GOI) của IGC: -4% so với báo cáo trước (GMR581, 15 tháng 10, 2026).

Cà phê · Bình quân tháng, US cent/lb, Tổ chức Cà phê Quốc tế.
Chỉ sốtháng 9/2026So với tháng trước
Chỉ số tổng hợp ICO262,18-8,7%
Arabica Colombia356,15-8,1%
Arabica dịu khác329,44-8,8%
Arabica Brazil290,19-9,9%
Robusta167,49-7,3%

Giá trong nước và lạm phát

Việt Nam

Cục Thống kê (Bộ Tài chính)

CPI so với cùng kỳ
+5,08%
CPI so với tháng trước
+0,62%
CPI bình quân 9 tháng
+4,52%
Lạm phát cơ bản bình quân
+4,26%
Nhiên liệu
+23,96%
Xăng (so với tháng trước)
+9,39%
Dầu diesel (so với tháng trước)
+4,53%
Lương thực, thực phẩm
+3,89%
Chỉ số giá vàng
+12,42%
Chỉ số giá đô la Mỹ (so với tháng trước)
-0,69%
Giá xuất khẩu cà phê (luỹ kế năm)
-16,66%
Giá xuất khẩu gạo (luỹ kế năm)
-6,61%
Giá cà phê nhân tại nông hộ (luỹ kế năm)
-7,75%
Giá thóc tại nông hộ (luỹ kế năm)
-4,14%
Giá nhập khẩu phân bón (luỹ kế năm)
+7,02%

Hoa Kỳ

Cục Thống kê Lao động Hoa Kỳ (BLS)

CPI so với cùng kỳ
+3,7%
CPI so với tháng trước (điều chỉnh mùa vụ)
+0,6%
Năng lượng
+20,4%
Xăng
+34,2%
Lương thực, thực phẩm
+2,5%
Thực phẩm mua về nhà
+1,8%

Tính từ chỉ số giá của BLS.

Khu vực đồng euro

Cơ quan Thống kê châu Âu (Eurostat)

CPI so với cùng kỳ
+3,8%
Năng lượng
+18,9%
Lương thực, thực phẩm
+1,3%
Dịch vụ
+3,2%
Không gồm năng lượng, thực phẩm
+2,5%

Trung Quốc

Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc

CPI so với cùng kỳ
+0,9%
CPI so với tháng trước
+0,2%
Lương thực, thực phẩm
-1,7%
Thịt lợn
-10,0%
Giá sản xuất công nghiệp (PPI)
+5,0%
Giá mua nguyên liệu công nghiệp
+6,9%
Giá mua kim loại màu
+20,0%

Ấn Độ

Bộ Thống kê và Thực hiện Chương trình Ấn Độ (MoSPI)

CPI so với cùng kỳ
+5,54%
Lương thực, thực phẩm
+7,74%

Số liệu sơ bộ.

Giá tư liệu sản xuất tại Trung Quốc (kỳ 10 ngày cuối tháng) · Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc
Mặt hàngGiá (nhân dân tệ)So với 10 ngày trước
Đồng điện phân111.742,5+2,7%
Nhôm thỏi24.225+0,1%
Thép cây3.175,9+0,3%
Xăng 9511.096,6+0,7%
Dầu diesel9.127,3+2,0%
LNG6.185,9-0,6%
Than mỡ luyện cốc2.470-3,1%
Gạo japonica3.9810,0%
Lúa mì2.409,6+0,5%
Ngô2.166,3-2,0%
Lợn hơi (kg)10,3-3,7%
Đậu tương4.753,5+1,2%
Bông16.995-0,1%
Đường trắng5.192,50,0%
Urê1.768,4-1,3%

Dự báo của các tổ chức

Ngân hàng Thế giới – Triển vọng thị trường hàng hóa (April 2026)
Mặt hàng20262027
Chỉ số năng lượng111,392,1
Chỉ số phi năng lượng118,7115,4
Dầu thô Brent (USD/thùng)8670
Khí tự nhiên châu Âu (USD/MMBtu)1512
Cacao (USD/kg)3,84,2
Cà phê Arabica (USD/kg)7,257
Cà phê Robusta (USD/kg)43,9
Gạo Thái Lan 5% (USD/tấn)401413
Bắp ngô (USD/tấn)211214
Phân urê (USD/tấn)675500
Đồng (USD/tấn)12.00011.000
Vàng (USD/ounce)4.7004.300
Cao su TSR20 (USD/kg)1,91,95
Nhôm (USD/tấn)3.2003.000
Dầu cọ (USD/tấn)1.0891.096
Đường (USD/kg)0,350,34
Lúa mì (USD/tấn)253260
EIA – Triển vọng năng lượng ngắn hạn (6 tháng 10, 2026)
20262027
Dầu Brent (USD/thùng)9684
Xăng bán lẻ tại Mỹ (USD/gallon)3,913,56
Dầu diesel bán lẻ tại Mỹ (USD/gallon)5,194,49

Dự báo bình quân năm của tổ chức được nêu tên, không phải của chúng tôi.