Báo cáo thị trường hàng hóa thế giới tháng 9/2026
Số liệu tháng 9/2026 đọc trực tiếp từ 15 tài liệu của các tổ chức quốc tế và cơ quan thống kê.
Tăng mạnh nhất trong 12 tháng
- Khí tự nhiên châu Âu25,42 USD/MMBtu+128,6%
- Dầu thô Brent116,8 USD/thùng+71,8%
- Thiếc53.712 USD/tấn+55,8%
- Dầu thô WTI96,9 USD/thùng+52,1%
- Bạc64,6 USD/ounce+50,9%
Giảm mạnh nhất trong 12 tháng
- Cà phê Robusta3,69 USD/kg-20,8%
- Cà phê Arabica7,26 USD/kg-17,8%
- Cacao5,92 USD/kg-15,8%
- Phân urê407,5 USD/tấn-11,6%
- Quặng sắt 62% Fe97,7 USD/tấn khô-5,4%
Bình quân tháng 9/2026, tính bằng đô la Mỹ, theo Pink Sheet của Ngân hàng Thế giới.Phần trăm thay đổi do chúng tôi tính từ số liệu gốc của cơ quan công bố.
Giá hàng hóa thế giới
| Mặt hàng | Đơn vị | Giá | So với tháng trước | So với cùng kỳ |
|---|---|---|---|---|
| Dầu thô Brent | USD/thùng | 116,8 | +28,5% | +71,8% |
| Dầu thô WTI | USD/thùng | 96,9 | +17,2% | +52,1% |
| Dầu thô Dubai | USD/thùng | 93,3 | +17,1% | +37,6% |
| Khí tự nhiên châu Âu | USD/MMBtu | 25,42 | +20,4% | +128,6% |
| Khí tự nhiên US | USD/MMBtu | 2,95 | +6,5% | -0,7% |
| LNG Nhật Bản | USD/MMBtu | 14,25 | -6,7% | +24,2% |
| Than đá | USD/tấn | 147,1 | +8,8% | +38,4% |
| Cà phê Arabica | USD/kg | 7,26 | -8,9% | -17,8% |
| Cà phê Robusta | USD/kg | 3,69 | -7,3% | -20,8% |
| Cacao | USD/kg | 5,92 | -0,5% | -15,8% |
| Trà (chè) | USD/kg | 2,85 | -2,1% | -3,1% |
| Gạo Thái Lan 5% | USD/tấn | 482 | +2,3% | +28,9% |
| Gạo VN 5% | USD/tấn | 418,5 | +1,8% | +12,7% |
| Lúa mì | USD/tấn | 347 | +5,2% | +48,4% |
| Bắp ngô | USD/tấn | 239,6 | +7,0% | +21,4% |
| Đậu nành | USD/tấn | 524 | +8,7% | +29,7% |
| Dầu đậu nành | USD/tấn | 1.615 | -1,5% | +39,3% |
| Dầu cọ | USD/tấn | 1.180 | +4,2% | +13,8% |
| Đường | USD/kg | 0,41 | +7,9% | +17,1% |
| Thịt bò | USD/kg | 6,86 | -5,8% | -0,6% |
| Thịt gà | USD/kg | 1,81 | +7,1% | +4,0% |
| Cao su TSR20 | USD/kg | 2,41 | +7,6% | +38,5% |
| Bông (cotton) | USD/kg | 2,1 | -0,5% | +22,1% |
| Phân urê | USD/tấn | 407,5 | +4,5% | -11,6% |
| Phân DAP | USD/tấn | 800,6 | +0,9% | +2,6% |
| Phân kali (KCl) | USD/tấn | 367,5 | -5,0% | +4,3% |
| Đồng | USD/tấn | 14.474 | +1,0% | +45,0% |
| Nhôm | USD/tấn | 3.283 | +1,0% | +23,7% |
| Thiếc | USD/tấn | 53.712 | -3,0% | +55,8% |
| Kẽm | USD/tấn | 4.021 | +3,8% | +37,1% |
| Nickel | USD/tấn | 16.324 | -2,5% | +8,1% |
| Quặng sắt 62% Fe | USD/tấn khô | 97,7 | +1,5% | -5,4% |
| Vàng | USD/ounce | 4.319 | -2,1% | +17,7% |
| Bạc | USD/ounce | 64,6 | -1,2% | +50,9% |
| Bạch kim | USD/ounce | 1.784 | +0,2% | +24,3% |
Bình quân tháng 9/2026, tính bằng đô la Mỹ, theo Pink Sheet của Ngân hàng Thế giới.Phần trăm thay đổi do chúng tôi tính từ số liệu gốc của cơ quan công bố.
Chỉ số giá hàng hóa
| Chỉ số | tháng 9/2026 | So với tháng trước | So với cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Toàn bộ hàng hóa | 142,8 | +17,1% | +47,8% |
| Năng lượng | 148,9 | +25,7% | +70,0% |
| Phi năng lượng | 130,5 | +1,3% | +13,6% |
| Nông nghiệp | 121,3 | +1,6% | +6,6% |
| Đồ uống | 168,2 | -4,6% | -16,0% |
| Lương thực, thực phẩm | 124,1 | +3,8% | +15,8% |
| Phân bón | 147 | +0,4% | -1,7% |
| Kim loại và khoáng sản | 147,5 | +0,9% | +30,4% |
| Kim loại quý | 338,6 | -1,9% | +22,6% |
| Chỉ số | tháng 9/2026 | So với tháng trước | So với cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Toàn bộ hàng hóa | 222,4 | +8,2% | +32,8% |
| Đồ uống | 189,7 | -5,4% | -17,3% |
| Phân bón | 201,3 | +3,1% | +3,6% |
| Lương thực | 137,1 | +0,8% | +8,3% |
| Kim loại | 237,7 | +1,7% | +23,4% |
| Phi nhiên liệu | 198,6 | -0,1% | +14,1% |
| Năng lượng | 256,9 | +19,2% | +62,8% |
| Kim loại quý | 339,3 | -1,8% | +19,9% |
Lương thực và nông sản
| Chỉ số | tháng 9/2026 | So với tháng trước | So với cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Chỉ số giá lương thực FAO | 136 | +1,5% | +5,8% |
| Thịt | 127,9 | -1,1% | 0,0% |
| Sữa | 119,1 | -0,1% | -19,1% |
| Ngũ cốc | 122,8 | +5,1% | +17,2% |
| Dầu thực vật | 198,6 | +0,9% | +18,3% |
| Đường | 114 | +6,1% | +14,7% |
Chỉ số vẫn thấp hơn mức đỉnh tháng 3 năm 2022 15,1%.
| Lúa mì | 6,3 | USD/giạ |
| Ngô | 4,7 | USD/giạ |
| Gạo | 15,2 | USD/cwt |
| Đậu tương | 12 | USD/giạ |
| Bông | 77 | cent/lb |
Chỉ số giá ngũ cốc và hạt có dầu (GOI) của IGC: -4% so với báo cáo trước (GMR581, 15 tháng 10, 2026).
| Chỉ số | tháng 9/2026 | So với tháng trước |
|---|---|---|
| Chỉ số tổng hợp ICO | 262,18 | -8,7% |
| Arabica Colombia | 356,15 | -8,1% |
| Arabica dịu khác | 329,44 | -8,8% |
| Arabica Brazil | 290,19 | -9,9% |
| Robusta | 167,49 | -7,3% |
Giá trong nước và lạm phát
Việt Nam
Cục Thống kê (Bộ Tài chính)
- CPI so với cùng kỳ
- +5,08%
- CPI so với tháng trước
- +0,62%
- CPI bình quân 9 tháng
- +4,52%
- Lạm phát cơ bản bình quân
- +4,26%
- Nhiên liệu
- +23,96%
- Xăng (so với tháng trước)
- +9,39%
- Dầu diesel (so với tháng trước)
- +4,53%
- Lương thực, thực phẩm
- +3,89%
- Chỉ số giá vàng
- +12,42%
- Chỉ số giá đô la Mỹ (so với tháng trước)
- -0,69%
- Giá xuất khẩu cà phê (luỹ kế năm)
- -16,66%
- Giá xuất khẩu gạo (luỹ kế năm)
- -6,61%
- Giá cà phê nhân tại nông hộ (luỹ kế năm)
- -7,75%
- Giá thóc tại nông hộ (luỹ kế năm)
- -4,14%
- Giá nhập khẩu phân bón (luỹ kế năm)
- +7,02%
Hoa Kỳ
Cục Thống kê Lao động Hoa Kỳ (BLS)
- CPI so với cùng kỳ
- +3,7%
- CPI so với tháng trước (điều chỉnh mùa vụ)
- +0,6%
- Năng lượng
- +20,4%
- Xăng
- +34,2%
- Lương thực, thực phẩm
- +2,5%
- Thực phẩm mua về nhà
- +1,8%
Tính từ chỉ số giá của BLS.
Khu vực đồng euro
Cơ quan Thống kê châu Âu (Eurostat)
- CPI so với cùng kỳ
- +3,8%
- Năng lượng
- +18,9%
- Lương thực, thực phẩm
- +1,3%
- Dịch vụ
- +3,2%
- Không gồm năng lượng, thực phẩm
- +2,5%
Trung Quốc
Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc
- CPI so với cùng kỳ
- +0,9%
- CPI so với tháng trước
- +0,2%
- Lương thực, thực phẩm
- -1,7%
- Thịt lợn
- -10,0%
- Giá sản xuất công nghiệp (PPI)
- +5,0%
- Giá mua nguyên liệu công nghiệp
- +6,9%
- Giá mua kim loại màu
- +20,0%
Ấn Độ
Bộ Thống kê và Thực hiện Chương trình Ấn Độ (MoSPI)
- CPI so với cùng kỳ
- +5,54%
- Lương thực, thực phẩm
- +7,74%
Số liệu sơ bộ.
| Mặt hàng | Giá (nhân dân tệ) | So với 10 ngày trước |
|---|---|---|
| Đồng điện phân | 111.742,5 | +2,7% |
| Nhôm thỏi | 24.225 | +0,1% |
| Thép cây | 3.175,9 | +0,3% |
| Xăng 95 | 11.096,6 | +0,7% |
| Dầu diesel | 9.127,3 | +2,0% |
| LNG | 6.185,9 | -0,6% |
| Than mỡ luyện cốc | 2.470 | -3,1% |
| Gạo japonica | 3.981 | 0,0% |
| Lúa mì | 2.409,6 | +0,5% |
| Ngô | 2.166,3 | -2,0% |
| Lợn hơi (kg) | 10,3 | -3,7% |
| Đậu tương | 4.753,5 | +1,2% |
| Bông | 16.995 | -0,1% |
| Đường trắng | 5.192,5 | 0,0% |
| Urê | 1.768,4 | -1,3% |
Dự báo của các tổ chức
| Mặt hàng | 2026 | 2027 |
|---|---|---|
| Chỉ số năng lượng | 111,3 | 92,1 |
| Chỉ số phi năng lượng | 118,7 | 115,4 |
| Dầu thô Brent (USD/thùng) | 86 | 70 |
| Khí tự nhiên châu Âu (USD/MMBtu) | 15 | 12 |
| Cacao (USD/kg) | 3,8 | 4,2 |
| Cà phê Arabica (USD/kg) | 7,25 | 7 |
| Cà phê Robusta (USD/kg) | 4 | 3,9 |
| Gạo Thái Lan 5% (USD/tấn) | 401 | 413 |
| Bắp ngô (USD/tấn) | 211 | 214 |
| Phân urê (USD/tấn) | 675 | 500 |
| Đồng (USD/tấn) | 12.000 | 11.000 |
| Vàng (USD/ounce) | 4.700 | 4.300 |
| Cao su TSR20 (USD/kg) | 1,9 | 1,95 |
| Nhôm (USD/tấn) | 3.200 | 3.000 |
| Dầu cọ (USD/tấn) | 1.089 | 1.096 |
| Đường (USD/kg) | 0,35 | 0,34 |
| Lúa mì (USD/tấn) | 253 | 260 |
| 2026 | 2027 | |
|---|---|---|
| Dầu Brent (USD/thùng) | 96 | 84 |
| Xăng bán lẻ tại Mỹ (USD/gallon) | 3,91 | 3,56 |
| Dầu diesel bán lẻ tại Mỹ (USD/gallon) | 5,19 | 4,49 |
Dự báo bình quân năm của tổ chức được nêu tên, không phải của chúng tôi.