Biểu đồ Giá dầu dừa thế giới
Tỉ giá: 1 USD = 26.010,5 VNĐ
Quy đổi: 1 tấn = 1 mt
Giá dầu dừa: từ tháng 1/2025 là giá CFR châu Âu (Philippines/Indonesia); tháng 11/2024 là hàng rời CIF Rotterdam; 1/2021–10/2024 là dầu thô CIF Rotterdam; 1/1999–12/2020 là dầu thô CIF Tây Bắc Âu. World Bank đã đổi chuẩn giá nhiều lần, cần lưu ý khi so sánh giữa các giai đoạn. Số liệu là giá trung bình theo tháng (USD danh nghĩa), nguồn Pink Sheet của Ngân hàng Thế giới.
tune Dữ liệu chính
Giá dầu dừa thế giới trực tuyến hôm nay: 48.197.457 VNĐ/tấn
Giá cao nhất trong 3 năm trending_up
73.895.831 VNĐ/tấn vào ngày 01/07/2025. Giá hiện tại thấp hơn remove25.698.374 VNĐ/tấn (-34.78%).Giá thấp nhất trong 3 năm trending_down
27.206.983 VNĐ/tấn vào ngày 01/10/2023. Giá hiện tại cao hơn add20.990.474 VNĐ/tấn (+77.15%).summarize Tổng quan Giá dầu dừa thế giới
Giá dầu dừa thế giới hôm nay đang ở mức 48.197.457 VNĐ/tấn. So với phiên giao dịch trước, giá đã giảm 68.38 VNĐ/tấn (−3.69%).
Trong 3 năm qua, Giá dầu dừa thế giới dao động trong khoảng từ 27.206.983 VNĐ/tấn (01/10/2023) đến 73.895.831 VNĐ/tấn (01/07/2025).
Biến động Giá dầu dừa thế giới:
Trong lịch sử, Giá dầu dừa thế giới đạt mức cao nhất là 73.895.831 VNĐ/tấn vào 01-07-2025 và mức thấp nhất là 7.412.993 VNĐ/tấn vào 01-02-2001.
Lịch sử giá (VNĐ/tấn)
3 năm| Thời gian | Giá (VNĐ/tấn) | Thay đổi (VNĐ/tấn) | % Thay đổi |
|---|---|---|---|
| 08/2026 | 48.197.457 | remove 1.846.746 | -3.69% |
| 07/2026 | 50.044.202 | remove 1.430.578 | -2.78% |
| 06/2026 | 51.474.780 | remove 5.020.027 | -8.89% |
| 05/2026 | 56.494.806 | remove 4.161.680 | -6.86% |
| 04/2026 | 60.656.486 | remove 442.179 | -0.72% |
| 03/2026 | 61.098.665 | add 2.340.945 | +3.98% |
| 02/2026 | 58.757.720 | add 1.612.651 | +2.82% |
| 01/2026 | 57.145.069 | remove 3.277.323 | -5.42% |
| 12/2025 | 60.422.392 | remove 3.043.229 | -4.80% |
| 11/2025 | 63.465.620 | remove 2.783.124 | -4.20% |
| 10/2025 | 66.248.744 | remove 1.300.525 | -1.93% |
| 09/2025 | 67.549.269 | remove 3.771.523 | -5.29% |
| 08/2025 | 71.320.791 | remove 2.575.040 | -3.48% |
| 07/2025 | 73.895.831 | add 3.693.491 | +5.26% |
| 06/2025 | 70.202.340 | remove 1.768.714 | -2.46% |
| 05/2025 | 71.971.054 | add 7.386.982 | +11.44% |
| 04/2025 | 64.584.072 | add 3.303.334 | +5.39% |
| 03/2025 | 61.280.738 | add 9.519.843 | +18.39% |
| 02/2025 | 51.760.895 | add 312.126 | +0.61% |
| 01/2025 | 51.448.769 | add 130.053 | +0.25% |
| 12/2024 | 51.318.717 | add 2.444.987 | +5.00% |
| 11/2024 | 48.873.730 | add 3.927.586 | +8.74% |
| 10/2024 | 44.946.144 | remove 208.084 | -0.46% |
| 09/2024 | 45.154.228 | add 3.043.229 | +7.23% |
| 08/2024 | 42.111.000 | add 3.771.523 | +9.84% |
| 07/2024 | 38.339.477 | add 1.976.798 | +5.44% |
| 06/2024 | 36.362.679 | remove 104.042 | -0.29% |
| 05/2024 | 36.466.721 | remove 598.242 | -1.61% |
| 04/2024 | 37.064.963 | add 3.563.439 | +10.64% |
| 03/2024 | 33.501.524 | add 3.017.218 | +9.90% |
| 02/2024 | 30.484.306 | add 1.066.431 | +3.63% |
| 01/2024 | 29.417.876 | add 572.231 | +1.98% |
| 12/2023 | 28.845.645 | remove 156.063 | -0.54% |
| 11/2023 | 29.001.708 | add 1.794.725 | +6.60% |
| 10/2023 | 27.206.983 | remove 676.273 | -2.43% |
| 09/2023 | 27.883.256 | - | - |