Biểu đồ Giá dầu hạt cọ thế giới
Tỉ giá: 1 USD = 26.010,5 VNĐ
Quy đổi: 1 tấn = 1 mt
Giá dầu hạt cọ (Malaysia/Indonesia): từ tháng 11/2024 là giá CIF Rotterdam; 1/2021–10/2024 là dầu thô CIF Rotterdam; 8/2001–12/2020 là dầu thô CIF Tây Bắc Âu; giai đoạn trước là giá Malaysia kỳ hạn gần nhất. Số liệu là giá trung bình theo tháng (USD danh nghĩa), nguồn Pink Sheet của Ngân hàng Thế giới.
tune Dữ liệu chính
Giá dầu hạt cọ thế giới trực tuyến hôm nay: 58.887.772 VNĐ/tấn
Giá cao nhất trong 1 năm trending_up
67.783.363 VNĐ/tấn vào ngày 01/04/2026. Giá hiện tại thấp hơn remove8.895.591 VNĐ/tấn (-13.12%).Giá thấp nhất trong 1 năm trending_down
51.838.927 VNĐ/tấn vào ngày 01/12/2025. Giá hiện tại cao hơn add7.048.846 VNĐ/tấn (+13.60%).summarize Tổng quan Giá dầu hạt cọ thế giới
Giá dầu hạt cọ thế giới hôm nay đang ở mức 58.887.772 VNĐ/tấn. So với phiên giao dịch trước, giá đã giảm 139.80 VNĐ/tấn (−6.17%).
Trong 1 năm qua, Giá dầu hạt cọ thế giới dao động trong khoảng từ 51.838.927 VNĐ/tấn (01/12/2025) đến 67.783.363 VNĐ/tấn (01/04/2026).
Biến động Giá dầu hạt cọ thế giới:
Trong lịch sử, Giá dầu hạt cọ thế giới đạt mức cao nhất là 67.783.363 VNĐ/tấn vào 01-04-2026 và mức thấp nhất là 6.996.825 VNĐ/tấn vào 01-02-2001.
Lịch sử giá (VNĐ/tấn)
1 năm| Thời gian | Giá (VNĐ/tấn) | Thay đổi (VNĐ/tấn) | % Thay đổi |
|---|---|---|---|
| 08/2026 | 58.887.772 | remove 3.875.565 | -6.17% |
| 07/2026 | 62.763.337 | add 6.424.594 | +11.40% |
| 06/2026 | 56.338.743 | remove 6.502.625 | -10.35% |
| 05/2026 | 62.841.368 | remove 4.941.995 | -7.29% |
| 04/2026 | 67.783.363 | add 832.336 | +1.24% |
| 03/2026 | 66.951.027 | add 7.256.930 | +12.16% |
| 02/2026 | 59.694.098 | add 4.421.785 | +8.00% |
| 01/2026 | 55.272.313 | add 3.433.386 | +6.62% |
| 12/2025 | 51.838.927 | remove 4.161.680 | -7.43% |
| 11/2025 | 56.000.607 | remove 3.121.260 | -5.28% |
| 10/2025 | 59.121.867 | remove 3.667.481 | -5.84% |
| 09/2025 | 62.789.347 | - | - |