grass

Giá dầu hạt cọ thế giới hôm nay

Tên giao dịch quốc tế: PALM KERNEL OIL

trending_down Giá dầu hạt cọ thế giới hiện tại
58.887.772 VNĐ/tấn
Giá hiện tại đang giảm
remove 3.636.253 VNĐ/tấn
tương đương
arrow_downward −6.17%
so với giá trước đó.

schedule Cập nhật gần nhất: 25/09/2026 00:00

Biểu đồ Giá dầu hạt cọ thế giới

Tỉ giá: 1 USD = 26.010,5 VNĐ

Quy đổi: 1 tấn = 1 mt

Giá dầu hạt cọ (Malaysia/Indonesia): từ tháng 11/2024 là giá CIF Rotterdam; 1/2021–10/2024 là dầu thô CIF Rotterdam; 8/2001–12/2020 là dầu thô CIF Tây Bắc Âu; giai đoạn trước là giá Malaysia kỳ hạn gần nhất. Số liệu là giá trung bình theo tháng (USD danh nghĩa), nguồn Pink Sheet của Ngân hàng Thế giới.

tune Dữ liệu chính

Giá dầu hạt cọ thế giới trực tuyến hôm nay: 58.887.772 VNĐ/tấn

Giá cao nhất trong 5 năm trending_up

67.783.363 VNĐ/tấn vào ngày 01/04/2026. Giá hiện tại thấp hơn remove8.895.591 VNĐ/tấn (-13.12%).

Giá thấp nhất trong 5 năm trending_down

23.721.576 VNĐ/tấn vào ngày 01/10/2023. Giá hiện tại cao hơn add35.166.196 VNĐ/tấn (+148.25%).

summarize Tổng quan Giá dầu hạt cọ thế giới

Giá dầu hạt cọ thế giới hôm nay đang ở mức 58.887.772 VNĐ/tấn. So với phiên giao dịch trước, giá đã giảm 139.80 VNĐ/tấn (−6.17%).

Trong 5 năm qua, Giá dầu hạt cọ thế giới dao động trong khoảng từ 23.721.576 VNĐ/tấn (01/10/2023) đến 67.783.363 VNĐ/tấn (01/04/2026).

Biến động Giá dầu hạt cọ thế giới:

Trong lịch sử, Giá dầu hạt cọ thế giới đạt mức cao nhất là 67.783.363 VNĐ/tấn vào 01-04-2026 và mức thấp nhất là 6.996.825 VNĐ/tấn vào 01-02-2001.

Lịch sử giá (VNĐ/tấn)

5 năm
Thời gian Giá (VNĐ/tấn) % Thay đổi
08/2026 58.887.772 -6.17%
07/2026 62.763.337 +11.40%
06/2026 56.338.743 -10.35%
05/2026 62.841.368 -7.29%
04/2026 67.783.363 +1.24%
03/2026 66.951.027 +12.16%
02/2026 59.694.098 +8.00%
01/2026 55.272.313 +6.62%
12/2025 51.838.927 -7.43%
11/2025 56.000.607 -5.28%
10/2025 59.121.867 -5.84%
09/2025 62.789.347 +6.63%
08/2025 58.887.772 +7.96%
07/2025 54.544.019 +12.74%
06/2025 48.379.530 -7.14%
05/2025 52.099.032 -4.16%
04/2025 54.361.945 +1.26%
03/2025 53.685.672 +6.01%
02/2025 50.642.444 -0.76%
01/2025 51.032.601 -6.53%
12/2024 54.596.040 +4.17%
11/2024 52.411.158 +23.17%
10/2024 42.553.178 +7.99%
09/2024 39.405.908 +2.36%
08/2024 38.495.540 +8.42%
07/2024 35.504.333 +18.08%
06/2024 30.068.138 -3.34%
05/2024 31.108.558 -7.29%
04/2024 33.553.545 +9.60%
03/2024 30.614.359 +13.83%
02/2024 26.894.857 +5.73%
01/2024 25.438.269 +1.24%
12/2023 25.126.143 -0.21%
11/2023 25.178.164 +6.14%
10/2023 23.721.576 -4.80%
09/2023 24.918.059 -4.01%
08/2023 25.958.479 +0.00%
07/2023 25.958.479 +7.54%
06/2023 24.137.744 -6.55%
05/2023 25.828.427 -2.36%
04/2023 26.452.679 -3.33%
03/2023 27.363.046 +1.45%
02/2023 26.972.889 -2.17%
01/2023 27.571.130 -0.66%
12/2022 27.753.204 +0.47%
11/2022 27.623.151 +2.21%
10/2022 27.024.910 -16.81%
09/2022 32.487.115 +6.48%
08/2022 30.510.317 -9.84%
07/2022 33.839.661 -16.33%
06/2022 40.446.328 -14.14%
05/2022 47.105.016 -12.26%
04/2022 53.685.672 -15.44%
03/2022 63.491.631 -0.08%
02/2022 63.543.652 +11.25%
01/2022 57.119.058 +18.00%
12/2021 48.405.541 -9.22%
11/2021 53.321.525 +12.76%
10/2021 47.287.089 +27.40%
09/2021 37.116.984 -