Biểu đồ Giá dầu hướng dương thế giới
Tỉ giá: 1 USD = 25.970,5 VNĐ
Quy đổi: 1 tấn = 1 mt
Giá dầu hướng dương: từ tháng 11/2024 là giá EU giao ngay FOB Rotterdam; 9/2020–10/2024 là dầu thô Hà Lan FOB Rotterdam; 2/2011–8/2020 là dầu thô châu Âu FOB Rotterdam. Số liệu của World Bank bắt đầu từ tháng 2/2002 và thiếu các tháng 7 và 9–12/2002. Số liệu là giá trung bình theo tháng (USD danh nghĩa), nguồn Pink Sheet của Ngân hàng Thế giới.
tune Dữ liệu chính
Giá dầu hướng dương thế giới trực tuyến hôm nay: 38.747.986 VNĐ/tấn
Giá cao nhất trong 3 năm trending_up
39.163.514 VNĐ/tấn vào ngày 01/06/2026. Giá hiện tại thấp hơn remove415.528 VNĐ/tấn (-1.06%).Giá thấp nhất trong 3 năm trending_down
23.633.155 VNĐ/tấn vào ngày 01/10/2023. Giá hiện tại cao hơn add15.114.831 VNĐ/tấn (+63.96%).summarize Tổng quan Giá dầu hướng dương thế giới
Giá dầu hướng dương thế giới hôm nay đang ở mức 38.747.986 VNĐ/tấn. So với phiên giao dịch trước, giá đã giảm 4.98 VNĐ/tấn (−0.33%).
Trong 3 năm qua, Giá dầu hướng dương thế giới dao động trong khoảng từ 23.633.155 VNĐ/tấn (01/10/2023) đến 39.163.514 VNĐ/tấn (01/06/2026).
Biến động Giá dầu hướng dương thế giới:
Trong lịch sử, Giá dầu hướng dương thế giới đạt mức cao nhất là 61.316.351 VNĐ/tấn vào 01-03-2022 và mức thấp nhất là 14.101.982 VNĐ/tấn vào 01-08-2003.
Lịch sử giá (VNĐ/tấn)
3 năm| Thời gian | Giá (VNĐ/tấn) | Thay đổi (VNĐ/tấn) | % Thay đổi |
|---|---|---|---|
| 08/2026 | 38.747.986 | remove 129.853 | -0.33% |
| 07/2026 | 38.877.839 | remove 285.676 | -0.73% |
| 06/2026 | 39.163.514 | add 129.853 | +0.33% |
| 05/2026 | 39.033.662 | add 467.469 | +1.21% |
| 04/2026 | 38.566.193 | add 519.410 | +1.37% |
| 03/2026 | 38.046.783 | add 519.410 | +1.38% |
| 02/2026 | 37.527.373 | add 103.882 | +0.28% |
| 01/2026 | 37.423.491 | add 2.311.375 | +6.58% |
| 12/2025 | 35.112.116 | remove 207.764 | -0.59% |
| 11/2025 | 35.319.880 | remove 77.912 | -0.22% |
| 10/2025 | 35.397.792 | add 1.324.496 | +3.89% |
| 09/2025 | 34.073.296 | add 986.879 | +2.98% |
| 08/2025 | 33.086.417 | add 1.558.230 | +4.94% |
| 07/2025 | 31.528.187 | add 467.469 | +1.51% |
| 06/2025 | 31.060.718 | remove 311.646 | -0.99% |
| 05/2025 | 31.372.364 | remove 441.499 | -1.39% |
| 04/2025 | 31.813.863 | remove 207.764 | -0.65% |
| 03/2025 | 32.021.627 | add 337.617 | +1.07% |
| 02/2025 | 31.684.010 | add 337.617 | +1.08% |
| 01/2025 | 31.346.394 | remove 415.528 | -1.31% |
| 12/2024 | 31.761.922 | remove 1.142.702 | -3.47% |
| 11/2024 | 32.904.624 | add 1.584.201 | +5.06% |
| 10/2024 | 31.320.423 | add 3.583.929 | +12.92% |
| 09/2024 | 27.736.494 | add 493.440 | +1.81% |
| 08/2024 | 27.243.055 | remove 519.410 | -1.87% |
| 07/2024 | 27.762.465 | add 675.233 | +2.49% |
| 06/2024 | 27.087.232 | add 960.909 | +3.68% |
| 05/2024 | 26.126.323 | add 908.968 | +3.60% |
| 04/2024 | 25.217.356 | add 519.410 | +2.10% |
| 03/2024 | 24.697.946 | add 675.233 | +2.81% |
| 02/2024 | 24.022.713 | remove 467.469 | -1.91% |
| 01/2024 | 24.490.182 | remove 25.971 | -0.11% |
| 12/2023 | 24.516.152 | add 0 | +0.00% |
| 11/2023 | 24.516.152 | add 882.997 | +3.74% |
| 10/2023 | 23.633.155 | add 389.558 | +1.68% |
| 09/2023 | 23.243.598 | - | - |