Giá đồng thế giới hôm nay
Tên giao dịch quốc tế: COPPER
schedule Cập nhật gần nhất: 17/03/2026 17:57
Biểu đồ Giá đồng thế giới
Tỉ giá: 1 UScents = 262.88 VNĐ
Quy đổi: 1 tấn = 2204.62262 lb
tune Dữ liệu chính
Giá cao nhất trong 10 năm trending_up
632.38 UScents/lb vào ngày 29/01/2026. Giá hiện tại thấp hơn remove56.58 UScents/lb (-8.95%).Giá thấp nhất trong 10 năm trending_down
210.40 UScents/lb vào ngày 23/03/2020. Giá hiện tại cao hơn add365.40 UScents/lb (+173.67%).Lịch sử giá (UScents/lb)
10 năm| Thời gian | Giá (UScents/lb) | Thay đổi (UScents/lb) | % Thay đổi |
|---|---|---|---|
| 03/2026 | 608.90 | add 13.65 | +2.29% |
| 02/2026 | 595.25 | add 24.25 | +4.25% |
| 01/2026 | 571.00 | add 39.12 | +7.36% |
| 12/2025 | 531.88 | add 20.78 | +4.07% |
| 11/2025 | 511.10 | add 24.15 | +4.96% |
| 10/2025 | 486.95 | add 28.30 | +6.17% |
| 09/2025 | 458.65 | add 15.65 | +3.53% |
| 08/2025 | 443.00 | remove 67.73 | -13.26% |
| 07/2025 | 510.73 | add 40.48 | +8.61% |
| 06/2025 | 470.25 | add 7.58 | +1.64% |
| 05/2025 | 462.67 | remove 42.23 | -8.36% |
| 04/2025 | 504.90 | add 48.00 | +10.51% |
| 03/2025 | 456.90 | add 29.60 | +6.93% |
| 02/2025 | 427.30 | add 24.95 | +6.20% |
| 01/2025 | 402.35 | remove 11.65 | -2.81% |
| 12/2024 | 414.00 | remove 23.25 | -5.32% |
| 11/2024 | 437.25 | remove 17.95 | -3.94% |
| 10/2024 | 455.20 | add 33.30 | +7.89% |
| 09/2024 | 421.90 | add 2.30 | +0.55% |
| 08/2024 | 419.60 | remove 18.35 | -4.19% |
| 07/2024 | 437.95 | remove 24.80 | -5.36% |
| 06/2024 | 462.75 | add 8.05 | +1.77% |
| 05/2024 | 454.70 | add 48.70 | +12.00% |
| 04/2024 | 406.00 | add 21.53 | +5.60% |
| 03/2024 | 384.47 | remove 4.95 | -1.27% |
| 02/2024 | 389.42 | add 0.27 | +0.07% |
| 01/2024 | 389.15 | add 7.21 | +1.89% |
| 12/2023 | 381.94 | add 18.15 | +4.99% |
| 11/2023 | 363.79 | remove 9.61 | -2.57% |
| 10/2023 | 373.40 | remove 8.47 | -2.22% |
| 09/2023 | 381.87 | remove 19.35 | -4.82% |
| 08/2023 | 401.22 | add 24.79 | +6.59% |
| 07/2023 | 376.43 | add 12.71 | +3.49% |
| 06/2023 | 363.72 | remove 26.23 | -6.73% |
| 05/2023 | 389.95 | remove 18.80 | -4.60% |
| 04/2023 | 408.75 | remove 0.13 | -0.03% |
| 03/2023 | 408.88 | remove 12.54 | -2.98% |
| 02/2023 | 421.42 | add 39.45 | +10.33% |
| 01/2023 | 381.97 | add 9.10 | +2.44% |
| 12/2022 | 372.87 | add 34.99 | +10.36% |
| 11/2022 | 337.88 | remove 2.55 | -0.75% |
| 10/2022 | 340.43 | remove 11.37 | -3.23% |
| 09/2022 | 351.80 | remove 7.40 | -2.06% |
| 08/2022 | 359.20 | remove 2.18 | -0.60% |
| 07/2022 | 361.38 | remove 67.47 | -15.73% |
| 06/2022 | 428.85 | remove 9.85 | -2.25% |
| 05/2022 | 438.70 | remove 36.35 | -7.65% |
| 04/2022 | 475.05 | add 27.35 | +6.11% |
| 03/2022 | 447.70 | add 15.45 | +3.57% |
| 02/2022 | 432.25 | remove 13.67 | -3.07% |
| 01/2022 | 445.92 | add 19.72 | +4.63% |
| 12/2021 | 426.20 | remove 11.33 | -2.59% |
| 11/2021 | 437.53 | add 27.88 | +6.81% |
| 10/2021 | 409.65 | remove 27.02 | -6.19% |
| 09/2021 | 436.67 | remove 11.18 | -2.50% |
| 08/2021 | 447.85 | add 19.15 | +4.47% |
| 07/2021 | 428.70 | remove 38.25 | -8.19% |
| 06/2021 | 466.95 | add 20.62 | +4.62% |
| 05/2021 | 446.33 | add 45.91 | +11.47% |
| 04/2021 | 400.42 | remove 8.58 | -2.10% |
| 03/2021 | 409.00 | add 24.76 | +6.44% |
| 02/2021 | 384.24 | add 22.63 | +6.26% |
| 01/2021 | 361.61 | add 9.07 | +2.57% |
| 12/2020 | 352.55 | add 31.90 | +9.95% |
| 11/2020 | 320.64 | add 16.11 | +5.29% |
| 10/2020 | 304.54 | add 0.40 | +0.13% |
| 09/2020 | 304.13 | add 9.34 | +3.17% |
| 08/2020 | 294.79 | add 23.29 | +8.58% |
| 07/2020 | 271.50 | add 27.30 | +11.18% |
| 06/2020 | 244.20 | add 9.70 | +4.14% |
| 05/2020 | 234.50 | add 12.10 | +5.44% |
| 04/2020 | 222.40 | remove 32.00 | -12.58% |
| 03/2020 | 254.40 | add 2.40 | +0.95% |
| 02/2020 | 252.00 | remove 28.10 | -10.03% |
| 01/2020 | 280.10 | add 14.00 | +5.26% |
| 12/2019 | 266.10 | add 2.20 | +0.83% |
| 11/2019 | 263.90 | add 2.00 | +0.76% |
| 10/2019 | 261.90 | add 6.30 | +2.46% |
| 09/2019 | 255.60 | remove 11.40 | -4.27% |
| 08/2019 | 267.00 | remove 4.80 | -1.77% |
| 07/2019 | 271.80 | add 7.90 | +2.99% |
| 06/2019 | 263.90 | remove 26.40 | -9.09% |
| 05/2019 | 290.30 | remove 2.90 | -0.99% |
| 04/2019 | 293.20 | remove 1.70 | -0.58% |
| 03/2019 | 294.90 | add 16.70 | +6.00% |
| 02/2019 | 278.20 | add 13.90 | +5.26% |
| 01/2019 | 264.30 | remove 15.00 | -5.37% |
| 12/2018 | 279.30 | add 13.80 | +5.20% |
| 11/2018 | 265.50 | remove 14.80 | -5.28% |
| 10/2018 | 280.30 | add 13.20 | +4.94% |
| 09/2018 | 267.10 | remove 16.10 | -5.69% |
| 08/2018 | 283.20 | remove 13.30 | -4.49% |
| 07/2018 | 296.50 | remove 9.80 | -3.20% |
| 06/2018 | 306.30 | remove 0.80 | -0.26% |
| 05/2018 | 307.10 | add 4.80 | +1.59% |
| 04/2018 | 302.30 | remove 11.20 | -3.57% |
| 03/2018 | 313.50 | remove 7.40 | -2.31% |
| 02/2018 | 320.90 | remove 8.60 | -2.61% |
| 01/2018 | 329.50 | add 22.60 | +7.36% |
| 12/2017 | 306.90 | remove 2.95 | -0.95% |
| 11/2017 | 309.85 | add 1.06 | +0.34% |
| 10/2017 | 308.79 | remove 0.76 | -0.25% |
| 09/2017 | 309.55 | add 15.36 | +5.22% |
| 08/2017 | 294.19 | add 22.70 | +8.36% |
| 07/2017 | 271.48 | add 12.04 | +4.64% |
| 06/2017 | 259.45 | add 5.45 | +2.15% |
| 05/2017 | 253.99 | remove 3.83 | -1.48% |
| 04/2017 | 257.82 | remove 6.38 | -2.42% |
| 03/2017 | 264.20 | remove 5.27 | -1.96% |
| 02/2017 | 269.48 | add 8.45 | +3.24% |
| 01/2017 | 261.03 | add 4.27 | +1.66% |
| 12/2016 | 256.75 | add 9.50 | +3.84% |
| 11/2016 | 247.25 | add 32.89 | +15.34% |
| 10/2016 | 214.36 | add 0.16 | +0.08% |
| 09/2016 | 214.20 | remove 1.34 | -0.62% |
| 08/2016 | 215.53 | remove 5.14 | -2.33% |
| 07/2016 | 220.67 | add 10.11 | +4.80% |
| 06/2016 | 210.56 | remove 2.38 | -1.12% |
| 05/2016 | 212.94 | remove 8.08 | -3.66% |
| 04/2016 | 221.03 | remove 3.68 | -1.64% |
| 03/2016 | 224.70 | - | - |
lightbulb Phân tích nhanh
Biến động trong phiên
Giá Giá đồng thế giới giảm remove7.26 (1.26%)
Mức giá cao nhất lịch sử
Giá Giá đồng thế giới đã đạt mức cao nhất là 632.38 UScents/lb vào ngày 29/01/2026. Giá hiện tại thấp hơn đỉnh remove56.58 (-8.95%).
Mức giá thấp nhất lịch sử
Giá Giá đồng thế giới đã xuống mức thấp nhất là 62.47 UScents/lb vào ngày 01/10/2001. Giá hiện tại cao hơn đáy add513.33 (+821.68%).
Theo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
newspaper Tin tức liên quan
Nước châu Á lập kỷ lục thế giới trong lĩnh vực pin mặt trời thế hệ mới: Không cần kim loại tỷ USD
Kỷ lục này vượt qua kỷ lục cũ 12,25% do chính Nhật Bản đạt được năm 2024.
2 giờ trước[CLIP] Con đường gần 1km ở Hà Nội có cả chục tiệm vàng: Bên xếp hàng dằng dặc - bên lại vắng tanh, vì sao?
Một buổi sáng dạo quanh phố Trần Nhân Tông (Hà Nội) mới thấy: Tiệm vàng thì san sát nhau, nhưng không phải tiệm nào cũng đông.
4 giờ trướcKhởi tố một giám đốc doanh nghiệp vì sản xuất hàng giả
Một giám đốc doanh nghiệp đã chỉ đạo nhân viên cắt giảm số lượng sợi dây, in thông số tiết diện trên dây cáp điện cao hơn thực tế để bán ra thị trường.
5 giờ trướcSáng 17/3: Giá bạc quay đầu tăng
Giá bạc sáng nay trong nước và thế giới đồng loạt hồi phục sau khi giảm mạnh trong phiên hôm qua.
5 giờ trước70 thỏi vàng trị giá 12 triệu USD được cất giấu bên trong một tòa nhà thấp tầng: Hé lộ bí mật kho báu khổng lồ và lời cảnh báo đáng lo ngại cho nền kinh tế
Những rủi ro tiềm ẩn đã thôi thúc bang này mua vàng vào tháng 12 năm ngoái.
5 giờ trước
Nợ thuế hơn 56.000 đồng, nguy cơ bị tạm hoãn xuất cảnh
Thuế TP.HCM vừa công bố hàng loạt trường hợp nợ thuế sẽ áp dụng biện pháp tạm hoãn xuất cảnh, trong đó có trường hợp nợ thuế hơn 56.000 đồng.
5 giờ trướcQuỹ vàng lớn nhất thế giới miệt mài "xả" hàng tấn vàng khi giá lao dốc, quỹ bạc cũng mạnh tay bán ròng
Nhà đầu tư lo ngại xung đột kéo dài sẽ đẩy giá dầu duy trì ở mức cao, kỳ vọng này đang tạo sức ép lên giá vàng.
6 giờ trước