Biểu đồ Giá khí hóa lỏng LNG Nhật Bản
Tỉ giá: 1 USD = 26.015 VNĐ
Quy đổi: 1 m3 = 0.03690655 mmbtu
Giá nhập khẩu khí tự nhiên hóa lỏng (LNG) của Nhật Bản, điều kiện CIF. Số liệu của hai tháng gần nhất là số ước tính. Số liệu là giá trung bình theo tháng (USD danh nghĩa), nguồn Pink Sheet của Ngân hàng Thế giới.
tune Dữ liệu chính
Giá khí hóa lỏng LNG Nhật Bản trực tuyến hôm nay: 13.384 VNĐ/m3
Giá cao nhất trong 1 năm trending_up
15.026 VNĐ/m3 vào ngày 01/04/2026. Giá hiện tại thấp hơn remove1.642 VNĐ/m3 (-10.93%).Giá thấp nhất trong 1 năm trending_down
10.657 VNĐ/m3 vào ngày 01/10/2025. Giá hiện tại cao hơn add2.727 VNĐ/m3 (+25.59%).summarize Tổng quan Giá khí hóa lỏng LNG Nhật Bản
Giá khí hóa lỏng LNG Nhật Bản hôm nay đang ở mức 13.384 VNĐ/m3. So với phiên giao dịch trước, giá đã tăng 0.09 VNĐ/m3 (+0.65%).
Trong 1 năm qua, Giá khí hóa lỏng LNG Nhật Bản dao động trong khoảng từ 10.657 VNĐ/m3 (01/10/2025) đến 15.026 VNĐ/m3 (01/04/2026).
Biến động Giá khí hóa lỏng LNG Nhật Bản:
Trong lịch sử, Giá khí hóa lỏng LNG Nhật Bản đạt mức cao nhất là 22.784 VNĐ/m3 vào 01-09-2022 và mức thấp nhất là 3.802 VNĐ/m3 vào 01-04-2002.
Lịch sử giá (VNĐ/m3)
1 năm| Thời gian | Giá (VNĐ/m3) | Thay đổi (VNĐ/m3) | % Thay đổi |
|---|---|---|---|
| 08/2026 | 13.384 | add 86 | +0.65% |
| 07/2026 | 13.298 | add 1.978 | +17.47% |
| 06/2026 | 11.320 | remove 1.047 | -8.46% |
| 05/2026 | 12.366 | remove 2.660 | -17.70% |
| 04/2026 | 15.026 | add 4.061 | +37.04% |
| 03/2026 | 10.965 | add 96 | +0.88% |
| 02/2026 | 10.869 | remove 163 | -1.48% |
| 01/2026 | 11.032 | add 163 | +1.50% |
| 12/2025 | 10.869 | add 163 | +1.52% |
| 11/2025 | 10.705 | add 48 | +0.45% |
| 10/2025 | 10.657 | remove 355 | -3.23% |
| 09/2025 | 11.013 | - | - |