Biểu đồ Giá lạc (đậu phộng) thế giới
Tỉ giá: 1 USD = 25.970,5 VNĐ
Quy đổi: 1 tấn = 1 mt
Giá lạc (đậu phộng) Mỹ loại 40/50 Runners, CFR Tây Bắc Âu (từ tháng 1/1999; trước đó là loại Runners 40/50 đã bóc vỏ của Mỹ, CIF Rotterdam). Số liệu là giá trung bình theo tháng (USD danh nghĩa), nguồn Pink Sheet của Ngân hàng Thế giới.
tune Dữ liệu chính
Giá lạc (đậu phộng) thế giới trực tuyến hôm nay: 1,250.00 USD/mt
Giá cao nhất trong 3 năm trending_up
2,056.00 USD/mt vào ngày 01/01/2024. Giá hiện tại thấp hơn remove806.00 USD/mt (-39.20%).Giá thấp nhất trong 3 năm trending_down
1,200.00 USD/mt vào ngày 01/10/2025. Giá hiện tại cao hơn add50.00 USD/mt (+4.17%).summarize Tổng quan Giá lạc (đậu phộng) thế giới
Giá lạc (đậu phộng) thế giới hôm nay đang ở mức 1,250.00 USD/mt.
Trong 3 năm qua, Giá lạc (đậu phộng) thế giới dao động trong khoảng từ 1,200.00 USD/mt (01/10/2025) đến 2,056.00 USD/mt (01/01/2024).
Biến động Giá lạc (đậu phộng) thế giới:
Trong lịch sử, Giá lạc (đậu phộng) thế giới đạt mức cao nhất là 2,528.00 USD/mt vào 01-04-2012 và mức thấp nhất là 618.00 USD/mt vào 01-05-2002.
Lịch sử giá (USD/mt)
3 năm| Thời gian | Giá (USD/mt) | Thay đổi (USD/mt) | % Thay đổi |
|---|---|---|---|
| 08/2026 | 1,250.00 | add 0.00 | +0.00% |
| 07/2026 | 1,250.00 | add 0.00 | +0.00% |
| 06/2026 | 1,250.00 | add 0.00 | +0.00% |
| 05/2026 | 1,250.00 | add 0.00 | +0.00% |
| 04/2026 | 1,250.00 | add 0.00 | +0.00% |
| 03/2026 | 1,250.00 | add 12.00 | +0.97% |
| 02/2026 | 1,238.00 | add 32.00 | +2.65% |
| 01/2026 | 1,206.00 | add 6.00 | +0.50% |
| 12/2025 | 1,200.00 | add 0.00 | +0.00% |
| 11/2025 | 1,200.00 | add 0.00 | +0.00% |
| 10/2025 | 1,200.00 | remove 35.00 | -2.83% |
| 09/2025 | 1,235.00 | remove 15.00 | -1.20% |
| 08/2025 | 1,250.00 | add 0.00 | +0.00% |
| 07/2025 | 1,250.00 | remove 50.00 | -3.85% |
| 06/2025 | 1,300.00 | remove 13.00 | -0.99% |
| 05/2025 | 1,313.00 | remove 62.00 | -4.51% |
| 04/2025 | 1,375.00 | remove 175.00 | -11.29% |
| 03/2025 | 1,550.00 | remove 100.00 | -6.06% |
| 02/2025 | 1,650.00 | remove 38.00 | -2.25% |
| 01/2025 | 1,688.00 | remove 12.00 | -0.71% |
| 12/2024 | 1,700.00 | add 0.00 | +0.00% |
| 11/2024 | 1,700.00 | add 125.00 | +7.94% |
| 10/2024 | 1,575.00 | add 50.00 | +3.28% |
| 09/2024 | 1,525.00 | remove 163.00 | -9.66% |
| 08/2024 | 1,688.00 | remove 152.00 | -8.26% |
| 07/2024 | 1,840.00 | add 27.00 | +1.49% |
| 06/2024 | 1,813.00 | add 13.00 | +0.72% |
| 05/2024 | 1,800.00 | remove 50.00 | -2.70% |
| 04/2024 | 1,850.00 | remove 100.00 | -5.13% |
| 03/2024 | 1,950.00 | remove 75.00 | -3.70% |
| 02/2024 | 2,025.00 | remove 31.00 | -1.51% |
| 01/2024 | 2,056.00 | add 6.00 | +0.29% |
| 12/2023 | 2,050.00 | add 0.00 | +0.00% |
| 11/2023 | 2,050.00 | add 0.00 | +0.00% |
| 10/2023 | 2,050.00 | add 0.00 | +0.00% |
| 09/2023 | 2,050.00 | - | - |