Biểu đồ Giá lúa mì Mỹ SRW (mềm đỏ mùa đông)
Tỉ giá: 1 USD = 26.010,5 VNĐ
Quy đổi: 1 tấn = 1 mt
tune Dữ liệu chính
Giá cao nhất trong 1 năm trending_up
18.362.373 VNĐ/tấn vào ngày 24/09/2026.Giá thấp nhất trong 1 năm trending_down
5.443.998 VNĐ/tấn vào ngày 01/10/2025. Giá hiện tại cao hơn add12.918.375 VNĐ/tấn (+237.30%).summarize Tổng quan Giá lúa mì Mỹ SRW (mềm đỏ mùa đông)
Giá lúa mì Mỹ SRW (mềm đỏ mùa đông) hôm nay đang ở mức 18.362.373 VNĐ/tấn. So với phiên giao dịch trước, giá đã tăng 0.24 VNĐ/tấn (+0.03%).
Trong 1 năm qua, Giá lúa mì Mỹ SRW (mềm đỏ mùa đông) dao động trong khoảng từ 5.443.998 VNĐ/tấn (01/10/2025) đến 18.362.373 VNĐ/tấn (24/09/2026).
Biến động Giá lúa mì Mỹ SRW (mềm đỏ mùa đông):
Trong lịch sử, Giá lúa mì Mỹ SRW (mềm đỏ mùa đông) đạt mức cao nhất là 18.362.373 VNĐ/tấn vào 24-09-2026 và mức thấp nhất là 2.364.354 VNĐ/tấn vào 01-08-2000.
Lịch sử giá (VNĐ/tấn)
1 năm| Thời gian | Giá (VNĐ/tấn) | Thay đổi (VNĐ/tấn) | % Thay đổi |
|---|---|---|---|
| 09/2026 | 18.356.910 | add 11.510.947 | +168.14% |
| 08/2026 | 6.845.964 | add 132.654 | +1.98% |
| 07/2026 | 6.713.310 | add 535.816 | +8.67% |
| 06/2026 | 6.177.494 | remove 572.231 | -8.48% |
| 05/2026 | 6.749.725 | add 338.137 | +5.27% |
| 04/2026 | 6.411.588 | remove 23.409 | -0.36% |
| 03/2026 | 6.434.998 | add 390.158 | +6.45% |
| 02/2026 | 6.044.840 | add 382.354 | +6.75% |
| 01/2026 | 5.662.486 | remove 143.058 | -2.46% |
| 12/2025 | 5.805.544 | remove 52.021 | -0.89% |
| 11/2025 | 5.857.565 | add 413.567 | +7.60% |
| 10/2025 | 5.443.998 | add 59.824 | +1.11% |
| 09/2025 | 5.384.174 | - | - |