Giá nhôm thế giới hôm nay
Tên giao dịch quốc tế: ALUMINUM
schedule Cập nhật gần nhất: 12/03/2026 10:20
Biểu đồ Giá nhôm thế giới
Tỉ giá: 1 USD = 26,224.20 VNĐ
Quy đổi: 1 tấn = 1 mt
So sánh theo năm
tune Dữ liệu chính
Giá cao nhất trong 10 năm trending_up
3,922.00 USD/mt vào ngày 04/03/2022. Giá hiện tại thấp hơn remove476.00 USD/mt (-12.14%).Giá thấp nhất trong 10 năm trending_down
1,461.75 USD/mt vào ngày 17/05/2020. Giá hiện tại cao hơn add1,984.25 USD/mt (+135.74%).Lịch sử giá (USD/mt)
10 năm| Thời gian | Giá (USD/mt) | Thay đổi (USD/mt) | % Thay đổi |
|---|---|---|---|
| 03/2026 | 3,146.90 | add 29.20 | +0.94% |
| 02/2026 | 3,117.70 | add 121.80 | +4.07% |
| 01/2026 | 2,995.90 | add 122.30 | +4.26% |
| 12/2025 | 2,873.60 | remove 19.00 | -0.66% |
| 11/2025 | 2,892.60 | add 210.70 | +7.86% |
| 10/2025 | 2,681.90 | add 61.70 | +2.35% |
| 09/2025 | 2,620.20 | add 54.60 | +2.13% |
| 08/2025 | 2,565.60 | remove 36.10 | -1.39% |
| 07/2025 | 2,601.70 | add 155.30 | +6.35% |
| 06/2025 | 2,446.40 | add 48.90 | +2.04% |
| 05/2025 | 2,397.50 | remove 139.30 | -5.49% |
| 04/2025 | 2,536.80 | remove 71.30 | -2.73% |
| 03/2025 | 2,608.10 | add 12.80 | +0.49% |
| 02/2025 | 2,595.30 | add 38.80 | +1.52% |
| 01/2025 | 2,556.50 | remove 44.50 | -1.71% |
| 12/2024 | 2,601.00 | remove 24.00 | -0.91% |
| 11/2024 | 2,625.00 | add 15.00 | +0.57% |
| 10/2024 | 2,610.00 | add 157.00 | +6.40% |
| 09/2024 | 2,453.00 | add 133.00 | +5.73% |
| 08/2024 | 2,320.00 | remove 204.50 | -8.10% |
| 07/2024 | 2,524.50 | remove 139.50 | -5.24% |
| 06/2024 | 2,664.00 | add 77.00 | +2.98% |
| 05/2024 | 2,587.00 | add 250.00 | +10.70% |
| 04/2024 | 2,337.00 | add 113.00 | +5.08% |
| 03/2024 | 2,224.00 | remove 62.50 | -2.73% |
| 02/2024 | 2,286.50 | remove 105.00 | -4.39% |
| 01/2024 | 2,391.50 | add 202.00 | +9.23% |
| 12/2023 | 2,189.50 | add 2,189.50 | +0.00% |
| 10/2023 | 0.00 | remove 2,213.50 | -100.00% |
| 09/2023 | 2,213.50 | remove 74.00 | -3.23% |
| 08/2023 | 2,287.50 | add 128.50 | +5.95% |
| 07/2023 | 2,159.00 | remove 88.50 | -3.94% |
| 06/2023 | 2,247.50 | remove 107.50 | -4.56% |
| 05/2023 | 2,355.00 | remove 67.50 | -2.79% |
| 04/2023 | 2,422.50 | add 44.50 | +1.87% |
| 03/2023 | 2,378.00 | remove 264.50 | -10.01% |
| 02/2023 | 2,642.50 | add 262.00 | +11.01% |
| 01/2023 | 2,380.50 | remove 86.00 | -3.49% |
| 12/2022 | 2,466.50 | add 239.50 | +10.75% |
| 11/2022 | 2,227.00 | add 71.50 | +3.32% |
| 10/2022 | 2,155.50 | remove 207.50 | -8.78% |
| 09/2022 | 2,363.00 | remove 134.00 | -5.37% |
| 08/2022 | 2,497.00 | add 21.00 | +0.85% |
| 07/2022 | 2,476.00 | remove 316.00 | -11.32% |
| 06/2022 | 2,792.00 | remove 259.00 | -8.49% |
| 05/2022 | 3,051.00 | remove 416.00 | -12.00% |
| 04/2022 | 3,467.00 | add 13.00 | +0.38% |
| 03/2022 | 3,454.00 | add 420.00 | +13.84% |
| 02/2022 | 3,034.00 | add 238.00 | +8.51% |
| 01/2022 | 2,796.00 | add 175.25 | +6.69% |
| 12/2021 | 2,620.75 | remove 114.50 | -4.19% |
| 11/2021 | 2,735.25 | remove 119.50 | -4.19% |
| 10/2021 | 2,854.75 | add 147.75 | +5.46% |
| 09/2021 | 2,707.00 | add 109.25 | +4.21% |
| 08/2021 | 2,597.75 | add 75.00 | +2.97% |
| 07/2021 | 2,522.75 | add 16.25 | +0.65% |
| 06/2021 | 2,506.50 | add 94.50 | +3.92% |
| 05/2021 | 2,412.00 | add 196.50 | +8.87% |
| 04/2021 | 2,215.50 | add 57.00 | +2.64% |
| 03/2021 | 2,158.50 | add 182.50 | +9.24% |
| 02/2021 | 1,976.00 | remove 3.75 | -0.19% |
| 01/2021 | 1,979.75 | remove 59.50 | -2.92% |
| 12/2020 | 2,039.25 | add 191.75 | +10.38% |
| 11/2020 | 1,847.50 | add 46.25 | +2.57% |
| 10/2020 | 1,801.25 | add 182.25 | +11.26% |
| 07/2020 | 1,619.00 | add 71.75 | +4.64% |
| 06/2020 | 1,547.25 | add 59.25 | +3.98% |
| 05/2020 | 1,488.00 | remove 37.25 | -2.44% |
| 04/2020 | 1,525.25 | remove 174.00 | -10.24% |
| 03/2020 | 1,699.25 | remove 26.50 | -1.54% |
| 02/2020 | 1,725.75 | remove 83.50 | -4.62% |
| 01/2020 | 1,809.25 | add 49.50 | +2.81% |
| 12/2019 | 1,759.75 | add 6.25 | +0.36% |
| 11/2019 | 1,753.50 | add 3.50 | +0.20% |
| 10/2019 | 1,750.00 | remove 6.00 | -0.34% |
| 09/2019 | 1,756.00 | remove 44.25 | -2.46% |
| 08/2019 | 1,800.25 | add 6.75 | +0.38% |
| 07/2019 | 1,793.50 | remove 1.50 | -0.08% |
| 06/2019 | 1,795.00 | remove 14.50 | -0.80% |
| 05/2019 | 1,809.50 | remove 102.50 | -5.36% |
| 04/2019 | 1,912.00 | add 3.25 | +0.17% |
| 03/2019 | 1,908.75 | remove 2.25 | -0.12% |
| 02/2019 | 1,911.00 | add 76.25 | +4.16% |
| 01/2019 | 1,834.75 | remove 118.25 | -6.05% |
| 12/2018 | 1,953.00 | remove 3.25 | -0.17% |
| 11/2018 | 1,956.25 | remove 96.75 | -4.71% |
| 10/2018 | 2,053.00 | remove 66.75 | -3.15% |
| 09/2018 | 2,119.75 | add 37.25 | +1.79% |
| 08/2018 | 2,082.50 | remove 49.25 | -2.31% |
| 07/2018 | 2,131.75 | remove 159.75 | -6.97% |
| 06/2018 | 2,291.50 | add 42.25 | +1.88% |
| 05/2018 | 2,249.25 | add 244.50 | +12.20% |
| 04/2018 | 2,004.75 | add 2,004.75 | +0.00% |
| 03/2018 | 0.00 | remove 2,218.50 | -100.00% |
| 02/2018 | 2,218.50 | remove 57.00 | -2.50% |
| 01/2018 | 2,275.50 | add 227.00 | +11.08% |
| 12/2017 | 2,048.50 | remove 114.50 | -5.29% |
| 11/2017 | 2,163.00 | add 31.51 | +1.48% |
| 10/2017 | 2,131.49 | add 43.99 | +2.11% |
| 09/2017 | 2,087.50 | add 57.49 | +2.83% |
| 08/2017 | 2,030.01 | add 127.05 | +6.68% |
| 07/2017 | 1,902.96 | add 17.67 | +0.94% |
| 06/2017 | 1,885.29 | remove 27.73 | -1.45% |
| 05/2017 | 1,913.02 | remove 8.20 | -0.43% |
| 04/2017 | 1,921.22 | add 19.75 | +1.04% |
| 03/2017 | 1,901.47 | add 40.72 | +2.19% |
| 02/2017 | 1,860.75 | add 69.51 | +3.88% |
| 01/2017 | 1,791.24 | add 63.50 | +3.68% |
| 12/2016 | 1,727.74 | remove 9.37 | -0.54% |
| 11/2016 | 1,737.11 | add 74.61 | +4.49% |
| 10/2016 | 1,662.50 | add 70.14 | +4.40% |
| 09/2016 | 1,592.36 | remove 46.92 | -2.86% |
| 08/2016 | 1,639.28 | add 10.23 | +0.63% |
| 07/2016 | 1,629.05 | add 35.54 | +2.23% |
| 06/2016 | 1,593.51 | add 42.88 | +2.77% |
| 05/2016 | 1,550.63 | remove 20.60 | -1.31% |
| 04/2016 | 1,571.23 | add 40.22 | +2.63% |
| 03/2016 | 1,531.01 | - | - |
lightbulb Phân tích nhanh
Biến động trong phiên
Giá Giá nhôm thế giới tăng add53.76 (+1.56%)
So với tuần trước
Giá Giá nhôm thế giới tăng add166.10 (+5.06%) so với tuần trước (3,279.90 USD/mt).
So với tháng trước
Giá Giá nhôm thế giới tăng add299.10 (+9.50%) so với tháng trước (3,146.90 USD/mt).
So với cùng kỳ năm trước
Giá Giá nhôm thế giới tăng add299.10 (+9.50%) so với cùng kỳ năm ngoái (3,146.90 USD/mt).
Mức giá cao nhất lịch sử
Giá Giá nhôm thế giới đã đạt mức cao nhất là 3,922.00 USD/mt vào ngày 04/03/2022. Giá hiện tại thấp hơn đỉnh remove476.00 (-12.14%).
Mức giá thấp nhất lịch sử
Giá Giá nhôm thế giới đã xuống mức thấp nhất là 1,282.50 USD/mt vào ngày 01/10/2001. Giá hiện tại cao hơn đáy add2,163.50 (+168.69%).
Theo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
newspaper Tin tức liên quan
Nga đón tin vui từ nước đồng minh của Mỹ sau gần 4 năm
Quốc gia châu Á này đã tự nguyện ngừng mua mặt hàng then chốt của Nga sau khi cuộc xung đột Ukraine nổ ra năm 2022.
50 phút trước
Giá vàng hôm nay 12.3.2026: Quay đầu giảm 1,4 triệu đồng
Giá vàng thế giới quay đầu giảm đẩy kim loại quý trong nước cũng đi xuống.
50 phút trướcGiá vàng nhẫn trơn, vàng miếng sáng 12/3
Thị trường vàng trong nước mở cửa phiên mới với diễn biến ổn định, duy trì mặt bằng giá cao sau phiên tăng trước đó.
2 giờ trướcChọn số theo ngày sinh cháu nội, người đàn ông nhận tin vui cực lớn từ Vietlott
Ngày 10/03/2026, Chi nhánh Tp. Hồ Chí Minh (thuộc Vietlott) tổ chức trao giải Jackpot xổ số tự chọn Mega 6/45 kỳ QSMT số 1477 trị giá hơn 35,2 tỷ đồng đến ông N.V.H – người chơi may mắn đến từ Tp. Hồ Chí Minh. Tấm vé may mắn được phát hành tại điểm bán ang Huy Khánh 79, số 205B Tổ 5, phường Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh.
10 giờ trướcMột công ty đa cấp hoạt động trên 24 tỉnh, thành thông báo chấm dứt hoạt động
Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia cho biết doanh nghiệp này có trách nhiệm niêm yết công khai thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại trụ sở chính và các chi nhánh.
10 giờ trước
Chiều tối 11/3: Giá vàng nhẫn tại Bảo Tín Minh Châu và Bảo Tín Mạnh Hải giảm 700.000 đồng/lượng so với mức cao điểm
Ngày 11/3, giá vàng trong nước được các doanh nghiệp lớn điều chỉnh tăng khoảng 0,2 – 1,1 triệu đồng/lượng so với mức đóng cửa hôm qua.
10 giờ trướcXe ga tiết kiệm xăng nhất Việt Nam ra mắt phiên bản mới: trang bị xịn xò, sẵn sàng thay thế Honda LEAD
Mẫu xe ga mới có mức tiêu hao nhiên liệu chỉ 1,6L/100 km.
10 giờ trước