Giá nhôm thế giới hôm nay
Tên giao dịch quốc tế: ALUMINUM
schedule Cập nhật gần nhất: 03/03/2026 17:43
Biểu đồ Giá nhôm thế giới
Tỉ giá: 1 USD = 26,042.60 VNĐ
Quy đổi: 1 tấn = 1 mt
tune Dữ liệu chính
Giá cao nhất trong 10 năm trending_up
3,922.00 USD/mt vào ngày 04/03/2022. Giá hiện tại thấp hơn remove702.90 USD/mt (-17.92%).Giá thấp nhất trong 10 năm trending_down
1,461.75 USD/mt vào ngày 17/05/2020. Giá hiện tại cao hơn add1,757.35 USD/mt (+120.22%).Lịch sử giá (USD/mt)
10 năm| Thời gian | Giá (USD/mt) | Thay đổi (USD/mt) | % Thay đổi |
|---|---|---|---|
| 03/2026 | 3,146.90 | add 29.20 | +0.94% |
| 02/2026 | 3,117.70 | add 121.80 | +4.07% |
| 01/2026 | 2,995.90 | add 122.30 | +4.26% |
| 12/2025 | 2,873.60 | remove 19.00 | -0.66% |
| 11/2025 | 2,892.60 | add 210.70 | +7.86% |
| 10/2025 | 2,681.90 | add 61.70 | +2.35% |
| 09/2025 | 2,620.20 | add 54.60 | +2.13% |
| 08/2025 | 2,565.60 | remove 36.10 | -1.39% |
| 07/2025 | 2,601.70 | add 155.30 | +6.35% |
| 06/2025 | 2,446.40 | add 48.90 | +2.04% |
| 05/2025 | 2,397.50 | remove 139.30 | -5.49% |
| 04/2025 | 2,536.80 | remove 71.30 | -2.73% |
| 03/2025 | 2,608.10 | add 12.80 | +0.49% |
| 02/2025 | 2,595.30 | add 38.80 | +1.52% |
| 01/2025 | 2,556.50 | remove 44.50 | -1.71% |
| 12/2024 | 2,601.00 | remove 24.00 | -0.91% |
| 11/2024 | 2,625.00 | add 15.00 | +0.57% |
| 10/2024 | 2,610.00 | add 157.00 | +6.40% |
| 09/2024 | 2,453.00 | add 133.00 | +5.73% |
| 08/2024 | 2,320.00 | remove 204.50 | -8.10% |
| 07/2024 | 2,524.50 | remove 139.50 | -5.24% |
| 06/2024 | 2,664.00 | add 77.00 | +2.98% |
| 05/2024 | 2,587.00 | add 250.00 | +10.70% |
| 04/2024 | 2,337.00 | add 113.00 | +5.08% |
| 03/2024 | 2,224.00 | remove 62.50 | -2.73% |
| 02/2024 | 2,286.50 | remove 105.00 | -4.39% |
| 01/2024 | 2,391.50 | add 202.00 | +9.23% |
| 12/2023 | 2,189.50 | add 2,189.50 | +0.00% |
| 10/2023 | 0.00 | remove 2,213.50 | -100.00% |
| 09/2023 | 2,213.50 | remove 74.00 | -3.23% |
| 08/2023 | 2,287.50 | add 128.50 | +5.95% |
| 07/2023 | 2,159.00 | remove 88.50 | -3.94% |
| 06/2023 | 2,247.50 | remove 107.50 | -4.56% |
| 05/2023 | 2,355.00 | remove 67.50 | -2.79% |
| 04/2023 | 2,422.50 | add 44.50 | +1.87% |
| 03/2023 | 2,378.00 | remove 264.50 | -10.01% |
| 02/2023 | 2,642.50 | add 262.00 | +11.01% |
| 01/2023 | 2,380.50 | remove 86.00 | -3.49% |
| 12/2022 | 2,466.50 | add 239.50 | +10.75% |
| 11/2022 | 2,227.00 | add 71.50 | +3.32% |
| 10/2022 | 2,155.50 | remove 207.50 | -8.78% |
| 09/2022 | 2,363.00 | remove 134.00 | -5.37% |
| 08/2022 | 2,497.00 | add 21.00 | +0.85% |
| 07/2022 | 2,476.00 | remove 316.00 | -11.32% |
| 06/2022 | 2,792.00 | remove 259.00 | -8.49% |
| 05/2022 | 3,051.00 | remove 416.00 | -12.00% |
| 04/2022 | 3,467.00 | add 13.00 | +0.38% |
| 03/2022 | 3,454.00 | add 420.00 | +13.84% |
| 02/2022 | 3,034.00 | add 238.00 | +8.51% |
| 01/2022 | 2,796.00 | add 175.25 | +6.69% |
| 12/2021 | 2,620.75 | remove 114.50 | -4.19% |
| 11/2021 | 2,735.25 | remove 119.50 | -4.19% |
| 10/2021 | 2,854.75 | add 147.75 | +5.46% |
| 09/2021 | 2,707.00 | add 109.25 | +4.21% |
| 08/2021 | 2,597.75 | add 75.00 | +2.97% |
| 07/2021 | 2,522.75 | add 16.25 | +0.65% |
| 06/2021 | 2,506.50 | add 94.50 | +3.92% |
| 05/2021 | 2,412.00 | add 196.50 | +8.87% |
| 04/2021 | 2,215.50 | add 57.00 | +2.64% |
| 03/2021 | 2,158.50 | add 182.50 | +9.24% |
| 02/2021 | 1,976.00 | remove 3.75 | -0.19% |
| 01/2021 | 1,979.75 | remove 59.50 | -2.92% |
| 12/2020 | 2,039.25 | add 191.75 | +10.38% |
| 11/2020 | 1,847.50 | add 46.25 | +2.57% |
| 10/2020 | 1,801.25 | add 182.25 | +11.26% |
| 07/2020 | 1,619.00 | add 71.75 | +4.64% |
| 06/2020 | 1,547.25 | add 59.25 | +3.98% |
| 05/2020 | 1,488.00 | remove 37.25 | -2.44% |
| 04/2020 | 1,525.25 | remove 174.00 | -10.24% |
| 03/2020 | 1,699.25 | remove 26.50 | -1.54% |
| 02/2020 | 1,725.75 | remove 83.50 | -4.62% |
| 01/2020 | 1,809.25 | add 49.50 | +2.81% |
| 12/2019 | 1,759.75 | add 6.25 | +0.36% |
| 11/2019 | 1,753.50 | add 3.50 | +0.20% |
| 10/2019 | 1,750.00 | remove 6.00 | -0.34% |
| 09/2019 | 1,756.00 | remove 44.25 | -2.46% |
| 08/2019 | 1,800.25 | add 6.75 | +0.38% |
| 07/2019 | 1,793.50 | remove 1.50 | -0.08% |
| 06/2019 | 1,795.00 | remove 14.50 | -0.80% |
| 05/2019 | 1,809.50 | remove 102.50 | -5.36% |
| 04/2019 | 1,912.00 | add 3.25 | +0.17% |
| 03/2019 | 1,908.75 | remove 2.25 | -0.12% |
| 02/2019 | 1,911.00 | add 76.25 | +4.16% |
| 01/2019 | 1,834.75 | remove 118.25 | -6.05% |
| 12/2018 | 1,953.00 | remove 3.25 | -0.17% |
| 11/2018 | 1,956.25 | remove 96.75 | -4.71% |
| 10/2018 | 2,053.00 | remove 66.75 | -3.15% |
| 09/2018 | 2,119.75 | add 37.25 | +1.79% |
| 08/2018 | 2,082.50 | remove 49.25 | -2.31% |
| 07/2018 | 2,131.75 | remove 159.75 | -6.97% |
| 06/2018 | 2,291.50 | add 42.25 | +1.88% |
| 05/2018 | 2,249.25 | add 244.50 | +12.20% |
| 04/2018 | 2,004.75 | add 2,004.75 | +0.00% |
| 03/2018 | 0.00 | remove 2,218.50 | -100.00% |
| 02/2018 | 2,218.50 | remove 57.00 | -2.50% |
| 01/2018 | 2,275.50 | add 227.00 | +11.08% |
| 12/2017 | 2,048.50 | remove 114.50 | -5.29% |
| 11/2017 | 2,163.00 | add 31.51 | +1.48% |
| 10/2017 | 2,131.49 | add 43.99 | +2.11% |
| 09/2017 | 2,087.50 | add 57.49 | +2.83% |
| 08/2017 | 2,030.01 | add 127.05 | +6.68% |
| 07/2017 | 1,902.96 | add 17.67 | +0.94% |
| 06/2017 | 1,885.29 | remove 27.73 | -1.45% |
| 05/2017 | 1,913.02 | remove 8.20 | -0.43% |
| 04/2017 | 1,921.22 | add 19.75 | +1.04% |
| 03/2017 | 1,901.47 | add 40.72 | +2.19% |
| 02/2017 | 1,860.75 | add 69.51 | +3.88% |
| 01/2017 | 1,791.24 | add 63.50 | +3.68% |
| 12/2016 | 1,727.74 | remove 9.37 | -0.54% |
| 11/2016 | 1,737.11 | add 74.61 | +4.49% |
| 10/2016 | 1,662.50 | add 70.14 | +4.40% |
| 09/2016 | 1,592.36 | remove 46.92 | -2.86% |
| 08/2016 | 1,639.28 | add 10.23 | +0.63% |
| 07/2016 | 1,629.05 | add 35.54 | +2.23% |
| 06/2016 | 1,593.51 | add 42.88 | +2.77% |
| 05/2016 | 1,550.63 | remove 20.60 | -1.31% |
| 04/2016 | 1,571.23 | add 40.22 | +2.63% |
| 03/2016 | 1,531.01 | - | - |
lightbulb Phân tích nhanh
Biến động trong phiên
Giá Giá nhôm thế giới tăng add24.79 (+0.77%)
So với tuần trước
Giá Giá nhôm thế giới tăng add72.20 (+2.29%) so với tuần trước (3,146.90 USD/mt).
So với tháng trước
Giá Giá nhôm thế giới tăng add72.20 (+2.29%) so với tháng trước (3,146.90 USD/mt).
So với cùng kỳ năm trước
Giá Giá nhôm thế giới tăng add72.20 (+2.29%) so với cùng kỳ năm ngoái (3,146.90 USD/mt).
Mức giá cao nhất lịch sử
Giá Giá nhôm thế giới đã đạt mức cao nhất là 3,922.00 USD/mt vào ngày 04/03/2022. Giá hiện tại thấp hơn đỉnh remove702.90 (-17.92%).
Mức giá thấp nhất lịch sử
Giá Giá nhôm thế giới đã xuống mức thấp nhất là 1,282.50 USD/mt vào ngày 01/10/2001. Giá hiện tại cao hơn đáy add1,936.60 (+151.00%).
Theo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
newspaper Tin tức liên quan
Quỹ vàng lớn nhất thế giới có động thái "lạ", IShare Silver Trust bán hơn 200 tấn bạc chỉ sau 4 ngày
Động thái “đứng ngoài” của SPDR diễn ra trong bối cảnh giá vàng thế giới điều chỉnh nhẹ về khoảng 5.324 USD/oz, thấp hơn so với mức đỉnh trong phiên giao dịch đêm qua là 5.419 USD/oz.
42 phút trướcChiều 3/3: Giá vàng SJC, vàng nhẫn trơn tiếp tục giảm sâu, mất gần 3 triệu đồng/lượng
Cập nhật chiều 3/3, giá vàng trong nước tiếp tục giảm sâu, ghi nhận mức giảm khoảng 2,7 - 3 triệu đồng/lượng so với đỉnh hôm qua.
2 giờ trước
Giá vàng, giá bạc đồng loạt 'lao dốc'
Chiều nay 3.3, giá vàng và giá bạc đồng loạt giảm mạnh so với giá niêm yết đầu giờ sáng. Hiện, mỗi lượng vàng miếng SJC được bán ra hơn 188 triệu đồng, giá mỗi kg bạc chỉ còn hơn 86 triệu đồng.
2 giờ trướcĐột kích tầng hầm khách sạn Sheraton Nha Trang: Bắt quả tang sòng Poker toàn người nước ngoài
Tối 1/3, Công an tỉnh Khánh Hòa tiến hành kiểm tra GDC Lucky Club dưới tầng hầm khách sạn Sheraton Nha Trang.
4 giờ trướcGiá bạc bất ngờ quay đầu giảm mạnh
Giá bạc hôm nay trong nước và thế giới đồng loạt giảm.
5 giờ trước
Giá bạc giảm mạnh 6 triệu đồng, về 92 triệu đồng/kg
Sáng nay 3.3, giá bạc giảm mạnh khoảng 6 triệu đồng mỗi kg, hiện bán ra quanh mức 92 triệu đồng/kg.
7 giờ trướcChứng khoán, vàng, bạc biến động mạnh
VN-Index giảm mạnh trong khi giá vàng, bạc tăng mạnh do dòng tiền tìm đến kênh trú ẩn an toàn
7 giờ trước