Giá Nickel Thế Giới hôm nay 442.709.472 VNĐ / tấn

Tên giao dịch quốc tế: NICKEL

Giá hiện tại đang tăng 2.129 VNĐ / tấn, tương đương 0.48% so với giá trước đó.

Lần cập nhật gần nhất: 05/01/2026 | 08:51

3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm 5 năm 10 năm 15 năm

Nguồn dữ liệu: Platts Metals Week, Thomson Reuters Datastream; World Bank.

Thông tin thêm: Nickel (LME), cathodes, minimum 99.8% purity, settlement price beginning 2005; previously cash price

Biến động Giá Nickel Thế Giới trong 5 năm gần đây: +1,52 %

Giá đạt đỉnh vào 04/2022: 843.818.816 VNĐ / tấn

Giá chạm đáy vào 04/2023: 0 VNĐ / tấn

USD / mt USD / tấn VNĐ / tấn

Tỉ giá: 1 USD = 26,287.60 VNĐ

Quy đổi: 1 tấn = 1 mt

Giá Nickel Thế Giới
Thời gian Theo tháng Giá hàng hóa Tính theo VNĐ / tấn Giá tăng giảm % so với tháng trước
01/2026 442.709.472 +12,00 %
12/2025 389.582.232 -2,90 %
11/2025 400.885.900 0,00 %
10/2025 400.885.900 -0,98 %
09/2025 404.829.040 +3,07 %
08/2025 392.395.005 -1,32 %
07/2025 397.573.662 -1,20 %
06/2025 402.331.718 -0,44 %
05/2025 404.092.987 -3,61 %
04/2025 418.682.605 +2,92 %
03/2025 406.458.871 +1,53 %
02/2025 400.228.710 -0,89 %
01/2025 403.777.536 -4,23 %
12/2024 420.838.188 +1,73 %
11/2024 413.556.523 -11,44 %
10/2024 460.847.916 +4,47 %
09/2024 440.264.725 +1,42 %
08/2024 434.034.564 -4,72 %
07/2024 454.538.892 -13,60 %
06/2024 516.341.039 +2,12 %
05/2024 505.405.398 +13,82 %
04/2024 435.533.483 -4,82 %
03/2024 456.510.462 +6,44 %
02/2024 427.120.925 -0,78 %
01/2024 430.459.450 -2,88 %
12/2023 442.840.910 -8,44 %
11/2023 480.195.589 -2,01 %
10/2023 489.843.138 -9,57 %
09/2023 536.720.501 -8,14 %
08/2023 580.403.920 +7,34 %
07/2023 537.791.721 -1,99 %
06/2023 548.503.918 -16,03 %
05/2023 636.435.940 +100,00 %
04/2023 0 +0 %
03/2023 651.209.571 -22,30 %
02/2023 796.409.130 +0,78 %
01/2023 790.165.825 +10,60 %
12/2022 706.374.100 +18,70 %
11/2022 574.252.622 +3,14 %
10/2022 556.219.328 -1,47 %
09/2022 564.394.772 -11,10 %
08/2022 627.064.410 +8,43 %
07/2022 574.213.191 -29,79 %
06/2022 745.279.748 -12,09 %
05/2022 835.406.784 -1,01 %
04/2022 843.818.816 +22,03 %
03/2022 657.939.197 +8,49 %
02/2022 602.104.334 +9,01 %
01/2022 547.873.015 +4,58 %
12/2021 522.794.645 +1,36 %
11/2021 515.696.993 +8,55 %
10/2021 471.599.544 -9,20 %
09/2021 514.974.084 +0,14 %
08/2021 514.251.175 +6,95 %
07/2021 478.500.039 +0,08 %
06/2021 478.105.725 +3,02 %
05/2021 463.647.545 +8,63 %
04/2021 423.624.674 -15,19 %
03/2021 487.963.575 +4,78 %
02/2021 464.633.330 +6,17 %
01/2021 435.979.846 -