Biểu đồ Giá nickel thế giới
Tỉ giá: 1 USD = 26,333.00 VNĐ
Quy đổi: 1 tấn = 1 mt
tune Dữ liệu chính
Giá cao nhất trong 10 năm trending_up
2.134.329.150 VNĐ/tấn vào ngày 08/03/2022. Giá hiện tại thấp hơn remove1.645.193.675 VNĐ/tấn (-77.08%).Giá thấp nhất trong 10 năm trending_down
231.401.238 VNĐ/tấn vào ngày 12/06/2017. Giá hiện tại cao hơn add257.734.238 VNĐ/tấn (+111.38%).summarize Tổng quan Giá nickel thế giới
Giá nickel thế giới (NICKEL) hôm nay đang ở mức 489.135.475 VNĐ/tấn. So với phiên giao dịch trước, giá đã giảm 1.565.234 VNĐ/tấn (0.32%).
Trong 10 năm qua, Giá nickel thế giới dao động trong khoảng từ 231.401.238 VNĐ/tấn (12/06/2017) đến 2.134.329.150 VNĐ/tấn (08/03/2022) .
Biến động Giá nickel thế giới:
Trong lịch sử, Giá nickel thế giới đạt mức cao nhất là 2.134.329.150 VNĐ/tấn vào 08/03/2022 và mức thấp nhất là 127.065.415 VNĐ/tấn vào 01/10/2001 .
analytics Báo cáo liên quan
Lịch sử giá (VNĐ/tấn)
10 năm| Thời gian | Giá (VNĐ/tấn) | Thay đổi (VNĐ/tấn) | % Thay đổi |
|---|---|---|---|
| 06/2026 | 500.090.003 | remove 12.086.847 | -2.36% |
| 05/2026 | 512.176.850 | add 58.143.264 | +12.81% |
| 04/2026 | 454.033.586 | remove 11.928.849 | -2.56% |
| 03/2026 | 465.962.435 | add 3.686.620 | +0.80% |
| 02/2026 | 462.275.815 | add 21.198.065 | +4.81% |
| 01/2026 | 441.077.750 | add 50.822.690 | +13.02% |
| 12/2025 | 390.255.060 | remove 11.323.190 | -2.82% |
| 11/2025 | 401.578.250 | add 0 | +0.00% |
| 10/2025 | 401.578.250 | remove 3.949.950 | -0.97% |
| 09/2025 | 405.528.200 | add 12.455.509 | +3.17% |
| 08/2025 | 393.072.691 | remove 5.187.601 | -1.30% |
| 07/2025 | 398.260.292 | remove 4.766.273 | -1.18% |
| 06/2025 | 403.026.565 | remove 1.764.311 | -0.44% |
| 05/2025 | 404.790.876 | remove 14.614.815 | -3.48% |
| 04/2025 | 419.405.691 | add 12.244.845 | +3.01% |
| 03/2025 | 407.160.846 | add 6.240.921 | +1.56% |
| 02/2025 | 400.919.925 | remove 3.554.955 | -0.88% |
| 01/2025 | 404.474.880 | remove 17.090.117 | -4.05% |
| 12/2024 | 421.564.997 | add 7.294.241 | +1.76% |
| 11/2024 | 414.270.756 | remove 47.373.067 | -10.26% |
| 10/2024 | 461.643.823 | add 20.618.739 | +4.68% |
| 09/2024 | 441.025.084 | add 6.240.921 | +1.44% |
| 08/2024 | 434.784.163 | remove 20.539.740 | -4.51% |
| 07/2024 | 455.323.903 | remove 61.908.883 | -11.97% |
| 06/2024 | 517.232.786 | add 10.954.528 | +2.16% |
| 05/2024 | 506.278.258 | add 69.992.587 | +16.04% |
| 04/2024 | 436.285.671 | remove 21.013.207 | -4.60% |
| 03/2024 | 457.298.878 | add 29.440.294 | +6.88% |
| 02/2024 | 427.858.584 | remove 3.344.291 | -0.78% |
| 01/2024 | 431.202.875 | remove 12.402.843 | -2.80% |
| 12/2023 | 443.605.718 | remove 37.419.193 | -7.78% |
| 11/2023 | 481.024.911 | remove 9.664.211 | -1.97% |
| 10/2023 | 490.689.122 | remove 46.958.322 | -8.73% |
| 09/2023 | 537.647.444 | remove 43.758.863 | -7.53% |
| 08/2023 | 581.406.307 | add 42.685.793 | +7.92% |
| 07/2023 | 538.720.514 | remove 10.730.698 | -1.95% |
| 06/2023 | 549.451.212 | remove 88.083.885 | -13.82% |
| 05/2023 | 637.535.097 | add 637.535.097 | +0.00% |
| 04/2023 | 0 | remove 652.334.243 | -100.00% |
| 03/2023 | 652.334.243 | remove 145.450.326 | -18.23% |
| 02/2023 | 797.784.568 | add 6.254.088 | +0.79% |
| 01/2023 | 791.530.481 | add 83.936.438 | +11.86% |
| 12/2022 | 707.594.043 | add 132.349.658 | +23.01% |
| 11/2022 | 575.244.385 | add 18.064.438 | +3.24% |
| 10/2022 | 557.179.947 | remove 8.189.563 | -1.45% |
| 09/2022 | 565.369.510 | remove 62.777.872 | -9.99% |
| 08/2022 | 628.147.382 | add 52.942.497 | +9.20% |
| 07/2022 | 575.204.886 | remove 171.361.998 | -22.95% |
| 06/2022 | 746.566.883 | remove 90.282.691 | -10.79% |
| 05/2022 | 836.849.574 | remove 8.426.560 | -1.00% |
| 04/2022 | 845.276.134 | add 186.200.643 | +28.25% |
| 03/2022 | 659.075.491 | add 55.931.292 | +9.27% |
| 02/2022 | 603.144.199 | add 54.324.979 | +9.90% |
| 01/2022 | 548.819.220 | add 25.121.682 | +4.80% |
| 12/2021 | 523.697.538 | add 7.109.910 | +1.38% |
| 11/2021 | 516.587.628 | add 44.173.608 | +9.35% |
| 10/2021 | 472.414.020 | remove 43.449.450 | -8.42% |
| 09/2021 | 515.863.470 | add 724.158 | +0.14% |
| 08/2021 | 515.139.313 | add 35.812.880 | +7.47% |
| 07/2021 | 479.326.433 | add 394.995 | +0.08% |
| 06/2021 | 478.931.438 | add 14.483.150 | +3.12% |
| 05/2021 | 464.448.288 | add 40.091.993 | +9.45% |
| 04/2021 | 424.356.295 | remove 64.450.018 | -13.19% |
| 03/2021 | 488.806.313 | add 23.370.538 | +5.02% |
| 02/2021 | 465.435.775 | add 28.702.970 | +6.57% |
| 01/2021 | 436.732.805 | add 14.022.323 | +3.32% |
| 12/2020 | 422.710.483 | add 22.185.553 | +5.54% |
| 11/2020 | 400.524.930 | add 10.335.703 | +2.65% |
| 10/2020 | 390.189.228 | add 53.258.493 | +15.81% |
| 07/2020 | 336.930.735 | add 11.059.860 | +3.39% |
| 06/2020 | 325.870.875 | add 5.727.428 | +1.79% |
| 05/2020 | 320.143.448 | add 18.038.105 | +5.97% |
| 04/2020 | 302.105.343 | remove 19.683.918 | -6.12% |
| 03/2020 | 321.789.260 | remove 14.219.820 | -4.23% |
| 02/2020 | 336.009.080 | remove 33.377.078 | -9.04% |
| 01/2020 | 369.386.158 | add 9.479.880 | +2.63% |
| 12/2019 | 359.906.278 | remove 78.472.340 | -17.90% |
| 11/2019 | 438.378.618 | remove 25.213.848 | -5.44% |
| 10/2019 | 463.592.465 | remove 7.768.235 | -1.65% |
| 09/2019 | 471.360.700 | add 88.808.043 | +23.21% |
| 08/2019 | 382.552.658 | add 48.781.883 | +14.62% |
| 07/2019 | 333.770.775 | add 17.972.273 | +5.69% |
| 06/2019 | 315.798.503 | remove 6.385.753 | -1.98% |
| 05/2019 | 322.184.255 | remove 20.013.080 | -5.85% |
| 04/2019 | 342.197.335 | remove 1.645.813 | -0.48% |
| 03/2019 | 343.843.148 | add 15.602.303 | +4.75% |
| 02/2019 | 328.240.845 | add 47.070.238 | +16.74% |
| 01/2019 | 281.170.608 | remove 10.730.698 | -3.68% |
| 12/2018 | 291.901.305 | remove 11.652.353 | -3.84% |
| 11/2018 | 303.553.658 | remove 26.859.660 | -8.13% |
| 10/2018 | 330.413.318 | remove 7.570.738 | -2.24% |
| 09/2018 | 337.984.055 | remove 33.047.915 | -8.91% |
| 08/2018 | 371.031.970 | remove 22.646.380 | -5.75% |
| 07/2018 | 393.678.350 | remove 9.282.383 | -2.30% |
| 06/2018 | 402.960.733 | add 42.791.125 | +11.88% |
| 05/2018 | 360.169.608 | add 7.834.068 | +2.22% |
| 04/2018 | 352.335.540 | add 352.335.540 | +0.00% |
| 03/2018 | 0 | remove 357.799.638 | -100.00% |
| 02/2018 | 357.799.638 | add 24.621.355 | +7.39% |
| 01/2018 | 333.178.283 | add 39.894.495 | +13.60% |
| 12/2017 | 293.283.788 | remove 32.257.925 | -9.91% |
| 11/2017 | 325.541.713 | add 27.036.881 | +9.06% |
| 10/2017 | 298.504.831 | remove 11.632.076 | -3.75% |
| 09/2017 | 310.136.908 | add 23.371.064 | +8.15% |
| 08/2017 | 286.765.843 | add 36.829.070 | +14.74% |
| 07/2017 | 249.936.773 | add 14.736.737 | +6.27% |
| 06/2017 | 235.200.036 | remove 5.881.739 | -2.44% |
| 05/2017 | 241.081.775 | remove 11.959.395 | -4.73% |
| 04/2017 | 253.041.170 | remove 15.678.142 | -5.83% |
| 03/2017 | 268.719.312 | remove 11.550.707 | -4.12% |
| 02/2017 | 280.270.019 | add 17.691.563 | +6.74% |
| 01/2017 | 262.578.456 | remove 26.354.330 | -9.12% |
| 12/2016 | 288.932.786 | remove 4.124.801 | -1.41% |
| 11/2016 | 293.057.587 | add 23.121.164 | +8.57% |
| 10/2016 | 269.936.423 | add 1.556.280 | +0.58% |
| 09/2016 | 268.380.143 | remove 3.797.482 | -1.40% |
| 08/2016 | 272.177.625 | add 1.925.732 | +0.71% |
| 07/2016 | 270.251.892 | add 35.141.652 | +14.95% |
| 06/2016 | 235.110.241 | - | - |
Câu hỏi thường gặp về Nickel
Giá Nickel hôm nay ngày 05/06/2026 đang được giao dịch ở mức 18.535,00 USD/mt, tương đương khoảng 488.082.155 VNĐ/tấn. Theo báo cáo diễn biến thị trường kim loại, mức giá này ghi nhận mức thay đổi +0,54% (tăng tương ứng 100,00 USD ≈ 2.633.300 VNĐ) so với phiên giao dịch trước đó. Tại thị trường Việt Nam, giá Nickel cập nhật mới nhất ngày 05/06/2026 đang duy trì ở ngưỡng 488,08 triệu đồng/tấn trong bối cảnh xu hướng chung của tháng có dấu hiệu giảm nhẹ.
Xét trong biên độ 30 ngày gần nhất, giá Nickel đã dao động trong khoảng từ 18.535,00 đến 19.255,00 USD/mt. Giá trung bình của tháng hiện tại đang ở mức 18.886,00 USD/mt (khoảng 497.325.038 VNĐ/tấn), thấp hơn so với mức trung bình của tháng trước là 18.996,77 USD/mt. Điều này cho thấy áp lực điều chỉnh về giá đối với nhóm kim loại màu đang diễn ra khá rõ rệt, ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí nguyên liệu đầu vào của các ngành sản xuất thép không gỉ và pin điện.
Dưới đây là chi tiết giá Nickel trong các phiên giao dịch gần nhất để quý doanh nghiệp tiện theo dõi:
- Ngày 05/06/2026: 18.535,00 USD/mt (488.082.155 VNĐ/tấn)
- Ngày 04/06/2026: 18.635,00 USD/mt (490.715.455 VNĐ/tấn)
- Ngày 03/06/2026: 18.820,00 USD/mt (495.587.060 VNĐ/tấn)
- Ngày 02/06/2026: 19.215,00 USD/mt (505.988.595 VNĐ/tấn)
- Ngày 01/06/2026: 19.225,00 USD/mt (506.251.925 VNĐ/tấn)
Trên thị trường quốc tế, Nickel được giao dịch với đơn vị mt và niêm yết theo đồng USD.
Nickel thuộc nhóm hàng hóa Kim loại. Đây là một trong những nhóm hàng hóa được giao dịch phổ biến trên các sàn giao dịch hàng hóa thế giới.
Giá Nickel chịu tác động bởi nhiều yếu tố phức tạp, chủ yếu xoay quanh động lực cung cầu thị trường và các yếu tố vĩ mô khác. Đây là kim loại thiết yếu cho ngành thép không gỉ và ngày càng quan trọng đối với ngành công nghiệp pin xe điện.
- Yếu tố Cầu:
- Ngành thép không gỉ: Đây là lĩnh vực tiêu thụ Nickel lớn nhất. Nhu cầu phụ thuộc vào hoạt động xây dựng, sản xuất công nghiệp và tiêu dùng toàn cầu, đặc biệt là từ Trung Quốc, thị trường tiêu thụ thép không gỉ hàng đầu.
- Pin xe điện (EV): Là động lực tăng trưởng chính của cầu Nickel. Sự bùng nổ của thị trường xe điện và nhu cầu về pin NMC (Nickel-Manganese-Cobalt) chất lượng cao đang thúc đẩy mạnh mẽ nhu cầu Nickel cấp I.
- Các ngành công nghiệp khác: Hợp kim đặc biệt, mạ điện, hóa chất cũng đóng góp vào tổng cầu.
- Yếu tố Cung:
- Sản lượng khai thác: Các quốc gia sản xuất Nickel lớn như Indonesia, Philippines, Nga, Canada và Úc đóng vai trò quyết định. Chính sách xuất khẩu quặng của Indonesia (ví dụ: lệnh cấm xuất khẩu) có thể tạo ra biến động lớn.
- Tồn kho: Mức tồn kho trên các sàn giao dịch lớn như LME (London Metal Exchange) và SHFE (Shanghai Futures Exchange) phản ánh tình hình cung cầu ngắn hạn.
- Chi phí sản xuất: Giá năng lượng, chi phí lao động và các quy định môi trường ảnh hưởng đến khả năng sản xuất và lợi nhuận của các nhà khai thác.
- Yếu tố Vĩ mô và Rủi ro:
- Chính sách và Quy định: Các chính sách môi trường nghiêm ngặt có thể làm tăng chi phí khai thác và chế biến. Chính sách thương mại (thuế nhập khẩu/xuất khẩu) và các ưu đãi cho ngành công nghiệp tiêu thụ Nickel (như xe điện) cũng tác động đáng kể.
- Địa chính trị: Bất ổn hoặc xung đột tại các khu vực sản xuất lớn (ví dụ: Nga là nhà sản xuất Nickel quan trọng) có thể làm gián đoạn nguồn cung và đẩy giá lên. Căng thẳng thương mại giữa các cường quốc cũng là một yếu tố rủi ro.
- Biến động tỷ giá USD: Nickel được định giá bằng Đô la Mỹ. Khi USD mạnh lên, giá Nickel trở nên đắt hơn đối với người mua dùng các đồng tiền khác, có thể làm giảm nhu cầu và gây áp lực giảm giá.
- Đầu cơ và Tâm lý thị trường: Hoạt động của các quỹ đầu tư và tâm lý thị trường trên các sàn giao dịch cũng có thể tạo ra các biến động giá ngắn hạn.
- Thời tiết: Điều kiện thời tiết khắc nghiệt (mưa lớn, bão) ở các khu vực khai thác chính (như Philippines, Indonesia) có thể ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất và vận chuyển, gây thiếu hụt nguồn cung tạm thời.
Giá Nickel trong thời gian tới khả năng cao sẽ tiếp tục chịu áp lực giảm hoặc giao dịch đi ngang với xu hướng giảm nhẹ, chủ yếu do tình trạng dư cung toàn cầu kéo dài.
Các yếu tố cơ bản chính:
- Nguồn cung dồi dào: Indonesia tiếp tục đẩy mạnh sản xuất nickel, đặc biệt là nickel pig iron (NPI) và các sản phẩm trung gian như nickel matte và Mixed Hydroxide Precipitate (MHP), làm gia tăng đáng kể nguồn cung trên thị trường toàn cầu. Tồn kho Nickel trên Sàn giao dịch kim loại Luân Đôn (LME) duy trì ở mức cao, phản ánh sự mất cân đối cung cầu.
- Nhu cầu chưa đủ mạnh: Mặc dù nhu cầu từ ngành sản xuất pin xe điện (EV) đối với nickel loại 1 có xu hướng tăng, tốc độ tăng trưởng này chưa đủ để hấp thụ hoàn toàn lượng cung tăng vọt. Nhu cầu từ ngành thép không gỉ, vốn là động lực chính của thị trường nickel, vẫn còn yếu do kinh tế toàn cầu chậm lại.
- Sức mạnh của USD: Đồng Đô la Mỹ mạnh lên cũng tạo thêm áp lực giảm giá cho các hàng hóa định giá bằng USD.
Dựa trên phân tích kỹ thuật và cơ bản, chúng tôi dự báo giá Nickel có thể dao động trong khoảng 16.000 - 18.000 USD/mt trong ngắn hạn (3-6 tháng tới). Các ngưỡng kháng cự mạnh nằm ở phía trên, trong khi các ngưỡng hỗ trợ thấp hơn đang bị thử thách. Một sự phục hồi bền vững sẽ yêu cầu sự tăng trưởng vượt trội của nhu cầu hoặc sự điều chỉnh đáng kể trong chính sách sản xuất, điều khó có thể xảy ra trong bối cảnh hiện tại.
Tại thời điểm hiện tại, thị trường Nickel đang chịu áp lực giảm giá đáng kể do tình trạng dư cung toàn cầu. Các nhà phân tích khuyến nghị một cách tiếp cận thận trọng và có thể nghiêng về chiến lược chờ đợi hoặc bán ra đối với các vị thế ngắn hạn, đặc biệt nếu giá có xu hướng hồi phục nhẹ.
Về yếu tố cơ bản, nguồn cung Nickel, đặc biệt là từ Indonesia (dưới dạng Nickel Pig Iron - NPI và Matte), đã tăng trưởng mạnh mẽ, vượt xa nhu cầu. Mặc dù nhu cầu dài hạn từ ngành công nghiệp xe điện (EV) và năng lượng tái tạo vẫn tích cực, nhưng tốc độ tăng trưởng ngắn hạn chậm hơn dự kiến, cùng với sự suy yếu của nhu cầu từ ngành thép không gỉ, đã tạo ra sự mất cân bằng. Tồn kho Nickel trên Sàn giao dịch kim loại London (LME) vẫn ở mức cao, gây áp lực lên giá.
Phân tích kỹ thuật cho thấy giá Nickel đã trải qua một giai đoạn giảm mạnh và hiện đang giao dịch gần các mức hỗ trợ quan trọng. Mặc dù có thể xuất hiện các đợt phục hồi kỹ thuật ngắn hạn, nhưng xu hướng giảm giá tổng thể vẫn chưa bị phá vỡ rõ ràng. Nhà đầu tư nên theo dõi chặt chẽ các tín hiệu về sự thay đổi trong cân bằng cung cầu hoặc các yếu tố vĩ mô có thể ảnh hưởng đến thị trường kim loại công nghiệp để đưa ra quyết định mua bán.
Lưu ý: Đây chỉ là phân tích tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư. Nhà đầu tư cần tự nghiên cứu kỹ lưỡng và tham khảo ý kiến chuyên gia tài chính trước khi đưa ra bất kỳ quyết định mua bán nào.