Nguồn dữ liệu: Meat Trade Journal; World Bank.
Thông tin thêm: Meat, chicken (US), broiler/fryer, whole birds, 2-1/2 to 3 pounds, USDA grade "A", ice-packed, Georgia Dock preliminary weighted average, wholesale
Biến động Giá Thịt Cừu Thế Giới trong 15 năm gần đây: -10,55 %
Giá đạt đỉnh vào 08/2011: 183.776.495 VNĐ / tấn
Giá chạm đáy vào 01/2013: 0 VNĐ / tấn
| Thời gian Theo tháng | Giá hàng hóa Tính theo VNĐ / tấn | Giá tăng giảm % so với tháng trước |
|---|---|---|
| 10/2017 | 149.129.246 | -0,81 % |
| 09/2017 | 150.337.748 | +3,14 % |
| 08/2017 | 145.611.452 | +1,58 % |
| 07/2017 | 143.312.669 | +1,47 % |
| 06/2017 | 141.203.043 | -0,54 % |
| 05/2017 | 141.959.671 | +4,15 % |
| 04/2017 | 136.064.279 | +2,32 % |
| 03/2017 | 132.909.036 | -1,19 % |
| 02/2017 | 134.493.226 | +1,27 % |
| 01/2017 | 132.780.304 | -1,26 % |
| 12/2016 | 134.448.564 | +1,65 % |
| 11/2016 | 132.233.851 | +4,33 % |
| 10/2016 | 126.506.599 | -0,35 % |