Giá hiện tại đang giảm 297.777 VNĐ / lượng, tương đương 0.21% so với giá trước đó.
Lần cập nhật gần nhất: 08/01/2026 | 08:49
Nguồn dữ liệu: Platts Metals Week; International Monetary Fund, International Financial Statistics; Shearson Lehman Brothers, Metal Market Weekly Review; Thomson Reuters Datastream; World Bank.
Thông tin thêm: Gold (UK), 99.5% fine, London afternoon fixing, average of daily rates
Biến động Giá Vàng Thế Giới trong 1 năm gần đây: +40,98 %
Giá đạt đỉnh vào 01/2026: 140.874.084 VNĐ / lượng
Giá chạm đáy vào 01/2025: 83.136.934 VNĐ / lượng
| Thời gian Theo tháng | Giá hàng hóa Tính theo VNĐ / lượng | Giá tăng giảm % so với tháng trước |
|---|---|---|
| 01/2026 | 140.874.084 | +5,15 % |
| 12/2025 | 133.613.382 | +5,06 % |
| 11/2025 | 126.853.200 | +3,50 % |
| 10/2025 | 122.408.713 | +10,88 % |
| 09/2025 | 109.084.755 | +4,54 % |
| 08/2025 | 104.133.413 | -0,72 % |
| 07/2025 | 104.884.193 | +0,67 % |
| 06/2025 | 104.177.763 | +0,49 % |
| 05/2025 | 103.670.908 | +4,64 % |
| 04/2025 | 98.858.951 | +8,45 % |
| 03/2025 | 90.502.175 | +2,09 % |
| 02/2025 | 88.610.971 | +6,18 % |
| 01/2025 | 83.136.934 | - |