Giá Bạc Thế Giới hôm nay 2.379.242 VNĐ / lượng

Tên giao dịch quốc tế: SILVER

Giá hiện tại đang giảm 97.601 VNĐ / lượng, tương đương 3.94% so với giá trước đó.

Lần cập nhật gần nhất: 08/01/2026 | 20:30

3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm 5 năm 10 năm 15 năm

Nguồn dữ liệu: Platts Metasl Week; Australian Minerals Economics Pty, Ltd., Silver World Supply & Demand, Thomson Reuters Datastream; World Bank.

Thông tin thêm: Silver (Handy & Harman), 99.9% grade refined, New York

Biến động Giá Bạc Thế Giới trong 5 năm gần đây: +64,76 %

Giá đạt đỉnh vào 01/2026: 2.379.242 VNĐ / lượng

Giá chạm đáy vào 04/2023: 0 VNĐ / lượng

USD / toz USD / lượng VNĐ / lượng

Tỉ giá: 1 USD = 26,275.00 VNĐ

Quy đổi: 1 lượng = 1.20565 toz

Giá Bạc Thế Giới
Thời gian Theo tháng Giá hàng hóa Tính theo VNĐ / lượng Giá tăng giảm % so với tháng trước
01/2026 2.379.242 +24,89 %
12/2025 1.786.982 +13,49 %
11/2025 1.545.909 +4,25 %
10/2025 1.480.144 +14,77 %
09/2025 1.261.468 +7,92 %
08/2025 1.161.586 +1,45 %
07/2025 1.144.701 +8,74 %
06/2025 1.044.629 +1,02 %
05/2025 1.033.921 -4,32 %
04/2025 1.078.556 +8,56 %
03/2025 986.182 -0,48 %
02/2025 990.870 +7,67 %
01/2025 914.842 -5,99 %
12/2024 969.677 -6,83 %
11/2024 1.035.917 +4,49 %
10/2024 989.445 +7,62 %
09/2024 914.082 -0,63 %
08/2024 919.847 -0,09 %
07/2024 920.639 -4,64 %
06/2024 963.373 +13,37 %
05/2024 834.569 +4,52 %
04/2024 796.872 +9,91 %
03/2024 717.929 -1,07 %
02/2024 725.627 -3,73 %
01/2024 752.680 -3,40 %
12/2023 778.245 +7,08 %
11/2023 723.124 +1,91 %
10/2023 709.281 -9,38 %
09/2023 775.805 -1,97 %
08/2023 791.106 +8,86 %
07/2023 721.002 -3,65 %
06/2023 747.295 -7,38 %
05/2023 802.415 +100,00 %
04/2023 0 +0 %
03/2023 667.560 -13,14 %
02/2023 755.309 -1,39 %
01/2023 765.827 +9,85 %
12/2022 690.369 +12,30 %
11/2022 605.470 +0,29 %
10/2022 603.728 +5,96 %
09/2022 567.741 -13,46 %
08/2022 644.181 +2,52 %
07/2022 627.962 -9,13 %
06/2022 685.300 -5,33 %
05/2022 721.794 -10,37 %
04/2022 796.650 +3,04 %
03/2022 772.416 +7,92 %
02/2022 711.276 -3,81 %
01/2022 738.361 +2,22 %
12/2021 721.952 -5,17 %
11/2021 759.269 +8,26 %
10/2021 696.546 -9,05 %
09/2021 759.554 -6,55 %
08/2021 809.289 -2,57 %
07/2021 830.071 -7,39 %
06/2021 891.432 +8,08 %
05/2021 819.363 +5,27 %
04/2021 776.217 -7,91 %
03/2021 837.578 -2,34 %
02/2021 857.219 +2,19 %
01/2021 838.465 -