Giá Bạc Thế Giới hôm nay 2.000.717 VNĐ / lượng

Tên giao dịch quốc tế: SILVER

Giá hiện tại đang giảm 17.824 VNĐ / lượng, tương đương 0.88% so với giá trước đó.

Lần cập nhật gần nhất: 16/12/2025 | 10:00

3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm 5 năm 10 năm 15 năm

Nguồn dữ liệu: Platts Metasl Week; Australian Minerals Economics Pty, Ltd., Silver World Supply & Demand, Thomson Reuters Datastream; World Bank.

Thông tin thêm: Silver (Handy & Harman), 99.9% grade refined, New York

Biến động Giá Bạc Thế Giới trong 5 năm gần đây: +64,10 %

Giá đạt đỉnh vào 12/2025: 2.000.717 VNĐ / lượng

Giá chạm đáy vào 04/2023: 0 VNĐ / lượng

USD / toz USD / lượng VNĐ / lượng

Tỉ giá: 1 USD = 26,305.00 VNĐ

Quy đổi: 1 lượng = 1.20565 toz

Giá Bạc Thế Giới
Thời gian Theo tháng Giá hàng hóa Tính theo VNĐ / lượng Giá tăng giảm % so với tháng trước
12/2025 2.000.717 +22,64 %
11/2025 1.547.674 +4,25 %
10/2025 1.481.834 +14,77 %
09/2025 1.262.908 +7,92 %
08/2025 1.162.912 +1,45 %
07/2025 1.146.008 +8,74 %
06/2025 1.045.821 +1,02 %
05/2025 1.035.102 -4,32 %
04/2025 1.079.788 +8,56 %
03/2025 987.308 -0,48 %
02/2025 992.002 +7,67 %
01/2025 915.887 -5,99 %
12/2024 970.785 -6,83 %
11/2024 1.037.100 +4,49 %
10/2024 990.575 +7,62 %
09/2024 915.125 -0,63 %
08/2024 920.898 -0,09 %
07/2024 921.690 -4,64 %
06/2024 964.473 +13,37 %
05/2024 835.522 +4,52 %
04/2024 797.781 +9,91 %
03/2024 718.749 -1,07 %
02/2024 726.455 -3,73 %
01/2024 753.539 -3,40 %
12/2023 779.133 +7,08 %
11/2023 723.950 +1,91 %
10/2023 710.090 -9,38 %
09/2023 776.691 -1,97 %
08/2023 792.009 +8,86 %
07/2023 721.825 -3,65 %
06/2023 748.148 -7,38 %
05/2023 803.331 +100,00 %
04/2023 0 +0 %
03/2023 668.322 -13,14 %
02/2023 756.172 -1,39 %
01/2023 766.701 +9,85 %
12/2022 691.157 +12,30 %
11/2022 606.162 +0,29 %
10/2022 604.417 +5,96 %
09/2022 568.389 -13,46 %
08/2022 644.917 +2,52 %
07/2022 628.679 -9,13 %
06/2022 686.082 -5,33 %
05/2022 722.618 -10,37 %
04/2022 797.559 +3,04 %
03/2022 773.298 +7,92 %
02/2022 712.088 -3,81 %
01/2022 739.204 +2,22 %
12/2021 722.776 -5,17 %
11/2021 760.136 +8,26 %
10/2021 697.341 -9,05 %
09/2021 760.422 -6,55 %
08/2021 810.213 -2,57 %
07/2021 831.018 -7,39 %
06/2021 892.449 +8,08 %
05/2021 820.299 +5,27 %
04/2021 777.103 -7,91 %
03/2021 838.535 -2,34 %
02/2021 858.198 +2,19 %
01/2021 839.423 +14,43 %
12/2020 718.273 -