Biểu đồ Giá bông (cotton) thế giới
Tỉ giá: 1 USD = 26.015 VNĐ
Quy đổi: 1 tấn = 1000 kg
Chỉ số Cotlook A (Cotton Outlook 'CotlookA index'): bông middling 1-3/32 inch giao dịch tại Viễn Đông, giá C&F (từ năm 2006; trước đó là giá CIF Bắc Âu). Số liệu là giá trung bình theo tháng (USD danh nghĩa), nguồn Pink Sheet của Ngân hàng Thế giới.
tune Dữ liệu chính
Giá bông (cotton) thế giới trực tuyến hôm nay: 54.891.650 VNĐ/tấn
Giá cao nhất trong 3 năm trending_up
57.233.000 VNĐ/tấn vào ngày 01/03/2024. Giá hiện tại thấp hơn remove2.341.350 VNĐ/tấn (-4.09%).Giá thấp nhất trong 3 năm trending_down
42.404.450 VNĐ/tấn vào ngày 01/12/2025. Giá hiện tại cao hơn add12.487.200 VNĐ/tấn (+29.45%).summarize Tổng quan Giá bông (cotton) thế giới
Giá bông (cotton) thế giới hôm nay đang ở mức 54.891.650 VNĐ/tấn. So với phiên giao dịch trước, giá đã tăng 0.16 VNĐ/tấn (+7.65%).
Trong 3 năm qua, Giá bông (cotton) thế giới dao động trong khoảng từ 42.404.450 VNĐ/tấn (01/12/2025) đến 57.233.000 VNĐ/tấn (01/03/2024).
Biến động Giá bông (cotton) thế giới:
Trong lịch sử, Giá bông (cotton) thế giới đạt mức cao nhất là 131.635.900 VNĐ/tấn vào 01-03-2011 và mức thấp nhất là 21.332.300 VNĐ/tấn vào 01-10-2001.
Lịch sử giá (VNĐ/tấn)
3 năm| Thời gian | Giá (VNĐ/tấn) | Thay đổi (VNĐ/tấn) | % Thay đổi |
|---|---|---|---|
| 08/2026 | 54.891.650 | add 3.902.250 | +7.65% |
| 07/2026 | 50.989.400 | add 1.560.900 | +3.16% |
| 06/2026 | 49.428.500 | remove 3.381.950 | -6.40% |
| 05/2026 | 52.810.450 | add 3.381.950 | +6.84% |
| 04/2026 | 49.428.500 | add 5.203.000 | +11.76% |
| 03/2026 | 44.225.500 | add 1.821.050 | +4.29% |
| 02/2026 | 42.404.450 | remove 260.150 | -0.61% |
| 01/2026 | 42.664.600 | add 260.150 | +0.61% |
| 12/2025 | 42.404.450 | remove 780.450 | -1.81% |
| 11/2025 | 43.184.900 | remove 520.300 | -1.19% |
| 10/2025 | 43.705.200 | remove 1.040.600 | -2.33% |
| 09/2025 | 44.745.800 | remove 260.150 | -0.58% |
| 08/2025 | 45.005.950 | remove 260.150 | -0.57% |
| 07/2025 | 45.266.100 | add 260.150 | +0.58% |
| 06/2025 | 45.005.950 | add 260.150 | +0.58% |
| 05/2025 | 44.745.800 | remove 260.150 | -0.58% |
| 04/2025 | 45.005.950 | add 520.300 | +1.17% |
| 03/2025 | 44.485.650 | remove 260.150 | -0.58% |
| 02/2025 | 44.745.800 | add 0 | +0.00% |
| 01/2025 | 44.745.800 | remove 1.040.600 | -2.27% |
| 12/2024 | 45.786.400 | remove 1.040.600 | -2.22% |
| 11/2024 | 46.827.000 | remove 1.040.600 | -2.17% |
| 10/2024 | 47.867.600 | add 520.300 | +1.10% |
| 09/2024 | 47.347.300 | add 1.560.900 | +3.41% |
| 08/2024 | 45.786.400 | remove 780.450 | -1.68% |
| 07/2024 | 46.566.850 | remove 1.040.600 | -2.19% |
| 06/2024 | 47.607.450 | remove 2.081.200 | -4.19% |
| 05/2024 | 49.688.650 | remove 2.081.200 | -4.02% |
| 04/2024 | 51.769.850 | remove 5.463.150 | -9.55% |
| 03/2024 | 57.233.000 | add 0 | +0.00% |
| 02/2024 | 57.233.000 | add 4.422.550 | +8.37% |
| 01/2024 | 52.810.450 | add 780.450 | +1.50% |
| 12/2023 | 52.030.000 | add 260.150 | +0.50% |
| 11/2023 | 51.769.850 | remove 3.121.800 | -5.69% |
| 10/2023 | 54.891.650 | remove 1.300.750 | -2.31% |
| 09/2023 | 56.192.400 | - | - |