grass

Giá chuối nhập khẩu Mỹ hôm nay

Tên giao dịch quốc tế: BANANA, US

trending_down Giá chuối nhập khẩu Mỹ hiện tại
28.616.500 VNĐ/tấn
Giá hiện tại đang giảm
remove 1.712.098 VNĐ/tấn
tương đương
arrow_downward −5.98%
so với giá trước đó.

schedule Cập nhật gần nhất: 24/09/2026 18:43

Biểu đồ Giá chuối nhập khẩu Mỹ

Tỉ giá: 1 USD = 26.015 VNĐ

Quy đổi: 1 tấn = 1000 kg

Giá chuối (Trung và Nam Mỹ), các thương hiệu lớn, giá nhập khẩu vào Mỹ, giao trên xe tải (f.o.t.) tại cảng Vùng Vịnh Mỹ. Số liệu là giá trung bình theo tháng (USD danh nghĩa), nguồn Pink Sheet của Ngân hàng Thế giới.

tune Dữ liệu chính

Giá chuối nhập khẩu Mỹ trực tuyến hôm nay: 28.616.500 VNĐ/tấn

Giá cao nhất trong 3 năm trending_up

42.664.600 VNĐ/tấn vào ngày 01/03/2024. Giá hiện tại thấp hơn remove14.048.100 VNĐ/tấn (-32.93%).

Giá thấp nhất trong 3 năm trending_down

21.592.450 VNĐ/tấn vào ngày 01/12/2024. Giá hiện tại cao hơn add7.024.050 VNĐ/tấn (+32.53%).

summarize Tổng quan Giá chuối nhập khẩu Mỹ

Giá chuối nhập khẩu Mỹ hôm nay đang ở mức 28.616.500 VNĐ/tấn. So với phiên giao dịch trước, giá đã giảm 0.07 VNĐ/tấn (−5.98%).

Trong 3 năm qua, Giá chuối nhập khẩu Mỹ dao động trong khoảng từ 21.592.450 VNĐ/tấn (01/12/2024) đến 42.664.600 VNĐ/tấn (01/03/2024).

Biến động Giá chuối nhập khẩu Mỹ:

Trong lịch sử, Giá chuối nhập khẩu Mỹ đạt mức cao nhất là 43.705.200 VNĐ/tấn vào 01-01-2023 và mức thấp nhất là 7.544.350 VNĐ/tấn vào 01-08-2003.

Lịch sử giá (VNĐ/tấn)

3 năm
Thời gian Giá (VNĐ/tấn) % Thay đổi
08/2026 28.616.500 -5.98%
07/2026 30.437.550 -0.85%
06/2026 30.697.700 +5.36%
05/2026 29.136.800 -2.61%
04/2026 29.917.250 -4.96%
03/2026 31.478.150 +0.00%
02/2026 31.478.150 +0.83%
01/2026 31.218.000 +3.45%
12/2025 30.177.400 +0.00%
11/2025 30.177.400 +2.65%
10/2025 29.396.950 +10.78%
09/2025 26.535.300 +0.00%
08/2025 26.535.300 +0.99%
07/2025 26.275.150 +9.78%
06/2025 23.933.800 -15.60%
05/2025 28.356.350 -0.91%
04/2025 28.616.500 -6.78%
03/2025 30.697.700 -5.60%
02/2025 32.518.750 +12.61%
01/2025 28.876.650 +33.73%
12/2024 21.592.450 -8.79%
11/2024 23.673.650 -11.65%
10/2024 26.795.450 +0.00%
09/2024 26.795.450 +1.98%
08/2024 26.275.150 -1.94%
07/2024 26.795.450 -5.50%
06/2024 28.356.350 -23.24%
05/2024 36.941.300 -12.88%
04/2024 42.404.450 -0.61%
03/2024 42.664.600 +4.46%
02/2024 40.843.550 -2.48%
01/2024 41.884.150 +2.55%
12/2023 40.843.550 +1.29%
11/2023 40.323.250 -1.27%
10/2023 40.843.550 +0.64%
09/2023 40.583.400 -