Giá đồng thế giới hôm nay
Tên giao dịch quốc tế: COPPER
schedule Cập nhật gần nhất: 08/04/2026 17:35
Biểu đồ Giá đồng thế giới
Tỉ giá: 1 UScents = 263.37 VNĐ
Quy đổi: 1 tấn = 2204.62262 lb
tune Dữ liệu chính
Giá cao nhất trong 5 năm trending_up
632.38 UScents/lb vào ngày 29/01/2026. Giá hiện tại thấp hơn remove57.85 UScents/lb (-9.15%).Giá thấp nhất trong 5 năm trending_down
321.25 UScents/lb vào ngày 14/07/2022. Giá hiện tại cao hơn add253.28 UScents/lb (+78.84%).analytics Báo cáo liên quan
Nhận định Thị trường Đồng tuần 06/04/2026 - 12/04/2026: Những Biến Động và Yếu tố Vĩ mô Định hình Giá
Đồng 06/04 - 12/04/2026Đồng Tuần 30/03 - 05/04/2026: Sức Ép Đa Chiều và Triển Vọng Thị Trường
Đồng 30/03 - 05/04/2026Biến Động Giá Đồng Tuần 23-29/03/2026: Sức Ép Từ Cung - Cầu và Vĩ Mô
Đồng 23/03 - 29/03/2026Lịch sử giá (UScents/lb)
5 năm| Thời gian | Giá (UScents/lb) | Thay đổi (UScents/lb) | % Thay đổi |
|---|---|---|---|
| 04/2026 | 564.15 | remove 44.75 | -7.35% |
| 03/2026 | 608.90 | add 13.65 | +2.29% |
| 02/2026 | 595.25 | add 24.25 | +4.25% |
| 01/2026 | 571.00 | add 39.12 | +7.36% |
| 12/2025 | 531.88 | add 20.78 | +4.07% |
| 11/2025 | 511.10 | add 24.15 | +4.96% |
| 10/2025 | 486.95 | add 28.30 | +6.17% |
| 09/2025 | 458.65 | add 15.65 | +3.53% |
| 08/2025 | 443.00 | remove 67.73 | -13.26% |
| 07/2025 | 510.73 | add 40.48 | +8.61% |
| 06/2025 | 470.25 | add 7.58 | +1.64% |
| 05/2025 | 462.67 | remove 42.23 | -8.36% |
| 04/2025 | 504.90 | add 48.00 | +10.51% |
| 03/2025 | 456.90 | add 29.60 | +6.93% |
| 02/2025 | 427.30 | add 24.95 | +6.20% |
| 01/2025 | 402.35 | remove 11.65 | -2.81% |
| 12/2024 | 414.00 | remove 23.25 | -5.32% |
| 11/2024 | 437.25 | remove 17.95 | -3.94% |
| 10/2024 | 455.20 | add 33.30 | +7.89% |
| 09/2024 | 421.90 | add 2.30 | +0.55% |
| 08/2024 | 419.60 | remove 18.35 | -4.19% |
| 07/2024 | 437.95 | remove 24.80 | -5.36% |
| 06/2024 | 462.75 | add 8.05 | +1.77% |
| 05/2024 | 454.70 | add 48.70 | +12.00% |
| 04/2024 | 406.00 | add 21.53 | +5.60% |
| 03/2024 | 384.47 | remove 4.95 | -1.27% |
| 02/2024 | 389.42 | add 0.27 | +0.07% |
| 01/2024 | 389.15 | add 7.21 | +1.89% |
| 12/2023 | 381.94 | add 18.15 | +4.99% |
| 11/2023 | 363.79 | remove 9.61 | -2.57% |
| 10/2023 | 373.40 | remove 8.47 | -2.22% |
| 09/2023 | 381.87 | remove 19.35 | -4.82% |
| 08/2023 | 401.22 | add 24.79 | +6.59% |
| 07/2023 | 376.43 | add 12.71 | +3.49% |
| 06/2023 | 363.72 | remove 26.23 | -6.73% |
| 05/2023 | 389.95 | remove 18.80 | -4.60% |
| 04/2023 | 408.75 | remove 0.13 | -0.03% |
| 03/2023 | 408.88 | remove 12.54 | -2.98% |
| 02/2023 | 421.42 | add 39.45 | +10.33% |
| 01/2023 | 381.97 | add 9.10 | +2.44% |
| 12/2022 | 372.87 | add 34.99 | +10.36% |
| 11/2022 | 337.88 | remove 2.55 | -0.75% |
| 10/2022 | 340.43 | remove 11.37 | -3.23% |
| 09/2022 | 351.80 | remove 7.40 | -2.06% |
| 08/2022 | 359.20 | remove 2.18 | -0.60% |
| 07/2022 | 361.38 | remove 67.47 | -15.73% |
| 06/2022 | 428.85 | remove 9.85 | -2.25% |
| 05/2022 | 438.70 | remove 36.35 | -7.65% |
| 04/2022 | 475.05 | add 27.35 | +6.11% |
| 03/2022 | 447.70 | add 15.45 | +3.57% |
| 02/2022 | 432.25 | remove 13.67 | -3.07% |
| 01/2022 | 445.92 | add 19.72 | +4.63% |
| 12/2021 | 426.20 | remove 11.33 | -2.59% |
| 11/2021 | 437.53 | add 27.88 | +6.81% |
| 10/2021 | 409.65 | remove 27.02 | -6.19% |
| 09/2021 | 436.67 | remove 11.18 | -2.50% |
| 08/2021 | 447.85 | add 19.15 | +4.47% |
| 07/2021 | 428.70 | remove 38.25 | -8.19% |
| 06/2021 | 466.95 | add 20.62 | +4.62% |
| 05/2021 | 446.33 | add 45.91 | +11.47% |
| 04/2021 | 400.42 | - | - |
lightbulb Phân tích nhanh
Biến động trong phiên
Giá Giá đồng thế giới tăng add18.84 (+3.28%)
So với tuần trước
Giá Giá đồng thế giới tăng add11.95 (+2.12%) so với tuần trước (562.58 UScents/lb).
So với tháng trước
Giá Giá đồng thế giới tăng add11.95 (+2.12%) so với tháng trước (562.58 UScents/lb).
So với cùng kỳ năm trước
Giá Giá đồng thế giới tăng add11.95 (+2.12%) so với cùng kỳ năm ngoái (562.58 UScents/lb).
Mức giá cao nhất lịch sử
Giá Giá đồng thế giới đã đạt mức cao nhất là 632.38 UScents/lb vào ngày 29/01/2026. Giá hiện tại thấp hơn đỉnh remove57.85 (-9.15%).
Mức giá thấp nhất lịch sử
Giá Giá đồng thế giới đã xuống mức thấp nhất là 62.47 UScents/lb vào ngày 01/10/2001. Giá hiện tại cao hơn đáy add512.06 (+819.65%).
Theo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh
newspaper Tin tức liên quan
Chiều 8/4: Giá vàng đồng loạt giảm so với buổi sáng
Giá vàng thế giới tăng mạnh sau khi căng thẳng địa chính trị giữa Mỹ và Iran tạm hạ nhiệt. Trong nước, giá vàng trưa 8/4 quay đầu giảm mạnh sau nhịp tăng sốc buổi sáng, tuy nhiên vẫn cao hơn đáng kể so với phiên trước.
2 giờ trước
Giá vàng giảm liên tiếp sau 'cú' tăng mạnh đầu ngày
Sau khi tăng mạnh 4,5 triệu đồng/lượng ngay khi mở cửa thị trường hôm nay 8.4, giá vàng miếng SJC có 2 nhịp giảm liên tiếp.
4 giờ trướcSáng nay, giá bạc tăng rất mạnh
Giá bạc hôm nay trong nước và thế giới đồng loạt tăng mạnh, tiến sát ngưỡng quan trọng.
5 giờ trước
Giá vàng, giá bạc sáng 8.4 đồng loạt tăng mạnh
Khác hẳn biến động lình xình ngày hôm qua 7.4, sáng nay 8.4, giá vàng và giá bạc đều tăng mạnh ngay khi mở cửa thị trường. Giá mỗi lượng vàng miếng SJC tăng 4,5 triệu đồng, giá mỗi kg bạc tăng hơn 4 triệu đồng.
7 giờ trướcCục thuế phát công văn nóng: Sẽ ‘siết’ kiểm tra doanh nghiệp ‘lỗ triền miên, lãi mỏng’
Cơ quan thuế chưa có kết luận cuối cùng về các doanh nghiệp, nhưng chỉ rõ các doanh nghiệp thua lỗ nhiều năm, hoặc lãi mỏng nhưng vẫn đầu tư mở rộng sản xuất kinh doanh.
7 giờ trước
Giá vàng hôm nay 8.4.2026: Tăng vọt sau thỏa thuận ngừng bắn giữa Mỹ và Iran
Vàng thế giới tăng mạnh sau thỏa thuận ngừng bắn giữa Mỹ và Iran kéo dài hai tuần.
8 giờ trướcSáng 8/4: Giá vàng tăng rất mạnh
Giá vàng thế giới tăng mạnh lên gần 4.835 USD/ounce sau khi căng thẳng địa chính trị giữa Mỹ và Iran tạm hạ nhiệt, trong khi thị trường trong nước sáng 8/4 vẫn đi ngang khi các doanh nghiệp lớn chưa điều chỉnh bảng giá.
10 giờ trướccurrency_exchange Tỷ giá ngoại tệ
Đăng ký thông báo giá
Nhận thông báo khi giá đạt mục tiêu của bạn