Giá Chì Thế Giới hôm nay 2,036.55 USD / mt

Tên giao dịch quốc tế: LEAD

Giá hiện tại đang tăng 10.54 USD / mt, tương đương 0.52% so với giá trước đó.

Lần cập nhật gần nhất: 05/03/2024 | 20:51

3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm 5 năm 10 năm 15 năm
1 năm trước 2 năm trước 3 năm trước

Nguồn dữ liệu: Platts Metals Week, Engineering and Mining Journal; Thomson Reuters Datastream; World Bank.

Thông tin thêm: Lead (LME), refined, 99.97% purity, settlement price

Biến động Giá Chì Thế Giới trong 5 năm gần đây: -5,40 %

Giá đạt đỉnh vào 04/2022: 2,424.50 USD / mt

Giá chạm đáy vào 05/2020: 1,627.00 USD / mt

USD / mt USD / tấn VNĐ / tấn

Tỉ giá: 1 USD = 24,653.67 VNĐ

Quy đổi: 1 tấn = 1 mt

Giá Chì Thế Giới
Thời gian Theo tháng Giá hàng hóa Tính theo USD / mt Giá tăng giảm % so với tháng trước
03/2024 2,036.55 -7,20 %
02/2024 2,183.09 +6,81 %
01/2024 2,034.50 -2,61 %
12/2023 2,087.50 -2,63 %
11/2023 2,142.50 -3,62 %
10/2023 2,220.00 +1,08 %
09/2023 2,196.00 +1,89 %
08/2023 2,154.50 +2,78 %
07/2023 2,094.50 +1,42 %
06/2023 2,064.75 -5,27 %
05/2023 2,173.50 +0,55 %
04/2023 2,161.50 +2,05 %
03/2023 2,117.25 -1,62 %
02/2023 2,151.50 -8,60 %
01/2023 2,336.50 +9,14 %
12/2022 2,123.00 +5,63 %
11/2022 2,003.50 +6,31 %
10/2022 1,877.00 -5,67 %
09/2022 1,983.50 -2,71 %
08/2022 2,037.25 +4,90 %
07/2022 1,937.50 -11,85 %
06/2022 2,167.00 -4,25 %
05/2022 2,259.00 -7,33 %
04/2022 2,424.50 +2,31 %
03/2022 2,368.50 +4,37 %
02/2022 2,265.00 -0,57 %
01/2022 2,278.00 +0,02 %
12/2021 2,277.50 -4,69 %
11/2021 2,384.25 +11,36 %
10/2021 2,113.50 -6,84 %
09/2021 2,258.00 -5,36 %
08/2021 2,379.00 +4,49 %
07/2021 2,272.25 +3,10 %
06/2021 2,201.75 +2,69 %
05/2021 2,142.50 +7,77 %
04/2021 1,976.00 -4,68 %
03/2021 2,068.50 +2,13 %
02/2021 2,024.50 +1,57 %
01/2021 1,992.75 -3,51 %
12/2020 2,062.75 +12,24 %
11/2020 1,810.25 +0,76 %
10/2020 1,796.50 +1,14 %
07/2020 1,776.00 +6,32 %
06/2020 1,663.75 +2,21 %
05/2020 1,627.00 -7,16 %
04/2020 1,743.50 -5,98 %
03/2020 1,847.75 -1,75 %
02/2020 1,880.00 -2,38 %
01/2020 1,924.75 -1,01 %
12/2019 1,944.25 -10,93 %
11/2019 2,156.75 -0,12 %
10/2019 2,159.25 +6,07 %
09/2019 2,028.25 +0,78 %
08/2019 2,012.50 +3,94 %
07/2019 1,933.25 +6,69 %
06/2019 1,804.00 -6,74 %
05/2019 1,925.50 -4,69 %
04/2019 2,015.75 -6,49 %
03/2019 2,146.50 -