Giá thiếc thế giới hôm nay
Tên giao dịch quốc tế: TIN
schedule Cập nhật gần nhất: 04/04/2026 11:38
Biểu đồ Giá thiếc thế giới
Tỉ giá: 1 USD = 26,337.30 VNĐ
Quy đổi: 1 tấn = 1 mt
tune Dữ liệu chính
Giá cao nhất trong 5 năm trending_up
1.520.399.654 VNĐ/tấn vào ngày 02/03/2026. Giá hiện tại thấp hơn remove301.588.422 VNĐ/tấn (-19.84%).Giá thấp nhất trong 5 năm trending_down
473.281.281 VNĐ/tấn vào ngày 02/11/2022. Giá hiện tại cao hơn add745.529.951 VNĐ/tấn (+157.52%).Lịch sử giá (VNĐ/tấn)
5 năm| Thời gian | Giá (VNĐ/tấn) | Thay đổi (VNĐ/tấn) | % Thay đổi |
|---|---|---|---|
| 04/2026 | 1.230.847.378 | remove 202.797.210 | -14.15% |
| 03/2026 | 1.433.644.588 | remove 17.119.245 | -1.18% |
| 02/2026 | 1.450.763.833 | add 345.808.749 | +31.30% |
| 01/2026 | 1.104.955.084 | add 151.570.635 | +15.90% |
| 12/2025 | 953.384.449 | add 0 | +0.00% |
| 11/2025 | 953.384.449 | add 17.225.384 | +1.84% |
| 10/2025 | 936.159.065 | add 11.640.823 | +1.26% |
| 09/2025 | 924.518.242 | add 45.985.189 | +5.23% |
| 08/2025 | 878.533.053 | remove 13.827.609 | -1.55% |
| 07/2025 | 892.360.662 | add 94.235.123 | +11.81% |
| 06/2025 | 798.125.539 | remove 39.268.914 | -4.69% |
| 05/2025 | 837.394.454 | remove 20.701.118 | -2.41% |
| 04/2025 | 858.095.571 | add 4.661.702 | +0.55% |
| 03/2025 | 853.433.869 | add 56.230.136 | +7.05% |
| 02/2025 | 797.203.734 | add 25.652.530 | +3.32% |
| 01/2025 | 771.551.204 | add 29.050.042 | +3.91% |
| 12/2024 | 742.501.162 | remove 72.638.273 | -8.91% |
| 11/2024 | 815.139.435 | remove 51.700.120 | -5.96% |
| 10/2024 | 866.839.555 | add 14.959.586 | +1.76% |
| 09/2024 | 851.879.969 | add 93.918.812 | +12.39% |
| 08/2024 | 757.961.157 | remove 104.295.708 | -12.10% |
| 07/2024 | 862.256.865 | remove 9.797.476 | -1.12% |
| 06/2024 | 872.054.340 | add 14.353.829 | +1.67% |
| 05/2024 | 857.700.512 | add 134.715.290 | +18.63% |
| 04/2024 | 722.985.222 | add 23.440.197 | +3.35% |
| 03/2024 | 699.545.025 | add 14.643.539 | +2.14% |
| 02/2024 | 684.901.487 | add 15.539.007 | +2.32% |
| 01/2024 | 669.362.480 | add 43.904.279 | +7.02% |
| 12/2023 | 625.458.200 | add 625.458.200 | +0.00% |
| 10/2023 | 0 | remove 670.942.718 | -100.00% |
| 09/2023 | 670.942.718 | remove 85.991.285 | -11.36% |
| 08/2023 | 756.934.002 | add 70.926.349 | +10.34% |
| 07/2023 | 686.007.653 | add 12.799.928 | +1.90% |
| 06/2023 | 673.207.725 | remove 13.879.757 | -2.02% |
| 05/2023 | 687.087.482 | add 687.087.482 | +0.00% |
| 04/2023 | 0 | remove 675.578.082 | -100.00% |
| 03/2023 | 675.578.082 | remove 109.510.493 | -13.95% |
| 02/2023 | 785.088.576 | add 128.894.746 | +19.64% |
| 01/2023 | 656.193.830 | add 56.019.437 | +9.33% |
| 12/2022 | 600.174.392 | add 123.442.925 | +25.89% |
| 11/2022 | 476.731.467 | remove 63.788.941 | -11.80% |
| 10/2022 | 540.520.408 | remove 82.409.412 | -13.23% |
| 09/2022 | 622.929.820 | remove 36.740.534 | -5.57% |
| 08/2022 | 659.670.353 | remove 42.218.692 | -6.02% |
| 07/2022 | 701.889.045 | remove 196.370.909 | -21.86% |
| 06/2022 | 898.259.954 | remove 155.232.046 | -14.74% |
| 05/2022 | 1.053.492.000 | remove 63.841.615 | -5.71% |
| 04/2022 | 1.117.333.615 | remove 53.886.116 | -4.60% |
| 03/2022 | 1.171.219.731 | add 73.375.718 | +6.68% |
| 02/2022 | 1.097.844.013 | add 63.841.615 | +6.17% |
| 01/2022 | 1.034.002.398 | add 4.674.871 | +0.45% |
| 12/2021 | 1.029.327.527 | add 53.793.935 | +5.51% |
| 11/2021 | 975.533.592 | add 96.196.988 | +10.94% |
| 10/2021 | 879.336.604 | remove 11.917.628 | -1.34% |
| 09/2021 | 891.254.232 | remove 24.362.003 | -2.66% |
| 08/2021 | 915.616.235 | add 91.522.118 | +11.11% |
| 07/2021 | 824.094.117 | add 8.954.682 | +1.10% |
| 06/2021 | 815.139.435 | add 68.411.137 | +9.16% |
| 05/2021 | 746.728.298 | add 81.645.630 | +12.28% |
| 04/2021 | 665.082.668 | - | - |
lightbulb Phân tích nhanh
Biến động trong phiên
Giá Giá thiếc thế giới giảm remove27.910.777 (2.29%)
Mức giá cao nhất lịch sử
Giá Giá thiếc thế giới đã đạt mức cao nhất là 1.520.399.654 VNĐ/tấn vào ngày 02/03/2026. Giá hiện tại thấp hơn đỉnh remove301.588.422 (-19.84%).
Mức giá thấp nhất lịch sử
Giá Giá thiếc thế giới đã xuống mức thấp nhất là 97.303.155 VNĐ/tấn vào ngày 01/09/2001. Giá hiện tại cao hơn đáy add1.121.508.077 (+1,152.59%).
Theo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh
newspaper Tin tức liên quan
Chậm kê khai thuế, hộ kinh doanh bị phạt ra sao?
Nhiều lưu ý quan trọng cho các hộ lần đầu khai thuế, cần nắm rõ những mốc quan trọng, tránh nguy cơ kê khai chậm, sẽ bị xếp vào nhóm rủi ro và xử phạt.
1 giờ trướcGiá vàng SJC, vàng nhẫn trơn ngày 4/4
Giá vàng trong nước tiếp tục bám sát mốc 174 – 175 triệu đồng/lượng ở chiều bán ra.
1 giờ trướcSau 20 năm im lặng, Nga công bố "đột phá 3,5 triệu tấn" thúc đẩy nền kinh tế bật vọt
Thông tin này được Phó Thủ tướng Liên bang Nga Dmitry Patrushev công bố.
2 giờ trước
Giá vàng hôm nay 4.4.2026: Đứng yên nhưng vẫn đắt hơn thế giới gần 26 triệu đồng
Giá vàng trong nước đứng yên nhưng vẫn đắt hơn nhiều so với kim loại quý thế giới.
2 giờ trước
'Ôm' vàng vẫn lỗ
Sự trồi sụt của vàng mấy tuần qua khiến nhiều người không khỏi đau tim vì khoản lỗ nặng, vẫn chưa thể về bờ.
4 giờ trướcThế giới 'nín thở' trước diễn biến giá vàng, dầu thô
Thị trường toàn cầu trải qua phiên giao dịch nhiều biến động với giá dầu tăng mạnh, vàng đảo chiều liên tục và chứng khoán thế giới diễn biến trái chiều trong bối cảnh căng thẳng địa chính trị liên quan đến Iran leo thang với nhiều tín hiệu mâu thuẫn.
10 giờ trướcThông tin mới nhất từ Bộ Công an về vụ án tại ACV
Tại buổi họp báo ngày 3-4, đại diện Cơ quan Cảnh sát điều tra Bộ Công an đã thông tin liên quan đến vụ án Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam (ACV).
14 giờ trướccurrency_exchange Tỷ giá ngoại tệ
Đăng ký thông báo giá
Nhận thông báo khi giá đạt mục tiêu của bạn