Giá Thiếc Thế Giới hôm nay 17,187.50 USD / mt

Tên giao dịch quốc tế: TIN

Giá hiện tại đang giảm 7.50 USD / mt, tương đương 0.04% so với giá trước đó.

Lần cập nhật gần nhất: 16/12/2019 | 20:22

3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm 5 năm 10 năm 15 năm
1 năm trước 2 năm trước 3 năm trước

Nguồn dữ liệu: Platts Metals Week, Engineering and Mining Journal; Thomson Reuters Datastream; World Bank.

Thông tin thêm: Tin (LME), refined, 99.85% purity, settlement price

Biến động Giá Thiếc Thế Giới trong 5 năm gần đây: -15,37 %

Giá đạt đỉnh vào 02/2018: 21,700.00 USD / mt

Giá chạm đáy vào 03/2018: 0.00 USD / mt

USD / mt USD / tấn VNĐ / tấn

Tỉ giá: 1 USD = 22,716.00 VNĐ

Quy đổi: 1 tấn = 1 mt

Giá Thiếc Thế Giới
Thời gian Theo tháng Giá hàng hóa Tính theo USD / mt Giá tăng giảm % so với tháng trước
12/2019 17,187.50 +4,01 %
11/2019 16,497.50 +0,39 %
10/2019 16,432.50 +0,91 %
09/2019 16,282.50 -6,56 %
08/2019 17,350.00 -8,50 %
07/2019 18,825.00 +0,41 %
06/2019 18,747.50 -4,76 %
05/2019 19,640.00 -9,08 %
04/2019 21,422.50 -0,91 %
03/2019 21,617.50 +3,59 %
02/2019 20,842.50 +6,75 %
01/2019 19,435.00 +5,12 %
12/2018 18,440.00 -3,69 %
11/2018 19,120.00 +1,48 %
10/2018 18,837.50 -0,57 %
09/2018 18,945.00 -5,93 %
08/2018 20,067.50 +1,83 %
07/2018 19,700.00 -4,66 %
06/2018 20,617.50 -2,70 %
05/2018 21,175.00 +0,24 %
04/2018 21,125.00 +100,00 %
03/2018 0.00 +0 %
02/2018 21,700.00 +8,06 %
01/2018 19,950.00 +1,74 %
12/2017 19,602.50 +0,91 %
11/2017 19,425.00 -4,90 %
10/2017 20,376.09 -1,10 %
09/2017 20,600.00 +0,38 %
08/2017 20,521.00 +1,45 %
07/2017 20,223.48 +2,79 %
06/2017 19,658.84 -2,75 %
05/2017 20,200.33 +1,44 %
04/2017 19,910.32 +0,18 %
03/2017 19,875.20 +2,16 %
02/2017 19,446.47 -6,40 %
01/2017 20,691.79 -2,48 %
12/2016 21,204.35 +0,37 %
11/2016 21,126.09 +5,04 %
10/2016 20,060.50 +2,80 %
09/2016 19,499.52 +5,50 %
08/2016 18,427.02 +3,26 %
07/2016 17,826.23 +4,82 %
06/2016 16,966.69 +1,53 %
05/2016 16,706.95 -1,95 %
04/2016 17,032.71 +0,79 %
03/2016 16,897.60 +7,62 %
02/2016 15,610.14 +11,54 %
01/2016 13,808.08 -6,40 %
12/2015 14,691.69 -0,36 %
11/2015 14,745.29 -7,12 %
10/2015 15,794.61 +2,16 %
09/2015 15,453.34 +1,87 %
08/2015 15,163.77 +0,61 %
07/2015 15,071.53 +0,04 %
06/2015 15,064.94 -4,90 %
05/2015 15,803.59 -0,62 %
04/2015 15,900.88 -9,57 %
03/2015 17,421.91 -4,66 %
02/2015 18,233.91 -6,69 %
01/2015 19,454.12 -1,93 %
12/2014 19,829.71 -